Gói thầu: Thi công xây dựng tuyến đường và di chuyển công trình ngầm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201184315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng tuyến đường và di chuyển công trình ngầm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200914449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 15:04:00 đến ngày 2020-12-07 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,355,498,371 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Giao thông + Cây xanh | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,747 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,747 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,747 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,747 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,521 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,521 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,521 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,521 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,638 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,392 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,589 | 100m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,472 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,813 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,488 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,378 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (hàm lượng nhựa 5.5%) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,378 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,378 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (hàm lượng nhựa 6.0%) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,378 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,185 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,12 | m3 |
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 335 | m |
| 22 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 104 | m |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,843 | 100m2 |
| 24 | Nilon lót đáy đổ tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 131,7 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,902 | m3 |
| 26 | Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 878 | cái |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,832 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,65 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,49 | m3 |
| 30 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,768 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,15 | m3 |
| 32 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo KT400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 976,84 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,506 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,63 | m3 |
| 35 | Bó vỉa đá tự nhiên (Thanh Hóa hoặc tương đương) hố bồn cây KT200x100mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 264 | m |
| 36 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,975 | m3 |
| 37 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,975 | m3 |
| 38 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55 | cây/lần |
| 39 | Mua cây giáng hương, đường kính D>=20cm; chiều cao h=6-8m (Đã bao gồm chi phí vận chuyển cây về, bốc xếp tại chân công trình) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55 | cây |
| 40 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 157,28 | m2 |
| 41 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,1 | m2 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6 | m3 |
| 45 | Mua biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70cm (đã bao gồm chi phí vận chuyển bốc xếp đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,86 | m2 |
| 46 | Mua biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm (đã bao gồm chi phí vận chuyển bốc xếp đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | tấm |
| 47 | Mua cột biển báo D80 dán phản quang trắng đỏ (đã bao gồm chi phí vận chuyển bốc xếp đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66 | m |
| 48 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| B | Hạng mục: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,039 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,995 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,199 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,199 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,199 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,359 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,203 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,619 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,84 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,608 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,608 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,608 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,069 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,31 | m3 |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt đế cống, đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | 1 cái |
| 18 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | đoạn ống |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,29 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000x1200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 224,25 | 1 đoạn cống |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,65 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,705 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,386 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,473 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,026 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,45 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,72 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,94 | m2 |
| 29 | Mua nắp ga thoát nước bằng Composite KT tấm 430x855mm+ khung KT530x960mm (đã bao gồm chi phí vận chuyển bốc xếp đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 30 | Mua nắp ga thoát nước hình tròn bằng Composite KT tấm D900mm (đã bao gồm chi phí vận chuyển bốc xếp đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | tấm |
| 31 | Lắp tấm nắp ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | cấu kiện |
| C | Hạng mục: Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 225mm chiều dày 20,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,57 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,57 | 100m |
| 3 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=225mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,57 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép, đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,62 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE, đường kính 225mm, chiều dày 20,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp bích thép đặc DN200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 225mm, chiều dày 20,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 225mm chiều dày 20,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Bích lồng HDPE D225 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối mềm DN225mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn 1 chiều DN200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m |
| 13 | Lắp đặt mũ chụp van | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đầu nối bích HDPE D225 PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 15 | Phụ kiện khác: bulong, đai ốc, chụp van... | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | toàn bộ |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,101 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,471 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,954 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,242 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,796 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,866 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,181 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,181 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,181 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,172 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,263 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,434 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,434 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,434 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,93 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,687 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,5 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,325 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,486 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,486 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,486 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,853 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 76,33 | m3 |
| 15 | Lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 432 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=300mm cống dưới đường tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=300mm cống dưới vỉa hè tải trọng H13 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 98 | đoạn ống |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,96 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,151 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,94 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,06 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | tấn |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 114,06 | m2 |
| 24 | Láng ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,9 | m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,186 | 100m2 |
| 26 | Nilon lót đổ tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,154 | m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,337 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,13 | m3 |
| 29 | Mua nắp ga Composite khung vuông KT 900x900mm, nắp tròn D650mm, tải trọng 12,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 30 | Lắp dựng nắp ga Composite bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cấu kiện |
| E | Hạng mục: Thông tin liên lạc | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,332 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,724 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,141 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,352 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,95 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,95 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,95 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 410,98 | m3 |
| 9 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 374 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=195/150mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,74 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130/100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,11 | 100m |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,807 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,586 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể cáp, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,747 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,224 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,924 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,924 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,714 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,207 | m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,144 | 100m2 |
| 21 | Nilon lót đáy đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,161 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 25 | Đấu nối ga thông tin với ga thông tin khu vực (tính trọn gói vật tư+ nhân công+ máy thi công hoàn thiện theo YCKT) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | điểm |
| F | Hạng mục: Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m, (bao gồm công tơ hữu công, aptomat tổng, contactor, rơle thời gian, aptomat 1 pha và các phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cột |
| 3 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m, đèn LED - S 100W (bao gồm cả phụ kiện) chiếu sáng đường phố | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn cầu D400 gắn trên đèn cao áp chiếu sáng vỉa hè | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 5 | Tay bắt đèn cầu trên cột thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 6 | Khoan lỗ để lắp xà và luồn cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện R1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện R2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt khung móng, kích thước khung móng 4M16x600x200x650 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 13 | Kéo rải Dây tiếp địa thép D10 nối từ hệ thống tiếp địa lên tủ/ cột đèn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,5 | m |
| 14 | Kéo dải dây tiếp địa thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 15 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV- 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,55 | 100m |
| 16 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV- 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,73 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE, đường kính 65/60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,28 | 100m |
| 18 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | 1 đầu |
| 19 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | 1 đầu |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | 1 đầu cáp |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bảng |
| 22 | Lắp cửa cột thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cửa |
| 23 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cột |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,252 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,028 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,36 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,062 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,92 | m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,61 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,246 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,31 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,76 | m3 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,14 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,787 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,3 | m3 |
| 36 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 230 | m |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,15 | 100m2 |
| 38 | Gạch không nung xếp rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.070 | viên |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,07 | 1000v |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,07 | 1000v |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,4 | m3 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,603 | m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,305 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,996 | m3 |
| 45 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53 | m |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,265 | 100m2 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,069 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,542 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,542 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,542 | 100m3 |
| G | Di chuyển công trình ngầm | |||
| 1 | Di chuyển công trình ngầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Tạm tính |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi