Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201185369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201137382 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 16:23:00 đến ngày 2020-12-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,354,708,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cải tạo nhà lớp học 3 tầng - Phần giàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 16,7226 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 12,7275 | 100m2 | |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo nhà lớp học 3 tầng - Tầng 1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài nhà | 48,2375 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 48,2375 | m2 | |
| 3 | Công tác ốp đá bóc xanh KT100x200mm vào tường | 48,2375 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 1.164,529 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 169,696 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 169,696 | m2 | |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 169,696 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 534,288 | m2 | |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 1.698,817 | 1m2 | |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.164,529 | 1m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 534,288 | 1m2 | |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 11,553 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,553 | 1m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 451,6754 | m2 | |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 451,6754 | 1m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 451,6754 | 1m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 84,5768 | m2 | |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 84,5768 | 1m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 84,5768 | 1m2 | |
| 20 | Đục tẩy lớp granito (NC3.5/7) | 49,6738 | m2 | |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 49,6738 | m2 | |
| 22 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 3,502 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,502 | 1m2 | |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 69,09 | m2 | |
| 25 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 273,5 | m | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,6913 | m3 | |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 16,46 | m2 | |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 16,46 | 1m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,46 | 1m2 | |
| 30 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở kính dày 6.38mm | 25,74 | m2 | |
| 31 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở | 9 | bộ | |
| 32 | Khóa cửa đi (việt tiệp 04824-2019 hoặc tương đương) | 9 | bộ | |
| 33 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở kính dày 6.38mm | 10,2 | m2 | |
| 34 | Phụ kiện cửa sổ | 4 | bộ | |
| 35 | Khóa cửa sổ tay gạt ( Việt tiệp 04380 hoặc tương đương) | 4 | bộ | |
| 36 | Cửa sổ pano gỗ chớp | 33,15 | m2 | |
| 37 | Khuôn cửa đơn | 83,2 | md | |
| 38 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 33,15 | m2 cấu kiện | |
| 39 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 83,2 | m cấu kiện | |
| 40 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 23,46 | m2 | |
| 41 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | 23,46 | 1m2 | |
| 42 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 4,3587 | m3 | |
| 43 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 4,3587 | m3 | |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo nhà lớp học 3 tầng - Tầng 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 415,1564 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 415,1564 | 1m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 | 412,9784 | m2 | |
| 4 | Lát đá băng viền cửa | 2,178 | m2 | |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 120x500, vữa XM M75 | 25,4232 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 700,144 | m2 | |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 674,7208 | 1m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 674,7208 | 1m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 451,6754 | m2 | |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 451,6754 | 1m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 451,6754 | 1m2 | |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 69,09 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 273,5 | m | |
| 14 | Xây gạch không nung ,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,6913 | m3 | |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 16,46 | m2 | |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 16,46 | 1m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,46 | 1m2 | |
| 18 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở kính dày 6.38mm | 25,74 | m2 | |
| 19 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở | 9 | bộ | |
| 20 | Khóa cửa đi (việt tiệp 04824-2019 hoặc tương đương) | 9 | bộ | |
| 21 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở kính dày 6.38mm | 10,2 | m2 | |
| 22 | Phụ kiện cửa sổ | 4 | bộ | |
| 23 | Khóa cửa sổ tay gạt ( Việt tiệp 04380 hoặc tương đương) | 4 | bộ | |
| 24 | Cửa sổ pano gỗ chớp | 33,15 | m2 | |
| 25 | Khuôn cửa đơn | 83,2 | md | |
| 26 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 83,2 | m cấu kiện | |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 33,15 | m2 cấu kiện | |
| 28 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 23,46 | m2 | |
| 29 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | 23,46 | 1m2 | |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 12,4547 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 12,4547 | m3 | |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo nhà lớp học 3 tầng - Tầng 3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 414,6494 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 414,6494 | 1m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 | 412,4714 | m2 | |
| 4 | Lát đá băng viền cửa | 2,178 | m2 | |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 120x500, vữa XM M75 | 25,3872 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 699,112 | m2 | |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 673,7248 | 1m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 673,7248 | 1m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 478,859 | m2 | |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 478,859 | 1m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 478,859 | 1m2 | |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 107,96 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 246,5 | m | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,6375 | m3 | |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 15,18 | m2 | |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 15,18 | 1m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,18 | 1m2 | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 25,74 | m2 | |
| 19 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở | 9 | bộ | |
| 20 | Khóa cửa đi (việt tiệp 04824-2019 hoặc tương đương) | 9 | bộ | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở quay, mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 7,65 | m2 | |
| 22 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay | 3 | bộ | |
| 23 | Khóa cửa sổ tay gạt ( Việt tiệp 04380 hoặc tương đương) | 3 | bộ | |
| 24 | Cửa sổ pano gỗ chớp | 35,7 | m2 | |
| 25 | Khuôn cửa đơn | 89,6 | md | |
| 26 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 89,6 | m cấu kiện | |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 35,7 | m2 cấu kiện | |
| 28 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 23,46 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,46 | 1m2 | |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 12,4395 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 12,4395 | m3 | |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo nhà lớp học 3 tầng - Mái | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 4,9587 | 100m2 | |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn Việt nhật hoặc tương dương) | 4,9587 | 100m2 | |
| 3 | Ke chống bão | 7 | 100c | |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô | 149,1116 | m2 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 149,1116 | 1m2 | |
| 6 | Chống thấm sê nô bằng giấy thấm dầu | 149,1116 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ ống thoát nước hiện trạng | 1 | công | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa u.pvc D90 | 0,96 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa u.pvc D90 | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa u.pvc D90 | 15 | cái | |
| 11 | Cầu chắn rác inox d120 | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng thép D16, H=1.5 | 5 | cái | |
| 13 | Chân sứ | 5 | cái | |
| 14 | Kéo rải dây dẫn sét D10 | 180 | m | |
| 15 | Kéo rải thanh tiếp địa D12 | 26 | m | |
| 16 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 6 | cọc | |
| 17 | Đào hào tiếp địa, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 7,28 | m3 | |
| 18 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | 7,28 | m3 | |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 4,4733 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 4,4733 | m3 | |
| F | Hạng mục 6: Cải tạo nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,8792 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 72,3548 | m2 | |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | 1,3259 | m3 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 89,2252 | 1m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 chống trơn, vữa XM M75 | 89,2252 | m2 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 4,0498 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 4,0498 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,5306 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,2179 | m3 | |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhà | 93,8578 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 87,2022 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 239,024 | m2 | |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | 186,26 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 188,594 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | 188,594 | 1m2 | |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 188,594 | 1m2 | |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 188,594 | 1m2 | |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 10,0465 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 10,0465 | m3 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 82,1872 | m2 | |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 82,1872 | 1m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 82,1872 | 1m2 | |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 33,7 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 65,4 | m | |
| 25 | Tháo hoa sắt cửa sổ | 3,6 | m2 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 0,5493 | m3 | |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 5,14 | m2 | |
| 28 | Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở quay, mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 9,36 | m2 | |
| 29 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay | 3 | bộ | |
| 30 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay | 2 | bộ | |
| 31 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánh mở hất | 16 | bộ | |
| 32 | Khóa cửa đi | 3 | bộ | |
| 33 | Khóa cửa sổ | 18 | bộ | |
| 34 | Vách ngăn vệ sinh chịu nước composite | 67,081 | m2 | |
| 35 | Khóa cửa tay nắm tròn vách ngăn | 12 | bộ | |
| 36 | Bàn đá lavabo | 3,6 | md | |
| 37 | Tay vịn cho người khuyết tật | 3 | bộ | |
| 38 | SX lắp dựng hoa sắt cửa inox hộp 304 | 18,82 | kg | |
| 39 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng (NC 3.0/7) | 5 | công | |
| 40 | Lắp tuýp đơn treo tường bóng 220V-20W | 6 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt công tắc đơn- âm tường 220V-16A | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 43 | Đế âm | 5 | cái | |
| 44 | Lắp đặt hộp điện phòng âm tường E4FC 3/6SA | 1 | hộp | |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1 cực MCB 10A-250V ICU=4.5KA | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, 2 cực MCB 16A-250V ICU=4.5kA | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt dây điện 2CV(1x1.5)+E1.5mm2 | 220 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây điện 2CV(1x2.5)+E1.5mm2 | 40 | m | |
| 49 | Lắp đặt ống gen luồn dây mềm D16 | 110 | m | |
| 50 | Lắp đặt ống gen luồn dây mềm D20 | 20 | m | |
| 51 | Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạng (NC 3.0/7) | 5 | công | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,28 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | 7 | cái | |
| 54 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 -1/2'' | 11 | cái | |
| 55 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25 -1/2'' | 12 | cái | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | 0,16 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | 4 | cái | |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt van PPR D32 | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt nối thằng PPR D32 | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt côn PPR D32-25 | 4 | cái | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | 0,06 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt cút PPR D40 | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt côn PPR D40-32 | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt van ppr D40 | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,32 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,08 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | 0,28 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 0,12 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt cút u.pvc D42 | 8 | cái | |
| 71 | Lắp đặt tê u.pvc D75 | 6 | cái | |
| 72 | Lắp đặt chếch u.pvc D110 | 30 | cái | |
| 73 | Lắp đặt chếch u.pvc D75 | 14 | cái | |
| 74 | Lắp đặt chếch u.pvc D42 | 16 | cái | |
| 75 | Lắp đặt côn u.pvc D75-42 | 4 | cái | |
| 76 | Si phông D75 | 4 | cái | |
| 77 | Đai giữ ống | 6 | cái | |
| 78 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 12 | bộ | |
| 79 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | 15 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 15 | cái | |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 15 | cái | |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo âm bàn | 4 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | 4 | bộ | |
| 85 | Xi phông chậu rửa | 4 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt gương soi (inax KF-4560 VA hoặc tương đương) | 4 | cái | |
| 87 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(Viglacera IPK 01 hoặc tương đương) | 4 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 89 | Van xả tiểu nam (Viglacera VGHX05 hoặc tương đương) | 4 | bộ | |
| 90 | Xi phông tiểu nam | 4 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt phễu thu sàn | 4 | cái | |
| 92 | Cầu chắn rác d120 | 2 | bộ | |
| 93 | Hút bể phốt hiện trạng | 2 | ca | |
| G | Hạng mục 7: Xây mới nhà vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | 14 | cây | |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III | 0,7236 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | 18,0898 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 48,168 | 100m | |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | 5,352 | m3 | |
| 6 | Phủ cát đầu cọc | 5,352 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,5414 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 5,7769 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 21,413 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,2607 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,8162 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,7647 | tấn | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 13,7291 | m3 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | 54,7706 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,3568 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 11,0222 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 5,7108 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2042 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 1,1229 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0707 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2014 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2688 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,9568 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1401 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,4417 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | 0,9921 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 9,529 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,7825 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0756 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,396 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,011 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0296 | tấn | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 22,9908 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,4423 | m3 | |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,4432 | 100m2 | |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 142,3864 | m2 | |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 87,9691 | m2 | |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 86,16 | m | |
| 39 | Quét dung dịch sikaproof membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 101,15 | m2 | |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 101,15 | m2 | |
| 41 | Lát gạch lá nem chống nóng KT 300x300 vữa XM mác 75 | 90,6 | m2 | |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | 60,3631 | m2 | |
| 43 | Lát đá băng viền cửa, vữa XM mác 75 | 0,8096 | m2 | |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 4,068 | m2 | |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 175,7096 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | 142,3864 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 87,9691 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 230,3555 | m2 | |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 8,464 | m2 | |
| 50 | Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh mở quay | 4 | bộ | |
| 51 | Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở quay, mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 3,84 | m2 | |
| 52 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay, mở hất | 8 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt vách ngăn composite chịu nước + phụ kiện Inox 304 động bộ khu vệ sinh | 35,6055 | m2 | |
| 54 | Khóa cửa tay nắm nhà vệ sinh | 7 | bộ | |
| 55 | Bàn đá graite chậu rửa (đã bao gồm giá đỡ) | 9,96 | md | |
| 56 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | 29,9904 | m3 | |
| 57 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 9,504 | 100m | |
| 58 | Vét bùn đầu cọc | 1,408 | m3 | |
| 59 | Đắp cát phủ đầu cọc | 1,408 | m3 | |
| 60 | Đổ bê tông lót móng bể phốt, đá 2x4, mác 100 | 1,408 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật bể phốt | 0,0641 | 100m2 | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1365 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1184 | tấn | |
| 64 | Đổ bê tông móng bể phốt , đá 1x2, mác 200 | 1,435 | m3 | |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,0761 | m3 | |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 30,2649 | m2 | |
| 67 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,4658 | m2 | |
| 68 | Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 | 30,2649 | m2 | |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0594 | 100m2 | |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 0,1254 | tấn | |
| 71 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,8968 | m3 | |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 20 | cấu kiện | |
| 73 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2018 | 100m3 | |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0981 | 100m3 | |
| 75 | Lắp đặt đèn Led áp trần D290, 12W-220V | 15 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt công tắc đơn- âm tường 220V-16A | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt công tắc đôi- âm tường 220V-16A | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 79 | Đế âm | 9 | cái | |
| 80 | Mặt che aptomat | 3 | cái | |
| 81 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, 2 cực MCB 25A-250V ICU=4.5kA | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, 2 cực MCB 16A-250V ICU=4.5kA | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt dây điện 2CV(1x1.5)+E1.5mm2 | 220 | m | |
| 84 | Lắp đặt dây điện 2CV(1x2.5)+E1.5mm2 | 90 | m | |
| 85 | Lắp đặt dây điện 2CV(1x4.0) | 30 | m | |
| 86 | Lắp đặt ống gen luồn dây mềm D16 | 110 | m | |
| 87 | Lắp đặt ống gen luồn dây mềm D20 | 50 | m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,28 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25; PN16 | 0,04 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | 4 | cái | |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 7 | cái | |
| 92 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 -1/2'' | 12 | cái | |
| 93 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25 -1/2'' | 13 | cái | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | 0,2 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | 12 | cái | |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt van PPR D32 | 6 | cái | |
| 98 | Lắp đặt nối thằng PPR D32 | 2 | cái | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | 0,12 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt cút PPR D40 | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt côn PPR D40-32 | 4 | cái | |
| 102 | Lắp đặt van ppr D40 | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | 0,08 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | 2 | cái | |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | 2 | cái | |
| 106 | Lắp đặt van ppr D50 | 2 | cái | |
| 107 | Van phao D32 | 2 | cái | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,46 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,12 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | 0,36 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 0,12 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt cút u.pvc D90 | 4 | cái | |
| 113 | Lắp đặt cút u.pvc D42 | 10 | cái | |
| 114 | Lắp đặt tê u.pvc D75 | 12 | cái | |
| 115 | Lắp đặt chếch u.pvc D110 | 18 | cái | |
| 116 | Lắp đặt chếch u.pvc D75 | 27 | cái | |
| 117 | Lắp đặt chếch u.pvc D42 | 20 | cái | |
| 118 | Lắp đặt côn u.pvc D75-42 | 10 | cái | |
| 119 | Si phông D75 | 6 | cái | |
| 120 | Đai giữ ống | 12 | cái | |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt | 7 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 7 | cái | |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 7 | cái | |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo âm bàn | 6 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | 6 | bộ | |
| 126 | Xi phông chạu rửa | 6 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt gương soi (inax KF-4560 VA hoặc tương đương) | 6 | cái | |
| 128 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(Viglacera IPK 01 hoặc tương đương) | 6 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 131 | Van xả tiểu nam (Viglacera VGHX05 hoặc tương đương) | 4 | bộ | |
| 132 | Xi phông tiểu nam | 4 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt phễu thu sàn | 6 | cái | |
| 134 | Cầu chắn rác d120 | 4 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (Tân Á F1180 hoặc tương đương) | 2 | bể | |
| 136 | Lắp đặt nóng lạnh 20L (Ariston hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| H | Hạng mục 8: Sân bê tông | |||
| 1 | Đào nền sân bằng máy, đất cấp II | 0,73 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 18,24 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,912 | 100m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,912 | 100m3 | |
| 5 | Rải nilon chống mất nước xi măng | 4,56 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 45,6 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | 0,456 | 100m3 | |
| 8 | Cắt khe biến dạng sân bê tông | 8,35 | 10m | |
| I | Hạng mục 9: Tường bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | 1,701 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,851 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,005 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,415 | m2 | |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240 | 17,415 | m2 | |
| 6 | Đổ đất màu trồng cây | 16 | m3 | |
| J | Hạng mục 10: Rãnh thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II | 43,852 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,12 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 4,258 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 5,314 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 43,348 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 17,161 | m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,219 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,352 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,232 | m3 | |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 82 | cái | |
| 11 | Ghi chắn rác | 2 | cái | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 25,799 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,181 | 100m3 | |
| K | Hạng mục 11: Hành lang cầu nối | |||
| 1 | Gia công hệ hành lang cầu nối | 1,616 | tấn | |
| 2 | Lắp hành lang cầu nối | 1,616 | tấn | |
| 3 | Gia công lan can | 0,111 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | 16,72 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,49 | m2 | |
| 6 | Bu lông liên kết M22x70 | 48 | cái | |
| L | Hạng mục 12: Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | 4,86 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm. đường kính ống d=65mm, thông tầng | 0,098 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm. đường kính ống d=80mm, chôn ngầm, bọc vải tẩm nhựa đường | 0,324 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=50mm | 0,01 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt van chặn nhánh D65 | 1 | cái | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 3,725 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,972 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,049 | 100m3 | |
| 9 | Lắp đặt Tủ đựng cuộn vòi, lăng chữa cháy 500x450x180 - Việt Nam (hoặc tương đương) | 3 | tủ | |
| 10 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50(20m/cuộn) - Trung quốc (hoặc tương đương) | 3 | Cuộn | |
| 11 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50/D16 - Việt Nam (hoặc tương đương) | 3 | Cái | |
| 12 | Đầu nối nhanh D50 hợp kim nhôm | 3 | Cái | |
| 13 | Đầu nối treo vòi D50 hợp kim nhôm | 3 | Cái | |
| 14 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 Trung Quốc (hoặc tương đương) | 6 | Bình | |
| 15 | Bình chữa cháy MFZL4 - ABC Trung Quốc (hoặc tương đương) | 3 | Bình | |
| 16 | Bộ nội quy tiêu lệnh | 3 | Bộ | |
| 17 | Lđ hộp đựng bình chữa cháy | 3 | Hộp | |
| M | Hạng mục 13: Mái chống nóng nhà lớp học bộ môn 3 tầng | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lan can, chắn nắng | 0,188 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, chắn nắng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,15 | tấn | |
| 3 | Đổ bê tông lan can, chắn nắng, đá 1x2, mác 200 | 0,993 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 5,498 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 7,908 | m3 | |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,433 | m2 | |
| 7 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,046 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,046 | tấn | |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn Việt nhật hoặc tương dương) | 2,951 | 100m2 | |
| 10 | Tôn úp nóc | 60,19 | m | |
| 11 | Ke chống bão | 3,82 | 100c | |
| 12 | Chống thấm sênô mái bằng giấy dầu | 81,043 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 43,523 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | 30,433 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,433 | m2 | |
| N | Hạng mục 14: Chống sét nhà lớp học bộ môn 3 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét thép mạ đồng D16, H=1.5m | 4 | cái | |
| 2 | Chân sứ đỡ kim thu sét | 4 | cái | |
| 3 | Chân đỡ D10, 70X70 | 4 | cái | |
| 4 | Dây dẫn sét thép mạ kẽm d = 10mm | 125 | m | |
| 5 | Dây tiếp địa thép mạ kẽm d = 12mm | 26 | m | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 6 | cọc | |
| 7 | Lắp đặt hộp chứa HT kiểm tra điện trở KT:210x160x100 | 2 | hộp | |
| 8 | Đàohào tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 6,16 | m3 | |
| 9 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | 6,16 | m3 | |
| O | Hạng mục 15: Vận chuyển vật liệu lên cao nhà lớp học bộ môn 3 tầng | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | 1,103 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại | 0,865 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | 0,029 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | 3,497 | 100m2 | |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | 0,519 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | 0,365 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | 0,2 | tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi