Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp và lắp đặt thiết bị hạng mục Trường mẫu giáo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201184959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Xây lắp và lắp đặt thiết bị hạng mục Trường mẫu giáo |
| Số hiệu KHLCNT | 20201101907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 15:51:00 đến ngày 2020-12-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,773,733,015 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẪU GIÁO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 6,2563 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 41,3462 | 1m3 | |
| 3 | Đắp cát đệm móng công trình | 150,01 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 3,9724 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 362,8625 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 26,9576 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 99,0346 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 52,816 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 46,383 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,5175 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,905 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 29,4632 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,158 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,8388 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 2,979 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 3,0623 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,41 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,4951 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3805 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,9222 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,7516 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,7193 | tấn | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,1128 | m3 | |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,0254 | m3 | |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, XM PCB40 | 745,082 | m2 | |
| 26 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | 28,4208 | m2 | |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400mm, XM PCB40 | 77,98 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400mm, XM PCB40 | 134,5425 | m2 | |
| 29 | Ốp đá da | 38,941 | m2 | |
| 30 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm, XM PCB40 | 276,5 | m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 71,946 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | 33,005 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 33,005 | m2 | |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 16,4582 | m3 | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 50,2257 | m3 | |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 27,652 | m3 | |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,2489 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 3,0571 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 6,9069 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 4,5217 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,3966 | 100m2 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,0847 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 5,6405 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,2738 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5155 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,46 | tấn | |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 186,349 | m2 | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 649,1712 | m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 452,1744 | m2 | |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 139,6572 | m2 | |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 249,432 | m2 | |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | 249,432 | m2 | |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 249,432 | m2 | |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 262,8 | m | |
| 55 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 11,824 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 659,6626 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 659,6626 | m2 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 75,6202 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 52,0076 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,7888 | m3 | |
| 61 | Ô kính trang trí 300x300 | 7 | cái | |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 579,1234 | m2 | |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.056,304 | m2 | |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 85,76 | m2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.642,7274 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 664,8834 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 977,844 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 203,38 | m2 | |
| 69 | Cửa đi pa nô khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm, không chia ô vuông | 88,18 | m2 | |
| 70 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm, không chia ô vuông | 115,2 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng hoa inox cửa | 83,44 | m2 | |
| 72 | Hoa inox cửa | 83,44 | m2 | |
| 73 | Ống inox tay vịn D60 (NC + VL) | 24,1 | m | |
| 74 | Tay vịn WC Inox D50 (NC + VL) | 14 | m | |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,2zem | 9,4514 | 100m2 | |
| 76 | Trần tôn lạnh dày 2,8zem, khung xương sắt (VL+NC) | 860,48 | m2 | |
| 77 | Gia công xà gồ thép | 4,2312 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | 4,2312 | tấn | |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 539 | 1m2 | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 1,14 | 100m | |
| 81 | Cầu chắn rác D100 | 30 | cái | |
| 82 | Lắp đặt co nhựa D90 | 30 | cái | |
| 83 | Ống thoát nước qua dầm D60 | 27 | cái | |
| 84 | Móc sắt giữ ống | 90 | cái | |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 15,8343 | 100m2 | |
| 86 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 28 | m3 | |
| 87 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 16,8 | m3 | |
| 88 | Kẻ roon 2000x2000 | 280 | m2 | |
| 89 | Lắp đặt bộ quạt trần VN 80W 220V | 15 | cái | |
| 90 | Lắp đặt bộ đèn HQ đôi 1,2m 2x36W 220V chóa siêu mỏng | 24 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt bộ đèn HQ đơn 1,2m 36W 220V chóa siêu mỏng | 33 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt bộ đèn HQ đơn 0,6m 18W 220V chóa siêu mỏng | 21 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | 41 | cái | |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm điện âm 10A 250V | 75 | cái | |
| 95 | Lắp đặt mặt 2,3,4 đặt công tắc, ổ cắm | 67 | hộp | |
| 96 | Lắp đặt cầu chì điện 10A | 48 | cái | |
| 97 | Lắp đặt hộp đế âm tường đặt công tắc, ổ cắm, cầu chì | 67 | hộp | |
| 98 | Lắp đặt hộp phân dây | 36 | hộp | |
| 99 | Lắp đặt mặt CB, đế CB, kềm CB (đặt âm) | 10 | hộp | |
| 100 | Lắp đặt ống luồn dây điện D16 | 425 | m | |
| 101 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 | 67 | m | |
| 102 | Đinh vít, tắc kê nhựa các loại | 8 | bịch | |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 856 | m | |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 453 | m | |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 180 | m | |
| 106 | MCB 2 pha 10-15-20A | 11 | cái | |
| 107 | MCCB 2 pha 75A | 1 | cái | |
| 108 | Tủ điện 4 modul | 1 | cái | |
| 109 | Tiêu lệnh chữa cháy | 3 | cái | |
| 110 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | 6 | cái | |
| 111 | Bình chữa cháy bột MFZ4 - BC | 6 | cái | |
| 112 | Hộp đựng bình chữa cháy | 3 | cái | |
| 113 | Giá đỡ bình chữa cháy ê ke sắt | 3 | cái | |
| 114 | Cầu thu sét chuyên dùng (Rp=131m) | 1 | cái | |
| 115 | Dây dẫn sét cáp chống sét chuyên dùng CV 60mm2 | 25 | m | |
| 116 | Cọc tiếp địa bằng đồng fi16; L=2400 | 10 | cọc | |
| 117 | Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm2 | 29 | m | |
| 118 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | 10 | cái | |
| 119 | Các chất phụ gia muối dẫn điện | 6 | kg | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây chống sét | 19 | m | |
| 121 | Trụ đỡ cầu thu sét STK D60, H=5m | 1 | cái | |
| 122 | Lắp đặt hộp đo điện trở | 1 | cái | |
| 123 | Ống nhựa đục lỗ D20 | 4,4 | m | |
| 124 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 12 | 1m3 | |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 12 | m3 | |
| 126 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,546 | 100m3 | |
| 127 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1818 | 100m3 | |
| 128 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 4,2395 | m3 | |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,276 | m3 | |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1814 | m3 | |
| 131 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | 21,88 | m2 | |
| 132 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,1256 | m3 | |
| 133 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 7 | cái | |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | 1cấu kiện | |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 11 | 1cấu kiện | |
| 136 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2047 | tấn | |
| 137 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 68,55 | m2 | |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0472 | 100m2 | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 | 0,06 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D100 | 0,5 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D50 | 1,25 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D32 | 0,25 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D20 | 0,21 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D15 | 0,19 | 100m | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D=20 (khoan lỗ d=3mm/a=1,5mm) xả máng tiểu | 0,044 | 100m | |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa 90o D100 | 18 | cái | |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa 90o D50 | 40 | cái | |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa 90o D32 | 18 | cái | |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa 90o D20 | 17 | cái | |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa 90o D15 | 35 | cái | |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa 45o D100 | 51 | cái | |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=100x50 | 1 | cái | |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=50x32 | 8 | cái | |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=32x20 | 3 | cái | |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=32x15 | 4 | cái | |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa D100 | 13 | cái | |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa D50 | 5 | cái | |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa D=50x32 | 2 | cái | |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa D32 | 2 | cái | |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa D=32x20 | 6 | cái | |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa D=32x15 | 12 | cái | |
| 162 | Lắp đặt khóa nhựa D50 | 1 | cái | |
| 163 | Lắp đặt khóa nhựa D32 | 3 | cái | |
| 164 | Lắp đặt khóa nhựa D20 | 2 | cái | |
| 165 | Lắp đặt khóa nhựa D15 | 2 | cái | |
| 166 | Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D32 | 3 | cái | |
| 167 | Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D20 | 5 | cái | |
| 168 | Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D15 | 17 | cái | |
| 169 | Lắp đặt phễu thu inox D50 | 12 | cái | |
| 170 | Lắp đặt nút bịt nhựa D20 | 2 | cái | |
| 171 | Lắp đặt xí bệt người lớn (xi phông + két nước + vòi xịt inox) | 4 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt xí bệt trẻ em (xi phông + két nước + vòi xịt inox) | 10 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn inox + xi phông D50 | 2 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa 1 ngăn inox + xi phông D50 | 1 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt lavabo + xi phông D32 | 4 | bộ | |
| 176 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 177 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 178 | Lắp đặt giá treo | 4 | cái | |
| 179 | Lắp đặt vòi đồng D20 | 5 | bộ | |
| 180 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xi phông D50 + khóa inox | 2 | bộ | |
| 181 | Lắp đặt bể nước inox, dung tích 3,0m3 + giá đỡ | 1 | bể | |
| 182 | Lắp đặt van phao D32 | 1 | cái | |
| 183 | Lắp đặt vòi tắm hương sen di động | 4 | bộ | |
| 184 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 8,0656 | 1m3 | |
| 185 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,9465 | 100m3 | |
| 186 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,342 | 100m3 | |
| 187 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 11,064 | m3 | |
| 188 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 14,8782 | m3 | |
| 189 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 8,26 | m3 | |
| 190 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 196 | 1cấu kiện | |
| 191 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,439 | 100m2 | |
| 192 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,713 | tấn | |
| 193 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 312,2124 | m2 | |
| 194 | Lắp đặt ống thép STK D114 dày 4mm | 1,31 | 100m | |
| 195 | Lắp đặt co STK D114 | 11 | cái | |
| 196 | Lắp đặt tê STK D114 | 3 | cái | |
| 197 | Sơn chống sét và sơn đỏ | 5 | kg | |
| 198 | Lắp đặt van mở D114 | 4 | cái | |
| 199 | Lắp đặt van 1 chiều D114 | 2 | cái | |
| 200 | Ống chống rung D114 | 4 | cái | |
| 201 | Lọc cặn Y | 2 | cái | |
| 202 | Ruppe | 2 | cái | |
| 203 | Máy bơm dầu diezel Q=24-72m3/h, H=54-24m P=11KW | 1 | 1 máy | |
| 204 | Máy bơm điện Q=24-72m3/h, H=54-24m P=15KW | 1 | 1 máy | |
| 205 | Trụ chữa cháy D100 2x65 | 3 | cái | |
| 206 | Cuộn vòi D65 L=20m | 6 | cuộn | |
| 207 | Lăng phun D65 | 3 | cái | |
| 208 | Tủ chữa cháy bên ngoài | 3 | cái | |
| 209 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa | 1 | cái | |
| 210 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 0,228 | 100m3 | |
| 211 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2164 | 100m3 | |
| 212 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,189 | m3 | |
| 213 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,018 | 100m2 | |
| 214 | Trung tâm báo cháy 4zone + acquy dự phòng | 1 | 1 trung tâm | |
| 215 | Đầu báo cháy khói 24V | 1,1 | 10 đầu | |
| 216 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng 24V | 0,1 | 10 đầu | |
| 217 | Đèn báo phòng | 2,4 | 5 đèn | |
| 218 | Nút nhấn khẩn cấp | 0,8 | 5 nút | |
| 219 | Loa báo cháy | 0,6 | 5 chuông | |
| 220 | Dây tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | 230 | m | |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 luồn dây báo cháy | 229 | m | |
| 222 | Măng sông nối ống | 70 | cái | |
| 223 | Hộp nối dây chia ngã D20 | 12 | hộp | |
| 224 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,381 | 100m3 | |
| 225 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 2,8 | m3 | |
| 226 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4263 | 100m3 | |
| 227 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,148 | m3 | |
| 228 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 16,99 | m3 | |
| 229 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,522 | m3 | |
| 230 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,575 | m3 | |
| 231 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0667 | tấn | |
| 232 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,5506 | tấn | |
| 233 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (fi <= 10) | 0,0081 | tấn | |
| 234 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (fi <= 18) | 0,3433 | tấn | |
| 235 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0113 | tấn | |
| 236 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,071 | tấn | |
| 237 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,0444 | 100m2 | |
| 238 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 1,6774 | 100m2 | |
| 239 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0558 | 100m2 | |
| 240 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,049 | 100m2 | |
| 241 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | 1cấu kiện | |
| 242 | Trát thành bể, vữa XM M75, PCB40 | 90,04 | m2 | |
| 243 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,88 | m2 | |
| 244 | Quét nước xi măng 2 nước | 110,92 | m2 | |
| 245 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 25,74 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO TRƯỜNG MẪU GIÁO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,0885 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 3,5345 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,6005 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 13,64 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,652 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,546 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 34,019 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 16,7525 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 33,2228 | m3 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 9,1128 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,8832 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0576 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | 2,6223 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 3,9874 | 100m2 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 1,0992 | 100m2 | |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1.070 | cái | |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,5072 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,9971 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,8215 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2038 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7898 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,6747 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6721 | tấn | |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3938 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 18,3848 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 33,048 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3531 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,122 | m3 | |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 527,8082 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 756,2484 | m2 | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 244,176 | m2 | |
| 32 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50x200mm | 33,6864 | m2 | |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 3,92 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.528,2326 | m2 | |
| 35 | Cổng chính sắt | 9,7155 | m2 | |
| 36 | Cổng phụ sắt | 13,335 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 23,0505 | m2 | |
| 38 | Bánh xe sắt fi 90 | 10 | cái | |
| 39 | Bộ chữ inox | 1 | bộ | |
| 40 | Kẻ roon trang trí | 1.830,4 | m | |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 417,6 | m | |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng quay 2 mặt | 6 | Cái | |
| 2 | Bàn, ghế cho trẻ (01 bàn + 2 ghế) | 90 | Bộ | |
| 3 | Bàn ghế giáo viên (01 bàn + 01 ghế) | 6 | Bộ | |
| 4 | Kệ giày dép | 6 | Kệ | |
| 5 | Tủ đựng hồ sơ | 6 | Tủ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi