Gói thầu: Xây dựng, cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh các trường Mầm non và Trung học cơ sở do Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Long quản lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201181670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Xây dựng, cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh các trường Mầm non và Trung học cơ sở do Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Long quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20201165769 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 11:03:00 đến ngày 2020-12-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,936,025,384 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG MẦM NON 5 | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) loại lớn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) loại nhỏ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Âu tiểu treo nam (bao gồm bộ xả tiểu) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (bao gồm bộ xả) loại lớn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (bao gồm bộ xả) loại nhỏ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Bộ |
| 7 | Vòi xịt inox D21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | Bộ |
| 8 | Lưới thu inox vuông 150x150 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | Cái |
| 9 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar), có dự trù | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,11 | 100M |
| 10 | Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,05 | 100M |
| 11 | Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,04 | 100M |
| 12 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,16 | 100M |
| 13 | Co uPVC D90 - (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 14 | Co giảm uPVC D90x60 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 15 | Tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 16 | Co uPVC D60 (Lơi) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 17 | Co giảm uPVC D60x42 (Lơi) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 18 | Co uPVC D42 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 19 | Tê uPVC D42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 20 | Co uPVC D27 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | Cái |
| 21 | Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Cái |
| 22 | Tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | Cái |
| 23 | Tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | Cái |
| 24 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | Cái |
| 25 | Keo dán ống | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4 | Kg |
| 26 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | Cuồn |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) loại nhỏ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (bao gồm bộ xả) loại lớn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Bộ |
| 29 | Lưới thu inox vuông 150x150 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 30 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,14 | 100M |
| 31 | Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,01 | 100M |
| 32 | Keo dán ống | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1 | Kg |
| 33 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Cuồn |
| 34 | Tháo dỡ bệ xí hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ lavabo hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,44 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng (tạm tính NC=3,0/7 nhóm 1) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | Công |
| 38 | Lắp đặt lavabo trẻ em (lavabo tận dụng) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 39 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,272 | m3 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch men hiện trạng + lớp vữa lót | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,1175 | m2 |
| 41 | Phá dỡ máng rửa tay bê tông cốt thép bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0541 | m3 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,196 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300 -tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,1175 | m2 |
| 44 | Lát đá granit mặt bệ các loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,136 | m2 |
| 45 | Gia công kệ lavabo bằng inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0083 | tấn |
| 46 | Lắp dựng kệ lavabo bằng inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,48 | m2 |
| 47 | Ke niox 304 L50 liên kết kệ lavabo vào nền | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0701 | m3 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,356 | m2 |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,018 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0055 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,002 | tấn |
| 53 | Cửa đi nhôm kính khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8 | m2 |
| 54 | Chốt inox gài trong cứa đi nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 55 | Tay năm inox cứa đi nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 56 | Khoen khóa inox cửa đi nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 57 | Cửa sổ nhôm kính khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,64 | m2 |
| 58 | Lắp dựng k.bông thép vuông 14x14x1,2 cửa đi (không tĩnh công) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4602 | m2 |
| 59 | Lắp dựng k.bông thép vuông 14x14x1,2 cửa sổ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,64 | m2 |
| 60 | Diện tích ốp gạch men bên trong khu wc | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 34,73 | M2 |
| 61 | Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột lam (tạm tính nhân công =1/2) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 29,77 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 29,77 | m2 |
| 63 | Hút hầm cầu khu wc (đơn giá tạm tính khi thi công quyết toán thực tế) 1 hầm 1 xe | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Xe |
| 64 | Tháo dỡ bệ xí bệt hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | bộ |
| 65 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | bộ |
| 66 | Hút hầm cầu khu wc (đơn giá tạm tính khi thi công quyết toán thực tế) 1 hầm 1 xe | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Xe |
| 67 | Tháo dỡ bệ xí hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ trần Shera hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,065 | m2 |
| 69 | Đóng trần nhựa B=250 (thành phẩm) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,065 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng (tạm tính NC=3,0/7 nhóm 1) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | Công |
| 71 | Phá dỡ nền gạch men hiện trạng + lớp vữa lót | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,56 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,56 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,88 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,88 | 1m2 |
| 75 | Diện tích ốp gạch men bên trong khu wc | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 68,24 | M2 |
| 76 | Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột lam (tạm tính nhân công =1/2) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,36 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,36 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ bệ xí xỏm, xí bệt hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | bộ |
| 79 | Tháo dỡ chậu tiểu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 80 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,2 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,5 | m2 |
| 82 | Đóng trần nhựa B=250 (thành phẩm) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 50,4 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng (tạm tính NC=3,0/7 nhóm 1) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | Công |
| 84 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,72 | m3 |
| 85 | Đào xúc cát bằng thủ công-đất cấp I (tạm tính NC=1/2) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,728 | m3 |
| 86 | Phá dỡ nền gạch men hiện trạng + lớp vữa lót | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,42 | m2 |
| 87 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,155 | m3 |
| 88 | Cắt tường bằng máy - chiều dày ≤20cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,8 | m |
| 89 | Quét Neomax 820 chống thấm sàn mái sê nô ... 2 nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,2 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400 -tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 41,01 | m2 |
| 91 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,08 | m |
| 92 | Đổ vữa không co ngót gia cố lỗ mở sàn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0292 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4624 | m3 |
| 94 | Băm nhám lớp vữa trát tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,4 | m2 |
| 95 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,76 | m2 |
| 96 | Ốp tường trụ, cột gạch men 400x400 -tiết diện gạch ≤0,16m2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,96 | m2 |
| 97 | Lát đá granit mặt bệ các loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,496 | m2 |
| 98 | Gia công kệ lavabo bằng inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0331 | tấn |
| 99 | Lắp dựng kệ lavabo bằng inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,92 | m2 |
| 100 | Ke niox 304 L50 liên kết kệ lavabo vào nền | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 101 | Chốt inox gài trong cứa đi nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Cái |
| 102 | Tay năm inox cứa đi nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | Cái |
| 103 | Khoen khóa inox cửa đi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | Cái |
| 104 | Cửa đi nhôm kính khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,32 | m2 |
| 105 | Lắp dựng k.bông thép vuông 14x14x1,2 cửa đi (không tĩnh công) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2528 | m2 |
| 106 | Ôp tấm nhôm nhựa phức hộp ALUMINIUM - PLASTIC PANEL (thành phẩm) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,115 | M2 |
| 107 | Diện tích ốp gạch men bên trong khu wc | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 81,92 | M2 |
| 108 | Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột lam (tạm tính nhân công =1/2) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 80,04 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 80,04 | m2 |
| 110 | Hút hầm cầu khu wc (đơn giá tạm tính khi thi công quyết toán thực tế) 1 hầm 1 xe | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Xe |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn)_loại lớn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn)_loại nhỏ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | Bộ |
| 113 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (bao gồm bộ xả) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | Bộ |
| 114 | Bộ xả inox D21 + tay dây sen tắm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Bộ |
| 115 | Vòi xịt inox D21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 26 | Bộ |
| 116 | Lưới thu inox vuông 150x150 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | Cái |
| 117 | Ống uPVC D168 dày 7,0mm (P=9 bar, kèm ron) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,125 | 100M |
| 118 | Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,25 | 100M |
| 119 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | 100M |
| 120 | Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,18 | 100M |
| 121 | Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,19 | 100M |
| 122 | Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,26 | 100M |
| 123 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,62 | 100M |
| 124 | Co giảm uPVC D168x90 - (Lơi) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 125 | Tê giảm uPVC D168x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | Cái |
| 126 | Co uPVC D114 - (Lơi) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 127 | Co giảm uPVC D114x90 (Lơi) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 128 | Tê uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | Cái |
| 129 | Tê giảm uPVC D114x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | Cái |
| 130 | Co uPVC D90 - (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | Cái |
| 131 | Co uPVC D90 - (Lơi) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | Cái |
| 132 | Co giảm uPVC D90x60 - (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 133 | Co giảm uPVC D90x42 - (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 134 | Tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | Cái |
| 135 | Tê giảm uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Cái |
| 136 | Tê giảm uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 137 | Co uPVC D60 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Cái |
| 138 | Co uPVC D60 (Lơi) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Cái |
| 139 | Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 140 | Tê uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Cái |
| 141 | Co uPVC D42 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Cái |
| 142 | Tê uPVC D42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | Cái |
| 143 | Co uPVC D34 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | Cái |
| 144 | Co giảm uPVC D34x27 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Cái |
| 145 | Khóa van D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Cái |
| 146 | Van 1 chiều D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Cái |
| 147 | Co uPVC D27 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | Cái |
| 148 | Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | Cái |
| 149 | Tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | Cái |
| 150 | Tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | Cái |
| 151 | Khâu nối 1 đầu răng ngoài 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 64 | Cái |
| 152 | Keo dán ống | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2 | Kg |
| 153 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | Cuồn |
| B | TRƯỜNG MẦM NON 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần tấm nhựa hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,34 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,9445 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0452 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1272 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,885 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,55 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,7 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,68 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | công |
| 11 | Tháo dỡ máng rửa tay inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | công |
| 13 | Chà nhám làm phẳng mặt toàn nộ tường, cột trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,005 | m2 |
| 14 | Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,62 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,76 | m2 |
| 16 | Trần tấm nhựa B250 thành phẩm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,9 | m2 |
| 17 | Gia công kệ lavabo bằng inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0195 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kệ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5 | m2 |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,56 | m2 |
| 20 | Ke inox liên kết khung vào tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 21 | Trải tấm nylong lót bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0857 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5999 | m3 |
| 23 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,4 | m |
| 24 | Rót vữa không co ngót gia cố lỗ mở sàn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0085 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, tạo độ dốc | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,85 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,85 | m2 |
| 27 | Lát nền gạch men khía 400x400mm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,56 | m2 |
| 28 | Ốp tường gạch men 250x400mm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 34,675 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,3 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,32 | m2 |
| 31 | Cửa đi 01 cánh mở panô nhôm, kính trắng dày 5mm, hệ 700 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,98 | m2 |
| 32 | Cửa sổ bật khung nhôm, kính mờ dày 5mm, hệ 700 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,32 | m2 |
| 33 | Khung bảo vệ sắt 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,74 | m2 |
| 34 | Lắp dựng vách khung nhôm trong nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,36 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,76 | 1m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 48,625 | m2 |
| 37 | Xây tường gạch đất nung 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0176 | m3 |
| 38 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,44 | m2 |
| 39 | Hộp gen khung nhôm hệ 700, ốp tấm aluminium - plastic panel | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,17 | m2 |
| 40 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) loại nhỏ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,17 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,15 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,15 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,12 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,23 | 100m |
| 51 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D114x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê giảm uPVC D114x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê giảm uPVC D114x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê uPVC D42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D34x27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khóa D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 19 | cái |
| 70 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 21 | cái |
| 74 | Keo dán nối ống | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7 | kg |
| 75 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cuộn |
| 76 | Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn 220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | bộ |
| 77 | Lắp đặt máng nhựa 20x40 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | m |
| 78 | Lắp đặt máng nhựa 10x20 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | m |
| 79 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 2 phần tử | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | hộp |
| 81 | Lắp đặt cáp đồng CV 1x2,5mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 28 | m |
| 82 | Lắp đặt cáp đồng CV 1x1,0mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 54 | m |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 84 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cuộn |
| C | TRƯỜNG MẦM NON HUỲNH KIM PHỤNG | |||
| 1 | Chà nhám làm phẳng mặt tường cột bên trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 167,0125 | m2 |
| 2 | Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần bên trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 65,7587 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí bệt trẻ em | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | bộ |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 232,7712 | m2 |
| 6 | Gia công kệ lavabo bằng inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0721 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kệ lavabo bằng inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,16 | m2 |
| 8 | Ke inox 304 liên kết kệ lavabo vào nền | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại: kệ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,888 | m2 |
| 10 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt lavabo trẻ em (thay mới trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | bộ |
| 13 | Chà nhám làm phẳng mặt tường cột bên trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 78,315 | m2 |
| 14 | Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần bên trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,295 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí bệt trẻ em | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 98,61 | m2 |
| 18 | Gia công kệ lavabo bằng inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0361 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kệ lavabo bằng inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,08 | m2 |
| 20 | Ke inox 304 liên kết kệ lavabo vào nền | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại: kệ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,444 | m2 |
| 22 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt lavabo trẻ em (thay mới trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 25 | Chà nhám làm phẳng mặt tường cột bên trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 138,87 | m2 |
| 26 | Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần bên trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,97 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ bệ xí bệt trẻ em | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | bộ |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 178,84 | m2 |
| 30 | Gia công kệ lavabo bằng inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0721 | tấn |
| 31 | Lắp dựng kệ lavabo bằng inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,16 | m2 |
| 32 | Ke inox 304 liên kết kệ lavabo vào nền | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại: kệ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,888 | m2 |
| 34 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt lavabo trẻ em (thay mới trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | bộ |
| 37 | Chà nhám làm phẳng mặt tường cột bên trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 74,77 | m2 |
| 38 | Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần bên trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,74 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ bệ xí bệt trẻ em | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 94,51 | m2 |
| 42 | Gia công kệ lavabo bằng inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0361 | tấn |
| 43 | Lắp dựng kệ lavabo bằng inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,08 | m2 |
| 44 | Ke inox 304 liên kết kệ lavabo vào nền | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại: kệ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,444 | m2 |
| 46 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt lavabo trẻ em (thay mới trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 49 | Chà nhám làm phẳng mặt tường cột bên trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 75,11 | m2 |
| 50 | Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần bên trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,74 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ bệ xí bệt trẻ em | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 94,85 | m2 |
| 54 | Gia công kệ lavabo bằng inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0361 | tấn |
| 55 | Lắp dựng kệ lavabo bằng inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,08 | m2 |
| 56 | Ke inox 304 liên kết kệ lavabo vào nền | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại: kệ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,444 | m2 |
| 58 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt lavabo trẻ em (thay mới trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 61 | Chà nhám làm phẳng mặt tường cột bên trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 89,43 | m2 |
| 62 | Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần bên trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ bệ xí bệt trẻ em | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 105,43 | m2 |
| 66 | Gia công kệ lavabo bằng inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0451 | tấn |
| 67 | Lắp dựng kệ lavabo bằng inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,6 | m2 |
| 68 | Ke inox 304 liên kết kệ lavabo vào nền | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại: kệ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,055 | m2 |
| 70 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt lavabo trẻ em (thay mới trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | bộ |
| 73 | Chà nhám làm phẳng mặt tường cột bên trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,76 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ bệ xí bệt trẻ em | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 75 | Tháo dỡ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,76 | m2 |
| 77 | Gia công kệ lavabo bằng inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,018 | tấn |
| 78 | Lắp dựng kệ lavabo bằng inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,04 | m2 |
| 79 | Ke inox 304 liên kết kệ lavabo vào nền | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 80 | Lát đá mặt bệ các loại: kệ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,222 | m2 |
| 81 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt lavabo trẻ em (thay mới trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| D | TRƯỜNG MẦM NON HOA LAN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ nền gạch men 200x200mm hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,6925 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần tấm nhựa B200 hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 41,4975 | m2 |
| 4 | Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ tường, cột bên trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 124,445 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí bệt trẻ em | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ lavabo giáo viên (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ lavabo trẻ em (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phễu thu nước sàn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: vòi rửa, vòi sen | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | bộ |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,6925 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,6925 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, có khung bảo vệ (bao gồm phụ kiện) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,24 | m2 |
| 13 | Decal dán kính | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,665 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 124,445 | m2 |
| 15 | Trần tấm nhựa B250 thành phẩm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 41,4975 | m2 |
| 16 | Gia công kệ lavabo bằng inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1096 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kệ lavabo bằng inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,74 | m2 |
| 18 | Ke inox 304 liên kết kệ lavabo vào nền | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại: kệ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,0945 | m2 |
| 20 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt lavabo trẻ em (thay mới trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt lavabo trẻ em (tận dụng lavabo, thay mới vòi xả, dây cấp và bộ xả) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi lavabo giáo viên | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bộ xả thoát nước lavabo giáo viên | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt lavabo giáo viên (thay mới trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi tắm + 01 tay sen (nóng lạnh) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | bộ |
| 28 | Lắp đặt phễu thu nước inox 150x150mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 29 | Phá dỡ gạch nền 200x200mm hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,48 | m2 |
| 30 | Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột bên trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 43,735 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ trần tấm nhựa B200 hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,295 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: vòi rửa, vòi sen | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ bệ xí bệt trẻ em | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ lavabo trẻ em | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ lavabo giáo viên | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,48 | m2 |
| 37 | Lát nền gạch men khía 400x400mm, vữa xi măng M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,73 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 43,735 | m2 |
| 39 | Trần tấm nhựa B250 thành phẩm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,295 | m2 |
| 40 | Gia công kệ lavabo bằng inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0446 | tấn |
| 41 | Lắp dựng kệ lavabo bằng inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,2 | m2 |
| 42 | Ke inox 304 liên kết kệ lavabo vào nền | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại: kệ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,76 | m2 |
| 44 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt lavabo trẻ em (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt lavabo trẻ em (tận dụng lavabo, thay mới vòi xả, dây cấp và bộ xả) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi lavabo giáo viên | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bộ xả thoát nước lavabo giáo viên | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt lavabo giáo viên (thay mới trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi tắm + 01 tay sen (nóng lạnh) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt phễu thu nước inox 150x150mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 53 | Tháo dỡ nền gạch men 200x200mm hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,225 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ trần tấm nhựa B200 hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,965 | m2 |
| 55 | Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ tường, cột bên trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 103,675 | m2 |
| 56 | Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần bên trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,84 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ bệ xí bệt trẻ em | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ lavabo giáo viên (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ lavabo trẻ em (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 32 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ phễu thu nước sàn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: vòi rửa, vòi sen | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | bộ |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,225 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,225 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 125,515 | m2 |
| 65 | Trần tấm nhựa B250 thành phẩm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,965 | m2 |
| 66 | Gia công kệ lavabo bằng inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0892 | tấn |
| 67 | Lắp dựng kệ lavabo bằng inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,4 | m2 |
| 68 | Ke inox 304 liên kết kệ lavabo vào nền | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại: kệ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,52 | m2 |
| 70 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 72 | Lắp đặt lavabo trẻ em (tận dụng lavabo, thay mới vòi xả, dây cấp và bộ xả) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | bộ |
| 73 | Lắp đặt lavabo giáo viên (thay mới trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi tắm + 01 tay sen (nóng lạnh) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt phễu thu nước inox 150x150mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 76 | Tháo dỡ nền gạch men 200x200mm hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,5775 | m2 |
| 77 | Tháo dỡ trần tấm nhựa B200 hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,3575 | m2 |
| 78 | Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ tường, cột bên trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 92,07 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ bệ xí bệt trẻ em | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | bộ |
| 80 | Tháo dỡ lavabo giáo viên (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 81 | Tháo dỡ lavabo trẻ em (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | bộ |
| 82 | Tháo dỡ phễu thu nước sàn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 83 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: vòi rửa | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,5775 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,5775 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 92,07 | m2 |
| 87 | Trần tấm nhựa B250 thành phẩm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,3575 | m2 |
| 88 | Gia công kệ lavabo bằng inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0902 | tấn |
| 89 | Lắp dựng kệ lavabo bằng inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,56 | m2 |
| 90 | Ke inox 304 liên kết kệ lavabo vào nền | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 91 | Lát đá mặt bệ các loại: kệ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,708 | m2 |
| 92 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 94 | Lắp đặt lavabo trẻ em (tận dụng lavabo, thay mới vòi xả, dây cấp và bộ xả) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | bộ |
| 95 | Lắp đặt lavabo giáo viên (thay mới trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi tắm + 01 tay sen (nóng lạnh) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt phễu thu nước inox 150x150mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| E | TRƯỜNG MẦM NON 2 - CẢI TẠO VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ máng rửa tay inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | công |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5 | công |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,1182 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,7315 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 44,55 | m2 |
| 12 | Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ tường, cột bên trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 86,18 | m2 |
| 13 | Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,32 | m2 |
| 14 | Cạo sơn khung sắt cửa sổ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8 | m2 |
| 15 | Hút hầm tự hoại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | xe |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá mi, vữa bê tông M200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,067 | m3 |
| 17 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,8 | m |
| 18 | Rót vữa không co ngót gia cố sàn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0322 | m3 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 41,34 | m2 |
| 20 | Trải tấm nylong lót bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,117 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,819 | m3 |
| 22 | Miết vữa xi măng M100 có đánh màu, tạo dốc rãnh thu nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,41 | m2 |
| 23 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4544 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch đất nung 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0808 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm, vữa xi măng M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 55,055 | m2 |
| 26 | Ốp tường gạch men 250x400mm, vữa xi măng M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 108,2 | m2 |
| 27 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,42 | m2 |
| 28 | Gia công kệ lavabo bằng inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0296 | tấn |
| 29 | Lắp dựng kệ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,4 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,496 | m2 |
| 31 | Ke inox liên kết khung vào tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 32 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,61 | m2 |
| 33 | Lắp dựng vách lambris nhôm hệ 700 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,6 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,955 | m2 |
| 35 | Cửa đi 01 cánh lùa khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,98 | m2 |
| 36 | Cửa đi 01 cánh mở khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,975 | m2 |
| 37 | Khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,015 | m2 |
| 38 | Trần tấm nhựa B250mm thành phẩm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 43,6 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 99,26 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8 | 1m2 |
| 41 | Hộp gen khung nhôm hệ 700, ốp tấm aluminium - plastic panel | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,48 | m2 |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,3153 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,0933 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,309 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,913 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1089 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,03 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0887 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1303 | tấn |
| 50 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,74 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,226 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0195 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0691 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7418 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0804 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0233 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0594 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0157 | tấn |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,595 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1696 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0244 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0585 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0138 | tấn |
| 64 | Đắp cát tôn nền | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,3094 | m3 |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1172 | m3 |
| 66 | Trải tấm nylong lót bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1596 | 100m2 |
| 67 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3667 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,0997 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 66,5 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 35,48 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 66,425 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,66 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm có viền, vữa xi măng M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,631 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm, vữa xi măng M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,24 | m2 |
| 75 | Lát gạch bậc tam cấp, gạch men khía 400x400mm, vữa xi măng M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,825 | m2 |
| 76 | Miết vữa xi măng M100, có đánh màu tạo lòng rãnh thu nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,66 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,25 | m2 |
| 79 | Lắp dựng khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,25 | m2 |
| 80 | Khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,75 | m2 |
| 81 | Lắp dựng vách ngăn lambris nhôm hệ 700 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,84 | m2 |
| 82 | Gia công kệ lavabo inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0109 | tấn |
| 83 | Lắp đặt khung kệ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9 | m2 |
| 84 | Ke inox liên kết khung lavabo vào tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 85 | Lát đá mặt bệ các loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,496 | m2 |
| 86 | Gia công khung đỡ máng xối inox hộp 40x40x1,2mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0053 | tấn |
| 87 | Lắp dựng khung đỡ máng xối | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0053 | tấn |
| 88 | Bulong D12, L=0,2m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 89 | Lắp máng xối tôn dày 0,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,082 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,128 | 100m |
| 91 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 92 | Trần tấm nhựa B250mm, thành phẩm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,94 | m2 |
| 93 | Gia công xà gồ thép hộp STK 30x60x1,4mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0649 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép hộp STK 30x60x1,4mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0649 | tấn |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2173 | 100m2 |
| 96 | Đào đất hầm tự hoại - đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,4855 | m3 |
| 97 | Đào đất hố ga - đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4459 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,1474 | m3 |
| 99 | Trải tấm nylong lót bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0619 | 100m2 |
| 100 | Bê tông đáy hầm tự hoại, hố ga, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,904 | m3 |
| 101 | Láng bể nước, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,07 | m2 |
| 102 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1738 | m3 |
| 103 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8155 | m3 |
| 104 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,76 | m2 |
| 105 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,164 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0164 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0031 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0111 | tấn |
| 109 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3948 | m3 |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0013 | tấn |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0188 | tấn |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0244 | tấn |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 12mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,005 | tấn |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0152 | 100m2 |
| 115 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0007 | 100m3 |
| 116 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0007 | 100m3 |
| 117 | Than hoạt tính | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,072 | m3 |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | 1cấu kiện |
| 119 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,021 | 100m |
| 121 | Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn 220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 122 | Lắp đặt máng nhựa 10x20 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | m |
| 123 | Lắp đặt máng nhựa 20x40 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | m |
| 124 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | hộp |
| 125 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 2 phần tử | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 126 | Lắp đặt cáp đồng CV 1x2,5mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 65 | m |
| 127 | Lắp đặt cáp đồng CV 1x1,0mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | m |
| 128 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 129 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cuộn |
| 130 | Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn 220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt máng nhựa 20x40 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | m |
| 132 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | hộp |
| 133 | Lắp đặt cáp đồng CV 1x2,5mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | m |
| 134 | Lắp đặt cáp đồng CV 1x1,0mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | m |
| 135 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt rack 2 sứ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | sứ nguyên bộ |
| 137 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cuộn |
| 138 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) Loại lớn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 139 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) loại nhỏ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | bộ |
| 140 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 142 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | cái |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 144 | Lắp đặt 1 vòi rửa, 1 hương sen | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,19 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,58 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,14 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,22 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,28 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,42 | 100m |
| 151 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê giảm uPVC D114x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê uPVC D42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê uPVC D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê giảm uPVC D34x27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt van khóa D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cái |
| 170 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 23 | cái |
| 172 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | cái |
| 175 | Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 41 | cái |
| 176 | Keo dán nối ống | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4 | kg |
| 177 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cuộn |
| 178 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) Loại lớn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 179 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) loại nhỏ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 180 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 181 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 182 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt 1 vòi rửa, 1 hương sen | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,087 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,076 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,16 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,17 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,05 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,21 | 100m |
| 191 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D168x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê giảm uPVC D168x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D114x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê giảm uPVC D114x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê giảm uPVC D114x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê uPVC D42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 17 | cái |
| 211 | Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 212 | Keo dán nối ống | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8 | kg |
| 213 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cuộn |
| F | TRƯỜNG MẦM NON 3 - XÂY MỚI VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0854 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8746 | m3 |
| 3 | Lát nền gạch men khía 400x400mm, vữa xi măng M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,924 | m2 |
| 4 | Miết vữa XM M100 dày 20mm, tạo dốc rãnh thu nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,525 | m2 |
| 5 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1911 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0096 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,003 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,018 | 100kg |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,012 | 100kg |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2482 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2482 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0478 | tấn |
| 13 | Thép hộp STK 40x80x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,1 | m |
| 14 | Thép V40 (1,5kg/m) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,5 | m |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0478 | tấn |
| 16 | Bu long nở D12mm, L=150mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 17 | Bulong nở D10mm, L=100mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 18 | Gia công xà gồ thép STK 30x60x1,4mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0213 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0213 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1054 | 100m2 |
| 21 | Đục tường hiện trạng thành rãnh sâu 50mm, rộng 100mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,2 | m |
| 22 | Tôn phẳng dày 0,4mm rộng 0,3m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,48 | m2 |
| 23 | Đắp vữa xi măng M100, vị trí tường bị cắt rãnh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,2 | m |
| 24 | Lắp máng xối inox dày 1,0mm, rộng 1,1m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0264 | 100m2 |
| 25 | Đục nhám mặt tường hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,84 | m2 |
| 26 | Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột bên trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,2775 | m2 |
| 27 | Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0825 | m2 |
| 28 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,064 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,492 | m2 |
| 30 | Ốp tường gạch men 250x400mm, vữa xi măng M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 27,4 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,424 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,492 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi 01 cánh lùa khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,76 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,25 | m2 |
| 36 | Lắp dựng Khung bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150, sơn hoàn thiện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,25 | m2 |
| 37 | Khung bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150, sơn hoàn thiện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,3125 | m2 |
| 38 | Decal dán kính | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0625 | m2 |
| 39 | Lắp dựng vách lambris nhôm hệ 700 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,36 | m2 |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,936 | m2 |
| 41 | Gia công kệ lavabo inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0116 | tấn |
| 42 | Lắp dựng kệ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9 | m2 |
| 43 | Ke inox liên kết kệ lavabo vào tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 44 | Gia công, lắp dựng vách khung sắt ốp tôn phẳng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,4195 | m2 |
| 45 | Thép hộp STK 30x60x1,4mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,59 | m |
| 46 | Thép hộp STK 20x40x1,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,73 | m |
| 47 | Tôn phẳng dày 0,4mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,1995 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm thoát nước mái | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,064 | 100m |
| 49 | Đào đất hầm tự hoại - đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,588 | m3 |
| 50 | Đào đất hố ga - đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4459 | m3 |
| 51 | Trải tấm nylong lót bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0325 | 100m2 |
| 52 | Bê tông đáy hầm tự hoại, hố ga, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,325 | m3 |
| 53 | Láng bể nước, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6 | m2 |
| 54 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3355 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,724 | m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2166 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,017 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0093 | 100m2 |
| 59 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0005 | 100m3 |
| 60 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0005 | 100m3 |
| 61 | Than hoạt tính | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,072 | m3 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | 1cấu kiện |
| 63 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,007 | 100m |
| 65 | Tháo dỡ bệ xí bệt | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ chậu tiểu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,52 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ trần | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,825 | m2 |
| 70 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,3925 | m3 |
| 71 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | công |
| 72 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,07 | m2 |
| 73 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4312 | m3 |
| 74 | Đắp cát tôn nền | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,2917 | m3 |
| 75 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,1182 | m3 |
| 76 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1672 | m3 |
| 77 | Trải tấm nylong lót bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,191 | 100m2 |
| 78 | Lát nền gạch men khía 400x400mm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 26,4775 | m2 |
| 79 | Xây tam cấp bằng gạch đất nung 4x8x19cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,036 | m3 |
| 80 | Xây tường gạch đất nung 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0276 | m3 |
| 81 | Lát gạch bậc tam cấp bằng gạch men khía 400x400mm, vữa xi măng M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường, gạch men khía 400x400mm, vữa xi măng M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,07 | m2 |
| 83 | Lát đá mặt bệ các loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,496 | m2 |
| 84 | Gia công kệ lavabo inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0315 | tấn |
| 85 | Lắp dựng kệ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,4 | m2 |
| 86 | Ke inox liên kết kệ lavabo vào tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 87 | Lắp dựng vách lambris nhôm hệ 700 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,48 | m2 |
| 88 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch men 250x400mm, vữa xi măng M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,56 | m2 |
| 89 | Trần tấm nhựa B250mm, thành phẩm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,0725 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,52 | m2 |
| 91 | Hút hầm tự hoại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | xe |
| 92 | Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn 220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt máng nhựa 20x40 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | m |
| 94 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 2 phần tử | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt cáp đồng CV 1x2,5mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | m |
| 96 | Lắp đặt cáp đồng CV 1x1,0mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | m |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 98 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cuộn |
| 99 | Lắp đặt quạt treo tường 47W/220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 100 | Phích cắm quạt treo tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt cáp đồng CV 1x1,5mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 70 | m |
| 102 | Lắp đặt máng nhựa 10x20 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | m |
| 103 | Lắp đặt ống courant D20 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | m |
| 104 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cuộn |
| 105 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) loại nhỏ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,04 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,29 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,045 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,05 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,11 | 100m |
| 115 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê giảm uPVC D114x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt khâu nối uPVC D114x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | cái |
| 132 | Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 133 | Keo dán nối ống | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | kg |
| 134 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cuộn |
| 135 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) Loại lớn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) loại nhỏ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | bộ |
| 137 | Lắp đặt lavabo treo + vòi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | bộ |
| 140 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt 1 vòi rửa, 1 hương sen | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,114 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,29 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,06 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,36 | 100m |
| 148 | Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D114x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê giảm uPVC D114x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 19 | cái |
| 153 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 161 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| 162 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 34 | cái |
| 165 | Lắp đặt co 3 nhánh uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 43 | cái |
| 167 | Keo dán nối ống | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8 | kg |
| 168 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cuộn |
| G | TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA TÂN NGÃI - CẢI TẠO VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,2109 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,349 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,16 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng bên trong công trình | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | công |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,35 | m2 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | m2 |
| 9 | Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ tường, cột bên trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,08 | m2 |
| 10 | Trải tấm nylong lót bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1349 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0792 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, tạo độ dốc | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,49 | m2 |
| 13 | Lát nền gạch men khía 400x400mm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,89 | m2 |
| 14 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,416 | m3 |
| 15 | Ốp tường gạch men 250x400mm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 34,4 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,7 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5 | m2 |
| 18 | Cửa đi 01 cánh lùa panô nhôm, kính trắng dày 5mm, hệ 700 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,2 | m2 |
| 19 | Cửa sổ bật khung nhôm, kính mờ dày 5mm, hệ 700 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5 | m2 |
| 20 | Khung bảo vệ sắt 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,04 | m2 |
| 21 | Lắp dựng vách khung nhôm trong nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,2 | m2 |
| 22 | Lắp dựng vách khung nhôm, kính trắng dày 5mm trong nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,24 | m2 |
| 23 | Gia công kệ lavabo bằng inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0145 | tấn |
| 24 | Lắp dựng kệ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6 | m2 |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,248 | m2 |
| 26 | Ke inox liên kết khung vào tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,08 | m2 |
| 28 | Trần tấm nhựa B250mm, thành phẩm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,49 | m2 |
| 29 | Gia công khung đỡ máng xối STK 40x40x1,2mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0039 | tấn |
| 30 | Lắp dựng khung đỡ máng xối | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0039 | tấn |
| 31 | Bulong D12, L=0,2m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 32 | Lắp máng xối tôn dày 0,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,073 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,068 | 100m |
| 34 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 35 | Đào đất hầm tự hoại - đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,4855 | m3 |
| 36 | Đào đất hố ga - đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7371 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,0936 | m3 |
| 38 | Trải tấm nylong lót bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0651 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đáy hầm tự hoại, hố ga, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,936 | m3 |
| 40 | Láng bể nước, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,27 | m2 |
| 41 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5517 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8155 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,168 | m2 |
| 44 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,164 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0164 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0031 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0111 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (bê tông sx bằng máy trộn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,418 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0013 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0198 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0244 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 12mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,005 | tấn |
| 53 | Gia công thép L70x70x6mm, nắp hố ga | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,02 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0152 | 100m2 |
| 55 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0007 | 100m3 |
| 56 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0007 | 100m3 |
| 57 | Than hoạt tính | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,072 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | 1cấu kiện |
| 59 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,021 | 100m |
| 61 | Tháo dỡ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ bệ xí bệt | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 63 | Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ tường, cột bên trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,6115 | m2 |
| 64 | Gia công kệ lavabo inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,007 | tấn |
| 65 | Lắp đặt khung kệ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,55 | m2 |
| 66 | Ke inox liên kết khung lavabo vào tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,572 | m2 |
| 68 | Lắp đặt lavabo trẻ em (tận dụng lavabo, thay mới vòi xả, dây cấp và bộ xả) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,6115 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ trần nhựa | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,08 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ bệ xí | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 73 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước trong khu vực vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | công |
| 74 | Phá dỡ lớp gạch lát sàn + vữa lát | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,88 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,5375 | m2 |
| 76 | Đục nhám mặt tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,275 | m2 |
| 77 | Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,215 | m2 |
| 78 | Lát sàn gạch men khía 400x400mm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,88 | m2 |
| 79 | Ốp tường, trụ, cột gạch men 200x250mm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,8125 | m2 |
| 80 | Trần tấm nhựa B250 thành phẩm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,08 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,215 | m2 |
| 82 | Lắp chốt gài ngang | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 bộ |
| 83 | Lắp tay nắm dẹt inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | 1 bộ |
| 84 | Tháo ổ khóa chìm tay nắm tròn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 bộ |
| 85 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,032 | m3 |
| 86 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,92 | m2 |
| 87 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,76 | m2 |
| 88 | Phá dỡ hàng rào khung lưới hàng rào B40 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,56 | m2 |
| 89 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9544 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,48 | m2 |
| 91 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0848 | m3 |
| 92 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,02 | 100kg |
| 93 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,08 | 100kg |
| 94 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,12 | m2 |
| 95 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,985 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,01 | m2 |
| 97 | Chà nhám làm phẳng mặt tường ngoài nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,375 | m2 |
| 98 | Chà nhám làm phẳng mặt tường trong nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,9 | m2 |
| 99 | Đục nhám mặt tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,775 | m2 |
| 100 | Ốp tường, trụ, cột gạch men 250x400mm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,24 | m2 |
| 101 | Lát nền gạch men khía 400x400mm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,375 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,885 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,385 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4 | m2 |
| 105 | Khung bảo vệ sắt 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3 | m2 |
| 106 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4829 | m3 |
| 107 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,405 | m3 |
| 108 | Tháo dỡ bệ xí bệt | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 109 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | công |
| 110 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7755 | m3 |
| 111 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,26 | m2 |
| 112 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,65 | m2 |
| 113 | Cạo sơn trên bề mặt kim loại: Cửa sổ bật sắt kính | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5 | m2 |
| 114 | Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột bên ngoài nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,48 | m2 |
| 115 | Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột bên trong nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,51 | m2 |
| 116 | Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần trong nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6 | m2 |
| 117 | Hút hầm tự hoại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | xe |
| 118 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0512 | m3 |
| 119 | Trải tấm nylong lót bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0936 | 100m2 |
| 120 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6552 | m3 |
| 121 | Lát nền gạch men khía 400x400mm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,51 | m2 |
| 122 | Miết vữa XM M100, dày 2cm dày 20mm, tạo lòng máng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,33 | m2 |
| 123 | Ốp chân tường, trụ, cột gạch men 250x400mm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,44 | m2 |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,11 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,48 | m2 |
| 127 | Trần tấm nhựa B250, thành phẩm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,8 | m2 |
| 128 | Lắp dựng vách khung nhôm trong nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | m2 |
| 129 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,05 | m2 |
| 130 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,6 | m2 |
| 131 | Cửa 01 cánh mở pano nhôm, kính mờ dày 5mm, hệ 700 (bao gồm phụ kiện: tay nắm, chốt gài...) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,1 | m2 |
| 132 | Cửa sổ bật khung nhôm, kính dày 5mm, hệ 700 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,75 | m2 |
| 133 | Khung bảo vệ sắt 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,79 | m2 |
| 134 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,75 | m2 |
| 135 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt lavabo treo + vòi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt 1 vòi inox d21, 1 hương sen | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,02 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,006 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,01 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,02 | 100m |
| 145 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 155 | Keo dán nối ống | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2 | kg |
| 156 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cuộn |
| 157 | Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn 220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt máng nhựa 20x40 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | m |
| 159 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | hộp |
| 160 | Lắp đặt cáp đồng CV 1x2,5mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | m |
| 161 | Lắp đặt cáp đồng CV 1x1,0mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | m |
| 162 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 163 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cuộn |
| 164 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) loại nhỏ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 165 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt 1 vòi rửa, 1 hương sen | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,084 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,14 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,04 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,08 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,19 | 100m |
| 175 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D168 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê giảm uPVC D114x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê giảm uPVC D114x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê uPVC D42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 191 | Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 192 | Keo dán nối ống | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8 | kg |
| 193 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cuộn |
| 194 | Lắp đặt đèn Led 5W + đuôi vặn 220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 195 | Lắp đặt máng nhựa 10x20 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | m |
| 196 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 197 | Lắp đặt cáp đồng CV 1x2,5mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | m |
| 198 | Lắp đặt cáp đồng CV 1x1,0mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | m |
| 199 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 200 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cuộn |
| 201 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 202 | Lắp đặt lavabo treo + vòi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 203 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt vòi xả inox inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 206 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,03 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,04 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,005 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,05 | 100m |
| 211 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 221 | Keo dán nối ống | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2 | kg |
| 222 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cuộn |
| 223 | Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn 220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 224 | Lắp đặt đèn Led 5W + đuôi vặn 220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 225 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | hộp |
| 226 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt máng nhựa 20x40 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | m |
| 228 | Lắp đặt cáp đồng CV 1x2,5mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | m |
| 229 | Lắp đặt cáp đồng CV 1x1,0mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | m |
| 230 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cuộn |
| 231 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) loại nhỏ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 232 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 233 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt 1 vòi inox d21, 1 hương sen | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,06 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,01 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1 | 100m |
| 240 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 241 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 245 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 246 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 247 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 248 | Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| 249 | Keo dán nối ống | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4 | kg |
| 250 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cuộn |
| H | TRƯỜNG MẦM NON TUỔI XANH 1 - CẢI TẠO VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,082 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5647 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,55 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,296 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | công |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 29,11 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | công |
| 9 | Đục nhám mặt tường, cột | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,09 | m2 |
| 10 | Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột bên trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 68,785 | m2 |
| 11 | Cạo sơn, vệ sinh cửa sắt kính | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,88 | m2 |
| 12 | Hút hầm tự hoại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | xe |
| 13 | Trải tấm nylong lót bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2296 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6072 | m3 |
| 15 | Lát nền gạch men khía 400x400mm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,57 | m2 |
| 16 | Miết vữa XM M100, có đánh màu tạo độ dốc rãnh thu thoát | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,68 | m2 |
| 17 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,558 | m3 |
| 18 | Ốp chân tường, trụ, cột gạch men 250x400mm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 47,64 | m2 |
| 19 | Lắp dựng vách ngăn lambris nhôm hệ 700 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,8 | m2 |
| 20 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,78 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh lùa khung nhôm kính | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,42 | m2 |
| 22 | Khung bảo vệ sắt 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,54 | m2 |
| 23 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,91 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 72,7 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,88 | 1m2 |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,872 | m2 |
| 27 | Gia công kệ lavabo bằng inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0217 | tấn |
| 28 | Lắp dựng kệ lababo inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8 | m2 |
| 29 | Ke inox liên kết kệ lavabo vào tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7777 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,28 | m3 |
| 32 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,82 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | công |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,08 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | công |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,12 | m2 |
| 37 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,44 | m2 |
| 38 | Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ tường, cột bên trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,88 | m2 |
| 39 | Hút hầm tự hoại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | xe |
| 40 | Trải tấm nylong lót bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,082 | 100m2 |
| 41 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,574 | m3 |
| 42 | Lát nền gạch men khía 400x400mm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,49 | m2 |
| 43 | Miết vữa XM M100 dày 20mm, tạo dốc rãnh thu nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,435 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường, trụ, cột gạch men 250x400mm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,7 | m2 |
| 45 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2928 | m3 |
| 46 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,54 | m2 |
| 47 | Lắp dựng vách lambris nhôm hệ 700 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,44 | m2 |
| 48 | Lắp dựng kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,9 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,6 | m2 |
| 50 | Lắp dựng KBV cửa sổ thép 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8 | m2 |
| 51 | Khung bảo vệ sắt 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,57 | m2 |
| 52 | Cửa đi 01 cánh lùa pano nhôm kính trắng dày 5mm, hệ 700 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8 | m2 |
| 53 | Cửa sổ bật khung nhôm, kính dày 5mm, hệ 700 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,936 | m2 |
| 55 | Gia công khung kệ lavabo inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0109 | tấn |
| 56 | Lắp dựng khung kệ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9 | m2 |
| 57 | Ke inox liên kết khung kệ vào tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,53 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,6 | m2 |
| 61 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,662 | m3 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,89 | m3 |
| 63 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,31 | m3 |
| 64 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | công |
| 65 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,08 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ hệ thống điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | công |
| 67 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,44 | m2 |
| 68 | Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ tường, cột trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 26,88 | m2 |
| 69 | Hút hầm tự hoại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | xe |
| 70 | Trải lớp nylong lót bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,231 | 100m2 |
| 71 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,31 | m3 |
| 72 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7856 | m3 |
| 73 | Ốp tường, trụ, cột gạch men 250x400mm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,61 | m2 |
| 74 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,86 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,36 | m2 |
| 76 | Lát nền gạch men khía 400x400mm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,39 | m2 |
| 77 | Miết vữa XM M100 dày 20mm, tạo dốc rãnh thu nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,66 | m2 |
| 78 | Lát đá mặt bệ các loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,872 | m2 |
| 79 | Gia công kệ lavabo inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0217 | tấn |
| 80 | Lắp dựng kệ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8 | m2 |
| 81 | Ke inox liên kết kệ lavabo vào tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 82 | Lắp dựng cửa đi 01 cánh lùa panô nhôm kính trắng dày 5mm, hệ 700 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,96 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,16 | m2 |
| 84 | Lắp dựng KBV thép hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,16 | m2 |
| 85 | Khung bảo vệ sắt 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,98 | m2 |
| 86 | Lắp dựng vách lambris nhôm hệ 700 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,84 | m2 |
| 87 | Lắp dựng vách kính hệ 700, kính trắng dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,28 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 29,74 | m2 |
| 89 | Đào đất hố ga-đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7371 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2721 | m3 |
| 91 | Bê tông đáy hố ga, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,081 | m3 |
| 92 | Trải tấm nylong lót bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0081 | 100m2 |
| 93 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1344 | m3 |
| 94 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,272 | m2 |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông bằng thủ công (bê tông sx bằng máy trộn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0448 | m3 |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,003 | tấn |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 12mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0006 | tấn |
| 98 | Gia công thép V70x70x6mm, nắp hố ga | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,02 | tấn |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1cấu kiện |
| 100 | Tháo dỡ trần shera khung nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,92 | m2 |
| 101 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước trong khu vệ sinh hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | công |
| 102 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,292 | m3 |
| 103 | Phá dỡ gạch lát sàn + vữa lát | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,92 | m2 |
| 104 | Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,96 | m2 |
| 105 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,32 | m2 |
| 106 | Tháo dỡ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | bộ |
| 107 | Tháo dỡ chậu tiểu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 108 | Tháo dỡ bệ xí bệt | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | bộ |
| 109 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,36 | m2 |
| 110 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0592 | m3 |
| 111 | Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột bên trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 38,88 | m2 |
| 112 | Cạo sơn, vệ sinh cửa sổ bật khung sắt kính | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,76 | m2 |
| 113 | Hút hầm tự hoại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | xe |
| 114 | Bê tông sàn mái, đá mi, vữa bê tông M200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,021 | m3 |
| 115 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,8 | m |
| 116 | Đỗ vữa không co ngót gia cố lổ mở sàn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0242 | m3 |
| 117 | Quét 03 lớp dung dịch chống sàn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,92 | m2 |
| 118 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,92 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 26,98 | m2 |
| 120 | Trải tấm nylong lót bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,92 | 100m2 |
| 121 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9044 | m3 |
| 122 | Xây tường gạch đất nung 4x8x19cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0195 | m3 |
| 123 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8 | m3 |
| 124 | Lát đá mặt bệ các loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,496 | m2 |
| 125 | Gia công kệ lavabo inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0315 | tấn |
| 126 | Lắp dựng khung kệ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,4 | m2 |
| 127 | Ke inox liên kết kệ vào tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 128 | Ốp chân tường, trụ, cột gạch men 250x400mm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,16 | m2 |
| 129 | Lắp dựng vách khung nhôm (tận dụng) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,4 | m2 |
| 130 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,08 | m2 |
| 131 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,2 | m2 |
| 132 | Khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,08 | m2 |
| 133 | Trần shera khung nhôm, kích thước 600x600mm, thành phẩm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,92 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 38,88 | m2 |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,76 | 1m2 |
| 136 | Đào đất hố ga-đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7371 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2721 | m3 |
| 138 | Bê tông đáy hố ga, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,081 | m3 |
| 139 | Trải tấm nylong lót bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0081 | 100m2 |
| 140 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1344 | m3 |
| 141 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,272 | m2 |
| 142 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0448 | m3 |
| 143 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,003 | tấn |
| 144 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 12mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0006 | tấn |
| 145 | Gia công thép V70x70x6mm, nắp hố ga | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,02 | tấn |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1cấu kiện |
| 147 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1127 | m3 |
| 148 | Lát nền gạch men 400x400mm, vữa xi măng M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,25 | m2 |
| 149 | Phá dỡ giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,091 | m3 |
| 150 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,114 | 100m2 |
| 151 | Tháo dỡ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 152 | Tháo dỡ bệ xí | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 153 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | công |
| 154 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,145 | m2 |
| 155 | Tháo dỡ vách xây tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,67 | m2 |
| 156 | Phá dỡ lớp gạch lát nền + vữa lát | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,85 | m2 |
| 157 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,105 | m2 |
| 158 | Đục nhám mặt tường hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,975 | m2 |
| 159 | Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ tường, cột trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,89 | m2 |
| 160 | Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ tường, cột ngoài khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 41,04 | m2 |
| 161 | Hút hầm tự hoại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | xe |
| 162 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0996 | m3 |
| 163 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,57 | m2 |
| 164 | Cửa đi 01 cánh mở panô nhôm, kính mở dày 5mm, hệ 700 (bao gồm phụ kiện: tay nắm, chốt gài...) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,425 | m2 |
| 165 | Cửa sổ bật khung nhôm, kính mờ dày 5mm, hệ 700 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,72 | m2 |
| 166 | Khung bảo vệ sắt 14x14x1,2mm, hàn ô vuông, sơn hoàn thiện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,27 | m2 |
| 167 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,72 | m2 |
| 168 | Lắp dựng vách lambris nhôm trong nhà, hệ 700 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,94 | m2 |
| 169 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,77 | m2 |
| 170 | Ốp tường, trụ, cột gạch men 250x400mm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,16 | m2 |
| 171 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, tạo độ dốc | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,925 | m2 |
| 172 | Lát nền gạch men khía 400x400mm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,925 | m2 |
| 173 | Lợp thay mái tôn sóng vuông dày 0,4mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | m2 |
| 174 | Trần tấm nhựa B250mm, thành phẩm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,7 | m2 |
| 175 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,985 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 41,345 | m2 |
| 177 | Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn 220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt máng nhựa 20x40 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | m |
| 179 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | hộp |
| 180 | Lắp đặt cáp đồng CV 1x2,5mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | m |
| 181 | Lắp đặt cáp đồng CV 1x1,0mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | m |
| 182 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 183 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cuộn |
| 184 | Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn 220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 185 | Lắp đặt máng nhựa 20x40 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | m |
| 186 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 187 | Lắp đặt cáp đồng CV 1x2,5mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | m |
| 188 | Lắp đặt cáp đồng CV 1x1,0mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | m |
| 189 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 190 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cuộn |
| 191 | Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn 220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 192 | Lắp đặt máng nhựa 20x40 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | m |
| 193 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | hộp |
| 194 | Lắp đặt cáp đồng CV 1x2,5mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | m |
| 195 | Lắp đặt cáp đồng CV 1x1,0mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | m |
| 196 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 197 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cuộn |
| 198 | Lắp đặt đèn Led 5W + đuôi vặn 220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 199 | Lắp đặt máng nhựa 20x40 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | m |
| 200 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | hộp |
| 201 | Lắp đặt cáp đồng CV 1x2,5mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 23 | m |
| 202 | Lắp đặt cáp đồng CV 1x1,0mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | m |
| 203 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 204 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cuộn |
| 205 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) loại nhỏ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | bộ |
| 206 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 207 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 208 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 210 | Lắp đặt 1 vòi rửa, 1 hương sen | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,08 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,04 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,22 | 100m |
| 215 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 216 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 222 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 28 | cái |
| 225 | Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 32 | cái |
| 226 | Keo dán nối ống | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7 | kg |
| 227 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | cuộn |
| 228 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) loại nhỏ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 229 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 230 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 231 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 232 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt 1 vòi rửa, 1 hương sen | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,08 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,02 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,03 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1 | 100m |
| 238 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 239 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 244 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 247 | Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| 248 | Keo dán nối ống | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4 | kg |
| 249 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cuộn |
| 250 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) loại nhỏ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 251 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 252 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 253 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 254 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 255 | Lắp đặt 1 vòi rửa, 1 hương sen | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,11 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,05 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,19 | 100m |
| 260 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 261 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 262 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 264 | Lắp đặt khâu nối giảm uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 267 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 270 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 271 | Lắp đặt tê uPVC D42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cái |
| 273 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 274 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 275 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | cái |
| 276 | Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 23 | cái |
| 277 | Keo dán nối ống | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | kg |
| 278 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | cuộn |
| 279 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội loại nút nhấn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 280 | Lắp đặt lavabo treo + vòi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 281 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 282 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 283 | Lắp đặt 1 vòi inox d21, 1 hương sen | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 284 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 285 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,03 | 100m |
| 286 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,07 | 100m |
| 287 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,015 | 100m |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,07 | 100m |
| 289 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 290 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 291 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 292 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 293 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 294 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 295 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 296 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 297 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 298 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 299 | Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 300 | Keo dán nối ống | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3 | kg |
| 301 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cuộn |
| 302 | Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn 220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 303 | Lắp đặt máng nhựa 20x40 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | m |
| 304 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | hộp |
| 305 | Lắp đặt cáp đồng CV 1x2,5mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | m |
| 306 | Lắp đặt cáp đồng CV 1x1,0mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | m |
| 307 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 308 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cuộn |
| 309 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội loại nhỏ loại nút nhấn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 310 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 311 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 312 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 313 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 314 | Lắp đặt 1 vòi rửa, 1 hương sen | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 315 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,053 | 100m |
| 316 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,16 | 100m |
| 317 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,07 | 100m |
| 318 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,03 | 100m |
| 319 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,18 | 100m |
| 320 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 321 | Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D114x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 322 | Lắp đặt tê giảm uPVC D114x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 323 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 324 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 325 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 326 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cái |
| 327 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 328 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 329 | Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 330 | Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 331 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 332 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 333 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 334 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 335 | Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 336 | Keo dán nối ống | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2 | kg |
| 337 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cuộn |
| 338 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội loại nhỏ loại nút nhấn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 339 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 340 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 341 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 342 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 343 | Lắp đặt 1 vòi rửa, 1 hương sen | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 344 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,047 | 100m |
| 345 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,14 | 100m |
| 346 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,07 | 100m |
| 347 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,03 | 100m |
| 348 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,18 | 100m |
| 349 | Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D114x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 350 | Lắp đặt tê giảm uPVC D114x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 351 | Lắp đặt tê giảm uPVC D114x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 352 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 353 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 354 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 355 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 356 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 357 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 358 | Lắp đặt khâu nối giảm uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 359 | Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 360 | Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 361 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 362 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 363 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 364 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 365 | Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 366 | Keo dán nối ống | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2 | kg |
| 367 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cuộn |
| I | TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA TRƯỜNG AN - CẢI TẠO VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ trần shera khung nhôm hiện trạng trong khu vực vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | công |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước bên trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,84 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 52,78 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ máng rửa tay inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,35 | m3 |
| 8 | Phá dỡ lớp gạch lát + vữa lát gạch trên sàn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,5 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,56 | m2 |
| 12 | Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ tường, cột bên trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 35,09 | m2 |
| 13 | Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần bên trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,51 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,92 | m2 |
| 15 | Hút hầm tự hoại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | xe |
| 16 | Xây tường gạch đất nung 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0088 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,544 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá mi, vữa bê tông M200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0033 | m3 |
| 19 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,6 | m |
| 20 | Đỗ vữa không co ngót gia cố lổ mở sàn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0055 | m3 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,5 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,5 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 27,66 | m2 |
| 24 | Trải tấm nylong lót bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,135 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,945 | m3 |
| 26 | Ốp chân tường, trụ, cột gạch men 250x400mm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,36 | m2 |
| 27 | Lắp dựng vách khung nhôm (tận dụng) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,4 | m2 |
| 28 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,98 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,6 | m2 |
| 30 | Khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,82 | m2 |
| 31 | Trần shera khung nhôm, kích thước 600x600mm, thành phẩm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,8 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 51,6 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,92 | 1m2 |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,872 | m2 |
| 35 | Gia công kệ lavabo inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0217 | tấn |
| 36 | Lắp dựng khung kệ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8 | m2 |
| 37 | Ke inox liên kết kệ vào tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 38 | Hộp gen khung nhôm hệ 700, ốp tâm aluminium - plastic panel | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,44 | m2 |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,1514 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,242 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ chậu rửa | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ trần tấm nhựa bên trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 45,82 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,952 | m3 |
| 45 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 34,2 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,9 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước bên trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | công |
| 48 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,5 | m2 |
| 49 | Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột bên trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 71,72 | m2 |
| 50 | Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột bên ngoài khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 64,345 | m2 |
| 51 | Chà nhám làm phẳng trần, dầm ngoài khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,16 | m2 |
| 52 | Đục nhám mặt tường, cột hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,54 | m2 |
| 53 | Hút hầm tự hoại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | xe |
| 54 | Trải tấm nylong lót bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5294 | 100m2 |
| 55 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,2104 | m3 |
| 56 | Bê tông đan đỡ tường, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,528 | m3 |
| 57 | Sản xuất lắp đặt cốt thép đan đỡ tường đường kính cốt thép 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,18 | 100kg |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0672 | m3 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,112 | m2 |
| 60 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,02 | 100kg |
| 61 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,06 | 100kg |
| 62 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0048 | m3 |
| 63 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,02 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 54,01 | m2 |
| 65 | Ốp tường, trụ, cột gạch men 250x400mm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 72,22 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 74,77 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 82,505 | m2 |
| 68 | Trần tấm nhựa B250 thành phẩm: | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 53,72 | m2 |
| 69 | Lắp dựng vách ngăn lambris nhôm hệ 700 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,32 | m2 |
| 70 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,89 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,96 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,5 | m2 |
| 73 | Lắp dựng KBV thép hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,5 | m2 |
| 74 | Khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,04 | m2 |
| 75 | Lát đá mặt bệ các loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,12 | m2 |
| 76 | Gia công kệ lavabo inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0335 | tấn |
| 77 | Lắp dựng khung kệ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | m2 |
| 78 | Ke inox liên kết kệ vào tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 79 | Đào đất hầm tự hoại - đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,971 | m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,933 | m3 |
| 81 | Trải tấm nylong lót bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,114 | 100m2 |
| 82 | Bê tông đáy hầm tự hoại, hố ga, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,71 | m3 |
| 83 | Láng bể nước, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,82 | m2 |
| 84 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4469 | m3 |
| 85 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,631 | m3 |
| 86 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 29,792 | m2 |
| 87 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,328 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0328 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0061 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0222 | tấn |
