Gói thầu: 01.XL Phá dỡ công trình hiện trạng; xây dựng nhà học 02 tầng 06 phòng; xây dựng hệ thống PCCC theo đúng hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201182573-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.XL Phá dỡ công trình hiện trạng; xây dựng nhà học 02 tầng 06 phòng; xây dựng hệ thống PCCC theo đúng hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20201178782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ từ Quỹ thiện tâm của tập đoàn Vingroup và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 16:29:00 đến ngày 2020-12-07 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,613,546,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà học 2 tầng 6 phòng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 22,7164 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 9,9368 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 2,7992 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 2,7195 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 1,7925 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 1,3332 100m3
7 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 1,5371 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 27,8413 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 1,4423 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 45,3539 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 1,2057 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,0864 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 2,0678 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 1,3071 tấn
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 51,4422 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 1,1856 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,2534 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 1,6465 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 16,382 m3
20 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 89,8097 m3
21 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 3,8675 m3
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả KT theo chương V 1,9332 m3
23 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 55,0028 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 55,0028 m2
25 Lát đá bậc tam cấp Mô tả KT theo chương V 12,6195 m2
26 Lát gạch Terazo đường dốc Mô tả KT theo chương V 2,5756 m2
27 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 27,9 m
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,5087 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,8826 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 3,6724 tấn
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 2,9399 100m2
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 18,2389 m3
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,6148 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 7,3024 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 2,5371 tấn
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 6,5492 100m2
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 50,8222 m3
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 9,8997 tấn
39 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 10,3855 100m2
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 112,6062 m3
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,2014 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,8469 tấn
43 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 1,4429 100m2
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 11,5304 m3
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,3654 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,1492 tấn
47 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả KT theo chương V 0,4759 100m2
48 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 4,825 m3
49 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 15,6495 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 75,4254 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 152,4452 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không ,nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 16,8751 m3
53 Xây cầu thang bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 1,4832 m3
54 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 378,128 m2
55 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 Mô tả KT theo chương V 837,4158 m2
56 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 Mô tả KT theo chương V 66,4392 m2
57 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Mô tả KT theo chương V 240,282 m2
58 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Mô tả KT theo chương V 635,924 m2
59 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, gạch 600x150 Mô tả KT theo chương V 35,0565 m2
60 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 77,5632 m2
61 Chống thấm bằng màng khò nhiệt Mô tả KT theo chương V 110,7828 m2
62 Lát đá bậc cầu thang Mô tả KT theo chương V 46,052 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 170,54 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 47,59 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 717,8364 m2
66 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 1.038,55 m2
67 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 432,3268 m2
68 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 1.034,7816 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 98,472 m2
70 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 330,62 m
71 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 109,28 m
72 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 602,8668 m2
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 2.506,1086 m2
74 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả KT theo chương V 68,2212 m2
75 Vách ngăn Compact HPL Mô tả KT theo chương V 30,24 m2
76 SXLD lan can cầu thang + tay vịn Inox Mô tả KT theo chương V 24,957 m2
77 Gia công lan can Mô tả KT theo chương V 1,7178 tấn
78 Lắp dựng lan can sắt Mô tả KT theo chương V 142,84 m2
79 SX hoa sắt cửa sổ Mô tả KT theo chương V 90,72 m2
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 90,72 m2
81 Gia công cửa song sắt Mô tả KT theo chương V 1,32 m2
82 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả KT theo chương V 1,32 m2
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 328,832 1m2
84 SX cửa đi kính 2 cánh mở quay khung nhôm (bao gồm phụ kiện) Mô tả KT theo chương V 65,52 m2
85 SX cửa đi kính 1 cánh mở quay khung nhôm (bao gồm phụ kiện) Mô tả KT theo chương V 30,24 m2
86 SX cửa sổ kính 2 cánh mở trượt khung nhôm (bao gồm phụ kiện) Mô tả KT theo chương V 79,2 m2
87 SX ô gió khung nhôm mở hất Mô tả KT theo chương V 11,52 m2
88 SX vách kính khung nhôm Mô tả KT theo chương V 4,8 m2
89 SXLD thép hộp 40x80x2 gia cường vách kính Mô tả KT theo chương V 2 m
90 Vẽ tranh tường Mô tả KT theo chương V 20,16 m2
91 Ảnh bác hồ Mô tả KT theo chương V 1 cái
92 Chữ INOX mạ đồng Mô tả KT theo chương V 1 bộ
93 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả KT theo chương V 5,4 m2
94 Giá đỡ bàn đá chậu rửa INOX Mô tả KT theo chương V 6 bộ
95 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 2,7435 tấn
96 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 2,7435 tấn
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 155,3304 1m2
98 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả KT theo chương V 5,5791 100m2
99 Tôn úp nóc khổ rộng 0,3m Mô tả KT theo chương V 63,884 m
100 Ke chống bão Mô tả KT theo chương V 1.307,8 cái
101 Nắp lỗ thăm mái Mô tả KT theo chương V 0,5041 m2
102 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả KT theo chương V 46 bộ
103 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả KT theo chương V 36 bộ
104 Lắp đặt đèn cầu thang Mô tả KT theo chương V 1 bộ
105 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả KT theo chương V 36 cái
106 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 36 cái
107 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 6 cái
108 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả KT theo chương V 42 cái
109 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả KT theo chương V 6 cái
110 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả KT theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả KT theo chương V 36 cái
112 Lắp đặt các automat 3 pha 80A Mô tả KT theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt các automat 1 pha 80A Mô tả KT theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả KT theo chương V 2 cái
115 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả KT theo chương V 12 cái
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 870 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 624 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 90 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả KT theo chương V 120 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả KT theo chương V 100 m
121 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm Mô tả KT theo chương V 1.490 m
122 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Mô tả KT theo chương V 36 m
123 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 250x200x150 Mô tả KT theo chương V 1 hộp
124 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 200x150x100 Mô tả KT theo chương V 1 hộp
125 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả KT theo chương V 18 hộp
126 Quả cầu chắn rác Mô tả KT theo chương V 11 cái
127 Phễu thu nước PVC Mô tả KT theo chương V 11 cái
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả KT theo chương V 0,85 100m
129 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả KT theo chương V 22 cái
130 Đai giữ ống L300 Mô tả KT theo chương V 26 m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả KT theo chương V 0,46 100m
132 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả KT theo chương V 18 cái
133 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-90mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
134 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-90mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả KT theo chương V 0,44 100m
136 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả KT theo chương V 36 cái
137 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-42mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả KT theo chương V 0,72 100m
139 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả KT theo chương V 42 cái
140 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả KT theo chương V 18 cái
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả KT theo chương V 0,42 100m
142 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả KT theo chương V 38 cái
143 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả KT theo chương V 0,84 100m
145 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả KT theo chương V 28 cái
146 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
147 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32-21mm Mô tả KT theo chương V 28 cái
148 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32-21mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
149 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32-27mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả KT theo chương V 0,12 100m
151 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
152 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
153 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả KT theo chương V 0,85 100m
155 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả KT theo chương V 126 cái
156 Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
157 Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
158 Lắp đặt xí bệt Mô tả KT theo chương V 24 bộ
159 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả KT theo chương V 24 cái
160 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả KT theo chương V 12 bộ
161 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 18 bộ
162 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 18 cái
163 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả KT theo chương V 6 bộ
164 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
165 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả KT theo chương V 2 bể
166 Khoan tay máy bơm nước ngầm sâu 20m Mô tả KT theo chương V 1 lỗ
167 Máy bơm và các linh kiện khác Mô tả KT theo chương V 1 bộ
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
170 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 20,196 m3
171 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,202 100m3
172 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả KT theo chương V 6 cái
173 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả KT theo chương V 80 m
174 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả KT theo chương V 50 m
175 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả KT theo chương V 11 cọc
176 Chân bật dây dẫn sét Mô tả KT theo chương V 30 cái
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả KT theo chương V 0,16 100m
178 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 7,9407 100m2
179 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 47,4665 m3
180 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 16,3707 m3
181 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 2,358 m3
182 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,0538 100m2
183 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,1822 tấn
184 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 4,1624 m3
185 Xây bể tự hoại bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 7,7449 m3
186 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,0612 100m2
187 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,052 tấn
188 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,5957 m3
189 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,1829 tấn
190 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,0608 100m2
191 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 1,8204 m3
192 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 5 1cấu kiện
193 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 12,2464 m2
194 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 79,664 m2
195 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 6,12 m2
196 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 85,074 m2
B PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 394,5317 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 287,3024 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 1,3521 tấn
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 57,28 m2
5 Bốc xếp và vận chuyển (Tôn mái + Tôn trần + Xà gồ thép + Cửa các loại) ra bãi tập kết Mô tả KT theo chương V 4 chuyến
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả KT theo chương V 61,3064 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả KT theo chương V 30,6609 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả KT theo chương V 182,0161 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 3,4584 100m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V 345,84 m3
C BỂ CHỨA NƯỚC PCCC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,701 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,1491 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 2,394 m3
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả KT theo chương V 0,8044 100m2
5 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 0,198 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,0696 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,7219 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0227 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 1,0671 tấn
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,2461 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,1273 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 15,6666 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,0024 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0035 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 0,0372 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 1 1cấu kiện
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 46,5 m2
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 33,72 m2
19 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 33,72 m2
20 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 18,36 m2
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả KT theo chương V 0,0097 tấn
22 Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập Mô tả KT theo chương V 0,0045 tấn
23 Lắp đặt kết cấu thép dạng phức tạp Mô tả KT theo chương V 0,0045 tấn
24 Lắp cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
25 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
26 Bu lông M12 Mô tả KT theo chương V 4 cái
D PCCC NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1 Trung tâm báo cháy 5 kênh (Tawain) Mô tả KT theo chương V 1 bộ
2 Đầu báo khói quang (Tawain) Mô tả KT theo chương V 12 bộ
3 Đầu báo nhiệt (Tawain) Mô tả KT theo chương V 12 bộ
4 Nút báo cháy khẩn cấp Mô tả KT theo chương V 2 bộ
5 Chuông báo cháy Mô tả KT theo chương V 2 bộ
6 Đèn báo cháy Mô tả KT theo chương V 2 bộ
7 Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn chữa cháy Mô tả KT theo chương V 2 hộp
8 Thiết bị kiểm tra cuối nguồn Mô tả KT theo chương V 5 bộ
9 Nguồn Ắc quy dự phòng 24V-DC-NI-C Mô tả KT theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt hộp đấu nối chuyên dụng Mô tả KT theo chương V 2 hộp
11 Dây dẫn điện tín hiệu cho đầu báo cháy 2x0.75 Mô tả KT theo chương V 265 m
12 Lắp đặt ống gen nhựa chìm chống cháy D16 Mô tả KT theo chương V 360 m
13 Lắp đặt cáp tín hiệu ra trung tâm báo cháy 10x2x0.5 Mô tả KT theo chương V 150 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy D32 Mô tả KT theo chương V 110 m
15 Băng dính , thiếc hàn, cốt đầu dây Mô tả KT theo chương V 1
16 Đinh vít nở Mô tả KT theo chương V 1
17 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả KT theo chương V 4 cọc
18 Hệ thống dây tiếp địa cho tủ báo cháy Mô tả KT theo chương V 12 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cho đèn sự cố và Exit Mô tả KT theo chương V 60 m
20 Chi phí đấu nối, hiệu chỉnh hệ thống chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng Mô tả KT theo chương V 1 công
21 Lắp đặt hộp kỹ thuật báo cháy Mô tả KT theo chương V 2 hộp
22 Bình chữa cháy MT3 CO2 (TQ) Mô tả KT theo chương V 4 bộ
23 Bình chữa cháy MFZ4 (TQ) Mô tả KT theo chương V 8 bộ
24 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 500x600x180 Mô tả KT theo chương V 4 hộp
25 Bảng tiêu lệnh và nội quy Mô tả KT theo chương V 4 bộ
E ĐÀO ĐẮP ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC PCCC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 63 m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,15 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,48 100m3
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 1,2 100m
5 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
7 Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trời Mô tả KT theo chương V 3 hộp
8 Vòi chữa cháy dài 20m Mô tả KT theo chương V 6 cuộn
9 Lắp đặt lăng chữa cháy ĐK65mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
10 Bu lông + ecu M16 Mô tả KT theo chương V 72 bộ
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 8m, ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 0,12 100m
12 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 14 cái
13 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt côn thép D100-80 nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
15 Gioăng cao su mặt bích D100 Mô tả KT theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt van ren, ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
18 Rọ hút gang D100 Mô tả KT theo chương V 2 cái
19 Máy bơm nước Q=40m3/H; H=45M; P=7,5KW Mô tả KT theo chương V 1 cái
20 Máy bơm dự phòng động cơ Diezel 40m3/h; H=40, P=7,5KW Mô tả KT theo chương V 1 cái
21 Bu lông + ecu M16 Mô tả KT theo chương V 160 bộ
22 Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm Mô tả KT theo chương V 1 1 tủ
23 Khớp chống rung máy bơm D100 Mô tả KT theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm Mô tả KT theo chương V 50 m
25 Nhà đặt máy bơm chữa cháy làm khung thép hộp, bịt che tôn KT1,2x1,4 Mô tả KT theo chương V 1,68 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->