Gói thầu: 01-XL: Thi công Nâng cấp tuyến đường La Sơn Phu Tử (từ UBND phường Nguyễn Du đến chi cục thuế Thành Phố)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201183265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Du, Thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01-XL: Thi công Nâng cấp tuyến đường La Sơn Phu Tử (từ UBND phường Nguyễn Du đến chi cục thuế Thành Phố) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201183096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và UBND phường Nguyễn Du huy động đóng góp của nhân dân, cơ quan, doanh nghiệp được hưởng lợi từ dự án và các nguồn vốn khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 14:49:00 đến ngày 2020-12-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,209,031,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 306,33 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 1,9907 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 22,119 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 2,2119 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 0,7055 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả KT theo chương V | 0,7055 | 100m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá 4x6, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả KT theo chương V | 4,7823 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 59,7209 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 56,8571 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả KT theo chương V | 58,9359 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả KT theo chương V | 5,7144 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô 10T | Mô tả KT theo chương V | 5,7144 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả KT theo chương V | 5,7144 | 100tấn |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C1 | Mô tả KT theo chương V | 7,809 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 0,7028 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Mô tả KT theo chương V | 0,399 | 100m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama <= 1,60 T/m3 | Mô tả KT theo chương V | 3,819 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,3437 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả KT theo chương V | 6,7944 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả KT theo chương V | 5,7456 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Mô tả KT theo chương V | 2,4624 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 15,0024 | m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Mô tả KT theo chương V | 5,7 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 6,84 | m3 |
| 12 | Bê tông tường mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 7,182 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép kênh mương | Mô tả KT theo chương V | 1,1286 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả KT theo chương V | 8,208 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <= 10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6751 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 57 | cái |
| 17 | Sản xuất cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,8905 | tấn |
| 18 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,3694 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 7,182 | m2 |
| C | BÓ VỈA + ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả KT theo chương V | 12,65 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 37,4715 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, các loại cấu kiện khác | Mô tả KT theo chương V | 4,181 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả KT theo chương V | 59,9257 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳng | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa đoạn cong | Mô tả KT theo chương V | 37,8 | m |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 39 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi