Gói thầu: Xây dựng 6 phòng học và 1 phòng chức năng Trường tiểu học xã Trung Thành, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201185028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trung Thành |
| Tên gói thầu | Xây dựng 6 phòng học và 1 phòng chức năng Trường tiểu học xã Trung Thành, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20201184726 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 15:35:00 đến ngày 2020-12-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,266,828,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I (Tính cho 20% khối lượng đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173,9049 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Tính cho 80% khối lượng đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9562 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200,2344 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7864 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,106 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2265 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,7264 | Mời th |
| 8 | Ván khuôn móng băng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1603 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3303 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8503 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2171 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7128 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4491 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0649 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0653 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1407 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3162 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3762 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0544 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,2822 | m3 |
| 21 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7073 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5031 | m3 |
| 23 | Trát, láng granitô bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,6634 | m2 |
| 24 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,625 | m |
| 25 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2743 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,7875 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,7875 | m2 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Vđắp = Vđào - Vchiếm chỗ, tận dụng cát đào móng để đắp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5305 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tôn nền ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7379 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0237 | m3 |
| 31 | Ni lông chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 260,2365 | m2 |
| 32 | Cát đen mua thêm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 194,1976 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THÔ | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7402 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0774 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2667 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0628 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,294 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép liên kết cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1046 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,0617 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,887 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1143 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1024 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2303 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,9604 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1783 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0188 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4423 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2495 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3957 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,426 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0486 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1862 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0682 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2974 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,6278 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1356 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3919 | m3 |
| 26 | Xây bục giảng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9702 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0303 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7908 | m3 |
| 29 | Ni lông chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,56 | m2 |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0962 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3096 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2037 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1581 | tấn |
| 34 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8856 | m3 |
| 35 | Trát, láng granitô cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,1388 | m2 |
| 36 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,64 | m |
| 37 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,64 | m |
| 38 | Nắp tôn lên mái bằng tôn tráng kẽm kt : 860*860 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Khoá cửa nắp tôn lên mái bằng khoá minh khai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8164 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện G-Q: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm, kính trắng an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhựa lõi thép HHP Window) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,95 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay trong ngoài, phụ kiện G-Q: 2 bản lề + 2 tay cài, kính trắng an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhựa lõi thép HHP Window) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,15 | m2 |
| 3 | Sản xuấtô thoáng cửa đi, cửa sổ, kính trắng an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhựa lõi thép HHP Window) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3 | m2 |
| 4 | Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn dầy 6,38ly (Dùng sản phẩm cửa nhựa lõi thép Max Window) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 5 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox vuông 15x15x1.2 hộp 304 (tính trọn gói cả lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 495,194 | kg |
| 6 | Sản xuất lan can hành lang bằng INOX hộp 304(tính trọn gói cả lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 722,98 | kg |
| 7 | Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX hộp 304 (tính trọn gói cả lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,66 | kg |
| 8 | Mua trụ cầu thang bằng bằng INOX hộp 304 D114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT400x400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 575,5549 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột ceramic KT120x400mm (Trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8064 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột ceramic KT120x400mm (Ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8256 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 671,9007 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 136,6304 | m2 |
| 14 | Trát lanh tô ô văng, thanh chắn nắng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,8694 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 902,4005 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 925,4696 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 388,7 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 617,83 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.931,9996 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 222,1216 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 222,1216 | m2 |
| 22 | Đắp chỉ nổi trang trí trên đầu cột (trọn gói) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Đắp trang trí biểu tượng quyển sách trên chương mái (trọn gói) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Đắp phù điêu trên mái sảnh (trọn gói) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Đắpchữ khẩu hiệu (trọn gói) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| 26 | Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,478 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 271,636 | m |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính cho 2 tháng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,446 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7556 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN MÁI TÔN | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép + thanh xối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7588 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép + thanh xối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7588 | tấn |
| 3 | Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.943,44 | cái |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi (tôn AUSTNAM) dày 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5324 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,02 | m |
| 6 | Máng nước dùng tôn khổ rộng 600mm dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3 | m |
| 7 | Gia công, lắp đặt cửa ra vào mái tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,585 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + THU LÔI CS + PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (bộ đèn LED tube CSLH/18Wx2 trắng Les SS) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp sát trần 220V - 24W (D LN 09L 300/24W) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện âm tường hợp kim sơn tĩnh điện KT 300x250x150mm (SINO) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha Panasonic 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha Panasonic 63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 40A (VINAKIP) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20A (VINAKIP) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 hạt SINO (đế + mặt + hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt SINO (công tắc đảo chiều) (đế + mặt + hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp ổ cắm loại ổ 2 chấu SINO (3 ổ cắm, đế + mặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V 2x1,5mm2 (SINO-VANLOCK) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 986 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V2x2,5mm2 (SINO-VANLOCK) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V2x4mm2 (SINO-VANLOCK) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115,5 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC CXV 2x6 (CÁP - CADISUN) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC CXV 2x10 (CÁP - CADISUN) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 3 ruột CU/XLPE/PVC CXV 3x10+1x6 (CÁP - CADISUN) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 3 ruột CU/XLPE/PVC CXV 3x16+1x10 (CÁP - CADISUN) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp phân dây150x150mm (SINO) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.016 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | m |
| 21 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm QT1400-N | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt móc quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 23 | Bộ xà, sứ đỡ dây cáp điện từ ngoài kèo vào nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m3 |
| 26 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, l=2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 31 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 32 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 33 | Mối nối kiểm tra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt con sứ chân kim thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 35 | Tủ điện liên hợp thiết bị chữa cháy: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Bình chữa cháy, bình bọt CO2 - loại 3 kg: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Bình chữa cháy, bình bột MFZ4 - loại 4 kg: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC ∅135o90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 4 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC ∅90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC miệng bát, ∅110x90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác ∅110 (inox) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt đai giữ ống 90∅ vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| G | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đắp đá thải đắp công trình tạo mặt bằng máy lu bánh thép 9T - Độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính cho 80% khối lượng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5952 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,28 | m3 |
| 3 | Lót ni lông chống mất nước xi măng nền sân bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 744 | m2 |
| 4 | Đánh bóng mặt bê tông bằng máy chuyên dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 727 | m2 |
| 5 | Cắt khe co giãn mặt sân (Vận dụng đơn giá) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 6 | Đào hố ga, rãnh thoát nước, đường ống, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (mở rộng mỗi bên ra 30cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,0542 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1059 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2022 | 100m2 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8397 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan RTN, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9763 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan RTN, ga thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1764 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan RTN, hố ga, ĐK <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1469 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,24 | m2 |
| 15 | Láng đáy RTN, hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,54 | m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Vđắp = Vđào - V chiếm chỗ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1193 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: TƯỜNG BAO GẠCH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (tính cho 20% khối lượng đào, mở rộng mỗi bên ra 30cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,04 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (tính cho 80% khối lượng đào, mở rộng mỗi bên ra 30cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7616 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6 | 100m |
| 4 | Đệm cát đen đầu cọc bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,65 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3725 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4325 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8875 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2625 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0832 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3111 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7339 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0696 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8465 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3286 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,9204 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4968 | m2 |
| 18 | Đắp vữa đầu trụ rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,64 | m |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,4172 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ XE ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,88 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9548 | m3 |
| 4 | VK gỗ móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0494 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0121 | tấn |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0518 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1399 | m3 |
| 9 | Lót ni lông chống mất nước xi măng nền sân bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,4995 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,4995 | m2 |
| 11 | Đánh bóng nền bằng máy chuyên dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,4995 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép tròn tráng kẽm D80x2.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2804 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép tròn tráng kẽm D80x2.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2804 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình, thép bịt hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8456 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo, thép bịt hồi mái tôn nhà xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8456 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6892 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6892 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép vuông 14x14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0881 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép vuông 14x14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0881 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,9842 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2237 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc rộng 30cm dày 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 23 | Máng tôn thu nước mưa rộng 60cm dày 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4 | m |
| 24 | Ke chống bão mái tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 761,6 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 26 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC ∅90-75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC miệng bát, ∅90x75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Cầu chắn rác ∅90 (inox) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi