Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201182788-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201182703
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 16:42:00 đến ngày 2020-12-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,231,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN VƯỜN
1 Tháo cột cờ thủ công, vận chuyển ra vị trí tập kết tạo mặt bằng thực hiện các bước thi công tiếp theo Theo hồ sơ BCKTKT 1 Công
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm Theo hồ sơ BCKTKT 4 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm Theo hồ sơ BCKTKT 4 gốc
4 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Theo hồ sơ BCKTKT 5 cây
5 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Theo hồ sơ BCKTKT 5 gốc
6 Vận chuyển 03 chậu cảnh thế hiện trạng về vị trí tập kết mới, Trọng lượng ≤250kg Theo hồ sơ BCKTKT 3 Chậu
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ BCKTKT 2,4 m3
8 Vận chuyển gốc cây và cây bằng cẩu tự hành đến vị trí đổ thải Theo hồ sơ BCKTKT 9 Toàn bộ
9 Tháo dỡ 04 cột đèn hỏng trong khuôn viên, vận chuyển ra vị trí tập kết tạo mặt bằng thực hiện các bước thi công tiếp theo Theo hồ sơ BCKTKT 2 Công
10 Đào nền bồn cây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 1,2012 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 1,2012 100m3
12 Phá dỡ Nền bê tông, không cốt thép (Tại vị trí trồng cây mới) Theo hồ sơ BCKTKT 6,93 m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 11,055 m3
14 Ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,0613 100m2
15 Bê tông lót bó vỉa, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,847 m3
16 Sản xuất bó vỉa bồn cây, đá Marble, KT 120*200*1000, hoặc tương đương Theo hồ sơ BCKTKT 66 md
17 Lắp đặt bó vỉa thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 66 cái
18 Mua và đắp đất màu hố trồng cây Theo hồ sơ BCKTKT 9,405 m3
19 Trồng cây Xoài , Đk gốc >= 25cm (Trồng, chăm sóc 03 tháng) Theo hồ sơ BCKTKT 11 cây
20 Trồng cây chuỗi ngọc, hoa các loại (Chăm sóc 03 tháng) Theo hồ sơ BCKTKT 21,12 m2
21 Phá dỡ kết cấu bó vỉa gạch hiện trạng Theo hồ sơ BCKTKT 0,88 m3
22 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 8,4 m3
23 Bê tông lót bó vỉa, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,22 m3
24 Sản xuất bó vỉa bồn cây, đá Marble, KT 120*200*1000, hoặc tương đương Theo hồ sơ BCKTKT 30 md
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ BCKTKT 30 cái
26 Mua và đắp đất màu hố trồng cây Theo hồ sơ BCKTKT 4,32 m3
27 Trồng cây chuỗi ngọc, hoa các loại (Chăm sóc 03 tháng) Theo hồ sơ BCKTKT 9,6 m2
28 Phá dỡ kết cấu bó vỉa gạch hiện trạng Theo hồ sơ BCKTKT 0,361 m3
29 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 1,5488 m3
30 Bê tông nền bó vỉa, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,1654 m3
31 Sản xuất bó vỉa bồn cây, đá Marble, KT 120*200*1000, hoặc tương đương Theo hồ sơ BCKTKT 16 md
32 Lắp đặt bó vỉa thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 16 cái
33 Mua và đắp đất màu hố trồng cây Theo hồ sơ BCKTKT 1,5488 m3
34 Trồng cây chuỗi ngọc, hoa các loại (Chăm sóc 03 tháng) Theo hồ sơ BCKTKT 6,1952 m2
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 3,1103 m3
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 0,319 m3
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 2,725 m3
38 Khung móng M24x300x300x850 Theo hồ sơ BCKTKT 2 Bộ
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 4,8 m2
40 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ BCKTKT 4,8 m2
41 Lắp đặt cột cờ thủ công: Theo hồ sơ BCKTKT 2 Cột
42 Phá dỡ kết cấu bó vỉa gạch hiện trạng Theo hồ sơ BCKTKT 7,59 m3
43 Đào móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 3,7268 m3
44 Bê tông nền bó vỉa, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,7787 m3
45 Xây bó vỉa gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 2,4224 m3
46 Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 44,891 m2
47 Đào móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 4,32 m3
48 Bê tông nền bó vỉa, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 2,16 m3
49 Sản xuất bó vỉa bồn cây, đá Marble, KT 120*200*1000, hoặc tương đương Theo hồ sơ BCKTKT 90 md
50 Lắp đặt bó vỉa bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 90 cái
51 Mua và đắp đất màu hố trồng cây Theo hồ sơ BCKTKT 57,575 m3
52 Trồng cây chuỗi ngọc, hoa các loại tương đương (Chăm sóc 03 tháng) Theo hồ sơ BCKTKT 164,5 m2
53 Trồng cây bàng đoài loan, H > 3m, Đk gốc > 10cm (Chăm sóc 03 tháng) Theo hồ sơ BCKTKT 19 cây
B ĐÈN CHIẾU SÁNG:
1 Đào móng cột, bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 1,248 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 0,0499 100m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,192 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 4,8 m3
5 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo hồ sơ BCKTKT 4 cọc
6 Thép D10, L=2,5m có tai tiếp địa Theo hồ sơ BCKTKT 4 Thanh
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,128 100 m
8 Bulong đai ốc M24 Theo hồ sơ BCKTKT 16 Cái
9 Cột đèn cần kép cao 9m-4mm Theo hồ sơ BCKTKT 4 0.0
10 Đèn Led cao áp, P=200W; ZLX200 ZALAA Theo hồ sơ BCKTKT 8 bộ
C MÓNG CHÔN ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền hiện trạng Theo hồ sơ BCKTKT 4,32 m3
2 Đào móng đường dây điện bằng thủ công - đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 36,288 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 14,256 m3
4 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo hồ sơ BCKTKT 108 m
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ BCKTKT 22,032 m3
6 Băng báo hiệu dây cáp ngầm Theo hồ sơ BCKTKT 108 md
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 160 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 36 m
9 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng Theo hồ sơ BCKTKT 1 Tủ
D RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 20,5578 m3
2 Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đào-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 0,4797 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 0,4568 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,2284 100m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 12,69 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 29,43 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 94,5 m2
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ BCKTKT 40,5 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,4394 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,2501 tấn
11 Bê tông tấm đan,mác M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 4,732 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 169 1cấu kiện
E SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Công đầm, tạo phẳng nền đổ Bê tông BT1 Theo hồ sơ BCKTKT 124,78 m2
2 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 Theo hồ sơ BCKTKT 12,478 m3
3 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 124,78 m2
4 Vệ sinh mặt cầu Theo hồ sơ BCKTKT 2 Công
5 vữa lót nền, vữa XM M75, dày 3cm Theo hồ sơ BCKTKT 73 m2
6 Lát nền đá Marble KT (150x150x40)mm băm mặt, đục nhám mặt, vát cạnh Theo hồ sơ BCKTKT 73 m2
7 Vệ sinh mặt sân BT (Rêu mốc, bụi bẩn) Theo hồ sơ BCKTKT 1.641,41 m2
8 San gạt, đầm chặt nền đất bồn hoa, bồn cây cũ Theo hồ sơ BCKTKT 331,31 m2
9 Nilong lót nền Theo hồ sơ BCKTKT 331,31 m2
10 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 Theo hồ sơ BCKTKT 106,9188 m3
11 Lát nền đá Marble KT (400x400x40)mm băm mặt, đục nhám mặt, vát cạnh Theo hồ sơ BCKTKT 1.972,72 m2
F CỔNG, ĐƯỜNG VÀO:
1 Tháo dỡ cửa 02 cổng hiện trạng, vận chuyển ra vị trí tập kết Theo hồ sơ BCKTKT 2 Công
2 Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 0,828 m3
3 Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ BCKTKT 0,08 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0403 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,099 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0072 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II (độ sâu ép tạo tính 3m) Theo hồ sơ BCKTKT 0,12 100m
8 Đập đầu cọc BTCT Theo hồ sơ BCKTKT 0,048 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,0357 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0059 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0471 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,2805 m3
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ BCKTKT 0,027 100m2
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0381 tấn
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,2699 m3
16 Xây chân lan can, gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0935 m3
17 Trát chân lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 2,4225 m2
18 Sản xuất, lắp đặt lan can con tiện bê tông Theo hồ sơ BCKTKT 4,25 md
19 Ván khuôn gỗ lan can Theo hồ sơ BCKTKT 0,0225 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm, Theo hồ sơ BCKTKT 0,0075 tấn
21 Bê tông lan can, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,1403 m3
22 Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 3,655 m2
23 Cạo bỏ sơn trên lan can hai bên cầu + cột cổng Theo hồ sơ BCKTKT 83,784 m2
24 Sơn lan can + cột cổng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 83,784 m2
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (cấp điện cổng xếp) Theo hồ sơ BCKTKT 170 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo hồ sơ BCKTKT 170 m
27 Cổng xếp nhôm siêu bền chạy điện, Kích thước: Dài 7,15m; cao 1,6m Theo hồ sơ BCKTKT 2 CK
28 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 80,58 m2
29 Tháo dỡ xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,2061 tấn
30 Tháo dỡ vì kèo thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,1106 tấn
31 Tháo dỡ cột thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,106 tấn
32 Vận chuyển kết cấu nhà xe đến vị trí lắp dựng mới Theo hồ sơ BCKTKT 3 công
33 Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà xe hiện trạng Theo hồ sơ BCKTKT 22,608 m3
34 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 11,304 m3
35 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 0,3391 100m3
36 San gạt, đầm chặt nền nhà xe cũ: Theo hồ sơ BCKTKT 75,36 m2
37 Nilong lót nền Theo hồ sơ BCKTKT 75,36 m2
38 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 7,536 m3
39 Lát nền đá Marble KT (400x400x40)mm băm mặt, đục nhám mặt, vát cạnh Theo hồ sơ BCKTKT 75,36 m2
40 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ BCKTKT 0,1406 m3
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 0,7734 m3
42 Bu lông M16x600 Theo hồ sơ BCKTKT 40 Cái
43 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,9141 m3
44 Thép bản M16x600 Theo hồ sơ BCKTKT 10 Cái
45 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ BCKTKT 0,106 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,2061 tấn
47 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ BCKTKT 0,1106 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi tận dụng 40% Theo hồ sơ BCKTKT 0,3223 100m2
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, 60% làm mới Theo hồ sơ BCKTKT 0,4835 100m2
50 Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,42mm Theo hồ sơ BCKTKT 15,8 m
51 Máng thu nước khổ 300mm dày 0,42mm Theo hồ sơ BCKTKT 31,6 m
G NHÀ BÁN TRÚ 3 TẦNG
1 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
2 Tháo bóng đèn ốp trần thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 23 Cái
3 Tháo công tắc đèn thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 15 Cái
4 Tháo dỡ hệ thống Camera phục vụ các bước thi công tiếp theo Theo hồ sơ BCKTKT 7 Công
5 Lắp đặt hoàn trả hệ thống Camera Theo hồ sơ BCKTKT 12 Công
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 141,85 m2
7 Vệ sinh khung học cửa Theo hồ sơ BCKTKT 26,47 m2
8 Vận chuyển Cửa các loại ra vị trí tập kết phục vụ các bước thi công tiếp theo Theo hồ sơ BCKTKT 28,37 10m2
9 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, Theo hồ sơ BCKTKT 12,24 m2
10 Tháo xà gồ, kèo, cột chống mái tôn Theo hồ sơ BCKTKT 2 Công
11 Đào nền sân rửa ngoài nhà bếp bằng thủ công-đất cấp IV Theo hồ sơ BCKTKT 7,7443 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ BCKTKT 7,7443 m3
13 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 1,8855 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ BCKTKT 1.076,588 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ BCKTKT 427,4251 m2
16 Tháo lan can thang, thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 24,24 m2
17 Phá lớp Granito cầu thang cũ Theo hồ sơ BCKTKT 31,754 m2
18 Trát cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 31,754 m2
19 Lát đá bậc cầu thang Theo hồ sơ BCKTKT 31,754 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ BCKTKT 24,24 m2
21 Sơn lại cầu thang 3 nước Theo hồ sơ BCKTKT 24,24 m2
22 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ BCKTKT 24,24 m2
23 Đào móng tam cấp-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 0,5635 m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 0,161 m3
25 Xây móng tan cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,5715 m3
26 Trát tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 2,667 m2
27 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ BCKTKT 2,667 m2
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo hồ sơ BCKTKT 7,4949 100m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 1.504,0131 m2
30 Thay mới 10% cửa đi hiện trạng bằng cửa gỗ nhóm III Theo hồ sơ BCKTKT 7,83 m2
31 Thay mới 10% cửa sổ hiện trạng bằng cửa gỗ nhóm III Theo hồ sơ BCKTKT 4,192 m2
32 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa hiện trạng Theo hồ sơ BCKTKT 244,746 m2
33 Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 271,216 m2
34 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ BCKTKT 286,966 1m2 cấu kiện
35 Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửa Theo hồ sơ BCKTKT 41,92 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 41,92 m2
37 Khóa treo chống cắt xi trắng VIỆT TIỆP 60MM 01602 Theo hồ sơ BCKTKT 17 Cái
38 Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính mờ an toàn dày 5ly - Cửa sổ 1 cánh mở hất Theo hồ sơ BCKTKT 5,88 m2
39 Bộ nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ BCKTKT 3 bộ
40 Hộp để bình chữa cháy 600x500x180 Theo hồ sơ BCKTKT 3 bộ
41 Bình chữa cháy MFZ4 4Kg Theo hồ sơ BCKTKT 3 bình
42 Bình chữa cháy CO2 3kg Theo hồ sơ BCKTKT 6 bình
43 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ BCKTKT 15 cái
44 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ BCKTKT 23 bộ
45 Lắp đặt dây đơn 1x0,75mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 250 m
46 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo hồ sơ BCKTKT 2 máy
H NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 12 cái
2 Tháo bóng đèn ốp trần thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 44 Cái
3 Tháo công tắc đèn thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 14 Cái
4 Tháo dỡ hệ thống Camera phục vị các bước thi công tiếp theo Theo hồ sơ BCKTKT 10 Công
5 Lắp đặt hoàn trả hệ thống Camera Theo hồ sơ BCKTKT 10 Công
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 189,525 m2
7 Vệ sinh khung học cửa Theo hồ sơ BCKTKT 34,62 m2
8 Vận chuyển Cửa các loại ra vị trí tập kết, phục vụ các bước thi công tiếp theo Theo hồ sơ BCKTKT 37,905 10m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ BCKTKT 1.421,676 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ BCKTKT 705,07 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ BCKTKT 574,692 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ BCKTKT 178,848 m2
13 Tháo lan can thang, thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 68,9304 m2
14 Phá lớp Granito tam cấp cũ Theo hồ sơ BCKTKT 93,165 m2
15 Phá lớp Granito trên bậc cầu thang cũ Theo hồ sơ BCKTKT 96,624 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 189,789 m2
17 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ BCKTKT 93,165 m2
18 Lát đá bậc cầu thang Theo hồ sơ BCKTKT 96,624 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt lan can thang Theo hồ sơ BCKTKT 68,9304 m2
20 Sơn cầu thang, lan can Theo hồ sơ BCKTKT 68,9304 m2
21 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ BCKTKT 68,9304 m2
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo hồ sơ BCKTKT 11,2266 100m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 1.421,676 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 1.458,61 m2
25 Thay mới cửa đi hiện trạng hỏng bằng cửa gỗ nhóm III Theo hồ sơ BCKTKT 13,68 m2
26 Thay mới cửa sổ hiện trạng hỏng bằng cửa gỗ nhóm III Theo hồ sơ BCKTKT 20,475 m2
27 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa hiện trạng Theo hồ sơ BCKTKT 298,98 m2
28 Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 333,6 m2
29 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ BCKTKT 298,98 1m2 cấu kiện
30 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ BCKTKT 75,465 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 75,465 m2
32 Khóa treo chống cắt xi trắng VIỆT TIỆP 60MM 01602 Theo hồ sơ BCKTKT 17 Cái
33 Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính mờ an toàn dày 5ly - Cửa sổ 1 cánh mở hất Theo hồ sơ BCKTKT 5,88 m2
34 Bộ nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ BCKTKT 6 bộ
35 Hộp để bình chữa cháy 600x500x180 Theo hồ sơ BCKTKT 6 bộ
36 Bình chữa cháy MFZ4 4Kg Theo hồ sơ BCKTKT 6 bình
37 Bình chữa cháy CO2 3kg Theo hồ sơ BCKTKT 12 bình
38 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ BCKTKT 14 cái
39 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ BCKTKT 44 bộ
40 Lắp đặt dây đơn 1x0,75mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 250 m
41 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo hồ sơ BCKTKT 12 máy
I CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Theo hồ sơ BCKTKT 0,035 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->