| 91 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7464 | m3 |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0026 | tấn |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,005 | tấn |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0489 | tấn |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 12mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,01 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0305 | 100m2 |
| 97 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0014 | 100m3 |
| 98 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0014 | 100m3 |
| 99 | Than hoạt tính | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,144 | m3 |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | 1cấu kiện |
| 101 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,042 | 100m |
| 103 | Tháo dỡ trần tấm nhựa hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,08 | m2 |
| 104 | Tháo dỡ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 105 | Tháo dỡ bệ xí bệt | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 106 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | công |
| 107 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3875 | m2 |
| 108 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,679 | m3 |
| 109 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,788 | m3 |
| 110 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,5 | m2 |
| 111 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,75 | m2 |
| 112 | Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột bên trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,875 | m2 |
| 113 | Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột bên ngoài khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,2 | m2 |
| 114 | Bê tông đan đỡ tường, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3 | m3 |
| 115 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,13 | 100kg |
| 116 | Trải tấm nylong lót bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,066 | 100m2 |
| 117 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,462 | m3 |
| 118 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2904 | m3 |
| 119 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0396 | m3 |
| 120 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,99 | m2 |
| 121 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - đường kính cốt thép 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,01 | 100kg |
| 122 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - đường kính cốt thép 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,04 | 100kg |
| 123 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,43 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,75 | m2 |
| 125 | Ốp tường, trụ, cột gạch men 250x400mm, vữa xi măng M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,76 | m2 |
| 126 | Trần tấm nhựa B250mm thành phẩm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,6 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5 | m2 |
| 129 | Lắp dựng khung bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5 | m2 |
| 130 | Khung bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,05 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 29,07 | m2 |
| 132 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt lavabo treo + vòi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt 1 vòi inox d21, 1 hương sen | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,064 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,02 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,02 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,05 | 100m |
| 142 | Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 149 | Keo dán nối ống | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2 | kg |
| 150 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cuộn |
| 151 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội loại nhỏ loại nút nhấn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | bộ |
| 152 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt 1 vòi rửa, 1 hương sen | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,06 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,104 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,29 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,12 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,13 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,15 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,27 | 100m |
| 164 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D168 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D168x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê giảm uPVC D168x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê giảm uPVC D168x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D114x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê giảm uPVC D114x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê giảm uPVC D114x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cái |
| 181 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê uPVC D42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D34x27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt van khóa D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 28 | cái |
| 193 | Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 32 | cái |
| 194 | Keo dán nối ống | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9 | kg |
| 195 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | cuộn |
| 196 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội loại nhỏ loại nút nhấn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | bộ |
| 197 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | bộ |
| 198 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 199 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | cái |
| 201 | Lắp đặt 1 vòi rửa, 1 hương sen | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,32 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,04 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,19 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,212 | 100m |
| 206 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | cái |
| 207 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê uPVC D42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 216 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D34x27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê giảm uPVC D34x27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 43 | cái |
| 220 | Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 49 | cái |
| 221 | Keo dán nối ống | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9 | kg |
| 222 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cuộn |
| 223 | Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn 220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 224 | Lắp đặt máng nhựa 20x40 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | m |
| 225 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 2 phần tử | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | hộp |
| 226 | Lắp đặt cáp đồng CV 1x2,5mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 33 | m |
| 227 | Lắp đặt cáp đồng CV 1x1,0mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 45 | m |
| 228 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 229 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cuộn |
| 230 | Lắp đặt đèn Led 5W + đuôi vặn 220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 231 | Lắp đặt máng nhựa 20x40 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | m |
| 232 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | hộp |
| 233 | Lắp đặt cáp đồng CV 1x2,5mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | m |
| 234 | Lắp đặt cáp đồng CV 1x1,0mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | m |
| 235 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 236 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cuộn |
| 237 | Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn 220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 238 | Lắp đặt máng nhựa 20x40 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | m |
| 239 | Lắp đặt máng nhựa 10x20 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | m |
| 240 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 2 phần tử | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | hộp |
| 241 | Lắp đặt cáp đồng CV 1x2,5mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | m |
| 242 | Lắp đặt cáp đồng CV 1x1,0mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | m |
| 243 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 244 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cuộn |
| J | TRƯỜNG MẦM NON THỰC HÀNH MĂNG NON - CẢI TẠO VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ trần shera 600x600 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 123,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | công |
| 3 | Tháo dỡ gạch lát nền + vữa lát | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 117,36 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách khung nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 43,68 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lavabo + vòi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ âu tiểu - có tận dụng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí bệt | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường cao 0,4m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 41,04 | m2 |
| 9 | Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ tường, cột bên trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 140,1 | m2 |
| 10 | Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ dầm, trần bên trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,06 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại: Khung bảo vệ cửa sổ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,48 | m2 |
| 12 | Hút hầm tự hoại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | xe |
| 13 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,8 | m |
| 14 | Đỗ vữa không co ngót gia cố lỗ mở sàn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,035 | m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 114,36 | m2 |
| 16 | Xây tường gạch đất nung 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0336 | m3 |
| 17 | Ốp chân tường gạch men khía 400x400mm, vữa xi măng M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,04 | m2 |
| 18 | Lát sàn gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 114,36 | m2 |
| 19 | Lát nền gạch men 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 114,36 | m2 |
| 21 | Miết vữa xi măng M100, có đánh màu tạo lòng máng rãnh thoát nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,15 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, trụ, cột gạch men 250x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 41,04 | m2 |
| 23 | Lắp dựng vách ngăn khung nhôm - lambris nhựa tận dung | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,68 | m2 |
| 24 | Trần shera, kích thước 600x600, thành phẩm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 123,6 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,48 | 1m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 147,16 | m2 |
| 27 | Lát đá mặt bệ các loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,64 | m2 |
| 28 | Gia công kệ lavabo bằng inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0783 | tấn |
| 29 | Lắp dựng kệ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,1 | m2 |
| 30 | Ke inox 304 (lắp đặt kệ lavabo) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 36 | cái |
| 31 | Tháo dỡ trần shera 600x600 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 73,92 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | công |
| 33 | Tháo dỡ gạch lát nền + vữa lát | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 107,64 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ vách nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,9 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ lavabo + vòi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ bệ xí bệt | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,12 | m2 |
| 38 | Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ tường, cột bên trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 168,82 | m2 |
| 39 | Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ dầm, trần bên trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 43,5 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại: Khung bảo vệ cửa sổ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,76 | m2 |
| 41 | Vệ sinh sàn mái | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 76,3 | m2 |
| 42 | Hút hầm tự hoại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | xe |
| 43 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,8 | m |
| 44 | Đỗ vữa không co ngót gia cố lỗ mở sàn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0189 | m3 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 71,76 | m2 |
| 46 | Lát sàn gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 107,64 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 107,64 | m2 |
| 48 | Miết vữa xi măng M100, có đánh màu tạo lòng máng rãnh thoát nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,285 | m2 |
| 49 | Xây tường gạch đất nung 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0453 | m3 |
| 50 | Ốp chân tường gạch men khía 400x400mm, vữa xi măng M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,135 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường, trụ, cột gạch men 250x400mm, vữa xi măng M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,12 | m2 |
| 52 | Lắp dựng vách ngăn khung nhôm - lambris nhựa tận dụng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,9 | m2 |
| 53 | Trần shera, kích thước 600x600, thành phẩm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 73,92 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,76 | 1m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 212,32 | m2 |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,64 | m2 |
| 57 | Gia công kệ lavabo bằng inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0783 | tấn |
| 58 | Lắp dựng kệ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,1 | m2 |
| 59 | Ke inox 304 (lắp đặt kệ lavabo) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 36 | cái |
| 60 | Quét 03 lớp nhựa bitum chống thấm sàn mái | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 67,2 | m2 |
| 61 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội loại nhỏ loại nút nhấn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt lavabo (tận dụng) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | bộ |
| 63 | Thay mới bộ xả lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa lavabo + dây cấp nước tới vòi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam - tận dụng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,43 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,06 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,41 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,18 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,04 | 100m |
| 72 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D114x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê giảm uPVC D114x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê giảm uPVC D114x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt khâu nối uPVC D21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 88 | Keo dán ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2 | kg |
| 89 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cuộn |
| 90 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội loại nhỏ loại nút nhấn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | bộ |
| 91 | Lắp đặt lavabo (tận dụng) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | bộ |
| 92 | Thay mới bộ xả lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa lavabo + dây cấp nước tới vòi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | bộ |
| 94 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,22 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,66 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,18 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,02 | 100m |
| 100 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D114x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê giảm uPVC D114x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê giảm uPVC D114x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt khâu nối uPVC D21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 118 | Keo dán ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7 | kg |
| 119 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cuộn |
| K | TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH - CẢI TẠO VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 36,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm - mica | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,744 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 73,9 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,96 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6666 | m3 |
| 8 | Phá dỡ lớp gạch lát nền + vữa lát | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 96,015 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại: cửa sổ bật sắt kính | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,16 | m2 |
| 10 | Chà nhám làm sạch sơn bề mặt tường, cột trong nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 199,19 | m2 |
| 11 | Chà nhám làm sạch sơn bề mặt dầm, trần trong nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 112,63 | m2 |
| 12 | Chà nhám làm sạch sơn bề mặt tường, cột ngoài nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 425,226 | m2 |
| 13 | Chà nhám làm sạch sơn bề mặt dầm, trần ngoài nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 77,8 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | công |
| 15 | Hút hầm tự hoại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | xe |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 311,82 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 503,026 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,16 | 1m2 |
| 19 | Xây tường gạch đất nung 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,256 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,925 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4328 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,27 | m3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,12 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,186 | 100kg |
| 25 | Lát đá mặt kệ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,4 | m2 |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột gạch men 250x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,51 | m2 |
| 27 | Quét 03 lớp dung dịch chống thấm sàn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 72,81 | m2 |
| 28 | Miết vữa XM M100 có đánh màu láng rãnh thu nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,635 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 90,77 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 107,76 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường, gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,715 | m2 |
| 32 | Trần tấm nhựa B250 thành phẩm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 71 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung nhôm, inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 38,16 | m2 |
| 34 | Cửa đi lambris nhôm hệ 700, kính mờ dày dày 5mm (bao gồm phụ kiện: tay nắm, chốt gài..) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,36 | m2 |
| 35 | Khung bảo vệ 14x14,x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,6584 | m2 |
| 36 | Gia công cửa inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2345 | tấn |
| 37 | Pass đuôi cá inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 72 | cái |
| 38 | Bản lề inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 36 | bộ |
| 39 | Tay nắm dẹt inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 40 | Chốt gài ngang inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 41 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,6 | m |
| 42 | Đổ vữa không co ngót gia cố lỗ mở sàn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0633 | m3 |
| 43 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,012 | m3 |
| 44 | Hộp gen khung nhôm hệ 700, ốp tấm nhôm - nhựa phức hợp | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,3 | m2 |
| 45 | Gia công thép hộp STK 14x14x1,2mm, khung ốp ống cấp nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1709 | tấn |
| 46 | Lắp dựng khung STK 14x14x1,2mm, ốp tấm lambris nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,41 | m2 |
| 47 | Tấm lambris nhôm (khổ rộng 0,1m) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,175 | m2 |
| 48 | Thanh nhôm V20 ốp góc | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 128,9 | m |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,57 | 100m2 |
| 50 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 36,9 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm - mica | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,744 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ trần | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 73,9 | m2 |
| 55 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7222 | m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,96 | m3 |
| 57 | Phá dỡ lớp gạch lát nền + vữa lát | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 96,015 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại: cửa sổ bật sắt kính | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,16 | m2 |
| 59 | Chà nhám làm sạch sơn bề mặt tường, cột trong nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 199,19 | m2 |
| 60 | Chà nhám làm sạch sơn bề mặt dầm, trần trong nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 112,63 | m2 |
| 61 | Chà nhám làm sạch sơn bề mặt tường, cột ngoài nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 425,226 | m2 |
| 62 | Chà nhám làm sạch sơn bề mặt dầm, trần ngoài nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 77,8 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | công |
| 64 | Hút hầm tự hoại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | xe |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 311,82 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 503,026 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,16 | 1m2 |
| 68 | Xây tường gạch đất nung 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,366 | m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8875 | m3 |
| 70 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4832 | m3 |
| 71 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,27 | m3 |
| 72 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,12 | m2 |
| 73 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,186 | 100kg |
| 74 | Lát đá mặt kệ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,4 | m2 |
| 75 | Ốp tường, trụ, cột gạch men 250x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,98 | m2 |
| 76 | Quét 03 lớp dung dịch chống sàn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 72,81 | m2 |
| 77 | Miết vữa XM M100 có đánh màu láng rãnh thu nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,635 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 86,37 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 107,76 | m2 |
| 80 | Ốp chân tường, gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,09 | m2 |
| 81 | Trần tấm nhựa B250 thành phẩm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 71 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung nhôm, inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 38,16 | m2 |
| 83 | Cửa đi lambris nhôm hệ 700, kính mờ dày dày 5mm (bao gồm phụ kiện: tay nắm, chốt gài..) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,96 | m2 |
| 84 | Khung bảo vệ 14x14,x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,0672 | m2 |
| 85 | Gia công cửa inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3519 | tấn |
| 86 | Pass đuôi cá inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 108 | cái |
| 87 | Bản lề inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 54 | bộ |
| 88 | Tay nắm dẹt inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 36 | cái |
| 89 | Chốt gài ngang inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | bộ |
| 90 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,6 | m |
| 91 | Đổ vữa không co ngót gia cố lỗ mở sàn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0633 | m3 |
| 92 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,012 | m3 |
| 93 | Hộp gen khung nhôm hệ 700, ốp tấm nhôm - nhựa phức hợp | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,3 | m2 |
| 94 | Gia công thép hộp STK 14x14x1,2mm, khung ốp ống cấp nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,167 | tấn |
| 95 | Lắp dựng khung STK 14x14x1,2mm, ốp tấm lambris nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,796 | m2 |
| 96 | Tấm lambris nhôm (khổ rộng 0,1m) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,33 | m2 |
| 97 | Thanh nhôm V20 ốp góc | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 143 | m |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,57 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt đèn led đuôi vặn 7W/220V (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 2 phần tử | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | hộp |
| 102 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 10x20 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | m |
| 103 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 20x40 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn CV 1,0mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 130 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | m |
| 106 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cuộn |
| 107 | Lắp đặt xí xổm + thùng dội loại lớn thùng dội treo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | bộ |
| 108 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi trọn bộ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu treo nam | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | bộ |
| 110 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt vòi xả inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 113 | Lắp đặt phễu thu nước inox 200x200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 19 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,045 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,53 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,96 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,05 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,24 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,74 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,37 | 100m |
| 121 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D168 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D168x114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê giảm uPVC D168x114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 17 | cái |
| 127 | Lắp đặt nối giảm uPVC D114x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt nối giảm uPVC D114x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 131 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 19 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt nối giảm uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê uPVC D42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 59 | cái |
| 140 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D34x27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt van D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 21 | cái |
| 142 | Lắp đặt van D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 23 | cái |
| 143 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 78 | cái |
| 145 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 36 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | cái |
| 148 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu răng ngoài uPVC D21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 72 | cái |
| 149 | Keo dán ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,2 | kg |
| 150 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 35 | cuộn |
| 151 | Lắp đặt đèn led đuôi vặn 7W/220V (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 152 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 2 phần tử | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | hộp |
| 154 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 10x20 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | m |
| 155 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 20x40 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn CV 1,0mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 130 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | m |
| 158 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cuộn |
| 159 | Lắp đặt xí xổm + thùng dội loại lớn thùng dội treo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 160 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội loại nút nhấn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 161 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 162 | Lắp đặt chậu tiểu treo nam | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | bộ |
| 163 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt vòi xả inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 166 | Lắp đặt phễu thu nước inox 200x200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 19 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,045 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,53 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,98 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,074 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,24 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5 | 100m |
| 174 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D168 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D168x114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê giảm uPVC D168x114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 19 | cái |
| 180 | Lắp đặt nối giảm uPVC D114x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt nối giảm uPVC D114x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cái |
| 183 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 184 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt nối giảm uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê uPVC D42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 41 | cái |
| 193 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D34x27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt van D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 21 | cái |
| 195 | Lắp đặt van D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 17 | cái |
| 196 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 83 | cái |
| 198 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 42 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 26 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 34 | cái |
| 201 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu răng ngoài uPVC D21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 78 | cái |
| 202 | Keo dán ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,2 | kg |
| 203 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 35 | cuộn |
| L | TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN - CẢI TẠO VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ bệ xí xổm bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,44 | m3 |
| 5 | Phá dỡ lớp gạch lát nền + vữa lát | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,68 | m2 |
| 6 | Xây tường gạch đất nung 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,055 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2032 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4813 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,063 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,42 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0486 | 100kg |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,26 | m2 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột gạch men 250x400mm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,77 | m2 |
| 14 | Lát nền gạch men khía 400x400mm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,88 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường gạch men khía 400x400mm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6875 | m2 |
| 16 | Gia công cửa inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0627 | tấn |
| 17 | Pass đuôi cá inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 18 | Bản lề cửa inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 19 | Chốt gài ngang cửa inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 20 | Khoen khóa cửa inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 21 | Tay năm dẹt inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 22 | Lắp dựng cửa inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,68 | m2 |
| 23 | Gia công thép hộp STK14x14x1,2mm, ốp ống cấp nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0347 | tấn |
| 24 | Lắp dựng khung STK 14x14x1,2mm, ốp tấm lambris nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,951 | m2 |
| 25 | Tấm lambris nhôm (rộng 0,1m) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,2925 | m2 |
| 26 | Thanh nhôm V20 ốp góc | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 29,55 | m |
| 27 | Tháo dỡ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ chậu tiểu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | bộ |
| 29 | Phá dỡ bệ xí xổm bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,176 | m3 |
| 30 | Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ tường, cột bên trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 51,275 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ và vệ sinh Cửa sổ sắt bật | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,17 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 51,275 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,17 | 1m2 |
| 34 | Lát nền gạch men khía 400x400mm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,68 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường gạch men 250x400mm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,445 | m2 |
| 36 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4276 | m3 |
| 37 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,119 | m3 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,76 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0906 | 100kg |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,38 | m2 |
| 41 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội loại nút nhấn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 45 | Tháo dỡ trần shera | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,36 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ lavabo hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ chậu tiểu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ pano tôn cửa đi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0092 | tấn |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại: cửa sắt kính | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 29,7 | m2 |
| 51 | Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ tường, cột trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 160,05 | m2 |
| 52 | Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 38,13 | m2 |
| 53 | Trần shera 600x600 thành phẩm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,36 | m2 |
| 54 | Gia công tôn phẳng dày 1mm cửa đi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0092 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,51 | 1m2 |
| 56 | Gia công cửa đi inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0417 | tấn |
| 57 | Pass đuôi cá inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 58 | Bàn lề cửa inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 59 | Tay nắm dẹt inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 60 | Chốt gài ngang inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 61 | Lắp dựng cửa đi khung inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 198,18 | m2 |
| 63 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2828 | m3 |
| 64 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,357 | m3 |
| 65 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,175 | m2 |
| 66 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2716 | 100kg |
| 67 | Ốp chân tường gạch men 250x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 34,725 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,14 | m2 |
| 69 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu treo nam + bộ xả | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 71 | Lắp đặt xí xổm + thùng dội loại lớn thùng dội treo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu treo nam | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,06 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,31 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,03 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,07 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,36 | 100m |
| 82 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van khóa D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| 96 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC D21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 99 | Keo dán ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4 | kg |
| 100 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cuộn |
| M | TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ - CẢI TẠO VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ thùng dội xí xổm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ vòi xịt rửa | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ lavabo hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 4 | Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột ngoài nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 120,77 | m2 |
| 5 | Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần ngoài nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,833 | m2 |
| 6 | Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột trong nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 113,87 | m2 |
| 7 | Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần trong nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,16 | m2 |
| 8 | Xây tường gạch đất nung 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1344 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,09 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,04 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,062 | 100kg |
| 12 | Lát đá mặt bệ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường gạch men 250x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,46 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 132,03 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 160,603 | m2 |
| 16 | Gia công thép hộp STK 14x14x1,2mm, khung hộp bảo vệ ống cấp nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,09 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung STK 14x14x1,2mm, ốp tấm lambris nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,518 | m2 |
| 18 | Tấm lambris nhôm (khổ rộng 0,1m) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,345 | m2 |
| 19 | Thanh nhôm V20 nẹp góc | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 80,7 | m |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,448 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,2916 | m3 |
| 22 | Đóng cừ tràm L=2,7m, đường kính ngọn >=3,5cm, mật độ 25 cây/m2, bằng thủ công-đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,18 | 100m |
| 23 | Đắp cát đệm đầu cừ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,36 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,36 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,3114 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0768 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1022 | tấn |
| 28 | Trải tấm nylong lót bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4938 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,2986 | m3 |
| 30 | Đắp cát tôn nền | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,6582 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8721 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4379 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0775 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0109 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0205 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1708 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0734 | tấn |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2565 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2942 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0546 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0823 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0503 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0947 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5256 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0657 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0068 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0669 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,8272 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4666 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,066 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0579 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0638 | tấn |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2513 | m3 |
| 54 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3278 | m3 |
| 55 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3399 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,36 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,6888 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 69,57 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 64,975 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,5035 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,905 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,6638 | m2 |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,65 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,5 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,65 | m |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,57 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 87,7 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,1 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 66,888 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 119,8388 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,8576 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 29,1376 | m2 |
| 73 | Ốp tường gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,7876 | m2 |
| 74 | Lát gạch bậc tam cấp | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,32 | m2 |
| 75 | Trần tấm nhựa B250 thành phẩm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,3126 | m2 |
| 76 | Lợp mái che bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2772 | 100m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép STK 30x60x1,4mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0632 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép STK 30x60x1,4mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0632 | tấn |
| 79 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,3863 | m2 |
| 80 | Quét 03 lớp nhựa bitum chống thấm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,6201 | m2 |
| 81 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,6201 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,6 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung nhôm, inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,32 | m2 |
| 84 | Cửa sổ bật khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 500 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | m2 |
| 85 | Lắp dựng KBV thép hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | m2 |
| 86 | Gia công cửa inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2564 | tấn |
| 87 | Pass đuôi cá inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 60 | cái |
| 88 | Bản lề cửa inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 42 | bộ |
| 89 | Chốt gài ngang inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | bộ |
| 90 | Tay nắm dẹt cửa inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 91 | Khoen khóa cửa inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,015 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,132 | 100m |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,726 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong - Chiều cao chuẩn 3,6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2829 | 100m2 |
| 96 | Gia công thép hộp STK 14x14x1,2mm, khung hộp bảo vệ ống cấp nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,084 | tấn |
| 97 | Lắp dựng khung STK 14x14x1,2mm, ốp tấm lambris nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,543 | m2 |
| 98 | Tấm lambris nhôm (khổ rộng 0,1m) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,7025 | m2 |
| 99 | Thanh nhôm V20 nẹp góc | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 76,55 | m |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,2226 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,2386 | m3 |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,936 | m3 |
| 103 | Trải tấm nylong lót bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0651 | 100m2 |
| 104 | Láng bể nước dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,21 | m2 |
| 105 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8155 | m3 |
| 106 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3591 | m3 |
| 107 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,592 | m2 |
| 108 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông bằng thủ công (bê tông sx bằng máy trộn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4299 | m3 |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0013 | tấn |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính 8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0198 | tấn |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0244 | tấn |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính 12mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0054 | tấn |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan L70x70x6,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,02 | tấn |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0101 | 100m2 |
| 115 | Bê tông lanh tô, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,18 | m3 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0031 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0111 | tấn |
| 118 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,018 | 100m2 |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,02 | 100m |
| 120 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 121 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0007 | 100m3 |
| 122 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0007 | 100m3 |
| 123 | Than hoạt tính | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,072 | m3 |
| 124 | Tháo dỡ bệ xí bệt | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 125 | Tháo dỡ lavabo + vòi hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 126 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 127 | Chà nhám làm sạch sơn bề mặt tường, cột trong nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 55,3 | m2 |
| 128 | Chà nhám làm sạch sơn bề mặt tường, cột ngoài nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 68,356 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 55,3 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 68,356 | m2 |
| 131 | Xây tường gạch đất nung 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,144 | m3 |
| 132 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,048 | m3 |
| 133 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,16 | m2 |
| 134 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,036 | 100kg |
| 135 | Lát đá mặt bệ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,96 | m2 |
| 136 | Ốp chân tường, gạch men 250x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,9 | m2 |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,48 | 100m2 |
| 138 | Tháo dỡ bệ xí bệt | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 139 | Tháo dỡ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 140 | Chà nhám làm sạch bề mặt tường, cột bên trong nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,96 | m2 |
| 141 | Chà nhám làm sạch bề mặt tường, cột bên ngoài nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,27 | m2 |
| 142 | Xây tường gạch đất nung 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,072 | m3 |
| 143 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,024 | m3 |
| 144 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,55 | m2 |
| 145 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,018 | 100kg |
| 146 | Lát đá mặt bệ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,48 | m2 |
| 147 | Ốp chân tường, gạch men 250x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,57 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,27 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,96 | m2 |
| 150 | Lắp đặt thùng dội loại lớn thùng dội treo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | bộ |
| 151 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | bộ |
| 153 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt vòi xả inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,43 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,36 | 100m |
| 158 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 37 | cái |
| 159 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D34x27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê uPVC D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê giảm uPVC D34x27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 162 | Lắp đặt khoá van D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | cái |
| 163 | Lắp đặt khóa van D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | cái |
| 164 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 167 | Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC D21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 23 | cái |
| 168 | Keo dán nối ống | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | kg |
| 169 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cuộn |
| 170 | Lắp đặt hộp đế + mặt 1 phần tử | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | hộp |
| 171 | Lắp đặt hộp đế + mặt CB | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 172 | Lắp đặt CB/10A/2P/230V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 20x40 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | m |
| 174 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 2,5mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 32 | m |
| 175 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 1,0mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 23 | m |
| 176 | Lắp đặt đèn led 7W + đuôi vặn 220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 177 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt rack 2 sứ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | sứ |
| 179 | Lắp đặt ống sứ cong xuyên tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 180 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cuộn |
| 181 | Lắp đặt xí xổm + thùng dội loại lớn thùng dội treo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 182 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | bộ |
| 183 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 184 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bể |
| 185 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt vòi xả inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,09 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,04 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,22 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,05 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,12 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,91 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,33 | 100m |
| 196 | Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D168x114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê giảm uPVC D168x114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cái |
| 198 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê uPVC D42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 32 | cái |
| 207 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D34x27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt co 3 nhánh uPVC D34x27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê uPVC D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê giảm uPVC D34x27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| 211 | Lắp đặt khoá van D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 212 | Lắp đặt khóa van D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 213 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 214 | Lắp đặt co 3 nhánh uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC D21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 26 | cái |
| 219 | Keo dán nối ống | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8 | kg |
| 220 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cuộn |
| 221 | Lắp đặt xí bệt + thùng dồi loại nút nhấn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 222 | Lắp đặt lavabo + vòi (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 223 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt vòi rửa inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 225 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,03 | 100m |
| 227 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC D21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| 232 | Keo dán nối ống | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2 | kg |
| 233 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cuộn |
| 234 | Lắp đặt xí bệt + thùng dồi loại nút nhấn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 235 | Lắp đặt lavabo + vòi (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 236 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt vòi rửa inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 238 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC D21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 243 | Keo dán nối ống | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1 | kg |
| 244 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cuộn |
| N | TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,36 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước + hệ thống điện hiện trạng (tạm tính NC=3,0/7 nhóm 1) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | Công |
| 6 | Tháo dỡ đèn đơn 0,6m (tạm tính NC =1/2) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 75,63 | m2 |
| 8 | Đóng trần nhựa B=250 (khung tôn dập thành phẩm) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 75,63 | M2 |
| 9 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 42,12 | m |
| 10 | Đổ vữa không co ngót gia cố lỗ mở sàn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0494 | m3 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,04 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7763 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch bông + lớp vữa lót | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 61,3425 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400 -tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 69,54 | m2 |
| 15 | Miết vữa xi măng mác 100 tạo lòng máng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5072 | m2 |
| 16 | Đục nhám lớp vữa láng sê nô, sàn mái | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,656 | m2 |
| 17 | Lớp bê tông đá mi M200 (chống thấm) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3197 | m3 |
| 18 | Quét Neomax 820 chống thấm sàn mái, sê nô. | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 57,146 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,2455 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,102 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,204 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3266 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6131 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,88 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,596 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột gạch men 400x400 -tiết diện gạch ≤0,16m2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,825 | m2 |
| 28 | Lát đá granit mặt bệ các loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,03 | m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,198 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0605 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0186 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cửa đi pa nô inox khung inox (cửa tận dụng) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,2 | m2 |
| 33 | Cửa sổ nhôm kính khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,16 | m2 |
| 34 | Lắp dựng k.bông thép vuông 14x14x1,2 cửa sổ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,16 | m2 |
| 35 | Tấm nhôm nhựa phức hộp ALUMINIUM - PLASTIC PANEL nhôm hệ 700 (thành phẩm) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,805 | M2 |
| 36 | Chiều dài lá nhôm bẻ góc L20x20 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 148,85 | M |
| 37 | Lắp dựng lambri nhôm ốp ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,1475 | m2 |
| 38 | Vít nở (tạm tính KC = 500) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 947 | Cái |
| 39 | Lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1915 | tấn |
| 40 | Diện tích ốp gạch men bên trong khu wc cao 1,75m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 220,86 | M2 |
| 41 | Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột (tạm tính nhân công =1/2) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 288,11 | m2 |
| 42 | Chà nhám vào tường ngoài kể cả dầm cột (tạm tính nhân công =1/2) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 43,35 | m2 |
| 43 | Chà nhám vào dầm (tạm tính NC=1/2) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,12 | m2 |
| 44 | Chà nhám vào sê nô (tạm tính NC=1/2) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,968 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 52,818 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 302,11 | m2 |
| 47 | Hút hầm cầu khu wc (đơn giá tạm tính khi thi công quyết toán thực tế) 1 hầm 1 xe | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Xe |
| 48 | Đèn led 7W + đuôi vặn /220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Cái |
| 49 | Mặt 1 lổ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Cái |
| 50 | Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 46 | Mét |
| 51 | Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | Mét |
| 52 | Ống nhựa 10x20 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Mét |
| 53 | Ống nhựa 20x40 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | Mét |
| 54 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cuồn |
| 55 | Lắp đặt bàn cầu xổm + thùng dội loại lớn thùng dội treo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt Âu tiểu treo nam (bao gồm bộ xả tiểu) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (bao gồm bộ xả) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Bộ |
| 59 | Vòi xả inox gắn tường D21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Bộ |
| 60 | Vòi xịt inox D21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | Bộ |
| 61 | Lưới thu inox vuông 200x200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | Cái |
| 62 | Ống uPVC D168 dày 7,0mm (P=9 bar, kèm ron) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,061 | 100M |
| 63 | Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,44 | 100M |
| 64 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,69 | 100M |
| 65 | Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,12 | 100M |
| 66 | Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,16 | 100M |
| 67 | Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,62 | 100M |
| 68 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,97 | 100M |
| 69 | Co giảm uPVC D168x114 - (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 70 | Co uPVC D168 - (Lơi) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 71 | Tê giảm uPVC D168x114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 72 | Tê giảm uPVC D168x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 73 | Co uPVC D114 - Lơi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Cái |
| 74 | Co uPVC D114 - 90 độ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | Cái |
| 75 | Tê uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | Cái |
| 76 | Tê giảm uPVC D114x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 77 | Khâu nối giảm D114x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 78 | Co uPVC D90 - (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | Cái |
| 79 | Co uPVC D90 - (Lơi) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | Cái |
| 80 | Tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | Cái |
| 81 | Tê giảm uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | Cái |
| 82 | Tê giảm uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Cái |
| 83 | Khâu nối giảm uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 84 | Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Cái |
| 85 | Tê giảm uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | Cái |
| 86 | Tê uPVC D42 (thông hơi) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 87 | Co uPVC D34 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 60 | Cái |
| 88 | Tê giảm uPVC D34x27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | Cái |
| 89 | Khóa van D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 21 | Cái |
| 90 | Khóa van D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | Cái |
| 91 | Van 1 chiều D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 92 | Co uPVC D27 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 60 | Cái |
| 93 | Co uPVC D27 (3 nhánh) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | Cái |
| 94 | Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 45 | Cái |
| 95 | Tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 21 | Cái |
| 96 | Tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | Cái |
| 97 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 63 | Cái |
| 98 | Keo dán ống | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,1 | Kg |
| 99 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | Cuồn |
| 100 | Tháo dỡ bệ xí | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 101 | Tháo dỡ chậu rửa | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 102 | Tháo dỡ chậu tiểu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | bộ |
| 103 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,36 | m2 |
| 104 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước + hệ thống điện hiện trạng (tạm tính NC=3,0/7 nhóm 1) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | Công |
| 105 | Tháo dỡ đèn đơn 0,6m (tạm tính NC =1/2) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 106 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 75,63 | m2 |
| 107 | Đóng trần nhựa B=250 (khung tôn dập thành phẩm) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 75,63 | M2 |
| 108 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 42,12 | m |
| 109 | Đổ vữa không co ngót gia cố lỗ mở sàn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0494 | m3 |
| 110 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,6 | m2 |
| 111 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7988 | m3 |
| 112 | Phá dỡ nền gạch bông + lớp vữa lót | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 61,3725 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400 -tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 69,57 | m2 |
| 114 | Miết vữa xi măng mác 100 tạo lòng máng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5072 | m2 |
| 115 | Đục nhám lớp vữa láng sê nô, sàn mái | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,656 | m2 |
| 116 | Lớp bê tông đá mi M200 (chống thấm) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3197 | m3 |
| 117 | Quét Neomax 820 chống thấm sàn mái, sê nô. | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 57,176 | m2 |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,2455 | m3 |
| 119 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,102 | m3 |
| 120 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,204 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3266 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6131 | m3 |
| 123 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,88 | m2 |
| 124 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5 | m2 |
| 125 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,596 | m2 |
| 126 | Ốp tường trụ, cột gạch men 400x400 -tiết diện gạch ≤0,16m2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,825 | m2 |
| 127 | Lát đá granit mặt bệ các loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,03 | m2 |
| 128 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,198 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0605 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0186 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cửa đi pa nô inox khung inox (cửa tận dụng) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,2 | m2 |
| 132 | Cửa sổ nhôm kính khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,16 | m2 |
| 133 | Lắp dựng k.bông thép vuông 14x14x1,2 cửa sổ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,16 | m2 |
| 134 | Tấm nhôm nhựa phức hộp ALUMINIUM - PLASTIC PANEL nhôm hệ 700 (thành phẩm) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,805 | M2 |
| 135 | Chiều dài lá nhôm bẻ góc L20x20 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 148,85 | M |
| 136 | Lắp dựng lambri nhôm ốp ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,1475 | m2 |
| 137 | Vít nở (tạm tính KC = 500) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 947 | Cái |
| 138 | Lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1915 | tấn |
| 139 | Diện tích ốp gạch men bên trong khu wc cao 1,75m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 220,86 | M2 |
| 140 | Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột (tạm tính nhân công =1/2) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 288,11 | m2 |
| 141 | Chà nhám vào tường ngoài kể cả dầm cột (tạm tính nhân công =1/2) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 43,35 | m2 |
| 142 | Chà nhám vào dầm (tạm tính NC=1/2) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,12 | m2 |
| 143 | Chà nhám vào sê nô (tạm tính NC=1/2) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,968 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 52,818 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 302,11 | m2 |
| 146 | Hút hầm cầu khu wc (đơn giá tạm tính khi thi công quyết toán thực tế) 1 hầm 1 xe | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Xe |
| 147 | Đèn led 7W + đuôi vặn /220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Cái |
| 148 | Mặt 1 lổ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Cái |
| 149 | Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 46 | Mét |
| 150 | Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | Mét |
| 151 | Ống nhựa 10x20 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Mét |
| 152 | Ống nhựa 20x40 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | Mét |
| 153 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cuồn |
| 154 | Lắp đặt bàn cầu xổm + thùng dội loại lớn thùng dội treo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | Bộ |
| 155 | Lắp đặt Âu tiểu treo nam (bao gồm bộ xả tiểu) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | Bộ |
| 156 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (bao gồm bộ xả) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | Bộ |
| 157 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Bộ |
| 158 | Vòi xả inox gắn tường D21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Bộ |
| 159 | Vòi xịt inox D21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | Bộ |
| 160 | Lưới thu inox vuông 200x200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | Cái |
| 161 | Ống uPVC D168 dày 7,0mm (P=9 bar, kèm ron) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,061 | 100M |
| 162 | Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,44 | 100M |
| 163 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,69 | 100M |
| 164 | Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,12 | 100M |
| 165 | Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,16 | 100M |
| 166 | Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,62 | 100M |
| 167 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,97 | 100M |
| 168 | Co giảm uPVC D168x114 - (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 169 | Co uPVC D168 - (Lơi) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 170 | Tê giảm uPVC D168x114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 171 | Tê giảm uPVC D168x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 172 | Co uPVC D114 - Lơi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Cái |
| 173 | Co uPVC D114 - 90 độ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | Cái |
| 174 | Tê uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | Cái |
| 175 | Tê giảm uPVC D114x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 176 | Khâu nối giảm D114x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 177 | Co uPVC D90 - (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | Cái |
| 178 | Co uPVC D90 - (Lơi) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | Cái |
| 179 | Tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | Cái |
| 180 | Tê giảm uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | Cái |
| 181 | Tê giảm uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Cái |
| 182 | Khâu nối giảm uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 183 | Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Cái |
| 184 | Tê giảm uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | Cái |
| 185 | Tê uPVC D42 (thông hơi) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 186 | Co uPVC D34 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 60 | Cái |
| 187 | Tê giảm uPVC D34x27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | Cái |
| 188 | Khóa van D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 21 | Cái |
| 189 | Khóa van D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | Cái |
| 190 | Van 1 chiều D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 191 | Co uPVC D27 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 60 | Cái |
| 192 | Co uPVC D27 (3 nhánh) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | Cái |
| 193 | Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 45 | Cái |
| 194 | Tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 21 | Cái |
| 195 | Tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | Cái |
| 196 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 63 | Cái |
| 197 | Keo dán ống | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,1 | Kg |
| 198 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | Cuồn |
| 199 | Tháo dỡ bệ xí | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 200 | Tháo dỡ chậu rửa | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 201 | Tháo dỡ chậu tiểu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | bộ |
| 202 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,16 | m2 |
| 203 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước + hệ thống điện hiện trạng (tạm tính NC=3,0/7 nhóm 1) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | Công |
| 204 | Tháo dỡ đèn đơn 0,6m (tạm tính NC =1/2) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 205 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 75,36 | m2 |
| 206 | Đóng trần nhựa B=250 (khung tôn dập thành phẩm) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 75,36 | M2 |
| 207 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 42,12 | m |
| 208 | Đổ vữa không co ngót gia cố lỗ mở sàn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0532 | m3 |
| 209 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,08 | m2 |
| 210 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7763 | m3 |
| 211 | Phá dỡ nền gạch bông + lớp vữa lót | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 61,5825 | m2 |
| 212 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400 -tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 71,73 | m2 |
| 213 | Miết vữa xi măng mác 100 tạo lòng máng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5072 | m2 |
| 214 | Đục nhám lớp vữa láng sê nô, sàn mái | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 43,764 | m2 |
| 215 | Lớp bê tông đá mi M200 (chống thấm) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3129 | m3 |
| 216 | Quét Neomax 820 chống thấm sàn mái, sê nô. | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 90,284 | m2 |
| 217 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,169 | m3 |
| 218 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2803 | m3 |
| 219 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,72 | m2 |
| 220 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,136 | m2 |
| 221 | Lát đá granit mặt bệ các loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,03 | m2 |
| 222 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,198 | m3 |
| 223 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0605 | 100m2 |
| 224 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0186 | tấn |
| 225 | Cửa sổ nhôm kính khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,24 | m2 |
| 226 | Lắp dựng k.bông thép vuông 14x14x1,2 cửa sổ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,24 | m2 |
| 227 | Tấm nhôm nhựa phức hộp ALUMINIUM - PLASTIC PANEL nhôm hệ 700 (thành phẩm) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,98 | M2 |
| 228 | Chiều dài lá nhôm bẻ góc L20x20 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 95,5 | M |
| 229 | Lắp dựng lambri nhôm ốp ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,03 | m2 |
| 230 | Vít nở (tạm tính KC = 500) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 598 | Cái |
| 231 | Lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1375 | tấn |
| 232 | Diện tích ốp gạch men bên trong khu wc cao 1,75m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 226,275 | M2 |
| 233 | Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột (tạm tính nhân công =1/2) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 205,425 | m2 |
| 234 | Chà nhám vào tường ngoài kể cả dầm cột (tạm tính nhân công =1/2) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 42,27 | m2 |
| 235 | Chà nhám vào sê nô (tạm tính NC=1/2) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,552 | m2 |
| 236 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 59,822 | m2 |
| 237 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 205,425 | m2 |
| 238 | Hút hầm cầu khu wc (đơn giá tạm tính khi thi công quyết toán thực tế) 1 hầm 1 xe | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Xe |
| 239 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4459 | m3 |
| 240 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1338 | m3 |
| 241 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0343 | m3 |
| 242 | Lót tấm nilong chống mất nước bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0034 | 100m2 |
| 243 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông bằng thủ công (bê tông sx bằng máy trộn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0216 | m3 |
| 244 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0014 | 100m2 |
| 245 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0021 | tấn |
| 246 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1cấu kiện |
| 247 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0864 | m3 |
| 248 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,864 | m2 |
| 249 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,16 | m2 |
| 250 | Đèn led 7W + đuôi vặn /220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Cái |
| 251 | Mặt 1 lổ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Cái |
| 252 | Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 46 | Mét |
| 253 | Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | Mét |
| 254 | Ống nhựa 10x20 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Mét |
| 255 | Ống nhựa 20x40 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | Mét |
| 256 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cuồn |
| 257 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội loại nút nhấn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | Bộ |
| 258 | Lắp đặt Âu tiểu treo nam (bao gồm bộ xả tiểu) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | Bộ |
| 259 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (bao gồm bộ xả) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | Bộ |
| 260 | Bộ xả inox D21 + tay dây sen tắm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Bộ |
| 261 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Bộ |
| 262 | Vòi xả inox gắn tường D21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Bộ |
| 263 | Vòi xịt inox D21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | Bộ |
| 264 | Lưới thu inox vuông 150x150 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | Cái |
| 265 | Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,26 | 100M |
| 266 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,91 | 100M |
| 267 | Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,15 | 100M |
| 268 | Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,21 | 100M |
| 269 | Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3 | 100M |
| 270 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,48 | 100M |
| 271 | Co uPVC D114 - Lơi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 272 | Co giảm uPVC D114x60 (Lơi) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 273 | Co uPVC D114 - 90 độ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 274 | Tê uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | Cái |
| 275 | Tê giảm uPVC D114x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Cái |
| 276 | Tê giảm uPVC D114x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 277 | Khâu nối giảm D114x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 278 | Co uPVC D90 - (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | Cái |
| 279 | Co uPVC D90 - (Lơi) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | Cái |
| 280 | Co giảm uPVC D90x60 - (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Cái |
| 281 | Tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 26 | Cái |
| 282 | Tê giảm uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Cái |
| 283 | Khâu nối giảm uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 284 | Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | Cái |
| 285 | Tê uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 286 | Tê giảm uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 287 | Tê uPVC D42 (thông hơi) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Cái |
| 288 | Co uPVC D34 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | Cái |
| 289 | Tê giảm uPVC D34x27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Cái |
| 290 | Khóa van D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | Cái |
| 291 | Khóa van D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | Cái |
| 292 | Van 1 chiều D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Cái |
| 293 | Co uPVC D27 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 45 | Cái |
| 294 | Co uPVC D27 (3 nhánh) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 21 | Cái |
| 295 | Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 45 | Cái |
| 296 | Tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | Cái |
| 297 | Tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | Cái |
| 298 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 57 | Cái |
| 299 | Keo dán ống | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,4 | Kg |
| 300 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | Cuồn |
| 301 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,207 | 100m3 |
| 302 | Cừ tràm L =2,7m, ngọn >=35, góc >=70 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,746 | 100m |
| 303 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1504 | 100m3 |
| 304 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,6801 | m3 |
| 305 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,592 | m3 |
| 306 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,1273 | m3 |
| 307 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,8962 | m3 |
| 308 | Lót tấm nilong chống mất nước bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4896 | 100m2 |
| 309 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,801 | m3 |
| 310 | Bê tông cổ móng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,272 | M3 |
| 311 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8176 | m3 |
| 312 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,7492 | m3 |
| 313 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4752 | m3 |
| 314 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,7237 | m3 |
| 315 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2072 | 100m2 |
| 316 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,064 | 100m2 |
| 317 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,349 | 100m2 |
| 318 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4766 | 100m2 |
| 319 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4354 | 100m2 |
| 320 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0594 | 100m2 |
| 321 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7274 | 100m2 |
| 322 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,95 | m2 |
| 323 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 53,14 | m2 |
| 324 | Trát trần, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,94 | m2 |
| 325 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 63,9945 | m2 |
| 326 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 46,262 | m2 |
| 327 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 67,247 | m2 |
| 328 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3968 | m3 |
| 329 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3638 | m3 |
| 330 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5741 | m3 |
| 331 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,0787 | m3 |
| 332 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,9 | m2 |
| 333 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 113,6813 | m2 |
| 334 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 105,7433 | m2 |
| 335 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 96,2113 | m2 |
| 336 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 113,681 | m2 |
| 337 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x300 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,18 | m2 |
| 338 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,3135 | m2 |
| 339 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 138,7955 | m2 |
| 340 | Sản xuất cửa inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3679 | tấn |
| 341 | Lắp dựng cửa đi pa nô inox khung inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 27,44 | m2 |
| 342 | Bản lề cửa inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 54 | Cái |
| 343 | Chốt gài trong cứa đi inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | Cái |
| 344 | Tay năm cứa đi inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | Cái |
| 345 | Khoen khóa cứa đi inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Cái |
| 346 | Pass đuôi cá inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 108 | Cái |
| 347 | Lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,5 | m2 |
| 348 | Lắp dựng khung bông thép vuông 14x14x1,2, cửa sổ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,5 | m2 |
| 349 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,5 | 1m2 |
| 350 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 3mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,025 | 100m |
| 351 | LĐ ống PVC fi 90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,198 | 100m |
| 352 | LĐ co PVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 353 | Chiều dài lá nhôm bẻ góc L20x20 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 134,15 | M |
| 354 | Lắp dựng lambris nhôm dày 1mm ốp ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,3225 | m2 |
| 355 | Vít nở (tạm tính KC =500) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 710 | Cái |
| 356 | Lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1617 | tấn |
| 357 | Sản xuất xà gồ thép STK 30x60x1,4 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1444 | tấn |
| 358 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1444 | tấn |
| 359 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5694 | 100m2 |
| 360 | Trần nhựa B=250 khung tôn dập (thành phẩm) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 45,9788 | M2 |
| 361 | Lát gạch bậc tam cấp gạch 300x600 đầu len nổi vữa mác 75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,49 | m2 |
| 362 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 49,0775 | m2 |
| 363 | Lát đá mặt bệ các loại đá Granit tự nhiên | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,355 | m2 |
| 364 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,4 | m |
| 365 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,2 | m |
| 366 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,1795 | m2 |
| 367 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,5795 | m2 |
| 368 | Ngâm nước xi măng chống tấm 5kg/m3 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,5795 | m2 |
| 369 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1677 | tấn |
| 370 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0755 | tấn |
| 371 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0191 | tấn |
| 372 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1006 | tấn |
| 373 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0947 | tấn |
| 374 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1659 | tấn |
| 375 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0373 | tấn |
| 376 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0352 | tấn |
| 377 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3578 | tấn |
| 378 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0686 | tấn |
| 379 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0054 | tấn |
| 380 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0601 | tấn |
| 381 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,087 | tấn |
| 382 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0856 | tấn |
| 383 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1136 | tấn |
| 384 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2331 | 100m3 |
| 385 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0699 | 100m3 |
| 386 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,7443 | m3 |
| 387 | Lót tấm nilong chống mất nước bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1174 | 100m2 |
| 388 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông bằng thủ công (bê tông sx bằng máy trộn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,768 | m3 |
| 389 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,328 | m3 |
| 390 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0328 | 100m2 |
| 391 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0319 | 100m2 |
| 392 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0061 | tấn |
| 393 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0222 | tấn |
| 394 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0026 | tấn |
| 395 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0355 | tấn |
| 396 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0489 | tấn |
| 397 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 12mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0096 | tấn |
| 398 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | 1cấu kiện |
| 399 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,631 | m3 |
| 400 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5333 | m3 |
| 401 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 31,188 | m2 |
| 402 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,98 | m2 |
| 403 | Đá 4x6 lọc nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,144 | M3 |
| 404 | Đá 1x2 lọc nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,144 | M3 |
| 405 | Than hoạt tính | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,144 | M3 |
| 406 | Đèn led 7W + đuôi vặn /220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Cái |
| 407 | Mặt đế lộ ra 2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 408 | Mặt CB | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 409 | CB 2P/10A/230V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 410 | Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 58 | Mét |
| 411 | Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 58 | Mét |
| 412 | Ống nhựa 20x40 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | Mét |
| 413 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cuồn |
| 414 | Sứ cong xiên tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 415 | Rack 2 sứ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 416 | Lắp đặt bàn cầu xổm + thùng dội loại lớn thùng dội treo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | Bộ |
| 417 | Lắp đặt Âu tiểu treo nam (bao gồm bộ xả tiểu) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Bộ |
| 418 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (bao gồm bộ xả) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | Bộ |
| 419 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | Bộ |
| 420 | Lắp đặt bồn nước nox ngang 1000 lít (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 421 | Vòi xả inox gắn tường D21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Bộ |
| 422 | Vòi xịt inox D21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | Bộ |
| 423 | Lưới thu inox vuông 200x200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 424 | Ống uPVC D168 dày 7,0mm (P=9 bar, kèm ron) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,18 | 100M |
| 425 | Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,07 | 100M |
| 426 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,21 | 100M |
| 427 | Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,18 | 100M |
| 428 | Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,18 | 100M |
| 429 | Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,62 | 100M |
| 430 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,75 | 100M |
| 431 | Co giảm uPVC D168x114 - (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 432 | Tê giảm uPVC D168x114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | Cái |
| 433 | Co uPVC D90 - (Lơi) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | Cái |
| 434 | Co giảm uPVC D90x60 - 90 độ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 435 | Tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 436 | Tê giảm uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Cái |
| 437 | Co uPVC D60 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 438 | Co uPVC D60 (Lơi) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 439 | Co giảm uPVC D60x42 (Lơi) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 440 | Tê giảm uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | Cái |
| 441 | Co uPVC D42 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 442 | Tê uPVC D42 (thông hơi) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 443 | Co uPVC D34 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | Cái |
| 444 | Co uPVC D34 (Lơi) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Cái |
| 445 | Co giảm uPVC D34x27 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Cái |
| 446 | Co giảm uPVC D34x27 (3 nhánh) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 447 | Tê uPVC D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 448 | Tê giảm uPVC D34x27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 28 | Cái |
| 449 | Tê giảm uPVC D34x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 450 | Khóa van D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | Cái |
| 451 | Khóa van D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 19 | Cái |
| 452 | Co uPVC D27 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | Cái |
| 453 | Co uPVC D27 (3 nhánh) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 454 | Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 35 | Cái |
| 455 | Tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | Cái |
| 456 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 457 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 458 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | Cái |
| 459 | Keo dán ống | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8 | Kg |
| 460 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | Cuồn |
| O | TRƯỜNG THCS CAO THẮNG - CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch men | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 29,635 | m2 |
| 2 | Băm nhám nền | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 44,1457 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,1455 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3375 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,97 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 96,805 | m2 |
| 7 | Băm nhám tường để ốp | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,76 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,21 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 58,928 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,202 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,99 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 14 | Chà nhám tường ngoài nhà (tạm tính NC = 1/2) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 38,355 | m2 |
| 15 | Chà nhám tường trong nhà (tạm tính NC = 1/2) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 55,715 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,147 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,064 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5758 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,132 | m3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0309 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0124 | tấn |
| 22 | Bê tông gạch vỡ Mác 150 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,544 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (điều chỉnh định mức cát) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,124 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 44,1457 | m2 |
| 25 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men khía 400x400mm (điều chỉnh định mức cát) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8 | m2 |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men 250x400mm (điều chỉnh định mức cát) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 116,4 | m2 |
| 27 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,345 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 69,839 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 38,355 | m2 |
| 30 | Đóng trần nhựa B=250 (thành phẩm) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 43,0765 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu D0,45mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5893 | 100m2 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hộp 50x100x1,2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0027 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hộp 40x80x1,2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0295 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0322 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1404 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1404 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,321 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,65 | m2 |
| 39 | Dán decal cửa | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 kính mờ 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,28 | m2 |
| 41 | Lắp dựng khung bảo vệ 14x14x1,2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,28 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,28 | 1m2 |
| 43 | Sản xuất cửa inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1022 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cửa đi pano inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,28 | m2 |
| 45 | Chốt gài cửa đi inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | Cái |
| 46 | Tay nắm cửa đi inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | Cái |
| 47 | Bản lề cửa đi inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | Cái |
| 48 | Pass đuôi cá | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 60 | cái |
| 49 | Lắp dựng thép hộp tráng kẽm 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0332 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lambris nhôm ốp ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,15 | m2 |
| 51 | Chiều dài lá nhôm bẻ góc L20+20 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 27,4 | M |
| 52 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,971 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,8913 | m3 |
| 54 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,71 | m3 |
| 55 | Lót tấm nilong chống mất nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,114 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1064 | m3 |
| 57 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1025 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,009 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,033 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,071 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,01 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | 1cấu kiện |
| 63 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,63 | m3 |
| 64 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4387 | m3 |
| 65 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 (điều chỉnh định mức cát) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 31,2623 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,82 | m2 |
| 67 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0014 | 100m3 |
| 68 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0014 | 100m3 |
| 69 | Lớp than hoạt tính | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,144 | M3 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,7118 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,4398 | m3 |
| 72 | Đóng cừ tràm L=2,7m, đường kính ngọn >=35mm, mật độ 25 cây/m2 bằng thủ công-đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,6778 | 100m |
| 73 | Vét bùn đầu cừ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,693 | m3 |
| 74 | Đắp cát đệm đầu cừ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,693 | m3 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,693 | m3 |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,7847 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0396 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0075 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,048 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0333 | tấn |
| 81 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,599 | m3 |
| 82 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1582 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0229 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0026 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0594 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0192 | tấn |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3504 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1884 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,037 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0067 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1269 | tấn |
| 92 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6485 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1303 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0157 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0091 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0297 | tấn |
| 97 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0746 | m3 |
| 98 | Trải tấm nylong lót bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1033 | 100m2 |
| 99 | Đắp cát tôn nền | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0917 | m3 |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6405 | m3 |
| 101 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1039 | m3 |
| 102 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,054 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,7068 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,047 | m2 |
| 105 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,031 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,7451 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,0996 | m2 |
| 108 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,1656 | m2 |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,225 | m |
| 110 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,225 | m |
| 111 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,5 | m |
| 112 | Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,75 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 44,5592 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,504 | m2 |
| 115 | Đục nhám mặt tường hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,52 | m2 |
| 116 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm, vữa xi măng M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 42,9357 | m2 |
| 117 | Lát đá mặt bệ các loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,84 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm, vữa xi măng M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,7945 | m2 |
| 119 | Miết vữa xi măng M100, có đánh màu tạo lòng rãnh thu nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,627 | m2 |
| 120 | Ốp tường trụ, cột gạch men khía 400x400mm (gạch nền), vữa xi măng M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9238 | m2 |
| 121 | Lát gạch bậc tam cấp, gạch 300x600mm, đầu len nổi, vữa xi măng M5 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,54 | m2 |
| 122 | Trần tấm nhựa B250mm, thành phẩm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,7475 | m2 |
| 123 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1486 | m2 |
| 124 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1486 | m2 |
| 125 | Quét 03 nhựa bitum nguội | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,9051 | m2 |
| 126 | Gia công vì kèo thép hộp STK 60x120x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0305 | tấn |
| 127 | Lắp vì kèo thép hộp STK 60x120x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0305 | tấn |
| 128 | Gia công xà gồ thép hộp STK 30x60x1,4mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0419 | tấn |
| 129 | Lắp dựng xà gồ thép hộp STK 30x60x1,4mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0419 | tấn |
| 130 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1696 | 100m2 |
| 131 | Đục tường thành rãnh rộng 50, cao 100mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | m |
| 132 | Tôn phẳng dày 0,4mm, rộng 0,15m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,4 | m |
| 133 | Đắp vữa XM M100 liên kết tôn phẳng vào tường hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | m |
| 134 | Gia công cửa inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,113 | tấn |
| 135 | Pass đuôi cá inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | cái |
| 136 | Bản lề cửa inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | bộ |
| 137 | Tay nắm dẹt inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 138 | Chốt gài ngang cửa inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 139 | Khoen khóa cửa inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 140 | Lắp dựng cửa inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,78 | m2 |
| 141 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,25 | m2 |
| 142 | Lắp dựng khung bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,25 | m2 |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,033 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,005 | 100m |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3255 | 100m2 |
| 146 | Gia công thép STK 14x14x1,2mm khung bảo vệ ống cấp nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0397 | tấn |
| 147 | Lắp dựng khung STK 14x14x1,2mm ốp tấm lambris nhôm bảo vệ ống cấp nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,956 | m2 |
| 148 | Tấm lambris nhôm khổ rộng 0,1m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,13 | m2 |
| 149 | Thanh nhôm V20 ốp góc | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 37 | m |
| 150 | Gia công khung thép đỡ bồn nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,045 | tấn |
| 151 | Lắp dựng khung thép đỡ bồn nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,045 | tấn |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,048 | 1m2 |
| 153 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,28 | m3 |
| 154 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,9314 | m3 |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,1894 | m3 |
| 156 | Trải tấm nylong lót bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1423 | 100m2 |
| 157 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,862 | m3 |
| 158 | Ván khuôn đáy hầm tự hoại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0147 | 100m2 |
| 159 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,07 | m2 |
| 160 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3098 | m3 |
| 161 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8155 | m3 |
| 162 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,76 | m2 |
| 163 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,164 | m3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0164 | 100m2 |
| 165 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0031 | tấn |
| 166 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0111 | tấn |
| 167 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3948 | m3 |
| 168 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0013 | tấn |
| 169 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0188 | tấn |
| 170 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0244 | tấn |
| 171 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 12mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0048 | tấn |
| 172 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0166 | 100m2 |
| 173 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | 1cấu kiện |
| 174 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0007 | 100m3 |
| 175 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0007 | 100m3 |
| 176 | Than hoạt tính | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,072 | m3 |
| 177 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,804 | m3 |
| 178 | Lát nền, sàn gạch men nhám 400x400mm, vữa xi măng M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,8 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi