Gói thầu: Xây dựng 6 phòng học và 1 phòng chức năng Trường tiểu học xã Trung Thành, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201185028-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trung Thành
Tên gói thầu Xây dựng 6 phòng học và 1 phòng chức năng Trường tiểu học xã Trung Thành, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20201184726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 15:35:00 đến ngày 2020-12-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,266,828,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I (Tính cho 20% khối lượng đào) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 173,9049 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Tính cho 80% khối lượng đào) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,9562 100m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200,2344 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,7864 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,106 m3
6 Ván khuôn lót móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2265 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 85,7264 Mời th
8 Ván khuôn móng băng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1603 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3303 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8503 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2171 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,7128 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4491 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0649 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0653 tấn
16 Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,1407 m3
17 Ván khuôn gỗ giằng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3162 100m2
18 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3762 tấn
19 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0544 tấn
20 Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,2822 m3
21 Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,7073 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5031 m3
23 Trát, láng granitô bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,6634 m2
24 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 94,625 m
25 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,2743 m2
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,7875 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,7875 m2
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Vđắp = Vđào - Vchiếm chỗ, tận dụng cát đào móng để đắp) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5305 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tôn nền ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7379 100m3
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,0237 m3
31 Ni lông chống mất nước xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 260,2365 m2
32 Cát đen mua thêm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 194,1976 m3
B HẠNG MỤC: PHẦN THÔ
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,7402 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0774 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2667 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0628 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,294 tấn
6 Lắp dựng cốt thép liên kết cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1046 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,0617 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,887 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1143 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1024 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,2303 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60,9604 m3
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,1783 100m2
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,0188 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,4423 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2495 100m2
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3957 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,426 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0486 m3
20 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1862 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0682 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2974 tấn
23 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 138,6278 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,1356 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,3919 m3
26 Xây bục giảng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9702 m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0303 100m3
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,7908 m3
29 Ni lông chống mất nước xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,56 m2
30 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,0962 m3
31 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3096 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2037 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1581 tấn
34 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8856 m3
35 Trát, láng granitô cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,1388 m2
36 Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,64 m
37 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,64 m
38 Nắp tôn lên mái bằng tôn tráng kẽm kt : 860*860 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
39 Khoá cửa nắp tôn lên mái bằng khoá minh khai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
40 Gia công thang sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8164 1m2
C HẠNG MỤC: PHẦN HOÀN THIỆN
1 Cửa đi 2 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện G-Q: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm, kính trắng an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhựa lõi thép HHP Window) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,95 m2
2 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay trong ngoài, phụ kiện G-Q: 2 bản lề + 2 tay cài, kính trắng an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhựa lõi thép HHP Window) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,15 m2
3 Sản xuấtô thoáng cửa đi, cửa sổ, kính trắng an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhựa lõi thép HHP Window) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,3 m2
4 Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn dầy 6,38ly (Dùng sản phẩm cửa nhựa lõi thép Max Window) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 m2
5 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox vuông 15x15x1.2 hộp 304 (tính trọn gói cả lắp dựng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 495,194 kg
6 Sản xuất lan can hành lang bằng INOX hộp 304(tính trọn gói cả lắp dựng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 722,98 kg
7 Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX hộp 304 (tính trọn gói cả lắp dựng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 109,66 kg
8 Mua trụ cầu thang bằng bằng INOX hộp 304 D114 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Lát nền, sàn gạch ceramic KT400x400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 575,5549 m2
10 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột ceramic KT120x400mm (Trong nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,8064 m2
11 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột ceramic KT120x400mm (Ngoài nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,8256 m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 671,9007 m2
13 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 136,6304 m2
14 Trát lanh tô ô văng, thanh chắn nắng, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93,8694 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 902,4005 m2
16 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 925,4696 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 388,7 m2
18 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 617,83 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.931,9996 m2
20 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 222,1216 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 222,1216 m2
22 Đắp chỉ nổi trang trí trên đầu cột (trọn gói) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
23 Đắp trang trí biểu tượng quyển sách trên chương mái (trọn gói) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
24 Đắp phù điêu trên mái sảnh (trọn gói) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
25 Đắpchữ khẩu hiệu (trọn gói) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 92 cái
26 Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 87,478 m2
27 Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 271,636 m
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính cho 2 tháng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,446 100m2
29 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,7556 100m2
D HẠNG MỤC: PHẦN MÁI TÔN
1 Gia công xà gồ thép + thanh xối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7588 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép + thanh xối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7588 tấn
3 Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.943,44 cái
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi (tôn AUSTNAM) dày 0.45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5324 100m2
5 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0.45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 78,02 m
6 Máng nước dùng tôn khổ rộng 600mm dày 0,45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,3 m
7 Gia công, lắp đặt cửa ra vào mái tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,585 m2
E HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + THU LÔI CS + PCCC
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (bộ đèn LED tube CSLH/18Wx2 trắng Les SS) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn LED ốp sát trần 220V - 24W (D LN 09L 300/24W) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
3 Lắp đặt tủ điện âm tường hợp kim sơn tĩnh điện KT 300x250x150mm (SINO) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 tủ
4 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha Panasonic 100A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha Panasonic 63A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 40A (VINAKIP) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
7 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20A (VINAKIP) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 hạt SINO (đế + mặt + hạt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt SINO (công tắc đảo chiều) (đế + mặt + hạt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Lắp ổ cắm loại ổ 2 chấu SINO (3 ổ cắm, đế + mặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V 2x1,5mm2 (SINO-VANLOCK) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 986 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V2x2,5mm2 (SINO-VANLOCK) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 137 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V2x4mm2 (SINO-VANLOCK) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 115,5 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC CXV 2x6 (CÁP - CADISUN) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,5 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC CXV 2x10 (CÁP - CADISUN) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 3 ruột CU/XLPE/PVC CXV 3x10+1x6 (CÁP - CADISUN) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 3 ruột CU/XLPE/PVC CXV 3x16+1x10 (CÁP - CADISUN) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
18 Lắp đặt hộp phân dây150x150mm (SINO) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 hộp
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.016 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53 m
21 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm QT1400-N Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
22 Lắp đặt móc quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
23 Bộ xà, sứ đỡ dây cáp điện từ ngoài kèo vào nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
24 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 1m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,144 100m3
26 Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, l=2,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cọc
27 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
28 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
29 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
30 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 220 m
31 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
32 Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200 cái
33 Mối nối kiểm tra Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
34 Lắp đặt con sứ chân kim thu sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
35 Tủ điện liên hợp thiết bị chữa cháy: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
36 Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
37 Bình chữa cháy, bình bọt CO2 - loại 3 kg: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
38 Bình chữa cháy, bình bột MFZ4 - loại 4 kg: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
F HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,95 100m
2 Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
3 Lắp đăt cút nhựa u.PVC ∅135o90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
4 Lắp đăt cút nhựa u.PVC ∅90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
5 Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC miệng bát, ∅110x90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
6 Cầu chắn rác ∅110 (inox) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
7 Lắp đặt đai giữ ống 90∅ vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
G HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1 Đắp đá thải đắp công trình tạo mặt bằng máy lu bánh thép 9T - Độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính cho 80% khối lượng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5952 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 89,28 m3
3 Lót ni lông chống mất nước xi măng nền sân bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 744 m2
4 Đánh bóng mặt bê tông bằng máy chuyên dụng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 727 m2
5 Cắt khe co giãn mặt sân (Vận dụng đơn giá) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 100m
6 Đào hố ga, rãnh thoát nước, đường ống, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (mở rộng mỗi bên ra 30cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,0542 1m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,1059 m3
8 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2022 100m2
9 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,8397 m3
10 Bê tông tấm đan RTN, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,9763 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan RTN, ga thu nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1764 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan RTN, hố ga, ĐK <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1469 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 84 cái
14 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,24 m2
15 Láng đáy RTN, hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,54 m2
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Vđắp = Vđào - V chiếm chỗ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1193 100m3
H HẠNG MỤC: TƯỜNG BAO GẠCH
1 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (tính cho 20% khối lượng đào, mở rộng mỗi bên ra 30cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,04 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (tính cho 80% khối lượng đào, mở rộng mỗi bên ra 30cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7616 100m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,6 100m
4 Đệm cát đen đầu cọc bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,65 m3
5 Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,3725 m3
6 Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,4325 m3
7 Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8875 m3
8 Ván khuôn gỗ giằng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2625 100m2
9 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0832 tấn
10 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3111 tấn
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7339 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,218 100m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,0696 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,8465 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3286 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 124,9204 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,4968 m2
18 Đắp vữa đầu trụ rào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
19 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,64 m
20 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 140,4172 m2
I HẠNG MỤC: NHÀ XE ĐỂ XE HỌC SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,88 1m3
2 Đắp đất hoàn trả hố móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,96 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,9548 m3
4 VK gỗ móng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0494 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0121 tấn
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0518 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,1399 m3
9 Lót ni lông chống mất nước xi măng nền sân bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 109,4995 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 109,4995 m2
11 Đánh bóng nền bằng máy chuyên dụng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 109,4995 m2
12 Gia công cột bằng thép tròn tráng kẽm D80x2.5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2804 tấn
13 Lắp cột thép tròn tráng kẽm D80x2.5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2804 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình, thép bịt hồi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8456 tấn
15 Lắp vì kèo, thép bịt hồi mái tôn nhà xe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8456 tấn
16 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6892 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6892 tấn
18 Gia công giằng mái thép vuông 14x14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0881 tấn
19 Lắp dựng giằng thép vuông 14x14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0881 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,9842 1m2
21 Lợp mái tôn múi dày 0,45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2237 100m2
22 Tôn úp nóc rộng 30cm dày 0.45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 m
23 Máng tôn thu nước mưa rộng 60cm dày 0.45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,4 m
24 Ke chống bão mái tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 761,6 cái
25 Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅75mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
26 Lắp đăt cút nhựa u.PVC ∅90-75mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
27 Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC miệng bát, ∅90x75mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
28 Cầu chắn rác ∅90 (inox) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->