Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201184373-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hà Hồi
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201175762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã + Các nguồn vốn HTHP khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 14:16:00 đến ngày 2020-12-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,653,825,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp IV Theo chương V 0,96 100m³
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Theo chương V 6,19
3 Đào nền đường, đất cấp I Theo chương V 0,56 100m³
4 Đào nền đường, đất cấp II Theo chương V 50,89
5 Đào nền đường, đất cấp II Theo chương V 4,58 100m³
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,44 100m³
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,5 100m³
8 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo chương V 0,62 100m³
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I Theo chương V 0,62 100m³/km
10 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo chương V 4,65 100m³
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II Theo chương V 4,65 100m³/km
12 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo chương V 0,96 100m³
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IV Theo chương V 0,96 100m³/km
B MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cm Theo chương V 34,6 100m²
2 Bê tông nhựa, bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm Theo chương V 335,53 tấn
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo chương V 34,6 100m²
4 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm Theo chương V 34,71 100m²
5 Bê tông nhựa, bê tông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6 cm Theo chương V 494,28 tấn
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V 12,62 100m²
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo chương V 24,81 100m²
8 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Theo chương V 2,27 100m³
9 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Theo chương V 3,24 100m³
10 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V 12,89 100m²
C BÓ VỈA CÓ ĐAN RÃNH
1 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm Theo chương V 98,2 m
2 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x25cm Theo chương V 20,82 m
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 Theo chương V 2,14
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 71,41
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Theo chương V 9,16
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Theo chương V 0,32 100m²
7 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Theo chương V 215,34 1m2
8 Đắp cát tạo phẳng đày 5cm Theo chương V 10,77
9 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo chương V 0,22 100m³
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 4
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo chương V 0,25 100m²
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 4,03
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 18,33
D HỐ TRỒNG CÂY
1 Cây xanh Theo chương V 12 cây
2 Trồng cây xanh Theo chương V 0,12 100 cây
3 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V 1,51
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 10,77
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Theo chương V 1,26
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Theo chương V 0,09 100m²
7 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V 5,38
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo chương V 2,18
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II Theo chương V 0,2 100m³
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,07 100m³
4 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo chương V 0,22 100m³
5 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤2km, đất cấp II Theo chương V 0,22 100m³
6 Cống hộp BxH=1000x1000 Theo chương V 9,69 ĐVT
7 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x1000mm Theo chương V 6 1 mối nối
8 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 1000x1000mm Theo chương V 7 1 đoạn cống
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo chương V 0,03 100m²
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 1,95
11 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo chương V 36,05
12 Cống hộp BxH=800x800 Theo chương V 155,84 m
13 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm Theo chương V 113 mối nối
14 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 800x800mm Theo chương V 121 đoạn
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo chương V 0,47 100m²
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 26,65
17 Quét nhựa bitum nóng quanh thân cống Theo chương V 486,22
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo chương V 2,42
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II Theo chương V 0,22 100m³
20 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,08 100m³
21 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo chương V 0,24 100m³
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II Theo chương V 0,24 100m³/km
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 3,1
24 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo chương V 0,07 100m²
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V 6,21
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo chương V 0,13 100m²
27 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo chương V 0,01 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo chương V 0,75 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 12,9
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 46,75
31 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 12,65
32 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,14 100m²
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo chương V 0,61 tấn
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V 3,25
35 Nắp ga bằng composite thu thăm kết hợp KT: 750x850 Theo chương V 9 cái
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo chương V 9 cấu kiện
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo chương V 9 cấu kiện
38 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo chương V 66,79
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V 2,67 100m³
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,35 100m³
41 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 1,38 100m³
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo chương V 61,47
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V 0,92 100m³
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,05 100m³
45 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,2 100m³
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo chương V 4,88 100m³
47 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Theo chương V 4,88 100m³/km
48 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,57 100m³
49 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo chương V 1,87 100m²
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 86,35
51 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 156,13
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 818,34
53 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 230,35
54 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 5,89 100m²
55 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 3,28 tấn
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 47,44
57 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 2,24 100m²
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo chương V 6,23 tấn
59 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 43,62
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo chương V 682 cấu kiện
61 Song chắn rác composite KT: 430x860 (khung 530x960) Theo chương V 33 ĐVT
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo chương V 33 cấu kiện
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo chương V 105 cấu kiện
64 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo chương V 7,35
65 Nạo vét bùn rãnh Theo chương V 16,8 ĐVT
66 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo chương V 0,07 100m³
67 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IV Theo chương V 0,07 100m³/km
68 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo chương V 0,17 100m³
69 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I Theo chương V 0,17 100m³/km
F PHÁ DỠ - GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG
1 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Theo chương V 67,78 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo chương V 79,01
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chương V 176,14
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 53,04
5 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Theo chương V 0 cây
6 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Theo chương V 0 gốc
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,07 100m³
8 Vận chuyển cây Theo chương V 0 gói
9 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo chương V 3,08 100m³
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IV Theo chương V 3,08 100m³/km
11 Mua biển báo tam giác l=70cm Theo chương V 6 cái
12 Mua cột biển báo Theo chương V 21,3 m
13 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Theo chương V 6 cái
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo chương V 0,75
15 Vận chuyển đất bằng trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo chương V 0,75 100m³
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II Theo chương V 0,75 100m³/km
17 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,06 100m²
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,75
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->