Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201185212-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cấp nước Trung An
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200685656
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 41 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 16:06:00 đến ngày 2020-12-07 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,620,183,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,500,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG ỐNG
1 Cắt mặt nhựa, BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,2 10md
2 Đào bốc mặt đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,35
3 Phá dỡ kết cấu BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,66
4 Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III (bằng tay tính bằng 70% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,95
5 Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II (bằng tay tính bằng 70% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,78
6 Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III (bằng máy tính bằng 30% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m³
7 Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II (bằng máy tính bằng 30% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 100m³
8 Vận chuyển hỗn hợp đá, BTXM từ vị trí đào trong hẻm tập kết ra đầu hẻm xa trung bình 50m bằng thủ công, đất cấp III (tính bằng 30% khối lượng) (đã trừ khối lượng bốc mặt nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,21
9 Vận chuyển hỗn hợp cát vị trí đào trong hẻm tập kết ra đầu hẻm xa trung bình 50m bằng thủ công, đất cấp II (tính bằng 30% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,62
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 100m³
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 100m³
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,15 100m³
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,15 100m³
14 Đắp cát tốt đầm chặt lót phui ống k>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,67 100m³
15 Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,01
16 Ván khuôn cho BT canh chận Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m2
B * Chi tiết gối đỡ ống qua cầu
1 Đóng cừ tràm Ø80, L=4m (mật độ 25 cây/m²) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,03 100m
2 Cát phủ đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m³
3 Bê tông lót đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84
4 Bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4
5 Ván khuôn gối đỡ qua cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m²
6 Gia công, lắp dựng cốt thép gối đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,208 tấn
7 Sản xuất thép hình, thép tấm gối đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 tấn
8 Lắp đặt thép hình, thép tấm gối đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 tấn
9 Sơn thép thép chống gỉ (2 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29
10 Sản xuất Sắt neo L50x5 giá đỡ ống qua cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 tấn
11 Lắp đặt thép hình, thép lá giá đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 tấn
C * Lắp đặt ống và phụ tùng mới
1 Ống HDPE OD180 (0,5M/ĐOẠN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
2 Ống HDPE OD125 (0,5M/ĐOẠN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
3 Ống gang d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 100m
4 Ống HDPE OD125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,22 100m
5 Tê HDPE OD125 x 125 (đúc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Van gang Ø100BB (gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
7 Bù manchon Ø100BF (gang cầu - dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
8 Manchon MJ Ø100FF (gang cầu dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
9 Bù Đực Ø100BU (Gang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
10 Bích nhựa + đai inox OD125 HDPE (stub end) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
11 Khuỷu HDPE 1/4 OD125 (Đúc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
12 Khuỷu HDPE 1/8 OD125 (Đúc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
13 Khuỷu MJ 1/8 Ø100 (gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
14 Khuỷu MJ 1/8 Ø100 (gang cầu dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Bửng chận gang Ø100B Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
16 Họng ổ khoá có bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bộ
17 Ống cơi họng ổ khoá Ø168 PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5 m
D * Vật tư đấu nối đường ống hiện hữu
1 Tê MJ Ø150FF x 100B (GC - dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Tê MJ Ø100FF x 100B (GC - dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Bù manchon Ø100BF (gang cầu - dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Manchon MJ Ø150FF (gang cầu dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Manchon MJ Ø100FF (gang cầu dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
6 Joint mặt bích Ø100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
7 Bulong 16x90 + Tán Inox (dùng cho ống Ø100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 bộ
8 Bulong đuôi cá M16, L=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
9 Bulong M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
10 Lưỡi cắt ống gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 lưỡi
E * Lắp đặt van xả khí
1 Collier Ø100x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Khớp nối 2 ren trong DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Hai đầu ren TTK d25, L=0,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Con cóc D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Bầu xả khí Ø25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
F * Thử áp lực đường ống
1 Ống HDPE D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,43 100m
2 Ống gang D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 100m
3 Nước dùng để bơm thử áp lực và khử trùng đường ống + Nước sử dụng để súc rửa ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 779,1
G * Khử trùng đường ống bằng clor bột
1 Ống HDPE D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,43 100m
2 Ống gang D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 100m
3 Ca máy phát điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 ca
4 Hàng rào biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.084 m
H TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 12CM (Eyc
1 Cào bóc mặt đường <=5cm (trong và ngoài lòng phui) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 100m²
2 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong và ngoài lòng phui) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 100m²
3 Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt mịn, dày 5cm (trong và ngoài lòng phui) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 100m²
4 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m²
5 Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 25cm, đầm chặt k>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m³
6 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m² Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m²
7 Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt trung, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m²
8 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong lòng phui) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m²
9 Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt mịn, dày 5cm (trong lòng phui) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m²
10 Vận chuyển nhựa cào bóc ra khỏi công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m³
I TÁI LẬP HẺM BTXM (ML2)
1 Trải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,26 100m²
2 Trải cán lớp đá dăm loại 1, k>=0,98 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m³
3 Đổ BTXM đá 1x2 mác 300 tại chổ dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,66 m3
J TÁI LẬP ĐƯỜNG\ LỀ ĐẤT ĐÁ (ML3)
1 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,94 100m²
2 Lấp bằng đất đá hiện hữu, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,01 100m²
3 Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 25cm, đầm chặt k>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 100m³
K PHẦN TRỤ NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III (bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41
2 Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II (bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,37
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m³
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m³
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m³
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m³
7 Đắp cát tốt đầm chặt lót phui ống k>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m³
8 Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13
9 Ván khuôn cho BT canh chận Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
10 Đổ đá 2x3 quanh chân trụ cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1
L ** Lắp đặt ống và phụ tùng mới
1 Ống HDPE OD125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
2 Tê HDPE OD125 x 125 (đúc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Van gang Ø100BB (gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Bù manchon Ø100BF (gang cầu - dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
5 Bích nhựa + đai inox OD125 HDPE (stub end) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
6 Trụ nước chữa cháy Ø100B Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Họng ổ khoá có bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
8 Ống cơi họng ổ khoá Ø168 PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m
9 Joint mặt bích Ø100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
10 Bulong 16x90 + Tán Inox (dùng cho ống Ø100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 bộ
11 Hàng rào biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m
M TÁI LẬP ĐƯỜNG\ LỀ ĐẤT ĐÁ (ML3)
1 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m²
2 Lấp bằng đất đá hiện hữu, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m²
3 Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 25cm, đầm chặt k>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m³
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->