Gói thầu: Xây lắp - Xây dựng mới cống hộp Cầu Võ ấp Trung Tây, phường An Phú Đông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201179481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRƯỜNG TIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Xây dựng mới cống hộp Cầu Võ ấp Trung Tây, phường An Phú Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20201179350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 11:09:00 đến ngày 2020-12-07 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,379,231,645 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTCT mặt cầu, lan can bằng búa căn | 13,3728 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTCT mố, trụ cầu bằng máy khoan | 1,8408 | m3 | |
| 3 | Nhổ cọc bê tông cốt thép 25x25cm | 0,72 | 100m | |
| 4 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ đi đổ, ô tô 10T, cự ly <=1km | 0,1971 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ đi đổ, ô tô 10T, cự ly 4km tiếp theo | 0,1971 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ đi đổ, ô tô 10T, cự ly 2.2km tiếp theo | 0,1971 | 100m3 | |
| 7 | Tháo dỡ dầm thép I (KT 20x10x1cm) cầu hiện hữu | 1,7255 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, phạm vi <=10km | 0,1726 | 10m3/1km | |
| 9 | Bê tông cống hộp M350, đá 1x2, PCB40 | 133,4524 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép cống hộp | 2,7016 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK <=18mm | 12,6031 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK >18mm | 16,4564 | tấn | |
| 13 | Bê tông lót móng cống hộp M150, đá 1x2, PCB40 | 14,5452 | m3 | |
| 14 | Phun Atisol E trên bề mặt cống | 121,5439 | m2 | |
| 15 | Phun Crystal Lok chống thầm mặt cống hộp | 121,5439 | m2 | |
| 16 | Tưới lớp dính bám, nhựa nhũ tương CSS-1h 0,5kg/m2 | 1,2154 | 100m2 | |
| 17 | Rải thảm mặt BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | 1,2154 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông tường cánh, sân cống M350, đá 1x2, PCB40 | 66,3414 | m3 | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, sân cống, ĐK <=18mm | 5,7686 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn thép tường cánh, sân cống | 1,6595 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông lót móng tường cánh, sân cống, M150, đá 1x2, PCB40 | 23,1143 | m3 | |
| 22 | Đóng cừ tràm D8-10cm, dài 3.8m | 59,0447 | 100m | |
| 23 | Vét bùn đầu cừ | 9,7113 | m3 | |
| 24 | Cát đệm đầu cừ | 0,0971 | 100m3 | |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | 49 | 1 rọ | |
| 26 | Bê tông tường vuốt nối M350, đá 1x2, PCB40 | 30,4378 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường vuốt nối, ĐK ≤18mm, | 4,0871 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn thép tường vuốt nối | 2,0471 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông lót móng tường vuốt nối, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,836 | m3 | |
| 30 | Bao tải tẩm nhựa đường | 5,868 | m2 | |
| 31 | Bê tông chân khay, đá 1x2 M200, PCB40 | 3,5926 | m3 | |
| 32 | Bê tông lót đá 1x2, M150, PCB40 | 1,4013 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn thép chân khay | 0,1597 | 100m2 | |
| 34 | Đắp đất mái taluy, (k>=90), tận dụng đất đào nền đường | 0,2752 | 100m3 | |
| 35 | Thi công lớp đá dăm 1x2 mái taluy | 0,0118 | 100m3 | |
| 36 | Vải địa kỹ thuật | 0,2359 | 100m2 | |
| 37 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | 23,5891 | m2 | |
| 38 | Đóng cừ tràm D8-10cm, dài 3.8m | 14,36 | 100m | |
| 39 | Vét bùn đầu cừ | 2,3589 | m3 | |
| 40 | Cát đệm đầu cừ | 0,0236 | 100m3 | |
| 41 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m dưới nước | 104 | 1 rọ | |
| 42 | Bê tông gờ lan can, M300, đá 1x2, PCB40 | 13,76 | m3 | |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK <=18mm | 1,5162 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn thép gờ lan can | 0,7028 | 100m2 | |
| 45 | Sơn gờ lan can 2 nước lót bằng Si-prime, 2 nước phủ bằng Si-rex03 | 82,4475 | m2 | |
| 46 | Sản xuất thép ống mạ kẽm đk 101.70 dày 4.2mm | 0,4091 | tấn | |
| 47 | Sản xuất thép ống mạ kẽm đk 82.7 dày 4.2mm | 0,3297 | tấn | |
| 48 | Sản xuất thép bản các loại | 0,6591 | tấn | |
| 49 | Mạ kẽm thép bản lan can | 659,1353 | kg | |
| 50 | Lắp đặt kết cấu thép lan can các loại | 1,3979 | tấn | |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M22x650 2 đầu ren | 44 | 1bộ | |
| 52 | Sản xuất kết cấu thép lan can | 8,4924 | tấn | |
| 53 | Lắp đặt kết cấu thép lan can các loại | 8,4924 | tấn | |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt bu lông ĐK D12 dài 300mm | 108 | 1bộ | |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt bu lông ĐK D12 dài 175mm | 54 | 1bộ | |
| 56 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc đá 1x2, M300, PCB40 | 217,566 | m3 | |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=10mm | 6,8327 | tấn | |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=18mm | 5,6714 | tấn | |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | 29,527 | tấn | |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc | 14,931 | 100m2 | |
| 61 | Sản xuất thép bản các loại | 7,6093 | tấn | |
| 62 | Lắp đặt thép bản các loại | 7,6093 | tấn | |
| 63 | Nối cọc BTCT 30x30cm (hệ số 66.03/12.16) | 158 | 1 mối nối | |
| 64 | Đập bê tông đầu cọc | 3,0218 | m3 | |
| 65 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ đi đổ, ô tô 10T, cự ly <=1km | 0,0302 | 100m3 | |
| 66 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ đi đổ, ô tô 10T, cự ly 4km tiếp theo | 0,0302 | 100m3 | |
| 67 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ đi đổ, ô tô 10T, cự ly 2.2km tiếp theo | 0,0302 | 100m3 | |
| 68 | Ép cọc BTCT 30x30cm, đất C1 (phần ngập trong đất) | 23,463 | 100m | |
| 69 | Ép cọc BTCT 30x30cm, đất C1 (phần không ngập trong đất) | 0,395 | 100m | |
| 70 | Bê tông bản quá độ M300, đá 1x2, PCB40 | 22,5944 | m3 | |
| 71 | Bê tông lót bản quá độ M150, đá 1x2, PCB40 | 5,8661 | m3 | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK <=10mm | 0,0206 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK <=18mm | 2,9644 | tấn | |
| 74 | Ván khuôn bản quá độ | 0,1845 | 100m2 | |
| 75 | Làm lớp đá dăm 4x6cm | 5,7665 | m3 | |
| 76 | Bao tải tẩm nhựa đường | 3,807 | m2 | |
| 77 | Đào móng mố cầu tạm, đất C2 | 39,552 | m3 | |
| 78 | Làm và thả rọ đá loại 3.5x1x0.5 m dưới nước (0.576/2) | 4 | 1 rọ | |
| 79 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | 6 | 1 rọ | |
| 80 | Làm và thả rọ đá, loại 2x0.5x0,5m dưới nước | 6 | 1 rọ | |
| 81 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x0.5m dưới nước | 2 | 1 rọ | |
| 82 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x0.38m dưới nước | 6 | 1 rọ | |
| 83 | Sản xuất thép hình I-300x135 (dầm dọc) (2%/*6 tháng + 7%* 1 lần tháo dỡ) | 0,0305 | tấn | |
| 84 | Sản xuất thép hình I-240x115 (dầm ngang) (2%/*6 tháng + 7%*1 lần tháo dỡ) | 0,0622 | tấn | |
| 85 | Sản xuất thép bản các loại (2%/*6 tháng + 7%* 1 lần tháo dỡ) | 0,034 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng thép hình I-300x135, I-240x115 | 0,0928 | tấn | |
| 87 | Lắp đặt thép bản các loại | 0,034 | tấn | |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt thép tròn ĐK >= 18 mm | 0,0018 | tấn | |
| 89 | Đắp đất mố, độ chặt K = 0,95 | 0,2275 | 100m3 | |
| 90 | Đẩt đắp K=0.95 (hệ số 1.13) | 25,7098 | m3 | |
| 91 | Đắp đá 4x6, độ chặt K = 0,95 | 0,812 | m3 | |
| 92 | Tháo dỡ kết cấu thép mố cầu tạm | 0,1286 | tấn | |
| 93 | Đóng cọc thép 2C200 - L = 12m | 0,48 | 100m | |
| 94 | Sản xuất thép hình C200x76 (dầm dọc) (1.17%/*6 tháng + 3.5%* 1 lần đóng nhổ) | 0,0929 | tấn | |
| 95 | Sản xuất thép hình I-200x110 (dầm dọc) (2%/*6 tháng + 7%* 1 lần tháo dỡ) | 0,0138 | tấn | |
| 96 | Sản xuất thép hình I-120x164 (dầm ngang) (2%/*6 tháng + 7%* 1 lần tháo dỡ) | 0,003 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng thép hình | 0,1097 | tấn | |
| 98 | Sản xuất thép bản các loại (2%/*6 tháng + 7%* 1 lần tháo dỡ) | 0,0559 | tấn | |
| 99 | Lắp đặt thép bản các loại | 0,0559 | tấn | |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cầu, ĐK > 18 mm | 0,0018 | tấn | |
| 101 | Nhổ cọc thép C200 L=12m | 0,48 | 100m | |
| 102 | Tháo dỡ kết cấu thép trụ cầu tạm | 0,1674 | tấn | |
| 103 | Sản xuất dầm dọc (2%/*6 tháng + 7%* 1 lần tháo dỡ) | 0,5363 | tấn | |
| 104 | Sản xuất dầm ngang (2%/*6 tháng + 7%* 1 lần tháo dỡ) | 0,042 | tấn | |
| 105 | Sản xuất thép bản các loại (2%/*6 tháng + 7%*1 lần tháo dỡ) | 0,0463 | tấn | |
| 106 | Lắp đặt thép các loại | 0,6245 | tấn | |
| 107 | Làm mặt cầu gỗ | 2,52 | 1m3 cấu kiện | |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt bu lông ĐK 16mm | 24 | 1bộ | |
| 109 | Tháo dỡ kết cấu thép nhịp cầu tạm | 0,6245 | tấn | |
| 110 | Đắp đất nền đường tạm, độ chặt K = 0,95 | 0,0526 | 100m3 | |
| 111 | Đẩt đắp (hệ số 1.13) | 5,942 | m3 | |
| 112 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | 1,1376 | 100m3 | |
| 113 | Đào đất mương dẫn dòng tạm | 0,6 | 100m3 | |
| 114 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, cự ly <=1km (đã trừ phần tận dụng đắp bờ bao) | 0,6 | 100m3 | |
| 115 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, cự ly 4km tiếp theo (đã trừ phần tận dụng đắp bờ bao) | 0,6 | 100m3 | |
| 116 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, cự ly 2.2km tiếp theo (đã trừ phần tận dụng đắp bờ bao) | 0,6 | 100m3 | |
| 117 | Đóng cọc ván thép trên mặt đất, đất C1 (phần ngập trong đất) | 28,635 | 100m | |
| 118 | Đóng cọc ván thép trên mặt đất, đất C1 (phần không ngập trong đất) | 1,245 | 100m | |
| 119 | Cung cấp cọc ván thép (Khấu hao 1.17%/*3 tháng + 3.5%* 1 lần đóng nhổ) | 23,9211 | tấn | |
| 120 | Nhổ cọc ván thép | 28,635 | 100m | |
| 121 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,8 | 100m3 | |
| 122 | Dọn dẹp mặt bằng | 0,75 | 100m2 | |
| 123 | Làm móng cấp phối đá dăm bãi đúc cọc | 0,15 | 100m3 | |
| 124 | Láng vữa xi măng M75, dày 2cm (bãi đúc cọc) | 75 | m2 | |
| 125 | Phá dỡ kết cấu bãi đúc cọc | 15 | m3 | |
| 126 | Đắp cát tạo mặt bằng ép cọc K = 0,90 | 8,3014 | 100m3 | |
| 127 | Đào móng thi công cống hộp bằng thủ công (tạm tính 10%) | 207,5355 | m3 | |
| 128 | Đào móng thi công cống hộp bằng máy (tạm tính 90%) | 18,6782 | 100m3 | |
| 129 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, cự ly 1km | 20,9036 | 100m3 | |
| 130 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, cự ly 4km tiếp theo | 20,9036 | 100m3 | |
| 131 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, cự ly 2.2km tiếp theo | 20,9036 | 100m3 | |
| 132 | Đắp cát hoàn trả hố móng K = 0,90 | 3,1342 | 100m3 | |
| 133 | Đóng cọc thép hình H350x350mm (phần ngập trong đất) | 1,61 | 100m | |
| 134 | Đóng cọc thép hình H350x350mm (phần không ngập trong đất) | 0,07 | 100m | |
| 135 | Sản xuất cột bằng thép hình (Khấu hao 1.17%/*3 tháng + 3.5%* 1 lần đóng nhổ) | 1,345 | tấn | |
| 136 | Nhổ cọc thép hình H350x350mm | 1,61 | 100m | |
| 137 | Đóng cọc ván thép dưới nước, đất C1 (phần ngập trong đất) | 15,525 | 100m | |
| 138 | Đóng cọc ván thép dưới nước, đất C1 (phần không ngập trong đất) | 0,675 | 100m | |
| 139 | Cung cấp cọc ván thép (Khấu hao 1.17%/*3 tháng + 3.5%* 1 lần đóng nhổ) | 12,9693 | tấn | |
| 140 | Nhổ cọc ván thép | 15,525 | 100m | |
| 141 | Lắp dựng thép hình các loại | 7,4947 | tấn | |
| 142 | Tháo dỡ thép hình các loại | 7,4947 | tấn | |
| 143 | Sản xuất thép hình các loại (Khấu hao 1.17%/*3 tháng + 3.5%* 1 lần tháo dỡ) | 0,7884 | tấn | |
| 144 | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | 0 | ||
| 145 | Rải thảm mặt BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | 3,382 | 100m2 | |
| 146 | Tưới lớp dính bám, nhựa nhũ tương CSS-1h 0,5kg/m2 | 3,382 | 100m2 | |
| 147 | Rải thảm mặt BTNC 19, chiều dày đã lèn ép 7cm | 3,382 | 100m2 | |
| 148 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC70 1.0kg/m2 | 3,382 | 100m2 | |
| 149 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | 3,382 | 100m3 | |
| 150 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | 0,4529 | 100m3 | |
| 151 | Vải địa kỹ thuật | 0,4611 | 100m2 | |
| 152 | Đắp cát nền đường, K = 0,98 | 3,0504 | 100m3 | |
| 153 | Lu lèn tăng cường nền đường | 1,0763 | 100m2 | |
| 154 | Đào nền đường | 3,382 | 100m3 | |
| 155 | Bê tông bó nền M200, đá 1x2, PCB40 | 4,291 | m3 | |
| 156 | Bê tông lót bó nền M150, đá 1x2, PCB40 | 1,287 | m3 | |
| 157 | Ván khuôn gỗ bó nền, ván khuôn bê tông lót bó nền | 0,4291 | 100m2 | |
| 158 | Đắp đất taluy, K = 0,90 (tận dụng đất đào) | 0,1345 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | 9,4295 | m2 | |
| 2 | Bê tông móng trụ biển báo | 7 | cái | |
| 3 | Lắp đặt biển báo phản quan cạnh 70cm | 7 | cái | |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 45x90cm | 2 | cái | |
| 5 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | 7 | cái | |
| 6 | Cung cấp biển báo chữ nhật 45x90cm | 2 | cái | |
| 7 | Cung cấp Trụ biển báo (Loại trụ dài 3,1m) | 5 | trụ | |
| 8 | Cung cấp Trụ biển báo (Loại trụ dài 3.65m) | 2 | trụ | |
| C | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất thép hình làm khung rào chắn | 0,3081 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt kết cấu khung rào chắn | 0,3081 | tấn | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt hàng rào tôn dày 3mm | 106,65 | m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân đế | 0,0696 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông chân đế đá 1x2, M300 | 0,522 | m3 | |
| 6 | Sơn phản quang | 13,5 | 1m2 | |
| 7 | Lắp đặt đèn thường có chụp | 8 | bộ | |
| 8 | Nhân công điều tiết giao thông (2 nhân công)*(1ca/1ngày)*(thời gian thi công dự kiến 60 ngày) | 120 | công | |
| 9 | Bê tông móng trụ biển báo, bê tông M200, PCB40 | 13 | trụ | |
| 10 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70cm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật cạnh 1.3x0.9m | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật cạnh 1.6x2m | 2 | cái | |
| 14 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | 8 | cái | |
| 15 | Cung cấp biển báo tròn đường kính 70cm | 1 | cái | |
| 16 | Cung cấp biển báo chữ nhật (1.3x0.9m) | 8 | cái | |
| 17 | Cung cấp biển báo chữ nhật (1.6x2m) | 2 | cái | |
| 18 | Trụ biển báo (Loại trụ 1 biển dài 3,1m) | 1 | trụ | |
| 19 | Trụ biển báo (Loại trụ 2 biển dài 3.65m) | 12 | trụ | |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng<br/>(Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị là 399.011.031 đồng). | 1 | Gói thầu | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi