Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201182823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thi hành án dân sự tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201121090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 10:03:00 đến ngày 2020-12-07 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,131,651,019 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trụ sở làm việc | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,45 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 107,7031 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | nt | 8,6163 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | nt | 4,1574 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | nt | 0,3836 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | nt | 13,7902 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | nt | 0,0888 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | nt | 0,2081 | tấn |
| 9 | Thép ống STK D27 dày 1,2li | nt | 30,7839 | Kg |
| 10 | Thép bản dày 8li | nt | 2.174,4433 | Kg |
| 11 | Thép bản dày 10li | nt | 1.088,5752 | Kg |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | nt | 17,11 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | nt | 0,015 | 100m |
| 14 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | nt | 0,22 | 100m |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | nt | 1,3743 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | nt | 2,8125 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 5,2745 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 30,2392 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,1892 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 1,4227 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,0699 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,0032 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,1586 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,0444 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,9347 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,4099 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,2398 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 0,722 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,325 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,106 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0527 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,2146 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 19,644 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 3,2848 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,5742 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,3352 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 1,7479 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 2,6189 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 12,1275 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,2262 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,2465 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,131 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,0435 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,5422 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,6529 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,4242 | tấn |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 43,9118 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 5,3421 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,8012 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,6806 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,1949 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 1,4922 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 3,6621 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 1,8684 | tấn |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 60,0364 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | nt | 6,4044 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,4218 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 4,4468 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 1,5491 | tấn |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 6,3522 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | nt | 0,6876 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,1248 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,1878 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,2637 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 1,1306 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,1802 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,3957 | tấn |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 25,6952 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 4,1486 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,5484 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,6632 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,2457 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,924 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,0169 | tấn |
| 75 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,32 | m3 |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,504 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,1066 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 30 | cái |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 1,6756 | 100m3 |
| 80 | Nilong lót (luôn công) | nt | 299,04 | M2 |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 28,448 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 1,1475 | tấn |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 10,288 | m3 |
| 84 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | nt | 15,0288 | m3 |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | nt | 2,6672 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | nt | 16,8492 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | nt | 12,4228 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | nt | 117,0205 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 251,88 | m2 |
| 90 | Cửa đi nhôm kính (theo thiết kế) | nt | 246,48 | M2 |
| 91 | Cửa sổ nhôm kính (theo thiết kế) | nt | 5,4 | M2 |
| 92 | Vách kính khung nhôm trong nhà | nt | 21,78 | m2 |
| 93 | Vách kính khung nhôm (theo thiết kế) | nt | 21,78 | M2 |
| 94 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 165,1125 | m2 cấu kiện |
| 95 | Cửa đi gỗ kính (trọn bộ theo thiết kế) | nt | 10,3275 | M2 |
| 96 | Cửa sổ gỗ kính (trọn bộ theo thiết kế) | nt | 154,785 | M2 |
| 97 | Lắp dựng lan can | nt | 19,92 | m2 |
| 98 | Lan can Inox (theo thiết kế) | nt | 19,92 | M2 |
| 99 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | nt | 19,2 | m |
| 100 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 4,992 | m2 |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | nt | 2,9748 | 100m2 |
| 102 | Tole phẳng úp nóc (luôn công) | nt | 27 | M2 |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,6691 | tấn |
| 104 | Xà gồ thép C125x50x2,5 mạ kẽm | nt | 378 | M |
| 105 | Nắp Tole lên mái | nt | 1 | Bộ |
| 106 | Trần Prima khung kim loại nổi (luôn công) | nt | 46,62 | M2 |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | nt | 430,8488 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà | nt | 230,072 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 464,364 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 640,44 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 357,75 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 498,1525 | m2 |
| 113 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 1.099,1675 | m2 |
| 114 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,25 m2 | nt | 125,44 | m2 |
| 115 | Lát đá bậc tam cấp | nt | 14,67 | m2 |
| 116 | Lát đá bậc cầu thang | nt | 56,2788 | m2 |
| 117 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | nt | 30,615 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm | nt | 141,975 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | nt | 631,84 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | nt | 46,62 | m2 |
| 121 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 133,656 | m2 |
| 122 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 180,276 | m2 |
| 123 | Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100 | nt | 35,8 | m2 |
| 124 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 653,81 | m |
| 125 | Đắp vữa xi măng trang trí (luôn công) | nt | 64 | Bộ |
| 126 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 308 | m |
| 127 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 1.566,705 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 1.719,1048 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 929,0013 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 2.356,8085 | m2 |
| 131 | Cầu chắn rác Inox (luôn công) | nt | 18 | Cái |
| 132 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 7,9947 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | nt | 7,497 | 100m2 |
| 134 | Kẻ ron tường (luôn công) | nt | 733,2 | M |
| 135 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | nt | 0,7733 | 100m3 |
| 136 | Nilong lót (luôn công) | nt | 56,52 | M2 |
| 137 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 5,652 | m3 |
| 138 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 5,652 | m3 |
| 139 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 2,9834 | m3 |
| 140 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,1282 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,1582 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 83 | cái |
| 143 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,4888 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,2389 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,1176 | tấn |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 6,056 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 102,12 | m2 |
| 148 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 | nt | 25,38 | m2 |
| 149 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,4543 | 100m3 |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | nt | 0,45 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | nt | 1,2 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | nt | 0,6 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | nt | 0,45 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | nt | 1,95 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | nt | 2,3 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | nt | 0,65 | 100m |
| 157 | Lắp đặt co PVC D21 | nt | 45 | cái |
| 158 | Lắp đặt co PVC D27 | nt | 20 | cái |
| 159 | Lắp đặt co PVC D34 | nt | 30 | cái |
| 160 | Lắp đặt co PVC D42 | nt | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt co PVC D60 | nt | 30 | cái |
| 162 | Lắp đặt co PVC D90 | nt | 26 | cái |
| 163 | Lắp đặt co PVC D114 | nt | 25 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tê PVC D27 | nt | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê PVC D34 | nt | 30 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê PVC D42 | nt | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê PVC D60 | nt | 24 | cái |
| 168 | Lắp đặt Tê PVC D90 | nt | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt Tê PVC D114 | nt | 12 | cái |
| 170 | Khâu rút PVC D27x21 | nt | 15 | cái |
| 171 | Khâu rút PVC D34x27 | nt | 30 | cái |
| 172 | Khâu rút PVC D60x90 | nt | 6 | cái |
| 173 | Phiễu thu Inox D60 | nt | 6 | Cái |
| 174 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | nt | 12 | bộ |
| 175 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | nt | 12 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | nt | 6 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | nt | 3 | bộ |
| 178 | Van thau D42 | nt | 2 | Cái |
| 179 | Van phao tự động | nt | 2 | Cái |
| 180 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | nt | 1 | bể |
| 181 | Máy bơm nước 1,5HP + phụ kiện | nt | 1 | Bộ |
| 182 | Bình chữa cháy Co2 | nt | 12 | Bình |
| 183 | Nội qui + tiêu lệnh PCCC | nt | 7 | Cái |
| 184 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 1,8 | m3 |
| 185 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,9 | m3 |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,0538 | tấn |
| 187 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,6276 | m3 |
| 188 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0369 | 100m2 |
| 189 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0031 | tấn |
| 190 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0572 | tấn |
| 191 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 2 | cấu kiện |
| 193 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,2676 | m3 |
| 194 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0369 | 100m2 |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0037 | tấn |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,014 | tấn |
| 197 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 3,224 | m3 |
| 198 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,5413 | m3 |
| 199 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 43,065 | m2 |
| 200 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,205 | m2 |
| 201 | Lắp đặt tủ tole sơn tĩnh điện 1,5li KT:800x600x250 - kèm theo phụ kiện | nt | 1 | hộp |
| 202 | Lắp đặt tủ tole sơn tĩnh điện 1,5li KT:400x600x220 - kèm theo phụ kiện | nt | 1 | hộp |
| 203 | Lắp đặt tủ tole sơn tĩnh điện 1,5li KT:450x350x220 - kèm theo phụ kiện | nt | 1 | hộp |
| 204 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 15 Way | nt | 2 | hộp |
| 205 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 9 Way | nt | 6 | hộp |
| 206 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 6 Way | nt | 4 | hộp |
| 207 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 4 Way | nt | 8 | hộp |
| 208 | Lắp đặt MCCB 3P 160A | nt | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt MCCB 3P 80A | nt | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt MCCB 3P 40A | nt | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt MCCB 3P 30A | nt | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt MCCB 3P 20A | nt | 5 | cái |
| 213 | Lắp đặt MCB 3P 16A | nt | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt MCB 3P 10A | nt | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt MCB 2P 16A | nt | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt MCB 1P 25A | nt | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt MCB 1P 16A | nt | 61 | cái |
| 218 | Lắp đặt các MCB 1P 10A | nt | 20 | cái |
| 219 | Lắp đặt các MCB 1P 6A | nt | 25 | cái |
| 220 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | nt | 78 | hộp |
| 221 | Lắp đặt hộp nhựa chìm | nt | 45 | hộp |
| 222 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A | nt | 82 | cái |
| 223 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | nt | 84 | cái |
| 224 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | nt | 4 | cái |
| 225 | Mặt nạ + khung , đế 1 lỗ | nt | 21 | Cái |
| 226 | Mặt nạ và khung, đế 2 lỗ | nt | 96 | Cái |
| 227 | Mặt nạ và khung, đế 3 lỗ | nt | 12 | Cái |
| 228 | Mặt nạ và khung, đế 4 lỗ | nt | 8 | Cái |
| 229 | Tắc kê nhựa | nt | 32 | Bịch |
| 230 | Ốc xiếc cáp | nt | 3 | Cái |
| 231 | Băng keo điện | nt | 22 | Cuộn |
| 232 | Đóng cọc đã có sẵn M16x2400 | nt | 3 | cọc |
| 233 | Cáp đồng trần M22 | nt | 28 | M |
| 234 | Kẽm treo ống | nt | 3 | Kg |
| 235 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + dimmer | nt | 22 | cái |
| 236 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | nt | 6 | cái |
| 237 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 350x350mm | nt | 4 | cái |
| 238 | Lắp đèn neon 1,2m máng siêu mỏng bóng gầy 2x36W (fanfo điện tử) | nt | 38 | bộ |
| 239 | Lắp đèn neon 1,2m máng có chụp mica bóng gầy 1x36W (fan fo điện tử) | nt | 24 | bộ |
| 240 | Lắp đèn ống dài 0,6m, máng siêu mỏng bóng gầy 1x18W (fanfo điện tử) | nt | 6 | bộ |
| 241 | Lắp đèn huỳnh quang ốp trần chống thiêu thân D430 bóng compact 1x36W | nt | 1 | bộ |
| 242 | Lắp đèn huỳnh quang ốp trần chống thiêu thân D315 bóng compact 1x18W | nt | 17 | bộ |
| 243 | Lắp đèn huỳnh quang ốp trần chống thiêu thân D320 bóng compact 1x11W | nt | 12 | bộ |
| 244 | Đèn chùm trang trí sảnh 13 bóng (12x7W + 1x 18W) | nt | 1 | bộ |
| 245 | Lắp đặt đèn treo tường loại 2 bóng 11W | nt | 2 | bộ |
| 246 | Cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2 | nt | 2.200 | m |
| 247 | Cáp đồng bọc PVC CV-2,0mm2 | nt | 250 | m |
| 248 | Cáp đồng bọc PVC CV-2,5mm2 | nt | 650 | m |
| 249 | Cáp đồng bọc PVC CV-3,0mm2 | nt | 1.300 | m |
| 250 | Cáp đồng bọc PVC CV-3,5mm2 | nt | 840 | m |
| 251 | Cáp đồng bọc PVC CV-5,0mm2 | nt | 65 | m |
| 252 | Cáp đồng bọc PVC CV-5,5mm2 | nt | 100 | m |
| 253 | Cáp đồng bọc PVC CV-8,0mm2 | nt | 50 | m |
| 254 | Cáp đồng bọc PVC CV-11,0mm2 | nt | 50 | m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | nt | 2.950 | m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | nt | 160 | m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | nt | 50 | m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | nt | 16 | m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | nt | 8 | m |
| 260 | Hộp kiểm tra tiếp đất bằng bê tông | nt | 1 | Cái |
| 261 | Tủ kim loại nổi sơn tĩnh điện KT 300x200x150 | nt | 1 | hộp |
| 262 | Lắp đặt ổ cắm mạng | 17 | cái | |
| 263 | Hộp + viền + khung, | nt | 17 | Bộ |
| 264 | Jact RJ45 | nt | 23 | Cái |
| 265 | Cáp mạng RJ45 | nt | 215 | M |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa 15x20 | nt | 100 | m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa 20x30 | nt | 8 | m |
| 268 | Lắp đặt kim thu sét INGESCO ESE MOD 3,1 bán kính 25 mét (hoặc tương đương) | nt | 1 | cái |
| 269 | Trụ đở kim thu sét D42 L=3m+đế gia công trọn bộ | nt | 1 | Bộ |
| 270 | Bộ dây neo 3 hướng bằng cáp thép D4 có tăng đưa | nt | 1 | Bộ |
| 271 | Lắp đặt hộp kiểm tra chổ nối đất bằng bê tông | nt | 2 | Bộ |
| 272 | Đóng cọc đã có sẵn M16x2400 | nt | 6 | cọc |
| 273 | Mối hàn Cadweld | nt | 6 | Cái |
| 274 | Cáp đồng trần M48 | nt | 15 | M |
| 275 | Cáp thoát sét 24KV-50mm2 | nt | 31 | M |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | nt | 0,18 | 100m |
| 277 | Kẹp giữ ống | nt | 10 | Cái |
| B | Nhà kho | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | nt | 2,52 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | nt | 0,891 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4,5m vào đất cấp I | nt | 53,865 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | nt | 4,788 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 4,788 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 10,8556 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,2328 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,5328 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 6,376 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,6376 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,1533 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,1242 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,5934 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,4069 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 4,536 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,756 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,1031 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 1,1028 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,4289 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,1258 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 0,7345 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 8,807 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,1142 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,2364 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,1276 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,7397 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,6136 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 10,2721 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 1,5677 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2645 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,2623 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0454 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,5963 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 4,7424 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | nt | 0,5928 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,1536 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,3389 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,1445 | tấn |
| 39 | Xà gồ thép C125x50x2,5 mạ kẽm | nt | 259,2 | M |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tole mạ màu dày 4,5zem + 03 lớp chống nóng | nt | 2,1384 | 100m2 |
| 41 | Tole phẳng úp nóc (luôn công) | nt | 9,72 | M2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,54 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,54 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,5152 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 49,5892 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,5498 | 100m3 |
| 47 | Nilong lót (luôn công) | nt | 200,08 | M2 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 19,116 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,8752 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,375 | m2 | |
| 51 | Cửa cổng khung sắt (theo thiết kế) | nt | 9,375 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 39,42 | m2 |
| 53 | Cửa đi nhôm kính (theo thiết kế) | nt | 11,7 | M2 |
| 54 | Cửa sổ nhôm kính (theo thiết kế) | nt | 27,72 | M2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 18,36 | m2 |
| 56 | Lỗ thoáng khung sắt lưới thép + khung lưới chống côn trùng | nt | 18,36 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 28,56 | m2 |
| 58 | Khung sắt bảo vệ cửa (theo thiết kế) | nt | 28,56 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | nt | 112,994 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà | nt | 8,712 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 91,59 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 59,28 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 136,16 | m2 |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | nt | 14,104 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 14,104 | m2 |
| 66 | Láng granitô nền sàn | nt | 2,88 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | nt | 58,24 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 - không sơn | nt | 37,4424 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 - có sơn | nt | 182,22 | m2 |
| 70 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 310,44 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 272,576 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 492,66 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 470,022 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 295,214 | m2 |
| 75 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 136,16 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 2,288 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | nt | 2,0008 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | nt | 0,37 | 100m |
| 79 | Cầu chắn rác | nt | 10 | Cái |
| 80 | Co PVC D90 | nt | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 8mcb + phụ kiện | nt | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt MCB 3P 25A - 400W | nt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCB 1P 20A - 250W | nt | 4 | cái |
| 84 | Lắp đèn neon 1,2m máng siêu mỏng bóng gầy có chóa phản quang 220v/2x36w | nt | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đèn ống dài 1,2m, máng siêu mỏng bóng gầy chụp kính mờ 220v/2x36w | nt | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đèn neon 1,2m máng siêu mỏng bóng gầy 220v/2x36w | nt | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đèn neon 1,2m máng siêu mỏng bóng gầy 220v/1x36w | nt | 17 | bộ |
| 88 | Lắp đặt công tắc điện loại đơn 16A/250V | nt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc điện loại đôi 16A/250V | nt | 3 | cái |
| 90 | Lắp ổ cắm điện loại đơn 2 chấu tròn dẹp 16A/250v có chân tiếp đất | nt | 7 | cái |
| 91 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | nt | 120 | m |
| 92 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | nt | 100 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | nt | 100 | m |
| 94 | Kim thu sét1 D16 cao 600 sơn dẫn điện | nt | 5 | M |
| 95 | Dây thu sét D10 sơn dẫn điện | nt | 45 | M |
| 96 | Dây tiếp đất thép D16 | nt | 35 | M |
| 97 | Cọc tiếp đất thép góc 63x63x6 dài 2,5m | nt | 6 | Cọc |
| 98 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường Q=150m3/h + van chớp | nt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường Q=500m3/h + van chớp | nt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường Q=2280m3/h + van chớp | nt | 3 | cái |
| 101 | Ống đồng D6,35 + bảo ôn cao su xốp | nt | 6 | M |
| 102 | Ống đồng D12,7 + bảo ôn cao su xốp | nt | 3 | M |
| 103 | Ống đồng D9,25 + bảo ôn cao su xốp | nt | 3 | M |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | nt | 8 | m |
| C | Kho lán | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | nt | 1,82 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | nt | 0,6311 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4,5m vào đất cấp I | nt | 28,305 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | nt | 2,516 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 2,516 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 6,0586 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0568 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | nt | 0,1526 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,0421 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,2099 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 3,052 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,3052 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0746 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,4583 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 2,354 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,4066 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0604 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0454 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0284 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,4113 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,5453 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,356 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,054 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0213 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0396 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,021 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0462 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,248 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,1664 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,032 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,213 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 4,36 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 1,0872 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,2941 | 100m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 13,148 | m3 |
| 36 | Nilong lót nền (luôn công) | nt | 136 | M2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,5703 | tấn |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 0,263 | 100m3 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 136 | m2 |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | nt | 1,591 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | nt | 1,591 | tấn |
| 42 | Thép V63x63x5 | nt | 319,0837 | Kg |
| 43 | Thép V75x75x6 | nt | 501,4658 | Kg |
| 44 | Thép V50x50x5 | nt | 365,8766 | Kg |
| 45 | Thép bản mã các loại | nt | 379,9361 | Kg |
| 46 | Bulon các loại | nt | 72,2854 | Kg |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,8237 | tấn |
| 48 | Xà gồ thép C125x50x2,5 | nt | 174,88 | M |
| 49 | Gia công giằng mái thép | nt | 0,1705 | tấn |
| 50 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | nt | 0,1705 | tấn |
| 51 | Tăng đơ D14 | nt | 8 | Cái |
| 52 | Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem + 03 lớp chống nóng | 1,5544 | 100m2 | |
| 53 | Gia công khung vách | nt | 1,4176 | tấn |
| 54 | Lắp dựng khung vách | nt | 1,4176 | tấn |
| 55 | Thép L50x5 | nt | 666,7283 | Kg |
| 56 | Thép L50x1,8 | nt | 609,4592 | Kg |
| 57 | Thép hộp 10x2 | nt | 184,026 | Kg |
| 58 | Lợp vách bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | nt | 0,9588 | 100m2 |
| 59 | Lưới B40 mạ kẽm (luôn công) | nt | 87,72 | M2 |
| 60 | Máng xối Tole mạ màu dày 1mm (luôn công) | nt | 23,2 | Md |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 9,24 | m2 |
| 62 | Cửa đi kéo 02 cánh (theo thiết kế) | nt | 9,24 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 60,21 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,12 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 3,12 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 3,12 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 16,61 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 16,61 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | nt | 1,296 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 1,596 | 100m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 241,9546 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | nt | 0,2 | 100m |
| 73 | Cầu chắn rác | nt | 4 | Cái |
| 74 | Lắp đặt co PVC D90 | nt | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCB 3P 32A | nt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đèn ống dài 1,2m bóng gầy 2x36w | nt | 4 | bộ |
| 78 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | nt | 36 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | nt | 20 | m |
| D | Cổng hàng rào-sân đường | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | nt | 3,7365 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | nt | 2,3876 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 3,0m vào đất cấp I | nt | 58,125 | 100m |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4,5m vào đất cấp I | nt | 10,3275 | 100m |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | nt | 8,668 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 8,668 | m3 |
| 7 | Nilong lót (luôn công) | nt | 86,68 | M2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 19,3319 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 1,4334 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,0752 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,9367 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,0131 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,0358 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 17,0434 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,9163 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,4378 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,1952 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 1,2432 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0066 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 7,8 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 1,5408 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,3265 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,4813 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,3075 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,0738 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 2,1851 | 100m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,5016 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 32,7352 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 2,88 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 200,231 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 839,02 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x230mm | nt | 3,3 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 194,791 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 827,56 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.022,351 | m2 |
| 36 | Sơn giả đá (luôn công) | nt | 18,96 | M2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 16,125 | m2 |
| 38 | Cửa cổng khung sắt (theo thiết kế) | nt | 16,125 | m2 |
| 39 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | nt | 5,115 | m2 |
| 40 | Khung sắt hàng rào (theo thiết kế) | nt | 5,115 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 21,273 | m2 |
| 42 | Bảng tên đắp vữa xi măng (luôn công) | nt | 1 | Bộ |
| 43 | Quả cầu bê tông | nt | 2 | Cái |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,756 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,0756 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0204 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0744 | tấn |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,876 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,1752 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0295 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0362 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0533 | tấn |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,112 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0304 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,1359 | tấn |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,4482 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,1035 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0156 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0104 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0052 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0184 | tấn |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,0714 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0119 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0047 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 7 | cái |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 2,8 | m3 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 1,32 | m3 |
| 69 | Nilong lót (luôn công) | nt | 13,2 | M2 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,8242 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,1704 | 100m2 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,6082 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | nt | 0,3337 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,05 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,1671 | tấn |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 2,118 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 2,464 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 9,576 | m2 |
| 79 | Cửa đi nhôm kính + khuôn bông nhôm (theo thiết kế) | nt | 2,464 | m2 |
| 80 | Cửa sổ nhôm kính + khuôn bông nhôm (theo thiết kế) | nt | 9,576 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 32,126 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm | nt | 1,032 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 11,704 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 34,288 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 17,28 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 17,28 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 32,4732 | m2 |
| 88 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 25,7452 | m2 |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 9,6 | m |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | nt | 11,2 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Norco | nt | 6,3096 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 58,2184 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 78,118 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 64,5992 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 71,7372 | m2 |
| 96 | Lắp đặt co PVC D60 | nt | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | nt | 0,213 | 100m |
| 98 | Cầu chắn rác (luôn công) | nt | 6 | Cái |
| 99 | Đắp vữa ximăng trang trí đầu cột (Luôn công) | nt | 6 | Bộ |
| 100 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 0,592 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 4way | nt | 1 | hộp |
| 102 | Lắp đặt MCB 2P 6A | nt | 1 | cái |
| 103 | Lắp công tắc điện 1 chiều 10A | nt | 2 | cái |
| 104 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 chấu 10A | nt | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt mặt nạ và khung 2 | nt | 2 | hộp |
| 106 | Lắp đặt mặt nạ và khung 3 | nt | 2 | hộp |
| 107 | Lắp đặt hộp nhựa chìm | nt | 2 | hộp |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | nt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đèn neon siêu mỏng 1x36w | nt | 2 | bộ |
| 110 | Cáp đồng bọc pvc-cv 1,5mm2 | nt | 40 | m |
| 111 | Cáp đồng bọc pvc-cv 2,5mm2 | nt | 5 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | nt | 16 | m |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | nt | 1 | hộp |
| 114 | Đầu Coss các loại | nt | 5 | Cái |
| 115 | Băng keo điện | nt | 1 | Cuộn |
| 116 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | nt | 1,7 | 100m2 |
| 117 | Nilong lót (luôn công) | nt | 170 | M2 |
| 118 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,17 | 100m3 |
| 119 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150, xoa mặt | nt | 25,5 | m3 |
| 120 | Cắt ron nền sân | nt | 17 | 10m |
| 121 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | nt | 10 | 100m2 |
| 122 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | nt | 5,34 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | nt | 1,7088 | 100m2 |
| 124 | Nilong lót (luôn công) | nt | 1.000 | M2 |
| 125 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200, xoa mặt | nt | 155,874 | m3 |
| 126 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 8,01 | m3 |
| 127 | Cắt ron nền sân | nt | 100 | 10m |
| 128 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0576 | 100m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | nt | 0,7658 | 100m2 |
| 130 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 9,4245 | m3 |
| E | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | nt | 0,2587 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 1,536 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,768 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,558 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,132 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,0131 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,0365 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,037 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,696 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,2 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0579 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,1485 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0536 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,22 | 100m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,336 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 0,336 | tấn |
| 17 | Ống STK D90 dày 2,3li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | nt | 153,7069 | Kg |
| 18 | Thép bản 150x55x5 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | nt | 23,6488 | Kg |
| 19 | Thép bản 200x200x6 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | nt | 69,8546 | Kg |
| 20 | Thép tròn D10 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | nt | 12,3909 | Kg |
| 21 | Bulon các loại (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | nt | 29,5919 | Kg |
| 22 | Thép L50x50x4,5 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | nt | 56,9693 | Kg |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | nt | 0,2162 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | nt | 0,2162 | tấn |
| 25 | Thép STK D34 dày 2,3li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | nt | 161,7821 | Kg |
| 26 | Thép STK D27 dày 2,0li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | nt | 60,8936 | Kg |
| 27 | Gia công giằng mái thép | nt | 0,15 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | nt | 0,15 | tấn |
| 29 | Thép STK D27 dày 2,0li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | nt | 104,4008 | Kg |
| 30 | Thép STK D21 dày 2,0li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | nt | 23,1647 | Kg |
| 31 | Thép dẹp 20x3 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | nt | 26,8315 | Kg |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,3792 | tấn |
| 33 | Xà gồ thép hộp 60x30x1,4 mạ kẽm | nt | 191,7 | M |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | nt | 1,4697 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,24 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 11,4 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 9,024 | m3 |
| 38 | Nilong lót nền (luôn công) | nt | 122,22 | M2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 12,222 | m3 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 122,22 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 11,4 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 40,3548 | m2 |
| F | Hệ thống điện tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tole dày 1,5li sơn tĩnh điện kích thước 800x600x250 + phụ kiện | nt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện inox chống thấm nước kích thước 600x400x220 + phụ kiện | nt | 1 | hộp |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | nt | 2,4284 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | nt | 125,125 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,0162 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 55 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,246 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 13,75 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,86 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,072 | 100m2 |
| 11 | Gạch tàu làm dấu | nt | 275 | M |
| 12 | Lắp đặt tủ tole dày 1,5li sơn tĩnh điện kích thước 600x400x200 + phụ kiện | nt | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3P 250A | nt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB 3P 150A | nt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3P 30A | nt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 3P 20A | nt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P 25A | nt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P 10A | nt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P 20A | nt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P 16A | nt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P 16A | nt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P 6A | nt | 10 | cái |
| 23 | Trụ đèn PINE trang trí + đèn Jupiter lắp bóng Compact 26W E27 + bulon móng | nt | 2 | Trụ |
| 24 | Trụ đèn sắt tròn tráng kẽm cao 6m + cần đơn đèn cao 1,5m, vươn xa 1,5m + bộ đèn cao áp Sodium 70w + bulon móng | nt | 4 | Trụ |
| 25 | Lắp bảng điện bakelit dày 5mm | nt | 6 | bảng |
| 26 | Lắp đặt cầu đấu dây | nt | 6 | hộp |
| 27 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC-CVV 2x1,5mm2 | nt | 50 | m |
| 28 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 1x150mm2 | nt | 10 | m |
| 29 | Kéo rải cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120 + 1x95mm2 | nt | 42 | m |
| 30 | Kéo rải cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x8 + 1x6mm2 | nt | 100 | m |
| 31 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6mm2 | nt | 20 | m |
| 32 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 2x8mm2 | nt | 30 | m |
| 33 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 2x5mm2 | nt | 22 | m |
| 34 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | nt | 63 | m |
| 35 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 2x3,0mm2 | nt | 135 | m |
| 36 | Kéo rải cáp đồng cv 1x3mm2 | nt | 140 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | nt | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 | nt | 0,025 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 | nt | 0,42 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 | nt | 1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | nt | 1,85 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | nt | 0,85 | 100m |
| 43 | Mạch đóng mở tự động cho đèn | nt | 2 | Bộ |
| 44 | Cáp đồng trần M22 | nt | 9 | M |
| 45 | Cáp đồng trần M6 | nt | 5 | M |
| 46 | Ốc xiếc cáp | nt | 32 | Cái |
| 47 | Đóng cọc đã có sẵn M16x2400 | nt | 11 | cọc |
| 48 | Bệ móng tủ DB1 (luôn công) | nt | 1 | Cái |
| G | Hệ thống thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | nt | 1,764 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,6409 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,9512 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm | nt | 0,98 | 100m |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | nt | 0,4158 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 1,859 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,5069 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0211 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0358 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 11,5334 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | nt | 1,3343 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,0229 | tấn |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 | nt | 7,04 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | nt | 0,64 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | nt | 0,764 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co PVC D114 | nt | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt co PVC D200 | nt | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 200mm | nt | 17 | cái |
| 19 | Khâu rút 114x200 | nt | 16 | Cái |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | nt | 0,558 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 3,0m vào đất cấp I | nt | 21,87 | 100m |
| 22 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | nt | 2,916 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 2,916 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 2,916 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 2,852 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,2374 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,0914 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,4126 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,0647 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,522 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,1044 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0126 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,1331 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 8,2524 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | nt | 0,6348 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0176 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,4848 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,2575 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,2898 | tấn |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 21,16 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 50,08 | m2 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,1367 | 100m3 |
| H | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp nút nhấn khẩn | nt | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt còi báo cháy | nt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | nt | 29 | bộ |
| 4 | Kéo rải dây điện 2x1,0mm2 | nt | 1.110 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | nt | 1.110 | m |
| 6 | Điện trở cuối tuyến | nt | 8 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đèn báo phòng | nt | 19 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đầu báo tia chiếu Beam Firay 50RV | nt | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi