Gói thầu: Thi công xây dựng tuyến đường và di chuyển công trình ngầm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201184315-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Thi công xây dựng tuyến đường và di chuyển công trình ngầm
Số hiệu KHLCNT 20200914449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 15:04:00 đến ngày 2020-12-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,355,498,371 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Giao thông + Cây xanh
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,747 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,747 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,747 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,747 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,521 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,521 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,521 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,521 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,638 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,392 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,589 100m3
12 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,472 100m2
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,813 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,488 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,378 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (hàm lượng nhựa 5.5%) Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,378 100m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,378 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (hàm lượng nhựa 6.0%) Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,378 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,185 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 35,12 m3
21 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 335 m
22 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 104 m
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,843 100m2
24 Nilon lót đáy đổ tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 131,7 m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,902 m3
26 Lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 878 cái
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,832 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,65 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 75,49 m3
30 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,768 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 78,15 m3
32 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo KT400x400x30mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 976,84 m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,506 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,63 m3
35 Bó vỉa đá tự nhiên (Thanh Hóa hoặc tương đương) hố bồn cây KT200x100mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 264 m
36 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,975 m3
37 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,975 m3
38 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mô tả kỹ thuật tại chương V 55 cây/lần
39 Mua cây giáng hương, đường kính D>=20cm; chiều cao h=6-8m (Đã bao gồm chi phí vận chuyển cây về, bốc xếp tại chân công trình) Mô tả kỹ thuật tại chương V 55 cây
40 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 157,28 m2
41 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,1 m2
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,6 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,16 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,6 m3
45 Mua biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70cm (đã bao gồm chi phí vận chuyển bốc xếp đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,86 m2
46 Mua biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm (đã bao gồm chi phí vận chuyển bốc xếp đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 tấm
47 Mua cột biển báo D80 dán phản quang trắng đỏ (đã bao gồm chi phí vận chuyển bốc xếp đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật tại chương V 66 m
48 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
49 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
B Hạng mục: Thoát nước mưa
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,039 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,995 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,199 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,199 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,199 100m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,359 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 28,203 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,619 100m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,84 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,608 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,608 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,608 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,069 100m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,31 m3
15 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 78 1 cái
16 Lắp đặt cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=300mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 26 đoạn ống
17 Lắp đặt đế cống, đường kính D=600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 45 1 cái
18 Lắp đặt cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 đoạn ống
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,29 m3
20 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000x1200mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 224,25 1 đoạn cống
21 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,65 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,705 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,386 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,473 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,026 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 62,45 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,72 m3
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 51,94 m2
29 Mua nắp ga thoát nước bằng Composite KT tấm 430x855mm+ khung KT530x960mm (đã bao gồm chi phí vận chuyển bốc xếp đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 bộ
30 Mua nắp ga thoát nước hình tròn bằng Composite KT tấm D900mm (đã bao gồm chi phí vận chuyển bốc xếp đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 tấm
31 Lắp tấm nắp ga Mô tả kỹ thuật tại chương V 39 cấu kiện
C Hạng mục: Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 225mm chiều dày 20,5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,57 100m
2 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,57 100m
3 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=225mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,57 100m
4 Lắp đặt ống thép, đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,62 100m
5 Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE, đường kính 225mm, chiều dày 20,5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
6 Lắp bích thép đặc DN200mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cặp bích
7 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 225mm, chiều dày 20,5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 225mm chiều dày 20,5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,02 100m
9 Lắp đặt Bích lồng HDPE D225 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
10 Lắp đặt khớp nối mềm DN225mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
11 Lắp đặt van chặn 1 chiều DN200mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,01 100m
13 Lắp đặt mũ chụp van Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
14 Lắp đặt đầu nối bích HDPE D225 PN10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
15 Phụ kiện khác: bulong, đai ốc, chụp van... Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 toàn bộ
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,101 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,471 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,954 m3
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,242 m3
20 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,796 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,866 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,181 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,181 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,181 100m3
D Hạng mục: Thoát nước thải
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,172 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,263 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,434 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,434 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,434 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 29,93 m3
7 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,687 100m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,5 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,325 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,486 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,486 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,486 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,853 100m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 76,33 m3
15 Lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 432 1 cái
16 Lắp đặt cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=300mm cống dưới đường tải trọng HL93 Mô tả kỹ thuật tại chương V 46 đoạn ống
17 Lắp đặt cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=300mm cống dưới vỉa hè tải trọng H13 Mô tả kỹ thuật tại chương V 98 đoạn ống
18 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,96 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,151 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,94 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 31,06 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,08 tấn
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 114,06 m2
24 Láng ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,9 m2
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,186 100m2
26 Nilon lót đổ tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 30,154 m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,337 tấn
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,13 m3
29 Mua nắp ga Composite khung vuông KT 900x900mm, nắp tròn D650mm, tải trọng 12,5T Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 bộ
30 Lắp dựng nắp ga Composite bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cấu kiện
E Hạng mục: Thông tin liên lạc
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,332 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,724 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,141 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,352 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,95 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,95 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,95 100m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật tại chương V 410,98 m3
9 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 374 m
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=195/150mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,74 100m
11 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130/100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,11 100m
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,807 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,586 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể cáp, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,747 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,224 tấn
16 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,924 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,924 tấn
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,714 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 63,207 m2
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,144 100m2
21 Nilon lót đáy đổ bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,161 tấn
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,4 m3
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 48 cái
25 Đấu nối ga thông tin với ga thông tin khu vực (tính trọn gói vật tư+ nhân công+ máy thi công hoàn thiện theo YCKT) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 điểm
F Hạng mục: Cấp điện
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m, (bao gồm công tơ hữu công, aptomat tổng, contactor, rơle thời gian, aptomat 1 pha và các phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 tủ
2 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cột
3 Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m, đèn LED - S 100W (bao gồm cả phụ kiện) chiếu sáng đường phố Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 1 bộ
4 Lắp đặt đèn cầu D400 gắn trên đèn cao áp chiếu sáng vỉa hè Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 bộ
5 Tay bắt đèn cầu trên cột thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 bộ
6 Khoan lỗ để lắp xà và luồn cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 bộ
7 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2 100m
8 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện R1 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 bộ
9 Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện R2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
10 Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
11 Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 bộ
12 Lắp đặt khung móng, kích thước khung móng 4M16x600x200x650 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
13 Kéo rải Dây tiếp địa thép D10 nối từ hệ thống tiếp địa lên tủ/ cột đèn Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,5 m
14 Kéo dải dây tiếp địa thép dẹt 40x4mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 m
15 Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV- 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,55 100m
16 Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV- 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,73 100m
17 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE, đường kính 65/60mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,28 100m
18 Đầu cốt M25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 1 đầu
19 Đầu cốt M10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 72 1 đầu
20 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 1 đầu cáp
21 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 bảng
22 Lắp cửa cột thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cửa
23 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cột
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,252 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,028 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,36 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,062 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,92 m2
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,61 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,246 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,31 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,76 m3
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,14 m3
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,787 100m3
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,3 m3
36 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 230 m
37 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,15 100m2
38 Gạch không nung xếp rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 2.070 viên
39 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,07 1000v
40 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,07 1000v
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 41,4 m3
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,603 m3
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,305 100m3
44 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,996 m3
45 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 53 m
46 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,265 100m2
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,069 m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,542 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,542 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,542 100m3
G Di chuyển công trình ngầm
1 Di chuyển công trình ngầm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Tạm tính
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->