Gói thầu: Số 06: thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201183129-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã An Lâm, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 06: thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201181165 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 11:15:00 đến ngày 2020-12-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,802,644,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo | |||
| 1 | Dọn mặt bằng công trình ( công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,47 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8507 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,268 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8267 | 100m3 |
| 6 | Đắp lề đường bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,55 | m3 |
| 7 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,982 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1673 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤3km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1673 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8468 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5463 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7528 | 100m3 |
| 13 | Rải ni lông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.781,29 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 309,64 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8691 | 100m2 |
| 16 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34 | 10m |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0297 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường vuốt nối bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,86 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0483 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0483 | 100m3 |
| 21 | Bù vênh nền cũ (mặt đường tăng cường) bằng CPĐD loại 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0209 | 100m3 |
| 22 | Rải ni lông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,8 | m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,24 | m3 |
| 24 | Đào móng biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | 1 | m3 | |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | m3 |
| 26 | Biển báo hình tròn D700, tôn dày 2 ly, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Biển báo hình tam giác KT 700x700x700, tôn dày 2 ly, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Cột thép mạ kẽm đỡ biển D89, L=3,3m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 29 | Bơm nước để thi công xây tường rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | ca |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,568 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,646 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,7616 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,112 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,232 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,064 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,163 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,948 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3892 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3584 | tấn |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II (20%) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7903 | m3 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0716 | 100m3 |
| 42 | Đệm đá dăm đáy cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,636 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 45 | Đế cống D400, BTCT mác 200, rộng 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 46 | Cống D400 BTCT mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9608 | m2 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0525 | 100m3 |
| 49 | Dọn mặt bằng công trình ( công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | công |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,11 | m3 |
| 51 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2848 | 100m3 |
| 52 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,12 | m3 |
| 53 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1559 | 100m3 |
| 54 | Đắp lề đường bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,786 | m3 |
| 55 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6314 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1736 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤3km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1736 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0863 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6019 | 100m3 |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6469 | 100m3 |
| 61 | Rải ni lông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.383,64 | m2 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 417,58 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6625 | 100m2 |
| 64 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47 | 10m |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường vuốt nối bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,59 | m3 |
| 66 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0363 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0522 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0522 | 100m3 |
| 69 | Bù vênh nền cũ (mặt đường tăng cường) bằng CPĐD loại 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0284 | 100m3 |
| 70 | Rải ni lông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65 | m2 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,7 | m3 |
| 72 | Bơm nước để thi công đóng cọc tre, xây tường chắn, cống BTCT D400 (dùng máy bơm công suất 75CV) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | ca |
| 73 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4667 | 100m |
| 74 | Phần cọc tre không ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 136,6667 | m |
| 75 | Phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 131,2 | m2 |
| 76 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,36 | 100m3 |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,24 | m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,68 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,835 | m3 |
| 80 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,8693 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,693 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,9 | m2 |
| 83 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,9 | m2 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II (20%) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1739 | m3 |
| 85 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1269 | 100m3 |
| 86 | Đệm đá dăm đáy cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,926 | m3 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 88 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 89 | Đế cống D400, BTCT mác 200, | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 90 | Đế cống D600, BTCT mác 200, | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 91 | Cống D400 BTCT mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 92 | Cống D600 BTCT mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,603 | m2 |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0966 | 100m3 |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (20%) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8424 | m3 |
| 96 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80%) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0337 | 100m3 |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,936 | m3 |
| 98 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4589 | m3 |
| 99 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,715 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,8059 | m2 |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,009 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0191 | tấn |
| 103 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1688 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi