Gói thầu: Gói thầu số 34: Hệ thống quan trắc khí tượng thủy văn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201168542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 34: Hệ thống quan trắc khí tượng thủy văn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200544646 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 16:46:00 đến ngày 2020-12-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,575,937,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM ĐO MỰC NƯỚC KẾT HỢP ĐO MƯA ĐẦU MỐI TẠI ĐÊ QUAY | |||
| 1 | Trạm quan trắc tự động thời gian thực: | - Truyền số liệu qua dịch vụ GPRS/GSM trên mạng điện thoại di động;<br/>- Cấp nguồn: Tích hợp pin năng lượng mặt trời 20W và Pin lưu trữ năng lượng 7,2Ah - 7,4V;<br/>- Tích hợp 01 thùng đo mưa: Độ phân dải 0.1mm; Độ chính xác 0,3mm khi lượng mưa nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm và 3% khi lượng mưa lớn hơn 10 mm;<br/>- Tích hợp 01 đầu đo mực nước: <br/> + Dải đo 0-35m; Độ chính xác 0.1%FS<br/> + Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu : 20M<br/> + Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu + ống bù áp suất: 40M<br/>- Thiết bị thu thập lắp đặt tích hợp cùng giá pin mặt trời, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng;<br/>- Vật liệu dựng trạm: Cột cao 3m, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng. | 1 | bộ |
| 2 | Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo | Kích thước: 300 x 400 x 250mm; SUS201 dày 1.5mm, bảo vệ bằng khoá; Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế. | 1 | bộ |
| 3 | Ống lọc bảo vệ đầu đo, TTK DN50 | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 0,01 | 100m |
| 4 | Bịt ống lọc thép DN50 | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Ống TTK DN50, dày 2.6mm bảo vệ cáp | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 0,4 | 100m |
| 6 | Ống TTK DN15, dày 1.9mm bảo vệ cáp | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 7 | Ống PVC F21, dày 1.6mm | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 0,4 | 100m |
| 8 | Cọc tiếp địa L63x63x6; 2,5m/cọc tương đương 14,13kg/cọc | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 3 | cọc |
| 9 | Thanh nối cọc tiếp địa 40x4 | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 12,56 | kg |
| 10 | Dây dẫn tiếp địa F10 | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 1,2 | 10 m |
| 11 | Cờ tiếp địa 40x4 | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 0,1 | kg |
| 12 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng < = 3 m, Sâu < = 1 m, Đất cấp III | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 5 | m3 |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 5 | m3 |
| 14 | Đào móng trạm đất cấp III | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 0,58 | m3 |
| 15 | Đắp đất móng trạm K=0,90 | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 0,265 | m3 |
| 16 | Bê tông móng trạm M150 đá 1x2 | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 0,023 | m3 |
| 17 | Bê tông móng trạm M200 đá 1x2 | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 0,288 | m3 |
| B | TRẠM ĐO MƯA TỰ ĐỘNG TRÊN LƯU VỰC | |||
| 1 | Trạm quan trắc tự động thời gian thực: | - Truyền số liệu qua dịch vụ GPRS/GSM trên mạng điện thoại di động;<br/>- Cấp nguồn: Tích hợp pin năng lượng mặt trời 20W và Pin lưu trữ năng lượng 7,2Ah - 7,4V;<br/>- Tích hợp 01 thùng đo mưa: Độ phân dải 0.1mm; Độ chính xác 0,3mm khi lượng mưa nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm và 3% khi lượng mưa lớn hơn 10 mm;<br/>- Thiết bị thu thập lắp đặt tích hợp cùng giá pin mặt trời, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng;<br/>- Vật liệu dựng trạm: Cột cao 3m, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng. | 7 | bộ |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6; 2,5m/cọc tương đương 14,13kg/cọc | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 21 | cọc |
| 3 | Thanh nối cọc tiếp địa 40x4 | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 87,92 | kg |
| 4 | Dây dẫn tiếp địa F10 | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 8,4 | 10 m |
| 5 | Cờ tiếp địa 40x4 | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 0,7 | kg |
| 6 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng < = 3 m, Sâu < = 1 m , Đất cấp III | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 35 | m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 35 | m3 |
| 8 | Đào móng trạm đất cấp III | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 4,06 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng trạm K=0,90 | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 1,855 | m3 |
| 10 | Bê tông móng trạm M150 đá 1x2 | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 0,164 | m3 |
| 11 | Bê tông móng trạm M200 đá 1x2 | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 2,016 | m3 |
| C | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT HIỆN TRƯỜNG | |||
| 1 | Pin năng lượng mặt trời 260W:<br/>- Công suất đỉnh: 260WP | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Bộ sạc acquy sử dụng công nghệ MPPT | - Dòng điện cực đại 20A; - Điện áp vào tối đa 150VDC; - Điện áp ra 12/24VDC; - Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế. | 2 | bộ |
| 3 | Vỏ tủ thiết bị ngoài trời | - Thép không gỉ, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kích thước (WxDxH) 600x575x 1700, dày 1,5mm; Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 4 | Bộ tích năng lượng (Ắc qui khô): | - Dung lượng: 100Ah; - Điện áp: 12VDC; Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế. | 8 | bộ |
| 5 | Aptomat 2P/16A | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 2 | 1 cái |
| 6 | Aptomat 1P/16A | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 4 | 1 cái |
| 7 | Bộ cấp nguồn 24V 4A | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Bộ cấp nguồn 12V 2.5A | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Cáp nguồn cho Camera: Cu/PVC- 2x2.5mm2 | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 0,4 | 100m |
| 10 | Cột lắp camera: | - Cột dựng trạm cao 6m, Tròn côn đường kính đáy 144mm đường kính đỉnh 78mm, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng; -Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 2 | cột |
| 11 | Camera giám sát PTZ IP hồng ngoại ngoài trời | - Camera IP Speed Dome hồng ngoại 2MP (quay quét), chuẩn nén H.264; + Độ phân giải: 2 Megapixel ( 1920 x 1080p ) , Cảm biến: 1/2.8" Progressive Scan CMOS; + Độ nhạy sáng cao: F1.6, AGC On: Color: 0.05 lux, B/W : 0.01 lux, 0 lux with IR; + Pan:360° endless; + Tilt: -15°~90°(Auto Flip); + IR Distance: Up to 100m+ Ethernet: 10Base-T / 100Base-TX, RJ45 connector; - Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế. | 2 | 1 bộ |
| 12 | Giá treo camera | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 13 | Bộ truyền dữ liệu Wifi: | - Chuyên dụng: Ngoài trời; - Chuẩn: 802.11 a/n; - Tần số: 5,4Ghz; - Chế độ: AP, Station, Station WDS, AP+WDS; - Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế. | 2 | bộ |
| 14 | Module cấp nguồn qua mạng POE 24VDC Adapter: | - 1xEthernet; - 1xPOE 24V; - Power: 24VDC; - Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế. | 2 | bộ |
| 15 | Cáp mạng CAT-6E | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 0,8 | 100m |
| 16 | Cọc tiếp địa L63x63x6; 2,5m/cọc tương đương 14,13kg/cọc | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 6 | cọc |
| 17 | Thanh nối cọc tiếp địa 40x4 | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 25,12 | kg |
| 18 | Dây dẫn tiếp địa F10 | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 2,4 | 10 m |
| 19 | Cờ tiếp địa 40x4 | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 0,2 | kg |
| 20 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng < = 3 m, Sâu < = 1 m , Đất cấp III | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 10 | m3 |
| 21 | Đắp đất rãnh tiếp địa,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 10 | m3 |
| 22 | Đào móng trạm đất cấp III | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 1,16 | m3 |
| 23 | Đắp đất móng trạm K=0,90 | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 0,5 | m3 |
| 24 | Bê tông móng trạm M150 đá 1x2 | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 0,08 | m3 |
| 25 | Bê tông móng trạm M200 đá 1x2 | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 0,58 | m3 |
| D | THIẾT BỊ TẠI NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đầu ghi hình camera IP 8 kênh | Cấu hình tương đương:<br/>- Đầu ghi hình camera IP 8 kênh;<br/>- Độ phân giải ghi hình tối đa: 8 Megapixels;<br/>- Tương thích với tín hiệu ngõ ra: HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, HD 1920x1080/60Hz và VGA với độ phân giải 1920 × 1080/60Hz;<br/>- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264/ MPEG4;<br/>- Cổng kết nối: 1 RJ45 tối đa 1000 Mbps;<br/>- Hỗ trợ kết nối 8 kênh camera IP với băng thông đầu vào 80Mbps, băng thông đầu ra 80 Mbps;<br/>- Nguồn điện: 48 VDC. | 1 | bộ |
| 2 | Bộ truyền dữ liệu Wifi: | Chuyên dụng: Ngoài trời Chuẩn: 802.11 a/n Tần số: 5,4Ghz; Chế độ: AP, Station, Station WDS, AP+WDS. | 1 | bộ |
| 3 | Bộ cấp nguồn dự phòng: | - Điện áp vào 220VAC; - Điện áp ra: 12/24VDC; - Dung lượng: 400AH-12V hoặc (200AH-24V). | 1 | bộ |
| 4 | Smart Tivi | - Kích cỡ màn hình: 65 inch; - Độ phân giải: Ultra HD 4K; - Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi; - Cổng AV:Có cổng Composite và cổng Component; - Cổng HDMI: 3 cổng; - Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC; - USB: 2 cổng. | 1 | cái |
| 5 | Máy tính để bàn (Cây + Màn hình) | - CPU: Intel Core i5-8400 (2.80GHz upto 4.0GHz, 6 Cores 6 Threads, 9MB Cache); - RAM: 4GB DDR4 2400MHz; - Ổ cứng: 1TB 7200 rpm; - VGA: Đồ họa Intel® UHD 630; - Hệ điều hành: DOS; - Kết nối mạng: Wlan + Bluetooth. | 1 | bộ |
| 6 | Ổ cứng chuyên dụng dung lượng 2Tb | 1 | bộ | |
| 7 | Switch mạng công nghiệp 8 Ports 10/100 Base-T(X), 12V~48VDC | 1 | thiết bị | |
| E | THIẾT BỊ TẠỊ CỤC QLXDCT | |||
| 1 | Smart Tivi | - Kích cỡ màn hình: 75 inch;<br/>- Chỉ số hình ảnh: 1300;<br/>- Chỉ số chuyển động rõ nét: 100 Hz ; <br/>- Độ phân giải: Ultra HD 4K;<br/>- Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi;<br/>- Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component;<br/>- Cổng HDMI: 3 cổng;<br/>- Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2;<br/>- Công suất: 220 W;<br/>- Kích thước không chân, treo tường: Ngang 168.46 cm- Cao 96.64cm - Dày 6.06cm;<br/>- Khối lượng không chân: 37 kg;<br/>- Tích hợp giá treo tường. | 1 | bộ |
| 2 | Máy tính mini | - Bộ VXL Core i5 - 7260U - Ram 8GB (2x4Gb); Ổ cứng SSD 128GB - Cạc đồ họa VGA onboard, Intel Iris Plus Graphics 650 - Bộ nhớ Option / DDR4-2133SODIMM 0 MB (installed) / 32 GB (max) Dual channel - Ổ cứng Option / SATA 6GB/s 2.5"" & M2 SSD Card - Micro SDXC slot with UHS-I - Kết nối mạng Gigabit LAN + Wifi - Cổng giao tiếp SB 3.0 x4, USB 2.0 x2 , 1 x HDMI 2.0 - Kiểu dáng case siêu nhỏ : Kích thước 115x111x51mm | 1 | bộ |
| 3 | Sản phẩm Bộ bàn phím chuột không dây | - Kiểu kết nối Không dây - Chuẩn kết nối USB-Wireless - Phím chức năng 12 phím nóng - Màu Đen - Tính năng khác Bàn phím có khả năng chống tràn nước | 1 | bộ |
| F | ĐĂNG KÝ TRUYỀN THÔNG | |||
| 1 | Đăng ký thẻ sim điện thoại và cước phí thử nghiệm hệ thống | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 8 | bộ |
| G | CHI PHÍ ĐÀO TẠO | |||
| 1 | Xây dựng tài liệu tập huấn | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 15 | công |
| 2 | Tạo bộ cài đặt phần mềm | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 3 | công |
| 3 | Cài đặt phần mềm | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 5 | công |
| 4 | Chuyển giao công nghệ tập huấn cán bộ (chi phí giảng viên) 3 người x 4 ngày (3 ngày đào tạo 1 ngày đi lại | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 12 | công |
| 5 | Chi phí tự túc phương tiện đi lại: 3 người x 6 vé (đi và về) | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 6 | vé |
| 6 | Chi phí thuê xe đi lại trong thời gian đào tạo: 3 ngày x 2 xe | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 6 | xe/ngày |
| 7 | Ngủ trọ: 3 người x 3 đêm | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 9 | đêm |
| 8 | Phụ cấp lưu trú | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 12 | ngày |
| 9 | In ấn tài liệu tập huấn | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 10 | bộ |
| 10 | Văn phòng phẩm in ấn hồ sơ hoàn thiện nghiệm thu công trình | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 1 | trọn gói |
| H | PHẦN MỀM CHUYÊN DỤNG | |||
| 1 | Phần mềm quản lý, giám sát dự báo lũ và hỗ trợ điều hành hồ chứa theo thời gian thực dựa trên công nghệ WebGis | Tập Bản vẽ thiết kế và Báo cáo thiết kế | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi