Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp và lắp đặt thiết bị hạng mục Trường mẫu giáo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201184959-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Xây lắp và lắp đặt thiết bị hạng mục Trường mẫu giáo
Số hiệu KHLCNT 20201101907
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 15:51:00 đến ngày 2020-12-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,773,733,015 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẪU GIÁO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 6,2563 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 41,3462 1m3
3 Đắp cát đệm móng công trình 150,01 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 3,9724 100m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 362,8625 m3
6 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 26,9576 m3
7 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 99,0346 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 52,816 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 46,383 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 9,5175 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 13,905 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 29,4632 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 4,158 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,8388 100m2
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 2,979 100m2
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 3,0623 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 1,41 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 2,4951 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3805 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,9222 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,7516 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 4,7193 tấn
23 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,1128 m3
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,0254 m3
25 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, XM PCB40 745,082 m2
26 Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 28,4208 m2
27 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400mm, XM PCB40 77,98 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400mm, XM PCB40 134,5425 m2
29 Ốp đá da 38,941 m2
30 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm, XM PCB40 276,5 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 71,946 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường 33,005 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 33,005 m2
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 16,4582 m3
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 50,2257 m3
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 27,652 m3
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 7,2489 m3
38 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 3,0571 100m2
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 6,9069 100m2
40 Ván khuôn gỗ sàn mái 4,5217 100m2
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,3966 100m2
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 1,0847 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 5,6405 tấn
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 2,2738 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,5155 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,46 tấn
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 186,349 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 649,1712 m2
49 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 452,1744 m2
50 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 139,6572 m2
51 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 249,432 m2
52 Quét nước xi măng 2 nước 249,432 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 249,432 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 262,8 m
55 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 11,824 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 659,6626 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 659,6626 m2
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 75,6202 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 52,0076 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,7888 m3
61 Ô kính trang trí 300x300 7 cái
62 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 579,1234 m2
63 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 1.056,304 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 85,76 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường 1.642,7274 m2
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 664,8834 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 977,844 m2
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 203,38 m2
69 Cửa đi pa nô khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm, không chia ô vuông 88,18 m2
70 Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm, không chia ô vuông 115,2 m2
71 Lắp dựng hoa inox cửa 83,44 m2
72 Hoa inox cửa 83,44 m2
73 Ống inox tay vịn D60 (NC + VL) 24,1 m
74 Tay vịn WC Inox D50 (NC + VL) 14 m
75 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,2zem 9,4514 100m2
76 Trần tôn lạnh dày 2,8zem, khung xương sắt (VL+NC) 860,48 m2
77 Gia công xà gồ thép 4,2312 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép 4,2312 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 539 1m2
80 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 1,14 100m
81 Cầu chắn rác D100 30 cái
82 Lắp đặt co nhựa D90 30 cái
83 Ống thoát nước qua dầm D60 27 cái
84 Móc sắt giữ ống 90 cái
85 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 15,8343 100m2
86 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 28 m3
87 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 16,8 m3
88 Kẻ roon 2000x2000 280 m2
89 Lắp đặt bộ quạt trần VN 80W 220V 15 cái
90 Lắp đặt bộ đèn HQ đôi 1,2m 2x36W 220V chóa siêu mỏng 24 bộ
91 Lắp đặt bộ đèn HQ đơn 1,2m 36W 220V chóa siêu mỏng 33 bộ
92 Lắp đặt bộ đèn HQ đơn 0,6m 18W 220V chóa siêu mỏng 21 bộ
93 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 41 cái
94 Lắp đặt ổ cắm điện âm 10A 250V 75 cái
95 Lắp đặt mặt 2,3,4 đặt công tắc, ổ cắm 67 hộp
96 Lắp đặt cầu chì điện 10A 48 cái
97 Lắp đặt hộp đế âm tường đặt công tắc, ổ cắm, cầu chì 67 hộp
98 Lắp đặt hộp phân dây 36 hộp
99 Lắp đặt mặt CB, đế CB, kềm CB (đặt âm) 10 hộp
100 Lắp đặt ống luồn dây điện D16 425 m
101 Lắp đặt ống luồn dây điện D20 67 m
102 Đinh vít, tắc kê nhựa các loại 8 bịch
103 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 856 m
104 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 453 m
105 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 180 m
106 MCB 2 pha 10-15-20A 11 cái
107 MCCB 2 pha 75A 1 cái
108 Tủ điện 4 modul 1 cái
109 Tiêu lệnh chữa cháy 3 cái
110 Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 6 cái
111 Bình chữa cháy bột MFZ4 - BC 6 cái
112 Hộp đựng bình chữa cháy 3 cái
113 Giá đỡ bình chữa cháy ê ke sắt 3 cái
114 Cầu thu sét chuyên dùng (Rp=131m) 1 cái
115 Dây dẫn sét cáp chống sét chuyên dùng CV 60mm2 25 m
116 Cọc tiếp địa bằng đồng fi16; L=2400 10 cọc
117 Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm2 29 m
118 Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 10 cái
119 Các chất phụ gia muối dẫn điện 6 kg
120 Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây chống sét 19 m
121 Trụ đỡ cầu thu sét STK D60, H=5m 1 cái
122 Lắp đặt hộp đo điện trở 1 cái
123 Ống nhựa đục lỗ D20 4,4 m
124 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 12 1m3
125 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 12 m3
126 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,546 100m3
127 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1818 100m3
128 Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 4,2395 m3
129 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 12,276 m3
130 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,1814 m3
131 Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 21,88 m2
132 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,1256 m3
133 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 7 cái
134 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 3 1cấu kiện
135 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 11 1cấu kiện
136 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,2047 tấn
137 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 68,55 m2
138 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0472 100m2
139 Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 0,06 100m
140 Lắp đặt ống nhựa uPVC D100 0,5 100m
141 Lắp đặt ống nhựa uPVC D50 1,25 100m
142 Lắp đặt ống nhựa uPVC D32 0,25 100m
143 Lắp đặt ống nhựa uPVC D20 0,21 100m
144 Lắp đặt ống nhựa uPVC D15 0,19 100m
145 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D=20 (khoan lỗ d=3mm/a=1,5mm) xả máng tiểu 0,044 100m
146 Lắp đặt cút nhựa 90o D100 18 cái
147 Lắp đặt cút nhựa 90o D50 40 cái
148 Lắp đặt cút nhựa 90o D32 18 cái
149 Lắp đặt cút nhựa 90o D20 17 cái
150 Lắp đặt cút nhựa 90o D15 35 cái
151 Lắp đặt cút nhựa 45o D100 51 cái
152 Lắp đặt côn nhựa Dxd=100x50 1 cái
153 Lắp đặt côn nhựa Dxd=50x32 8 cái
154 Lắp đặt côn nhựa Dxd=32x20 3 cái
155 Lắp đặt côn nhựa Dxd=32x15 4 cái
156 Lắp đặt tê nhựa D100 13 cái
157 Lắp đặt tê nhựa D50 5 cái
158 Lắp đặt tê nhựa D=50x32 2 cái
159 Lắp đặt tê nhựa D32 2 cái
160 Lắp đặt tê nhựa D=32x20 6 cái
161 Lắp đặt tê nhựa D=32x15 12 cái
162 Lắp đặt khóa nhựa D50 1 cái
163 Lắp đặt khóa nhựa D32 3 cái
164 Lắp đặt khóa nhựa D20 2 cái
165 Lắp đặt khóa nhựa D15 2 cái
166 Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D32 3 cái
167 Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D20 5 cái
168 Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D15 17 cái
169 Lắp đặt phễu thu inox D50 12 cái
170 Lắp đặt nút bịt nhựa D20 2 cái
171 Lắp đặt xí bệt người lớn (xi phông + két nước + vòi xịt inox) 4 bộ
172 Lắp đặt xí bệt trẻ em (xi phông + két nước + vòi xịt inox) 10 bộ
173 Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn inox + xi phông D50 2 bộ
174 Lắp đặt chậu rửa 1 ngăn inox + xi phông D50 1 bộ
175 Lắp đặt lavabo + xi phông D32 4 bộ
176 Lắp đặt gương soi 4 cái
177 Lắp đặt kệ kính 4 cái
178 Lắp đặt giá treo 4 cái
179 Lắp đặt vòi đồng D20 5 bộ
180 Lắp đặt chậu tiểu nam + xi phông D50 + khóa inox 2 bộ
181 Lắp đặt bể nước inox, dung tích 3,0m3 + giá đỡ 1 bể
182 Lắp đặt van phao D32 1 cái
183 Lắp đặt vòi tắm hương sen di động 4 bộ
184 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 8,0656 1m3
185 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,9465 100m3
186 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,342 100m3
187 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 11,064 m3
188 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 14,8782 m3
189 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 8,26 m3
190 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 196 1cấu kiện
191 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,439 100m2
192 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,713 tấn
193 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 312,2124 m2
194 Lắp đặt ống thép STK D114 dày 4mm 1,31 100m
195 Lắp đặt co STK D114 11 cái
196 Lắp đặt tê STK D114 3 cái
197 Sơn chống sét và sơn đỏ 5 kg
198 Lắp đặt van mở D114 4 cái
199 Lắp đặt van 1 chiều D114 2 cái
200 Ống chống rung D114 4 cái
201 Lọc cặn Y 2 cái
202 Ruppe 2 cái
203 Máy bơm dầu diezel Q=24-72m3/h, H=54-24m P=11KW 1 1 máy
204 Máy bơm điện Q=24-72m3/h, H=54-24m P=15KW 1 1 máy
205 Trụ chữa cháy D100 2x65 3 cái
206 Cuộn vòi D65 L=20m 6 cuộn
207 Lăng phun D65 3 cái
208 Tủ chữa cháy bên ngoài 3 cái
209 Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa 1 cái
210 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II 0,228 100m3
211 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,2164 100m3
212 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,189 m3
213 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,018 100m2
214 Trung tâm báo cháy 4zone + acquy dự phòng 1 1 trung tâm
215 Đầu báo cháy khói 24V 1,1 10 đầu
216 Đầu báo cháy nhiệt gia tăng 24V 0,1 10 đầu
217 Đèn báo phòng 2,4 5 đèn
218 Nút nhấn khẩn cấp 0,8 5 nút
219 Loa báo cháy 0,6 5 chuông
220 Dây tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1,5mm2 230 m
221 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 luồn dây báo cháy 229 m
222 Măng sông nối ống 70 cái
223 Hộp nối dây chia ngã D20 12 hộp
224 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 1,381 100m3
225 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 2,8 m3
226 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,4263 100m3
227 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 5,148 m3
228 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 16,99 m3
229 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,522 m3
230 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2,575 m3
231 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0667 tấn
232 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,5506 tấn
233 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (fi <= 10) 0,0081 tấn
234 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (fi <= 18) 0,3433 tấn
235 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0113 tấn
236 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,071 tấn
237 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,0444 100m2
238 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm 1,6774 100m2
239 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0558 100m2
240 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,049 100m2
241 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 1cấu kiện
242 Trát thành bể, vữa XM M75, PCB40 90,04 m2
243 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 20,88 m2
244 Quét nước xi măng 2 nước 110,92 m2
245 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 25,74 m2
B HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO TRƯỜNG MẪU GIÁO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 1,0885 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 3,5345 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,6005 100m3
4 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 13,64 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 2,652 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 0,546 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 34,019 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 16,7525 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 33,2228 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 9,1128 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,8832 100m2
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0576 100m2
13 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác 2,6223 100m2
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 3,9874 100m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 1,0992 100m2
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 1.070 cái
17 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 1,5072 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,9971 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,8215 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2038 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,7898 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 1,6747 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,6721 tấn
24 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,3938 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 18,3848 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 33,048 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,3531 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,122 m3
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 527,8082 m2
30 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 756,2484 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 244,176 m2
32 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50x200mm 33,6864 m2
33 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 3,92 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.528,2326 m2
35 Cổng chính sắt 9,7155 m2
36 Cổng phụ sắt 13,335 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 23,0505 m2
38 Bánh xe sắt fi 90 10 cái
39 Bộ chữ inox 1 bộ
40 Kẻ roon trang trí 1.830,4 m
41 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 417,6 m
C PHẦN THIẾT BỊ
1 Bảng quay 2 mặt 6 Cái
2 Bàn, ghế cho trẻ (01 bàn + 2 ghế) 90 Bộ
3 Bàn ghế giáo viên (01 bàn + 01 ghế) 6 Bộ
4 Kệ giày dép 6 Kệ
5 Tủ đựng hồ sơ 6 Tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->