Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Quy hoạch chi tiết và xây dựng Sân vận động thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201176851-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Quy hoạch chi tiết và xây dựng Sân vận động thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20201139129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương đã giao tại Quyết định số 522/QĐ-UBND ngày 30/10/2020 của Ủy ban nhân dân huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 10:55:00 đến ngày 2020-12-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,129,069,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: San nền
1 Đào xúc đất - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,6762 100m3
2 San đầm đất b, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 35,7696 100m3
3 Đào xúc đất về để đắp - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 26,7434 100m3
4 Vận chuyển đất- Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 26,7434 100m3
B Hạng mục 2: Hố ga, rãnh thoát nước
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9,1593 100m3
2 Đắp nền móng công trình Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 45,376 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9,45 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 167,392 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 170,56 m3
6 Láng mặt rãnh để lắp tấm đan, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 210,88 m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 94,318 m3
8 Vận chuyển đất - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,0935 100m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 39,6 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 40,04 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,0743 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,288 100m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 22,272 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,008 100m2
16 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,1438 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 280 1cấu kiện
18 Rãnh chữ U đúc sẵn ( L0=40, dày 0.22m, dài 1m) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 105 ck
19 Tấm đan rãnh ko chịu lực ( L0=40) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 105 ck
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 210 1 cấu kiện
21 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 105 mối nối
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 210 1cấu kiện
C Hạng mục 3: Cấp nước
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 176,0763 1m3
2 Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,48 100m3
3 Đắp móng đường ống Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 27,1 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5587 m3
5 Vận chuyển đất - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2808 100m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 m3
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0044 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 1cấu kiện
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,36 100 m
13 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
14 LĐ chếch thép mạ kẽm đk d =40 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
15 LĐ tê thép mạ kẽm đk d =20 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
16 LĐ kép thép mạ kẽm đk d =63 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
17 LĐ kép thép mạ kẽm đk d =20 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
18 LĐ côn thép mạ kẽm đk d =40*20 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
19 LĐ măng sông thép mạ kẽm đk d =63 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
20 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 20mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
21 Lắp đai khởi thuỷ thép, đường kính ống D= 150*50 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đai khởi thuỷ thép, ĐK 40*20mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
23 Lắp đặt khâu nối ren ngoài D= 63*50 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
24 Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong D= 63 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
25 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
26 Lắp đai khởi thuỷ nhựa, đường kính ống D= 40*20 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
27 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
28 Băng ren Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
D Hạng mục 5: Đường giao thông
1 Đào nền đường - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,9134 100m3
2 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2347 100m3
3 Vận chuyển đất - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,6482 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 329,48 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,1966 100m3
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,3635 100m2
7 Thi công khe co Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 749,06 m
8 Thi công khe giãn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 74,27 m
E Hạng mục 6: Cống bản
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1827 100m3
2 Vận chuyển đất - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1827 100m3
3 Đắp nền móng công trình Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,96 m3
4 Xây cống, vữa XM M100, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,6 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,1 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1512 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0167 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,27 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0335 100m2
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1365 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->