Gói thầu: Gói thầu xây lắp: cải tạo, sửa chữa nhỏ các trụ sở cơ quan Bộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201185789-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần, Bộ Công an
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: cải tạo, sửa chữa nhỏ các trụ sở cơ quan Bộ
Số hiệu KHLCNT 20201163236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KPTX năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 16:44:00 đến ngày 2020-12-04 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,033,624,360 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA BẾP TẦNG 12, CHỐNG THẤM MÁI 47 PHẠM VĂN ĐỒNG
1 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 ( Xây bệ đỡ bàn bếp) Chương V-HSMT  0,132 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-HSMT  0,0034 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m Chương V-HSMT  0,009 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V-HSMT  0,0832 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-HSMT  4,987 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Chương V-HSMT  4,987 m2
7 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che (Gia công Inox bọc bàn bếp) Chương V-HSMT  0,0404 tấn
8 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che (Lắp đặt inox bọc bàn bếp) Chương V-HSMT  0,0404 tấn
9 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m (Tháo dỡ hệ thống hút mùi) Chương V-HSMT  0,5128 tấn
10 Vệ sinh máng hút mùi Chương V-HSMT  21,774 m2
11 Lắp đặt lại máng hút su khi thi công xong Chương V-HSMT  0,5128 tấn
12 Cắt, tháo dỡ hệ thống ốn dỡ ống cũ trên trần Chương V-HSMT  1 m
13 Lắp đặt mặt bích tôn bịt lỗ thông gió cũ Chương V-HSMT  1 cái
14 Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống <= 1,76m Chương V-HSMT  1,675 m
15 Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 1600mm 2 cái
16 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 500mm Chương V-HSMT  2 cái
17 Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 500x400mm Chương V-HSMT  1 cửa
18 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 1,5Kw Chương V-HSMT  1 cái
19 Cung cấp lắp đặt hộp bọc tiêu âm quạt gió Chương V-HSMT  1 cái
20 Lắp đặt lưới lọc khói Chương V-HSMT  1 cái
21 Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mm Chương V-HSMT  1,675 m
22 Lắp đặt tủ điện điều khiển quạt hút phòng bếp, độ cao của tủ điện < 2m Chương V-HSMT  1 tủ
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V-HSMT  1 cái
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V-HSMT  105 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V-HSMT  30 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V-HSMT  75 m
27 Khoét máng đèn trần thạch cao Chương V-HSMT  1 bộ
28 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V-HSMT  1 bộ
29 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V-HSMT  12 bộ
30 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V-HSMT  4 cái
31 Kính hộp cường lực dày 27 mm (6mm trắng cường lực + 15mm chân không + 6mm, cường lực) Chương V-HSMT  0,952 m2
32 Keo thời tiết Dowconing 791 dán nẹp liên kết kính và nẹp nhôm và bơm hoàn thiện khe tấm kính Chương V-HSMT  12,1324 Chai
33 Nhân công bốc godola và 1000kg đối trọng từ kho lên xe vận chuyển đến công trình, bốc vào vị trí tập kết, vận chuyển từ nơi tập kết lên xe vận chuyển về kho Chương V-HSMT  8 Công
34 Nhân công vận chuyển 1000kg đối trọng và cần gondola từ vị trí tập kết, xuống tầng hầm, vận chuyển thang máy lên tầng áp mái, vận chuyển tiếp thủ công từ tầng áp mái lên tầng mái Chương V-HSMT  8 Công
35 Nhân tháo dỡ các tấm kính cũ vận chuyển về nơi tập kết, vệ sinh xung quanh tấm kính, lắp đặt kính, vệ sinh hoàn thiện, phá dỡ tấm kính đóng bao, di chuyển vận chuyển thùng rác Chương V-HSMT  8 Công
36 Nhân công vận chuyển 1000kg đối trọng và cần gondola thủ công từ mái xuống tầng áp mái, vận chuyển tiếp thang máy xuống tầng hầm, vận chuyển về vị trí tập kết Chương V-HSMT  8 Công
37 Godola phục vụ thi công Chương V-HSMT  4 ngày
38 Xe vận chuyển godola và công cụ đến và vận chuyển ra khỏi công trình sau khi thi công xong Chương V-HSMT  2 Chuyến
39 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V-HSMT  5 m2
40 Đục lớp vữa lót Chương V-HSMT  10 1m2
41 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Chương V-HSMT  1,8 tấn
42 Bốc xếp, vận chuyển các loại vật liệu Chương V-HSMT  1,8 tấn
43 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Chương V-HSMT  1 m3
44 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 300m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Chương V-HSMT  1 m3
45 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V-HSMT  1 đ/m3
46 Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V-HSMT  1 đ/m3
47 Vệ sinh nền phục vụ chống thấm Chương V-HSMT  10 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(Quét Sika topseal 107) Chương V-HSMT  10 m2
49 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Chương V-HSMT  10 1m2
50 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Chương V-HSMT  5 1m2
51 Cắt tháo dỡ tôn mạ kẽm ống gió thủng Chương V-HSMT  5 m
52 Cung cấp và lắp đặt tôn mạ kẽm vá vị trí ống gió thủng Chương V-HSMT  5 m
53 Chèn khe hở giữa miệng mút và tường, bơm keo khe hở ống gió Chương V-HSMT  28,5 m
54 Tháo dỡ trần Chương V-HSMT  5,5 m2
55 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V-HSMT  5,5 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V-HSMT  5,5 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-HSMT  5,5 1m2
58 Tháo dỡ bệ xí Chương V-HSMT  11 cái
59 Phá dỡ gạch nền Chương V-HSMT  5,9 m2
60 Đục bê tông lót Chương V-HSMT  5,9 1m2
61 Phá dỡ bê tông tôn nền Chương V-HSMT  1,475 m3
62 Cắt tường bằng máy, chiều dày tường <=20cm (Cắt tường hộp kỹ thuật) Chương V-HSMT  31,8 1m
63 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm Chương V-HSMT  0,649 m2
64 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V-HSMT  0,2 100m
65 Lắp đặt côn, cút gang, đường kính côn, cút 100mm Chương V-HSMT  10 cái
66 Lắt đặt T chếch đấu nối đường ống vào đường ống thoát xí cũ Chương V-HSMT  10 cái
67 Nối ống thoát xí vào hệ thống thoát cũ Chương V-HSMT  10 mối nối
68 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Chương V-HSMT  0,649 m3
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-HSMT  5,9 m2
70 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V-HSMT  1,475 m3
71 Chống thấm cổ xí bằng sika Chương V-HSMT  11 cổ
72 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Chương V-HSMT  5,9 1m2
73 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Chương V-HSMT  5,9 1m2
74 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 Chương V-HSMT  5,9 1m2
75 Lắp đặt chậu xí bệt (Tận dụng xí bệt cũ) Chương V-HSMT  11 bộ
76 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Chương V-HSMT  6,1596 tấn
77 Bốc xếp, vận chuyển các loại vật liệu Chương V-HSMT  6,1596 tấn
78 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống và vận chuyển vật liêu lên Chương V-HSMT  5,192 m3
79 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Chương V-HSMT  5,192 m3
80 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 300m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Chương V-HSMT  5,192 m3
81 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V-HSMT  5,192 đ/m3
82 Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V-HSMT  5,192 đ/m3
83 Vệ sinh nền sau khi thi công Chương V-HSMT  33,446 m2
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA 70 TRẦN QUỐC TOẢN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (Phục vụ tháo dỡ chữ quảng cáo, xây trát) Chương V-HSMT  0,5398 100m2
2 Tháo dỡ các vách ngăn trên tường, các chữ quảng cáo trong và ngoài nhà Chương V-HSMT  2 công
3 Thu don rác, phế thải cũ, vệ sinh nền đóng bao chuyển ra ngoài Chương V-HSMT  60,7091 m2
4 Tháo dỡ trần Chương V-HSMT  3,05 m2
5 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V-HSMT  4,05 m2
6 Tháo dỡ vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V-HSMT  13,3454 m2
7 Cắt tường bằng máy, chiều dày tường <=30cm (Cắt tường mở cửa đi) Chương V-HSMT  1,36 1m
8 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Chương V-HSMT  0,816 m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V-HSMT  5,1113 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-HSMT  54,1698 m2
11 Trát hèm cửa, vữa XM mác 75 Chương V-HSMT  13,2 m
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V-HSMT  55,3085 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V-HSMT  109,4783 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-HSMT  99,9308 1m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-HSMT  128,8738 1m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-HSMT  9,5475 1m2
17 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-HSMT  38,19 1m2
18 Khuôn cửa kép gỗ Sồi Chương V-HSMT  13,6 m
19 Lắp dựng khuôn cửa kép Chương V-HSMT  13,6 m cấu kiện
20 Khuôn cửa đơn gỗ Sồi Chương V-HSMT  6,83 m
21 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V-HSMT  6,83 m cấu kiện
22 Chèn khe khuôn cửa với tường Chương V-HSMT  20,43 m
23 Cửa đi Pano gỗ Sồi Chương V-HSMT  4,56 m2
24 Cửa sổ Pano chớp gỗ Sồi (Mặt ngoài) Chương V-HSMT  3,366 m2
25 Cửa sổ Pano kính (Mặt trong) Chương V-HSMT  2,88 m2
26 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V-HSMT  10,806 m2 cấu kiện
27 Cung cấp lắp đặt khóa cửa đi Chương V-HSMT  2 bộ
28 Cung cấp và lắp đặt phào mặt trong mặt ngoài cửa Chương V-HSMT  40,06 m
29 Cung cấp và lắp đặt nẹp chân tường Chương V-HSMT  56,08 m
30 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V-HSMT  0,0939 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-HSMT  3,416 m2
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V-HSMT  2,88 m2
33 Cung cấp và lắp đặt tấm nhôm nhựa dày 3mm che khe máy bơm bao gồm cả khung xương Chương V-HSMT  1,5 m2
34 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe ( Attomát nóng lạnh) Chương V-HSMT  1 cái
35 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần (Quạt khu vệ sinh) Chương V-HSMT  1 cái
36 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V-HSMT  1 cái
37 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V-HSMT  2 cái
38 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V-HSMT  5 cái
39 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V-HSMT  10 cái
40 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm (Đèn khu vệ sinh) Chương V-HSMT  2 bộ
41 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Chương V-HSMT  23 bộ
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V-HSMT  230 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 ( Dây đèn 2x1,5mm2 Chương V-HSMT  165 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (Dây 2x2,5mm2 Chương V-HSMT  15 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (Dây 2x4mm2 Chương V-HSMT  30 m
46 Dây internet, thoại Chương V-HSMT  20 m
47 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi rửa sàn) Chương V-HSMT  1 bộ
48 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V-HSMT  1 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt) Chương V-HSMT  1 cái
50 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V-HSMT  1 cái
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) Chương V-HSMT  1 bộ
52 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V-HSMT  1 cái
53 Lắp đặt vòi lavabo Chương V-HSMT  1 bộ
54 Lắp đặt gương soi Chương V-HSMT  1 cái
55 Lắp đặt kệ kính Chương V-HSMT  1 cái
56 Lắp đặt giá treo xà phòng Chương V-HSMT  1 cái
57 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V-HSMT  1 bộ
58 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Chương V-HSMT  1 bộ
59 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V-HSMT  1 bộ
60 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V-HSMT  0,05 100m
61 Lắp đặt côn, cút gang, đường kính côn, cút 100mm Chương V-HSMT  2 cái
62 Lắt đặt T chếch đấu nối đường ống vào đường ống thoát xí cũ Chương V-HSMT  2 cái
63 Nối ống thoát xí vào hệ thống thoát cũ Chương V-HSMT  1 mối nối
64 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Chương V-HSMT  0,2 100m
65 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Chương V-HSMT  6 cái
66 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V-HSMT  1 cái
67 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V-HSMT  1 cái
68 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V-HSMT  35 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 ( Dây 2x2,5mm) Chương V-HSMT  35 m
70 Cung cấp điều hòa 24000 BTU Chương V-HSMT  1 bộ
71 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 Chương V-HSMT  1 1lỗ
72 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Chương V-HSMT  1 máy
73 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Chương V-HSMT  0,2 100m
74 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Chương V-HSMT  0,2 100m
75 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Chương V-HSMT  0,2 100m
76 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Chương V-HSMT  0,2 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm (Ống nước ngưng điều hòa) Chương V-HSMT  0,2 100m
78 Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí Chương V-HSMT  0,015 tấn
79 Bục kê tượng bác 600x800x1200mm Chương V-HSMT  1 bộ
80 Tượng bác thạch cao phủ nhũ (KT:80 x 65 x 40cm) Chương V-HSMT  1 bộ
81 Hoa trang trí chân tượng Chương V-HSMT  1 bộ
82 Cung cấp lắp đặt phông nền mầu xanh Chương V-HSMT  16,434 m2
83 Cung cấp lắp đặt phông nền mầu đỏ Chương V-HSMT  9,9 m2
84 Bộ chữ và khung Đảng cộng sản Việt Nam muôn năm Chương V-HSMT  1 bộ
85 Bộ búa liềm + sao vàng Chương V-HSMT  1 bộ
86 Bộ bàn làm việc gỗ MDF KT 1200x500x750mm Chương V-HSMT  8 bộ
87 Ghế gỗ hội trường 430x520x1050m Chương V-HSMT  20 bộ
88 Ghế gấp 465x475x900 mm Chương V-HSMT  20 bộ
89 Cung cấp lắp đặt tủ kính trưng bày gỗ công nghiệp Chương V-HSMT  3,9 m2
90 Cung cấp và lắp đặt tủ sắt Rộng: 915 x Sâu: 450 x Cao: 1830 mm Chương V-HSMT  2 cái
91 Bàn máy tính 1200x600x750 Chương V-HSMT  1 cái
92 Bộ máy tính để bàn Chương V-HSMT  1 bộ
93 Máy in A4 P1102 Chương V-HSMT  1 bộ
94 Kệ để tivi gỗ Chương V-HSMT  1 cái
95 Ti vi 49 inch Chương V-HSMT  1 cái
96 Đầu đĩa Chương V-HSMT  1 cái
97 Ổ cắm Chương V-HSMT  4 cái
98 Tủ lạnh 180 Lít Chương V-HSMT  1 cái
99 Biển tên Hội Chương V-HSMT  1 Cái
100 Vệ sinh lại nền nhà, dọn dẹp phế thải trên mái Chương V-HSMT  75,18 m2
101 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa (Đóng bao vật liệu, phế thải vận chuyển lên và xuống) Chương V-HSMT  3,4031 tấn
102 Bốc xếp, vận chuyển các loại vật liệu Chương V-HSMT  3,4031 tấn
103 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Chương V-HSMT  3,4031 m3
104 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 300m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Chương V-HSMT  3,4031 m3
105 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V-HSMT  3,4031 đ/m3
106 Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V-HSMT  3,4031 đ/m3
C CẢI TẠO, SỬA CHỮA 92 NGUYỄN DU
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V-HSMT  0,693 m3
2 Tháo dỡ cửa phòng ăn 4, khu bếp, kho bếp và hành lang. Chương V-HSMT  14,82 m2
3 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V-HSMT  6,48 m2
4 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V-HSMT  7,8 m cấu kiện
5 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V-HSMT  3,24 m2 cấu kiện
6 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V-HSMT  35,64 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V-HSMT  117,871 m2
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V-HSMT  3,4611 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V-HSMT  3,4611 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V-HSMT  3,4611 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Chương V-HSMT  0,3564 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V-HSMT  129,871 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V-HSMT  3,4728 m3
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V-HSMT  36,1398 m2
15 Làm trần lambris dày 1,5 cm Chương V-HSMT  17,16 m2
16 Cửa đi khung nhôm kính an toàn dày 6.38; phụ kiện đồng bộ Chương V-HSMT  1,575 m2
17 Cửa sổ trượt khung nhôm kính an toàn dày 6.38; phụ kiện đồng bộ Chương V-HSMT  7,98 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-HSMT  62,6198 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Chương V-HSMT  2,88 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V-HSMT  116,7896 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V-HSMT  0,1848 100m2
22 Máng thu nước mái tôn Chương V-HSMT  15,4 0.0
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V-HSMT  23,68 m2
24 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Chương V-HSMT  3 bộ
25 Đèn ốp trần D300 bóng Compact 1x15W vệ sinh Chương V-HSMT  1 bộ
26 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 1,5Kw Chương V-HSMT  2 cái
27 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Chương V-HSMT  1 bộ
28 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V-HSMT  3 cái
29 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V-HSMT  70 m
30 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V-HSMT  35 m
31 Chậu rửa loại 1 vòi ( bao gồm cả vòi, chân) Chương V-HSMT  2 bộ
32 Xi phông cho dùng cho La va po + dây cấp( Inax) Chương V-HSMT  2 bộ
33 Lắp đặt gương soi Chương V-HSMT  2 cái
34 Vòi sịt D15 Chương V-HSMT  1 bộ
35 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V-HSMT  1 bộ
36 Lắp đặt giá treo Chương V-HSMT  1 cái
37 Kệ kính, giá gương soi. Chương V-HSMT  2 bộ
38 Giá treo quần áo Chương V-HSMT  1 bộ
39 Giá treo giấy vệ sinh Chương V-HSMT  1 cái
40 Phếu thu sàn Inox D75 Chương V-HSMT  1 cái
41 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V-HSMT  0,5 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V-HSMT  0,2 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V-HSMT  0,2 100m
44 Cút PPR DN32/32 Chương V-HSMT  2 cái
45 Cút PPR DN25/25 Chương V-HSMT  2 cái
46 Cút PPR DN20/20 Chương V-HSMT  2 cái
47 Tê đều PPR DN25/25 Chương V-HSMT  2 cái
48 Tê đều PPR DN32/25 Chương V-HSMT  2 cái
49 Tê đều PPR DN25/20 Chương V-HSMT  2 cái
50 Tê đều PPR DN20/20 Chương V-HSMT  2 cái
51 Côn thu PPR DN32/25 Chương V-HSMT  2 cái
52 Van khóa D32 Chương V-HSMT  1 cái
53 Ống nhựa u.PVC PN10 D75 Chương V-HSMT  0,2 100m
54 Cút nhựa 90 u.PVC D75 Chương V-HSMT  6 cái
D THAY KÍNH VỠ, CHỐNG THẤM VÁCH KÍNH 47 PHẠM VĂN ĐỒNG
1 Kính hộp cường lực dày 40,52 mm (Kính dán trắng cường lực 17,52mm + 15mm chân không + 1 lớp kính cường lực cản nhiệt 8mm) Chương V-HSMT  14,1783 m2
2 Keo thời tiết Dowconing 791 dán nẹp liên kết kính và nẹp nhôm và bơm hoàn thiện Chương V-HSMT  53,5325 Chai
3 Nhân công bốc godola và 1000kg đối trọng từ kho lên xe vận chuyển đến công trình, bốc vào vị trí tập kết, vận chuyển từ nơi tập kết lên xe vận chuyển về kho Chương V-HSMT  8 Công
4 Nhân công vận chuyển 1000kg đối trọng và cần gondola từ vị trí tập kết, xuống tầng hầm, vận chuyển thang máy lên tầng áp mái, vận chuyển tiếp thủ công từ tầng áp mái lên tầng mái Chương V-HSMT  16 Công
5 Nhân công lắp đặt gondola, lắp đặt dây cứu sinh, tháo dỡ godola, dây cứu sinh phục vụ di chuyển sang vị trí khác Chương V-HSMT  24 Công
6 Nhân công tháo dỡ tấm ốp nhôm đáy dầm tầng mái Chương V-HSMT  10 m2
7 Khoan lỗ qua sàn mái bê tông phục vụ luồn cáp godola 02 sợi, dây cẩu kính 01 sợi, dây cứu sinh 01 sợi, chống thấm, bịt lại sau khi thi công xong Chương V-HSMT  4 Lỗ
8 Vận chuyển cẩu 2,5 tấn lên mái, lắp đặt phục vụ thi công Chương V-HSMT  4 Công
9 Nhân tháo dỡ các tấm kính, vệ sinh xung quanh tấm kính, lắp đặt kính, vệ sinh hoàn thiện, phá dỡ tấm kính đóng bao, di chuyển vận chuyển thùng rác Chương V-HSMT  24 Công
10 Lắp đặt lại tấm ốp nhôm, vệ sinh bơm keo hoàn thiện Chương V-HSMT  10 m2
11 Tháo dỡ cẩu vận chuyển về nơi tập kết Chương V-HSMT  4 Công
12 Nhân công vận chuyển 1000kg đối trọng và cần gondola thủ công từ mái xuống tầng áp mái, vận chuyển tiếp thang máy xuống tầng hầm, vận chuyển về vị trí tập kết Chương V-HSMT  8 Công
13 Chi phí cẩu kính 2,5 tấn Chương V-HSMT  1 Gói
14 Cáp cẩu kính trọng lượng 2,5 tấn Chương V-HSMT  100 md
15 Các công cụ dung cụ cầm tay phục vụ thi công Chương V-HSMT  1 Gói
16 Chống thấm vách nhôm kính các tầng bằng keo hoặc tương đương (Bao gồm vật tư keo, nhân công, công cụ dụng cụ) Chương V-HSMT  182,74 m2
17 Chi phí biện pháp thi công (Thuê, vận hành godola dài 6m phục vụ thi công thay kính, chống thấm) Chương V-HSMT  1 Tháng
E SỬA CHỮA NHÀ KHÁCH THEO CÔNG VĂN 219/NKB
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V-HSMT  0,3302 100m2
2 Tháo dỡ trần Chương V-HSMT  33,02 m2
3 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa (Đóng bao vật liệu, phế thải vận chuyển lên và xuống) Chương V-HSMT  1,1887 tấn
4 Bốc xếp, vận chuyển các loại vật liệu Chương V-HSMT  1,1887 tấn
5 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Chương V-HSMT  0,6604 m3
6 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 300m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Chương V-HSMT  0,6604 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V-HSMT  0,6604 đ/m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V-HSMT  0,6604 đ/m3
9 Lắp đặt cửa thăm trần, kích thước cửa 600x600mm Chương V-HSMT  7 cửa
10 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V-HSMT  33,02 m2
11 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Chương V-HSMT  33,02 1m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-HSMT  33,02 1m2
13 Vệ sinh sau khi thi công xong Chương V-HSMT  33,02 m2
14 Tháo dỡ vách kính hư hỏng Chương V-HSMT  1,28 m2
15 Cắt và lắp kính chiều dày kính 10mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng phức tạp Chương V-HSMT  1,28 1m2
16 Bộ phụ kiện cửa phòng tắm Chương V-HSMT  1 1bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->