Gói thầu: Gói thầu xây lắp: cải tạo, sửa chữa nhỏ các trụ sở cơ quan Bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201185789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: cải tạo, sửa chữa nhỏ các trụ sở cơ quan Bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201163236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KPTX năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 16:44:00 đến ngày 2020-12-04 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,033,624,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA BẾP TẦNG 12, CHỐNG THẤM MÁI 47 PHẠM VĂN ĐỒNG | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 ( Xây bệ đỡ bàn bếp) | Chương V-HSMT | 0,132 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT | 0,0034 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | Chương V-HSMT | 0,009 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 0,0832 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 4,987 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 4,987 | m2 |
| 7 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che (Gia công Inox bọc bàn bếp) | Chương V-HSMT | 0,0404 | tấn |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che (Lắp đặt inox bọc bàn bếp) | Chương V-HSMT | 0,0404 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m (Tháo dỡ hệ thống hút mùi) | Chương V-HSMT | 0,5128 | tấn |
| 10 | Vệ sinh máng hút mùi | Chương V-HSMT | 21,774 | m2 |
| 11 | Lắp đặt lại máng hút su khi thi công xong | Chương V-HSMT | 0,5128 | tấn |
| 12 | Cắt, tháo dỡ hệ thống ốn dỡ ống cũ trên trần | Chương V-HSMT | 1 | m |
| 13 | Lắp đặt mặt bích tôn bịt lỗ thông gió cũ | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống <= 1,76m | Chương V-HSMT | 1,675 | m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 1600mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 500mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 500x400mm | Chương V-HSMT | 1 | cửa |
| 18 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 1,5Kw | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt hộp bọc tiêu âm quạt gió | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt lưới lọc khói | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mm | Chương V-HSMT | 1,675 | m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển quạt hút phòng bếp, độ cao của tủ điện < 2m | Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V-HSMT | 105 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V-HSMT | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V-HSMT | 75 | m |
| 27 | Khoét máng đèn trần thạch cao | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Kính hộp cường lực dày 27 mm (6mm trắng cường lực + 15mm chân không + 6mm, cường lực) | Chương V-HSMT | 0,952 | m2 |
| 32 | Keo thời tiết Dowconing 791 dán nẹp liên kết kính và nẹp nhôm và bơm hoàn thiện khe tấm kính | Chương V-HSMT | 12,1324 | Chai |
| 33 | Nhân công bốc godola và 1000kg đối trọng từ kho lên xe vận chuyển đến công trình, bốc vào vị trí tập kết, vận chuyển từ nơi tập kết lên xe vận chuyển về kho | Chương V-HSMT | 8 | Công |
| 34 | Nhân công vận chuyển 1000kg đối trọng và cần gondola từ vị trí tập kết, xuống tầng hầm, vận chuyển thang máy lên tầng áp mái, vận chuyển tiếp thủ công từ tầng áp mái lên tầng mái | Chương V-HSMT | 8 | Công |
| 35 | Nhân tháo dỡ các tấm kính cũ vận chuyển về nơi tập kết, vệ sinh xung quanh tấm kính, lắp đặt kính, vệ sinh hoàn thiện, phá dỡ tấm kính đóng bao, di chuyển vận chuyển thùng rác | Chương V-HSMT | 8 | Công |
| 36 | Nhân công vận chuyển 1000kg đối trọng và cần gondola thủ công từ mái xuống tầng áp mái, vận chuyển tiếp thang máy xuống tầng hầm, vận chuyển về vị trí tập kết | Chương V-HSMT | 8 | Công |
| 37 | Godola phục vụ thi công | Chương V-HSMT | 4 | ngày |
| 38 | Xe vận chuyển godola và công cụ đến và vận chuyển ra khỏi công trình sau khi thi công xong | Chương V-HSMT | 2 | Chuyến |
| 39 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-HSMT | 5 | m2 |
| 40 | Đục lớp vữa lót | Chương V-HSMT | 10 | 1m2 |
| 41 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V-HSMT | 1,8 | tấn |
| 42 | Bốc xếp, vận chuyển các loại vật liệu | Chương V-HSMT | 1,8 | tấn |
| 43 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Chương V-HSMT | 1 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 300m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Chương V-HSMT | 1 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V-HSMT | 1 | đ/m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V-HSMT | 1 | đ/m3 |
| 47 | Vệ sinh nền phục vụ chống thấm | Chương V-HSMT | 10 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(Quét Sika topseal 107) | Chương V-HSMT | 10 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 10 | 1m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 5 | 1m2 |
| 51 | Cắt tháo dỡ tôn mạ kẽm ống gió thủng | Chương V-HSMT | 5 | m |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt tôn mạ kẽm vá vị trí ống gió thủng | Chương V-HSMT | 5 | m |
| 53 | Chèn khe hở giữa miệng mút và tường, bơm keo khe hở ống gió | Chương V-HSMT | 28,5 | m |
| 54 | Tháo dỡ trần | Chương V-HSMT | 5,5 | m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V-HSMT | 5,5 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V-HSMT | 5,5 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 5,5 | 1m2 |
| 58 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V-HSMT | 11 | cái |
| 59 | Phá dỡ gạch nền | Chương V-HSMT | 5,9 | m2 |
| 60 | Đục bê tông lót | Chương V-HSMT | 5,9 | 1m2 |
| 61 | Phá dỡ bê tông tôn nền | Chương V-HSMT | 1,475 | m3 |
| 62 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường <=20cm (Cắt tường hộp kỹ thuật) | Chương V-HSMT | 31,8 | 1m |
| 63 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm | Chương V-HSMT | 0,649 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút gang, đường kính côn, cút 100mm | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 66 | Lắt đặt T chếch đấu nối đường ống vào đường ống thoát xí cũ | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 67 | Nối ống thoát xí vào hệ thống thoát cũ | Chương V-HSMT | 10 | mối nối |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 0,649 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 5,9 | m2 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V-HSMT | 1,475 | m3 |
| 71 | Chống thấm cổ xí bằng sika | Chương V-HSMT | 11 | cổ |
| 72 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 5,9 | 1m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 5,9 | 1m2 |
| 74 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 5,9 | 1m2 |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tận dụng xí bệt cũ) | Chương V-HSMT | 11 | bộ |
| 76 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V-HSMT | 6,1596 | tấn |
| 77 | Bốc xếp, vận chuyển các loại vật liệu | Chương V-HSMT | 6,1596 | tấn |
| 78 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống và vận chuyển vật liêu lên | Chương V-HSMT | 5,192 | m3 |
| 79 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Chương V-HSMT | 5,192 | m3 |
| 80 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 300m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Chương V-HSMT | 5,192 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V-HSMT | 5,192 | đ/m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V-HSMT | 5,192 | đ/m3 |
| 83 | Vệ sinh nền sau khi thi công | Chương V-HSMT | 33,446 | m2 |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA 70 TRẦN QUỐC TOẢN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (Phục vụ tháo dỡ chữ quảng cáo, xây trát) | Chương V-HSMT | 0,5398 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các vách ngăn trên tường, các chữ quảng cáo trong và ngoài nhà | Chương V-HSMT | 2 | công |
| 3 | Thu don rác, phế thải cũ, vệ sinh nền đóng bao chuyển ra ngoài | Chương V-HSMT | 60,7091 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V-HSMT | 3,05 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V-HSMT | 4,05 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V-HSMT | 13,3454 | m2 |
| 7 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường <=30cm (Cắt tường mở cửa đi) | Chương V-HSMT | 1,36 | 1m |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Chương V-HSMT | 0,816 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 5,1113 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 54,1698 | m2 |
| 11 | Trát hèm cửa, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 13,2 | m |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V-HSMT | 55,3085 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V-HSMT | 109,4783 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 99,9308 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 128,8738 | 1m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 9,5475 | 1m2 |
| 17 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 38,19 | 1m2 |
| 18 | Khuôn cửa kép gỗ Sồi | Chương V-HSMT | 13,6 | m |
| 19 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V-HSMT | 13,6 | m cấu kiện |
| 20 | Khuôn cửa đơn gỗ Sồi | Chương V-HSMT | 6,83 | m |
| 21 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V-HSMT | 6,83 | m cấu kiện |
| 22 | Chèn khe khuôn cửa với tường | Chương V-HSMT | 20,43 | m |
| 23 | Cửa đi Pano gỗ Sồi | Chương V-HSMT | 4,56 | m2 |
| 24 | Cửa sổ Pano chớp gỗ Sồi (Mặt ngoài) | Chương V-HSMT | 3,366 | m2 |
| 25 | Cửa sổ Pano kính (Mặt trong) | Chương V-HSMT | 2,88 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-HSMT | 10,806 | m2 cấu kiện |
| 27 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa đi | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt phào mặt trong mặt ngoài cửa | Chương V-HSMT | 40,06 | m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt nẹp chân tường | Chương V-HSMT | 56,08 | m |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-HSMT | 0,0939 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 3,416 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-HSMT | 2,88 | m2 |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt tấm nhôm nhựa dày 3mm che khe máy bơm bao gồm cả khung xương | Chương V-HSMT | 1,5 | m2 |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe ( Attomát nóng lạnh) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần (Quạt khu vệ sinh) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm (Đèn khu vệ sinh) | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V-HSMT | 23 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V-HSMT | 230 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 ( Dây đèn 2x1,5mm2 | Chương V-HSMT | 165 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (Dây 2x2,5mm2 | Chương V-HSMT | 15 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (Dây 2x4mm2 | Chương V-HSMT | 30 | m |
| 46 | Dây internet, thoại | Chương V-HSMT | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi rửa sàn) | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt kệ kính | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt giá treo xà phòng | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V-HSMT | 0,05 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn, cút gang, đường kính côn, cút 100mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắt đặt T chếch đấu nối đường ống vào đường ống thoát xí cũ | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Nối ống thoát xí vào hệ thống thoát cũ | Chương V-HSMT | 1 | mối nối |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V-HSMT | 35 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 ( Dây 2x2,5mm) | Chương V-HSMT | 35 | m |
| 70 | Cung cấp điều hòa 24000 BTU | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Chương V-HSMT | 1 | 1lỗ |
| 72 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V-HSMT | 1 | máy |
| 73 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 74 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 76 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm (Ống nước ngưng điều hòa) | Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 78 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Chương V-HSMT | 0,015 | tấn |
| 79 | Bục kê tượng bác 600x800x1200mm | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Tượng bác thạch cao phủ nhũ (KT:80 x 65 x 40cm) | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Hoa trang trí chân tượng | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Cung cấp lắp đặt phông nền mầu xanh | Chương V-HSMT | 16,434 | m2 |
| 83 | Cung cấp lắp đặt phông nền mầu đỏ | Chương V-HSMT | 9,9 | m2 |
| 84 | Bộ chữ và khung Đảng cộng sản Việt Nam muôn năm | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Bộ búa liềm + sao vàng | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Bộ bàn làm việc gỗ MDF KT 1200x500x750mm | Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 87 | Ghế gỗ hội trường 430x520x1050m | Chương V-HSMT | 20 | bộ |
| 88 | Ghế gấp 465x475x900 mm | Chương V-HSMT | 20 | bộ |
| 89 | Cung cấp lắp đặt tủ kính trưng bày gỗ công nghiệp | Chương V-HSMT | 3,9 | m2 |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt tủ sắt Rộng: 915 x Sâu: 450 x Cao: 1830 mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Bàn máy tính 1200x600x750 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Bộ máy tính để bàn | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Máy in A4 P1102 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Kệ để tivi gỗ | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Ti vi 49 inch | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Đầu đĩa | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Ổ cắm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Tủ lạnh 180 Lít | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Biển tên Hội | Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 100 | Vệ sinh lại nền nhà, dọn dẹp phế thải trên mái | Chương V-HSMT | 75,18 | m2 |
| 101 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa (Đóng bao vật liệu, phế thải vận chuyển lên và xuống) | Chương V-HSMT | 3,4031 | tấn |
| 102 | Bốc xếp, vận chuyển các loại vật liệu | Chương V-HSMT | 3,4031 | tấn |
| 103 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Chương V-HSMT | 3,4031 | m3 |
| 104 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 300m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Chương V-HSMT | 3,4031 | m3 |
| 105 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V-HSMT | 3,4031 | đ/m3 |
| 106 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V-HSMT | 3,4031 | đ/m3 |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA 92 NGUYỄN DU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V-HSMT | 0,693 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa phòng ăn 4, khu bếp, kho bếp và hành lang. | Chương V-HSMT | 14,82 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V-HSMT | 6,48 | m2 |
| 4 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V-HSMT | 7,8 | m cấu kiện |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-HSMT | 3,24 | m2 cấu kiện |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V-HSMT | 35,64 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-HSMT | 117,871 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V-HSMT | 3,4611 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 3,4611 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 3,4611 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Chương V-HSMT | 0,3564 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V-HSMT | 129,871 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V-HSMT | 3,4728 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 36,1398 | m2 |
| 15 | Làm trần lambris dày 1,5 cm | Chương V-HSMT | 17,16 | m2 |
| 16 | Cửa đi khung nhôm kính an toàn dày 6.38; phụ kiện đồng bộ | Chương V-HSMT | 1,575 | m2 |
| 17 | Cửa sổ trượt khung nhôm kính an toàn dày 6.38; phụ kiện đồng bộ | Chương V-HSMT | 7,98 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 62,6198 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V-HSMT | 2,88 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 116,7896 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V-HSMT | 0,1848 | 100m2 |
| 22 | Máng thu nước mái tôn | Chương V-HSMT | 15,4 | 0.0 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V-HSMT | 23,68 | m2 |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Đèn ốp trần D300 bóng Compact 1x15W vệ sinh | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 1,5Kw | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V-HSMT | 70 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V-HSMT | 35 | m |
| 31 | Chậu rửa loại 1 vòi ( bao gồm cả vòi, chân) | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Xi phông cho dùng cho La va po + dây cấp( Inax) | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Vòi sịt D15 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt giá treo | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Kệ kính, giá gương soi. | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Giá treo quần áo | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Giá treo giấy vệ sinh | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Phếu thu sàn Inox D75 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V-HSMT | 0,5 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 44 | Cút PPR DN32/32 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Cút PPR DN25/25 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Cút PPR DN20/20 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Tê đều PPR DN25/25 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Tê đều PPR DN32/25 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Tê đều PPR DN25/20 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Tê đều PPR DN20/20 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Côn thu PPR DN32/25 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Van khóa D32 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Ống nhựa u.PVC PN10 D75 | Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 54 | Cút nhựa 90 u.PVC D75 | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| D | THAY KÍNH VỠ, CHỐNG THẤM VÁCH KÍNH 47 PHẠM VĂN ĐỒNG | |||
| 1 | Kính hộp cường lực dày 40,52 mm (Kính dán trắng cường lực 17,52mm + 15mm chân không + 1 lớp kính cường lực cản nhiệt 8mm) | Chương V-HSMT | 14,1783 | m2 |
| 2 | Keo thời tiết Dowconing 791 dán nẹp liên kết kính và nẹp nhôm và bơm hoàn thiện | Chương V-HSMT | 53,5325 | Chai |
| 3 | Nhân công bốc godola và 1000kg đối trọng từ kho lên xe vận chuyển đến công trình, bốc vào vị trí tập kết, vận chuyển từ nơi tập kết lên xe vận chuyển về kho | Chương V-HSMT | 8 | Công |
| 4 | Nhân công vận chuyển 1000kg đối trọng và cần gondola từ vị trí tập kết, xuống tầng hầm, vận chuyển thang máy lên tầng áp mái, vận chuyển tiếp thủ công từ tầng áp mái lên tầng mái | Chương V-HSMT | 16 | Công |
| 5 | Nhân công lắp đặt gondola, lắp đặt dây cứu sinh, tháo dỡ godola, dây cứu sinh phục vụ di chuyển sang vị trí khác | Chương V-HSMT | 24 | Công |
| 6 | Nhân công tháo dỡ tấm ốp nhôm đáy dầm tầng mái | Chương V-HSMT | 10 | m2 |
| 7 | Khoan lỗ qua sàn mái bê tông phục vụ luồn cáp godola 02 sợi, dây cẩu kính 01 sợi, dây cứu sinh 01 sợi, chống thấm, bịt lại sau khi thi công xong | Chương V-HSMT | 4 | Lỗ |
| 8 | Vận chuyển cẩu 2,5 tấn lên mái, lắp đặt phục vụ thi công | Chương V-HSMT | 4 | Công |
| 9 | Nhân tháo dỡ các tấm kính, vệ sinh xung quanh tấm kính, lắp đặt kính, vệ sinh hoàn thiện, phá dỡ tấm kính đóng bao, di chuyển vận chuyển thùng rác | Chương V-HSMT | 24 | Công |
| 10 | Lắp đặt lại tấm ốp nhôm, vệ sinh bơm keo hoàn thiện | Chương V-HSMT | 10 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cẩu vận chuyển về nơi tập kết | Chương V-HSMT | 4 | Công |
| 12 | Nhân công vận chuyển 1000kg đối trọng và cần gondola thủ công từ mái xuống tầng áp mái, vận chuyển tiếp thang máy xuống tầng hầm, vận chuyển về vị trí tập kết | Chương V-HSMT | 8 | Công |
| 13 | Chi phí cẩu kính 2,5 tấn | Chương V-HSMT | 1 | Gói |
| 14 | Cáp cẩu kính trọng lượng 2,5 tấn | Chương V-HSMT | 100 | md |
| 15 | Các công cụ dung cụ cầm tay phục vụ thi công | Chương V-HSMT | 1 | Gói |
| 16 | Chống thấm vách nhôm kính các tầng bằng keo hoặc tương đương (Bao gồm vật tư keo, nhân công, công cụ dụng cụ) | Chương V-HSMT | 182,74 | m2 |
| 17 | Chi phí biện pháp thi công (Thuê, vận hành godola dài 6m phục vụ thi công thay kính, chống thấm) | Chương V-HSMT | 1 | Tháng |
| E | SỬA CHỮA NHÀ KHÁCH THEO CÔNG VĂN 219/NKB | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V-HSMT | 0,3302 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V-HSMT | 33,02 | m2 |
| 3 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa (Đóng bao vật liệu, phế thải vận chuyển lên và xuống) | Chương V-HSMT | 1,1887 | tấn |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển các loại vật liệu | Chương V-HSMT | 1,1887 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Chương V-HSMT | 0,6604 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 300m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Chương V-HSMT | 0,6604 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V-HSMT | 0,6604 | đ/m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V-HSMT | 0,6604 | đ/m3 |
| 9 | Lắp đặt cửa thăm trần, kích thước cửa 600x600mm | Chương V-HSMT | 7 | cửa |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V-HSMT | 33,02 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V-HSMT | 33,02 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 33,02 | 1m2 |
| 13 | Vệ sinh sau khi thi công xong | Chương V-HSMT | 33,02 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ vách kính hư hỏng | Chương V-HSMT | 1,28 | m2 |
| 15 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 10mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng phức tạp | Chương V-HSMT | 1,28 | 1m2 |
| 16 | Bộ phụ kiện cửa phòng tắm | Chương V-HSMT | 1 | 1bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi