Gói thầu: Xây dựng, cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh các trường Mầm non và Trung học cơ sở do Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Long quản lý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201181670-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Vĩnh Long
Tên gói thầu Xây dựng, cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh các trường Mầm non và Trung học cơ sở do Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Long quản lý
Số hiệu KHLCNT 20201165769
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 11:03:00 đến ngày 2020-12-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,936,025,384 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRƯỜNG MẦM NON 5
1 Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) loại lớn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) loại nhỏ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 Bộ
3 Lắp đặt Âu tiểu treo nam (bao gồm bộ xả tiểu) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Bộ
4 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (bao gồm bộ xả) loại lớn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Bộ
5 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (bao gồm bộ xả) loại nhỏ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Bộ
6 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Bộ
7 Vòi xịt inox D21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 Bộ
8 Lưới thu inox vuông 150x150 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 Cái
9 Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar), có dự trù Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,11 100M
10 Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,05 100M
11 Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,04 100M
12 Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,16 100M
13 Co uPVC D90 - (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
14 Co giảm uPVC D90x60 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
15 Tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
16 Co uPVC D60 (Lơi) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
17 Co giảm uPVC D60x42 (Lơi) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
18 Co uPVC D42 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
19 Tê uPVC D42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
20 Co uPVC D27 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 Cái
21 Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Cái
22 Tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 Cái
23 Tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 Cái
24 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 Cái
25 Keo dán ống Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4 Kg
26 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7 Cuồn
27 Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) loại nhỏ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 Bộ
28 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (bao gồm bộ xả) loại lớn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Bộ
29 Lưới thu inox vuông 150x150 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
30 Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,14 100M
31 Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,01 100M
32 Keo dán ống Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1 Kg
33 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 Cuồn
34 Tháo dỡ bệ xí hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 bộ
35 Tháo dỡ lavabo hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
36 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,44 m2
37 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng (tạm tính NC=3,0/7 nhóm 1) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 Công
38 Lắp đặt lavabo trẻ em (lavabo tận dụng) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
39 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,272 m3
40 Phá dỡ nền gạch men hiện trạng + lớp vữa lót Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 17,1175 m2
41 Phá dỡ máng rửa tay bê tông cốt thép bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0541 m3
42 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,196 m3
43 Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300 -tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 17,1175 m2
44 Lát đá granit mặt bệ các loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,136 m2
45 Gia công kệ lavabo bằng inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0083 tấn
46 Lắp dựng kệ lavabo bằng inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,48 m2
47 Ke niox 304 L50 liên kết kệ lavabo vào nền Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0701 m3
49 Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,356 m2
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,018 m3
51 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0055 100m2
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,002 tấn
53 Cửa đi nhôm kính khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,8 m2
54 Chốt inox gài trong cứa đi nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
55 Tay năm inox cứa đi nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
56 Khoen khóa inox cửa đi nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
57 Cửa sổ nhôm kính khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,64 m2
58 Lắp dựng k.bông thép vuông 14x14x1,2 cửa đi (không tĩnh công) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4602 m2
59 Lắp dựng k.bông thép vuông 14x14x1,2 cửa sổ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,64 m2
60 Diện tích ốp gạch men bên trong khu wc Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 34,73 M2
61 Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột lam (tạm tính nhân công =1/2) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 29,77 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 29,77 m2
63 Hút hầm cầu khu wc (đơn giá tạm tính khi thi công quyết toán thực tế) 1 hầm 1 xe Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Xe
64 Tháo dỡ bệ xí bệt hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11 bộ
65 Lắp đặt xí bệt trẻ em Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11 bộ
66 Hút hầm cầu khu wc (đơn giá tạm tính khi thi công quyết toán thực tế) 1 hầm 1 xe Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Xe
67 Tháo dỡ bệ xí hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 bộ
68 Tháo dỡ trần Shera hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13,065 m2
69 Đóng trần nhựa B=250 (thành phẩm) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13,065 m2
70 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng (tạm tính NC=3,0/7 nhóm 1) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 Công
71 Phá dỡ nền gạch men hiện trạng + lớp vữa lót Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,56 m2
72 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,56 m2
73 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,88 m2
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,88 1m2
75 Diện tích ốp gạch men bên trong khu wc Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 68,24 M2
76 Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột lam (tạm tính nhân công =1/2) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 33,36 m2
77 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 33,36 m2
78 Tháo dỡ bệ xí xỏm, xí bệt hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 22 bộ
79 Tháo dỡ chậu tiểu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
80 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11,2 m2
81 Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 37,5 m2
82 Đóng trần nhựa B=250 (thành phẩm) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 50,4 m2
83 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng (tạm tính NC=3,0/7 nhóm 1) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20 Công
84 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,72 m3
85 Đào xúc cát bằng thủ công-đất cấp I (tạm tính NC=1/2) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,728 m3
86 Phá dỡ nền gạch men hiện trạng + lớp vữa lót Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 40,42 m2
87 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,155 m3
88 Cắt tường bằng máy - chiều dày ≤20cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16,8 m
89 Quét Neomax 820 chống thấm sàn mái sê nô ... 2 nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 25,2 m2
90 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400 -tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 41,01 m2
91 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 28,08 m
92 Đổ vữa không co ngót gia cố lỗ mở sàn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0292 m3
93 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4624 m3
94 Băm nhám lớp vữa trát tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,4 m2
95 Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14,76 m2
96 Ốp tường trụ, cột gạch men 400x400 -tiết diện gạch ≤0,16m2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,96 m2
97 Lát đá granit mặt bệ các loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,496 m2
98 Gia công kệ lavabo bằng inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0331 tấn
99 Lắp dựng kệ lavabo bằng inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,92 m2
100 Ke niox 304 L50 liên kết kệ lavabo vào nền Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
101 Chốt inox gài trong cứa đi nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 Cái
102 Tay năm inox cứa đi nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 Cái
103 Khoen khóa inox cửa đi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 Cái
104 Cửa đi nhôm kính khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,32 m2
105 Lắp dựng k.bông thép vuông 14x14x1,2 cửa đi (không tĩnh công) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,2528 m2
106 Ôp tấm nhôm nhựa phức hộp ALUMINIUM - PLASTIC PANEL (thành phẩm) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10,115 M2
107 Diện tích ốp gạch men bên trong khu wc Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 81,92 M2
108 Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột lam (tạm tính nhân công =1/2) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 80,04 m2
109 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 80,04 m2
110 Hút hầm cầu khu wc (đơn giá tạm tính khi thi công quyết toán thực tế) 1 hầm 1 xe Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Xe
111 Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn)_loại lớn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 Bộ
112 Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn)_loại nhỏ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 22 Bộ
113 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (bao gồm bộ xả) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 Bộ
114 Bộ xả inox D21 + tay dây sen tắm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 Bộ
115 Vòi xịt inox D21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 26 Bộ
116 Lưới thu inox vuông 150x150 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 Cái
117 Ống uPVC D168 dày 7,0mm (P=9 bar, kèm ron) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,125 100M
118 Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,25 100M
119 Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6 100M
120 Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,18 100M
121 Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,19 100M
122 Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,26 100M
123 Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,62 100M
124 Co giảm uPVC D168x90 - (Lơi) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
125 Tê giảm uPVC D168x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 Cái
126 Co uPVC D114 - (Lơi) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
127 Co giảm uPVC D114x90 (Lơi) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
128 Tê uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 Cái
129 Tê giảm uPVC D114x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 Cái
130 Co uPVC D90 - (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 Cái
131 Co uPVC D90 - (Lơi) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7 Cái
132 Co giảm uPVC D90x60 - (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
133 Co giảm uPVC D90x42 - (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
134 Tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 Cái
135 Tê giảm uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 Cái
136 Tê giảm uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
137 Co uPVC D60 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 Cái
138 Co uPVC D60 (Lơi) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 Cái
139 Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
140 Tê uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 Cái
141 Co uPVC D42 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 Cái
142 Tê uPVC D42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7 Cái
143 Co uPVC D34 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 Cái
144 Co giảm uPVC D34x27 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 Cái
145 Khóa van D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Cái
146 Van 1 chiều D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 Cái
147 Co uPVC D27 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 Cái
148 Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30 Cái
149 Tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 Cái
150 Tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30 Cái
151 Khâu nối 1 đầu răng ngoài 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 64 Cái
152 Keo dán ống Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,2 Kg
153 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30 Cuồn
B TRƯỜNG MẦM NON 4
1 Tháo dỡ trần tấm nhựa hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,34 m2
2 Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,9445 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,0452 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1272 m3
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24,885 m2
6 Đục nhám mặt tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,55 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,7 m2
8 Tháo dỡ vách ngăn nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,68 m2
9 Tháo dỡ chậu tiểu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
10 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 công
11 Tháo dỡ máng rửa tay inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
12 Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 công
13 Chà nhám làm phẳng mặt toàn nộ tường, cột trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 37,005 m2
14 Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11,62 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,76 m2
16 Trần tấm nhựa B250 thành phẩm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15,9 m2
17 Gia công kệ lavabo bằng inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0195 tấn
18 Lắp dựng kệ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,5 m2
19 Lát đá mặt bệ các loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,56 m2
20 Ke inox liên kết khung vào tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
21 Trải tấm nylong lót bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0857 100m2
22 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,5999 m3
23 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,4 m
24 Rót vữa không co ngót gia cố lỗ mở sàn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0085 m3
25 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, tạo độ dốc Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,85 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,85 m2
27 Lát nền gạch men khía 400x400mm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 17,56 m2
28 Ốp tường gạch men 250x400mm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 34,675 m2
29 Lắp dựng cửa khung nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,3 m2
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,32 m2
31 Cửa đi 01 cánh mở panô nhôm, kính trắng dày 5mm, hệ 700 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,98 m2
32 Cửa sổ bật khung nhôm, kính mờ dày 5mm, hệ 700 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,32 m2
33 Khung bảo vệ sắt 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,74 m2
34 Lắp dựng vách khung nhôm trong nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,36 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,76 1m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 48,625 m2
37 Xây tường gạch đất nung 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0176 m3
38 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,44 m2
39 Hộp gen khung nhôm hệ 700, ốp tấm aluminium - plastic panel Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,17 m2
40 Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) loại nhỏ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 bộ
41 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 bộ
42 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
43 Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
44 Lắp đặt vòi rửa inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
45 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,17 100m
46 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,15 100m
47 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1 100m
48 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,15 100m
49 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,12 100m
50 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,23 100m
51 Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
52 Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D114x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
53 Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
54 Lắp đặt tê uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
55 Lắp đặt tê giảm uPVC D114x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
56 Lắp đặt tê giảm uPVC D114x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
57 Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
58 Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
59 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
60 Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
61 Lắp đặt tê uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
62 Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
63 Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
64 Lắp đặt tê uPVC D42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
65 Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
66 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D34x27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
67 Lắp đặt van khóa D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
68 Lắp đặt van 1 chiều D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
69 Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 19 cái
70 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
71 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
72 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 cái
73 Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 21 cái
74 Keo dán nối ống Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,7 kg
75 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cuộn
76 Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn 220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 bộ
77 Lắp đặt máng nhựa 20x40 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 m
78 Lắp đặt máng nhựa 10x20 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 m
79 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 hộp
80 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 2 phần tử Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 hộp
81 Lắp đặt cáp đồng CV 1x2,5mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 28 m
82 Lắp đặt cáp đồng CV 1x1,0mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 54 m
83 Lắp đặt công tắc 1 chiều Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
84 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cuộn
C TRƯỜNG MẦM NON HUỲNH KIM PHỤNG
1 Chà nhám làm phẳng mặt tường cột bên trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 167,0125 m2
2 Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần bên trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 65,7587 m2
3 Tháo dỡ bệ xí bệt trẻ em Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 bộ
4 Tháo dỡ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20 bộ
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 232,7712 m2
6 Gia công kệ lavabo bằng inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0721 tấn
7 Lắp dựng kệ lavabo bằng inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,16 m2
8 Ke inox 304 liên kết kệ lavabo vào nền Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 cái
9 Lát đá mặt bệ các loại: kệ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,888 m2
10 Lắp đặt xí bệt trẻ em Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30 cái
12 Lắp đặt lavabo trẻ em (thay mới trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 bộ
13 Chà nhám làm phẳng mặt tường cột bên trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 78,315 m2
14 Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần bên trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20,295 m2
15 Tháo dỡ bệ xí bệt trẻ em Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 bộ
16 Tháo dỡ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 98,61 m2
18 Gia công kệ lavabo bằng inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0361 tấn
19 Lắp dựng kệ lavabo bằng inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,08 m2
20 Ke inox 304 liên kết kệ lavabo vào nền Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
21 Lát đá mặt bệ các loại: kệ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,444 m2
22 Lắp đặt xí bệt trẻ em Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cái
24 Lắp đặt lavabo trẻ em (thay mới trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 bộ
25 Chà nhám làm phẳng mặt tường cột bên trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 138,87 m2
26 Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần bên trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 39,97 m2
27 Tháo dỡ bệ xí bệt trẻ em Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 bộ
28 Tháo dỡ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 bộ
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 178,84 m2
30 Gia công kệ lavabo bằng inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0721 tấn
31 Lắp dựng kệ lavabo bằng inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,16 m2
32 Ke inox 304 liên kết kệ lavabo vào nền Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 cái
33 Lát đá mặt bệ các loại: kệ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,888 m2
34 Lắp đặt xí bệt trẻ em Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20 cái
36 Lắp đặt lavabo trẻ em (thay mới trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 bộ
37 Chà nhám làm phẳng mặt tường cột bên trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 74,77 m2
38 Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần bên trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 19,74 m2
39 Tháo dỡ bệ xí bệt trẻ em Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 bộ
40 Tháo dỡ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 94,51 m2
42 Gia công kệ lavabo bằng inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0361 tấn
43 Lắp dựng kệ lavabo bằng inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,08 m2
44 Ke inox 304 liên kết kệ lavabo vào nền Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
45 Lát đá mặt bệ các loại: kệ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,444 m2
46 Lắp đặt xí bệt trẻ em Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cái
48 Lắp đặt lavabo trẻ em (thay mới trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 bộ
49 Chà nhám làm phẳng mặt tường cột bên trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 75,11 m2
50 Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần bên trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 19,74 m2
51 Tháo dỡ bệ xí bệt trẻ em Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 bộ
52 Tháo dỡ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 94,85 m2
54 Gia công kệ lavabo bằng inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0361 tấn
55 Lắp dựng kệ lavabo bằng inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,08 m2
56 Ke inox 304 liên kết kệ lavabo vào nền Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
57 Lát đá mặt bệ các loại: kệ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,444 m2
58 Lắp đặt xí bệt trẻ em Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 bộ
59 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cái
60 Lắp đặt lavabo trẻ em (thay mới trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 bộ
61 Chà nhám làm phẳng mặt tường cột bên trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 89,43 m2
62 Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần bên trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 m2
63 Tháo dỡ bệ xí bệt trẻ em Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
64 Tháo dỡ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 105,43 m2
66 Gia công kệ lavabo bằng inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0451 tấn
67 Lắp dựng kệ lavabo bằng inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,6 m2
68 Ke inox 304 liên kết kệ lavabo vào nền Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cái
69 Lát đá mặt bệ các loại: kệ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,055 m2
70 Lắp đặt xí bệt trẻ em Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 cái
72 Lắp đặt lavabo trẻ em (thay mới trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 bộ
73 Chà nhám làm phẳng mặt tường cột bên trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 37,76 m2
74 Tháo dỡ bệ xí bệt trẻ em Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
75 Tháo dỡ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
76 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 37,76 m2
77 Gia công kệ lavabo bằng inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,018 tấn
78 Lắp dựng kệ lavabo bằng inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,04 m2
79 Ke inox 304 liên kết kệ lavabo vào nền Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
80 Lát đá mặt bệ các loại: kệ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,222 m2
81 Lắp đặt xí bệt trẻ em Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
82 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
83 Lắp đặt lavabo trẻ em (thay mới trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
D TRƯỜNG MẦM NON HOA LAN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,24 m2
2 Tháo dỡ nền gạch men 200x200mm hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 40,6925 m2
3 Tháo dỡ trần tấm nhựa B200 hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 41,4975 m2
4 Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ tường, cột bên trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 124,445 m2
5 Tháo dỡ bệ xí bệt trẻ em Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30 bộ
6 Tháo dỡ lavabo giáo viên (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
7 Tháo dỡ lavabo trẻ em (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 bộ
8 Tháo dỡ phễu thu nước sàn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: vòi rửa, vòi sen Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 bộ
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 40,6925 m2
11 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 40,6925 m2
12 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, có khung bảo vệ (bao gồm phụ kiện) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,24 m2
13 Decal dán kính Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,665 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 124,445 m2
15 Trần tấm nhựa B250 thành phẩm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 41,4975 m2
16 Gia công kệ lavabo bằng inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1096 tấn
17 Lắp dựng kệ lavabo bằng inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,74 m2
18 Ke inox 304 liên kết kệ lavabo vào nền Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20 cái
19 Lát đá mặt bệ các loại: kệ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9,0945 m2
20 Lắp đặt xí bệt trẻ em Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30 cái
22 Lắp đặt lavabo trẻ em (thay mới trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
23 Lắp đặt lavabo trẻ em (tận dụng lavabo, thay mới vòi xả, dây cấp và bộ xả) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 bộ
24 Lắp đặt vòi lavabo giáo viên Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
25 Lắp đặt bộ xả thoát nước lavabo giáo viên Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
26 Lắp đặt lavabo giáo viên (thay mới trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
27 Lắp đặt vòi tắm + 01 tay sen (nóng lạnh) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 bộ
28 Lắp đặt phễu thu nước inox 150x150mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cái
29 Phá dỡ gạch nền 200x200mm hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13,48 m2
30 Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột bên trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 43,735 m2
31 Tháo dỡ trần tấm nhựa B200 hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 28,295 m2
32 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: vòi rửa, vòi sen Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 bộ
33 Tháo dỡ bệ xí bệt trẻ em Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
34 Tháo dỡ lavabo trẻ em Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
35 Tháo dỡ lavabo giáo viên Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13,48 m2
37 Lát nền gạch men khía 400x400mm, vữa xi măng M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13,73 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 43,735 m2
39 Trần tấm nhựa B250 thành phẩm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 28,295 m2
40 Gia công kệ lavabo bằng inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0446 tấn
41 Lắp dựng kệ lavabo bằng inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,2 m2
42 Ke inox 304 liên kết kệ lavabo vào nền Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
43 Lát đá mặt bệ các loại: kệ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,76 m2
44 Lắp đặt xí bệt trẻ em Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
45 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
46 Lắp đặt lavabo trẻ em (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
47 Lắp đặt lavabo trẻ em (tận dụng lavabo, thay mới vòi xả, dây cấp và bộ xả) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
48 Lắp đặt vòi lavabo giáo viên Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
49 Lắp đặt bộ xả thoát nước lavabo giáo viên Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
50 Lắp đặt lavabo giáo viên (thay mới trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
51 Lắp đặt vòi tắm + 01 tay sen (nóng lạnh) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
52 Lắp đặt phễu thu nước inox 150x150mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
53 Tháo dỡ nền gạch men 200x200mm hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 32,225 m2
54 Tháo dỡ trần tấm nhựa B200 hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 32,965 m2
55 Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ tường, cột bên trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 103,675 m2
56 Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần bên trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 21,84 m2
57 Tháo dỡ bệ xí bệt trẻ em Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 bộ
58 Tháo dỡ lavabo giáo viên (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 bộ
59 Tháo dỡ lavabo trẻ em (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 32 bộ
60 Tháo dỡ phễu thu nước sàn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 bộ
61 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: vòi rửa, vòi sen Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7 bộ
62 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 32,225 m2
63 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 32,225 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 125,515 m2
65 Trần tấm nhựa B250 thành phẩm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 32,965 m2
66 Gia công kệ lavabo bằng inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0892 tấn
67 Lắp dựng kệ lavabo bằng inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,4 m2
68 Ke inox 304 liên kết kệ lavabo vào nền Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 cái
69 Lát đá mặt bệ các loại: kệ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,52 m2
70 Lắp đặt xí bệt trẻ em Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 cái
72 Lắp đặt lavabo trẻ em (tận dụng lavabo, thay mới vòi xả, dây cấp và bộ xả) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 bộ
73 Lắp đặt lavabo giáo viên (thay mới trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 bộ
74 Lắp đặt vòi tắm + 01 tay sen (nóng lạnh) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 bộ
75 Lắp đặt phễu thu nước inox 150x150mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
76 Tháo dỡ nền gạch men 200x200mm hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 23,5775 m2
77 Tháo dỡ trần tấm nhựa B200 hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24,3575 m2
78 Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ tường, cột bên trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 92,07 m2
79 Tháo dỡ bệ xí bệt trẻ em Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 bộ
80 Tháo dỡ lavabo giáo viên (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
81 Tháo dỡ lavabo trẻ em (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30 bộ
82 Tháo dỡ phễu thu nước sàn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 bộ
83 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: vòi rửa Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
84 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 23,5775 m2
85 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 23,5775 m2
86 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 92,07 m2
87 Trần tấm nhựa B250 thành phẩm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24,3575 m2
88 Gia công kệ lavabo bằng inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0902 tấn
89 Lắp dựng kệ lavabo bằng inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,56 m2
90 Ke inox 304 liên kết kệ lavabo vào nền Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 cái
91 Lát đá mặt bệ các loại: kệ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,708 m2
92 Lắp đặt xí bệt trẻ em Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 bộ
93 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 cái
94 Lắp đặt lavabo trẻ em (tận dụng lavabo, thay mới vòi xả, dây cấp và bộ xả) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 bộ
95 Lắp đặt lavabo giáo viên (thay mới trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
96 Lắp đặt vòi tắm + 01 tay sen (nóng lạnh) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 bộ
97 Lắp đặt phễu thu nước inox 150x150mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
E TRƯỜNG MẦM NON 2 - CẢI TẠO VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18,3 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,5 m2
3 Tháo dỡ máng rửa tay inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
4 Tháo dỡ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
5 Tháo dỡ bệ xí Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 bộ
7 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 công
8 Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,5 công
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,1182 m3
10 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,7315 m3
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 44,55 m2
12 Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ tường, cột bên trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 86,18 m2
13 Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 22,32 m2
14 Cạo sơn khung sắt cửa sổ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,8 m2
15 Hút hầm tự hoại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 xe
16 Bê tông sàn mái, đá mi, vữa bê tông M200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,067 m3
17 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14,8 m
18 Rót vữa không co ngót gia cố sàn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0322 m3
19 Quét dung dịch chống thấm sàn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 41,34 m2
20 Trải tấm nylong lót bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,117 100m2
21 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,819 m3
22 Miết vữa xi măng M100 có đánh màu, tạo dốc rãnh thu nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,41 m2
23 Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4544 m3
24 Xây tường gạch đất nung 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0808 m3
25 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm, vữa xi măng M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 55,055 m2
26 Ốp tường gạch men 250x400mm, vữa xi măng M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 108,2 m2
27 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,42 m2
28 Gia công kệ lavabo bằng inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0296 tấn
29 Lắp dựng kệ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,4 m2
30 Lát đá mặt bệ các loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,496 m2
31 Ke inox liên kết khung vào tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
32 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,61 m2
33 Lắp dựng vách lambris nhôm hệ 700 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,6 m2
34 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11,955 m2
35 Cửa đi 01 cánh lùa khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,98 m2
36 Cửa đi 01 cánh mở khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9,975 m2
37 Khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,015 m2
38 Trần tấm nhựa B250mm thành phẩm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 43,6 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 99,26 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,8 1m2
41 Hộp gen khung nhôm hệ 700, ốp tấm aluminium - plastic panel Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 17,48 m2
42 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15,3153 m3
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11,0933 m3
44 Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,309 m3
45 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,913 m3
46 Ván khuôn móng băng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1089 100m2
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,03 tấn
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0887 tấn
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1303 tấn
50 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,74 m3
51 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,226 100m2
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0195 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0691 tấn
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,7418 m3
55 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0804 100m2
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0233 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0594 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0157 tấn
59 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,595 m3
60 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1696 100m2
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0244 tấn
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0585 tấn
63 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0138 tấn
64 Đắp cát tôn nền Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,3094 m3
65 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,1172 m3
66 Trải tấm nylong lót bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1596 100m2
67 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,3667 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,0997 m3
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 66,5 m2
70 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 35,48 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 66,425 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24,66 m2
73 Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm có viền, vữa xi măng M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 40,631 m2
74 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm, vữa xi măng M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18,24 m2
75 Lát gạch bậc tam cấp, gạch men khía 400x400mm, vữa xi măng M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,825 m2
76 Miết vữa xi măng M100, có đánh màu tạo lòng rãnh thu nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,66 m2
77 Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm (bao gồm phụ kiện) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,8 m2
78 Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,25 m2
79 Lắp dựng khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,25 m2
80 Khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,75 m2
81 Lắp dựng vách ngăn lambris nhôm hệ 700 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,84 m2
82 Gia công kệ lavabo inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0109 tấn
83 Lắp đặt khung kệ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,9 m2
84 Ke inox liên kết khung lavabo vào tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
85 Lát đá mặt bệ các loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,496 m2
86 Gia công khung đỡ máng xối inox hộp 40x40x1,2mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0053 tấn
87 Lắp dựng khung đỡ máng xối Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0053 tấn
88 Bulong D12, L=0,2m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
89 Lắp máng xối tôn dày 0,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,082 100m2
90 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,128 100m
91 Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
92 Trần tấm nhựa B250mm, thành phẩm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 17,94 m2
93 Gia công xà gồ thép hộp STK 30x60x1,4mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0649 tấn
94 Lắp dựng xà gồ thép hộp STK 30x60x1,4mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0649 tấn
95 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2173 100m2
96 Đào đất hầm tự hoại - đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11,4855 m3
97 Đào đất hố ga - đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4459 m3
98 Đắp đất nền móng công trình Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,1474 m3
99 Trải tấm nylong lót bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0619 100m2
100 Bê tông đáy hầm tự hoại, hố ga, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,904 m3
101 Láng bể nước, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,07 m2
102 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,1738 m3
103 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,8155 m3
104 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15,76 m2
105 Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,164 m3
106 Ván khuôn gỗ giằng tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0164 100m2
107 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0031 tấn
108 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0111 tấn
109 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3948 m3
110 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0013 tấn
111 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0188 tấn
112 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0244 tấn
113 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 12mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,005 tấn
114 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0152 100m2
115 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0007 100m3
116 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0007 100m3
117 Than hoạt tính Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,072 m3
118 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 1cấu kiện
119 Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
120 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,021 100m
121 Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn 220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
122 Lắp đặt máng nhựa 10x20 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 m
123 Lắp đặt máng nhựa 20x40 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 m
124 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 hộp
125 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 2 phần tử Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 hộp
126 Lắp đặt cáp đồng CV 1x2,5mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 65 m
127 Lắp đặt cáp đồng CV 1x1,0mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 40 m
128 Lắp đặt công tắc 1 chiều Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
129 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cuộn
130 Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn 220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
131 Lắp đặt máng nhựa 20x40 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 m
132 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 hộp
133 Lắp đặt cáp đồng CV 1x2,5mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 22 m
134 Lắp đặt cáp đồng CV 1x1,0mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 m
135 Lắp đặt công tắc 1 chiều Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
136 Lắp đặt rack 2 sứ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 sứ nguyên bộ
137 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cuộn
138 Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) Loại lớn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 bộ
139 Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) loại nhỏ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13 bộ
140 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 bộ
141 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
142 Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13 cái
143 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 cái
144 Lắp đặt 1 vòi rửa, 1 hương sen Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 bộ
145 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,19 100m
146 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,58 100m
147 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,14 100m
148 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,22 100m
149 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,28 100m
150 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,42 100m
151 Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
152 Lắp đặt tê giảm uPVC D114x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
153 Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
154 Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
155 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
156 Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
157 Lắp đặt tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 cái
158 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
159 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
160 Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
161 Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
162 Lắp đặt tê uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
163 Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
164 Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
165 Lắp đặt tê uPVC D42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
166 Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cái
167 Lắp đặt tê uPVC D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
168 Lắp đặt tê giảm uPVC D34x27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
169 Lắp đặt van khóa D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7 cái
170 Lắp đặt van 1 chiều D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
171 Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 23 cái
172 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13 cái
173 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
174 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 25 cái
175 Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 41 cái
176 Keo dán nối ống Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,4 kg
177 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20 cuộn
178 Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) Loại lớn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
179 Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) loại nhỏ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
180 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
181 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
182 Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
183 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
184 Lắp đặt 1 vòi rửa, 1 hương sen Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
185 Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,087 100m
186 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,076 100m
187 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,16 100m
188 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,17 100m
189 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,05 100m
190 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,21 100m
191 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D168x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
192 Lắp đặt tê giảm uPVC D168x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
193 Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
194 Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D114x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
195 Lắp đặt tê giảm uPVC D114x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
196 Lắp đặt tê giảm uPVC D114x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
197 Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
198 Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
199 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
200 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
201 Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
202 Lắp đặt co 45 độ uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
203 Lắp đặt tê uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
204 Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
205 Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
206 Lắp đặt tê uPVC D42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
207 Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
208 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
209 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
210 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 17 cái
211 Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 cái
212 Keo dán nối ống Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,8 kg
213 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cuộn
F TRƯỜNG MẦM NON 3 - XÂY MỚI VỆ SINH HỌC SINH
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,0854 m3
2 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,8746 m3
3 Lát nền gạch men khía 400x400mm, vữa xi măng M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10,924 m2
4 Miết vữa XM M100 dày 20mm, tạo dốc rãnh thu nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,525 m2
5 Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1911 m3
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0096 m3
7 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,003 m2
8 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,018 100kg
9 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,012 100kg
10 Gia công cột bằng thép hình Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2482 tấn
11 Lắp cột thép các loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2482 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0478 tấn
13 Thép hộp STK 40x80x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12,1 m
14 Thép V40 (1,5kg/m) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,5 m
15 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0478 tấn
16 Bu long nở D12mm, L=150mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
17 Bulong nở D10mm, L=100mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
18 Gia công xà gồ thép STK 30x60x1,4mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0213 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0213 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1054 100m2
21 Đục tường hiện trạng thành rãnh sâu 50mm, rộng 100mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,2 m
22 Tôn phẳng dày 0,4mm rộng 0,3m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,48 m2
23 Đắp vữa xi măng M100, vị trí tường bị cắt rãnh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,2 m
24 Lắp máng xối inox dày 1,0mm, rộng 1,1m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0264 100m2
25 Đục nhám mặt tường hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24,84 m2
26 Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột bên trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 19,2775 m2
27 Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,0825 m2
28 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,064 m2
29 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,492 m2
30 Ốp tường gạch men 250x400mm, vữa xi măng M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 27,4 m2
31 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24,424 m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,492 m2
33 Lắp dựng cửa đi 01 cánh lùa khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,76 m2
34 Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,4 m2
35 Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,25 m2
36 Lắp dựng Khung bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150, sơn hoàn thiện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,25 m2
37 Khung bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150, sơn hoàn thiện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,3125 m2
38 Decal dán kính Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,0625 m2
39 Lắp dựng vách lambris nhôm hệ 700 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,36 m2
40 Lát đá mặt bệ các loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,936 m2
41 Gia công kệ lavabo inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0116 tấn
42 Lắp dựng kệ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,9 m2
43 Ke inox liên kết kệ lavabo vào tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
44 Gia công, lắp dựng vách khung sắt ốp tôn phẳng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9,4195 m2
45 Thép hộp STK 30x60x1,4mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 28,59 m
46 Thép hộp STK 20x40x1,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 22,73 m
47 Tôn phẳng dày 0,4mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9,1995 m2
48 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm thoát nước mái Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,064 100m
49 Đào đất hầm tự hoại - đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,588 m3
50 Đào đất hố ga - đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4459 m3
51 Trải tấm nylong lót bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0325 100m2
52 Bê tông đáy hầm tự hoại, hố ga, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,325 m3
53 Láng bể nước, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,6 m2
54 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,3355 m3
55 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,724 m2
56 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2166 m3
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,017 tấn
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0093 100m2
59 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0005 100m3
60 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0005 100m3
61 Than hoạt tính Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,072 m3
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 1cấu kiện
63 Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
64 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,007 100m
65 Tháo dỡ bệ xí bệt Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20 bộ
66 Tháo dỡ chậu tiểu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14 bộ
67 Tháo dỡ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 bộ
68 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,52 m2
69 Tháo dỡ trần Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 21,825 m2
70 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,3925 m3
71 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 công
72 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,07 m2
73 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4312 m3
74 Đắp cát tôn nền Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,2917 m3
75 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,1182 m3
76 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1672 m3
77 Trải tấm nylong lót bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,191 100m2
78 Lát nền gạch men khía 400x400mm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 26,4775 m2
79 Xây tam cấp bằng gạch đất nung 4x8x19cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,036 m3
80 Xây tường gạch đất nung 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0276 m3
81 Lát gạch bậc tam cấp bằng gạch men khía 400x400mm, vữa xi măng M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6 m2
82 Ốp chân tường, gạch men khía 400x400mm, vữa xi măng M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,07 m2
83 Lát đá mặt bệ các loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,496 m2
84 Gia công kệ lavabo inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0315 tấn
85 Lắp dựng kệ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,4 m2
86 Ke inox liên kết kệ lavabo vào tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
87 Lắp dựng vách lambris nhôm hệ 700 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,48 m2
88 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch men 250x400mm, vữa xi măng M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,56 m2
89 Trần tấm nhựa B250mm, thành phẩm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 32,0725 m2
90 Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,52 m2
91 Hút hầm tự hoại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 xe
92 Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn 220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
93 Lắp đặt máng nhựa 20x40 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 m
94 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 2 phần tử Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 hộp
95 Lắp đặt cáp đồng CV 1x2,5mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 m
96 Lắp đặt cáp đồng CV 1x1,0mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 25 m
97 Lắp đặt công tắc 1 chiều Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
98 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cuộn
99 Lắp đặt quạt treo tường 47W/220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
100 Phích cắm quạt treo tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
101 Lắp đặt cáp đồng CV 1x1,5mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 70 m
102 Lắp đặt máng nhựa 10x20 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 25 m
103 Lắp đặt ống courant D20 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 m
104 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cuộn
105 Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) loại nhỏ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
106 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 bộ
107 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
108 Lắp đặt phễu thu inox 200x200mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
109 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
110 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,04 100m
111 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,29 100m
112 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,045 100m
113 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,05 100m
114 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,11 100m
115 Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
116 Lắp đặt tê giảm uPVC D114x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
117 Lắp đặt khâu nối uPVC D114x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
118 Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
119 Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
120 Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
121 Lắp đặt tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
122 Lắp đặt co 45 độ uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
123 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
124 Lắp đặt tê uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
125 Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
126 Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
127 Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
128 Lắp đặt co 45 độ uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
129 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
130 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
131 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11 cái
132 Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 cái
133 Keo dán nối ống Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6 kg
134 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 cuộn
135 Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) Loại lớn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
136 Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) loại nhỏ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 bộ
137 Lắp đặt lavabo treo + vòi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
138 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 bộ
139 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 bộ
140 Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 cái
141 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
142 Lắp đặt 1 vòi rửa, 1 hương sen Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
143 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,114 100m
144 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,29 100m
145 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3 100m
146 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,06 100m
147 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,36 100m
148 Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D114x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
149 Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
150 Lắp đặt tê giảm uPVC D114x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
151 Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
152 Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 19 cái
153 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
154 Lắp đặt tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
155 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
156 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
157 Lắp đặt co 45 độ uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cái
158 Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
159 Lắp đặt tê uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
160 Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 cái
161 Lắp đặt co 45 độ uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14 cái
162 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7 cái
163 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
164 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 34 cái
165 Lắp đặt co 3 nhánh uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
166 Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 43 cái
167 Keo dán nối ống Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,8 kg
168 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20 cuộn
G TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA TÂN NGÃI - CẢI TẠO VỆ SINH
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,2109 m3
2 Tháo dỡ bệ xí Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
3 Tháo dỡ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
4 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,349 m3
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24,16 m2
6 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng bên trong công trình Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 công
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,35 m2
8 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 m2
9 Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ tường, cột bên trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 19,08 m2
10 Trải tấm nylong lót bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1349 100m2
11 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,0792 m3
12 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, tạo độ dốc Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13,49 m2
13 Lát nền gạch men khía 400x400mm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13,89 m2
14 Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,416 m3
15 Ốp tường gạch men 250x400mm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 34,4 m2
16 Lắp dựng cửa khung nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,7 m2
17 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,5 m2
18 Cửa đi 01 cánh lùa panô nhôm, kính trắng dày 5mm, hệ 700 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,2 m2
19 Cửa sổ bật khung nhôm, kính mờ dày 5mm, hệ 700 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,5 m2
20 Khung bảo vệ sắt 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,04 m2
21 Lắp dựng vách khung nhôm trong nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,2 m2
22 Lắp dựng vách khung nhôm, kính trắng dày 5mm trong nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 17,24 m2
23 Gia công kệ lavabo bằng inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0145 tấn
24 Lắp dựng kệ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,6 m2
25 Lát đá mặt bệ các loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,248 m2
26 Ke inox liên kết khung vào tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 19,08 m2
28 Trần tấm nhựa B250mm, thành phẩm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13,49 m2
29 Gia công khung đỡ máng xối STK 40x40x1,2mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0039 tấn
30 Lắp dựng khung đỡ máng xối Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0039 tấn
31 Bulong D12, L=0,2m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
32 Lắp máng xối tôn dày 0,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,073 100m2
33 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,068 100m
34 Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
35 Đào đất hầm tự hoại - đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11,4855 m3
36 Đào đất hố ga - đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,7371 m3
37 Đắp đất nền móng công trình Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,0936 m3
38 Trải tấm nylong lót bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0651 100m2
39 Bê tông đáy hầm tự hoại, hố ga, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,936 m3
40 Láng bể nước, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,27 m2
41 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,5517 m3
42 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,8155 m3
43 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16,168 m2
44 Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,164 m3
45 Ván khuôn gỗ giằng tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0164 100m2
46 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0031 tấn
47 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0111 tấn
48 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (bê tông sx bằng máy trộn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,418 m3
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0013 tấn
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0198 tấn
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0244 tấn
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 12mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,005 tấn
53 Gia công thép L70x70x6mm, nắp hố ga Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,02 tấn
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0152 100m2
55 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0007 100m3
56 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0007 100m3
57 Than hoạt tính Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,072 m3
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 1cấu kiện
59 Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
60 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,021 100m
61 Tháo dỡ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
62 Tháo dỡ bệ xí bệt Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
63 Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ tường, cột bên trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15,6115 m2
64 Gia công kệ lavabo inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,007 tấn
65 Lắp đặt khung kệ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,55 m2
66 Ke inox liên kết khung lavabo vào tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
67 Lát đá mặt bệ các loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,572 m2
68 Lắp đặt lavabo trẻ em (tận dụng lavabo, thay mới vòi xả, dây cấp và bộ xả) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
69 Lắp đặt xí bệt trẻ em Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15,6115 m2
71 Tháo dỡ trần nhựa Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,08 m2
72 Tháo dỡ bệ xí Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
73 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước trong khu vực vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 công
74 Phá dỡ lớp gạch lát sàn + vữa lát Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,88 m2
75 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,5375 m2
76 Đục nhám mặt tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,275 m2
77 Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10,215 m2
78 Lát sàn gạch men khía 400x400mm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,88 m2
79 Ốp tường, trụ, cột gạch men 200x250mm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,8125 m2
80 Trần tấm nhựa B250 thành phẩm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,08 m2
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10,215 m2
82 Lắp chốt gài ngang Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 1 bộ
83 Lắp tay nắm dẹt inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 1 bộ
84 Tháo ổ khóa chìm tay nắm tròn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 1 bộ
85 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,032 m3
86 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,92 m2
87 Tháo dỡ gạch ốp tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,76 m2
88 Phá dỡ hàng rào khung lưới hàng rào B40 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,56 m2
89 Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,9544 m3
90 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,48 m2
91 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0848 m3
92 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,02 100kg
93 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,08 100kg
94 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,12 m2
95 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11,985 m2
96 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10,01 m2
97 Chà nhám làm phẳng mặt tường ngoài nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,375 m2
98 Chà nhám làm phẳng mặt tường trong nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,9 m2
99 Đục nhám mặt tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,775 m2
100 Ốp tường, trụ, cột gạch men 250x400mm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12,24 m2
101 Lát nền gạch men khía 400x400mm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,375 m2
102 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15,885 m2
103 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14,385 m2
104 Lắp dựng cửa khung nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,4 m2
105 Khung bảo vệ sắt 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3 m2
106 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4829 m3
107 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,405 m3
108 Tháo dỡ bệ xí bệt Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
109 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 công
110 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,7755 m3
111 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 22,26 m2
112 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,65 m2
113 Cạo sơn trên bề mặt kim loại: Cửa sổ bật sắt kính Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,5 m2
114 Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột bên ngoài nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 21,48 m2
115 Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột bên trong nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 21,51 m2
116 Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần trong nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,6 m2
117 Hút hầm tự hoại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 xe
118 Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0512 m3
119 Trải tấm nylong lót bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0936 100m2
120 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6552 m3
121 Lát nền gạch men khía 400x400mm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9,51 m2
122 Miết vữa XM M100, dày 2cm dày 20mm, tạo lòng máng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,33 m2
123 Ốp chân tường, trụ, cột gạch men 250x400mm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 25,44 m2
124 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 1m2
125 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 23,11 m2
126 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 21,48 m2
127 Trần tấm nhựa B250, thành phẩm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,8 m2
128 Lắp dựng vách khung nhôm trong nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 m2
129 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,05 m2
130 Lắp dựng cửa khung nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,6 m2
131 Cửa 01 cánh mở pano nhôm, kính mờ dày 5mm, hệ 700 (bao gồm phụ kiện: tay nắm, chốt gài...) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,1 m2
132 Cửa sổ bật khung nhôm, kính dày 5mm, hệ 700 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,75 m2
133 Khung bảo vệ sắt 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,79 m2
134 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,75 m2
135 Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
136 Lắp đặt lavabo treo + vòi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
137 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
138 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
139 Lắp đặt 1 vòi inox d21, 1 hương sen Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
140 Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
141 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,02 100m
142 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,006 100m
143 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,01 100m
144 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,02 100m
145 Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
146 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
147 Lắp đặt tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
148 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
149 Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
150 Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
151 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
152 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
153 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
154 Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
155 Keo dán nối ống Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2 kg
156 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cuộn
157 Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn 220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
158 Lắp đặt máng nhựa 20x40 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 m
159 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 hộp
160 Lắp đặt cáp đồng CV 1x2,5mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 m
161 Lắp đặt cáp đồng CV 1x1,0mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14 m
162 Lắp đặt công tắc 1 chiều Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
163 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cuộn
164 Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) loại nhỏ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 bộ
165 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
166 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
167 Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
168 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
169 Lắp đặt 1 vòi rửa, 1 hương sen Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
170 Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,084 100m
171 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,14 100m
172 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,04 100m
173 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,08 100m
174 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,19 100m
175 Lắp đặt co 90 độ uPVC D168 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
176 Lắp đặt tê giảm uPVC D114x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
177 Lắp đặt tê giảm uPVC D114x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
178 Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
179 Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
180 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
181 Lắp đặt tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
182 Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
183 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
184 Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
185 Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
186 Lắp đặt tê uPVC D42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
187 Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
188 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
189 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
190 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20 cái
191 Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 cái
192 Keo dán nối ống Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,8 kg
193 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cuộn
194 Lắp đặt đèn Led 5W + đuôi vặn 220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
195 Lắp đặt máng nhựa 10x20 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 m
196 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 hộp
197 Lắp đặt cáp đồng CV 1x2,5mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 m
198 Lắp đặt cáp đồng CV 1x1,0mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 m
199 Lắp đặt công tắc 1 chiều Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
200 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cuộn
201 Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
202 Lắp đặt lavabo treo + vòi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
203 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
204 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
205 Lắp đặt vòi xả inox inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
206 Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
207 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,03 100m
208 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,04 100m
209 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,005 100m
210 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,05 100m
211 Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
212 Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
213 Lắp đặt co 45 độ uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
214 Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
215 Lắp đặt tê uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
216 Lắp đặt co 45 độ uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
217 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
218 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
219 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
220 Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
221 Keo dán nối ống Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2 kg
222 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cuộn
223 Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn 220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
224 Lắp đặt đèn Led 5W + đuôi vặn 220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
225 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 hộp
226 Lắp đặt công tắc 1 chiều Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
227 Lắp đặt máng nhựa 20x40 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 m
228 Lắp đặt cáp đồng CV 1x2,5mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 m
229 Lắp đặt cáp đồng CV 1x1,0mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 m
230 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cuộn
231 Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) loại nhỏ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
232 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
233 Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
234 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
235 Lắp đặt 1 vòi inox d21, 1 hương sen Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
236 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1 100m
237 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,06 100m
238 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,01 100m
239 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1 100m
240 Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
241 Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
242 Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
243 Lắp đặt tê uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
244 Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
245 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
246 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
247 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
248 Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14 cái
249 Keo dán nối ống Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4 kg
250 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7 cuộn
H TRƯỜNG MẦM NON TUỔI XANH 1 - CẢI TẠO VỆ SINH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,082 m3
2 Tháo dỡ chậu tiểu nam Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,5647 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,55 m2
5 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,296 m3
6 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 công
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 29,11 m2
8 Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 công
9 Đục nhám mặt tường, cột Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,09 m2
10 Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột bên trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 68,785 m2
11 Cạo sơn, vệ sinh cửa sắt kính Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,88 m2
12 Hút hầm tự hoại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 xe
13 Trải tấm nylong lót bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2296 100m2
14 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,6072 m3
15 Lát nền gạch men khía 400x400mm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 23,57 m2
16 Miết vữa XM M100, có đánh màu tạo độ dốc rãnh thu thoát Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,68 m2
17 Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,558 m3
18 Ốp chân tường, trụ, cột gạch men 250x400mm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 47,64 m2
19 Lắp dựng vách ngăn lambris nhôm hệ 700 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,8 m2
20 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,78 m2
21 Lắp dựng cửa đi 1 cánh lùa khung nhôm kính Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,42 m2
22 Khung bảo vệ sắt 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,54 m2
23 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,91 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 72,7 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,88 1m2
26 Lát đá mặt bệ các loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,872 m2
27 Gia công kệ lavabo bằng inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0217 tấn
28 Lắp dựng kệ lababo inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,8 m2
29 Ke inox liên kết kệ lavabo vào tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
30 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,7777 m3
31 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,28 m3
32 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,82 m3
33 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 công
34 Tháo dỡ gạch ốp tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14,08 m2
35 Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 công
36 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,12 m2
37 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,44 m2
38 Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ tường, cột bên trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15,88 m2
39 Hút hầm tự hoại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 xe
40 Trải tấm nylong lót bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,082 100m2
41 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,574 m3
42 Lát nền gạch men khía 400x400mm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,49 m2
43 Miết vữa XM M100 dày 20mm, tạo dốc rãnh thu nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,435 m2
44 Ốp chân tường, trụ, cột gạch men 250x400mm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20,7 m2
45 Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2928 m3
46 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,54 m2
47 Lắp dựng vách lambris nhôm hệ 700 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,44 m2
48 Lắp dựng kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,9 m2
49 Lắp dựng cửa khung nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,6 m2
50 Lắp dựng KBV cửa sổ thép 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,8 m2
51 Khung bảo vệ sắt 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,57 m2
52 Cửa đi 01 cánh lùa pano nhôm kính trắng dày 5mm, hệ 700 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,8 m2
53 Cửa sổ bật khung nhôm, kính dày 5mm, hệ 700 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,8 m2
54 Lát đá mặt bệ các loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,936 m2
55 Gia công khung kệ lavabo inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0109 tấn
56 Lắp dựng khung kệ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,9 m2
57 Ke inox liên kết khung kệ vào tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 17,53 m2
59 Tháo dỡ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
60 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,6 m2
61 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,662 m3
62 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,89 m3
63 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,31 m3
64 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 công
65 Tháo dỡ gạch ốp tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20,08 m2
66 Tháo dỡ hệ thống điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 công
67 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,44 m2
68 Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ tường, cột trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 26,88 m2
69 Hút hầm tự hoại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 xe
70 Trải lớp nylong lót bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,231 100m2
71 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,31 m3
72 Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,7856 m3
73 Ốp tường, trụ, cột gạch men 250x400mm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 40,61 m2
74 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,86 m2
75 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,36 m2
76 Lát nền gạch men khía 400x400mm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 23,39 m2
77 Miết vữa XM M100 dày 20mm, tạo dốc rãnh thu nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,66 m2
78 Lát đá mặt bệ các loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,872 m2
79 Gia công kệ lavabo inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0217 tấn
80 Lắp dựng kệ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,8 m2
81 Ke inox liên kết kệ lavabo vào tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
82 Lắp dựng cửa đi 01 cánh lùa panô nhôm kính trắng dày 5mm, hệ 700 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,96 m2
83 Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,16 m2
84 Lắp dựng KBV thép hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,16 m2
85 Khung bảo vệ sắt 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,98 m2
86 Lắp dựng vách lambris nhôm hệ 700 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,84 m2
87 Lắp dựng vách kính hệ 700, kính trắng dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,28 m2
88 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 29,74 m2
89 Đào đất hố ga-đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,7371 m3
90 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2721 m3
91 Bê tông đáy hố ga, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,081 m3
92 Trải tấm nylong lót bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0081 100m2
93 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1344 m3
94 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,272 m2
95 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông bằng thủ công (bê tông sx bằng máy trộn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0448 m3
96 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,003 tấn
97 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 12mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0006 tấn
98 Gia công thép V70x70x6mm, nắp hố ga Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,02 tấn
99 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 1cấu kiện
100 Tháo dỡ trần shera khung nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12,92 m2
101 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước trong khu vệ sinh hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 công
102 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,292 m3
103 Phá dỡ gạch lát sàn + vữa lát Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12,92 m2
104 Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30,96 m2
105 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12,32 m2
106 Tháo dỡ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 bộ
107 Tháo dỡ chậu tiểu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 bộ
108 Tháo dỡ bệ xí bệt Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 bộ
109 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11,36 m2
110 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,0592 m3
111 Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột bên trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 38,88 m2
112 Cạo sơn, vệ sinh cửa sổ bật khung sắt kính Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,76 m2
113 Hút hầm tự hoại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 xe
114 Bê tông sàn mái, đá mi, vữa bê tông M200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,021 m3
115 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,8 m
116 Đỗ vữa không co ngót gia cố lổ mở sàn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0242 m3
117 Quét 03 lớp dung dịch chống sàn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12,92 m2
118 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12,92 m2
119 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 26,98 m2
120 Trải tấm nylong lót bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12,92 100m2
121 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,9044 m3
122 Xây tường gạch đất nung 4x8x19cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0195 m3
123 Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,8 m3
124 Lát đá mặt bệ các loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,496 m2
125 Gia công kệ lavabo inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0315 tấn
126 Lắp dựng khung kệ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,4 m2
127 Ke inox liên kết kệ vào tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
128 Ốp chân tường, trụ, cột gạch men 250x400mm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 32,16 m2
129 Lắp dựng vách khung nhôm (tận dụng) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,4 m2
130 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 28,08 m2
131 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,2 m2
132 Khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,08 m2
133 Trần shera khung nhôm, kích thước 600x600mm, thành phẩm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12,92 m2
134 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 38,88 m2
135 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,76 1m2
136 Đào đất hố ga-đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,7371 m3
137 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2721 m3
138 Bê tông đáy hố ga, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,081 m3
139 Trải tấm nylong lót bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0081 100m2
140 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1344 m3
141 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,272 m2
142 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0448 m3
143 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,003 tấn
144 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 12mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0006 tấn
145 Gia công thép V70x70x6mm, nắp hố ga Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,02 tấn
146 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 1cấu kiện
147 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1127 m3
148 Lát nền gạch men 400x400mm, vữa xi măng M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,25 m2
149 Phá dỡ giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,091 m3
150 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,114 100m2
151 Tháo dỡ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
152 Tháo dỡ bệ xí Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
153 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 công
154 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,145 m2
155 Tháo dỡ vách xây tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,67 m2
156 Phá dỡ lớp gạch lát nền + vữa lát Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,85 m2
157 Tháo dỡ gạch ốp tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20,105 m2
158 Đục nhám mặt tường hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,975 m2
159 Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ tường, cột trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 25,89 m2
160 Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ tường, cột ngoài khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 41,04 m2
161 Hút hầm tự hoại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 xe
162 Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0996 m3
163 Lắp dựng cửa khung nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,57 m2
164 Cửa đi 01 cánh mở panô nhôm, kính mở dày 5mm, hệ 700 (bao gồm phụ kiện: tay nắm, chốt gài...) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,425 m2
165 Cửa sổ bật khung nhôm, kính mờ dày 5mm, hệ 700 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,72 m2
166 Khung bảo vệ sắt 14x14x1,2mm, hàn ô vuông, sơn hoàn thiện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,27 m2
167 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,72 m2
168 Lắp dựng vách lambris nhôm trong nhà, hệ 700 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,94 m2
169 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,77 m2
170 Ốp tường, trụ, cột gạch men 250x400mm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24,16 m2
171 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, tạo độ dốc Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,925 m2
172 Lát nền gạch men khía 400x400mm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,925 m2
173 Lợp thay mái tôn sóng vuông dày 0,4mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 m2
174 Trần tấm nhựa B250mm, thành phẩm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,7 m2
175 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15,985 m2
176 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 41,345 m2
177 Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn 220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
178 Lắp đặt máng nhựa 20x40 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 m
179 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 hộp
180 Lắp đặt cáp đồng CV 1x2,5mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 22 m
181 Lắp đặt cáp đồng CV 1x1,0mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20 m
182 Lắp đặt công tắc 1 chiều Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
183 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cuộn
184 Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn 220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
185 Lắp đặt máng nhựa 20x40 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 m
186 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 hộp
187 Lắp đặt cáp đồng CV 1x2,5mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 m
188 Lắp đặt cáp đồng CV 1x1,0mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 m
189 Lắp đặt công tắc 1 chiều Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
190 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cuộn
191 Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn 220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
192 Lắp đặt máng nhựa 20x40 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 m
193 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 hộp
194 Lắp đặt cáp đồng CV 1x2,5mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 m
195 Lắp đặt cáp đồng CV 1x1,0mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20 m
196 Lắp đặt công tắc 1 chiều Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
197 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cuộn
198 Lắp đặt đèn Led 5W + đuôi vặn 220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 bộ
199 Lắp đặt máng nhựa 20x40 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 m
200 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 hộp
201 Lắp đặt cáp đồng CV 1x2,5mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 23 m
202 Lắp đặt cáp đồng CV 1x1,0mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11 m
203 Lắp đặt công tắc 1 chiều Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
204 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cuộn
205 Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) loại nhỏ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 bộ
206 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
207 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
208 Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
209 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cái
210 Lắp đặt 1 vòi rửa, 1 hương sen Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
211 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3 100m
212 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,08 100m
213 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,04 100m
214 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,22 100m
215 Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
216 Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
217 Lắp đặt tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
218 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
219 Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
220 Lắp đặt co 45 độ uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
221 Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 cái
222 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
223 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
224 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 28 cái
225 Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 32 cái
226 Keo dán nối ống Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,7 kg
227 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 cuộn
228 Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) loại nhỏ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
229 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 bộ
230 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
231 Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
232 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
233 Lắp đặt 1 vòi rửa, 1 hương sen Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
234 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,08 100m
235 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,02 100m
236 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,03 100m
237 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1 100m
238 Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
239 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
240 Lắp đặt tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
241 Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
242 Lắp đặt co 45 độ uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
243 Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
244 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
245 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
246 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
247 Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14 cái
248 Keo dán nối ống Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4 kg
249 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7 cuộn
250 Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) loại nhỏ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 bộ
251 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
252 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
253 Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
254 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
255 Lắp đặt 1 vòi rửa, 1 hương sen Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
256 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2 100m
257 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,11 100m
258 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,05 100m
259 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,19 100m
260 Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
261 Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
262 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
263 Lắp đặt tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cái
264 Lắp đặt khâu nối giảm uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
265 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
266 Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
267 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
268 Lắp đặt tê uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
269 Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
270 Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
271 Lắp đặt tê uPVC D42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
272 Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7 cái
273 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
274 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
275 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 22 cái
276 Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 23 cái
277 Keo dán nối ống Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6 kg
278 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11 cuộn
279 Lắp đặt xí bệt + thùng dội loại nút nhấn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
280 Lắp đặt lavabo treo + vòi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
281 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
282 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
283 Lắp đặt 1 vòi inox d21, 1 hương sen Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
284 Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
285 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,03 100m
286 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,07 100m
287 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,015 100m
288 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,07 100m
289 Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
290 Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
291 Lắp đặt tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
292 Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
293 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
294 Lắp đặt tê uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
295 Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
296 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
297 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
298 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
299 Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
300 Keo dán nối ống Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3 kg
301 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cuộn
302 Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn 220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
303 Lắp đặt máng nhựa 20x40 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7 m
304 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 hộp
305 Lắp đặt cáp đồng CV 1x2,5mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 m
306 Lắp đặt cáp đồng CV 1x1,0mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 40 m
307 Lắp đặt công tắc 1 chiều Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
308 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cuộn
309 Lắp đặt xí bệt + thùng dội loại nhỏ loại nút nhấn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 bộ
310 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
311 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
312 Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
313 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
314 Lắp đặt 1 vòi rửa, 1 hương sen Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
315 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,053 100m
316 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,16 100m
317 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,07 100m
318 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,03 100m
319 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,18 100m
320 Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
321 Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D114x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
322 Lắp đặt tê giảm uPVC D114x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
323 Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
324 Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
325 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
326 Lắp đặt tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7 cái
327 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
328 Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
329 Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
330 Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
331 Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
332 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
333 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
334 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20 cái
335 Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 cái
336 Keo dán nối ống Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,2 kg
337 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cuộn
338 Lắp đặt xí bệt + thùng dội loại nhỏ loại nút nhấn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 bộ
339 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
340 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
341 Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
342 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
343 Lắp đặt 1 vòi rửa, 1 hương sen Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
344 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,047 100m
345 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,14 100m
346 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,07 100m
347 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,03 100m
348 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,18 100m
349 Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D114x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
350 Lắp đặt tê giảm uPVC D114x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
351 Lắp đặt tê giảm uPVC D114x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
352 Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
353 Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
354 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
355 Lắp đặt tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
356 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
357 Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
358 Lắp đặt khâu nối giảm uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
359 Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
360 Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
361 Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
362 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
363 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
364 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20 cái
365 Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 cái
366 Keo dán nối ống Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,2 kg
367 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cuộn
I TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA TRƯỜNG AN - CẢI TẠO VỆ SINH
1 Tháo dỡ trần shera khung nhôm hiện trạng trong khu vực vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13,8 m2
2 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 công
3 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước bên trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 công
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,84 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 52,78 m2
6 Tháo dỡ máng rửa tay inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,35 m3
8 Phá dỡ lớp gạch lát + vữa lát gạch trên sàn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13,5 m2
9 Tháo dỡ bệ xí Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
10 Tháo dỡ chậu tiểu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,56 m2
12 Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ tường, cột bên trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 35,09 m2
13 Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần bên trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16,51 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,92 m2
15 Hút hầm tự hoại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 xe
16 Xây tường gạch đất nung 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0088 m3
17 Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,544 m3
18 Bê tông sàn mái, đá mi, vữa bê tông M200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0033 m3
19 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,6 m
20 Đỗ vữa không co ngót gia cố lổ mở sàn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0055 m3
21 Quét dung dịch chống thấm sàn mái Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13,5 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13,5 m2
23 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 27,66 m2
24 Trải tấm nylong lót bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,135 100m2
25 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,945 m3
26 Ốp chân tường, trụ, cột gạch men 250x400mm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 22,36 m2
27 Lắp dựng vách khung nhôm (tận dụng) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,4 m2
28 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 17,98 m2
29 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,6 m2
30 Khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,82 m2
31 Trần shera khung nhôm, kích thước 600x600mm, thành phẩm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13,8 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 51,6 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,92 1m2
34 Lát đá mặt bệ các loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,872 m2
35 Gia công kệ lavabo inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0217 tấn
36 Lắp dựng khung kệ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,8 m2
37 Ke inox liên kết kệ vào tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
38 Hộp gen khung nhôm hệ 700, ốp tâm aluminium - plastic panel Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10,44 m2
39 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,1514 m3
40 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,242 m3
41 Tháo dỡ chậu rửa Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
42 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
43 Tháo dỡ trần tấm nhựa bên trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 45,82 m2
44 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,952 m3
45 Tháo dỡ gạch ốp tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 34,2 m2
46 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13,9 m2
47 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước bên trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 công
48 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,5 m2
49 Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột bên trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 71,72 m2
50 Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột bên ngoài khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 64,345 m2
51 Chà nhám làm phẳng trần, dầm ngoài khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18,16 m2
52 Đục nhám mặt tường, cột hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18,54 m2
53 Hút hầm tự hoại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 xe
54 Trải tấm nylong lót bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,5294 100m2
55 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,2104 m3
56 Bê tông đan đỡ tường, đá 1x2, vữa bê tông M200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,528 m3
57 Sản xuất lắp đặt cốt thép đan đỡ tường đường kính cốt thép 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,18 100kg
58 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0672 m3
59 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,112 m2
60 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,02 100kg
61 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,06 100kg
62 Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,0048 m3
63 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9,02 m2
64 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 54,01 m2
65 Ốp tường, trụ, cột gạch men 250x400mm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 72,22 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 74,77 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 82,505 m2
68 Trần tấm nhựa B250 thành phẩm: Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 53,72 m2
69 Lắp dựng vách ngăn lambris nhôm hệ 700 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,32 m2
70 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,89 m2
71 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,96 m2
72 Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,5 m2
73 Lắp dựng KBV thép hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,5 m2
74 Khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,04 m2
75 Lát đá mặt bệ các loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,12 m2
76 Gia công kệ lavabo inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0335 tấn
77 Lắp dựng khung kệ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 m2
78 Ke inox liên kết kệ vào tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
79 Đào đất hầm tự hoại - đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 22,971 m3
80 Đắp đất nền móng công trình Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,933 m3
81 Trải tấm nylong lót bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,114 100m2
82 Bê tông đáy hầm tự hoại, hố ga, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,71 m3
83 Láng bể nước, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,82 m2
84 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4469 m3
85 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,631 m3
86 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 29,792 m2
87 Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,328 m3
88 Ván khuôn gỗ giằng tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0328 100m2
89 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0061 tấn
90 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0222 tấn
91 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,7464 m3
92 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0026 tấn
93 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,005 tấn
94 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0489 tấn
95 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 12mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,01 tấn
96 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0305 100m2
97 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0014 100m3
98 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0014 100m3
99 Than hoạt tính Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,144 m3
100 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 1cấu kiện
101 Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
102 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,042 100m
103 Tháo dỡ trần tấm nhựa hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,08 m2
104 Tháo dỡ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
105 Tháo dỡ bệ xí bệt Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
106 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 công
107 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,3875 m2
108 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,679 m3
109 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,788 m3
110 Tháo dỡ gạch ốp tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10,5 m2
111 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,75 m2
112 Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột bên trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9,875 m2
113 Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột bên ngoài khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,2 m2
114 Bê tông đan đỡ tường, đá 1x2, vữa bê tông M200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3 m3
115 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,13 100kg
116 Trải tấm nylong lót bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,066 100m2
117 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,462 m3
118 Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,2904 m3
119 Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông M200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0396 m3
120 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,99 m2
121 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - đường kính cốt thép 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,01 100kg
122 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - đường kính cốt thép 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,04 100kg
123 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16,43 m2
124 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,75 m2
125 Ốp tường, trụ, cột gạch men 250x400mm, vữa xi măng M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 25,76 m2
126 Trần tấm nhựa B250mm thành phẩm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,6 m2
127 Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm (bao gồm phụ kiện) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 m2
128 Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,5 m2
129 Lắp dựng khung bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,5 m2
130 Khung bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,05 m2
131 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 29,07 m2
132 Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
133 Lắp đặt lavabo treo + vòi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
134 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
135 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
136 Lắp đặt 1 vòi inox d21, 1 hương sen Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
137 Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
138 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,064 100m
139 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,02 100m
140 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,02 100m
141 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,05 100m
142 Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
143 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
144 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
145 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
146 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
147 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
148 Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
149 Keo dán nối ống Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2 kg
150 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cuộn
151 Lắp đặt xí bệt + thùng dội loại nhỏ loại nút nhấn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 bộ
152 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
153 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
154 Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
155 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cái
156 Lắp đặt 1 vòi rửa, 1 hương sen Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
157 Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,06 100m
158 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,104 100m
159 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,29 100m
160 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,12 100m
161 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,13 100m
162 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,15 100m
163 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,27 100m
164 Lắp đặt co 45 độ uPVC D168 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
165 Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D168x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
166 Lắp đặt tê giảm uPVC D168x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
167 Lắp đặt tê giảm uPVC D168x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
168 Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
169 Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
170 Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D114x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
171 Lắp đặt tê uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
172 Lắp đặt tê giảm uPVC D114x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
173 Lắp đặt tê giảm uPVC D114x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
174 Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
175 Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
176 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
177 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
178 Lắp đặt tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
179 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
180 Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7 cái
181 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
182 Lắp đặt tê uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
183 Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
184 Lắp đặt tê uPVC D42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
185 Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
186 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D34x27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
187 Lắp đặt van khóa D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
188 Lắp đặt van 1 chiều D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
189 Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
190 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
191 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
192 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 28 cái
193 Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 32 cái
194 Keo dán nối ống Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,9 kg
195 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 cuộn
196 Lắp đặt xí bệt + thùng dội loại nhỏ loại nút nhấn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 bộ
197 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 bộ
198 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
199 Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
200 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 cái
201 Lắp đặt 1 vòi rửa, 1 hương sen Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
202 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,32 100m
203 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,04 100m
204 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,19 100m
205 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,212 100m
206 Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 cái
207 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
208 Lắp đặt tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
209 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
210 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
211 Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
212 Lắp đặt co 45 độ uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
213 Lắp đặt tê uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
214 Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
215 Lắp đặt tê uPVC D42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cái
216 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D34x27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
217 Lắp đặt tê giảm uPVC D34x27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
218 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
219 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 43 cái
220 Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 49 cái
221 Keo dán nối ống Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,9 kg
222 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 cuộn
223 Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn 220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
224 Lắp đặt máng nhựa 20x40 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 m
225 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 2 phần tử Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 hộp
226 Lắp đặt cáp đồng CV 1x2,5mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 33 m
227 Lắp đặt cáp đồng CV 1x1,0mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 45 m
228 Lắp đặt công tắc 1 chiều Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
229 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cuộn
230 Lắp đặt đèn Led 5W + đuôi vặn 220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
231 Lắp đặt máng nhựa 20x40 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 m
232 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 hộp
233 Lắp đặt cáp đồng CV 1x2,5mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 m
234 Lắp đặt cáp đồng CV 1x1,0mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 m
235 Lắp đặt công tắc 1 chiều Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
236 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cuộn
237 Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn 220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
238 Lắp đặt máng nhựa 20x40 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 m
239 Lắp đặt máng nhựa 10x20 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 m
240 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 2 phần tử Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 hộp
241 Lắp đặt cáp đồng CV 1x2,5mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7 m
242 Lắp đặt cáp đồng CV 1x1,0mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 m
243 Lắp đặt công tắc 1 chiều Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
244 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cuộn
J TRƯỜNG MẦM NON THỰC HÀNH MĂNG NON - CẢI TẠO VỆ SINH
1 Tháo dỡ trần shera 600x600 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 123,6 m2
2 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 công
3 Tháo dỡ gạch lát nền + vữa lát Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 117,36 m2
4 Tháo dỡ vách khung nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 43,68 m2
5 Tháo dỡ lavabo + vòi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 bộ
6 Tháo dỡ âu tiểu - có tận dụng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 bộ
7 Tháo dỡ bệ xí bệt Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
8 Tháo dỡ gạch ốp chân tường cao 0,4m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 41,04 m2
9 Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ tường, cột bên trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 140,1 m2
10 Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ dầm, trần bên trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,06 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại: Khung bảo vệ cửa sổ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,48 m2
12 Hút hầm tự hoại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 xe
13 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10,8 m
14 Đỗ vữa không co ngót gia cố lỗ mở sàn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,035 m3
15 Quét dung dịch chống thấm sàn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 114,36 m2
16 Xây tường gạch đất nung 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0336 m3
17 Ốp chân tường gạch men khía 400x400mm, vữa xi măng M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,04 m2
18 Lát sàn gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 114,36 m2
19 Lát nền gạch men 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 114,36 m2
21 Miết vữa xi măng M100, có đánh màu tạo lòng máng rãnh thoát nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,15 m2
22 Ốp chân tường, trụ, cột gạch men 250x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 41,04 m2
23 Lắp dựng vách ngăn khung nhôm - lambris nhựa tận dung Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 22,68 m2
24 Trần shera, kích thước 600x600, thành phẩm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 123,6 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,48 1m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 147,16 m2
27 Lát đá mặt bệ các loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,64 m2
28 Gia công kệ lavabo bằng inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0783 tấn
29 Lắp dựng kệ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,1 m2
30 Ke inox 304 (lắp đặt kệ lavabo) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 36 cái
31 Tháo dỡ trần shera 600x600 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 73,92 m2
32 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 công
33 Tháo dỡ gạch lát nền + vữa lát Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 107,64 m2
34 Tháo dỡ vách nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18,9 m2
35 Tháo dỡ lavabo + vòi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 bộ
36 Tháo dỡ bệ xí bệt Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 bộ
37 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 39,12 m2
38 Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ tường, cột bên trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 168,82 m2
39 Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ dầm, trần bên trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 43,5 m2
40 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại: Khung bảo vệ cửa sổ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,76 m2
41 Vệ sinh sàn mái Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 76,3 m2
42 Hút hầm tự hoại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 xe
43 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,8 m
44 Đỗ vữa không co ngót gia cố lỗ mở sàn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0189 m3
45 Quét dung dịch chống thấm sàn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 71,76 m2
46 Lát sàn gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 107,64 m2
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 107,64 m2
48 Miết vữa xi măng M100, có đánh màu tạo lòng máng rãnh thoát nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,285 m2
49 Xây tường gạch đất nung 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0453 m3
50 Ốp chân tường gạch men khía 400x400mm, vữa xi măng M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,135 m2
51 Ốp chân tường, trụ, cột gạch men 250x400mm, vữa xi măng M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 39,12 m2
52 Lắp dựng vách ngăn khung nhôm - lambris nhựa tận dụng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18,9 m2
53 Trần shera, kích thước 600x600, thành phẩm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 73,92 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,76 1m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 212,32 m2
56 Lát đá mặt bệ các loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,64 m2
57 Gia công kệ lavabo bằng inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0783 tấn
58 Lắp dựng kệ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,1 m2
59 Ke inox 304 (lắp đặt kệ lavabo) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 36 cái
60 Quét 03 lớp nhựa bitum chống thấm sàn mái Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 67,2 m2
61 Lắp đặt xí bệt + thùng dội loại nhỏ loại nút nhấn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
62 Lắp đặt lavabo (tận dụng) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 bộ
63 Thay mới bộ xả lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30 cái
64 Lắp đặt vòi rửa lavabo + dây cấp nước tới vòi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30 bộ
65 Lắp đặt chậu tiểu nam - tận dụng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
66 Lắp đặt phễu thu inox 200x200mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 cái
67 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,43 100m
68 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,06 100m
69 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,41 100m
70 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,18 100m
71 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,04 100m
72 Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
73 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D114x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
74 Lắp đặt tê uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
75 Lắp đặt tê giảm uPVC D114x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 cái
76 Lắp đặt tê giảm uPVC D114x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
77 Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
78 Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 cái
79 Lắp đặt tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 cái
80 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
81 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
82 Lắp đặt co 45 độ uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
83 Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 cái
84 Lắp đặt tê uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
85 Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
86 Lắp đặt khâu nối uPVC D21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
87 Lắp đặt co 90 độ uPVC D21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
88 Keo dán ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,2 kg
89 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cuộn
90 Lắp đặt xí bệt + thùng dội loại nhỏ loại nút nhấn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 bộ
91 Lắp đặt lavabo (tận dụng) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 bộ
92 Thay mới bộ xả lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30 cái
93 Lắp đặt vòi rửa lavabo + dây cấp nước tới vòi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30 bộ
94 Lắp đặt phễu thu inox 200x200mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 cái
95 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,22 100m
96 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,66 100m
97 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 100m
98 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,18 100m
99 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,02 100m
100 Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
101 Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
102 Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D114x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
103 Lắp đặt tê uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
104 Lắp đặt tê giảm uPVC D114x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
105 Lắp đặt tê giảm uPVC D114x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
106 Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7 cái
107 Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 cái
108 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
109 Lắp đặt tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 cái
110 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
111 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
112 Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
113 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 cái
114 Lắp đặt tê uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 cái
115 Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
116 Lắp đặt khâu nối uPVC D21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
117 Lắp đặt co 90 độ uPVC D21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
118 Keo dán ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,7 kg
119 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cuộn
K TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH - CẢI TẠO VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 36,9 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm - mica Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12,744 m2
3 Tháo dỡ chậu tiểu nam Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 bộ
4 Tháo dỡ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
5 Tháo dỡ trần Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 73,9 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,96 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6666 m3
8 Phá dỡ lớp gạch lát nền + vữa lát Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 96,015 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại: cửa sổ bật sắt kính Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,16 m2
10 Chà nhám làm sạch sơn bề mặt tường, cột trong nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 199,19 m2
11 Chà nhám làm sạch sơn bề mặt dầm, trần trong nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 112,63 m2
12 Chà nhám làm sạch sơn bề mặt tường, cột ngoài nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 425,226 m2
13 Chà nhám làm sạch sơn bề mặt dầm, trần ngoài nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 77,8 m2
14 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 công
15 Hút hầm tự hoại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 xe
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 311,82 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 503,026 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,16 1m2
19 Xây tường gạch đất nung 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,256 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,925 m3
21 Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,4328 m3
22 Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông M200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,27 m3
23 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,12 m2
24 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,186 100kg
25 Lát đá mặt kệ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,4 m2
26 Ốp tường, trụ, cột gạch men 250x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 39,51 m2
27 Quét 03 lớp dung dịch chống thấm sàn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 72,81 m2
28 Miết vữa XM M100 có đánh màu láng rãnh thu nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,635 m2
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 90,77 m2
30 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 107,76 m2
31 Ốp chân tường, gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,715 m2
32 Trần tấm nhựa B250 thành phẩm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 71 m2
33 Lắp dựng cửa khung nhôm, inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 38,16 m2
34 Cửa đi lambris nhôm hệ 700, kính mờ dày dày 5mm (bao gồm phụ kiện: tay nắm, chốt gài..) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 21,36 m2
35 Khung bảo vệ 14x14,x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,6584 m2
36 Gia công cửa inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2345 tấn
37 Pass đuôi cá inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 72 cái
38 Bản lề inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 36 bộ
39 Tay nắm dẹt inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 cái
40 Chốt gài ngang inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
41 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18,6 m
42 Đổ vữa không co ngót gia cố lỗ mở sàn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0633 m3
43 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông M200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,012 m3
44 Hộp gen khung nhôm hệ 700, ốp tấm nhôm - nhựa phức hợp Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15,3 m2
45 Gia công thép hộp STK 14x14x1,2mm, khung ốp ống cấp nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1709 tấn
46 Lắp dựng khung STK 14x14x1,2mm, ốp tấm lambris nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 19,41 m2
47 Tấm lambris nhôm (khổ rộng 0,1m) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16,175 m2
48 Thanh nhôm V20 ốp góc Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 128,9 m
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,57 100m2
50 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 36,9 m2
51 Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm - mica Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12,744 m2
52 Tháo dỡ chậu tiểu nam Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 bộ
53 Tháo dỡ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
54 Tháo dỡ trần Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 73,9 m2
55 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,7222 m3
56 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,96 m3
57 Phá dỡ lớp gạch lát nền + vữa lát Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 96,015 m2
58 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại: cửa sổ bật sắt kính Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,16 m2
59 Chà nhám làm sạch sơn bề mặt tường, cột trong nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 199,19 m2
60 Chà nhám làm sạch sơn bề mặt dầm, trần trong nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 112,63 m2
61 Chà nhám làm sạch sơn bề mặt tường, cột ngoài nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 425,226 m2
62 Chà nhám làm sạch sơn bề mặt dầm, trần ngoài nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 77,8 m2
63 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 công
64 Hút hầm tự hoại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 xe
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 311,82 m2
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 503,026 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,16 1m2
68 Xây tường gạch đất nung 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,366 m3
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,8875 m3
70 Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,4832 m3
71 Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông M200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,27 m3
72 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,12 m2
73 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,186 100kg
74 Lát đá mặt kệ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,4 m2
75 Ốp tường, trụ, cột gạch men 250x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 40,98 m2
76 Quét 03 lớp dung dịch chống sàn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 72,81 m2
77 Miết vữa XM M100 có đánh màu láng rãnh thu nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,635 m2
78 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 86,37 m2
79 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 107,76 m2
80 Ốp chân tường, gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,09 m2
81 Trần tấm nhựa B250 thành phẩm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 71 m2
82 Lắp dựng cửa khung nhôm, inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 38,16 m2
83 Cửa đi lambris nhôm hệ 700, kính mờ dày dày 5mm (bao gồm phụ kiện: tay nắm, chốt gài..) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12,96 m2
84 Khung bảo vệ 14x14,x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,0672 m2
85 Gia công cửa inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3519 tấn
86 Pass đuôi cá inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 108 cái
87 Bản lề inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 54 bộ
88 Tay nắm dẹt inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 36 cái
89 Chốt gài ngang inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 bộ
90 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18,6 m
91 Đổ vữa không co ngót gia cố lỗ mở sàn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0633 m3
92 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông M200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,012 m3
93 Hộp gen khung nhôm hệ 700, ốp tấm nhôm - nhựa phức hợp Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15,3 m2
94 Gia công thép hộp STK 14x14x1,2mm, khung ốp ống cấp nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,167 tấn
95 Lắp dựng khung STK 14x14x1,2mm, ốp tấm lambris nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20,796 m2
96 Tấm lambris nhôm (khổ rộng 0,1m) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 17,33 m2
97 Thanh nhôm V20 ốp góc Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 143 m
98 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,57 100m2
99 Lắp đặt đèn led đuôi vặn 7W/220V (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
100 Lắp đặt công tắc 1 chiều Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
101 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 2 phần tử Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 hộp
102 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 10x20 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11 m
103 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 20x40 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14 m
104 Lắp đặt dây đơn CV 1,0mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 130 m
105 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 50 m
106 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cuộn
107 Lắp đặt xí xổm + thùng dội loại lớn thùng dội treo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 bộ
108 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi trọn bộ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
109 Lắp đặt chậu tiểu treo nam Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 bộ
110 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
111 Lắp đặt vòi xả inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
112 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 cái
113 Lắp đặt phễu thu nước inox 200x200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 19 cái
114 Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,045 100m
115 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,53 100m
116 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,96 100m
117 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,05 100m
118 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,24 100m
119 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,74 100m
120 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,37 100m
121 Lắp đặt co 45 độ uPVC D168 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
122 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D168x114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
123 Lắp đặt tê giảm uPVC D168x114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
124 Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
125 Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
126 Lắp đặt tê uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 17 cái
127 Lắp đặt nối giảm uPVC D114x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
128 Lắp đặt nối giảm uPVC D114x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
129 Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
130 Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 cái
131 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
132 Lắp đặt tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 19 cái
133 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20 cái
134 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
135 Lắp đặt nối giảm uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
136 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
137 Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
138 Lắp đặt tê uPVC D42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
139 Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 59 cái
140 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D34x27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
141 Lắp đặt van D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 21 cái
142 Lắp đặt van D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 23 cái
143 Lắp đặt van 1 chiều D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
144 Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 78 cái
145 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 36 cái
146 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30 cái
147 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30 cái
148 Lắp đặt khâu nối 1 đầu răng ngoài uPVC D21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 72 cái
149 Keo dán ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,2 kg
150 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 35 cuộn
151 Lắp đặt đèn led đuôi vặn 7W/220V (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
152 Lắp đặt công tắc 1 chiều Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
153 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 2 phần tử Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 hộp
154 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 10x20 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11 m
155 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 20x40 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14 m
156 Lắp đặt dây đơn CV 1,0mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 130 m
157 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 50 m
158 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cuộn
159 Lắp đặt xí xổm + thùng dội loại lớn thùng dội treo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
160 Lắp đặt xí bệt + thùng dội loại nút nhấn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
161 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
162 Lắp đặt chậu tiểu treo nam Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 bộ
163 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
164 Lắp đặt vòi xả inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
165 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 cái
166 Lắp đặt phễu thu nước inox 200x200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 19 cái
167 Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,045 100m
168 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,53 100m
169 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,98 100m
170 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,074 100m
171 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,24 100m
172 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6 100m
173 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,5 100m
174 Lắp đặt co 45 độ uPVC D168 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
175 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D168x114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
176 Lắp đặt tê giảm uPVC D168x114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
177 Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
178 Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
179 Lắp đặt tê uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 19 cái
180 Lắp đặt nối giảm uPVC D114x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
181 Lắp đặt nối giảm uPVC D114x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
182 Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7 cái
183 Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 cái
184 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
185 Lắp đặt tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20 cái
186 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 cái
187 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
188 Lắp đặt nối giảm uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
189 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
190 Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
191 Lắp đặt tê uPVC D42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
192 Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 41 cái
193 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D34x27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
194 Lắp đặt van D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 21 cái
195 Lắp đặt van D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 17 cái
196 Lắp đặt van 1 chiều D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
197 Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 83 cái
198 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 42 cái
199 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 26 cái
200 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 34 cái
201 Lắp đặt khâu nối 1 đầu răng ngoài uPVC D21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 78 cái
202 Keo dán ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,2 kg
203 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 35 cuộn
L TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN - CẢI TẠO VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,68 m2
2 Tháo dỡ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
3 Tháo dỡ chậu tiểu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
4 Phá dỡ bệ xí xổm bằng máy khoan bê tông 1,5kw Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,44 m3
5 Phá dỡ lớp gạch lát nền + vữa lát Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11,68 m2
6 Xây tường gạch đất nung 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,055 m3
7 Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2032 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4813 m3
9 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,063 m3
10 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,42 m2
11 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0486 100kg
12 Lát đá mặt bệ các loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,26 m2
13 Ốp tường, trụ, cột gạch men 250x400mm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,77 m2
14 Lát nền gạch men khía 400x400mm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13,88 m2
15 Ốp chân tường gạch men khía 400x400mm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6875 m2
16 Gia công cửa inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0627 tấn
17 Pass đuôi cá inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
18 Bản lề cửa inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
19 Chốt gài ngang cửa inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
20 Khoen khóa cửa inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
21 Tay năm dẹt inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
22 Lắp dựng cửa inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,68 m2
23 Gia công thép hộp STK14x14x1,2mm, ốp ống cấp nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0347 tấn
24 Lắp dựng khung STK 14x14x1,2mm, ốp tấm lambris nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,951 m2
25 Tấm lambris nhôm (rộng 0,1m) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,2925 m2
26 Thanh nhôm V20 ốp góc Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 29,55 m
27 Tháo dỡ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
28 Tháo dỡ chậu tiểu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 bộ
29 Phá dỡ bệ xí xổm bằng máy khoan bê tông 1,5kw Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,176 m3
30 Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ tường, cột bên trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 51,275 m2
31 Cạo bỏ lớp sơn cũ và vệ sinh Cửa sổ sắt bật Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10,17 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 51,275 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10,17 1m2
34 Lát nền gạch men khía 400x400mm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,68 m2
35 Ốp chân tường gạch men 250x400mm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15,445 m2
36 Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4276 m3
37 Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông M200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,119 m3
38 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,76 m2
39 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0906 100kg
40 Lát đá mặt bệ các loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,38 m2
41 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
42 Lắp đặt xí bệt + thùng dội loại nút nhấn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 bộ
43 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
44 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
45 Tháo dỡ trần shera Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30,36 m2
46 Tháo dỡ lavabo hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
47 Tháo dỡ chậu tiểu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 bộ
48 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,8 m2
49 Tháo dỡ pano tôn cửa đi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0092 tấn
50 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại: cửa sắt kính Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 29,7 m2
51 Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ tường, cột trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 160,05 m2
52 Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 38,13 m2
53 Trần shera 600x600 thành phẩm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30,36 m2
54 Gia công tôn phẳng dày 1mm cửa đi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0092 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30,51 1m2
56 Gia công cửa đi inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0417 tấn
57 Pass đuôi cá inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
58 Bàn lề cửa inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
59 Tay nắm dẹt inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
60 Chốt gài ngang inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
61 Lắp dựng cửa đi khung inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,8 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 198,18 m2
63 Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,2828 m3
64 Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông M200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,357 m3
65 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,175 m2
66 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2716 100kg
67 Ốp chân tường gạch men 250x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 34,725 m2
68 Lát đá mặt bệ các loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,14 m2
69 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
70 Lắp đặt chậu tiểu treo nam + bộ xả Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
71 Lắp đặt xí xổm + thùng dội loại lớn thùng dội treo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 bộ
72 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
73 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
74 Lắp đặt chậu tiểu treo nam Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
75 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
76 Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
77 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,06 100m
78 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,31 100m
79 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,03 100m
80 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,07 100m
81 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,36 100m
82 Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
83 Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
84 Lắp đặt tê uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
85 Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
86 Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
87 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
88 Lắp đặt tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
89 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
90 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
91 Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
92 Lắp đặt van khóa D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
93 Lắp đặt van khóa D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
94 Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 cái
95 Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14 cái
96 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
97 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
98 Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC D21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cái
99 Keo dán ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4 kg
100 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cuộn
M TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ - CẢI TẠO VỆ SINH
1 Tháo dỡ thùng dội xí xổm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 bộ
2 Tháo dỡ vòi xịt rửa Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 bộ
3 Tháo dỡ lavabo hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
4 Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột ngoài nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 120,77 m2
5 Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần ngoài nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 39,833 m2
6 Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột trong nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 113,87 m2
7 Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần trong nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18,16 m2
8 Xây tường gạch đất nung 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1344 m3
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông M200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,09 m3
10 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,04 m2
11 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,062 100kg
12 Lát đá mặt bệ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,8 m2
13 Ốp chân tường gạch men 250x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,46 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 132,03 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 160,603 m2
16 Gia công thép hộp STK 14x14x1,2mm, khung hộp bảo vệ ống cấp nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,09 tấn
17 Lắp dựng khung STK 14x14x1,2mm, ốp tấm lambris nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10,518 m2
18 Tấm lambris nhôm (khổ rộng 0,1m) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9,345 m2
19 Thanh nhôm V20 nẹp góc Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 80,7 m
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 19,448 m3
21 Đắp đất nền móng công trình Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13,2916 m3
22 Đóng cừ tràm L=2,7m, đường kính ngọn >=3,5cm, mật độ 25 cây/m2, bằng thủ công-đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9,18 100m
23 Đắp cát đệm đầu cừ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,36 m3
24 Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,36 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,3114 m3
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0768 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1022 tấn
28 Trải tấm nylong lót bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4938 100m2
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,2986 m3
30 Đắp cát tôn nền Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,6582 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,8721 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4379 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0775 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0109 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0205 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1708 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0734 tấn
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,2565 m3
39 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2942 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0546 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0823 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0503 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0947 tấn
44 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,5256 m3
45 Ván khuôn gỗ sàn mái Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0657 100m2
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0068 tấn
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0669 tấn
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,8272 m3
49 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4666 100m2
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,066 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0579 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0638 tấn
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,2513 m3
54 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3278 m3
55 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3399 m3
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,36 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,6888 m3
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 69,57 m2
59 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 64,975 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 22,5035 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 17,905 m2
62 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 17,6638 m2
63 Đắp phào kép, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9,65 m
64 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13,5 m
65 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15,65 m
66 Trát trần, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,57 m2
67 Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 87,7 m2
68 Lát đá mặt bệ các loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,1 m2
69 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 66,888 m2
70 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 119,8388 m2
71 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24,8576 m2
72 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 29,1376 m2
73 Ốp tường gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,7876 m2
74 Lát gạch bậc tam cấp Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,32 m2
75 Trần tấm nhựa B250 thành phẩm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 21,3126 m2
76 Lợp mái che bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2772 100m2
77 Gia công xà gồ thép STK 30x60x1,4mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0632 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép STK 30x60x1,4mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0632 tấn
79 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,3863 m2
80 Quét 03 lớp nhựa bitum chống thấm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 17,6201 m2
81 Ngâm nước xi măng chống thấm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 17,6201 m2
82 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,6 m2
83 Lắp dựng cửa khung nhôm, inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 21,32 m2
84 Cửa sổ bật khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 500 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 m2
85 Lắp dựng KBV thép hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 m2
86 Gia công cửa inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2564 tấn
87 Pass đuôi cá inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 60 cái
88 Bản lề cửa inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 42 bộ
89 Chốt gài ngang inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 bộ
90 Tay nắm dẹt cửa inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 cái
91 Khoen khóa cửa inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
92 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,015 100m
93 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,132 100m
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,726 100m2
95 Lắp dựng dàn giáo trong - Chiều cao chuẩn 3,6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2829 100m2
96 Gia công thép hộp STK 14x14x1,2mm, khung hộp bảo vệ ống cấp nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,084 tấn
97 Lắp dựng khung STK 14x14x1,2mm, ốp tấm lambris nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9,543 m2
98 Tấm lambris nhôm (khổ rộng 0,1m) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,7025 m2
99 Thanh nhôm V20 nẹp góc Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 76,55 m
100 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12,2226 m3
101 Đắp đất nền móng công trình Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,2386 m3
102 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,936 m3
103 Trải tấm nylong lót bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0651 100m2
104 Láng bể nước dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,21 m2
105 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,8155 m3
106 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3591 m3
107 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16,592 m2
108 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông bằng thủ công (bê tông sx bằng máy trộn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4299 m3
109 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0013 tấn
110 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính 8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0198 tấn
111 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0244 tấn
112 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính 12mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0054 tấn
113 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan L70x70x6,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,02 tấn
114 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0101 100m2
115 Bê tông lanh tô, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,18 m3
116 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0031 tấn
117 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0111 tấn
118 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,018 100m2
119 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,02 100m
120 Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
121 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0007 100m3
122 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0007 100m3
123 Than hoạt tính Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,072 m3
124 Tháo dỡ bệ xí bệt Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
125 Tháo dỡ lavabo + vòi hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
126 Tháo dỡ chậu tiểu nam Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
127 Chà nhám làm sạch sơn bề mặt tường, cột trong nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 55,3 m2
128 Chà nhám làm sạch sơn bề mặt tường, cột ngoài nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 68,356 m2
129 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 55,3 m2
130 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 68,356 m2
131 Xây tường gạch đất nung 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,144 m3
132 Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông M200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,048 m3
133 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,16 m2
134 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,036 100kg
135 Lát đá mặt bệ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,96 m2
136 Ốp chân tường, gạch men 250x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,9 m2
137 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,48 100m2
138 Tháo dỡ bệ xí bệt Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
139 Tháo dỡ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
140 Chà nhám làm sạch bề mặt tường, cột bên trong nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,96 m2
141 Chà nhám làm sạch bề mặt tường, cột bên ngoài nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 23,27 m2
142 Xây tường gạch đất nung 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,072 m3
143 Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông M200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,024 m3
144 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,55 m2
145 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,018 100kg
146 Lát đá mặt bệ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,48 m2
147 Ốp chân tường, gạch men 250x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,57 m2
148 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 23,27 m2
149 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,96 m2
150 Lắp đặt thùng dội loại lớn thùng dội treo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 bộ
151 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
152 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 bộ
153 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
154 Lắp đặt vòi xả inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
155 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cái
156 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,43 100m
157 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,36 100m
158 Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 37 cái
159 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D34x27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
160 Lắp đặt tê uPVC D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
161 Lắp đặt tê giảm uPVC D34x27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20 cái
162 Lắp đặt khoá van D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11 cái
163 Lắp đặt khóa van D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11 cái
164 Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
165 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
166 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 cái
167 Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC D21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 23 cái
168 Keo dán nối ống Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6 kg
169 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cuộn
170 Lắp đặt hộp đế + mặt 1 phần tử Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 hộp
171 Lắp đặt hộp đế + mặt CB Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 hộp
172 Lắp đặt CB/10A/2P/230V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
173 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 20x40 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 m
174 Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 2,5mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 32 m
175 Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 1,0mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 23 m
176 Lắp đặt đèn led 7W + đuôi vặn 220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
177 Lắp đặt công tắc 1 chiều Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
178 Lắp đặt rack 2 sứ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 sứ
179 Lắp đặt ống sứ cong xuyên tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
180 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cuộn
181 Lắp đặt xí xổm + thùng dội loại lớn thùng dội treo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 bộ
182 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 bộ
183 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 bộ
184 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bể
185 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
186 Lắp đặt vòi xả inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
187 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
188 Lắp đặt phễu thu inox 200x200mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
189 Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,09 100m
190 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,04 100m
191 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,22 100m
192 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,05 100m
193 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,12 100m
194 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,91 100m
195 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,33 100m
196 Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D168x114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
197 Lắp đặt tê giảm uPVC D168x114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7 cái
198 Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
199 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
200 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
201 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
202 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
203 Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
204 Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
205 Lắp đặt tê uPVC D42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
206 Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 32 cái
207 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D34x27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
208 Lắp đặt co 3 nhánh uPVC D34x27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
209 Lắp đặt tê uPVC D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
210 Lắp đặt tê giảm uPVC D34x27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14 cái
211 Lắp đặt khoá van D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 cái
212 Lắp đặt khóa van D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cái
213 Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cái
214 Lắp đặt co 3 nhánh uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
215 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20 cái
216 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
217 Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
218 Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC D21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 26 cái
219 Keo dán nối ống Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,8 kg
220 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cuộn
221 Lắp đặt xí bệt + thùng dồi loại nút nhấn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
222 Lắp đặt lavabo + vòi (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
223 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
224 Lắp đặt vòi rửa inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
225 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
226 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,03 100m
227 Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
228 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
229 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
230 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
231 Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC D21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14 cái
232 Keo dán nối ống Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2 kg
233 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cuộn
234 Lắp đặt xí bệt + thùng dồi loại nút nhấn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
235 Lắp đặt lavabo + vòi (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
236 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
237 Lắp đặt vòi rửa inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
238 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
239 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
240 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
241 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
242 Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC D21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
243 Keo dán nối ống Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1 kg
244 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cuộn
N TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ bệ xí Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
2 Tháo dỡ chậu rửa Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
3 Tháo dỡ chậu tiểu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 bộ
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,36 m2
5 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước + hệ thống điện hiện trạng (tạm tính NC=3,0/7 nhóm 1) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 Công
6 Tháo dỡ đèn đơn 0,6m (tạm tính NC =1/2) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
7 Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 75,63 m2
8 Đóng trần nhựa B=250 (khung tôn dập thành phẩm) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 75,63 M2
9 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 42,12 m
10 Đổ vữa không co ngót gia cố lỗ mở sàn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0494 m3
11 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,04 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,7763 m3
13 Phá dỡ nền gạch bông + lớp vữa lót Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 61,3425 m2
14 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400 -tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 69,54 m2
15 Miết vữa xi măng mác 100 tạo lòng máng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,5072 m2
16 Đục nhám lớp vữa láng sê nô, sàn mái Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10,656 m2
17 Lớp bê tông đá mi M200 (chống thấm) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3197 m3
18 Quét Neomax 820 chống thấm sàn mái, sê nô. Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 57,146 m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,2455 m3
20 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,102 m3
21 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,204 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3266 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6131 m3
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11,88 m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,5 m2
26 Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,596 m2
27 Ốp tường trụ, cột gạch men 400x400 -tiết diện gạch ≤0,16m2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,825 m2
28 Lát đá granit mặt bệ các loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,03 m2
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,198 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0605 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0186 tấn
32 Lắp dựng cửa đi pa nô inox khung inox (cửa tận dụng) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,2 m2
33 Cửa sổ nhôm kính khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,16 m2
34 Lắp dựng k.bông thép vuông 14x14x1,2 cửa sổ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,16 m2
35 Tấm nhôm nhựa phức hộp ALUMINIUM - PLASTIC PANEL nhôm hệ 700 (thành phẩm) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15,805 M2
36 Chiều dài lá nhôm bẻ góc L20x20 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 148,85 M
37 Lắp dựng lambri nhôm ốp ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18,1475 m2
38 Vít nở (tạm tính KC = 500) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 947 Cái
39 Lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1915 tấn
40 Diện tích ốp gạch men bên trong khu wc cao 1,75m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 220,86 M2
41 Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột (tạm tính nhân công =1/2) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 288,11 m2
42 Chà nhám vào tường ngoài kể cả dầm cột (tạm tính nhân công =1/2) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 43,35 m2
43 Chà nhám vào dầm (tạm tính NC=1/2) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,12 m2
44 Chà nhám vào sê nô (tạm tính NC=1/2) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,968 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 52,818 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 302,11 m2
47 Hút hầm cầu khu wc (đơn giá tạm tính khi thi công quyết toán thực tế) 1 hầm 1 xe Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Xe
48 Đèn led 7W + đuôi vặn /220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Cái
49 Mặt 1 lổ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Cái
50 Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 46 Mét
51 Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 50 Mét
52 Ống nhựa 10x20 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Mét
53 Ống nhựa 20x40 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 Mét
54 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cuồn
55 Lắp đặt bàn cầu xổm + thùng dội loại lớn thùng dội treo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 Bộ
56 Lắp đặt Âu tiểu treo nam (bao gồm bộ xả tiểu) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 Bộ
57 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (bao gồm bộ xả) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 Bộ
58 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Bộ
59 Vòi xả inox gắn tường D21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Bộ
60 Vòi xịt inox D21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 Bộ
61 Lưới thu inox vuông 200x200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 Cái
62 Ống uPVC D168 dày 7,0mm (P=9 bar, kèm ron) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,061 100M
63 Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,44 100M
64 Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,69 100M
65 Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,12 100M
66 Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,16 100M
67 Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,62 100M
68 Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,97 100M
69 Co giảm uPVC D168x114 - (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
70 Co uPVC D168 - (Lơi) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
71 Tê giảm uPVC D168x114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
72 Tê giảm uPVC D168x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
73 Co uPVC D114 - Lơi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Cái
74 Co uPVC D114 - 90 độ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11 Cái
75 Tê uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 Cái
76 Tê giảm uPVC D114x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
77 Khâu nối giảm D114x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
78 Co uPVC D90 - (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 Cái
79 Co uPVC D90 - (Lơi) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13 Cái
80 Tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14 Cái
81 Tê giảm uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 Cái
82 Tê giảm uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Cái
83 Khâu nối giảm uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
84 Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Cái
85 Tê giảm uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 Cái
86 Tê uPVC D42 (thông hơi) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
87 Co uPVC D34 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 60 Cái
88 Tê giảm uPVC D34x27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 Cái
89 Khóa van D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 21 Cái
90 Khóa van D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 Cái
91 Van 1 chiều D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
92 Co uPVC D27 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 60 Cái
93 Co uPVC D27 (3 nhánh) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 Cái
94 Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 45 Cái
95 Tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 21 Cái
96 Tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 Cái
97 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 63 Cái
98 Keo dán ống Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,1 Kg
99 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30 Cuồn
100 Tháo dỡ bệ xí Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
101 Tháo dỡ chậu rửa Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
102 Tháo dỡ chậu tiểu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 bộ
103 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,36 m2
104 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước + hệ thống điện hiện trạng (tạm tính NC=3,0/7 nhóm 1) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 Công
105 Tháo dỡ đèn đơn 0,6m (tạm tính NC =1/2) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
106 Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 75,63 m2
107 Đóng trần nhựa B=250 (khung tôn dập thành phẩm) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 75,63 M2
108 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 42,12 m
109 Đổ vữa không co ngót gia cố lỗ mở sàn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0494 m3
110 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,6 m2
111 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,7988 m3
112 Phá dỡ nền gạch bông + lớp vữa lót Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 61,3725 m2
113 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400 -tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 69,57 m2
114 Miết vữa xi măng mác 100 tạo lòng máng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,5072 m2
115 Đục nhám lớp vữa láng sê nô, sàn mái Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10,656 m2
116 Lớp bê tông đá mi M200 (chống thấm) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3197 m3
117 Quét Neomax 820 chống thấm sàn mái, sê nô. Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 57,176 m2
118 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,2455 m3
119 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,102 m3
120 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,204 m3
121 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3266 m3
122 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6131 m3
123 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11,88 m2
124 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,5 m2
125 Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,596 m2
126 Ốp tường trụ, cột gạch men 400x400 -tiết diện gạch ≤0,16m2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,825 m2
127 Lát đá granit mặt bệ các loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,03 m2
128 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,198 m3
129 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0605 100m2
130 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0186 tấn
131 Lắp dựng cửa đi pa nô inox khung inox (cửa tận dụng) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,2 m2
132 Cửa sổ nhôm kính khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,16 m2
133 Lắp dựng k.bông thép vuông 14x14x1,2 cửa sổ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,16 m2
134 Tấm nhôm nhựa phức hộp ALUMINIUM - PLASTIC PANEL nhôm hệ 700 (thành phẩm) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15,805 M2
135 Chiều dài lá nhôm bẻ góc L20x20 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 148,85 M
136 Lắp dựng lambri nhôm ốp ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18,1475 m2
137 Vít nở (tạm tính KC = 500) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 947 Cái
138 Lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1915 tấn
139 Diện tích ốp gạch men bên trong khu wc cao 1,75m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 220,86 M2
140 Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột (tạm tính nhân công =1/2) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 288,11 m2
141 Chà nhám vào tường ngoài kể cả dầm cột (tạm tính nhân công =1/2) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 43,35 m2
142 Chà nhám vào dầm (tạm tính NC=1/2) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,12 m2
143 Chà nhám vào sê nô (tạm tính NC=1/2) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,968 m2
144 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 52,818 m2
145 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 302,11 m2
146 Hút hầm cầu khu wc (đơn giá tạm tính khi thi công quyết toán thực tế) 1 hầm 1 xe Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Xe
147 Đèn led 7W + đuôi vặn /220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Cái
148 Mặt 1 lổ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Cái
149 Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 46 Mét
150 Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 50 Mét
151 Ống nhựa 10x20 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Mét
152 Ống nhựa 20x40 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 Mét
153 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cuồn
154 Lắp đặt bàn cầu xổm + thùng dội loại lớn thùng dội treo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 Bộ
155 Lắp đặt Âu tiểu treo nam (bao gồm bộ xả tiểu) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 Bộ
156 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (bao gồm bộ xả) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 Bộ
157 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Bộ
158 Vòi xả inox gắn tường D21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Bộ
159 Vòi xịt inox D21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 Bộ
160 Lưới thu inox vuông 200x200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 Cái
161 Ống uPVC D168 dày 7,0mm (P=9 bar, kèm ron) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,061 100M
162 Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,44 100M
163 Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,69 100M
164 Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,12 100M
165 Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,16 100M
166 Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,62 100M
167 Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,97 100M
168 Co giảm uPVC D168x114 - (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
169 Co uPVC D168 - (Lơi) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
170 Tê giảm uPVC D168x114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
171 Tê giảm uPVC D168x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
172 Co uPVC D114 - Lơi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Cái
173 Co uPVC D114 - 90 độ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11 Cái
174 Tê uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 Cái
175 Tê giảm uPVC D114x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
176 Khâu nối giảm D114x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
177 Co uPVC D90 - (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 Cái
178 Co uPVC D90 - (Lơi) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13 Cái
179 Tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14 Cái
180 Tê giảm uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 Cái
181 Tê giảm uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Cái
182 Khâu nối giảm uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
183 Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Cái
184 Tê giảm uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 Cái
185 Tê uPVC D42 (thông hơi) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
186 Co uPVC D34 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 60 Cái
187 Tê giảm uPVC D34x27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 Cái
188 Khóa van D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 21 Cái
189 Khóa van D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 Cái
190 Van 1 chiều D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
191 Co uPVC D27 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 60 Cái
192 Co uPVC D27 (3 nhánh) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 Cái
193 Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 45 Cái
194 Tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 21 Cái
195 Tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 Cái
196 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 63 Cái
197 Keo dán ống Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,1 Kg
198 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30 Cuồn
199 Tháo dỡ bệ xí Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
200 Tháo dỡ chậu rửa Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
201 Tháo dỡ chậu tiểu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 bộ
202 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,16 m2
203 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước + hệ thống điện hiện trạng (tạm tính NC=3,0/7 nhóm 1) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 Công
204 Tháo dỡ đèn đơn 0,6m (tạm tính NC =1/2) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
205 Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 75,36 m2
206 Đóng trần nhựa B=250 (khung tôn dập thành phẩm) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 75,36 M2
207 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 42,12 m
208 Đổ vữa không co ngót gia cố lỗ mở sàn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0532 m3
209 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,08 m2
210 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,7763 m3
211 Phá dỡ nền gạch bông + lớp vữa lót Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 61,5825 m2
212 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400 -tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 71,73 m2
213 Miết vữa xi măng mác 100 tạo lòng máng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,5072 m2
214 Đục nhám lớp vữa láng sê nô, sàn mái Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 43,764 m2
215 Lớp bê tông đá mi M200 (chống thấm) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,3129 m3
216 Quét Neomax 820 chống thấm sàn mái, sê nô. Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 90,284 m2
217 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,169 m3
218 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2803 m3
219 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,72 m2
220 Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,136 m2
221 Lát đá granit mặt bệ các loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,03 m2
222 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,198 m3
223 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0605 100m2
224 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0186 tấn
225 Cửa sổ nhôm kính khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,24 m2
226 Lắp dựng k.bông thép vuông 14x14x1,2 cửa sổ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,24 m2
227 Tấm nhôm nhựa phức hộp ALUMINIUM - PLASTIC PANEL nhôm hệ 700 (thành phẩm) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 23,98 M2
228 Chiều dài lá nhôm bẻ góc L20x20 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 95,5 M
229 Lắp dựng lambri nhôm ốp ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13,03 m2
230 Vít nở (tạm tính KC = 500) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 598 Cái
231 Lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1375 tấn
232 Diện tích ốp gạch men bên trong khu wc cao 1,75m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 226,275 M2
233 Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột (tạm tính nhân công =1/2) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 205,425 m2
234 Chà nhám vào tường ngoài kể cả dầm cột (tạm tính nhân công =1/2) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 42,27 m2
235 Chà nhám vào sê nô (tạm tính NC=1/2) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 17,552 m2
236 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 59,822 m2
237 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 205,425 m2
238 Hút hầm cầu khu wc (đơn giá tạm tính khi thi công quyết toán thực tế) 1 hầm 1 xe Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Xe
239 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4459 m3
240 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1338 m3
241 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0343 m3
242 Lót tấm nilong chống mất nước bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0034 100m2
243 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông bằng thủ công (bê tông sx bằng máy trộn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0216 m3
244 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0014 100m2
245 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0021 tấn
246 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 1cấu kiện
247 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0864 m3
248 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,864 m2
249 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,16 m2
250 Đèn led 7W + đuôi vặn /220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Cái
251 Mặt 1 lổ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Cái
252 Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 46 Mét
253 Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 50 Mét
254 Ống nhựa 10x20 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Mét
255 Ống nhựa 20x40 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 Mét
256 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cuồn
257 Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội loại nút nhấn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 Bộ
258 Lắp đặt Âu tiểu treo nam (bao gồm bộ xả tiểu) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 Bộ
259 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (bao gồm bộ xả) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 Bộ
260 Bộ xả inox D21 + tay dây sen tắm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Bộ
261 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Bộ
262 Vòi xả inox gắn tường D21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Bộ
263 Vòi xịt inox D21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 Bộ
264 Lưới thu inox vuông 150x150 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 Cái
265 Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,26 100M
266 Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,91 100M
267 Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,15 100M
268 Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,21 100M
269 Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3 100M
270 Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,48 100M
271 Co uPVC D114 - Lơi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
272 Co giảm uPVC D114x60 (Lơi) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
273 Co uPVC D114 - 90 độ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
274 Tê uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 Cái
275 Tê giảm uPVC D114x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 Cái
276 Tê giảm uPVC D114x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
277 Khâu nối giảm D114x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
278 Co uPVC D90 - (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11 Cái
279 Co uPVC D90 - (Lơi) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 Cái
280 Co giảm uPVC D90x60 - (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Cái
281 Tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 26 Cái
282 Tê giảm uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Cái
283 Khâu nối giảm uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
284 Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 Cái
285 Tê uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
286 Tê giảm uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
287 Tê uPVC D42 (thông hơi) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 Cái
288 Co uPVC D34 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 Cái
289 Tê giảm uPVC D34x27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Cái
290 Khóa van D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 Cái
291 Khóa van D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 Cái
292 Van 1 chiều D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 Cái
293 Co uPVC D27 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 45 Cái
294 Co uPVC D27 (3 nhánh) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 21 Cái
295 Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 45 Cái
296 Tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 Cái
297 Tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 Cái
298 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 57 Cái
299 Keo dán ống Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,4 Kg
300 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 25 Cuồn
301 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,207 100m3
302 Cừ tràm L =2,7m, ngọn >=35, góc >=70 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10,746 100m
303 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1504 100m3
304 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9,6801 m3
305 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,592 m3
306 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,1273 m3
307 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,8962 m3
308 Lót tấm nilong chống mất nước bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4896 100m2
309 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,801 m3
310 Bê tông cổ móng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,272 M3
311 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,8176 m3
312 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,7492 m3
313 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4752 m3
314 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,7237 m3
315 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2072 100m2
316 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,064 100m2
317 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,349 100m2
318 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4766 100m2
319 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4354 100m2
320 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0594 100m2
321 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,7274 100m2
322 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24,95 m2
323 Trát xà dầm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 53,14 m2
324 Trát trần, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,94 m2
325 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 63,9945 m2
326 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 46,262 m2
327 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 67,247 m2
328 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3968 m3
329 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3638 m3
330 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,5741 m3
331 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15,0787 m3
332 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,9 m2
333 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 113,6813 m2
334 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 105,7433 m2
335 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 96,2113 m2
336 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 113,681 m2
337 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x300 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,18 m2
338 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18,3135 m2
339 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 138,7955 m2
340 Sản xuất cửa inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3679 tấn
341 Lắp dựng cửa đi pa nô inox khung inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 27,44 m2
342 Bản lề cửa inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 54 Cái
343 Chốt gài trong cứa đi inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 Cái
344 Tay năm cứa đi inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 40 Cái
345 Khoen khóa cứa đi inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 Cái
346 Pass đuôi cá inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 108 Cái
347 Lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,5 m2
348 Lắp dựng khung bông thép vuông 14x14x1,2, cửa sổ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,5 m2
349 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,5 1m2
350 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 3mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,025 100m
351 LĐ ống PVC fi 90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,198 100m
352 LĐ co PVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
353 Chiều dài lá nhôm bẻ góc L20x20 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 134,15 M
354 Lắp dựng lambris nhôm dày 1mm ốp ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15,3225 m2
355 Vít nở (tạm tính KC =500) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 710 Cái
356 Lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1617 tấn
357 Sản xuất xà gồ thép STK 30x60x1,4 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1444 tấn
358 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1444 tấn
359 Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,5694 100m2
360 Trần nhựa B=250 khung tôn dập (thành phẩm) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 45,9788 M2
361 Lát gạch bậc tam cấp gạch 300x600 đầu len nổi vữa mác 75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,49 m2
362 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 49,0775 m2
363 Lát đá mặt bệ các loại đá Granit tự nhiên Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,355 m2
364 Đắp phào kép, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 17,4 m
365 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 33,2 m
366 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18,1795 m2
367 Quét nhựa bitum nguội vào tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14,5795 m2
368 Ngâm nước xi măng chống tấm 5kg/m3 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14,5795 m2
369 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1677 tấn
370 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0755 tấn
371 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0191 tấn
372 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1006 tấn
373 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0947 tấn
374 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1659 tấn
375 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0373 tấn
376 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0352 tấn
377 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3578 tấn
378 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0686 tấn
379 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0054 tấn
380 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0601 tấn
381 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,087 tấn
382 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0856 tấn
383 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1136 tấn
384 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2331 100m3
385 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0699 100m3
386 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,7443 m3
387 Lót tấm nilong chống mất nước bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1174 100m2
388 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông bằng thủ công (bê tông sx bằng máy trộn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,768 m3
389 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,328 m3
390 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0328 100m2
391 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0319 100m2
392 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0061 tấn
393 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0222 tấn
394 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0026 tấn
395 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0355 tấn
396 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0489 tấn
397 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 12mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0096 tấn
398 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11 1cấu kiện
399 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,631 m3
400 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,5333 m3
401 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 31,188 m2
402 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,98 m2
403 Đá 4x6 lọc nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,144 M3
404 Đá 1x2 lọc nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,144 M3
405 Than hoạt tính Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,144 M3
406 Đèn led 7W + đuôi vặn /220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 Cái
407 Mặt đế lộ ra 2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
408 Mặt CB Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
409 CB 2P/10A/230V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
410 Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 58 Mét
411 Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 58 Mét
412 Ống nhựa 20x40 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 Mét
413 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cuồn
414 Sứ cong xiên tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
415 Rack 2 sứ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
416 Lắp đặt bàn cầu xổm + thùng dội loại lớn thùng dội treo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 Bộ
417 Lắp đặt Âu tiểu treo nam (bao gồm bộ xả tiểu) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Bộ
418 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (bao gồm bộ xả) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 Bộ
419 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 Bộ
420 Lắp đặt bồn nước nox ngang 1000 lít (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
421 Vòi xả inox gắn tường D21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Bộ
422 Vòi xịt inox D21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 Bộ
423 Lưới thu inox vuông 200x200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
424 Ống uPVC D168 dày 7,0mm (P=9 bar, kèm ron) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,18 100M
425 Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,07 100M
426 Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,21 100M
427 Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,18 100M
428 Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,18 100M
429 Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,62 100M
430 Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,75 100M
431 Co giảm uPVC D168x114 - (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
432 Tê giảm uPVC D168x114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14 Cái
433 Co uPVC D90 - (Lơi) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 Cái
434 Co giảm uPVC D90x60 - 90 độ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
435 Tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
436 Tê giảm uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Cái
437 Co uPVC D60 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
438 Co uPVC D60 (Lơi) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
439 Co giảm uPVC D60x42 (Lơi) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
440 Tê giảm uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 Cái
441 Co uPVC D42 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
442 Tê uPVC D42 (thông hơi) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
443 Co uPVC D34 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 50 Cái
444 Co uPVC D34 (Lơi) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 Cái
445 Co giảm uPVC D34x27 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 Cái
446 Co giảm uPVC D34x27 (3 nhánh) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
447 Tê uPVC D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
448 Tê giảm uPVC D34x27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 28 Cái
449 Tê giảm uPVC D34x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
450 Khóa van D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 Cái
451 Khóa van D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 19 Cái
452 Co uPVC D27 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 Cái
453 Co uPVC D27 (3 nhánh) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
454 Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 35 Cái
455 Tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14 Cái
456 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
457 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
458 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 50 Cái
459 Keo dán ống Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,8 Kg
460 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 25 Cuồn
O TRƯỜNG THCS CAO THẮNG - CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ nền gạch men Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 29,635 m2
2 Băm nhám nền Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 44,1457 m2
3 Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,1455 m3
4 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3375 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,97 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 96,805 m2
7 Băm nhám tường để ốp Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,76 m2
8 Tháo dỡ trần Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20,21 m2
9 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 58,928 m2
10 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,202 m3
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14,99 m2
12 Tháo dỡ bệ xí Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 bộ
13 Tháo dỡ chậu rửa Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
14 Chà nhám tường ngoài nhà (tạm tính NC = 1/2) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 38,355 m2
15 Chà nhám tường trong nhà (tạm tính NC = 1/2) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 55,715 m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,147 m3
17 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,064 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,5758 m3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,132 m3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0309 100m2
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0124 tấn
22 Bê tông gạch vỡ Mác 150 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,544 m3
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (điều chỉnh định mức cát) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14,124 m2
24 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 44,1457 m2
25 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men khía 400x400mm (điều chỉnh định mức cát) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,8 m2
26 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men 250x400mm (điều chỉnh định mức cát) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 116,4 m2
27 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,345 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 69,839 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 38,355 m2
30 Đóng trần nhựa B=250 (thành phẩm) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 43,0765 m2
31 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu D0,45mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,5893 100m2
32 Gia công vì kèo thép hộp 50x100x1,2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0027 tấn
33 Gia công vì kèo thép hộp 40x80x1,2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0295 tấn
34 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0322 tấn
35 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1404 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1404 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18,321 1m2
38 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,65 m2
39 Dán decal cửa Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 m2
40 Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 kính mờ 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,28 m2
41 Lắp dựng khung bảo vệ 14x14x1,2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,28 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,28 1m2
43 Sản xuất cửa inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1022 tấn
44 Lắp dựng cửa đi pano inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,28 m2
45 Chốt gài cửa đi inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 Cái
46 Tay nắm cửa đi inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20 Cái
47 Bản lề cửa đi inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 Cái
48 Pass đuôi cá Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 60 cái
49 Lắp dựng thép hộp tráng kẽm 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0332 tấn
50 Lắp dựng lambris nhôm ốp ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,15 m2
51 Chiều dài lá nhôm bẻ góc L20+20 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 27,4 M
52 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 22,971 m3
53 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,8913 m3
54 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,71 m3
55 Lót tấm nilong chống mất nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,114 100m2
56 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,1064 m3
57 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1025 100m2
58 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,009 tấn
59 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,033 tấn
60 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,071 tấn
61 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,01 tấn
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 1cấu kiện
63 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,63 m3
64 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4387 m3
65 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 (điều chỉnh định mức cát) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 31,2623 m2
66 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,82 m2
67 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0014 100m3
68 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0014 100m3
69 Lớp than hoạt tính Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,144 M3
70 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11,7118 m3
71 Đắp đất nền móng công trình Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,4398 m3
72 Đóng cừ tràm L=2,7m, đường kính ngọn >=35mm, mật độ 25 cây/m2 bằng thủ công-đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,6778 100m
73 Vét bùn đầu cừ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,693 m3
74 Đắp cát đệm đầu cừ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,693 m3
75 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,693 m3
76 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,7847 m3
77 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0396 100m2
78 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0075 tấn
79 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,048 tấn
80 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0333 tấn
81 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,599 m3
82 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1582 100m2
83 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0229 tấn
84 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0026 tấn
85 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0594 tấn
86 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0192 tấn
87 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,3504 m3
88 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1884 100m2
89 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,037 tấn
90 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0067 tấn
91 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1269 tấn
92 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6485 m3
93 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1303 100m2
94 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0157 tấn
95 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0091 tấn
96 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0297 tấn
97 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,0746 m3
98 Trải tấm nylong lót bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1033 100m2
99 Đắp cát tôn nền Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,0917 m3
100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6405 m3
101 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1039 m3
102 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,054 m3
103 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,7068 m3
104 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 33,047 m2
105 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30,031 m2
106 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,7451 m2
107 Trát xà dầm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,0996 m2
108 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,1656 m2
109 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,225 m
110 Đắp phào kép, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,225 m
111 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,5 m
112 Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,75 m2
113 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 44,5592 m2
114 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 33,504 m2
115 Đục nhám mặt tường hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9,52 m2
116 Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm, vữa xi măng M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 42,9357 m2
117 Lát đá mặt bệ các loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,84 m2
118 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm, vữa xi măng M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12,7945 m2
119 Miết vữa xi măng M100, có đánh màu tạo lòng rãnh thu nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,627 m2
120 Ốp tường trụ, cột gạch men khía 400x400mm (gạch nền), vữa xi măng M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,9238 m2
121 Lát gạch bậc tam cấp, gạch 300x600mm, đầu len nổi, vữa xi măng M5 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,54 m2
122 Trần tấm nhựa B250mm, thành phẩm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13,7475 m2
123 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,1486 m2
124 Ngâm nước xi măng chống thấm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,1486 m2
125 Quét 03 nhựa bitum nguội Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,9051 m2
126 Gia công vì kèo thép hộp STK 60x120x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0305 tấn
127 Lắp vì kèo thép hộp STK 60x120x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0305 tấn
128 Gia công xà gồ thép hộp STK 30x60x1,4mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0419 tấn
129 Lắp dựng xà gồ thép hộp STK 30x60x1,4mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0419 tấn
130 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1696 100m2
131 Đục tường thành rãnh rộng 50, cao 100mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 m
132 Tôn phẳng dày 0,4mm, rộng 0,15m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,4 m
133 Đắp vữa XM M100 liên kết tôn phẳng vào tường hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 m
134 Gia công cửa inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,113 tấn
135 Pass đuôi cá inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30 cái
136 Bản lề cửa inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 bộ
137 Tay nắm dẹt inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cái
138 Chốt gài ngang cửa inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
139 Khoen khóa cửa inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
140 Lắp dựng cửa inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,78 m2
141 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,25 m2
142 Lắp dựng khung bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,25 m2
143 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,033 100m
144 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,005 100m
145 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3255 100m2
146 Gia công thép STK 14x14x1,2mm khung bảo vệ ống cấp nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0397 tấn
147 Lắp dựng khung STK 14x14x1,2mm ốp tấm lambris nhôm bảo vệ ống cấp nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,956 m2
148 Tấm lambris nhôm khổ rộng 0,1m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,13 m2
149 Thanh nhôm V20 ốp góc Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 37 m
150 Gia công khung thép đỡ bồn nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,045 tấn
151 Lắp dựng khung thép đỡ bồn nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,045 tấn
152 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,048 1m2
153 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,28 m3
154 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11,9314 m3
155 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,1894 m3
156 Trải tấm nylong lót bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1423 100m2
157 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,862 m3
158 Ván khuôn đáy hầm tự hoại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0147 100m2
159 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,07 m2
160 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3098 m3
161 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,8155 m3
162 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15,76 m2
163 Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,164 m3
164 Ván khuôn gỗ giằng tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0164 100m2
165 Lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0031 tấn
166 Lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0111 tấn
167 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3948 m3
168 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0013 tấn
169 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0188 tấn
170 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0244 tấn
171 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 12mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0048 tấn
172 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0166 100m2
173 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 1cấu kiện
174 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0007 100m3
175 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0007 100m3
176 Than hoạt tính Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,072 m3
177 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,804 m3
178 Lát nền, sàn gạch men nhám 400x400mm, vữa xi măng M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12,8 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->