Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201179659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201179327 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 10:26:00 đến ngày 2020-12-17 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,279,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN I: XÂY DỰNG CỐNG: Xử lý nền cống bằng cọc BTCT KT(30x30x1900)cm; SL=86 cọc: Đoạn dưới L=11,34m | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 86,224 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,63 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,401 | tấn |
| 4 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,282 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,979 | 100m² |
| B | Xử lý nền cống bằng cọc BTCT KT(30x30x1900)cm; SL=86 cọc: Đoạn trên L=8,30m | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 64,242 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,594 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,457 | tấn |
| 4 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,167 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,438 | 100m² |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 86 | mối nối |
| 7 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,141 | tấn |
| 8 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 37,152 | m² |
| 9 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,322 | m³ |
| 10 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 172 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 172 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 172 | cấu kiện |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,598 | 100m |
| C | Đóng, nhổ cọc dẫn để đóng cọc âm | |||
| 1 | Ép trước cọc dẫn, chiều dài đoạn cọc ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,634 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,634 | 100m cọc |
| 3 | Thép hình chữ I240 làm cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 118 | kg |
| 4 | Thép tấm dày 10mm làm cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 63 | kg |
| 5 | Thép tấm dày 8mm làm cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 60 | kg |
| 6 | Thép d>18mm làm cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | kg |
| 7 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình I240 TL 29,4Kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,251 | tấn |
| 8 | Bốc xếp lên cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp xuống cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| D | Xử lý nền cống, cọc thí nghiệm BTCT KT(30x30x2270)cm; SL=02 cọc: Đoạn dưới L=11,34m | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,005 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,242 | tấn |
| 4 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,139 | 100m² |
| E | Xử lý nền cống, cọc thí nghiệm BTCT KT(30x30x2270)cm; SL=02 cọc: Đoạn trên L=8,3m | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,519 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,173 | tấn |
| 4 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,107 | 100m² |
| F | Xử lý nền cống, cọc thí nghiệm BTCT KT(30x30x2270)cm; SL=02 cọc: Đoạn trên L=1,9m | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,342 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 4 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m² |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | mối nối |
| 7 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 8 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,728 | m² |
| 9 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,054 | m³ |
| 10 | Cắt cọc thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,8 | m |
| 11 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 14 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,424 | 100m |
| G | Xử lý nền móng nhà phai, cọc BTCT KT(30x30x2200)cm, SL=20 cọc: Đoạn dưới L=11,34m | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,052 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,383 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,419 | tấn |
| 4 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,298 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,39 | 100m² |
| H | Xử lý nền móng nhà phai, cọc BTCT KT(30x30x2200)cm, SL=20 cọc: Đoạn trên L=11,30m | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,34 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,447 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,326 | tấn |
| 4 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,271 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,392 | 100m² |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | mối nối |
| 7 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,265 | tấn |
| 8 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,64 | m² |
| 9 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,54 | m³ |
| 10 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 40 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 40 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 40 | cấu kiện |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,46 | 100m |
| I | Xử lý nền móng cầu thang, cọc BTCT KT(30x30x2200)cm, SL=8 cọc: Đoạn dưới L=11,34m | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,021 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,153 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,968 | tấn |
| 4 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,119 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,556 | 100m² |
| J | Xử lý nền móng cầu thang, cọc BTCT KT(30x30x2200)cm, SL=8 cọc: Đoạn trên L=11,30m | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,136 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,179 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,93 | tấn |
| 4 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,557 | 100m² |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | mối nối |
| 7 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 8 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,456 | m² |
| 9 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,216 | m³ |
| 10 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | cấu kiện |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,784 | 100m |
| K | Xử lý nền tường cánh phía đồng, cọc BTCT KT(30x30x430)cm | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,59 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,31 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,26 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 5 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,83 | 100m² |
| 7 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,78 | m³ |
| 8 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 29 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 29 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 29 | cấu kiện |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,25 | 100m |
| L | Đóng, nhổ cọc dẫn để đóng cọc âm | |||
| 1 | Ép trước cọc dẫn, chiều dài đoạn cọc ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m cọc |
| M | Cọc thí nghiệm, cọc BTCT KT(30x30x560)cm: Đoạn dưới L=4,64m | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 4 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m² |
| N | Cọc thí nghiệm, cọc BTCT KT(30x30x560)cm: Đoạn dưới L=1,6m | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,144 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 4 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m² |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | mối nối |
| 7 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 8 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,432 | m² |
| 9 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,027 | m³ |
| 10 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m |
| O | Xử lý nền tường cánh phía biển, cọc BTCT KT(30x30x430)cm | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,58 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,41 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,69 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 5 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,12 | 100m² |
| 7 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,05 | m³ |
| 8 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 39 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 39 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 39 | cấu kiện |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,56 | 100m |
| P | Đóng, nhổ cọc dẫn để đóng cọc âm | |||
| 1 | Ép trước cọc dẫn, chiều dài đoạn cọc ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,78 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,78 | 100m cọc |
| Q | Cọc thí nghiệm, cọc BTCT KT(30x30x630)cm: Đoạn dưới L=4,64m | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 4 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m² |
| R | Cọc thí nghiệm, cọc BTCT KT(30x30x630)cm:Đoạn trên L=2,3m | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,207 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 4 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m² |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 7 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 8 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,432 | m² |
| 9 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,027 | m³ |
| 10 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m |
| S | Xử lý nền tường cánh phía đồng, cọc BTCT KT(30x30x430)cm | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,8 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,13 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,52 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 5 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m² |
| 7 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,32 | m³ |
| 8 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cấu kiện |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| T | Đóng, nhổ cọc dẫn để đóng cọc âm | |||
| 1 | Ép trước cọc dẫn, chiều dài đoạn cọc ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m cọc |
| U | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,81 | m³ |
| 2 | Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 249,9 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,385 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,76 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7516 | 100m² |
| 6 | Bê tông ván khuôn chân khay, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,03 | m³ |
| 7 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0622 | 100m² |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤28m đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 451,68 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,098 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,204 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,854 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,2794 | 100m² |
| 14 | Bê tông dầm cầu bản đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 37,63 | m³ |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,242 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,223 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm cầu bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 135,58 | m² |
| 18 | Nâng hạ dầm cầu bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | dầm |
| 19 | Di chuyển dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | dầm |
| 20 | Lắp dựng dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | dầm |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | m² |
| 22 | Bê tông mối nối ướt đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,24 | m³ |
| 23 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m² |
| 24 | Lớp phòng nước PROSFAS bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 80,64 | m² |
| 25 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,06 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0269 | 100m² |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,698 | tấn |
| V | Bản dẫn phần thân cống | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,25 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m² |
| 5 | Bê tông dầm đỡ bản dẫn đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,75 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0625 | 100m² |
| 9 | Đá hộc xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,6 | m³ |
| W | Cọc cừ chống thấm phần thân cống | |||
| 1 | Cừ thép tương đương Larsen III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15.120 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,52 | 100m |
| 3 | Tôn tấm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0382 | tấn |
| 4 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 535,92 | kg |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,44 | m² |
| 6 | Đồng đỏ dày 2mm làm khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 667,04 | kg |
| 7 | Tôn trắng dày 2mm làm khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 468,22 | kg |
| 8 | Làm khớp nối bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 21,6 | m |
| 9 | Làm khớp nối bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 46,04 | m |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 48 | m² |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 226,8 | m² |
| X | TƯỜNG CÁNH PHÍA BIỂN | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,02 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 158,63 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,121 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,928 | 100m² |
| 5 | Bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 75,07 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,546 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,3958 | 100m² |
| Y | TƯỜNG CÁNH PHÍA ĐỒNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,1 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 146,33 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,619 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8621 | 100m² |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bê tông chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,69 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1111 | 100m² |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 63 | cấu kiện |
| 8 | Bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 84,49 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,933 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,807 | 100m² |
| Z | Xây lát mặt bằng cống: Mặt đê | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,8649 | 100m² |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,4184 | 100m³ |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,773 | 100m³ |
| 4 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,8649 | 100m² |
| AA | Xây lát mặt bằng cống: Tường chắn sóng | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,08 | m³ |
| 2 | Bê tông đáy tường đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 73,4 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,805 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,4925 | 100m² |
| 5 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 74,87 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,702 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,163 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,7843 | 100m² |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,17 | m² |
| AB | Xây lát mặt bằng cống: Mái đê | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật mái đê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 33,3 | 100m² |
| 2 | Đá dăm 2-4 lót mái kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 312,43 | m³ |
| AC | Mái đê: Tấm lát mái đê | |||
| 1 | Bê tông tấm lát mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 378,76 | m³ |
| 2 | Cốt thép D<6mm móc cẩu tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,12 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 47,31 | 100m² |
| 4 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 833,27 | tấn |
| 5 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 833,27 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 833,27 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 833,27 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18.290 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 đổ trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 35,53 | m³ |
| 10 | Bê tông khung dầm mái đê đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 162,54 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,358 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,846 | tấn |
| 13 | Ván khuôn khung dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,2242 | 100m² |
| 14 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 103,26 | m² |
| 15 | Bê tông lót rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 28,46 | m³ |
| 16 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,0088 | 100m² |
| AD | CHÂN KHAY Mái đê | |||
| 1 | Đá hộc thả rối chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 121,98 | m³ |
| 2 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 132,92 | m³ |
| 3 | Bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 67,65 | m³ |
| 4 | Ván khuôn ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,0206 | 100m² |
| 5 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 114 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 114 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 114 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 114 | cấu kiện |
| 9 | Đá hộc xếp trong ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 61,61 | m³ |
| 10 | Đá dăm 1-2 tạo phẳng trong ống buy dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,62 | m³ |
| 11 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7249 | 100m² |
| 12 | Bê tông nắp đậy ống buy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 21,75 | m³ |
| 13 | Bê tông thanh chèn đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,13 | m³ |
| 14 | Ván khuôn thanh chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,2312 | 100m² |
| 15 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,286 | tấn |
| 16 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,286 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,286 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,286 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 114 | cái |
| 20 | Bê tông đổ trực tiếp chèn giữa hai ống buy, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,86 | m³ |
| AE | KÊNH DẪN PHẠM VI CỐNG: Đáy kênh | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 24 | m³ |
| 2 | Bê tông đáy kênh rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 115,5 | m³ |
| 3 | Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,379 | 100m² |
| 4 | Làm và thả rọ đá thép mạ kẽm bọc PVC, loại rọ 2x1x0,5m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 282 | rọ |
| 5 | Phao bè thả rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 22,56 | 10m3 đá thả |
| 6 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 38,5 | m² |
| 7 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 227,47 | 100m |
| AF | Tấm lát mái kênh | |||
| 1 | Bê tông tấm lát mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 98,71 | m³ |
| 2 | Cốt thép D<6mm móc cẩu tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,32 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,9 | 100m² |
| 4 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 217,16 | tấn |
| 5 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 217,16 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 217,16 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 217,16 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4.099 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 đổ trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,64 | m³ |
| 10 | Bê tông khung dầm mái đê đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 34,7 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,305 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,366 | tấn |
| 13 | Ván khuôn khung dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,2586 | 100m² |
| 14 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 28,16 | m² |
| 15 | Bê tông lót dầm rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,08 | m³ |
| 16 | Làm và thả rọ đá thép mạ kẽm bọc PVC, loại rọ 2x1x0,5m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 417 | rọ |
| 17 | Phao bè thả rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 33,36 | 10m3 đá thả |
| 18 | Đá dăm 2-4 lót mái kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 68,9 | m³ |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật mái kênh phía đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,35 | 100m² |
| 20 | Bê tông đổ trực tiếp theo tấm KT(5x2,72x0,15)m mái kênh phía đồng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 27,13 | m³ |
| 21 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2491 | 100m² |
| 22 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,8088 | 100m² |
| AG | Kè chân kênh dẫn phía đồng | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 41,54 | m³ |
| 2 | Ván khuôn ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,539 | 100m² |
| 3 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 70 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 70 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 70 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 70 | cấu kiện |
| 7 | Đá hộc xếp trong ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 37,83 | m³ |
| 8 | Đá dăm 1-2 tạo phẳng trong ống buy dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,23 | m³ |
| 9 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4451 | 100m² |
| 10 | Bê tông nắp đậy ống buy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,35 | m³ |
| 11 | Bê tông thanh chèn đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,06 | m³ |
| 12 | Ván khuôn thanh chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7344 | 100m² |
| 13 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,732 | tấn |
| 14 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,732 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,732 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,732 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn giữa các ống buy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,9 | m³ |
| AH | Bậc lên xuống và đường bờ kênh | |||
| 1 | Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 98,68 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4302 | 100m² |
| 3 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,3783 | 100m² |
| AI | Tường chắn đầu kè T1, T2 mái kênh | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,37 | m³ |
| 2 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | m³ |
| 3 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5403 | 100m² |
| AJ | Cột thủy chí phần kênh | |||
| 1 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | m³ |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,74 | m³ |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,087 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m² |
| 9 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m² |
| 10 | Bu lông M18, L=27cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 11 | Gỗ nhóm II làm bản mặt cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,11 | m3 |
| 12 | Sơn cột thủy chí bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,37 | m² |
| AK | LAN CAN CẦU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm D101,6 dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 197,55 | kg |
| 2 | Ống thép mạ kẽm D76,2 dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 146,67 | kg |
| 3 | Thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 299,05 | kg |
| 4 | Bu lông neo D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,78 | kg |
| 5 | Sản xuất cấu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6691 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6691 | tấn |
| 7 | Cung cấp biển báo phản quang KT(60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 8 | Cung cấp cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| AL | Mặt bằng xây lát khuôn viên nhà để phai | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,68 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,4 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,625 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1843 | 100m² |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,8 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,046 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,885 | 100m² |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,92 | m² |
| AM | Lan can trên đỉnh tường chắn | |||
| 1 | Thép ống SUS 304 D3,03mm dày 5,16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 227,44 | kg |
| 2 | Thép hộp SUS 304 KT(20x20)mm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 67,07 | kg |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,92 | m² |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m |
| 5 | Bê tông dầm đỡ ray xe phai phạm vi sân khuôn viên nhà để phai đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,37 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 8 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0273 | 100m² |
| 9 | Bê tông sân khuôn viên nhà để phai đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,08 | m³ |
| 10 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,05 | m³ |
| AN | Cắm mốc chỉ giới bảo vệ công trình | |||
| 1 | Bê tông mốc đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,158 | m³ |
| 2 | Cốt thép mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m² |
| 4 | Đào móng mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,56 | m³ |
| 5 | Đắp đất chân mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,22 | m³ |
| 6 | Lắp dựng mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 7 | Bê tông móng mốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,29 | m³ |
| 8 | Sơn đỏ trắng 2 nước thân mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,26 | m² |
| AO | PHÁ DỠ ĐÊ CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 522,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 255,93 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 135,62 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 914,05 | m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 914,05 | m³ |
| AP | MẶT BẰNG THI CÔNG: Đập tạm giai đoạn 1 - Thi công hố móng | |||
| 1 | Khấu hao cừ thép Larsen III (6 tháng): (1,29%*6+3,5%)=11,24% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 28.931,8 | kg |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) dưới nước phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 21,87 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) dưới nước phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,1106 | 100m |
| 4 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) dưới nước, chiều dài cọc >10m, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,32 | 100m |
| 5 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,6052 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc cừ Larsen, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30,19 | 100m cọc |
| 7 | Khấu hao thép I200-20 (1,5%*6+5%)=14% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 841,26 | kg |
| 8 | Lắp dựng kết cấu hệ thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,009 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu hệ thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,009 | tấn |
| 10 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9.636,38 | m3 |
| 11 | Đắp bao tải đất bằng đất mua, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 890 | m³ |
| 12 | Đắp đập tạm không đầm nện bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất mua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 34,67 | 100m³ |
| 13 | Đắp đất đập tạm không đầm nện bằng máy đào 1,25m3, đê quây số 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m³ |
| 14 | Đắp đất đập tạm- đất mua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 49,34 | 100m³ |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,86 | 100m² |
| 16 | Thi công lớp đá ba, đá hộc dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 137,2 | m³ |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,52 | 100m² |
| AQ | Đập tạm giai đoạn 1: Tấm lát mái | |||
| 1 | Bê tông tấm lát mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 187,71 | m³ |
| 2 | Thép D6 móc cẩu tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,534 | tấn |
| 3 | Ván thép tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,17 | 100m² |
| 4 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 412,962 | tấn |
| 5 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 412,962 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 412,962 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 412,962 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5.866 | cấu kiện |
| 9 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5.866 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 371,642 | tấn |
| 11 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 371,642 | tấn |
| AR | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | |||
| 1 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 371,642 | tấn |
| 2 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,4589 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,4589 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,4589 | 100m³/km |
| 5 | Đào phá đê quây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 94,21 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 34,38 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 34,38 | 100m³/km |
| 8 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 36,63 | 100m³ |
| 9 | Đóng cọc tre - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,16 | 100m |
| 10 | Đóng cọc tre - phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,04 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,2 | 100m |
| AS | Mặt bằng thi công: Đường thi công nội bộ + san lấp | |||
| 1 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 165,85 | m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, dung trọng khô gk≥1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,55 | 100m³ |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,164 | 100m² |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,293 | 100m³ |
| 5 | Đào đất, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,61 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,61 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,61 | 100m³/km |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,55 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,55 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,55 | 100m³/km |
| 11 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,16 | 100m³ |
| AT | Mặt bằng thi công: San lấp mặt bằng khu nhà quản lý, tạo mặt bằng thi công | |||
| 1 | Mua đất đắp tạo bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2.451 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 24,51 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát tạo mặt bằng công trình san nền không đầm nện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 49,58 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,16 | 100m³ |
| AU | Mặt bằng thi công: Các công tác khác | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.125 | m² |
| 2 | Đào lớp láng vữa, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m³/km |
| 5 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m³ |
| 6 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | ca |
| AV | ĐÀO ĐẮP HỐ MÓNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,628 | 100m³ |
| 2 | Đào cát đen san lấp, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,628 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,628 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,628 | 100m³/km |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng >20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,42 | 100m³ |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng >20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 105,87 | 100m³ |
| 7 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 571 | m³ |
| 8 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,1 | m³ |
| 9 | Cát đen đệm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,1 | m³ |
| 10 | Mua đất để đắp (Hệ số 1,07) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.424 | m³ |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,42 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,42 | 100m³/km |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 70,28 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 70,28 | 100m³/km |
| 15 | Quăng đất 3 lần từ vị trí đào đến vị trí trữ đất tốt (đất đào tận dụng lại để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 40 | 100m³ |
| 16 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 112,7 | 100m³ |
| 17 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,03 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,03 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,03 | 100m³/km |
| 20 | Mua đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 227,8 | m3 |
| 21 | Làm và đắp đất sét luyện (dùng đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 227,8 | m³ |
| 22 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, Yk≥1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 50,09 | 100m³ |
| 23 | Đắp đất công trình, dung trọng khô gk≥1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,39 | 100m³ |
| 24 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,43 | 100m |
| 25 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, phần không ngập đất Knc,m=0,75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,28 | 100m |
| 26 | Nhổ cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,71 | 100m |
| 27 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 171 | m2 |
| 28 | Rãnh tiêu nước Kè tre phên rơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 161,1 | m |
| 29 | Hố bơm: Kè tre phên rơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 54 | m |
| AW | Đế cột cầu thang | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,01 | m³ |
| 2 | Bê tông bản đáy rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,562 | m³ |
| 3 | Ván khuôn đế cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,097 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,466 | tấn |
| AX | Cột cầu thang | |||
| 1 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,725 | m³ |
| 2 | Ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4782 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,648 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,171 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,104 | tấn |
| AY | Dầm cầu thang | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,93 | m³ |
| 2 | Ván khuôn dầm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2384 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,386 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| AZ | Sàn cầu thang | |||
| 1 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,047 | m³ |
| 2 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5973 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,418 | tấn |
| BA | Chi tiết đỉnh trang trí cầu thang | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,54 | m³ |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0532 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| BB | Chi tiết khác cầu thang | |||
| 1 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,962 | m³ |
| 2 | Trát bậc cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 27,32 | m² |
| 3 | Sơn cầu thang bằng sơn Dulux 1 lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 164,036 | m² |
| 4 | Đắp chữ tên cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| BC | Lan can cầu thang | |||
| 1 | Ống thép SUS 304 D73,03mm, dày 5,16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 429,456 | kg |
| 2 | Thép hộp SUS 304 KT(20x20)mm, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 126,779 | kg |
| 3 | Sản xuất cốt thép lan can (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5562 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 28,332 | m² |
| BD | DÀN VAN: Cột | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,904 | m³ |
| 2 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,788 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,447 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,078 | tấn |
| BE | Dàn van: Dầm T1+T2 | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,517 | m³ |
| 2 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,917 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,24 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,094 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,185 | tấn |
| BF | Dàn van: Sàn T1+T2 | |||
| 1 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,673 | m³ |
| 2 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,297 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,872 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m |
| BG | Mái trang trí Dàn van | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,559 | m³ |
| 2 | Ván thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,312 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,29 | tấn |
| 4 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,512 | m³ |
| 5 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m² |
| BH | Phào trang trí, sơn Dàn van | |||
| 1 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 81,24 | m |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 283,338 | m² |
| BI | Lan can sàn công tác Dàn van | |||
| 1 | Ống thép SUS 304 D73,03mm, dày 5,16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 485,299 | kg |
| 2 | Thép hộp SUS 304 KT(20x20)mm, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 153,519 | kg |
| 3 | Sản xuất cốt thép lan can (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6388 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 32,94 | m² |
| 5 | Bản lề SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Khóa Việt Tiệp chống cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| BJ | Chống sét + tiếp địa tủ điện - Dàn van | |||
| 1 | Gia công kim thu sét D18 có chiều dài 1,2m vuốt nhọn mạ thiếc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét D18 loại kim dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo mái và trụ dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 48,44 | m |
| 4 | Bật thép D10 dài 20cm (chôn sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,06 | kg |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 6 | Hàn nối các cọc tiếp địa với nhau bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,02 | kg |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,78 | 1m² |
| BK | PHẦN ĐIỆN VẬN HÀNH CỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt Công tơ (380V-60A-IP56) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển KT350x500x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC-AL/XPLE-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 384 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn ABC-AL/XPLE-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn ABC-AL/XPLE-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 6 | Cáp lực CU/XPLE/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 7 | Cáp lực CU/XPLE/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 8 | Cáp lực CU/XPLE/DSTA/PVC (3x6+1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 9 | Cáp lực CU/XPLE/DSTA/PVC (3x4+1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 434 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| BL | Tiếp địa R3C | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,45 | kg |
| 3 | Thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,34 | kg |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø8 ÷ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1779 | 100kg |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 10 cọc |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | m³ |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | m³ |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 13 | Lắp đặt ống luồn cáp HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn cáp HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 15 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,12 | kg |
| 16 | Thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30,85 | kg |
| 17 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø8 ÷ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5597 | 100kg |
| 18 | Cột điện bê tông ly tâm LT12B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | cột |
| 19 | Cột điện bê tông ly tâm LT10B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cột |
| 20 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng cấu kiện ≤2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| BM | Móng cột đơn - MV1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,48 | m³ |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,8 | m³ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,24 | m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, dung trọng >=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,91 | m³ |
| BN | Móng cột kép MV2 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7 | m³ |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | m³ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,1 | m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, dung trọng >=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,13 | m³ |
| BO | Tiếp địa lặp lại R3C | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | kg |
| 3 | Thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | kg |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø8 ÷ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6432 | 100kg |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10 cọc |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | m³ |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | m³ |
| 8 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XPLE-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XPLE-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XPLE-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 411,4 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 466,4 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 13 | Đai thép không rỉ cột đơn + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 14 | Đai thép không rỉ cột kép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Kẹp hãm 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 16 | Kẹp treo 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 17 | Móc treo 20x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 18 | Ghíp nhôm nối dây tiếp địa IPC25/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 19 | Ghíp đấu 3 bu lông IPC70/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 22 | Lắp đặt aptomat 3 pha 60A-600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat 3 pha 30A-600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt Am pe mét đo trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Nút ấn 1 phân tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 27 | Đèn tín hiệu đỏ, vàng 10W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 28 | Công tắc tơ 400V-22A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Bảo vệ dòng điện, Rơ le (3-30)A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Khối đấu dây 15A-20 hàng kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Dây dẫn mạch điều khiển CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 32 | Tiếp điểm hành trình tại cống KH-8010S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Chống sét van hạ thế GZ-500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp ≤20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 35 | Cáp kiểm tra 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 36 | Khóa chuyển mạch + Vôn mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Dây điện nối mạch lực CV-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 38 | Ống nhựa xoắn D50 kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 39 | Ống nhựa xoắn lõi thép D32 kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 40 | Ống nhựa xoắn D60 kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 41 | Máng cáp (hộp cáp) mạ kẽm KT(40x40x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 42 | Đai nhựa 230x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 43 | Vít thép kèm nở nhựa M4x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 44 | Cần gạt tiếp điểm hành trình thép mạ kẽm 40x4, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Móc treo cáp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Tăn đơ néo D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| BP | Điện chiếu sáng cống | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chứa 4 modul nắp nhựa trong suốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat 2 pha 2 cực MCB-2P-16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp led có máng phản quang dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (220V-2x18W, L=1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn pha gắn tường bóng led (220V-100W, IP65) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi chống ẩm (220V-10A, IP54) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt chống ẩm (220V-10A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 10 | Ống nhựa chống cháy PVC D20 kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 11 | Ống thép mạ kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 12 | Cu li, ê ôm ống kèm phụ kiện định vị ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| BQ | Điện chiếu sáng nhà phai | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chứa 4 modul nắp nhựa trong suốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat 2 pha 2 cực MCB-2P-16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp led có máng phản quang dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (220V-2x18W, L=1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn pha gắn tường bóng led (220V-100W, IP65) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn pha gắn trần bóng led (220V-100W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần 3 cánh kèm hộp số (220V-70W-150cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi chống ẩm (220V-10A, IP54) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt chống ẩm (220V-10A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 12 | Ống nhựa chống cháy PVC D20 kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 13 | Ống thép mạ kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 14 | Cu li, ê ôm ống kèm phụ kiện định vị ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| BR | PHẦN II: NHÀ ĐỂ PHAI - I. MÓNG NHÀ | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4 vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,92 | m³ |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1154 | 100m² |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,23 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,938 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,06 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,239 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9809 | 100m² |
