Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201179659-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201179327
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 10:26:00 đến ngày 2020-12-17 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,279,370,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN I: XÂY DỰNG CỐNG: Xử lý nền cống bằng cọc BTCT KT(30x30x1900)cm; SL=86 cọc: Đoạn dưới L=11,34m
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 86,224
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,63 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 10,401 tấn
4 Thép bản dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,282 tấn
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5,979 100m²
B Xử lý nền cống bằng cọc BTCT KT(30x30x1900)cm; SL=86 cọc: Đoạn trên L=8,30m
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 64,242
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,594 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 7,457 tấn
4 Thép bản dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,167 tấn
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4,438 100m²
6 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 86 mối nối
7 Thép bản dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,141 tấn
8 Quét nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 37,152
9 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,322
10 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 172 cấu kiện
11 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 172 cấu kiện
12 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 172 cấu kiện
13 Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 16,598 100m
C Đóng, nhổ cọc dẫn để đóng cọc âm
1 Ép trước cọc dẫn, chiều dài đoạn cọc ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,634 100m
2 Nhổ cọc dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,634 100m cọc
3 Thép hình chữ I240 làm cọc dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 118 kg
4 Thép tấm dày 10mm làm cọc dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 63 kg
5 Thép tấm dày 8mm làm cọc dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 60 kg
6 Thép d>18mm làm cọc dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 10 kg
7 Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình I240 TL 29,4Kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,251 tấn
8 Bốc xếp lên cọc dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cấu kiện
9 Vận chuyển cọc dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cấu kiện
10 Bốc xếp xuống cọc dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cấu kiện
D Xử lý nền cống, cọc thí nghiệm BTCT KT(30x30x2270)cm; SL=02 cọc: Đoạn dưới L=11,34m
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,005
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,038 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,242 tấn
4 Thép bản dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,03 tấn
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,139 100m²
E Xử lý nền cống, cọc thí nghiệm BTCT KT(30x30x2270)cm; SL=02 cọc: Đoạn trên L=8,3m
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,519
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,037 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,173 tấn
4 Thép bản dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,066 tấn
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,107 100m²
F Xử lý nền cống, cọc thí nghiệm BTCT KT(30x30x2270)cm; SL=02 cọc: Đoạn trên L=1,9m
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,342
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,021 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,047 tấn
4 Thép bản dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,027 tấn
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,026 100m²
6 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4 mối nối
7 Thép bản dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,106 tấn
8 Quét nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,728
9 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,054
10 Cắt cọc thí nghiệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,8 m
11 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cấu kiện
12 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cấu kiện
13 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cấu kiện
14 Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,424 100m
G Xử lý nền móng nhà phai, cọc BTCT KT(30x30x2200)cm, SL=20 cọc: Đoạn dưới L=11,34m
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 20,052
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,383 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,419 tấn
4 Thép bản dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,298 tấn
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,39 100m²
H Xử lý nền móng nhà phai, cọc BTCT KT(30x30x2200)cm, SL=20 cọc: Đoạn trên L=11,30m
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 20,34
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,447 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,326 tấn
4 Thép bản dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,271 tấn
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,392 100m²
6 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 20 mối nối
7 Thép bản dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,265 tấn
8 Quét nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 8,64
9 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,54
10 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 40 cấu kiện
11 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 40 cấu kiện
12 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 40 cấu kiện
13 Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4,46 100m
I Xử lý nền móng cầu thang, cọc BTCT KT(30x30x2200)cm, SL=8 cọc: Đoạn dưới L=11,34m
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 8,021
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,153 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,968 tấn
4 Thép bản dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,119 tấn
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,556 100m²
J Xử lý nền móng cầu thang, cọc BTCT KT(30x30x2200)cm, SL=8 cọc: Đoạn trên L=11,30m
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 8,136
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,179 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,93 tấn
4 Thép bản dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,109 tấn
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,557 100m²
6 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 8 mối nối
7 Thép bản dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,106 tấn
8 Quét nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,456
9 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,216
10 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 16 cấu kiện
11 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 16 cấu kiện
12 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 16 cấu kiện
13 Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,784 100m
K Xử lý nền tường cánh phía đồng, cọc BTCT KT(30x30x430)cm
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 11,59
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,31 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,26 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,07 tấn
5 Thép bản dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,04 tấn
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,83 100m²
7 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,78
8 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 29 cấu kiện
9 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 29 cấu kiện
10 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 29 cấu kiện
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,25 100m
L Đóng, nhổ cọc dẫn để đóng cọc âm
1 Ép trước cọc dẫn, chiều dài đoạn cọc ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,38 100m
2 Nhổ cọc dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,38 100m cọc
M Cọc thí nghiệm, cọc BTCT KT(30x30x560)cm: Đoạn dưới L=4,64m
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,4
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,046 tấn
4 Thép bản dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,015 tấn
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,029 100m²
N Cọc thí nghiệm, cọc BTCT KT(30x30x560)cm: Đoạn dưới L=1,6m
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,144
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,018 tấn
4 Thép bản dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,014 tấn
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,011 100m²
6 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 mối nối
7 Thép bản dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
8 Quét nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,432
9 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,027
10 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cấu kiện
11 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cấu kiện
12 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cấu kiện
13 Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,043 100m
O Xử lý nền tường cánh phía biển, cọc BTCT KT(30x30x430)cm
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 15,58
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,41 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,69 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,1 tấn
5 Thép bản dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,05 tấn
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,12 100m²
7 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,05
8 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 39 cấu kiện
9 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 39 cấu kiện
10 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 39 cấu kiện
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,56 100m
P Đóng, nhổ cọc dẫn để đóng cọc âm
1 Ép trước cọc dẫn, chiều dài đoạn cọc ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,78 100m
2 Nhổ cọc dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,78 100m cọc
Q Cọc thí nghiệm, cọc BTCT KT(30x30x630)cm: Đoạn dưới L=4,64m
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,4
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,046 tấn
4 Thép bản dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,015 tấn
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,029 100m²
R Cọc thí nghiệm, cọc BTCT KT(30x30x630)cm:Đoạn trên L=2,3m
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,207
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,011 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
4 Thép bản dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,014 tấn
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,016 100m²
6 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 mối nối
7 Thép bản dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
8 Quét nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,432
9 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,027
10 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cấu kiện
11 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cấu kiện
12 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cấu kiện
13 Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,063 100m
S Xử lý nền tường cánh phía đồng, cọc BTCT KT(30x30x430)cm
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4,8
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,13 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,52 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,03 tấn
5 Thép bản dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,02 tấn
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,34 100m²
7 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,32
8 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 12 cấu kiện
9 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 12 cấu kiện
10 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 12 cấu kiện
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,48 100m
T Đóng, nhổ cọc dẫn để đóng cọc âm
1 Ép trước cọc dẫn, chiều dài đoạn cọc ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,16 100m
2 Nhổ cọc dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,16 100m cọc
U THÂN CỐNG
1 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 23,81
2 Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 249,9
3 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,385 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 15,76 tấn
5 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,7516 100m²
6 Bê tông ván khuôn chân khay, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,03
7 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0622 100m²
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 30 cấu kiện
9 Bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤28m đá 2x4, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 451,68
10 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,098 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 20,204 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,854 tấn
13 Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 11,2794 100m²
14 Bê tông dầm cầu bản đá 2x4, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 37,63
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,242 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 7,223 tấn
17 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm cầu bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 135,58
18 Nâng hạ dầm cầu bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 18 dầm
19 Di chuyển dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 18 dầm
20 Lắp dựng dầm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 18 dầm
21 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 12
22 Bê tông mối nối ướt đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,24
23 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,01 100m²
24 Lớp phòng nước PROSFAS bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 80,64
25 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 8,06
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0269 100m²
27 Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,698 tấn
V Bản dẫn phần thân cống
1 Bê tông bản dẫn rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6
2 Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,25 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,122 tấn
4 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,108 100m²
5 Bê tông dầm đỡ bản dẫn đá 2x4, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,75
6 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,011 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,057 tấn
8 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0625 100m²
9 Đá hộc xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6,6
W Cọc cừ chống thấm phần thân cống
1 Cừ thép tương đương Larsen III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 15.120 kg
2 Ép cọc cừ Larsen Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,52 100m
3 Tôn tấm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0382 tấn
4 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 535,92 kg
5 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 13,44
6 Đồng đỏ dày 2mm làm khớp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 667,04 kg
7 Tôn trắng dày 2mm làm khớp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 468,22 kg
8 Làm khớp nối bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 21,6 m
9 Làm khớp nối bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 46,04 m
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 48
11 Quét nhựa bitum nóng vào thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 226,8
X TƯỜNG CÁNH PHÍA BIỂN
1 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 19,02
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 158,63
3 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 8,121 tấn
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,928 100m²
5 Bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 75,07
6 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,546 tấn
7 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,3958 100m²
Y TƯỜNG CÁNH PHÍA ĐỒNG
1 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 18,1
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 146,33
3 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 7,619 tấn
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,8621 100m²
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bê tông chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,69
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,1111 100m²
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 63 cấu kiện
8 Bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 84,49
9 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,933 tấn
10 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,807 100m²
Z Xây lát mặt bằng cống: Mặt đê
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 8,8649 100m²
2 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,4184 100m³
3 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,773 100m³
4 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 8,8649 100m²
AA Xây lát mặt bằng cống: Tường chắn sóng
1 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 19,08
2 Bê tông đáy tường đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 73,4
3 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,805 tấn
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,4925 100m²
5 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 74,87
6 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,702 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,163 tấn
8 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4,7843 100m²
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 17,17
AB Xây lát mặt bằng cống: Mái đê
1 Rải vải địa kỹ thuật mái đê Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 33,3 100m²
2 Đá dăm 2-4 lót mái kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 312,43
AC Mái đê: Tấm lát mái đê
1 Bê tông tấm lát mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 378,76
2 Cốt thép D<6mm móc cẩu tấm lát Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,12 tấn
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm lát Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 47,31 100m²
4 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 833,27 tấn
5 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 833,27 tấn
6 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 833,27 tấn
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 833,27 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 18.290 cấu kiện
9 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 đổ trực tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 35,53
10 Bê tông khung dầm mái đê đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 162,54
11 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,358 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6,846 tấn
13 Ván khuôn khung dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 8,2242 100m²
14 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 103,26
15 Bê tông lót rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 28,46
16 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,0088 100m²
AD CHÂN KHAY Mái đê
1 Đá hộc thả rối chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 121,98
2 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 132,92
3 Bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 67,65
4 Ván khuôn ống buy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 9,0206 100m²
5 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 114 cấu kiện
6 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 114 cấu kiện
7 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 114 cấu kiện
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 114 cấu kiện
9 Đá hộc xếp trong ống buy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 61,61
10 Đá dăm 1-2 tạo phẳng trong ống buy dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,62
11 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,7249 100m²
12 Bê tông nắp đậy ống buy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 21,75
13 Bê tông thanh chèn đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5,13
14 Ván khuôn thanh chèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,2312 100m²
15 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 11,286 tấn
16 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 11,286 tấn
17 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 11,286 tấn
18 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 11,286 tấn
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 114 cái
20 Bê tông đổ trực tiếp chèn giữa hai ống buy, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4,86
AE KÊNH DẪN PHẠM VI CỐNG: Đáy kênh
1 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 24
2 Bê tông đáy kênh rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 115,5
3 Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,379 100m²
4 Làm và thả rọ đá thép mạ kẽm bọc PVC, loại rọ 2x1x0,5m dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 282 rọ
5 Phao bè thả rọ đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 22,56 10m3 đá thả
6 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 38,5
7 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 227,47 100m
AF Tấm lát mái kênh
1 Bê tông tấm lát mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 98,71
2 Cốt thép D<6mm móc cẩu tấm lát Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,32 tấn
3 Ván khuôn tấm lát Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 12,9 100m²
4 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 217,16 tấn
5 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 217,16 tấn
6 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 217,16 tấn
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 217,16 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4.099 cấu kiện
9 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 đổ trực tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4,64
10 Bê tông khung dầm mái đê đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 34,7
11 Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,305 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,366 tấn
13 Ván khuôn khung dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,2586 100m²
14 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 28,16
15 Bê tông lót dầm rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 8,08
16 Làm và thả rọ đá thép mạ kẽm bọc PVC, loại rọ 2x1x0,5m dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 417 rọ
17 Phao bè thả rọ đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 33,36 10m3 đá thả
18 Đá dăm 2-4 lót mái kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 68,9
19 Rải vải địa kỹ thuật mái kênh phía đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 7,35 100m²
20 Bê tông đổ trực tiếp theo tấm KT(5x2,72x0,15)m mái kênh phía đồng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 27,13
21 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,2491 100m²
22 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,8088 100m²
AG Kè chân kênh dẫn phía đồng
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 41,54
2 Ván khuôn ống buy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5,539 100m²
3 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 70 cấu kiện
4 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 70 cấu kiện
5 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 70 cấu kiện
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 70 cấu kiện
7 Đá hộc xếp trong ống buy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 37,83
8 Đá dăm 1-2 tạo phẳng trong ống buy dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,23
9 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,4451 100m²
10 Bê tông nắp đậy ống buy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 13,35
11 Bê tông thanh chèn đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,06
12 Ván khuôn thanh chèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,7344 100m²
13 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6,732 tấn
14 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6,732 tấn
15 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6,732 tấn
16 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6,732 tấn
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 68 cái
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn giữa các ống buy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,9
AH Bậc lên xuống và đường bờ kênh
1 Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 98,68
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,4302 100m²
3 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6,3783 100m²
AI Tường chắn đầu kè T1, T2 mái kênh
1 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,37
2 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3
3 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,5403 100m²
AJ Cột thủy chí phần kênh
1 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,72 100m
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,1
3 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,74
4 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,4
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,036 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,004 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,087 tấn
8 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,034 100m²
9 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,081 100m²
10 Bu lông M18, L=27cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 8 bộ
11 Gỗ nhóm II làm bản mặt cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,11 m3
12 Sơn cột thủy chí bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4,37
AK LAN CAN CẦU GIAO THÔNG
1 Ống thép mạ kẽm D101,6 dầy 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 197,55 kg
2 Ống thép mạ kẽm D76,2 dầy 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 146,67 kg
3 Thép tấm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 299,05 kg
4 Bu lông neo D22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 25,78 kg
5 Sản xuất cấu thép lan can cầu đường bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,6691 tấn
6 Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu đường bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,6691 tấn
7 Cung cấp biển báo phản quang KT(60x60)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,72 m2
8 Cung cấp cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 7 m
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
AL Mặt bằng xây lát khuôn viên nhà để phai
1 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,68
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 13,4
3 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,625 tấn
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,1843 100m²
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 16,8
6 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,046 tấn
7 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,885 100m²
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 7,92
AM Lan can trên đỉnh tường chắn
1 Thép ống SUS 304 D3,03mm dày 5,16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 227,44 kg
2 Thép hộp SUS 304 KT(20x20)mm dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 67,07 kg
3 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 17,92
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,018 100m
5 Bê tông dầm đỡ ray xe phai phạm vi sân khuôn viên nhà để phai đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,37
6 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,015 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,12 tấn
8 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0273 100m²
9 Bê tông sân khuôn viên nhà để phai đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 12,08
10 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 8,05
AN Cắm mốc chỉ giới bảo vệ công trình
1 Bê tông mốc đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,158
2 Cốt thép mốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,022 tấn
3 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,024 100m²
4 Đào móng mốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,56
5 Đắp đất chân mốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,22
6 Lắp dựng mốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 7 cái
7 Bê tông móng mốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,29
8 Sơn đỏ trắng 2 nước thân mốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,26
AO PHÁ DỠ ĐÊ CŨ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 522,5 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 255,93
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 135,62
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 914,05
5 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 914,05
AP MẶT BẰNG THI CÔNG: Đập tạm giai đoạn 1 - Thi công hố móng
1 Khấu hao cừ thép Larsen III (6 tháng): (1,29%*6+3,5%)=11,24% Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 28.931,8 kg
2 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) dưới nước phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 21,87 100m
3 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) dưới nước phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 10,1106 100m
4 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) dưới nước, chiều dài cọc >10m, phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 8,32 100m
5 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,6052 100m
6 Nhổ cọc cừ Larsen, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 30,19 100m cọc
7 Khấu hao thép I200-20 (1,5%*6+5%)=14% Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 841,26 kg
8 Lắp dựng kết cấu hệ thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6,009 tấn
9 Tháo dỡ kết cấu hệ thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6,009 tấn
10 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 9.636,38 m3
11 Đắp bao tải đất bằng đất mua, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 890
12 Đắp đập tạm không đầm nện bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất mua Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 34,67 100m³
13 Đắp đất đập tạm không đầm nện bằng máy đào 1,25m3, đê quây số 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,3 100m³
14 Đắp đất đập tạm- đất mua Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 49,34 100m³
15 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6,86 100m²
16 Thi công lớp đá ba, đá hộc dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 137,2
17 Rải vải địa kỹ thuật 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 9,52 100m²
AQ Đập tạm giai đoạn 1: Tấm lát mái
1 Bê tông tấm lát mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 187,71
2 Thép D6 móc cẩu tấm lát Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,534 tấn
3 Ván thép tấm lát Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 23,17 100m²
4 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 412,962 tấn
5 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 412,962 tấn
6 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 412,962 tấn
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 412,962 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5.866 cấu kiện
9 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5.866 cấu kiện
10 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 371,642 tấn
11 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 371,642 tấn
AR Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn
1 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 371,642 tấn
2 Đào xúc đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,4589 100m³
3 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,4589 100m³
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,4589 100m³/km
5 Đào phá đê quây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 94,21 100m³
6 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 34,38 100m³
7 Vận chuyển đất 2km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 34,38 100m³/km
8 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 36,63 100m³
9 Đóng cọc tre - phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 16,16 100m
10 Đóng cọc tre - phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5,04 100m
11 Nhổ cọc tre Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 20,2 100m
AS Mặt bằng thi công: Đường thi công nội bộ + san lấp
1 Mua đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 165,85
2 Đắp đất công trình, dung trọng khô gk≥1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,55 100m³
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,164 100m²
4 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,293 100m³
5 Đào đất, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,61 100m³
6 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,61 100m³
7 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,61 100m³/km
8 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,55 100m³
9 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,55 100m³
10 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,55 100m³/km
11 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,16 100m³
AT Mặt bằng thi công: San lấp mặt bằng khu nhà quản lý, tạo mặt bằng thi công
1 Mua đất đắp tạo bờ bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2.451 m3
2 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 24,51 100m³
3 Đắp cát tạo mặt bằng công trình san nền không đầm nện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 49,58 100m³
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 10,16 100m³
AU Mặt bằng thi công: Các công tác khác
1 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1.125
2 Đào lớp láng vữa, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,34 100m³
3 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,34 100m³
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,34 100m³/km
5 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,34 100m³
6 Bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 30 ca
AV ĐÀO ĐẮP HỐ MÓNG
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5,628 100m³
2 Đào cát đen san lấp, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5,628 100m³
3 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5,628 100m³
4 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5,628 100m³/km
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng >20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,42 100m³
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng >20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 105,87 100m³
7 Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 571
8 Vét bùn đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 23,1
9 Cát đen đệm đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 23,1
10 Mua đất để đắp (Hệ số 1,07) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1.424
11 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,42 100m³
12 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,42 100m³/km
13 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 70,28 100m³
14 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 70,28 100m³/km
15 Quăng đất 3 lần từ vị trí đào đến vị trí trữ đất tốt (đất đào tận dụng lại để đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 40 100m³
16 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 112,7 100m³
17 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 17,03 100m³
18 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 17,03 100m³
19 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 17,03 100m³/km
20 Mua đất sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 227,8 m3
21 Làm và đắp đất sét luyện (dùng đất mua) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 227,8
22 Đắp đất đê, đập, kênh mương, Yk≥1,45T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 50,09 100m³
23 Đắp đất công trình, dung trọng khô gk≥1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 15,39 100m³
24 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,43 100m
25 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, phần không ngập đất Knc,m=0,75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 10,28 100m
26 Nhổ cọc tre Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 13,71 100m
27 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 171 m2
28 Rãnh tiêu nước Kè tre phên rơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 161,1 m
29 Hố bơm: Kè tre phên rơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 54 m
AW Đế cột cầu thang
1 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,01
2 Bê tông bản đáy rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 11,562
3 Ván khuôn đế cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,097 100m²
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,466 tấn
AX Cột cầu thang
1 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6,725
2 Ván khuôn cột, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,4782 100m²
3 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,648 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,171 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,104 tấn
AY Dầm cầu thang
1 Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,93
2 Ván khuôn dầm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,2384 100m²
3 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,386 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,06 tấn
AZ Sàn cầu thang
1 Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5,047
2 Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,5973 100m²
3 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,418 tấn
BA Chi tiết đỉnh trang trí cầu thang
1 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,54
2 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0532 100m²
3 Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,025 tấn
BB Chi tiết khác cầu thang
1 Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,962
2 Trát bậc cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 27,32
3 Sơn cầu thang bằng sơn Dulux 1 lót, 2 phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 164,036
4 Đắp chữ tên cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5 m
BC Lan can cầu thang
1 Ống thép SUS 304 D73,03mm, dày 5,16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 429,456 kg
2 Thép hộp SUS 304 KT(20x20)mm, dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 126,779 kg
3 Sản xuất cốt thép lan can (vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,5562 tấn
4 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 28,332
BD DÀN VAN: Cột
1 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5,904
2 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,788 100m²
3 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,447 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,078 tấn
BE Dàn van: Dầm T1+T2
1 Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 10,517
2 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,917 100m²
3 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,24 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,094 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,185 tấn
BF Dàn van: Sàn T1+T2
1 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 12,673
2 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,297 100m²
3 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,872 tấn
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,096 100m
BG Mái trang trí Dàn van
1 Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,559
2 Ván thép tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,312 100m²
3 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,29 tấn
4 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,512
5 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,252 100m²
BH Phào trang trí, sơn Dàn van
1 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 81,24 m
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 283,338
BI Lan can sàn công tác Dàn van
1 Ống thép SUS 304 D73,03mm, dày 5,16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 485,299 kg
2 Thép hộp SUS 304 KT(20x20)mm, dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 153,519 kg
3 Sản xuất cốt thép lan can (vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,6388 tấn
4 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 32,94
5 Bản lề SUS304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Khóa Việt Tiệp chống cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
BJ Chống sét + tiếp địa tủ điện - Dàn van
1 Gia công kim thu sét D18 có chiều dài 1,2m vuốt nhọn mạ thiếc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét D18 loại kim dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
3 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo mái và trụ dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 48,44 m
4 Bật thép D10 dài 20cm (chôn sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5,06 kg
5 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cọc
6 Hàn nối các cọc tiếp địa với nhau bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 15,02 kg
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,78 1m²
BK PHẦN ĐIỆN VẬN HÀNH CỐNG
1 Lắp đặt Công tơ (380V-60A-IP56) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển KT350x500x700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 tủ
3 Cáp vặn xoắn ABC-AL/XPLE-4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 384 m
4 Cáp vặn xoắn ABC-AL/XPLE-4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 40 m
5 Cáp vặn xoắn ABC-AL/XPLE-4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 40 m
6 Cáp lực CU/XPLE/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 10 m
7 Cáp lực CU/XPLE/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 35 m
8 Cáp lực CU/XPLE/DSTA/PVC (3x6+1x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 100 m
9 Cáp lực CU/XPLE/DSTA/PVC (3x4+1x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 100 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 434 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 35 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 240 m
BL Tiếp địa R3C
1 Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
2 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 12,45 kg
3 Thép tròn D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,34 kg
4 Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø8 ÷ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,1779 100kg
5 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,3 10 cọc
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6
7 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6
8 Lắp đặt giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
9 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
10 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 14 cái
12 Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,2 10 đầu cốt
13 Lắp đặt ống luồn cáp HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 30 m
14 Lắp đặt ống luồn cáp HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 20 m
15 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 25,12 kg
16 Thép tròn D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 30,85 kg
17 Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø8 ÷ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,5597 100kg
18 Cột điện bê tông ly tâm LT12B Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 7 cột
19 Cột điện bê tông ly tâm LT10B Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 8 cột
20 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng cấu kiện ≤2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 15 cái
BM Móng cột đơn - MV1
1 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,48
2 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4,8
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6,24
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, dung trọng >=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,91
BN Móng cột kép MV2
1 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,7
2 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 7
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 9,1
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, dung trọng >=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4,13
BO Tiếp địa lặp lại R3C
1 Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
2 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 25 kg
3 Thép tròn D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5 kg
4 Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø8 ÷ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,6432 100kg
5 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,6 10 cọc
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 12
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 12
8 Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XPLE-4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 55 m
9 Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XPLE-4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 55 m
10 Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XPLE-4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 411,4 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 466,4 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 55 m
13 Đai thép không rỉ cột đơn + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 20 cái
14 Đai thép không rỉ cột kép + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
15 Kẹp hãm 4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 18 bộ
16 Kẹp treo 4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3 bộ
17 Móc treo 20x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 21 bộ
18 Ghíp nhôm nối dây tiếp địa IPC25/10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 8 cái
19 Ghíp đấu 3 bu lông IPC70/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
20 Đầu cốt đồng nhôm AM25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 8 cái
21 Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,8 10 đầu cốt
22 Lắp đặt aptomat 3 pha 60A-600V Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Lắp đặt aptomat 3 pha 30A-600V Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5 cái
24 Lắp đặt Am pe mét đo trực tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
25 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
26 Nút ấn 1 phân tử Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 12 cái
27 Đèn tín hiệu đỏ, vàng 10W-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 9 cái
28 Công tắc tơ 400V-22A Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
29 Bảo vệ dòng điện, Rơ le (3-30)A Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
30 Khối đấu dây 15A-20 hàng kẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
31 Dây dẫn mạch điều khiển CV-1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 45 m
32 Tiếp điểm hành trình tại cống KH-8010S Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
33 Chống sét van hạ thế GZ-500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
34 Lắp chống sét van, chiều cao lắp ≤20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3 bộ
35 Cáp kiểm tra 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 100 m
36 Khóa chuyển mạch + Vôn mét Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
37 Dây điện nối mạch lực CV-1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 15 m
38 Ống nhựa xoắn D50 kèm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 15 m
39 Ống nhựa xoắn lõi thép D32 kèm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 10 m
40 Ống nhựa xoắn D60 kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 15 m
41 Máng cáp (hộp cáp) mạ kẽm KT(40x40x1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 20 m
42 Đai nhựa 230x15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 8 cái
43 Vít thép kèm nở nhựa M4x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 16 cái
44 Cần gạt tiếp điểm hành trình thép mạ kẽm 40x4, L=300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
45 Móc treo cáp trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
46 Tăn đơ néo D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
BP Điện chiếu sáng cống
1 Lắp đặt hộp chứa 4 modul nắp nhựa trong suốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat 2 pha 2 cực MCB-2P-16A-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
3 Lắp đặt đèn tuýp led có máng phản quang dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (220V-2x18W, L=1,2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3 bộ
4 Lắp đặt đèn pha gắn tường bóng led (220V-100W, IP65) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 8 bộ
5 Lắp đặt ổ cắm điện đôi chống ẩm (220V-10A, IP54) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt chống ẩm (220V-10A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 20 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 100 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 50 m
10 Ống nhựa chống cháy PVC D20 kèm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 60 m
11 Ống thép mạ kẽm D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 10 m
12 Cu li, ê ôm ống kèm phụ kiện định vị ống D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5 bộ
BQ Điện chiếu sáng nhà phai
1 Lắp đặt hộp chứa 4 modul nắp nhựa trong suốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat 2 pha 2 cực MCB-2P-16A-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
3 Lắp đặt đèn tuýp led có máng phản quang dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (220V-2x18W, L=1,2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 12 bộ
4 Lắp đặt đèn pha gắn tường bóng led (220V-100W, IP65) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
5 Lắp đặt đèn pha gắn trần bóng led (220V-100W) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - quạt trần 3 cánh kèm hộp số (220V-70W-150cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt ổ cắm điện đôi chống ẩm (220V-10A, IP54) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt chống ẩm (220V-10A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5 cái
9 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 30 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 180 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 50 m
12 Ống nhựa chống cháy PVC D20 kèm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 100 m
13 Ống thép mạ kẽm D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 30 m
14 Cu li, ê ôm ống kèm phụ kiện định vị ống D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 15 bộ
BR PHẦN II: NHÀ ĐỂ PHAI - I. MÓNG NHÀ
1 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4 vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6,92
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,1154 100m²
3 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 25,23
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,938 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,06 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,239 tấn
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,9809 100m²
8 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4,36
9 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,558 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,082 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,083 tấn
12 Ván khuôn cột, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,498 100m²
13 Bê tông giằng móng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,81
14 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng nhà, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,492 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng nhà, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,077 tấn
16 Ván khuôn giằng móng nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,2354 100m²
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 47,43
BS PHẦN II: NHÀ ĐỂ PHAI - II/ NHÀ
1 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4,91
2 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,603 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,165 tấn
4 Ván khuôn cột, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,8932 100m²
5 Bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,88
6 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,077 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,041 tấn
8 Ván khuôn giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,1742 100m²
9 Bê tông lanh tô mái hắt và ô trang trí đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,34
10 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt và ô trang trí, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,188 tấn
11 Ván khuôn, ván khuôn lanh tô mái hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,147 100m²
12 Bê tông dầm nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 7,25
13 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,539 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,493 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,145 tấn
16 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,949 100m²
17 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 15,86
18 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,2 tấn
19 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,3173 100m²
20 Bê tông dầm đặt ray xe phai đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,5
21 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,225 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,041 tấn
23 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,2124 100m²
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 59,73
BT PHẦN II: NHÀ ĐỂ PHAI - Mái tầng 1
1 Xây gạch trên mái, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4,42
2 Dán gạch giếng đáy lót M75 d=3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6,44
BU PHẦN II: NHÀ ĐỂ PHAI - Mái tầng 2
1 Xây gạch trên mái, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4,25
2 Lát gạch chống nóng mái tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,67
3 Dán gạch giếng đáy lót M75 d=3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 13,02
4 Xây cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 11,72
5 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 393
6 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 347,05
7 Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 246,08
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 165,94
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 81,41
10 Trát hèm cửa, lỗ ánh sáng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 42,94
11 Láng vữa tạo dốc mái dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 86,04
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 637,35
13 Sơn 2 nước lót, 3 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 639,35
14 Đắp phào kép gờ mái + ô trang trí, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 112,8 m
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 32,56 m
16 Kẻ chỉ chìm rộng 5cm, sâu 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 49,22 m
17 Đắp gờ nổi dày 5cm mặt tiền + mặt bên Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 54,18
18 Đắp mảng nổi vữa M75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 13,68
BV PHẦN II: NHÀ ĐỂ PHAI - Cầu thang
1 Bê tông dầm và sàn cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,15
2 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,082 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,122 tấn
4 Ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,1685 100m²
5 Trát vữa tạo phẳng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 33,7
6 Trát granitô màu hồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 18,57
7 Thép Inox D70mm - giá thành phẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 65,664 kg
8 Thép Inox D34mm - giá thành phẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 14,382 kg
9 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,004 tấn
10 Lắp đặt bích Inox đường kính 70mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 9 cặp bích
11 Phào inox D70mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 9 cái
12 Lắp dựng lan can (vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6,08
13 Ống Inox D50mm, dày 5mm - giá thành phẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 312,74 kg
14 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,08
15 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
16 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0269 100m²
17 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,69
18 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 42,6
19 Ốp chân tường cao 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,39
20 Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,3712 100m³
21 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4,12
22 Bê tông nền nhà để phai đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 12,37
23 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,48 tấn
24 Ván khuôn nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,16 100m²
25 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,08
26 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 30,8
27 Ni lông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 30,8 m2
28 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,154 100m³
29 Đắp đất công trình, dung trọng ≤1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,35 100m³
30 Cửa đi pano KT 1,4x2,4; hai cánh gỗ nhóm II dày 4cm tầng 1 (01 bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,36
31 Sơn cánh cửa gỗ 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 7
32 Goong khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
33 Khóa, then cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
34 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,36
35 Cánh cửa thoáng kính KT(1,4x0,5) thép hộp (50x20) dày 2 ly tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,7 m2
36 Sơn cánh cửa thép 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,4 1m²
37 Lắp dựng cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,7
38 Cửa đi pano KT 1,2x2,4; hai cánh gỗ nhóm II dày 4cm tầng 2 (01 bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,88
39 Sơn cánh cửa gỗ 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6
40 Goong khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
41 Khóa, then cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
42 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,88
43 Cánh cửa sổ panô KT(1,2x1,6)m, 2 cánh, gỗ nhóm II dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 17,28 m2
44 Sơn cánh cửa gỗ 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 34,56
45 Goong khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 36 bộ
46 Then cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 9 bộ
47 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 17,28
48 Gia công hoa sắt cửa sổ 14x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,4585 tấn
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 17,3
50 Cánh cửa thoáng kính KT(1,2x0,5) thép hộp (50x20) dày 2 ly tầng 1, 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6 m2
51 Sơn cánh cửa thép 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 12 1m²
52 Lắp dựng cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6
53 Cánh cửa sổ kính KT(1,6x2,45) thép hộp (70x30) dày 2 ly tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 7,84 m2
54 Sơn cánh cửa thép 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4,97 1m²
55 Lắp dựng cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 7,84
56 Then cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
57 Gia công hoa sắt cửa sổ 16x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,2697 tấn
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 7,8
59 Cánh cửa đi panô KT(0,7x2,4)m, gỗ nhóm II dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,36 m2
60 Sơn cánh cửa gỗ 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,36
61 Goong khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 12 bộ
62 Khóa, then cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
63 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,36
64 Cánh cửa thoáng kính KT(0,7x0,5) thép hộp (50x20) dày 2 ly tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,7 m2
65 Sơn cánh cửa thép 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,4 1m²
66 Lắp dựng cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,7
67 Cánh cửa đi panô KT(1,1x2,2)m, khung thép hộp (70x40), dày 2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,42 m2
68 Sơn cánh cửa thép 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4,84 1m²
69 Lắp dựng cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,42
70 Goong khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4 bộ
71 Khóa, then cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
72 Cánh cửa thoáng kính KT(2,45x0,5) thép hộp (70x30) dày 2 ly tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,45 m2
73 Sơn cánh cửa thép 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,45 1m²
74 Lắp dựng cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,45
75 Thép hình 70*40*2mm làm cánh cửa vào xe phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,113 tấn
76 Thép vuông 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,289 tấn
77 Tôn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,036 tấn
78 Gia công cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,438 tấn
79 Sơn cửa thép 2 nước bằng sơn EPOXY (vận dụng) - Tính vật liệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 15 1m²
80 Sơn cửa thép 2 nước bằng sơn EPOXY (vận dụng) - Tính nhân công và máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 15 1 m²
81 Lắp dựng các loại cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 7,5
82 Bản lề, goong Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
83 Khóa, then cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
84 Gia công kim thu sét f18 tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 9 cái
85 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 9 cái
86 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 18mm theo tường, cột và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 137,13 m
87 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 15,3 m
88 Đóng cọc chống sét (cọc L75*75*6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 9 cọc
89 Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,314 100m
90 Lắp đặt hộp thu nước hình vuông D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
91 Vít nở L=5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 72 cái
92 Quai nhê D110 inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 36 bộ
93 Lắp đặt cút 90 nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
94 Bê tông đỡ chân ống đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,15
BW PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ-PHẦN XÂY DỰNG
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 51,77 100m
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6,9
3 Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 8,18
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 50,42
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,46
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 32,32
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4,08
8 Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 12,97
9 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,45 100m²
10 Ván khuôn dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,57 100m²
11 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,289 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,271 tấn
13 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 13,33
14 Ván sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,21 100m²
15 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,404 tấn
16 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,72
17 Ván khuôn cột, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,495 100m²
18 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,051 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,426 tấn
20 Bê tông đúc sẵn lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,8
21 Ván khuôn lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,12 100m²
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,088 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 39 cấu kiện
24 Bê tông đúc sẵn kệ bếp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,2
25 Ván khuôn kệ bếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,01 100m²
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép kệ bếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
27 Lắp đặt tấm kệ bếp (vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
28 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 161,11
29 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 274,68
30 Trát hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 37,28
31 Trát ô văng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 18,5
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 128,05
33 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 14,43
34 Láng mái, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 126,75
35 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 190,65 m
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 67,98 m
37 Đắp nổi cột, hiên dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 16,84
38 Quét sơn chống thấm 3 lớp (phía ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 105,55
39 Quét sơn 3 lớp, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 654,45
40 Lát nền gạch Ceramic KT(600x600)mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 90,54
41 Ốp chân tường gạch Ceramic KT(150x600)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 9,09
42 Lát nền nhà WC gạch chống trơn, KT(300x300)mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4,74
43 Ốp tường nhà WC, tường bếp gạch Ceramic KT(300x600)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 81,33
44 Lát đá granít màu đen dày 2cm mặt bàn bếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,38
45 Ốp gạch thẻ chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 12,74
BX PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - MÁI CHỐNG NÓNG
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,68
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4,01
3 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 97,32
4 Bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,54
5 Ván khuôn giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,1 100m²
6 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,063 tấn
7 Gia công xà gồ thép mạ kẽm U80x36x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,352 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,352 tấn
9 Lợp tôn sóng ngói màu đỏ dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,139 100m²
10 Tôn úp nóc rộng 40cm, dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 38,2 m
11 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 683 cái
12 Lợp mái ngói hài mái ô văng cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5,99
BY PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - BẬC TAM CẤP
1 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,01
2 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,14
3 Ốp gạch đỏ có mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 16,15
BZ PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ-BỂ NƯỚC MƯA
1 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,35
2 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,73
3 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,02
4 Bê tông trần bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,21
5 Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,009 tấn
6 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,029 100m²
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 12,34
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 13,44
9 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,38
CA PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - BỂ PHỐT
1 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,55
2 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,16
3 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,35
4 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,32
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,02 tấn
6 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,013 100m²
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cấu kiện
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 27,7
9 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,65
CB PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - CỬA CÁC LOẠI
1 Cửa đi pano gỗ ván dày 3cm, gỗ Lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 15,3 m2
2 Cửa sổ pano gỗ ván dày 3cm, gỗ Lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 12,6 m2
3 Cửa sổ chớp lật, ô lấy sáng (Pano kính dày 5mm, gỗ Lim Nam Phi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6,24 m2
4 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 34,14
5 Gia công hoa sắt cửa bằng thép hôp Inox 304 loại (15x15x1,5)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,1446 tấn
6 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 18,84
7 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5 cái
CC PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - THIẾT BỊ TRONG NHÀ
1 Giường đơn KT(1,0x1,9) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
2 Bàn làm việc KT120*60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Bàn họp KT1,8*0,9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Ghế inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 20 cái
5 Đồng hồ treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
6 Bếp ga đôi + bình ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 Phích nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Ấm điện siêu tốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Ấm chén (bao gồm cả khay) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
CD PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn tuýp Led 220V-36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 8 bộ
2 Lắp đặt đèn chống ẩm ốp trần 220V-18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3 bộ
3 Công tắc 2 hạt Clipsan -5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 11 cái
4 Ổ cắm điện đôi 220V-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 12 cái
5 Lắp đặt hộp đựng công tắc, ổ cắm + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 10 hộp
6 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 20A-400V Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10A-400V Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt hộp đựng aptomat 200x100x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 hộp
9 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 x1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 115 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 100 m
11 Lắp đặt ghen luồn dây dẫn kèm cút Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 120 m
12 Lắp đặt quạt điện - quạt trần sải cánh 1,2m 220V-80W Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
13 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường 220V-50W Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
CE PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - CẤP THOÁT NƯỚC
1 Giếng khoan UNICEF, sâu 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 bể
4 Giá đỡ téc nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,05 100m
6 Lắp đặt góc PPR PN10 D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Lắp đặt khóa PPR PN10 D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt côn thu PPR PN10 D(50-25)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,2 100m
10 Lắp đặt góc PPR PN10 D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 16 cái
11 Lắp đặt ren ngoài PPR PN10 D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 7 cái
12 Lắp đặt tê PPR PN10 D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,03 100m
14 Lắp đặt góc PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt chếch PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,4 100m
17 Lắp đặt góc PVC D48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5 cái
18 Lắp đặt tê PVC D48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,06 100m
20 Lắp đặt góc PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
21 Lắp đặt tê PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
22 Lắp đặt u.PVC D250mm thoát nước từ hố ga ra sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,08 100m
CF PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - vòi sịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt chậu rửa men Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
5 Lắp đặt vòi tắm hoa sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa Inox đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
8 Lắp đặt gương soi, giá, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Lắp đặt phễu thu sàn inox D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt vòi rửa Romine (nhà vệ sinh, bể nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
CG PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - PHẦN ĐẤT ĐÀO, ĐẮP HỐ MÓNG
1 Vét bùn đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6,9
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,445 100m³
3 Đào móng nhà, bể phốt, bể nước mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,72 100m³
4 Đắp đất móng nhà, dung trọng >=1,45 T/m3 - đất tận dụng từ đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,11 100m³
5 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,61 100m³
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,61 100m³/km
CH PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - CỔNG DẬU, SÂN VƯỜN
1 Thép hộp Inox 304 KT(40x80x1,5)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 50 kg
2 Thép hộp Inox 304 KT(40x40x1,5)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 21,8 kg
3 Thép hộp Inox 304 KT(20x40x1,5)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 121,3 kg
4 Thép tấm Inox 304 KT(500x50x5)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 8,92 kg
5 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,202 tấn
6 Lắp dựng cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 12
7 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
8 Then cổng + khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Gia công hoa sắt dậu bằng thép vuông đặc 16x16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,617 tấn
10 Đánh gỉ sắt và sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ màu xanh 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 19,4 1m²
11 Lắp dựng dậu hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 32,93
CI PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - TRỤ CỔNG, TRỤ DẬU
1 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,77
2 Bê tông trụ cổng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,7
3 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cổng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0479 tấn
4 Ván khuôn trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,1008 100m²
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4,82
6 Xây trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 13,29
7 Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 177,3
8 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 82 m
9 Đắp nổi cột dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 66
10 Quét ve 3 nước màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 177
CJ PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - TƯỜNG DẬU
1 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 12,09
2 Bê tông giằng đỉnh dậu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4,38
3 Ván khuôn giằng đỉnh dậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,6712 100m²
4 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh dậu, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,297 tấn
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 12,17
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 13,3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 50,75
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 24,24
9 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1.073,4
10 Đắp nổi dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 802
11 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 259,9 m
12 Con tiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 247 con
13 Lắp đặt con tiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 247 cái
14 Quét ve 3 nước màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1.073,4
15 Quét vôi 3 nước trắng con tiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 50,6
CK PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - SÂN
1 Bê tông sân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 86,18
2 Ván khuôn sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,3814 100m²
3 Ni lông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 574,55 m2
4 Cắt bê tông tạo khe lún, sâu 15cm (vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 25,424 10m
CL PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - BỒN HOA
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 8,11
2 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 53,98
3 Ốp gạch thẻ giếng đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 22,65
4 Đắp đất màu trồng cây (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,14 100m³
5 Mua và trồng cây cau vua Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5 cây
6 Mua và trồng cây nhãn quanh nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cây
CM PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - HỐ GA THU NƯỚC + RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,94
2 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,06
3 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,1392 100m²
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,101 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 70 cấu kiện
6 Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 8,75
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 14
8 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 42
CN Hố ga thu nước
1 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,07
2 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0042 100m²
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,004 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cấu kiện
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,15
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,006 100m²
7 Xây tường hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,3
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,13
9 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,94
CO PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - DỐC XUỐNG NHÀ QUẢN LÝ
1 Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,9588 100m²
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,9588 100m²
3 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,1534 100m³
4 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,1918 100m³
5 Bê tông mái dốc đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 17,95
6 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,1366 100m²
7 Ni lông lót 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 120 m2
8 Bê tông gờ chắn đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,88
9 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,1056 100m²
CP PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - ĐÀO ĐẮP ĐẤT
1 Đào móng trụ cột cổng, rộng >1m, sâu ≤1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 8,19
2 Đào móng dậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,923 100m³
3 Đắp đất móng - đất tận dụng từ đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,8568 100m³
4 Đắp đất, dung trọng Yk≥1,45T/m3 - (tận dụng đất đắp dốc xuống bãi đúc cọc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,1679 100m³
CQ PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - PHÁ DỠ NHÀ QUẢN LÝ CŨ
1 Phá dỡ kết cấu gạch xây móng, xây nhà, tường dậu nhà quản lý cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 68,49
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 13,06
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 81,55
4 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 81,55
CR PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN: Xây lắp, thiết bị
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5,88 100m
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,98
3 Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,98
4 Bê tông mặt dốc dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1
5 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,01 100m²
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,97
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,99
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 7,88
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,81
10 Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,16
11 Ván khuôn dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,086 100m²
12 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,021 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,102 tấn
14 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,2
15 Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,208 100m²
16 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,179 tấn
17 Bê tông đúc sẵn lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,35
18 Ván khuôn lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,022 100m²
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,017 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cấu kiện
21 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 60,5
22 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 33
23 Trát hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5
24 Trát ô văng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5,5
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 18,9
26 Láng mái, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 22
27 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 19 m
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 26,7 m
29 Quét sơn chống thấm 3 lớp (phía ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 40,81
30 Quét sơn 3 lớp, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 68,54
31 Lát nền gạch Ceramic KT(600x600)mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 10,9
32 Ốp chân tường gạch Ceramic KT(150x600)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,97
CS PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ-CỬA CÁC LOẠI
1 Cửa đi pano gỗ ván dày 3cm, gỗ Lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4,14 m2
2 Cửa sổ pano gỗ ván dày 3cm, gỗ Lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5,4 m2
3 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 9,54
4 Gia công hoa sắt cửa bằng thép hôp Inox 304 loại (15x15x1,5)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0371 tấn
5 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5,4
6 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
CT PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn tuýp Led 220V-36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
2 Công tắc 2 hạt Clipsan -5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Ổ cắm điện đôi 220V-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
4 Lắp đặt hộp đựng công tắc, ổ cắm + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6 hộp
5 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10A-400V Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt hộp đựng aptomat 200x100x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 hộp
7 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 x1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 25 m
9 Lắp đặt ghen luồn dây dẫn kèm cút Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 30 m
CU PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ- CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt góc PVC D48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,13 100m
CV PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - PHẦN ĐẤT ĐÀO, ĐẮP HỐ MÓNG
1 Vét bùn đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,98
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,04 100m³
3 Đào móng nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,154 100m³
4 Đắp đất móng nhà, dung trọng >=1,45 T/m3 - đất tận dụng từ đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,104 100m³
5 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,05 100m³
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,05 100m³/km
CW PHẦN IV: PHÁ DỠ, LẤP CỐNG CŨ -Phá dỡ kết cấu cống cũ (Khối lượng tạm tính)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 167,37
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 13,16
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 180,53
4 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 180,53
5 Tháo dỡ thiết bị cánh van cũ (vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 12,8 tấn
6 Vận chuyển thiết bị cánh van Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 ca
7 Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 13,44
8 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,6016 100m²
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,438 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 64 cấu kiện
CX PHẦN IV: PHÁ DỠ, LẤP CỐNG CŨ - Đắp đê quây số 3, 4
1 Bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 10 ca
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 9,76 100m
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, phần không ngập đất Knc, m=0,75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,04 100m
4 Đắp bao tải đất, phạm vi 30m - đất tận dụng khi phá dỡ đập tạm số 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 123,58
5 Đắp đất không đầm nện, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 40,8302 100m³
6 Đắp đất đê, dung trọng Yk≥1,45T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 36,633 100m³
7 Đào xúc đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 20,5991 100m³
8 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 20,5991 100m³
9 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 20,5991 100m³/km
10 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 16,0339 100m³
CY Phá đê quây số 3
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 23,6509 100m³
2 Phao thép 200T (Máy đào đứng trên phao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4,0679 ca
3 Phao thép 200T (Vận chuyển đất cự ly trung bình 40m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4,0679 ca
4 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 23,6509 100m³
CZ Lấp cống cũ
1 Làm và thả rọ thép bọc PVC, lõi đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 256 rọ
2 Đào bóc phong hóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 7,6404 100m³
3 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 7,6404 100m³
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 7,6404 100m³/km
5 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 7,6404 100m³
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 7,5232 100m³
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,3484 100m³
8 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,8177 100m³
9 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,8177 100m³/km
10 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,8177 100m³
11 Cung cấp đất đắp (hệ số 1,07) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4.871,54 m3
12 Đắp đất lấp cống cũ, dung trọng khô gk≥1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,6309 100m³
13 Đắp đất đê, dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 48,9514 100m³
DA PHẦN V: NẠO VÉT KÊNHI - Kênh trong phạm vi đê quây
1 Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 32,24 100m³
2 Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 78
3 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 33,02 100m³
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 33,02 100m³/km
5 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 33,02 100m³
6 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 18,27 m3
7 Đào đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 10,1 100m³
8 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 10,1 100m³
9 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 10,1 100m³/km
10 Đắp đất mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 8,74 100m³
11 Đắp đất mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,87 100m³
DB PHẦN V: NẠO VÉT KÊNH - Kênh ngoài phạm vi đê quây (phía thượng lưu cống)
1 Đào kênh mương- chiều rộng lòng kênh B=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 57,39 100m³
2 Phao thép 200T Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 36,1557 ca
3 Vận chuyển đất - cự ly 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 36,1557 ca
4 Đào đất từ phao thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 19 100m³
5 Phao thép 200T Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4,313 ca
6 Đào xúc đất từ phao thép lên xe ôtô Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 38,39 100m³
7 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 38,39 100m³
8 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 38,39 100m³/km
9 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 38,39 100m³
DC PHẦN V: NẠO VÉT KÊNH - Kênh ngoài phạm vi đê quây (Phía hạ lưu cống)
1 Đào kênh mương - chiều rộng lòng kênh B=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 42,45 100m³
2 Phao thép 200T Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 26,7435 ca
3 Vận chuyển đất- cự ly 200m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 53,2728 ca
4 Đào xúc đất từ phao thép lên xe ôtô Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 42,28 100m³
5 Phao thép 200T Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 10,57 ca
6 Đắp mái bờ kênh mương không đầm nện - tận dụng đất đào lòng kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,17 100m³
DD PHẦN VI: CHẾ TẠO CƠ KHÍ - Cửa giữa
1 Thép tấm SUS 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 14.324,6 kg
2 Thép C45 làm bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 84,42 kg
3 Thép tấm SUS 304, thép fi150 SUS Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 110,88 kg
4 Đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6,3 kg
5 Thép C45 làm trục, làm bu lông + đai ốc + đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 35,28 kg
6 Thép tấm SUS 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 76,23 kg
7 Thép C45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 798,21 kg
8 Cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,26 kg
9 Đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 25,2 kg
10 Cao su tấm dày 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 72 kg
11 Cao su P40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 156 kg
12 Sản xuất cửa van phẳng bằng thép không rỉ, chiều rộng cống <=5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 14,954 tấn
DE PHẦN VI: CHẾ TẠO CƠ KHÍ - Sản xuất khe cửa van
1 Thép tấm SUS 304 dày 8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5.707,82 kg
2 Thép SS400 I240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2.017,51 kg
3 Thép SS400 fi10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 122,39 kg
4 Thép tấm SS400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 11,07 kg
5 Sản xuất khe cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 7,6671 tấn
DF PHẦN VI: CHẾ TẠO CƠ KHÍ - Sản xuất phai sửa chữa
1 Thép tấm SS400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 8.781,8 kg
2 Thép hình SS400 I200, U200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 9.707,8 kg
3 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 17,6091 tấn
4 Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 560
5 Vật liệu sơn EPOXY (vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 560 1m²
6 Nhân công và máy sơn bằng sơn EPOXY (vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 560 1 m²
DG PHẦN VI: CHẾ TẠO CƠ KHÍ - Sản xuất nắp đậy khe phai
1 Thép tấm SS400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 982 kg
2 Thép hình SS400 L100x100x8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 572,27 kg
3 Gia công kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,509 tấn
4 Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 48
5 Vật liệu sơn EPOXY (vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 48 1m²
6 Nhân công và máy sơn bằng sơn EPOXY (vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 48 1 m²
DH PHẦN VI: CHẾ TẠO CƠ KHÍ - Khe phai sửa chữa
1 Thép tấm SUS 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 9.967,92 kg
2 Thép hình SS400 I180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1.260,75 kg
3 Thép tròn SS400 D14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 544,89 kg
4 Sản xuất hèm van thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 11,4864 tấn
DI PHẦN VI: CHẾ TẠO CƠ KHÍ - Sản xuất đường ray xe phai
1 Thép tấm SS400, CT51 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 614,04 kg
2 Ray P18 (thép ray) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1.483,02 kg
3 Sản xuất cấu kiện dầm thép dàn kín, dầm dọc cầu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,9972 tấn
DJ PHẦN VI: CHẾ TẠO CƠ KHÍ - Sản xuất càng thả phai sửa chữa
1 Thép tấm SS400, CT51 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 45,47 kg
2 Cáp lụa D19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 18 m
3 Thép hình SS400, CT51 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 109,83 kg
4 Cụm tai càng thép tấm SS400, CT51 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 22,26 kg
5 Thép tấm SS400, CT51 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 64,68 kg
6 Đồng đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,84 kg
7 Thép tấm SS400, CT51 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 18,06 kg
8 Đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,53 kg
9 Gang xám Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 9,91 kg
10 Sản xuất càng thả phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,281 tấn
11 Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,935
12 Vật liệu sơn EPOXY (vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,935 1m²
13 Nhân công và máy sơn bằng sơn EPOXY (vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,935 1 m²
DK PHẦN VII: MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt tổ máy phát điện, máy có khối lượng ≤ 2 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,87 1 tấn
2 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít chạy điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,85 1 tấn
3 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu tời chạy điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,5 1 tấn
4 Lắp đặt khe cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 7,67 1 tấn
5 Lắp đặt cửa van phẳng bằng thép không rỉ, chiều rộng cống <=5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 14,95 tấn
6 Lắp dựng khe phai (vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 11,49 tấn
7 Lắp đặt nắp đậy khe phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,51 tấn
8 Lắp đặt thử 1 phai thép (3 lần khô và 3 lần nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,77 tấn
9 Lắp đặt đường ray (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 tấn
DL PHẦN VIII: NÉN TĨNH CỌC
1 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo, cấp tải trọng nén đến 50 tấn (Trường hợp nén với tải trong từ 51-100 tấn thì chi phí vật liệu nhân hệ số k1= 1,2; chi phí nhân công và máy nhân hệ số k2 = 1,40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4 lần TN
2 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo, cấp tải trọng nén đến 50 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 lần TN
DM PHẦN IX: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,4
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,053 100m²
3 Ống nhựa PVC D60 dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 33 m
4 Sơn phản quang 3 lớp màu trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6,2
5 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 33 m
6 Cung cấp biển báo giao thông phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Bóng điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 bóng
8 Bóng điện nhấp nháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 bóng
9 Dây dẫn điện PVC 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 250 m
10 Nhân công chăng dây phản quang, lắp đặt dây điện, bóng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->