Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201184318-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hồ Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201169256
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn Hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 13:25:00 đến ngày 2020-12-08 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,830,338,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC
B PHẦN TƯỜNG NHÀ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài 13,284 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong - Chiều cao chuẩn 3,6m 6,4838 100m2
3 Vận chuyển bàn ghế để thi công cải tạo lớp học 10  Công
4 Phá dỡ tường xây gạch 6,6133 m3
5 Tháo dỡ gạch ốp tường 34,668 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 1.856,34 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 914,0906 m2
8 Vận chuyển phế thải 49,2098 m3
9 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 36,018 m2
10 Trát tường ngoài , vữa XM M75 594,8664 m2
11 Trát tường trong , vữa XM M75 1.261,47 m2
12 Trát trần, vữa XM M75 914,0906 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 127,08 m
14 Đắp các chi tiết trang trí cột 10 công
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 594,8664 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2.175,56 m2
17 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 8,731 m2
C PHẦN MÁI
1 Tháo dỡ ống thoát nước mái 5 công
2 Tháo dỡ mái tôn 386,8901 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ 0,9586 tấn
4 Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại 3,8689 100m2
5 Phá dỡ tường xây gạch 0,737 m3
6 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 14,5144 m2
7 Vận chuyển phế thải 0,9547 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-, vữa XM M75 2,86 m3
9 Bê tông dầm thu hồi, bê tông M200, đá 1x2 2,3738 m3
10 Ván khuôn gỗ 0,2158 100m2
11 Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm 0,0364 tấn
12 Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mm 0,1898 tấn
13 Gia công xà gồ thép 1,9936 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép 1,9936 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, 4,9695 100m2
16 Tôn úp nóc 76,51 m
17 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 14,5144 m2
18 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 14,5144 m2
19 Vệ sinh ngói mũ hài mái sảnh 1 toàn bộ
D PHẦN NỀN, SÀN NHÀ
1 Phá dỡ nền gạch lá nem 645,3776 m2
2 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ 33,9993 m3
3 Vận chuyển phế thải 33,9993 m3
4 Bạt ni lông chống mất nước xi măng 339,9932 m2
5 Bê tông nền M150, đá 2x4 33,9993 m3
6 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 9,0609 m2
7 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 648,3826 m2
E PHẦN BẬC SẢNH, CẦU THANG, HÀNH LANG
1 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo 8,3627 m2
2 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 31,1552 m2
3 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 22,6628 m2
4 Vận chuyển phế thải 62,1807 m3
5 Lát đá bậc cầu thang 54,6936 m2
6 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành lang bằng lan can inox 685,39 kg
F PHẦN CỬA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 192,2 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo 144 m2
3 Bốc xếp và vận chuyển cửa các loại 19,22 10m2
4 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly 33,6 m2
5 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly 6,3 m2
6 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 3 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly 144 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38 ly 1,44 m2
8 Sản xuất, lắp dựng vách nhôm hệ, vách kính cố định, kính dày 6,38 ly 7,5 m2
9 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ, chất liệu inox hộp vuông 15x15x1,0 896 kg
G PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 2 bộ
2 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x2 CM1*EH 48 bộ
3 Giá treo bóng điện chiếu sáng lớp học 48 bộ
4 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng FS 40/36x1 CM *EH BACS 16 bộ
5 Giá treo bóng điện chiếu sáng bảng 16 bộ
6 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 15 bộ
7 Lắp đặt quạt treo tường 8 cái
8 Lắp đặt quạt trần 34 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt 18 cái
11 Lắp đặt công tắc 3 hạt 2 cái
12 Lắp đặt công tắc 4 hạt 8 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 2 cái
14 Lắp đặt ô cắm đôi 36 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 18 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 28 cái
17 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A 2 cái
18 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A 1 cái
19 Hộp cài automat 10 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 550 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 450 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 60 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 120 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 50 m
25 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10 mm2 5 m
26 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm 100 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 1.230 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm 100 m
29 Tủ điện tôn KT 400x300x150 tôn 1,5 ly lắp âm 2 bộ
30 Đào móng băng -đất cấp II 17,928 m3
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 17,928 m3
32 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 8 cọc
33 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm 180 m
34 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm 50 m
35 Gia công kim thu sét, dài 1,5m 9 cái
36 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m 9 cái
37 Chân sứ kim thu sét 9 cái
H PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
3 Lắp đặt gương soi 2 cái
4 Lắp đặt kệ kính 2 cái
5 Lắp đặt giá treo (treo khăn) 2 cái
6 Lắp đặt xí bệt 2 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
8 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 2 cái
9 Van phao bể nước mái D32 1 cái
10 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
11 Máy bơm nước sinh hoạt 5m3/h - H=30m 1 cái
12 Ống PPR D32 0,1 100m
13 Ống PPR D20 0,12 100m
14 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm 2 cái
15 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm 2 cái
16 Tê PPR D32/32 2 cái
17 Tê PPR D32/25 6 cái
18 Tê PPR D32/32 12 cái
19 Cút PPR D32/32 10 cái
20 Cút PPR D20/20 12 cái
21 Côn thu PPR D32/20 2 cái
22 Ống nhựa PVC D110 0,25 100m
23 Ống nhựa PVC D90 0,2 100m
24 Ống nhựa PVC D60 0,16 100m
25 Ống nhựa PVC D34 0,12 100m
26 Cút PVC D110 4 cái
27 Chếch PVC 45 độ D110/100 4 cái
28 Chếch PVC 45 độ D110/60 12 cái
29 Chếch PVC 45 độ D60/60 6 cái
30 Tê chếch PVC D110/34 8 cái
31 Tê chếch PVC D60/34 6 cái
32 Cút góc135 độ PVC D110 10 cái
33 Cút góc135 độ PVC D90 8 cái
34 Cút góc135 độ PVC D60 12 cái
35 Cút PVC 135 độ D34 15 cái
36 Nắp thông tắc PVC D110 2 cái
37 Nắp thông tắc PVC D90 2 cái
38 Măng sông PVC D110 8 cái
39 Măng sông PVC D125 6 cái
40 Măng sông PVC D90 2 cái
41 Măng sông PVC D60 10 cái
I RÃNH THOÁT NƯỚC, MÁNG RỬA TAY
1 Đào đất cấp III 17,2515 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 3,4503 m3
3 Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 3,6729 m3
4 Trát tường trong , vữa XM M75 33,39 m2
5 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 16,695 m2
6 Bê tông M200, đá 1x2 2,9016 m3
7 Ván khuôn 0,4662 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm 0,2356 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy 170 cái
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 62 cái
11 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 58 m2
12 Bạt nilong chống mất nước xi măng 58 m2
13 Bê tông nền M200, đá 1x2 5,8 m3
14 Tháo dỡ gạch ốp tường 7,2164 m2
15 Vận chuyển phế thải 0,2165 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 0,2165 m3
17 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 11,1164 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->