| 8 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,36 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,558 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,498 | 100m² |
| 13 | Bê tông giằng móng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,81 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng nhà, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,492 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng nhà, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 16 | Ván khuôn giằng móng nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2354 | 100m² |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 47,43 | m³ |
| BS | PHẦN II: NHÀ ĐỂ PHAI - II/ NHÀ | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,91 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,603 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8932 | 100m² |
| 5 | Bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,88 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 8 | Ván khuôn giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1742 | 100m² |
| 9 | Bê tông lanh tô mái hắt và ô trang trí đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,34 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt và ô trang trí, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,188 | tấn |
| 11 | Ván khuôn, ván khuôn lanh tô mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,147 | 100m² |
| 12 | Bê tông dầm nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,25 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,539 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,493 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,145 | tấn |
| 16 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,949 | 100m² |
| 17 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,86 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,2 | tấn |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,3173 | 100m² |
| 20 | Bê tông dầm đặt ray xe phai đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,5 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,225 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 23 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2124 | 100m² |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 59,73 | m³ |
| BT | PHẦN II: NHÀ ĐỂ PHAI - Mái tầng 1 | |||
| 1 | Xây gạch trên mái, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,42 | m³ |
| 2 | Dán gạch giếng đáy lót M75 d=3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,44 | m² |
| BU | PHẦN II: NHÀ ĐỂ PHAI - Mái tầng 2 | |||
| 1 | Xây gạch trên mái, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,25 | m³ |
| 2 | Lát gạch chống nóng mái tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,67 | m² |
| 3 | Dán gạch giếng đáy lót M75 d=3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,02 | m² |
| 4 | Xây cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,72 | m³ |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 393 | m² |
| 6 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 347,05 | m² |
| 7 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 246,08 | m² |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 165,94 | m² |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 81,41 | m² |
| 10 | Trát hèm cửa, lỗ ánh sáng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 42,94 | m² |
| 11 | Láng vữa tạo dốc mái dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 86,04 | m² |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 637,35 | m² |
| 13 | Sơn 2 nước lót, 3 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 639,35 | m² |
| 14 | Đắp phào kép gờ mái + ô trang trí, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 112,8 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 32,56 | m |
| 16 | Kẻ chỉ chìm rộng 5cm, sâu 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 49,22 | m |
| 17 | Đắp gờ nổi dày 5cm mặt tiền + mặt bên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 54,18 | m² |
| 18 | Đắp mảng nổi vữa M75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,68 | m² |
| BV | PHẦN II: NHÀ ĐỂ PHAI - Cầu thang | |||
| 1 | Bê tông dầm và sàn cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,15 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1685 | 100m² |
| 5 | Trát vữa tạo phẳng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 33,7 | m² |
| 6 | Trát granitô màu hồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,57 | m² |
| 7 | Thép Inox D70mm - giá thành phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 65,664 | kg |
| 8 | Thép Inox D34mm - giá thành phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,382 | kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bích Inox đường kính 70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | cặp bích |
| 11 | Phào inox D70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 12 | Lắp dựng lan can (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,08 | m² |
| 13 | Ống Inox D50mm, dày 5mm - giá thành phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 312,74 | kg |
| 14 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0269 | 100m² |
| 17 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,69 | m² |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 42,6 | m² |
| 19 | Ốp chân tường cao 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,39 | m² |
| 20 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3712 | 100m³ |
| 21 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,12 | m³ |
| 22 | Bê tông nền nhà để phai đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,37 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,48 | tấn |
| 24 | Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m² |
| 25 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,08 | m³ |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30,8 | m² |
| 27 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30,8 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m³ |
| 29 | Đắp đất công trình, dung trọng ≤1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,35 | 100m³ |
| 30 | Cửa đi pano KT 1,4x2,4; hai cánh gỗ nhóm II dày 4cm tầng 1 (01 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,36 | m² |
| 31 | Sơn cánh cửa gỗ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | m² |
| 32 | Goong khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 33 | Khóa, then cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,36 | m² |
| 35 | Cánh cửa thoáng kính KT(1,4x0,5) thép hộp (50x20) dày 2 ly tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7 | m2 |
| 36 | Sơn cánh cửa thép 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,4 | 1m² |
| 37 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7 | m² |
| 38 | Cửa đi pano KT 1,2x2,4; hai cánh gỗ nhóm II dày 4cm tầng 2 (01 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,88 | m² |
| 39 | Sơn cánh cửa gỗ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | m² |
| 40 | Goong khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 41 | Khóa, then cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 42 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,88 | m² |
| 43 | Cánh cửa sổ panô KT(1,2x1,6)m, 2 cánh, gỗ nhóm II dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 44 | Sơn cánh cửa gỗ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 34,56 | m² |
| 45 | Goong khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 46 | Then cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 47 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,28 | m² |
| 48 | Gia công hoa sắt cửa sổ 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4585 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,3 | m² |
| 50 | Cánh cửa thoáng kính KT(1,2x0,5) thép hộp (50x20) dày 2 ly tầng 1, 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 51 | Sơn cánh cửa thép 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | 1m² |
| 52 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | m² |
| 53 | Cánh cửa sổ kính KT(1,6x2,45) thép hộp (70x30) dày 2 ly tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 54 | Sơn cánh cửa thép 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,97 | 1m² |
| 55 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,84 | m² |
| 56 | Then cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 57 | Gia công hoa sắt cửa sổ 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2697 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,8 | m² |
| 59 | Cánh cửa đi panô KT(0,7x2,4)m, gỗ nhóm II dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 60 | Sơn cánh cửa gỗ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,36 | m² |
| 61 | Goong khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 62 | Khóa, then cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 63 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,36 | m² |
| 64 | Cánh cửa thoáng kính KT(0,7x0,5) thép hộp (50x20) dày 2 ly tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7 | m2 |
| 65 | Sơn cánh cửa thép 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,4 | 1m² |
| 66 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7 | m² |
| 67 | Cánh cửa đi panô KT(1,1x2,2)m, khung thép hộp (70x40), dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,42 | m2 |
| 68 | Sơn cánh cửa thép 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,84 | 1m² |
| 69 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,42 | m² |
| 70 | Goong khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 71 | Khóa, then cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 72 | Cánh cửa thoáng kính KT(2,45x0,5) thép hộp (70x30) dày 2 ly tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,45 | m2 |
| 73 | Sơn cánh cửa thép 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,45 | 1m² |
| 74 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,45 | m² |
| 75 | Thép hình 70*40*2mm làm cánh cửa vào xe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,113 | tấn |
| 76 | Thép vuông 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,289 | tấn |
| 77 | Tôn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 78 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,438 | tấn |
| 79 | Sơn cửa thép 2 nước bằng sơn EPOXY (vận dụng) - Tính vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | 1m² |
| 80 | Sơn cửa thép 2 nước bằng sơn EPOXY (vận dụng) - Tính nhân công và máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | 1 m² |
| 81 | Lắp dựng các loại cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,5 | m² |
| 82 | Bản lề, goong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 83 | Khóa, then cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 84 | Gia công kim thu sét f18 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 86 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 18mm theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 137,13 | m |
| 87 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,3 | m |
| 88 | Đóng cọc chống sét (cọc L75*75*6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | cọc |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,314 | 100m |
| 90 | Lắp đặt hộp thu nước hình vuông D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 91 | Vít nở L=5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 92 | Quai nhê D110 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 93 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Bê tông đỡ chân ống đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,15 | m³ |
| BW | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ-PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 51,77 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,9 | m³ |
| 3 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,18 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 50,42 | m³ |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,46 | m³ |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 32,32 | m³ |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,08 | m³ |
| 8 | Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,97 | m³ |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m² |
| 10 | Ván khuôn dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,57 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,289 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,271 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,33 | m³ |
| 14 | Ván sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,21 | 100m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,404 | tấn |
| 16 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,72 | m³ |
| 17 | Ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,495 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,426 | tấn |
| 20 | Bê tông đúc sẵn lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,8 | m³ |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m² |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 39 | cấu kiện |
| 24 | Bê tông đúc sẵn kệ bếp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | m³ |
| 25 | Ván khuôn kệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m² |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép kệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm kệ bếp (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 161,11 | m² |
| 29 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 274,68 | m² |
| 30 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 37,28 | m² |
| 31 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,5 | m² |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 128,05 | m² |
| 33 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,43 | m² |
| 34 | Láng mái, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 126,75 | m² |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 190,65 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 67,98 | m |
| 37 | Đắp nổi cột, hiên dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,84 | m² |
| 38 | Quét sơn chống thấm 3 lớp (phía ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 105,55 | m² |
| 39 | Quét sơn 3 lớp, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 654,45 | m² |
| 40 | Lát nền gạch Ceramic KT(600x600)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 90,54 | m² |
| 41 | Ốp chân tường gạch Ceramic KT(150x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,09 | m² |
| 42 | Lát nền nhà WC gạch chống trơn, KT(300x300)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,74 | m² |
| 43 | Ốp tường nhà WC, tường bếp gạch Ceramic KT(300x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 81,33 | m² |
| 44 | Lát đá granít màu đen dày 2cm mặt bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,38 | m² |
| 45 | Ốp gạch thẻ chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,74 | m² |
| BX | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - MÁI CHỐNG NÓNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,68 | m³ |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,01 | m³ |
| 3 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 97,32 | m² |
| 4 | Bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,54 | m³ |
| 5 | Ván khuôn giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm U80x36x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,352 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,352 | tấn |
| 9 | Lợp tôn sóng ngói màu đỏ dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,139 | 100m² |
| 10 | Tôn úp nóc rộng 40cm, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 38,2 | m |
| 11 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 683 | cái |
| 12 | Lợp mái ngói hài mái ô văng cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,99 | m² |
| BY | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,01 | m³ |
| 2 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,14 | m² |
| 3 | Ốp gạch đỏ có mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,15 | m² |
| BZ | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ-BỂ NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,35 | m³ |
| 2 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,73 | m³ |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,02 | m³ |
| 4 | Bê tông trần bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,21 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m² |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,34 | m² |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,44 | m² |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,38 | m² |
| CA | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - BỂ PHỐT | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,55 | m³ |
| 2 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,16 | m³ |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,35 | m³ |
| 4 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,32 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m² |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 27,7 | m² |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,65 | m² |
| CB | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - CỬA CÁC LOẠI | |||
| 1 | Cửa đi pano gỗ ván dày 3cm, gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,3 | m2 |
| 2 | Cửa sổ pano gỗ ván dày 3cm, gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,6 | m2 |
| 3 | Cửa sổ chớp lật, ô lấy sáng (Pano kính dày 5mm, gỗ Lim Nam Phi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,24 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 34,14 | m² |
| 5 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hôp Inox 304 loại (15x15x1,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1446 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,84 | m² |
| 7 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| CC | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - THIẾT BỊ TRONG NHÀ | |||
| 1 | Giường đơn KT(1,0x1,9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Bàn làm việc KT120*60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Bàn họp KT1,8*0,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Ghế inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 5 | Đồng hồ treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Bếp ga đôi + bình ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Phích nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Ấm điện siêu tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Ấm chén (bao gồm cả khay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| CD | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp Led 220V-36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chống ẩm ốp trần 220V-18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Công tắc 2 hạt Clipsan -5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 4 | Ổ cắm điện đôi 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng công tắc, ổ cắm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 20A-400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10A-400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng aptomat 200x100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 115 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt ghen luồn dây dẫn kèm cút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần sải cánh 1,2m 220V-80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường 220V-50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| CE | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Giếng khoan UNICEF, sâu 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 4 | Giá đỡ téc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt góc PPR PN10 D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt khóa PPR PN10 D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu PPR PN10 D(50-25)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt góc PPR PN10 D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt ren ngoài PPR PN10 D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR PN10 D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp đặt góc PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt góc PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt góc PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt u.PVC D250mm thoát nước từ hố ga ra sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| CF | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - vòi sịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa Inox đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi, giá, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa Romine (nhà vệ sinh, bể nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| CG | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - PHẦN ĐẤT ĐÀO, ĐẮP HỐ MÓNG | |||
| 1 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,9 | m³ |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,445 | 100m³ |
| 3 | Đào móng nhà, bể phốt, bể nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,72 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất móng nhà, dung trọng >=1,45 T/m3 - đất tận dụng từ đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,11 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,61 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,61 | 100m³/km |
| CH | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - CỔNG DẬU, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Thép hộp Inox 304 KT(40x80x1,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | kg |
| 2 | Thép hộp Inox 304 KT(40x40x1,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 21,8 | kg |
| 3 | Thép hộp Inox 304 KT(20x40x1,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 121,3 | kg |
| 4 | Thép tấm Inox 304 KT(500x50x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,92 | kg |
| 5 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,202 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | m² |
| 7 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Then cổng + khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Gia công hoa sắt dậu bằng thép vuông đặc 16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,617 | tấn |
| 10 | Đánh gỉ sắt và sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ màu xanh 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,4 | 1m² |
| 11 | Lắp dựng dậu hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 32,93 | m² |
| CI | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - TRỤ CỔNG, TRỤ DẬU | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,77 | m³ |
| 2 | Bê tông trụ cổng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cổng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0479 | tấn |
| 4 | Ván khuôn trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1008 | 100m² |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,82 | m³ |
| 6 | Xây trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,29 | m³ |
| 7 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 177,3 | m² |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 82 | m |
| 9 | Đắp nổi cột dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 66 | m² |
| 10 | Quét ve 3 nước màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 177 | m² |
| CJ | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - TƯỜNG DẬU | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,09 | m³ |
| 2 | Bê tông giằng đỉnh dậu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,38 | m³ |
| 3 | Ván khuôn giằng đỉnh dậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6712 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh dậu, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,297 | tấn |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,17 | m³ |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,3 | m³ |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 50,75 | m³ |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 24,24 | m³ |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.073,4 | m² |
| 10 | Đắp nổi dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 802 | m² |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 259,9 | m |
| 12 | Con tiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 247 | con |
| 13 | Lắp đặt con tiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 247 | cái |
| 14 | Quét ve 3 nước màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.073,4 | m² |
| 15 | Quét vôi 3 nước trắng con tiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 50,6 | m² |
| CK | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - SÂN | |||
| 1 | Bê tông sân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 86,18 | m³ |
| 2 | Ván khuôn sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3814 | 100m² |
| 3 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 574,55 | m2 |
| 4 | Cắt bê tông tạo khe lún, sâu 15cm (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,424 | 10m |
| CL | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - BỒN HOA | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,11 | m³ |
| 2 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 53,98 | m² |
| 3 | Ốp gạch thẻ giếng đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 22,65 | m² |
| 4 | Đắp đất màu trồng cây (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m³ |
| 5 | Mua và trồng cây cau vua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cây |
| 6 | Mua và trồng cây nhãn quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| CM | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - HỐ GA THU NƯỚC + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,94 | m³ |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,06 | m³ |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1392 | 100m² |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 70 | cấu kiện |
| 6 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,75 | m³ |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 14 | m² |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 42 | m² |
| CN | Hố ga thu nước | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,07 | m³ |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0042 | 100m² |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,15 | m³ |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m² |
| 7 | Xây tường hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | m³ |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,13 | m² |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,94 | m² |
| CO | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - DỐC XUỐNG NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9588 | 100m² |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9588 | 100m² |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1534 | 100m³ |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1918 | 100m³ |
| 5 | Bê tông mái dốc đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,95 | m³ |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1366 | 100m² |
| 7 | Ni lông lót 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 120 | m2 |
| 8 | Bê tông gờ chắn đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,88 | m³ |
| 9 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1056 | 100m² |
| CP | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - ĐÀO ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng trụ cột cổng, rộng >1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,19 | m³ |
| 2 | Đào móng dậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,923 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất móng - đất tận dụng từ đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,8568 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất, dung trọng Yk≥1,45T/m3 - (tận dụng đất đắp dốc xuống bãi đúc cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,1679 | 100m³ |
| CQ | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - PHÁ DỠ NHÀ QUẢN LÝ CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch xây móng, xây nhà, tường dậu nhà quản lý cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 68,49 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,06 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 81,55 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 81,55 | m³ |
| CR | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN: Xây lắp, thiết bị | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,88 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,98 | m³ |
| 3 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,98 | m³ |
| 4 | Bê tông mặt dốc dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | m³ |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m² |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,97 | m³ |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,99 | m³ |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,88 | m³ |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,81 | m³ |
| 10 | Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,16 | m³ |
| 11 | Ván khuôn dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,2 | m³ |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,208 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,179 | tấn |
| 17 | Bê tông đúc sẵn lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,35 | m³ |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m² |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 60,5 | m² |
| 22 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 33 | m² |
| 23 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | m² |
| 24 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,5 | m² |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,9 | m² |
| 26 | Láng mái, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 22 | m² |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 19 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 26,7 | m |
| 29 | Quét sơn chống thấm 3 lớp (phía ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 40,81 | m² |
| 30 | Quét sơn 3 lớp, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 68,54 | m² |
| 31 | Lát nền gạch Ceramic KT(600x600)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,9 | m² |
| 32 | Ốp chân tường gạch Ceramic KT(150x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,97 | m² |
| CS | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ-CỬA CÁC LOẠI | |||
| 1 | Cửa đi pano gỗ ván dày 3cm, gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,14 | m2 |
| 2 | Cửa sổ pano gỗ ván dày 3cm, gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,54 | m² |
| 4 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hôp Inox 304 loại (15x15x1,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0371 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,4 | m² |
| 6 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| CT | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp Led 220V-36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Công tắc 2 hạt Clipsan -5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Ổ cắm điện đôi 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng công tắc, ổ cắm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10A-400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng aptomat 200x100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt ghen luồn dây dẫn kèm cút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| CU | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ- CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt góc PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| CV | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - PHẦN ĐẤT ĐÀO, ĐẮP HỐ MÓNG | |||
| 1 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,98 | m³ |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m³ |
| 3 | Đào móng nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất móng nhà, dung trọng >=1,45 T/m3 - đất tận dụng từ đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m³/km |
| CW | PHẦN IV: PHÁ DỠ, LẤP CỐNG CŨ -Phá dỡ kết cấu cống cũ (Khối lượng tạm tính) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 167,37 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,16 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 180,53 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 180,53 | m³ |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị cánh van cũ (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,8 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thiết bị cánh van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | ca |
| 7 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,44 | m³ |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6016 | 100m² |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,438 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 64 | cấu kiện |
| CX | PHẦN IV: PHÁ DỠ, LẤP CỐNG CŨ - Đắp đê quây số 3, 4 | |||
| 1 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | ca |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,76 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, phần không ngập đất Knc, m=0,75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,04 | 100m |
