Gói thầu: 01.XL. Mương thoát nước phía nam đường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201180000-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.XL. Mương thoát nước phía nam đường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20201117065
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố bố trí theo kế hoạch vốn hàng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 07:43:00 đến ngày 2020-12-07 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,712,328,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khối lượng mời thầu
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn mương cũ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 158,145 m3
2 Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,762 100m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34,998 m3
4 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 123 cấu kiện
5 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 321 cấu kiện
6 Phá dỡ nền gạch xi măng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.184,93 m2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 504,159 m3
8 Cắt đường để thi công bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 156,8 m
9 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,766 100m3
10 Vận chuyển đất đổ thải Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,92 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,943 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,275 100m3
13 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 118,493 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6. Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,892 m3
15 Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 165,859 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,346 m3
17 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 41,945 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 (chưa tính nhựa đường, gỗ làm khe co giãn) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34,998 m3
19 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm nắp, đá 1x2, M250 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 69,96 m3
20 Lắp dựng cốt thép mương, ĐK <=10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,215 tấn
21 Lắp dựng cốt thép mương, ĐK >10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,375 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,348 tấn
23 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,14 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,35 tấn
25 Ván khuôn thép, ván khuôn kênh mương nội đồng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38,525 100m2
26 Ván khuôn móng dài Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,228 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,294 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,151 100m2
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 347 1cấu kiện
30 Lát gạch block tự chèn (Tận dụng gạch cũ) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 947,944 m2
31 Lát gạch block tự chèn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 533,328 m2
32 Rải bạt xác rắn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,9 100m2
33 Lắp dựng thép làm khung vây Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,872 tấn
34 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,762 100m2
35 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,129 100tấn
36 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,129 100tấn
37 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1250mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 128 1 đoạn ống
38 Gối đỡ ống cống Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 382 cái
39 Lắp gối đỡ ống cống, thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 382 1cấu kiện
40 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,119 m2
41 Vữa trám mối nối ống cống, dày 2cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 86,191 m2
42 Ô tô vận tải thùng 7T Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 ca
43 Công tác đóng nhổ cừ larsen Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8.848,75 m
44 Cung cấp Cừ Larsen Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 337.188,692 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->