Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng nhà phân phối điện, rãnh gió và hạ tầng trạm quạt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201149826-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng nhà phân phối điện, rãnh gió và hạ tầng trạm quạt
Số hiệu KHLCNT 20200954133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và các nguồn hợp pháp khác của Công ty Cổ phần than Hà Lầm - Vinacomin
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 09:12:00 đến ngày 2020-12-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,459,017,040 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt<br/>và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 1,21 100m³
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 51,74
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 1,72 100m³
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 1,72 100m³/km
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 0,17 100m²
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 7,3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 38,94
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 17,88
9 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 96,53
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 0,51 100m²
11 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 5,61
12 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 0,16 Tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 1,78 Tấn
B PHẦN THÂN NHÀ
1 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt<br/>và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 0,34 100m²
2 Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 2,2
3 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 0,07 Tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 0,31 Tấn
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 0,17 100m²
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 1,22
7 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 0,15 Tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 0,03 Tấn
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 1,13 100m²
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 2,06 100m²
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 0,33 100m²
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 20
13 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 12,69
14 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 3,59
15 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 3,32 Tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 0,36 Tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 0,71 Tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 0,99 Tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 0,14 Tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 0,32 Tấn
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt<br/>và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 10,58
2 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 2,48
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 55,43
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 374,02
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 234,22
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 206,44
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 112,52
8 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 234,85
9 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 234,85
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 692,98
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 234,22
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 692,98
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 234,22
14 Cửa sổ nhôm kính hai cánh mở Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 27
15 Cửa đi nhôm kính hai cánh mở Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 28,62
16 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 55,62
17 Vách kính nhôm kính Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 10
18 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 10
D PHẦN RÃNH CÁP TRONG NHÀ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt<br/>và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 21,69
2 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 0,51 100m³
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 0,72 100m³
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 0,72 100m³/km
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ rãnh cáp Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 2,5 100m²
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 45,35
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 96,7
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤100kg/cấu kiện Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 0,72 Tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤100kg/cấu kiện Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 0,72 Tấn
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤100kg/cấu kiện Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 1,08 Tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤100kg/cấu kiện Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 1,08 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng vít nở inox 304 M8x120 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 840 Bộ
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 0,01 100m²
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 0,32
15 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 0,02 Tấn
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 3 Tấm
17 Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 0,11 Tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 0,21 Tấn
E PHẦN ĐIỆN
1 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt<br/>và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 15 m
2 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 1 Cái
3 Lắp đặt aptomat nhánh 20A Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 4 Cái
4 Lắp đặt aptomat chống giật 50A Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 1 Cái
5 Điều hòa 18000BTU Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 1 Bộ
6 Lắp đặt đèn LED 2 bóng dài thả trần 2x40W (bao gồm cả máng, chao đèn và dây thả 1m) Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 22 Bộ
7 Đèn sự cố LED 6W (dạng báo sự cố) Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 7 Bộ
8 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 4 Bộ
9 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 7 Bộ
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ ba Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 9 Cái
11 Công tắc 2 chiều âm tường (sử dụng bật dãy đèn led 2 bóng tại phòng biến tần và phòng cấp điện cao áp) Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 4 Cái
12 Lắp đặt công tắc đôi chôn tường 250V-10A Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 11 Cái
13 Lắp đặt công tắc đơn chôn tường 250V-10A Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 1 Cái
14 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 15 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 106,5 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 294,4 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 200 m
18 Hộp nối dây âm tường 110x110x50 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 4 Hộp
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 5 Hộp
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤500cm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 15 Hộp
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤500cm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 5 Hộp
22 Bình chữa cháy CO2 MT5 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 10 Bình
23 Kệ đôi để đặt bình chữa cháy Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 5 Cái
F PHẦN TIẾP ĐỊA CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét rp >= 55m Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt<br/>và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 1 Bộ
2 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 21 m
3 Đầu cốt M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 4 Cái
4 Tăng đơ M12x300 + kẹp siết cáp loại 3 bu lông Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 4 Cái
5 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 32 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤50mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 42 m
7 Kẹp cố định cáp thoát sét Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 30 Bộ
8 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤50mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 20 m
9 Cọc tiếp địa mạ đồng Φ16 x 2,4 m Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 7 Cọc
10 Mối hàn hóa nhiệt Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 7 Mối
11 Hóa chất làm giảm điện trở suất của đất Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 28 Bao
12 Thiết bị đếm sét Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 1 Hộp
13 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 1 Cái
14 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 2 m
15 Lắp dựng cột thép trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 1 Trụ
16 Luồn dây từ cáp chống sét lên kim thu sét Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 0,05 100m
17 Kéo rải dây chống sét bằng đồng, đường kính 8mm theo tường, cột và mái nhà Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 15 m
18 Lắp đặt kéo căng cáp néo Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 32 m
19 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 8
20 Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 0,08 100m³
21 Thi công cọc tiếp địa xuyên xuống sâu 2,4m Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 0,17 100m
22 Kéo rải dây chống sét bằng đồng, đường kính 8mm dưới mương đất Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 20 m
23 Lắp đặt hộp đếm sét Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 1 Hộp
24 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 1 Hộp
G PHẦN TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1 Tấm bắt tiếp địa (thép mạ kẽm) Dẹt 40x4 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt<br/>và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 0,24 Kg
2 Kéo rải dây chống sét bằng đồng, đường kính 8mm theo tường, cột và mái nhà Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 27 m
3 Cọc tiếp địa (thép mạ kẽm) L65x65x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 123,12 Kg
4 Que hàn D4 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 0,5 Kg
5 Bu lông M16x40 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 2 Cái
6 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 10,8
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 0,11 100m³
8 Kéo rải dây chống sét bằng đồng, đường kính 8mm dưới mương đất Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 27 m
9 Thi công cọc tiếp địa xuyên xuống sâu 2,4m Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 0,22 100m
10 Thanh nối tiếp địa Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 1 Thanh
11 Hóa chất làm giảm điện trở suất của đất Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 36 Bao
12 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 79 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 79 m
14 Thí nghiệm hệ thống tiếp địa Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 1 Lần
H PHẦN BỆ ĐỠ MÁY VÀ RÃNH GIÓ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt<br/>và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 10,26 100m³
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 237,29
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 3,47 100m³
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 9,06 100m³
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 9,06 100m³/km
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 0,23 100m²
7 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 88,64
8 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 612,33
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 2,62
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 1,19 100m²
11 Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 337,21
12 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 94,4
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 10,33
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 41,32
15 Thép hộp 40x80x2mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 0,16 Tấn
16 Thép tấm dày 3mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 0,49 Tấn
17 Khung Inox C50x100x20x3mm (L=10650mm) Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 21,3 m
18 Máng lùa không ray 8BL 94x85x71mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 10,65 m
19 Thanh U dẫn cao 100mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 10,65 m
20 Thanh ray chữ V kích thước 14x18x59mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 10,65 m
21 Bộ thiết bị mô tơ tời dây kéo đóng mở cửa Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 1 Bộ
22 Puly dẫn hướng Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 4 Bộ
23 Vòng bi 305 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 12 Bộ
24 Bu lông D16 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 6 Bộ
25 Bánh xe chạy trên thanh ray chữ V cao 8cm Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 4 Cái
26 Khung thép hộp và tôn che tời Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 10
I ỐNG DẪN CÁP TỪ NHÀ PHÂN PHỐI ĐIỆN ĐẾN QUẠT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt<br/>và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 0,3 100m³
2 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE MAXTEL 90/110 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 3 100m
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 0,28 100m³
J CỐNG NGẦM THU NƯỚC TỪ RÃNH CÁP RA NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt<br/>và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 0,3 100m³
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 0,26 100m³
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 0,26
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 1,12
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 4
6 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 0,25 100m
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 0,39
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 0,02 Tấn
9 Van một chiều PVC d110 Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và mô tả kỹ thuật tại phần 2 chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->