| 4 | Đắp bao tải đất, phạm vi 30m - đất tận dụng khi phá dỡ đập tạm số 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 123,58 | m³ |
| 5 | Đắp đất không đầm nện, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 40,8302 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất đê, dung trọng Yk≥1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 36,633 | 100m³ |
| 7 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,5991 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,5991 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,5991 | 100m³/km |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,0339 | 100m³ |
| CY | Phá đê quây số 3 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,6509 | 100m³ |
| 2 | Phao thép 200T (Máy đào đứng trên phao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,0679 | ca |
| 3 | Phao thép 200T (Vận chuyển đất cự ly trung bình 40m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,0679 | ca |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,6509 | 100m³ |
| CZ | Lấp cống cũ | |||
| 1 | Làm và thả rọ thép bọc PVC, lõi đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 256 | rọ |
| 2 | Đào bóc phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,6404 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,6404 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,6404 | 100m³/km |
| 5 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,6404 | 100m³ |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,5232 | 100m³ |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,3484 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,8177 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,8177 | 100m³/km |
| 10 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,8177 | 100m³ |
| 11 | Cung cấp đất đắp (hệ số 1,07) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4.871,54 | m3 |
| 12 | Đắp đất lấp cống cũ, dung trọng khô gk≥1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,6309 | 100m³ |
| 13 | Đắp đất đê, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 48,9514 | 100m³ |
| DA | PHẦN V: NẠO VÉT KÊNHI - Kênh trong phạm vi đê quây | |||
| 1 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 32,24 | 100m³ |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 78 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 33,02 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 33,02 | 100m³/km |
| 5 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 33,02 | 100m³ |
| 6 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,27 | m3 |
| 7 | Đào đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,1 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,1 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,1 | 100m³/km |
| 10 | Đắp đất mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,74 | 100m³ |
| 11 | Đắp đất mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,87 | 100m³ |
| DB | PHẦN V: NẠO VÉT KÊNH - Kênh ngoài phạm vi đê quây (phía thượng lưu cống) | |||
| 1 | Đào kênh mương- chiều rộng lòng kênh B=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 57,39 | 100m³ |
| 2 | Phao thép 200T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 36,1557 | ca |
| 3 | Vận chuyển đất - cự ly 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 36,1557 | ca |
| 4 | Đào đất từ phao thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 19 | 100m³ |
| 5 | Phao thép 200T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,313 | ca |
| 6 | Đào xúc đất từ phao thép lên xe ôtô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 38,39 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 38,39 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 38,39 | 100m³/km |
| 9 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 38,39 | 100m³ |
| DC | PHẦN V: NẠO VÉT KÊNH - Kênh ngoài phạm vi đê quây (Phía hạ lưu cống) | |||
| 1 | Đào kênh mương - chiều rộng lòng kênh B=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 42,45 | 100m³ |
| 2 | Phao thép 200T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 26,7435 | ca |
| 3 | Vận chuyển đất- cự ly 200m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 53,2728 | ca |
| 4 | Đào xúc đất từ phao thép lên xe ôtô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 42,28 | 100m³ |
| 5 | Phao thép 200T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,57 | ca |
| 6 | Đắp mái bờ kênh mương không đầm nện - tận dụng đất đào lòng kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m³ |
| DD | PHẦN VI: CHẾ TẠO CƠ KHÍ - Cửa giữa | |||
| 1 | Thép tấm SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 14.324,6 | kg |
| 2 | Thép C45 làm bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 84,42 | kg |
| 3 | Thép tấm SUS 304, thép fi150 SUS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 110,88 | kg |
| 4 | Đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,3 | kg |
| 5 | Thép C45 làm trục, làm bu lông + đai ốc + đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 35,28 | kg |
| 6 | Thép tấm SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 76,23 | kg |
| 7 | Thép C45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 798,21 | kg |
| 8 | Cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,26 | kg |
| 9 | Đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,2 | kg |
| 10 | Cao su tấm dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 72 | kg |
| 11 | Cao su P40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 156 | kg |
| 12 | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép không rỉ, chiều rộng cống <=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,954 | tấn |
| DE | PHẦN VI: CHẾ TẠO CƠ KHÍ - Sản xuất khe cửa van | |||
| 1 | Thép tấm SUS 304 dày 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5.707,82 | kg |
| 2 | Thép SS400 I240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2.017,51 | kg |
| 3 | Thép SS400 fi10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 122,39 | kg |
| 4 | Thép tấm SS400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,07 | kg |
| 5 | Sản xuất khe cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,6671 | tấn |
| DF | PHẦN VI: CHẾ TẠO CƠ KHÍ - Sản xuất phai sửa chữa | |||
| 1 | Thép tấm SS400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8.781,8 | kg |
| 2 | Thép hình SS400 I200, U200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9.707,8 | kg |
| 3 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,6091 | tấn |
| 4 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 560 | m² |
| 5 | Vật liệu sơn EPOXY (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 560 | 1m² |
| 6 | Nhân công và máy sơn bằng sơn EPOXY (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 560 | 1 m² |
| DG | PHẦN VI: CHẾ TẠO CƠ KHÍ - Sản xuất nắp đậy khe phai | |||
| 1 | Thép tấm SS400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 982 | kg |
| 2 | Thép hình SS400 L100x100x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 572,27 | kg |
| 3 | Gia công kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,509 | tấn |
| 4 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 48 | m² |
| 5 | Vật liệu sơn EPOXY (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 48 | 1m² |
| 6 | Nhân công và máy sơn bằng sơn EPOXY (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 48 | 1 m² |
| DH | PHẦN VI: CHẾ TẠO CƠ KHÍ - Khe phai sửa chữa | |||
| 1 | Thép tấm SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9.967,92 | kg |
| 2 | Thép hình SS400 I180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.260,75 | kg |
| 3 | Thép tròn SS400 D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 544,89 | kg |
| 4 | Sản xuất hèm van thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,4864 | tấn |
| DI | PHẦN VI: CHẾ TẠO CƠ KHÍ - Sản xuất đường ray xe phai | |||
| 1 | Thép tấm SS400, CT51 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 614,04 | kg |
| 2 | Ray P18 (thép ray) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.483,02 | kg |
| 3 | Sản xuất cấu kiện dầm thép dàn kín, dầm dọc cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,9972 | tấn |
| DJ | PHẦN VI: CHẾ TẠO CƠ KHÍ - Sản xuất càng thả phai sửa chữa | |||
| 1 | Thép tấm SS400, CT51 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 45,47 | kg |
| 2 | Cáp lụa D19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 3 | Thép hình SS400, CT51 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 109,83 | kg |
| 4 | Cụm tai càng thép tấm SS400, CT51 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 22,26 | kg |
| 5 | Thép tấm SS400, CT51 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 64,68 | kg |
| 6 | Đồng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,84 | kg |
| 7 | Thép tấm SS400, CT51 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,06 | kg |
| 8 | Đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,53 | kg |
| 9 | Gang xám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,91 | kg |
| 10 | Sản xuất càng thả phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,281 | tấn |
| 11 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,935 | m² |
| 12 | Vật liệu sơn EPOXY (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,935 | 1m² |
| 13 | Nhân công và máy sơn bằng sơn EPOXY (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,935 | 1 m² |
| DK | PHẦN VII: MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tổ máy phát điện, máy có khối lượng ≤ 2 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,87 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít chạy điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,85 | 1 tấn |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu tời chạy điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,5 | 1 tấn |
| 4 | Lắp đặt khe cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,67 | 1 tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa van phẳng bằng thép không rỉ, chiều rộng cống <=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,95 | tấn |
| 6 | Lắp dựng khe phai (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,49 | tấn |
| 7 | Lắp đặt nắp đậy khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,51 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thử 1 phai thép (3 lần khô và 3 lần nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,77 | tấn |
| 9 | Lắp đặt đường ray (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | tấn |
| DL | PHẦN VIII: NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo, cấp tải trọng nén đến 50 tấn (Trường hợp nén với tải trong từ 51-100 tấn thì chi phí vật liệu nhân hệ số k1= 1,2; chi phí nhân công và máy nhân hệ số k2 = 1,40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | lần TN |
| 2 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo, cấp tải trọng nén đến 50 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | lần TN |
| DM | PHẦN IX: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m² |
| 3 | Ống nhựa PVC D60 dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 33 | m |
| 4 | Sơn phản quang 3 lớp màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,2 | m² |
| 5 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 33 | m |
| 6 | Cung cấp biển báo giao thông phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Bóng điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bóng |
| 8 | Bóng điện nhấp nháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bóng |
| 9 | Dây dẫn điện PVC 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 10 | Nhân công chăng dây phản quang, lắp đặt dây điện, bóng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi