Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201184272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201110883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lồng ghép nguồn vốn hỗ trợ Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới, Giảm nghèo bền vững; ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 13:57:00 đến ngày 2020-12-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,075,282,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,919 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,897 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 50,713 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,6 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,586 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,722 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,058 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,722 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,031 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 1,052 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,303 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,468 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,665 | m3 |
| 14 | Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,279 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,64 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,279 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,814 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 1,432 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,241 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,559 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,265 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,609 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 41,901 | m3 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSTK | 67,304 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 40,488 | m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,948 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,859 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,207 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,578 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 4,008 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,261 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,323 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,705 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 4,124 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,33 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,134 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,091 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,333 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 5,079 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,09 | tấn |
| 41 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 98,636 | m3 |
| 42 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,913 | m3 |
| 43 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,124 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,488 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,488 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 106,053 | m2 |
| 47 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,225 | 100m2 |
| 48 | Ke chống bão (đai bắt tôn Alok) | Theo yêu cầu của HSTK | 680 | cái |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 400,8 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 185,9 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 336,364 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 478,55 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 519,356 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 86,68 | m |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 198,51 | m |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 393 | m |
| 57 | Đắp trang trí đầu cột | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,713 | m3 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,516 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,462 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 345,44 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 120x600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20,502 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.401,614 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 362,468 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa mở quay kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 35,64 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa cánh mở quay, mở hất kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 45,6 | m2 |
| 67 | Sản xuất vách khung nhôm Xingfa kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7,56 | m2 |
| 68 | Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 2 cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 69 | Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 1 cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 70 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | bộ |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 81,24 | m2 |
| 72 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 7,56 | m2 |
| 73 | Mua hoa cửa sổ Inox KT: 20x20x1,2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 47,85 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 47,85 | m2 |
| 75 | Mua trụ lan can cầu thang Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 76 | Mua lan can hàng lang, lan can cầu thang Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 39,008 | m2 |
| 77 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 39,008 | m2 |
| 78 | Thang sắt lên mái | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu của HSTK | 5,183 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt tủ điện tầng KT800x600x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt tủ điện tầng KT600x400x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt tủ điện phòng KT200x250x180mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | hộp |
| 89 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn Led 18W-220v | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x36W, bóng T8 lắp nổi | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 70 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 410 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 600 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 385 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Theo yêu cầu của HSTK | 300 | m |
| 103 | Đế âm tường và mặt đế các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 46 | cái |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 105 | Mua sứ ôm chân kim | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 106 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 107 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=40x4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | m |
| 108 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cọc |
| 109 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 110 | Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 9,622 | m3 |
| 111 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK | 9,622 | m3 |
| 112 | Lắp đặt phễu thu D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,78 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 115 | Đai giữ ống bằng Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | cái |
| 116 | Vòi tràn sênô, ống D34, L=250 | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 117 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can thang | Theo yêu cầu của HSTK | 10,6 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 80,16 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu của HSTK | 27,449 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu của HSTK | 2,507 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền lát gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 501,736 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 5,763 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.432,914 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 570,384 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | công |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu của HSTK | 6,591 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK | 5,003 | 100m2 |
| 12 | Sử dụng hệ lưới, bạt chắn vật liệu | Theo yêu cầu của HSTK | 659,12 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 80,821 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 5km | Theo yêu cầu của HSTK | 80,821 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 3,975 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 7,615 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,86 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,264 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,073 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,05 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,005 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,074 | tấn |
| 23 | Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,951 | m3 |
| 24 | Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,883 | m3 |
| 25 | Đục nhám, khoan tạo lỗ liên kết thép giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | điểm |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,951 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,087 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,036 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,124 | tấn |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,039 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,077 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,077 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 5,311 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,339 | m3 |
| 35 | Đục nhám, khoan tạo lỗ liên kết thép dầm mái | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | điểm |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,776 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,509 | m3 |
| 38 | Đục nhám, khoan tạo lỗ liên kết thép sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | điểm |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,023 | m3 |
| 40 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 23,4 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSTK | 78,77 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 43,632 | m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,062 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,332 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,794 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,215 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,008 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,062 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,063 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,215 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,193 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,52 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,168 | tấn |
| 54 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,182 | m3 |
| 55 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,751 | m3 |
| 56 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,89 | m3 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,862 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,862 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 132,72 | m2 |
| 60 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,945 | 100m2 |
| 61 | Ke chống bão (đai bắt tôn Alok) | Theo yêu cầu của HSTK | 900 | cái |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 512,072 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 162,934 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 304,613 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 922,754 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 686,709 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 142,7 | m |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 324 | m |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 474,08 | m |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,834 | m3 |
| 71 | Lát gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,097 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,086 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,781 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 475,02 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 120x600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 27,3 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.902,373 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 491,576 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa mở quay kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 32,4 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa cánh mở quay, mở hất kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 69,16 | m2 |
| 80 | Sản xuất vách khung nhôm Xingfa kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 11,7 | m2 |
| 81 | Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 2 cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 82 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | bộ |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 101,56 | m2 |
| 84 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 11,7 | m2 |
| 85 | Mua hoa cửa sổ Inox KT: 20x20x1,2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 69,16 | m2 |
| 86 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 69,16 | m2 |
| 87 | Mua trụ lan can cầu thang Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 88 | Mua lan can hàng lang, lan can cầu thang Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 53,585 | m2 |
| 89 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 53,585 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu của HSTK | 6,506 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt tủ điện tầng KT800x600x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt tủ điện tầng KT600x400x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt tủ điện phòng KT200x250x180mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | hộp |
| 99 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn Led 18W-220v | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn cầu thang 20W | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x40W, bóng T8 lắp nổi | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x40W, bóng T8 lắp nổi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 45 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 110 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 430 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 650 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 340 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Theo yêu cầu của HSTK | 630 | m |
| 116 | Đế âm tường và mặt đế các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 75 | cái |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 118 | Mua sứ ôm chân kim | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 119 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 56 | m |
| 120 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=40x4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 35 | m |
| 121 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cọc |
| 122 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 123 | Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 12,58 | m3 |
| 124 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK | 12,58 | m3 |
| 125 | Lắp đặt phễu thu D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | cái |
| 128 | Đai giữ ống bằng Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | cái |
| 129 | Vòi tràn sênô, ống D34, L=250 | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 130 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| C | NHÀ BẢO VỆ, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,271 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,544 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,626 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,141 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,011 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,119 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,136 | tấn |
| 9 | Xây gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,241 | m3 |
| 10 | Xây gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,429 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,577 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,143 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,208 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,09 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,181 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 4,227 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,464 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,185 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,529 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,382 | m3 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSTK | 49,688 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 57,384 | m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,266 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,03 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,23 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,597 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,038 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,325 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,005 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,022 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,099 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,143 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,546 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,741 | tấn |
| 36 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,063 | m3 |
| 37 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,586 | m3 |
| 38 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,154 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,072 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,072 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 6,08 | m2 |
| 42 | Lợp mái tôn múi dày 0,42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,148 | 100m2 |
| 43 | Ke chống bão (đai bắt tôn Alok) | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | cái |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 59,7 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 61,802 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 34,505 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 115,166 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 49,32 | m |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,52 | m |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,142 | m3 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,738 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,424 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 120x600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,514 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 182,007 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 108,003 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa mở quay kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,025 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa cánh mở trượt kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,74 | m2 |
| 59 | Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 1 cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 60 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,765 | m2 |
| 62 | Mua hoa sắt Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 1,74 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 1,74 | m2 |
| 64 | Bộ biển tên trên cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 65 | Gia công cổng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,316 | tấn |
| 66 | Bản lề cối mạ | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 67 | Bánh xe gang đúc | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 15,77 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa cổng khung thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 15,77 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,204 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W, bóng T8 lắp nổi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn Led 36W-220v | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 45 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp điện phòng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 80 | Đế âm tường và mặt đế các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,14 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 84 | Ống xả tràn nhựa PVC, D34 | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | cái |
| 85 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 3,032 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,096 | m3 |
| 88 | Xây gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,876 | m3 |
| 89 | Xây gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 63,248 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 34,328 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,489 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,778 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,403 | tấn |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,011 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,021 | 100m3 |
| 96 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 29,892 | m3 |
| 97 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 37,045 | m3 |
| 98 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 31,596 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.192,602 | m2 |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 347,165 | m2 |
| 101 | Gia công hàng rào khung thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 2,18 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 99,581 | m2 |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo yêu cầu của HSTK | 99,581 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.539,767 | m2 |
| D | NHÀ ĐỂ XE VÀ BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 3,389 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,686 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,456 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 0,456 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,477 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,477 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,928 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,928 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 97,857 | m2 |
| 12 | Bu lon liên kết M18 | Theo yêu cầu của HSTK | 56 | bộ |
| 13 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42ly | Theo yêu cầu của HSTK | 2,296 | 100m2 |
| 14 | Ke chống bão (đai bắt tôn) | Theo yêu cầu của HSTK | 700 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSTK | 1,13 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,447 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,962 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 206,808 | m2 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,36 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,934 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,523 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,052 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,013 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,426 | tấn |
| 25 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,101 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,736 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,151 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,151 | tấn |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 70,224 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,36 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 33,76 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,365 | m2 |
| 33 | Nắp bể bằng tôn mạ kẽm + khóa | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự li trung bình 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,26 | 100m3 |
| E | SAN LẤP MẶT BẰNG, SÂN BÊ TÔNG VÀ BO BỒN HOA | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 3,35 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự li trung bình 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 3,35 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,215 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đá hỗn hợp san lấp mặt bằng | Theo yêu cầu của HSTK | 1.382,922 | m3 |
| 5 | Lớp cát tạo phẳng dày 3cm | Theo yêu cầu của HSTK | 109,56 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 365,2 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,124 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,1 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 321 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,557 | m3 |
| 11 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,556 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 104,083 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 104,083 | m2 |
| 14 | Bó bồn hoa bằng bo đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 23x15x100 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 319,5 | m |
| 15 | Bó bồn hoa bằng bo đá tự nhiên, bó vỉa cong 23x15x25 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 15,5 | m |
| 16 | Mua đất màu trồng cấy | Theo yêu cầu của HSTK | 274,54 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất màu vào bồn cây | Theo yêu cầu của HSTK | 274,54 | m3 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,589 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,731 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 29,091 | m3 |
| 4 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 31,787 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 285,28 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 139,84 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,994 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 1,028 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,458 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của HSTK | 435 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,602 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,987 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,257 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,57 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,828 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,35 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | đoạn ống |
| 19 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 24,492 | m |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,086 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,257 | 100m3 |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi