Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201183410-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201120226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 14:03:00 đến ngày 2020-12-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,586,383,644 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH - TRƯỜNG PTDTBT THCS ĐỔNG XÁ
1 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,55 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,274 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,216 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,975 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,818 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,661 m3
9 Bê tông nền,M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,473 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,657 m3
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
12 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
15 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
16 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 m3
20 Hoa bê tông (cả hoàn thiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 1cấu kiện
25 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,765 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,825 m2
28 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,107 m2
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,822 m2
30 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,316 m2
31 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,997 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,872 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,825 m2
34 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m2
37 Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m
38 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m2
39 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
40 Lắp đặt đèn Leb 15W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
41 Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
45 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
46 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt xí xổm + két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt chậu rửa lavabô 1 vòi + chân đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
52 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
54 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
55 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
56 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
57 Lắp đặt van PPR ĐK32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt van nhựa uPVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt tê thu nhựa PPR 32/20mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
63 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
65 Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
66 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
67 Lắp đặt Tê nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 Lắp đặt Tê thu uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
70 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
71 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
72 Lắp đặt côn thu PVC ĐK76/34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
74 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
75 Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
77 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,146 m3
78 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
79 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
80 Bê tông móngrộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m3
81 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
82 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 m3
83 Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,715 m3
84 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 m3
85 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
86 Lắp đặt Tê nhựa uPVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,903 m2
88 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m2
89 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
90 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
91 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
92 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
93 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,511 m3
94 Vận chuyển đất, ô tô tự phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m3
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH - TRƯỜNG MẦM NON ĐỔNG XÁ
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,55 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,274 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,216 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,975 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,818 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,661 m3
9 Bê tông nền, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,473 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,657 m3
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
12 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
15 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
16 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 m3
20 Hoa bê tông (cả hoàn thiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,765 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,825 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,107 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,822 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,316 m2
26 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,997 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,872 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,825 m2
29 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m2
32 Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m
33 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m2
34 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Lắp đặt đèn Leb 15W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
36 Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
40 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
41 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt xí xổm + két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
43 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt chậu rửa lavabô 1 vòi + chân đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
45 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
47 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
49 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
51 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
52 Lắp đặt van PPR ĐK32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt van nhựa uPVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt tê thu nhựa PPR 32/20mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
58 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
60 Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
62 Lắp đặt Tê nhựa uPVC , ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Lắp đặt Tê thu uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt cút nhựa PVC , ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
66 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
67 Lắp đặt côn thu PVC ĐK76/34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
69 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
70 Lắp đặt tê nhựa uPVC , ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
72 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,146 m3
73 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
74 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
75 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m3
76 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
77 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 m3
78 Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,715 m3
79 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 m3
80 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
81 Lắp đặt Tê nhựa uPVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,903 m2
83 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m2
84 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
85 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
86 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
87 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
88 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,511 m3
89 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m3
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM TRƯỜNG NÀ THÁC - TRƯỜNG MẦM NON ĐỔNG XÁ
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,68 m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,413 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,701 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,787 m3
9 Bê tông nền, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,203 m3
10 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,146 m3
11 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
13 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m3
14 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
16 Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,715 m3
17 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 m3
18 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
19 Lắp đặt Tê nhựa uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,903 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
26 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,511 m3
27 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,588 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
30 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
33 SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm( bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 viên
34 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,914 m3
38 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 tấn
40 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
42 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
43 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,038 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,632 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,724 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,457 m2
48 Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,68 m
49 Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,011 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,417 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,192 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 400x400-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,161 m2
53 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
54 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
55 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
56 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
58 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
60 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
61 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
63 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
65 Lắp đặt van HDPE-D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt van PPR-D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt van PPR-D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
69 Lắp đặt vòi đồng D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
70 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
71 Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabô 1 vòi + chân đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
72 Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Lắp đặt xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
74 Lắp đặt xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
75 Lắp đặt van phao thông minh chống tràn tự động D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
77 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
78 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
79 Lắp đặt ống nhựa uPVD-D42mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
80 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
81 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
82 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D42mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt côn nhựa uPVC-D90/42mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt côn nhựa uPVC-D110/60mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt đèn Leb 15W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
90 Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
93 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
95 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
D XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH - TRƯỜNG MẦM NON DƯƠNG SƠN
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,503 m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,701 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,581 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,039 m3
9 Bê tông nền, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,221 m3
10 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,146 m3
11 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
13 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m3
14 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
16 Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,715 m3
17 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 m3
18 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
19 Lắp đặt Tê nhựa uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,903 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
26 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,511 m3
27 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,588 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
30 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
33 SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm( bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 viên
34 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,914 m3
38 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 tấn
40 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
42 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
43 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,038 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,632 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,724 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,457 m2
48 Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,68 m
49 Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,011 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,417 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,192 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 400x400-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,161 m2
53 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 m2
54 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
55 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
56 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
58 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
60 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
61 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
63 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
65 Lắp đặt van HDPE-D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt van PPR-D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt van PPR-D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
69 Lắp đặt vòi đồng D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
70 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
71 Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabô 1 vòi + chân đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
72 Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Lắp đặt xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
74 Lắp đặt xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
75 Lắp đặt van phao thông minh chống tràn tự động D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
77 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
78 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
79 Lắp đặt ống nhựa uPVD-D42mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
80 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
81 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
82 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D42mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt côn nhựa uPVC-D90/42mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt côn nhựa uPVC-D110/60mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt đèn Leb 15W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
90 Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
93 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
95 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
E XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH - TRƯỜNG MẦM NON LƯƠNG THÀNH
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,55 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,274 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,216 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,975 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,818 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,661 m3
9 Bê tông nền, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,473 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,657 m3
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
12 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
15 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
16 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 m3
20 Hoa bê tông ( cả hoàn thiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,765 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,825 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,107 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,822 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,316 m2
26 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,997 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,872 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,825 m2
29 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m2
32 Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m
33 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m2
34 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Lắp đặt đèn Leb 15W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
36 Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
40 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
41 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt xí xổm + két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
43 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt chậu rửa lavabô 1 vòi + chân đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
45 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
47 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
49 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
51 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
52 Lắp đặt van PPR ĐK32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt van nhựa uPVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt tê thu nhựa PPR 32/20mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
58 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
60 Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
62 Lắp đặt Tê nhựa uPVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Lắp đặt Tê thu uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
66 Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
67 Lắp đặt côn thu PVC ĐK76/34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
69 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
70 Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
72 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,146 m3
73 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 m3
74 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
75 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m3
76 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
77 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
78 Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,715 m3
79 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 m3
80 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
81 Lắp đặt Tê nhựa uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,903 m2
83 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m2
84 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
85 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
86 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
87 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
88 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,511 m3
89 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m3
F XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH - TRƯỜNG MẦM NON VŨ LOAN
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,68 m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,413 m3
3 Xây móng bằng gạch đất bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,701 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,787 m3
9 Bê tông nền, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,203 m3
10 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,146 m3
11 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
13 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m3
14 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
16 Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,715 m3
17 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 m3
18 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
19 Lắp đặt Tê nhựa uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,903 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
26 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,511 m3
27 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,588 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
30 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
33 SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm( bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Viên
34 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,914 m3
38 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 tấn
40 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
42 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
43 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,038 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,632 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,724 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,457 m2
48 Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,68 m
49 Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,011 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,417 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,192 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 400x400-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,161 m2
53 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
54 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
55 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
56 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
58 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
59 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
60 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
61 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
62 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
63 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
65 Lắp đặt van HDPE-D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
66 Lắp đặt van PPR-D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
67 Lắp đặt van PPR-D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
68 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
69 Lắp đặt vòi đồng D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
70 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
71 Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabô 1 vòi + chân đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
72 Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
73 Lắp đặt xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
74 Lắp đặt xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
75 Lắp đặt van phao thông minh chống tràn tự động D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
77 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
78 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
79 Lắp đặt ống nhựa uPVD-D42mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
80 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
81 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
82 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D42mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt côn nhựa uPVC-D90/42mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt côn nhựa uPVC-D110/60mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt đèn Leb 15W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
90 Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
93 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
95 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 M
G XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH - TRƯỜNG PTDTBT TIỂU HỌC VŨ LOAN
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,55 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,274 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,216 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,975 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,818 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,661 m3
9 Bê tông nền, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,473 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,657 m3
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
12 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
15 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
16 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 m3
20 Hoa bê tông ( cả hoàn thiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,765 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,825 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,107 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,822 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,316 m2
26 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,997 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,872 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,825 m2
29 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m2
32 Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m
33 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m2
34 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Lắp đặt đèn Leb 15W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
36 Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
37 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 M
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 M
40 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 M
41 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
42 Lắp đặt xí xổm + két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
43 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
44 Lắp đặt chậu rửa lavabô 1 vòi + chân đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
45 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
46 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
47 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
48 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
49 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
51 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
52 Lắp đặt van PPR ĐK32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
53 Lắp đặt van nhựa uPVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
54 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt tê thu nhựa PPR 32/20mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
58 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
60 Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
62 Lắp đặt Tê nhựa uPVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Lắp đặt Tê thu uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
66 Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
67 Lắp đặt côn thu PVC ĐK76/34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
69 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
70 Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
72 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,146 m3
73 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 m3
74 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
75 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m3
76 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
77 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
78 Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,715 m3
79 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 m3
80 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
81 Lắp đặt Tê nhựa uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
82 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,903 m2
83 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m2
84 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
85 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
86 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
87 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
88 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,511 m3
89 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m3
H XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH - TRƯỜNG MẦM NON XUÂN DƯƠNG
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,55 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,274 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,216 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,975 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,818 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,661 m3
9 Bê tông nền, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,473 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,657 m3
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
12 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
15 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
16 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 m3
20 Hoa bê tông ( cả hoàn thiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,765 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,825 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,107 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,822 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,316 m2
26 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,997 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,872 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,825 m2
29 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m2
32 Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 M
33 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m2
34 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Lắp đặt đèn Leb 15W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
36 Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
37 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
40 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
41 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt xí xổm + két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
43 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt chậu rửa lavabô 1 vòi + chân đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
45 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
47 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
49 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
51 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
52 Lắp đặt van PPR ĐK32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt van nhựa uPVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt tê thu nhựa PPR 32/20mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
58 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
60 Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
62 Lắp đặt Tê nhựa uPVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
63 Lắp đặt Tê thu uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
64 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
65 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
66 Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
67 Lắp đặt côn thu PVC ĐK76/34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
68 Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
69 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
70 Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
71 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
72 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,146 m3
73 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 m3
74 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
75 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m3
76 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
77 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
78 Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,715 m3
79 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 m3
80 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
81 Lắp đặt Tê nhựa uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,903 m2
83 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m2
84 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
85 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
86 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
87 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
88 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,511 m3
89 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m3
I XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH - TRƯỜNG TH&THCS XUÂN DƯƠNG
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,55 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,021 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,114 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,038 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,581 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,386 m3
9 Bê tông nền, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,855 m3
10 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,146 m3
11 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
13 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m3
14 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
16 Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,715 m3
17 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 m3
18 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
19 Lắp đặt Tê nhựa uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,903 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
26 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,511 m3
27 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,706 m3
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
30 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 m3
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
33 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
34 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
36 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 m3
38 Lắp dựng cốt thép bồn rửa tay, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
39 Ván khuôn bồn rửa tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
40 Bê tông bồn rửa tay, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 m3
41 Hoa bê tông ( cả hoàn thiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,963 m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,09 m2
44 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,948 m2
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,478 m2
46 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,56 m2
47 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,489 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,89 M
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,911 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,09 m2
51 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
53 Gia công vì kèo thép, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
54 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
55 Lợp mái che tường bằng tôn xốp khổ 1080 dày 0,4mm (độ dày xốp 18mm), chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,481 100m2
56 Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,71 M
57 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
58 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
59 Lắp đặt đèn Leb 15W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
60 Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm + mặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
61 Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm + mặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
62 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
65 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
66 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
69 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
71 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
73 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
74 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
75 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
76 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
77 Lắp đặt côn thu nhựa PPR 32/20mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Nối thẳng ren trong PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt van nhựa uPVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt van PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt van PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
82 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
84 Lắp đặt vòi rửa đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
85 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
86 Lắp đặt xí xổm + két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
87 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
88 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
89 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
90 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
91 Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
92 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
93 Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
94 Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
95 Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
96 Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
97 Lắp đặt tê thu uPVC D110/D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->