Gói thầu: Gói thầu số 4-TTS21: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201180928-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4-TTS21: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201170493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 16:39:00 đến ngày 2020-12-07 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,457,945,479 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,600,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Xây lắp phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-50 cũ | 0,072 | km | |
| C | Xây lắp phần cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 4 | bộ | |
| 4 | Bệ đỡ tủ RMU-24kV, 3 ngăn trọn bộ | 1 | cái | |
| 5 | Bệ đỡ tủ RMU-35kV, 2 ngăn trọn bộ | 2 | cái | |
| 6 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 15m | 1 | VT | |
| 7 | Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường bê tông RC24-1BT | 100 | m | |
| 8 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên hè đường RC24-1H | 54 | m | |
| 9 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 | 88 | m | |
| 10 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 (TC bằng máy) | 322 | m | |
| 11 | Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BT | 182 | m | |
| 12 | Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BT (TC bằng máy) | 229 | m | |
| 13 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên hè đường RC35-1H (TC bằng máy) | 12 | m | |
| 14 | Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-2BT (TC bằng máy) | 28 | m | |
| 15 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35(22)kV | 2 | bộ | |
| 16 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-35(22)kV | 2 | bộ | |
| 17 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35(22)kV | 2 | bộ | |
| 18 | Bộ xà đỡ lèo xuống cầu dao XL1F-35 | 1 | bộ | |
| 19 | Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 35(22)kV | 3 | bộ | |
| 20 | Bộ xà cố định đầu cáp và đỡ CSV 22-35kV trên cột bê tông ly tâm đơn | 3 | bộ | |
| 21 | Bộ xà cố định đầu cáp và đỡ CSV 22-35kV trên cột trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 22 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24,35kV lên cột điểm đấu 12m | 1 | bộ | |
| 23 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24,35kV lên cột cao 16m | 1 | bộ | |
| 24 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24,35kV lên cột cao 20m | 1 | bộ | |
| 25 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24,35kV lên cột TBA | 1 | bộ | |
| 26 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 35(22)kV | 3 | bộ | |
| 27 | Thang sắt cột ly tâm cao 20m | 1 | bộ | |
| 28 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | 1 | bộ | |
| 29 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | 1 | bộ | |
| 30 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | 1 | bộ | |
| 31 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | 4 | quả | |
| 32 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | 9 | quả | |
| 33 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | 8 | quả | |
| 34 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm | 15 | quả | |
| 35 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x95mm2 trong ống bảo vệ | 162 | m | |
| 36 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x95mm2 lên cột, tủ | 10 | m | |
| 37 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x95mm2 trong ống bảo vệ | 919 | m | |
| 38 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x95mm2 lên cột, tủ | 23 | m | |
| 39 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE | 19 | m | |
| 40 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | 28 | m | |
| 41 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 đấu nối chống sét van, đầu cáp | 44 | m | |
| 42 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125 | 1.064 | m | |
| 43 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x95mm2 | 1 | đầu | |
| 44 | Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 24kV-3x95mm2 | 1 | đầu | |
| 45 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x95mm2 | 3 | đầu | |
| 46 | Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 35kV-3x95mm2 | 2 | đầu | |
| 47 | Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 35kV-3x95mm2 (loại xếp chồng, có thể đấu cáp rẽ nhánh) | 3 | đầu | |
| 48 | Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối cầu dao với đầu cáp, dây nối đất chống sét van, nối đất đầu cáp | 78 | đầu | |
| 49 | Lắp đặt ống thép D125 dày 3mm bảo vệ cáp | 2 | m | |
| 50 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | 15 | đầu | |
| 51 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 | 12 | đầu | |
| 52 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 9 | cái | |
| 53 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | 9 | cái | |
| 54 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-120 | 6 | bộ | |
| 55 | Trụ sứ báo hiệu cáp điện lực | 37 | Cái | |
| 56 | Đai thép, khóa đai cố định dây tiếp địa dọc cột, dây nối đất CSV, đầu cáp | 15 | cuộn | |
| 57 | Chụp bảo vệ chống sét van | 5 | cái | |
| 58 | Vật liệu phụ bịt ống bảo vệ cáp | 4 | đầu | |
| 59 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 3 | bộ | |
| 60 | Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi | 7 | cái | |
| 61 | Biển báo tên cầu dao | 4 | cái | |
| 62 | Biển báo an toàn | 11 | cái | |
| D | Xây lắp trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp công suất 400kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 5 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ | 3 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế lên bệ | 3 | trụ | |
| 4 | Lắp đặt vỏ trạm kios trọn bộ | 1 | trụ | |
| 5 | Bệ đỡ trạm kios 35kV trọn bộ | 1 | cái | |
| 6 | Móng cột trạm biến áp MT-T | 2 | cái | |
| 7 | Móng trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế | 3 | cái | |
| 8 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 trạm kios | 1 | bộ | |
| 9 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 | 1 | bộ | |
| 10 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp và tủ RMU T8C-1,5 | 3 | bộ | |
| 11 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | 2 | cái | |
| 12 | Bộ chụp cột ly tâm 2m, CT2.0 | 2 | bộ | |
| 13 | Bộ xà đỡ dây đỉnh trạm X1F-35-XT | 2 | bộ | |
| 14 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 35kV TBA trên 2 cột ly tâm xuyên tâm | 1 | bộ | |
| 15 | Bộ xà đỡ trung gian 35kV TBA trên 2 cột ly tâm xuyên tâm | 2 | bộ | |
| 16 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 35kV TBA trên 2 cột ty tâm | 1 | bộ | |
| 17 | Thang sắt trạm biến áp cột ly tâm 12m | 1 | bộ | |
| 18 | Giá đỡ và cô li ê đỡ máy biến áp trên 2 cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 19 | Giá đỡ tủ điện 0,4kV | 1 | bộ | |
| 20 | Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp trạm treo cột, một trụ | 4 | bộ | |
| 21 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế mặt máy biến áp | 4 | bộ | |
| 22 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-1 | 1 | bộ | |
| 23 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-2 | 1 | bộ | |
| 24 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-3 | 1 | bộ | |
| 25 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-4 | 1 | bộ | |
| 26 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-5 | 1 | bộ | |
| 27 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp kiểu kios T8C-1,5 | 1 | bộ | |
| 28 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 | 1 | bộ | |
| 29 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp và tủ RMU T8C-1,5 | 3 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm biến áp | 6 | quả | |
| 31 | Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-35 trong trạm biến áp | 12 | quả | |
| 32 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 16 | quả | |
| 33 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải 35kV | 2 | bộ | |
| 34 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x95mm2 | 10 | m | |
| 35 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x95mm2 | 25 | m | |
| 36 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | 21 | m | |
| 37 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất đầu cáp từ tủ TT sang MBA, nối đất CSV | 8 | m | |
| 38 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | 111 | m | |
| 39 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 78 | m | |
| 40 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | 25 | m | |
| 41 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE | 21 | m | |
| 42 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x95mm2 | 1 | đầu | |
| 43 | Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 24kV-3x95mm2 | 1 | đầu | |
| 44 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x95mm2 | 2 | đầu | |
| 45 | Hộp đầu cáp trong nhà 3 pha 35kV-3x95mm2 | 1 | đầu | |
| 46 | Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 35kV-3x95mm2 | 3 | đầu | |
| 47 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | 9 | đầu | |
| 48 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 | 12 | đầu | |
| 49 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 | 12 | đầu | |
| 50 | Ép đầu cốt đồng M-35 | 14 | đầu | |
| 51 | Ép đầu cốt đồng M-95 | 10 | đầu | |
| 52 | Ép đầu cốt đồng M-185 | 36 | đầu | |
| 53 | Ép đầu cốt đồng M-240 | 32 | đầu | |
| 54 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA, dây nối đất CSV | 12 | m | |
| 55 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D65/50 bảo vệ cáp mặt máy biến áp | 16 | m | |
| 56 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D105/80 bảo vệ cáp xuất tuyến hạ áp | 20 | m | |
| 57 | Băng dính cách điện | 35 | Cuộn | |
| 58 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | 9 | cái | |
| 59 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | 4 | bộ | |
| 60 | Nắp chụp đầu cực CSV | 1 | bộ | |
| 61 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 1 | bộ | |
| 62 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 6 | cái | |
| 63 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | 6 | cái | |
| 64 | Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối | 7 | quả | |
| 65 | Biển báo tên trạm biến áp | 9 | cái | |
| 66 | Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì | 8 | hệ thống | |
| 67 | Biển báo an toàn | 10 | cái | |
| 68 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV | 7 | bình | |
| 69 | Hạ và lắp đặt lại bộ xà đỡ trung gian, xà đỡ cầu chì cắt tải trên cột ly tâm đơn, trọng lượng ≤ 50kg | 3 | bộ | |
| 70 | Hạ và lắp đặt lại thang trèo TBA, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 71 | Hạ và lắp đặt lại giá đỡ cáp mặt máy biến áp, trọng lượng ≤ 25kg | 4 | bộ | |
| 72 | Hạ và lắp đặt lại bộ xà hãm dây đến trạm, trọng lượng ≤ 100kg | 1 | bộ | |
| 73 | Tháo hạ MBA 250kVA-35/0,4kV trên cột hoặc trên trụ đỡ | 4 | máy | |
| 74 | Lắp đặt lại MBA 250kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 3 | máy | |
| 75 | Lắp đặt lại MBA 250kVA-35/0,4kV lên bệ | 1 | máy | |
| 76 | Hạ và lắp đặt lại cầu chì cắt tải 35kV | 1 | bộ | |
| 77 | Hạ thu hồi cầu chì tự rơi, cầu chỉ cắt tải 35kV | 1 | bộ | |
| 78 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép AC-50/8 | 9 | m | |
| 79 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsXV-50/8 | 6 | m | |
| 80 | Hạ thu hồi tủ phân phối 0,4kV cũ | 1 | tủ | |
| 81 | Lắp đặt lại tủ phân phối 0,4kV, tủ tụ bù tại TBA | 1 | tủ | |
| 82 | Hạ và lắp đặt lại cách điện đứng 35kV trên cột bê tông ly tâm | 12 | quả | |
| 83 | Hạ và lắp lại cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính MBA | 10 | m | |
| 84 | Hạ và lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | 29 | m | |
| 85 | Hạ và lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | 49 | m | |
| 86 | Hạ và lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x300mm2 | 36 | m | |
| 87 | Hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn XLPE-4A120 xuất tuyến từ tủ phân phối | 16 | m | |
| 88 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 12 | m | |
| 89 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | 21 | m | |
| E | Xây lắp đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3,5 | 5 | cái | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3,5 | 4 | cái | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 | 12 | cái | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3 | 30 | cái | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3 (Dựng bằng máy) | 8 | cái | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3 thử nghiệm phá hủy | 1 | cái | |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B | 5 | móng | |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B | 4 | móng | |
| 9 | Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-3 | 6 | móng | |
| 10 | Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền gạch M-3G (Thi công bằng máy) | 3 | móng | |
| 11 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B | 18 | móng | |
| 12 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B (Thi công bằng máy) | 1 | móng | |
| 13 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-3 | 5 | móng | |
| 14 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền gạch MĐ-3G (Thi công bằng máy) | 1 | móng | |
| 15 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B | 4 | móng | |
| 16 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B (Thi công bằng máy) | 1 | móng | |
| 17 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 16 | bộ | |
| 18 | Bộ xà dây bọc XL24P | 2 | bộ | |
| 19 | Bộ xà dây bọc X34P | 1 | bộ | |
| 20 | Bộ xà dây bọc XL54P2 | 1 | bộ | |
| 21 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-1 | 25 | bộ | |
| 22 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-4 | 1 | bộ | |
| 23 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-5 | 2 | bộ | |
| 24 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 | 26 | bộ | |
| 25 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-4 | 3 | bộ | |
| 26 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-5 | 2 | bộ | |
| 27 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 32 | quả | |
| 28 | Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | 184 | bộ | |
| 29 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m) | 3 | bộ | |
| 30 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) | 11 | bộ | |
| 31 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 10m) | 2 | bộ | |
| 32 | Rải căng dây nhôm bọc AV-95 | 0,1 | km | |
| 33 | Rải căng dây nhôm bọc AV-120 | 0,3 | km | |
| 34 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | 0,639 | km | |
| 35 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 | 0,678 | km | |
| 36 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | 0,397 | km | |
| 37 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | 2,45 | km | |
| 38 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ) | 594 | m | |
| 39 | Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | 51 | hộp | |
| 40 | Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | 23 | hộp | |
| 41 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2 | 296 | đầu | |
| 42 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 70mm2 | 8 | đầu | |
| 43 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 120mm2 | 60 | đầu | |
| 44 | Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn | 199 | cái | |
| 45 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | 191 | bộ | |
| 46 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | 100 | bộ | |
| 47 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 | 43 | bộ | |
| 48 | Ghíp kép bọc đồng nhôm đấu nối dây dẫn xuống hộp công tơ AM 25-95 | 14 | bộ | |
| 49 | Ghíp kép bọc đồng nhôm đấu nối dây dẫn xuống hộp công tơ AM 25-150 | 22 | bộ | |
| 50 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-95 | 20 | bộ | |
| 51 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120 | 722 | bộ | |
| 52 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-150 | 4 | bộ | |
| 53 | Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơ | 112 | bộ | |
| 54 | Hộp xịt RP7 | 3 | Hộp | |
| 55 | Sứ quả bàng | 51 | quả | |
| 56 | Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm | 666 | cái | |
| 57 | Dây thép buộc F2 | 2,519 | kg | |
| 58 | Băng dính cách điện | 231 | cuộn | |
| 59 | Hạ cột bê tông <=8,5m | 21 | cột | |
| 60 | Hạ cột bê tông <=6,5m | 19 | cột | |
| 61 | Hạ công son gắn tường cũ | 2 | bộ | |
| 62 | Hạ xà cũ <10kg trên cột bê tông vuông | 20 | bộ | |
| 63 | Hạ xà cũ <25kg trên cột bê tông vuông | 44 | bộ | |
| 64 | Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn | 8 | bộ | |
| 65 | Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ | 13 | bộ | |
| 66 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | 43 | bộ | |
| 67 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | 24 | bộ | |
| 68 | Hạ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng Halogen cũ | 20 | bộ | |
| 69 | Hạ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng tự chế cũ | 3 | bộ | |
| 70 | Hạ và lắp đặt lại tủ tụ bù, tủ điều khiển chiếu sáng | 2 | tủ | |
| 71 | Hạ và lắp đặt lại hộp chia điện, hộp tiếp địa cũ | 26 | bộ | |
| 72 | Hạ thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha cũ | 2 | bộ | |
| 73 | Hạ thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha cũ | 8 | bộ | |
| 74 | Hạ thu hồi hộp công tơ 3 pha cũ | 28 | bộ | |
| 75 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 cũ | 39 | m | |
| 76 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 cũ | 129 | m | |
| 77 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện <70mm2 cũ | 72 | m | |
| 78 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện <= 16mm2 | 495 | m | |
| 79 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện <= 70mm2 | 60 | m | |
| 80 | Hạ thu hồi dây dẫn A-25 | 0,558 | km | |
| 81 | Hạ thu hồi dây dẫn AV25 | 0,561 | km | |
| 82 | Hạ thu hồi dây dẫn A-35 | 0,605 | km | |
| 83 | Hạ thu hồi dây dẫn AV35 | 0,351 | km | |
| 84 | Hạ thu hồi dây dẫn AV50 | 0,84 | km | |
| 85 | Hạ thu hồi dây dẫn A-70 | 1,368 | km | |
| 86 | Hạ thu hồi dây dẫn AV70 | 0,447 | km | |
| 87 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-2A35 | 0,049 | km | |
| 88 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A35 | 0,1 | km | |
| 89 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 | 0,108 | km | |
| 90 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 | 0,072 | km | |
| 91 | Hạ và rải căng lại dây nhôm trần A-35 cũ | 0,028 | km | |
| 92 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-70 cũ | 0,084 | km | |
| 93 | Hạ và rải căng lại dây chiếu sáng loại đồng bọc 4x10mm2 | 0,555 | km | |
| 94 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A35 cũ | 0,187 | km | |
| 95 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũ | 0,226 | km | |
| 96 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 cũ | 0,078 | km | |
| 97 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ | 0,241 | km | |
| 98 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũ | 0,873 | km | |
| F | Xây lắp phần cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-1BT | 103 | m | |
| 2 | Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-2BT | 85 | m | |
| 3 | Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-3BT | 8 | m | |
| 4 | Rãnh cáp ngầm mặt nền vỉa hè RC0,4-3H (Thi công bằng máy) | 17 | m | |
| 5 | Cổ dề cố định 1 cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm đơn CDC-1 | 3 | bộ | |
| 6 | Cổ dề cố định 1 cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm đúp CDC-2 | 1 | bộ | |
| 7 | Cổ dề cố định 2 cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm đơn CDC-3 | 2 | bộ | |
| 8 | Cổ dề cố định 3 cáp ngầm 0,4kV lên ly tâm đúp CDC-5 | 1 | bộ | |
| 9 | Cổ dề cố định 2 cáp ngầm 0,4kV lên cột vuông CDC-6 | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x240+1x150mm2 trong ống bảo vệ | 441 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x240+1x150mm2 trong rãnh cáp, lên cột | 77 | m | |
| 12 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 | 441 | m | |
| 13 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x240+1x150mm2 | 24 | đầu | |
| 14 | Hộp nối cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x240+1x150mm2 | 1 | đầu | |
| 15 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150 | 24 | đầu | |
| 16 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-240 | 72 | đầu | |
| 17 | Băng dính cách điện | 48 | cuộn | |
| 18 | Ống nối dây A150 | 1 | cái | |
| 19 | Ống nối dây A240 | 3 | cái | |
| 20 | Trụ sứ báo hiệu cáp | 25 | cái | |
| G | Phần thi công hotline | |||
| 1 | Lắp đặt xà phụ dẫn lèo XP1F-22 (bao gồm cả cách điện) | 1 | 1 xà | |
| 2 | Lắp đặt xà phụ dẫn lèo XP2F-22 (bao gồm cả cách điện) | 1 | 1 xà | |
| 3 | Lắp đặt xà phụ dẫn lèo XP3F-22 (bao gồm cả cách điện) | 1 | 1 xà | |
| 4 | Lắp cò lèo của DS, LBS, Re, MBA, đầu cáp đường dây 3 pha (3 cò lèo trên 1 cột) | 3 | 1 cò lèo | |
| 5 | Ca xe 2 tấn vận chuyển dụng cụ thi công hotline | 1 | ca | |
| H | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | 1 | Trọn gói công trình | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi