Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201163254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201163024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2020 (Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 15:30:00 đến ngày 2020-12-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,169,235,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100M3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng ngập TB 3,0m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,4 | 100M |
| 3 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.516,02 | M |
| 4 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,99 | Kg |
| 5 | Đắp đất dính vô bao tải (Theo QĐ 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015 V/v công bố Định mức dự toán một số công tác sửa chữa công trình đường thủy nội địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,4 | M3 |
| 6 | Đắp đất dính ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,711 | 100M3 |
| 7 | Đắp cát ao mương, K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | 100M3 |
| 8 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,251 | 100M3 |
| 9 | Đào mặt đường láng nhựa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,347 | 100M3 |
| 10 | Đắp đất dính lề đường + nền đường, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,851 | 100M3 |
| 11 | Đầm chặt nền đường, K>=0,95 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,861 | 100M3 |
| 12 | Cung cấp vật tư đất dính (tận dụng 90% đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,92 | M3 |
| 13 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm (kể cả cống qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,183 | 100M3 |
| 14 | Cung cấp vật tư đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm (tận dụng 70% đá đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 760,125 | M3 |
| 15 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm (kể cả cống qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,233 | 100M3 |
| 16 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 (kể cả cống qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,232 | 100M2 |
| 17 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (kể cả cống qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,232 | 100M2 |
| 18 | Đào móng chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | M3 |
| 19 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cái |
| 22 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Trụ |
| 23 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Trụ |
| 24 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 15x15x102,5 (kể cả phần nối cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | Cái |
| 25 | Bê tông đá 1x2 Mác 150 - chân cọc tiêu + biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,54 | M3 |
| B | PHẦN NỐI CỐNG | |||
| 1 | Đục BT tường hố ga hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | M3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,984 | 100M |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,598 | M3 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 10mm (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 14mm (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | Tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100M2 |
| 7 | Bê tông chèn, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | M3 |
| 8 | Bê tông bản đáy + BT tường, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,512 | M3 |
| 9 | Bê tông hộp nối, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,477 | M3 |
| 10 | Lắp đặt gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống cống BTCT D600 đoạn ống dài 2,5m - loại H30-XB80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 12 | Đắp đất hoàn trả, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100M3 |
| 13 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,976 | 100M |
| 14 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,2 | M |
| 15 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,52 | Kg |
| 16 | Đắp đất dính vô bao tải (Theo QĐ 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015 V/v công bố Định mức dự toán một số công tác sửa chữa công trình đường thủy nội địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | M3 |
| 17 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100M3 |
| C | PHẦN CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100M3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | 100M |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng + BT chèn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100M2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,882 | M3 |
| 5 | Bê tông chèn đá 1x2 mác 200 - giữa các gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,554 | M3 |
| 6 | Lắp đặt gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống BTCT đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm - loại H30-XB80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng joint cao su - đường kính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 9 | Đaắp đất hoàn trả hố móng, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | 100M3 |
| 10 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 100M |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng hầm hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100M2 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 - hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | M3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hầm ga, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hầm ga, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | Tấn |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn hầm ga (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | 100M2 |
| 16 | Bê tông hầm ga đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | M3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đà, nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100M2 |
| 18 | SXLĐ cốt thép đà, nắp Đk 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | Tấn |
| 19 | SXLĐ cốt thép đà, nắp Đk 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | Tấn |
| 20 | Bê tông đà hầm, nắp, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,444 | M3 |
| 21 | Sản xuất kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | Tấn |
| 22 | Lắp đặt nắp hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi