Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201182823-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thi hành án dân sự tỉnh Tiền Giang
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201121090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 10:03:00 đến ngày 2020-12-07 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,131,651,019 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trụ sở làm việc
1 Chuẩn bị mặt bằng thi công Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,45 100m2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 107,7031 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột nt 8,6163 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm nt 4,1574 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm nt 0,3836 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm nt 13,7902 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm nt 0,0888 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm nt 0,2081 tấn
9 Thép ống STK D27 dày 1,2li nt 30,7839 Kg
10 Thép bản dày 8li nt 2.174,4433 Kg
11 Thép bản dày 10li nt 1.088,5752 Kg
12 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I nt 17,11 100m
13 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I nt 0,015 100m
14 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I nt 0,22 100m
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I nt 1,3743 100m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nt 2,8125 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 5,2745 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 30,2392 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,1892 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 1,4227 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,0699 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,0032 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,1586 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,0444 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,9347 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,4099 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,2398 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm nt 0,722 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 1,325 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,106 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0527 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,2146 tấn
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 19,644 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 3,2848 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,5742 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m nt 0,3352 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m nt 1,7479 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m nt 2,6189 tấn
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 12,1275 m3
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 1,2262 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,2465 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,131 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m nt 0,0435 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m nt 0,5422 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m nt 0,6529 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m nt 0,4242 tấn
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 43,9118 m3
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 5,3421 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,8012 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,6806 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,1949 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m nt 1,4922 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m nt 3,6621 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m nt 1,8684 tấn
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 60,0364 m3
56 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái nt 6,4044 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 0,4218 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 4,4468 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 1,5491 tấn
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 6,3522 m3
61 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường nt 0,6876 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,1248 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,1878 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,2637 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m nt 1,1306 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,1802 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,3957 tấn
68 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 25,6952 m3
69 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 4,1486 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,5484 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,6632 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,2457 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,924 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,0169 tấn
75 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 1,32 m3
76 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,504 100m2
77 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,1066 tấn
78 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 30 cái
79 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 nt 1,6756 100m3
80 Nilong lót (luôn công) nt 299,04 M2
81 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 28,448 m3
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 1,1475 tấn
83 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 10,288 m3
84 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 nt 15,0288 m3
85 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 nt 2,6672 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 nt 16,8492 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 nt 12,4228 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 nt 117,0205 m3
89 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 251,88 m2
90 Cửa đi nhôm kính (theo thiết kế) nt 246,48 M2
91 Cửa sổ nhôm kính (theo thiết kế) nt 5,4 M2
92 Vách kính khung nhôm trong nhà nt 21,78 m2
93 Vách kính khung nhôm (theo thiết kế) nt 21,78 M2
94 Lắp dựng cửa vào khuôn nt 165,1125 m2 cấu kiện
95 Cửa đi gỗ kính (trọn bộ theo thiết kế) nt 10,3275 M2
96 Cửa sổ gỗ kính (trọn bộ theo thiết kế) nt 154,785 M2
97 Lắp dựng lan can nt 19,92 m2
98 Lan can Inox (theo thiết kế) nt 19,92 M2
99 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm nt 19,2 m
100 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 4,992 m2
101 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem nt 2,9748 100m2
102 Tole phẳng úp nóc (luôn công) nt 27 M2
103 Lắp dựng xà gồ thép nt 1,6691 tấn
104 Xà gồ thép C125x50x2,5 mạ kẽm nt 378 M
105 Nắp Tole lên mái nt 1 Bộ
106 Trần Prima khung kim loại nổi (luôn công) nt 46,62 M2
107 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà nt 430,8488 m2
108 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà nt 230,072 m2
109 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 464,364 m2
110 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 640,44 m2
111 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 357,75 m2
112 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 498,1525 m2
113 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 1.099,1675 m2
114 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,25 m2 nt 125,44 m2
115 Lát đá bậc tam cấp nt 14,67 m2
116 Lát đá bậc cầu thang nt 56,2788 m2
117 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm nt 30,615 m2
118 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm nt 141,975 m2
119 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm nt 631,84 m2
120 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm nt 46,62 m2
121 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 133,656 m2
122 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 180,276 m2
123 Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100 nt 35,8 m2
124 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 nt 653,81 m
125 Đắp vữa xi măng trang trí (luôn công) nt 64 Bộ
126 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 nt 308 m
127 Bả bằng bột bả vào tường nt 1.566,705 m2
128 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 1.719,1048 m2
129 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 929,0013 m2
130 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 2.356,8085 m2
131 Cầu chắn rác Inox (luôn công) nt 18 Cái
132 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m nt 7,9947 100m2
133 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m nt 7,497 100m2
134 Kẻ ron tường (luôn công) nt 733,2 M
135 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I nt 0,7733 100m3
136 Nilong lót (luôn công) nt 56,52 M2
137 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 5,652 m3
138 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình nt 5,652 m3
139 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 2,9834 m3
140 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,1282 100m2
141 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,1582 tấn
142 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 83 cái
143 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 1,4888 m3
144 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,2389 100m2
145 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,1176 tấn
146 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 6,056 m3
147 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 102,12 m2
148 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 nt 25,38 m2
149 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 nt 0,4543 100m3
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm nt 0,45 100m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm nt 1,2 100m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm nt 0,6 100m
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm nt 0,45 100m
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm nt 1,95 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm nt 2,3 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm nt 0,65 100m
157 Lắp đặt co PVC D21 nt 45 cái
158 Lắp đặt co PVC D27 nt 20 cái
159 Lắp đặt co PVC D34 nt 30 cái
160 Lắp đặt co PVC D42 nt 6 cái
161 Lắp đặt co PVC D60 nt 30 cái
162 Lắp đặt co PVC D90 nt 26 cái
163 Lắp đặt co PVC D114 nt 25 cái
164 Lắp đặt Tê PVC D27 nt 12 cái
165 Lắp đặt Tê PVC D34 nt 30 cái
166 Lắp đặt Tê PVC D42 nt 6 cái
167 Lắp đặt Tê PVC D60 nt 24 cái
168 Lắp đặt Tê PVC D90 nt 5 cái
169 Lắp đặt Tê PVC D114 nt 12 cái
170 Khâu rút PVC D27x21 nt 15 cái
171 Khâu rút PVC D34x27 nt 30 cái
172 Khâu rút PVC D60x90 nt 6 cái
173 Phiễu thu Inox D60 nt 6 Cái
174 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện nt 12 bộ
175 Lắp đặt Lavabo + phụ kiện nt 12 bộ
176 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện nt 6 bộ
177 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nt 3 bộ
178 Van thau D42 nt 2 Cái
179 Van phao tự động nt 2 Cái
180 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 nt 1 bể
181 Máy bơm nước 1,5HP + phụ kiện nt 1 Bộ
182 Bình chữa cháy Co2 nt 12 Bình
183 Nội qui + tiêu lệnh PCCC nt 7 Cái
184 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình nt 1,8 m3
185 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,9 m3
186 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,0538 tấn
187 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,6276 m3
188 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,0369 100m2
189 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,0031 tấn
190 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,0572 tấn
191 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 1 cái
192 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 2 cấu kiện
193 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,2676 m3
194 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,0369 100m2
195 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0037 tấn
196 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,014 tấn
197 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 3,224 m3
198 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 0,5413 m3
199 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 43,065 m2
200 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 nt 4,205 m2
201 Lắp đặt tủ tole sơn tĩnh điện 1,5li KT:800x600x250 - kèm theo phụ kiện nt 1 hộp
202 Lắp đặt tủ tole sơn tĩnh điện 1,5li KT:400x600x220 - kèm theo phụ kiện nt 1 hộp
203 Lắp đặt tủ tole sơn tĩnh điện 1,5li KT:450x350x220 - kèm theo phụ kiện nt 1 hộp
204 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 15 Way nt 2 hộp
205 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 9 Way nt 6 hộp
206 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 6 Way nt 4 hộp
207 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 4 Way nt 8 hộp
208 Lắp đặt MCCB 3P 160A nt 1 cái
209 Lắp đặt MCCB 3P 80A nt 2 cái
210 Lắp đặt MCCB 3P 40A nt 3 cái
211 Lắp đặt MCCB 3P 30A nt 2 cái
212 Lắp đặt MCCB 3P 20A nt 5 cái
213 Lắp đặt MCB 3P 16A nt 2 cái
214 Lắp đặt MCB 3P 10A nt 2 cái
215 Lắp đặt MCB 2P 16A nt 4 cái
216 Lắp đặt MCB 1P 25A nt 4 cái
217 Lắp đặt MCB 1P 16A nt 61 cái
218 Lắp đặt các MCB 1P 10A nt 20 cái
219 Lắp đặt các MCB 1P 6A nt 25 cái
220 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây nt 78 hộp
221 Lắp đặt hộp nhựa chìm nt 45 hộp
222 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A nt 82 cái
223 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A nt 84 cái
224 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A nt 4 cái
225 Mặt nạ + khung , đế 1 lỗ nt 21 Cái
226 Mặt nạ và khung, đế 2 lỗ nt 96 Cái
227 Mặt nạ và khung, đế 3 lỗ nt 12 Cái
228 Mặt nạ và khung, đế 4 lỗ nt 8 Cái
229 Tắc kê nhựa nt 32 Bịch
230 Ốc xiếc cáp nt 3 Cái
231 Băng keo điện nt 22 Cuộn
232 Đóng cọc đã có sẵn M16x2400 nt 3 cọc
233 Cáp đồng trần M22 nt 28 M
234 Kẽm treo ống nt 3 Kg
235 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + dimmer nt 22 cái
236 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần nt 6 cái
237 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 350x350mm nt 4 cái
238 Lắp đèn neon 1,2m máng siêu mỏng bóng gầy 2x36W (fanfo điện tử) nt 38 bộ
239 Lắp đèn neon 1,2m máng có chụp mica bóng gầy 1x36W (fan fo điện tử) nt 24 bộ
240 Lắp đèn ống dài 0,6m, máng siêu mỏng bóng gầy 1x18W (fanfo điện tử) nt 6 bộ
241 Lắp đèn huỳnh quang ốp trần chống thiêu thân D430 bóng compact 1x36W nt 1 bộ
242 Lắp đèn huỳnh quang ốp trần chống thiêu thân D315 bóng compact 1x18W nt 17 bộ
243 Lắp đèn huỳnh quang ốp trần chống thiêu thân D320 bóng compact 1x11W nt 12 bộ
244 Đèn chùm trang trí sảnh 13 bóng (12x7W + 1x 18W) nt 1 bộ
245 Lắp đặt đèn treo tường loại 2 bóng 11W nt 2 bộ
246 Cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2 nt 2.200 m
247 Cáp đồng bọc PVC CV-2,0mm2 nt 250 m
248 Cáp đồng bọc PVC CV-2,5mm2 nt 650 m
249 Cáp đồng bọc PVC CV-3,0mm2 nt 1.300 m
250 Cáp đồng bọc PVC CV-3,5mm2 nt 840 m
251 Cáp đồng bọc PVC CV-5,0mm2 nt 65 m
252 Cáp đồng bọc PVC CV-5,5mm2 nt 100 m
253 Cáp đồng bọc PVC CV-8,0mm2 nt 50 m
254 Cáp đồng bọc PVC CV-11,0mm2 nt 50 m
255 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm nt 2.950 m
256 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm nt 160 m
257 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm nt 50 m
258 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm nt 16 m
259 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm nt 8 m
260 Hộp kiểm tra tiếp đất bằng bê tông nt 1 Cái
261 Tủ kim loại nổi sơn tĩnh điện KT 300x200x150 nt 1 hộp
262 Lắp đặt ổ cắm mạng 17 cái
263 Hộp + viền + khung, nt 17 Bộ
264 Jact RJ45 nt 23 Cái
265 Cáp mạng RJ45 nt 215 M
266 Lắp đặt ống nhựa 15x20 nt 100 m
267 Lắp đặt ống nhựa 20x30 nt 8 m
268 Lắp đặt kim thu sét INGESCO ESE MOD 3,1 bán kính 25 mét (hoặc tương đương) nt 1 cái
269 Trụ đở kim thu sét D42 L=3m+đế gia công trọn bộ nt 1 Bộ
270 Bộ dây neo 3 hướng bằng cáp thép D4 có tăng đưa nt 1 Bộ
271 Lắp đặt hộp kiểm tra chổ nối đất bằng bê tông nt 2 Bộ
272 Đóng cọc đã có sẵn M16x2400 nt 6 cọc
273 Mối hàn Cadweld nt 6 Cái
274 Cáp đồng trần M48 nt 15 M
275 Cáp thoát sét 24KV-50mm2 nt 31 M
276 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm nt 0,18 100m
277 Kẹp giữ ống nt 10 Cái
B Nhà kho
1 Chuẩn bị mặt bằng thi công nt 2,52 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I nt 0,891 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4,5m vào đất cấp I nt 53,865 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng nt 4,788 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 4,788 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 10,8556 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,2328 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,5328 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 6,376 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,6376 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,1533 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,1242 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,5934 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,4069 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 4,536 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 0,756 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,1031 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m nt 1,1028 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,4289 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 0,1258 100m2
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 0,7345 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 8,807 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 1,1142 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,2364 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,1276 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,7397 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,6136 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 10,2721 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 1,5677 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2645 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,2623 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0454 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,5963 tấn
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 4,7424 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái nt 0,5928 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 0,1536 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 0,3389 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép nt 1,1445 tấn
39 Xà gồ thép C125x50x2,5 mạ kẽm nt 259,2 M
40 Lợp mái che tường bằng tole mạ màu dày 4,5zem + 03 lớp chống nóng nt 2,1384 100m2
41 Tole phẳng úp nóc (luôn công) nt 9,72 M2
42 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 0,54 m3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 0,54 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 0,5152 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 49,5892 m3
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 nt 0,5498 100m3
47 Nilong lót (luôn công) nt 200,08 M2
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 19,116 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,8752 tấn
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 9,375 m2
51 Cửa cổng khung sắt (theo thiết kế) nt 9,375 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 39,42 m2
53 Cửa đi nhôm kính (theo thiết kế) nt 11,7 M2
54 Cửa sổ nhôm kính (theo thiết kế) nt 27,72 M2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 18,36 m2
56 Lỗ thoáng khung sắt lưới thép + khung lưới chống côn trùng nt 18,36 m2
57 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 28,56 m2
58 Khung sắt bảo vệ cửa (theo thiết kế) nt 28,56 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà nt 112,994 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà nt 8,712 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 91,59 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 59,28 m2
63 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 136,16 m2
64 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 nt 14,104 m2
65 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 14,104 m2
66 Láng granitô nền sàn nt 2,88 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm nt 58,24 m2
68 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 - không sơn nt 37,4424 m2
69 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 - có sơn nt 182,22 m2
70 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 310,44 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 272,576 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường nt 492,66 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 470,022 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 295,214 m2
75 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 136,16 m2
76 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m nt 2,288 100m2
77 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m nt 2,0008 100m2
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm nt 0,37 100m
79 Cầu chắn rác nt 10 Cái
80 Co PVC D90 nt 20 cái
81 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 8mcb + phụ kiện nt 1 hộp
82 Lắp đặt MCB 3P 25A - 400W nt 1 cái
83 Lắp đặt MCB 1P 20A - 250W nt 4 cái
84 Lắp đèn neon 1,2m máng siêu mỏng bóng gầy có chóa phản quang 220v/2x36w nt 2 bộ
85 Lắp đèn ống dài 1,2m, máng siêu mỏng bóng gầy chụp kính mờ 220v/2x36w nt 2 bộ
86 Lắp đèn neon 1,2m máng siêu mỏng bóng gầy 220v/2x36w nt 4 bộ
87 Lắp đèn neon 1,2m máng siêu mỏng bóng gầy 220v/1x36w nt 17 bộ
88 Lắp đặt công tắc điện loại đơn 16A/250V nt 2 cái
89 Lắp đặt công tắc điện loại đôi 16A/250V nt 3 cái
90 Lắp ổ cắm điện loại đơn 2 chấu tròn dẹp 16A/250v có chân tiếp đất nt 7 cái
91 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 nt 120 m
92 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 nt 100 m
93 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm nt 100 m
94 Kim thu sét1 D16 cao 600 sơn dẫn điện nt 5 M
95 Dây thu sét D10 sơn dẫn điện nt 45 M
96 Dây tiếp đất thép D16 nt 35 M
97 Cọc tiếp đất thép góc 63x63x6 dài 2,5m nt 6 Cọc
98 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Q=150m3/h + van chớp nt 2 cái
99 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Q=500m3/h + van chớp nt 1 cái
100 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Q=2280m3/h + van chớp nt 3 cái
101 Ống đồng D6,35 + bảo ôn cao su xốp nt 6 M
102 Ống đồng D12,7 + bảo ôn cao su xốp nt 3 M
103 Ống đồng D9,25 + bảo ôn cao su xốp nt 3 M
104 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm nt 8 m
C Kho lán
1 Chuẩn bị mặt bằng thi công nt 1,82 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I nt 0,6311 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4,5m vào đất cấp I nt 28,305 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng nt 2,516 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 2,516 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 6,0586 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,0568 100m2
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột nt 0,1526 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,0421 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,2099 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 3,052 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,3052 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0746 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,4583 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 2,354 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 0,4066 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0604 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,0454 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,0284 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,4113 tấn
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 nt 0,5453 100m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 1,356 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,054 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0213 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0396 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,021 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0462 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 1,248 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,1664 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,032 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,213 tấn
32 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 4,36 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 1,0872 m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 nt 0,2941 100m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 13,148 m3
36 Nilong lót nền (luôn công) nt 136 M2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,5703 tấn
38 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới nt 0,263 100m3
39 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 136 m2
40 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m nt 1,591 tấn
41 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m nt 1,591 tấn
42 Thép V63x63x5 nt 319,0837 Kg
43 Thép V75x75x6 nt 501,4658 Kg
44 Thép V50x50x5 nt 365,8766 Kg
45 Thép bản mã các loại nt 379,9361 Kg
46 Bulon các loại nt 72,2854 Kg
47 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,8237 tấn
48 Xà gồ thép C125x50x2,5 nt 174,88 M
49 Gia công giằng mái thép nt 0,1705 tấn
50 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông nt 0,1705 tấn
51 Tăng đơ D14 nt 8 Cái
52 Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem + 03 lớp chống nóng 1,5544 100m2
53 Gia công khung vách nt 1,4176 tấn
54 Lắp dựng khung vách nt 1,4176 tấn
55 Thép L50x5 nt 666,7283 Kg
56 Thép L50x1,8 nt 609,4592 Kg
57 Thép hộp 10x2 nt 184,026 Kg
58 Lợp vách bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem nt 0,9588 100m2
59 Lưới B40 mạ kẽm (luôn công) nt 87,72 M2
60 Máng xối Tole mạ màu dày 1mm (luôn công) nt 23,2 Md
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 9,24 m2
62 Cửa đi kéo 02 cánh (theo thiết kế) nt 9,24 m2
63 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 60,21 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 3,12 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 3,12 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 3,12 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường nt 16,61 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 16,61 m2
69 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m nt 1,296 100m2
70 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m nt 1,596 100m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 241,9546 m2
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm nt 0,2 100m
73 Cầu chắn rác nt 4 Cái
74 Lắp đặt co PVC D90 nt 8 cái
75 Lắp đặt MCB 3P 32A nt 1 cái
76 Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A 2 cái
77 Lắp đèn ống dài 1,2m bóng gầy 2x36w nt 4 bộ
78 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 nt 36 m
79 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm nt 20 m
D Cổng hàng rào-sân đường
1 Chuẩn bị mặt bằng thi công nt 3,7365 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I nt 2,3876 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 3,0m vào đất cấp I nt 58,125 100m
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4,5m vào đất cấp I nt 10,3275 100m
5 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng nt 8,668 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 8,668 m3
7 Nilong lót (luôn công) nt 86,68 M2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 19,3319 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 1,4334 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,0752 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,9367 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,0131 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,0358 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 17,0434 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 1,9163 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,4378 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,1952 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 1,2432 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,0066 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 7,8 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 1,5408 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,3265 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,4813 tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 0,3075 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 0,0738 100m2
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 nt 2,1851 100m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 0,5016 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 32,7352 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 2,88 m3
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 200,231 m2
31 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 839,02 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x230mm nt 3,3 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 194,791 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường nt 827,56 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.022,351 m2
36 Sơn giả đá (luôn công) nt 18,96 M2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 16,125 m2
38 Cửa cổng khung sắt (theo thiết kế) nt 16,125 m2
39 Lắp dựng khung sắt hàng rào nt 5,115 m2
40 Khung sắt hàng rào (theo thiết kế) nt 5,115 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 21,273 m2
42 Bảng tên đắp vữa xi măng (luôn công) nt 1 Bộ
43 Quả cầu bê tông nt 2 Cái
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,756 m3
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,0756 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0204 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,0744 tấn
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,876 m3
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 0,1752 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0295 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,0362 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,0533 tấn
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 1 m3
54 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,112 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0304 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,1359 tấn
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,4482 m3
58 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,1035 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0156 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0104 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0052 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0184 tấn
63 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,0714 m3
64 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,0119 100m2
65 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,0047 tấn
66 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 7 cái
67 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình nt 2,8 m3
68 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 1,32 m3
69 Nilong lót (luôn công) nt 13,2 M2
70 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,8242 m3
71 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 0,1704 100m2
72 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 1,6082 m3
73 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái nt 0,3337 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 0,05 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 0,1671 tấn
76 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 2,118 m3
77 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 2,464 m2
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 9,576 m2
79 Cửa đi nhôm kính + khuôn bông nhôm (theo thiết kế) nt 2,464 m2
80 Cửa sổ nhôm kính + khuôn bông nhôm (theo thiết kế) nt 9,576 m2
81 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 32,126 m2
82 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm nt 1,032 m2
83 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 11,704 m2
84 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 34,288 m2
85 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 17,28 m2
86 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 17,28 m2
87 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 32,4732 m2
88 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 25,7452 m2
89 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 nt 9,6 m
90 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm nt 11,2 m2
91 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Norco nt 6,3096 m2
92 Bả bằng bột bả vào tường nt 58,2184 m2
93 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 78,118 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 64,5992 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 71,7372 m2
96 Lắp đặt co PVC D60 nt 6 cái
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm nt 0,213 100m
98 Cầu chắn rác (luôn công) nt 6 Cái
99 Đắp vữa ximăng trang trí đầu cột (Luôn công) nt 6 Bộ
100 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m nt 0,592 100m2
101 Lắp đặt tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 4way nt 1 hộp
102 Lắp đặt MCB 2P 6A nt 1 cái
103 Lắp công tắc điện 1 chiều 10A nt 2 cái
104 Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 chấu 10A nt 2 cái
105 Lắp đặt mặt nạ và khung 2 nt 2 hộp
106 Lắp đặt mặt nạ và khung 3 nt 2 hộp
107 Lắp đặt hộp nhựa chìm nt 2 hộp
108 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường nt 1 cái
109 Lắp đèn neon siêu mỏng 1x36w nt 2 bộ
110 Cáp đồng bọc pvc-cv 1,5mm2 nt 40 m
111 Cáp đồng bọc pvc-cv 2,5mm2 nt 5 m
112 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm nt 16 m
113 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây nt 1 hộp
114 Đầu Coss các loại nt 5 Cái
115 Băng keo điện nt 1 Cuộn
116 Chuẩn bị mặt bằng thi công nt 1,7 100m2
117 Nilong lót (luôn công) nt 170 M2
118 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,17 100m3
119 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150, xoa mặt nt 25,5 m3
120 Cắt ron nền sân nt 17 10m
121 Chuẩn bị mặt bằng thi công nt 10 100m2
122 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I nt 5,34 m3
123 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy nt 1,7088 100m2
124 Nilong lót (luôn công) nt 1.000 M2
125 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200, xoa mặt nt 155,874 m3
126 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 8,01 m3
127 Cắt ron nền sân nt 100 10m
128 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,0576 100m3
129 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy nt 0,7658 100m2
130 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 9,4245 m3
E Nhà xe
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I nt 0,2587 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình nt 1,536 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 0,768 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 1,558 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,132 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,0131 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,0365 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,037 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 1,696 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,2 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0579 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,1485 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,0536 tấn
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 nt 0,22 100m3
15 Gia công cột bằng thép hình nt 0,336 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại nt 0,336 tấn
17 Ống STK D90 dày 2,3li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) nt 153,7069 Kg
18 Thép bản 150x55x5 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) nt 23,6488 Kg
19 Thép bản 200x200x6 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) nt 69,8546 Kg
20 Thép tròn D10 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) nt 12,3909 Kg
21 Bulon các loại (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) nt 29,5919 Kg
22 Thép L50x50x4,5 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) nt 56,9693 Kg
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m nt 0,2162 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m nt 0,2162 tấn
25 Thép STK D34 dày 2,3li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) nt 161,7821 Kg
26 Thép STK D27 dày 2,0li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) nt 60,8936 Kg
27 Gia công giằng mái thép nt 0,15 tấn
28 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông nt 0,15 tấn
29 Thép STK D27 dày 2,0li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) nt 104,4008 Kg
30 Thép STK D21 dày 2,0li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) nt 23,1647 Kg
31 Thép dẹp 20x3 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) nt 26,8315 Kg
32 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,3792 tấn
33 Xà gồ thép hộp 60x30x1,4 mạ kẽm nt 191,7 M
34 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem nt 1,4697 100m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 0,24 m3
36 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 11,4 m2
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình nt 9,024 m3
38 Nilong lót nền (luôn công) nt 122,22 M2
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 12,222 m3
40 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 122,22 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 11,4 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 40,3548 m2
F Hệ thống điện tổng thể
1 Lắp đặt tủ điện tole dày 1,5li sơn tĩnh điện kích thước 800x600x250 + phụ kiện nt 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện inox chống thấm nước kích thước 600x400x220 + phụ kiện nt 1 hộp
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I nt 2,4284 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I nt 125,125 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 nt 0,0162 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình nt 55 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 0,246 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 13,75 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,86 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,072 100m2
11 Gạch tàu làm dấu nt 275 M
12 Lắp đặt tủ tole dày 1,5li sơn tĩnh điện kích thước 600x400x200 + phụ kiện nt 1 hộp
13 Lắp đặt MCCB 3P 250A nt 1 cái
14 Lắp đặt MCCB 3P 150A nt 1 cái
15 Lắp đặt MCCB 3P 30A nt 2 cái
16 Lắp đặt MCCB 3P 20A nt 1 cái
17 Lắp đặt MCB 2P 25A nt 1 cái
18 Lắp đặt MCB 2P 10A nt 3 cái
19 Lắp đặt MCB 2P 20A nt 2 cái
20 Lắp đặt MCB 2P 16A nt 1 cái
21 Lắp đặt MCB 1P 16A nt 1 cái
22 Lắp đặt MCB 1P 6A nt 10 cái
23 Trụ đèn PINE trang trí + đèn Jupiter lắp bóng Compact 26W E27 + bulon móng nt 2 Trụ
24 Trụ đèn sắt tròn tráng kẽm cao 6m + cần đơn đèn cao 1,5m, vươn xa 1,5m + bộ đèn cao áp Sodium 70w + bulon móng nt 4 Trụ
25 Lắp bảng điện bakelit dày 5mm nt 6 bảng
26 Lắp đặt cầu đấu dây nt 6 hộp
27 Kéo rải cáp đồng bọc PVC-CVV 2x1,5mm2 nt 50 m
28 Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 1x150mm2 nt 10 m
29 Kéo rải cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120 + 1x95mm2 nt 42 m
30 Kéo rải cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x8 + 1x6mm2 nt 100 m
31 Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6mm2 nt 20 m
32 Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 2x8mm2 nt 30 m
33 Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 2x5mm2 nt 22 m
34 Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 nt 63 m
35 Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 2x3,0mm2 nt 135 m
36 Kéo rải cáp đồng cv 1x3mm2 nt 140 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm nt 50 m
38 Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 nt 0,025 100m
39 Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 nt 0,42 100m
40 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 nt 1 100m
41 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 nt 1,85 100m
42 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 nt 0,85 100m
43 Mạch đóng mở tự động cho đèn nt 2 Bộ
44 Cáp đồng trần M22 nt 9 M
45 Cáp đồng trần M6 nt 5 M
46 Ốc xiếc cáp nt 32 Cái
47 Đóng cọc đã có sẵn M16x2400 nt 11 cọc
48 Bệ móng tủ DB1 (luôn công) nt 1 Cái
G Hệ thống thoát nước tổng thể
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I nt 1,764 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 1,6409 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 nt 0,9512 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm nt 0,98 100m
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I nt 0,4158 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 1,859 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,5069 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,0211 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,0358 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 11,5334 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm nt 1,3343 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,0229 tấn
13 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 nt 7,04 m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm nt 0,64 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm nt 0,764 100m
16 Lắp đặt co PVC D114 nt 16 cái
17 Lắp đặt co PVC D200 nt 8 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 200mm nt 17 cái
19 Khâu rút 114x200 nt 16 Cái
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I nt 0,558 100m3
21 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 3,0m vào đất cấp I nt 21,87 100m
22 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng nt 2,916 m3
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình nt 2,916 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 2,916 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 2,852 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,2374 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,0914 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,4126 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,0647 tấn
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,522 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 0,1044 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0126 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,1331 tấn
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 8,2524 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm nt 0,6348 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0176 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,4848 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,2575 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,2898 tấn
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 21,16 m2
41 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 50,08 m2
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 nt 0,1367 100m3
H Hệ thống báo cháy
1 Lắp nút nhấn khẩn nt 3 bộ
2 Lắp đặt còi báo cháy nt 3 bộ
3 Lắp đặt đầu báo khói nt 29 bộ
4 Kéo rải dây điện 2x1,0mm2 nt 1.110 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm nt 1.110 m
6 Điện trở cuối tuyến nt 8 Cái
7 Lắp đặt đèn báo phòng nt 19 bộ
8 Lắp đặt đầu báo tia chiếu Beam Firay 50RV nt 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->