Gói thầu: Xây lắp - Đầu tư hệ thống thoát nước và tái lập mặt đường TL41, phường Thạnh Lộc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201154402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Đầu tư hệ thống thoát nước và tái lập mặt đường TL41, phường Thạnh Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20201152411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 08:50:00 đến ngày 2020-12-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,908,146,575 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào đất máy đào 0,8m3, đất cấp II | Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,144 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát K>=0,95 | Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,098 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,692 | m3 |
| 4 | Thép móng D<=10mm | Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,001 | tấn |
| 5 | Thép móng 10<D<=18mm | Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,402 | tấn |
| 6 | Thép tường D<=10mm | Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,596 | tấn |
| 7 | Thép tường 10<D<=18mm | Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,194 | tấn |
| 8 | Thép đà hầm D<=10mm | Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,247 | tấn |
| 9 | Thép đà hầm 10<D<=18mm | Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,732 | tấn |
| 10 | Thép tấm đan D<=10mm | Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,03 | tấn |
| 11 | Thép tấm đan 10<D<=18mm | Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,626 | tấn |
| 12 | Cung cấp, gia công lắp đặt thép V50x50x5mm | Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,029 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng | Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,349 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường | Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,448 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn đà hầm hố ga | Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,601 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,133 | 100m2 |
| 17 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 45,938 | m3 |
| 18 | Bê tông đà hầm hố ga đá 1x2 M200 | Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,088 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,393 | m3 |
| 20 | Lắp đặt đà hầm hố ga | Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 33 | cái |
| 21 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng > 250 kg | Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 33 | cái |
| 22 | Đắp cát lót hố ga | Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,846 | m3 |
| 23 | Đóng cừ tràm, đất C1 | Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 55,252 | 100m |
| 24 | Nhúng kẽm (lưới chắn rác, thép bọc tấm đan, thang hố ga.) | Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,02 | Tấn |
| 25 | Đục phá HG D400, Cống hiện hữu | Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,673 | m3 |
| 26 | Ván khuôn máng lưỡi | Máng lưỡi, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,702 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép BTĐS D<=10mm | Máng lưỡi, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,289 | tấn |
| 28 | Sản xuất máng lưỡi đúc sẵn, đá 1x2 Mác 200 | Máng lưỡi, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,592 | m3 |
| 29 | Lắp đặt máng lưỡi | Máng lưỡi, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 33 | cái |
| 30 | Thép hình lưới chắn rác | Lưới chắn rác, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,895 | tấn |
| 31 | Lắp đặt lưới chắn rác | Lưới chắn rác, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 33 | cái |
| 32 | Đào đất phui cống, đất cấp 2 | Cống, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,472 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát K>=0,95 | Cống, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,257 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát lót móng cống | Cống, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19,985 | m3 |
| 35 | Bê tông lót đá 1x2 Mác 150 | Cống, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 35,777 | m3 |
| 36 | Bê tông chèn móng cống đá 1x2 M200 | Cống, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 60,532 | m3 |
| 37 | Vữa chèn khe mối nối cống, M75 | Cống, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,559 | m2 |
| 38 | Ván khuôn móng cống | Cống, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,538 | 100m2 |
| 39 | Gối cống D400 | Cống, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 40 | Gối cống D600 | Cống, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 178 | cái |
| 41 | Joint cống D600 | Cống, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 73 | mối nối |
| 42 | Cống tròn BTCT D400 L=4m | Cống, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | đoạn ống |
| 43 | Cống tròn BTCT D600 L=4m | Cống, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 88 | đoạn ống |
| 44 | Cống tròn BTCT D600 L=2m | Cống, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | đoạn ống |
| 45 | Đóng cừ tràm, đất C1 | Cống, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 64,547 | 100m |
| 46 | Đóng cừ lasen trên cạn (phần ngập đất) | Bổ trợ thi công, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,768 | 100m |
| 47 | Đóng cừ lasen trên cạn (phần không ngập đất) | Bổ trợ thi công, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,768 | 100m |
| 48 | Khấu hao cừ lasen | Bổ trợ thi công, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 430,163 | kg |
| 49 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Bổ trợ thi công, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,535 | 100m cọc |
| 50 | Cung cấp thép tấm gia cố hai bên hố móng cống tròn. | Bổ trợ thi công, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5.947,16 | kg |
| 51 | Lắp dựng giằng thép tấm gia cố hai bên hố móng | Bổ trợ thi công, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,947 | tấn |
| 52 | Tháo dỡ giằng thép tấm gia cố hai bên hố móng | Bổ trợ thi công, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,947 | tấn |
| 53 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Nền mặt đường, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,33 | 100m3 |
| 54 | Vét hữu cơ đất cấp 1 | Nền mặt đường, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,637 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I (Vận chuyển ra ao Tân Chánh Hiệp) | Nền mặt đường, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,637 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km ôtô 10 tấn, đất cấp I (Vận chuyển ra ao Tân Chánh Hiệp) | Nền mặt đường, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,637 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển tiếp cự ly 1,9km ôtô 10 tấn, đất cấp I (Vận chuyển ra ao Tân Chánh Hiệp) | Nền mặt đường, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,637 | 100m3 |
| 58 | CPĐD loại 1 bù lằn phui cống dày 30cm, K>=0,98 | Nền mặt đường, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,705 | 100m3 |
| 59 | CPĐD loại 1 lớp dưới dày 20cm, K>=0,98 | Nền mặt đường, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,707 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất taluy K>=0.90 (tận dụng đất đào) | Nền mặt đường, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,968 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II (Vận chuyển ra ao Tân Chánh Hiệp) | Nền mặt đường, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,616 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km ôtô 10 tấn, đất cấp II (Vận chuyển ra ao Tân Chánh Hiệp) | Nền mặt đường, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,616 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển tiếp cự ly 1,9km ôtô 10 tấn, đất cấp II (Vận chuyển ra ao Tân Chánh Hiệp) | Nền mặt đường, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,616 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp III (Vận chuyển ra ao Tân Chánh Hiệp) | Nền mặt đường, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,362 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km ôtô 10 tấn, đất cấp III (Vận chuyển ra ao Tân Chánh Hiệp) | Nền mặt đường, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,362 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển tiếp cự ly 1,9km ôtô 10 tấn, đất cấp III (Vận chuyển ra ao Tân Chánh Hiệp) | Nền mặt đường, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,362 | 100m3 |
| 67 | CPĐD loại 1 lớp trên dày 20cm, K>=0,98 | Nền mặt đường, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,227 | 100m3 |
| 68 | Tưới lớp nhựa thấm bám 1.0 kg/m2 (Nhựa lỏng MC70) | Nền mặt đường, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 25,986 | 100m2 |
| 69 | Tưới lớp nhựa dính bám 0.5 kg/m2 (Nhựa nhũ tương css-1h) | Nền mặt đường, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 29,249 | 100m2 |
| 70 | Rải thảm mặt đường BTNC 12.5, chiều dày 7 cm | Nền mặt đường, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 25,986 | 100m2 |
| 71 | Rải thảm mặt đường BTNC 12.5, chiều dày 5 cm | Nền mặt đường, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,078 | 100m2 |
| 72 | Rải thảm mặt đường BTNC 9.5, chiều dày 5 cm | Nền mặt đường, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 27,603 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn | Bó vỉa, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,836 | 100m2 |
| 74 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Bó vỉa, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18,205 | m3 |
| 75 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M300 | Bó vỉa, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 62,368 | m3 |
| 76 | Cắt mặt đường BTN | Bó vỉa, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,642 | 100m |
| 77 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | An toàn giao thông, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 215,633 | m2 |
| 78 | Lắp đặt báo phản quang, loại tam giác | An toàn giao thông, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 79 | Trụ đỡ biển báo 3.1m | An toàn giao thông, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 80 | Trụ đỡ biển báo 3.8m | An toàn giao thông, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 81 | Ván khuôn móng | Tổ chức thi công, Phần đảm bảo giao thông thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,103 | 100m2 |
| 82 | Bê tông móng đá 1x2 Mác 200 | Tổ chức thi công, Phần đảm bảo giao thông thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,774 | m3 |
| 83 | Sản xuất cột bằng thép hình | Tổ chức thi công, Phần đảm bảo giao thông thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,168 | tấn |
| 84 | Sản xuất thép hình bên hông tường chắn tôn | Tổ chức thi công, Phần đảm bảo giao thông thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,398 | tấn |
| 85 | Lắp dựng thép tường rào chắn | Tổ chức thi công, Phần đảm bảo giao thông thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,566 | tấn |
| 86 | CC&LD tôn tường rào chắn | Tổ chức thi công, Phần đảm bảo giao thông thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,32 | 100m2 |
| 87 | Sơn phản quang | Tổ chức thi công, Phần đảm bảo giao thông thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16,5 | m2 |
| 88 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Tổ chức thi công, Phần đảm bảo giao thông thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông | Tổ chức thi công, Phần đảm bảo giao thông thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 90 | CC&LD bu lông M5, L=5cm | Tổ chức thi công, Phần đảm bảo giao thông thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 264 | cái |
| 91 | Tháo dỡ & di chuyển đoạn tường rào chắn qua đoạn thi công tiếp theo | Tổ chức thi công, Phần đảm bảo giao thông thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | đọan |
| 92 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III ( bằng thủ công) | Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,68 | m3 |
| 93 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II ( bằng thủ công) | Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,15 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 5T | Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , đất cấp III | Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km còn lại bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III | Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 5T | Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , đất cấp II | Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km còn lại bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 100 | Đắp cát tốt đầm chặt lót phui ống K>=0.98 | Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,15 | m3 |
| 101 | Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 M150 | Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,2 | m3 |
| 102 | Ván khuôn bê tông canh chặn | Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 103 | Ống 100upvc | Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,45 | 100m |
| 104 | Đai khởi thuỷ đường kính 150mm X50B | Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Bù machon MJ 100BF | Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 106 | Khuỷu MJ 1/8 100FF | Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 107 | Van cóc Þ3/4" x 25mm | Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 78 | cái |
| 108 | Van góc liên hợp 3/4" x 25mm | Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 78 | cái |
| 109 | Ống lồng nhựa gân D34 | Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,78 | 100m |
| 110 | Manchan MJ Þ100FF | Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 111 | Đồng hồ nước 15ly | Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 78 | cái |
| 112 | Ống 100 Upvc | Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,45 | 100m |
| 113 | Nước dùng để bơm thử áp lực và khử trùng đường ống | Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,31 | m3 |
| 114 | Nước sử dụng để sức rửa ống (2kg/cm2) | Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 333,46 | m3 |
| 115 | Ống HDPE OD125 và Ống 100uPVC | Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,45 | 100m |
| 116 | Ca máy phát điện chiếu sáng | Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | ca |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (khi tham gia dự thầu nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị là 231.346.092 đồng). Chi phí dự phòng sẽ không được xem xét, đánh giá để so sánh, xếp hạng nhà thầu. | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi