Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201183286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Tây Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201175078 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn sửa chữa thường xuyên Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 13:58:00 đến ngày 2020-12-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,649,677,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 215,18 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 1,8417 | tấn |
| 3 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Chương V - E-HSMT | 11,7876 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E-HSMT | 4,8013 | m3 |
| 5 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V - E-HSMT | 31 | lỗ khoan |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - E-HSMT | 0,2508 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - E-HSMT | 1,2856 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,873 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 4,8013 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - E-HSMT | 0,4558 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - E-HSMT | 2,2586 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 1,6861 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - E-HSMT | 2,1155 | tấn |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E-HSMT | 1,4076 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 30,2237 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V - E-HSMT | 0,3194 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V - E-HSMT | 0,1886 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V - E-HSMT | 0,2252 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt..., đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 2,4728 | m3 |
| 20 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 0,7744 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lan can, lanh tô hiên | Chương V - E-HSMT | 0,1478 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lan can lanh tô hiên, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V - E-HSMT | 0,1585 | tấn |
| 23 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 94,094 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 91,848 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 168,61 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 136,965 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 462,675 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 59,0202 | m2 |
| 29 | Xốp cúng chịu lực | Chương V - E-HSMT | 216,3 | m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 21,63 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Chương V - E-HSMT | 153,9 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Chương V - E-HSMT | 12,492 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Chương V - E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 34 | Ốp tường vệ sinh gạch 300x600mm | Chương V - E-HSMT | 148,4 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 136,965 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 690,3052 | m2 |
| 37 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V - E-HSMT | 0,7171 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - E-HSMT | 0,7171 | tấn |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 1,0621 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 1,0621 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 117,96 | 1m2 |
| 42 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E-HSMT | 2,9551 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp lóc | Chương V - E-HSMT | 45,62 | m |
| 44 | Tấm xốp nhựa chống nóng | Chương V - E-HSMT | 173,7 | m2 |
| 45 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm | Chương V - E-HSMT | 173,7 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cửa gỗ | Chương V - E-HSMT | 84,255 | m2 |
| 47 | Cửa nhựa lõi thép | Chương V - E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E-HSMT | 2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - E-HSMT | 2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E-HSMT | 2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V - E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V - E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê 40/32 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê 32/25 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Đai giữ ống D40 | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 61 | Đai giữ ống D32 | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 62 | Đai giữ ống D25 | Chương V - E-HSMT | 25 | cái |
| 63 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V - E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V - E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Đai giữ ống D34 | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - E-HSMT | 450 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - E-HSMT | 350 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - E-HSMT | 750 | m |
| 75 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương V - E-HSMT | 60 | bộ |
| 76 | Đèn tuýp led đơn, L=1,2m; p=18w | Chương V - E-HSMT | 20 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm | Chương V - E-HSMT | 25 | bộ |
| 78 | Công tắc 3 âm tường (5A-250V) | Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 79 | Công tắc 2 âm tường (5A-250V) | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (250V-10A) | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V - E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 84 | Đế nhựa âm tường | Chương V - E-HSMT | 25 | hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - E-HSMT | 5 | hộp |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi