Gói thầu: Xây lắp - Đầu tư hệ thống thoát nước và tái lập mặt đường TL41, phường Thạnh Lộc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201154402-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh
Tên gói thầu Xây lắp - Đầu tư hệ thống thoát nước và tái lập mặt đường TL41, phường Thạnh Lộc
Số hiệu KHLCNT 20201152411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 08:50:00 đến ngày 2020-12-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,908,146,575 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Đào đất máy đào 0,8m3, đất cấp II Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,144 100m3
2 Đắp cát K>=0,95 Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,098 100m3
3 Bê tông lót đá 1x2, M150 Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,692 m3
4 Thép móng D<=10mm Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,001 tấn
5 Thép móng 10&lt;D&lt;&#x3D;18mm Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,402 tấn
6 Thép tường D<=10mm Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,596 tấn
7 Thép tường 10&lt;D&lt;&#x3D;18mm Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,194 tấn
8 Thép đà hầm D<=10mm Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,247 tấn
9 Thép đà hầm 10&lt;D&lt;&#x3D;18mm Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,732 tấn
10 Thép tấm đan D<=10mm Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,03 tấn
11 Thép tấm đan 10&lt;D&lt;&#x3D;18mm Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,626 tấn
12 Cung cấp, gia công lắp đặt thép V50x50x5mm Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,029 tấn
13 Ván khuôn móng Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,349 100m2
14 Ván khuôn tường Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,448 100m2
15 Ván khuôn đà hầm hố ga Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,601 100m2
16 Ván khuôn tấm đan Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,133 100m2
17 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 45,938 m3
18 Bê tông đà hầm hố ga đá 1x2 M200 Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,088 m3
19 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,393 m3
20 Lắp đặt đà hầm hố ga Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 33 cái
21 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng > 250 kg Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 33 cái
22 Đắp cát lót hố ga Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,846 m3
23 Đóng cừ tràm, đất C1 Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 55,252 100m
24 Nhúng kẽm (lưới chắn rác, thép bọc tấm đan, thang hố ga.) Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,02 Tấn
25 Đục phá HG D400, Cống hiện hữu Hố ga, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,673 m3
26 Ván khuôn máng lưỡi Máng lưỡi, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,702 100m2
27 Cốt thép BTĐS D<=10mm Máng lưỡi, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,289 tấn
28 Sản xuất máng lưỡi đúc sẵn, đá 1x2 Mác 200 Máng lưỡi, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,592 m3
29 Lắp đặt máng lưỡi Máng lưỡi, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 33 cái
30 Thép hình lưới chắn rác Lưới chắn rác, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,895 tấn
31 Lắp đặt lưới chắn rác Lưới chắn rác, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 33 cái
32 Đào đất phui cống, đất cấp 2 Cống, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,472 100m3
33 Đắp cát K>=0,95 Cống, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,257 100m3
34 Đắp cát lót móng cống Cống, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 19,985 m3
35 Bê tông lót đá 1x2 Mác 150 Cống, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 35,777 m3
36 Bê tông chèn móng cống đá 1x2 M200 Cống, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 60,532 m3
37 Vữa chèn khe mối nối cống, M75 Cống, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,559 m2
38 Ván khuôn móng cống Cống, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,538 100m2
39 Gối cống D400 Cống, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30 cái
40 Gối cống D600 Cống, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 178 cái
41 Joint cống D600 Cống, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 73 mối nối
42 Cống tròn BTCT D400 L=4m Cống, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16 đoạn ống
43 Cống tròn BTCT D600 L=4m Cống, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 88 đoạn ống
44 Cống tròn BTCT D600 L=2m Cống, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 đoạn ống
45 Đóng cừ tràm, đất C1 Cống, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 64,547 100m
46 Đóng cừ lasen trên cạn (phần ngập đất) Bổ trợ thi công, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,768 100m
47 Đóng cừ lasen trên cạn (phần không ngập đất) Bổ trợ thi công, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,768 100m
48 Khấu hao cừ lasen Bổ trợ thi công, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 430,163 kg
49 Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn Bổ trợ thi công, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,535 100m cọc
50 Cung cấp thép tấm gia cố hai bên hố móng cống tròn. Bổ trợ thi công, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5.947,16 kg
51 Lắp dựng giằng thép tấm gia cố hai bên hố móng Bổ trợ thi công, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,947 tấn
52 Tháo dỡ giằng thép tấm gia cố hai bên hố móng Bổ trợ thi công, Phần xây dựng thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,947 tấn
53 Đào nền đường, đất cấp 3 Nền mặt đường, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,33 100m3
54 Vét hữu cơ đất cấp 1 Nền mặt đường, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,637 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I (Vận chuyển ra ao Tân Chánh Hiệp) Nền mặt đường, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,637 100m3
56 Vận chuyển tiếp cự ly 4km ôtô 10 tấn, đất cấp I (Vận chuyển ra ao Tân Chánh Hiệp) Nền mặt đường, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,637 100m3
57 Vận chuyển tiếp cự ly 1,9km ôtô 10 tấn, đất cấp I (Vận chuyển ra ao Tân Chánh Hiệp) Nền mặt đường, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,637 100m3
58 CPĐD loại 1 bù lằn phui cống dày 30cm, K>=0,98 Nền mặt đường, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,705 100m3
59 CPĐD loại 1 lớp dưới dày 20cm, K>=0,98 Nền mặt đường, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,707 100m3
60 Đắp đất taluy K>=0.90 (tận dụng đất đào) Nền mặt đường, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,968 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II (Vận chuyển ra ao Tân Chánh Hiệp) Nền mặt đường, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,616 100m3
62 Vận chuyển tiếp cự ly 4km ôtô 10 tấn, đất cấp II (Vận chuyển ra ao Tân Chánh Hiệp) Nền mặt đường, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,616 100m3
63 Vận chuyển tiếp cự ly 1,9km ôtô 10 tấn, đất cấp II (Vận chuyển ra ao Tân Chánh Hiệp) Nền mặt đường, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,616 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp III (Vận chuyển ra ao Tân Chánh Hiệp) Nền mặt đường, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,362 100m3
65 Vận chuyển tiếp cự ly 4km ôtô 10 tấn, đất cấp III (Vận chuyển ra ao Tân Chánh Hiệp) Nền mặt đường, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,362 100m3
66 Vận chuyển tiếp cự ly 1,9km ôtô 10 tấn, đất cấp III (Vận chuyển ra ao Tân Chánh Hiệp) Nền mặt đường, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,362 100m3
67 CPĐD loại 1 lớp trên dày 20cm, K>=0,98 Nền mặt đường, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,227 100m3
68 Tưới lớp nhựa thấm bám 1.0 kg/m2 (Nhựa lỏng MC70) Nền mặt đường, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 25,986 100m2
69 Tưới lớp nhựa dính bám 0.5 kg/m2 (Nhựa nhũ tương css-1h) Nền mặt đường, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 29,249 100m2
70 Rải thảm mặt đường BTNC 12.5, chiều dày 7 cm Nền mặt đường, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 25,986 100m2
71 Rải thảm mặt đường BTNC 12.5, chiều dày 5 cm Nền mặt đường, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,078 100m2
72 Rải thảm mặt đường BTNC 9.5, chiều dày 5 cm Nền mặt đường, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 27,603 100m2
73 Ván khuôn Bó vỉa, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,836 100m2
74 Bê tông lót đá 1x2, M150 Bó vỉa, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18,205 m3
75 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M300 Bó vỉa, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 62,368 m3
76 Cắt mặt đường BTN Bó vỉa, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,642 100m
77 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm An toàn giao thông, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 215,633 m2
78 Lắp đặt báo phản quang, loại tam giác An toàn giao thông, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 cái
79 Trụ đỡ biển báo 3.1m An toàn giao thông, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
80 Trụ đỡ biển báo 3.8m An toàn giao thông, Phần xây dựng giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
81 Ván khuôn móng Tổ chức thi công, Phần đảm bảo giao thông thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,103 100m2
82 Bê tông móng đá 1x2 Mác 200 Tổ chức thi công, Phần đảm bảo giao thông thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,774 m3
83 Sản xuất cột bằng thép hình Tổ chức thi công, Phần đảm bảo giao thông thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,168 tấn
84 Sản xuất thép hình bên hông tường chắn tôn Tổ chức thi công, Phần đảm bảo giao thông thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,398 tấn
85 Lắp dựng thép tường rào chắn Tổ chức thi công, Phần đảm bảo giao thông thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,566 tấn
86 CC&LD tôn tường rào chắn Tổ chức thi công, Phần đảm bảo giao thông thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,32 100m2
87 Sơn phản quang Tổ chức thi công, Phần đảm bảo giao thông thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16,5 m2
88 Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Tổ chức thi công, Phần đảm bảo giao thông thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
89 Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông Tổ chức thi công, Phần đảm bảo giao thông thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 bộ
90 CC&LD bu lông M5, L=5cm Tổ chức thi công, Phần đảm bảo giao thông thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 264 cái
91 Tháo dỡ & di chuyển đoạn tường rào chắn qua đoạn thi công tiếp theo Tổ chức thi công, Phần đảm bảo giao thông thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7 đọan
92 Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III ( bằng thủ công) Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,68 m3
93 Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II ( bằng thủ công) Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,15 m3
94 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 5T Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,037 100m3
95 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , đất cấp III Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,037 100m3
96 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km còn lại bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,037 100m3
97 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 5T Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,032 100m3
98 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , đất cấp II Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,032 100m3
99 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km còn lại bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,032 100m3
100 Đắp cát tốt đầm chặt lót phui ống K>=0.98 Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,15 m3
101 Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 M150 Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,2 m3
102 Ván khuôn bê tông canh chặn Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,06 100m2
103 Ống 100upvc Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,45 100m
104 Đai khởi thuỷ đường kính 150mm X50B Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
105 Bù machon MJ 100BF Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30 cái
106 Khuỷu MJ 1/8 100FF Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 60 cái
107 Van cóc Þ3/4" x 25mm Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 78 cái
108 Van góc liên hợp 3/4" x 25mm Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 78 cái
109 Ống lồng nhựa gân D34 Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,78 100m
110 Manchan MJ Þ100FF Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30 cái
111 Đồng hồ nước 15ly Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 78 cái
112 Ống 100 Upvc Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,45 100m
113 Nước dùng để bơm thử áp lực và khử trùng đường ống Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,31 m3
114 Nước sử dụng để sức rửa ống (2kg/cm2) Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 333,46 m3
115 Ống HDPE OD125 và Ống 100uPVC Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,45 100m
116 Ca máy phát điện chiếu sáng Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20 ca
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (khi tham gia dự thầu nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị là 231.346.092 đồng). Chi phí dự phòng sẽ không được xem xét, đánh giá để so sánh, xếp hạng nhà thầu. 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->