Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201185369-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201137382
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 16:23:00 đến ngày 2020-12-04 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,354,708,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo nhà lớp học 3 tầng - Phần giàn giáo
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 16,7226 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 12,7275 100m2
B Hạng mục 2: Cải tạo nhà lớp học 3 tầng - Tầng 1
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài nhà 48,2375 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 48,2375 m2
3 Công tác ốp đá bóc xanh KT100x200mm vào tường 48,2375 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà 1.164,529 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 169,696 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 169,696 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 169,696 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà 534,288 m2
9 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 1.698,817 1m2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1.164,529 1m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 534,288 1m2
12 Cạo rỉ các kết cấu thép 11,553 m2
13 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 11,553 1m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 451,6754 m2
15 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần 451,6754 1m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 451,6754 1m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 84,5768 m2
18 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 84,5768 1m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 84,5768 1m2
20 Đục tẩy lớp granito (NC3.5/7) 49,6738 m2
21 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 49,6738 m2
22 Cạo rỉ các kết cấu thép 3,502 m2
23 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 3,502 1m2
24 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 69,09 m2
25 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 273,5 m
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,6913 m3
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 16,46 m2
28 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 16,46 1m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 16,46 1m2
30 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở kính dày 6.38mm 25,74 m2
31 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở 9 bộ
32 Khóa cửa đi (việt tiệp 04824-2019 hoặc tương đương) 9 bộ
33 Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở kính dày 6.38mm 10,2 m2
34 Phụ kiện cửa sổ 4 bộ
35 Khóa cửa sổ tay gạt ( Việt tiệp 04380 hoặc tương đương) 4 bộ
36 Cửa sổ pano gỗ chớp 33,15 m2
37 Khuôn cửa đơn 83,2 md
38 Lắp dựng cửa vào khuôn 33,15 m2 cấu kiện
39 Lắp dựng khuôn cửa đơn 83,2 m cấu kiện
40 Cạo rỉ các kết cấu thép 23,46 m2
41 Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu 23,46 1m2
42 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 4,3587 m3
43 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4,3587 m3
C Hạng mục 3: Cải tạo nhà lớp học 3 tầng - Tầng 2
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 415,1564 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 415,1564 1m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 412,9784 m2
4 Lát đá băng viền cửa 2,178 m2
5 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 120x500, vữa XM M75 25,4232 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 700,144 m2
7 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 674,7208 1m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 674,7208 1m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 451,6754 m2
10 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần 451,6754 1m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 451,6754 1m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 69,09 m2
13 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 273,5 m
14 Xây gạch không nung ,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,6913 m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 16,46 m2
16 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 16,46 1m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 16,46 1m2
18 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở kính dày 6.38mm 25,74 m2
19 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở 9 bộ
20 Khóa cửa đi (việt tiệp 04824-2019 hoặc tương đương) 9 bộ
21 Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở kính dày 6.38mm 10,2 m2
22 Phụ kiện cửa sổ 4 bộ
23 Khóa cửa sổ tay gạt ( Việt tiệp 04380 hoặc tương đương) 4 bộ
24 Cửa sổ pano gỗ chớp 33,15 m2
25 Khuôn cửa đơn 83,2 md
26 Lắp dựng khuôn cửa đơn 83,2 m cấu kiện
27 Lắp dựng cửa vào khuôn 33,15 m2 cấu kiện
28 Cạo rỉ các kết cấu thép 23,46 m2
29 Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu 23,46 1m2
30 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 12,4547 m3
31 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12,4547 m3
D Hạng mục 4: Cải tạo nhà lớp học 3 tầng - Tầng 3
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 414,6494 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 414,6494 1m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 412,4714 m2
4 Lát đá băng viền cửa 2,178 m2
5 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 120x500, vữa XM M75 25,3872 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 699,112 m2
7 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 673,7248 1m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 673,7248 1m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 478,859 m2
10 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần 478,859 1m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 478,859 1m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 107,96 m2
13 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 246,5 m
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,6375 m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 15,18 m2
16 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 15,18 1m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 15,18 1m2
18 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm 25,74 m2
19 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở 9 bộ
20 Khóa cửa đi (việt tiệp 04824-2019 hoặc tương đương) 9 bộ
21 Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở quay, mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm 7,65 m2
22 Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay 3 bộ
23 Khóa cửa sổ tay gạt ( Việt tiệp 04380 hoặc tương đương) 3 bộ
24 Cửa sổ pano gỗ chớp 35,7 m2
25 Khuôn cửa đơn 89,6 md
26 Lắp dựng khuôn cửa đơn 89,6 m cấu kiện
27 Lắp dựng cửa vào khuôn 35,7 m2 cấu kiện
28 Cạo rỉ các kết cấu thép 23,46 m2
29 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 23,46 1m2
30 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 12,4395 m3
31 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12,4395 m3
E Hạng mục 5: Cải tạo nhà lớp học 3 tầng - Mái
1 Tháo tấm lợp tôn 4,9587 100m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn Việt nhật hoặc tương dương) 4,9587 100m2
3 Ke chống bão 7 100c
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô 149,1116 m2
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 149,1116 1m2
6 Chống thấm sê nô bằng giấy thấm dầu 149,1116 m2
7 Tháo dỡ ống thoát nước hiện trạng 1 công
8 Lắp đặt ống nhựa u.pvc D90 0,96 100m
9 Lắp đặt cút nhựa u.pvc D90 8 cái
10 Lắp đặt chếch nhựa u.pvc D90 15 cái
11 Cầu chắn rác inox d120 8 cái
12 Lắp đặt kim thu sét mạ đồng thép D16, H=1.5 5 cái
13 Chân sứ 5 cái
14 Kéo rải dây dẫn sét D10 180 m
15 Kéo rải thanh tiếp địa D12 26 m
16 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm 6 cọc
17 Đào hào tiếp địa, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 7,28 m3
18 Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa 7,28 m3
19 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 4,4733 m3
20 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4,4733 m3
F Hạng mục 6: Cải tạo nhà vệ sinh học sinh
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,8792 m3
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 72,3548 m2
3 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 1,3259 m3
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 89,2252 1m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 chống trơn, vữa XM M75 89,2252 m2
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 4,0498 m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4,0498 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 4,5306 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,2179 m3
10 Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhà 93,8578 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 87,2022 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 239,024 m2
13 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 186,26 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 188,594 m2
15 Trát tường ngoài chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 188,594 1m2
16 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 188,594 1m2
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 188,594 1m2
18 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 10,0465 m3
19 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10,0465 m3
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 82,1872 m2
21 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần 82,1872 1m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 82,1872 1m2
23 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 33,7 m2
24 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 65,4 m
25 Tháo hoa sắt cửa sổ 3,6 m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 0,5493 m3
27 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm 5,14 m2
28 Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở quay, mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm 9,36 m2
29 Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay 3 bộ
30 Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay 2 bộ
31 Phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánh mở hất 16 bộ
32 Khóa cửa đi 3 bộ
33 Khóa cửa sổ 18 bộ
34 Vách ngăn vệ sinh chịu nước composite 67,081 m2
35 Khóa cửa tay nắm tròn vách ngăn 12 bộ
36 Bàn đá lavabo 3,6 md
37 Tay vịn cho người khuyết tật 3 bộ
38 SX lắp dựng hoa sắt cửa inox hộp 304 18,82 kg
39 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng (NC 3.0/7) 5 công
40 Lắp tuýp đơn treo tường bóng 220V-20W 6 bộ
41 Lắp đặt công tắc đơn- âm tường 220V-16A 4 cái
42 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 cái
43 Đế âm 5 cái
44 Lắp đặt hộp điện phòng âm tường E4FC 3/6SA 1 hộp
45 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1 cực MCB 10A-250V ICU=4.5KA 1 cái
46 Lắp đặt các aptomat 1 pha, 2 cực MCB 16A-250V ICU=4.5kA 1 cái
47 Lắp đặt dây điện 2CV(1x1.5)+E1.5mm2 220 m
48 Lắp đặt dây điện 2CV(1x2.5)+E1.5mm2 40 m
49 Lắp đặt ống gen luồn dây mềm D16 110 m
50 Lắp đặt ống gen luồn dây mềm D20 20 m
51 Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạng (NC 3.0/7) 5 công
52 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 0,28 100m
53 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 7 cái
54 Lắp đặt cút ren trong PPR D25 -1/2'' 11 cái
55 Lắp đặt tê ren trong PPR D25 -1/2'' 12 cái
56 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 0,16 100m
57 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 4 cái
58 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 2 cái
59 Lắp đặt van PPR D32 2 cái
60 Lắp đặt nối thằng PPR D32 2 cái
61 Lắp đặt côn PPR D32-25 4 cái
62 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 0,06 100m
63 Lắp đặt cút PPR D40 4 cái
64 Lắp đặt côn PPR D40-32 2 cái
65 Lắp đặt van ppr D40 2 cái
66 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 0,32 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,08 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PVC D75 0,28 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 0,12 100m
70 Lắp đặt cút u.pvc D42 8 cái
71 Lắp đặt tê u.pvc D75 6 cái
72 Lắp đặt chếch u.pvc D110 30 cái
73 Lắp đặt chếch u.pvc D75 14 cái
74 Lắp đặt chếch u.pvc D42 16 cái
75 Lắp đặt côn u.pvc D75-42 4 cái
76 Si phông D75 4 cái
77 Đai giữ ống 6 cái
78 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 12 bộ
79 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 2 bộ
80 Lắp đặt chậu xí bệt 15 bộ
81 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 15 cái
82 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 15 cái
83 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo âm bàn 4 bộ
84 Lắp đặt vòi chậu lavabo 4 bộ
85 Xi phông chậu rửa 4 bộ
86 Lắp đặt gương soi (inax KF-4560 VA hoặc tương đương) 4 cái
87 Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(Viglacera IPK 01 hoặc tương đương) 4 bộ
88 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
89 Van xả tiểu nam (Viglacera VGHX05 hoặc tương đương) 4 bộ
90 Xi phông tiểu nam 4 bộ
91 Lắp đặt phễu thu sàn 4 cái
92 Cầu chắn rác d120 2 bộ
93 Hút bể phốt hiện trạng 2 ca
G Hạng mục 7: Xây mới nhà vệ sinh giáo viên
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm 14 cây
2 Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III 0,7236 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III 18,0898 m3
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I 48,168 100m
5 Vét bùn đầu cọc 5,352 m3
6 Phủ cát đầu cọc 5,352 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,5414 100m2
8 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 5,7769 m3
9 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 21,413 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,2607 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,8162 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,7647 tấn
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 13,7291 m3
14 Đắp đất nền móng công trình 54,7706 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,3568 100m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 11,0222 m3
17 Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 5,7108 m3
18 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,2042 100m2
19 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 1,1229 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0707 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2014 tấn
22 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2688 100m2
23 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,9568 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1401 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,4417 tấn
26 Ván khuôn sàn mái 0,9921 100m2
27 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 9,529 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,7825 tấn
29 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0756 100m2
30 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,396 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,011 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0296 tấn
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 22,9908 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,4423 m3
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,4432 100m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 142,3864 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 87,9691 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 86,16 m
39 Quét dung dịch sikaproof membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 101,15 m2
40 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 101,15 m2
41 Lát gạch lá nem chống nóng KT 300x300 vữa XM mác 75 90,6 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 60,3631 m2
43 Lát đá băng viền cửa, vữa XM mác 75 0,8096 m2
44 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 4,068 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 175,7096 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường 142,3864 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 87,9691 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 230,3555 m2
49 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm 8,464 m2
50 Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh mở quay 4 bộ
51 Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở quay, mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm 3,84 m2
52 Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay, mở hất 8 bộ
53 Lắp đặt vách ngăn composite chịu nước + phụ kiện Inox 304 động bộ khu vệ sinh 35,6055 m2
54 Khóa cửa tay nắm nhà vệ sinh 7 bộ
55 Bàn đá graite chậu rửa (đã bao gồm giá đỡ) 9,96 md
56 Đào móng bể phốt, đất cấp II 29,9904 m3
57 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II 9,504 100m
58 Vét bùn đầu cọc 1,408 m3
59 Đắp cát phủ đầu cọc 1,408 m3
60 Đổ bê tông lót móng bể phốt, đá 2x4, mác 100 1,408 m3
61 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật bể phốt 0,0641 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1365 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1184 tấn
64 Đổ bê tông móng bể phốt , đá 1x2, mác 200 1,435 m3
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 5,0761 m3
66 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 30,2649 m2
67 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 7,4658 m2
68 Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 30,2649 m2
69 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0594 100m2
70 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm 0,1254 tấn
71 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,8968 m3
72 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 20 cấu kiện
73 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2018 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0981 100m3
75 Lắp đặt đèn Led áp trần D290, 12W-220V 15 bộ
76 Lắp đặt công tắc đơn- âm tường 220V-16A 1 cái
77 Lắp đặt công tắc đôi- âm tường 220V-16A 3 cái
78 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cái
79 Đế âm 9 cái
80 Mặt che aptomat 3 cái
81 Lắp đặt các aptomat 1 pha, 2 cực MCB 25A-250V ICU=4.5kA 1 cái
82 Lắp đặt các aptomat 1 pha, 2 cực MCB 16A-250V ICU=4.5kA 2 cái
83 Lắp đặt dây điện 2CV(1x1.5)+E1.5mm2 220 m
84 Lắp đặt dây điện 2CV(1x2.5)+E1.5mm2 90 m
85 Lắp đặt dây điện 2CV(1x4.0) 30 m
86 Lắp đặt ống gen luồn dây mềm D16 110 m
87 Lắp đặt ống gen luồn dây mềm D20 50 m
88 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 0,28 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PPR D25; PN16 0,04 100m
90 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 4 cái
91 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 7 cái
92 Lắp đặt cút ren trong PPR D25 -1/2'' 12 cái
93 Lắp đặt tê ren trong PPR D25 -1/2'' 13 cái
94 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 0,2 100m
95 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 12 cái
96 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 1 cái
97 Lắp đặt van PPR D32 6 cái
98 Lắp đặt nối thằng PPR D32 2 cái
99 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 0,12 100m
100 Lắp đặt cút PPR D40 2 cái
101 Lắp đặt côn PPR D40-32 4 cái
102 Lắp đặt van ppr D40 2 cái
103 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 0,08 100m
104 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 2 cái
105 Lắp đặt tê nhựa PPR D50 2 cái
106 Lắp đặt van ppr D50 2 cái
107 Van phao D32 2 cái
108 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 0,46 100m
109 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,12 100m
110 Lắp đặt ống nhựa PVC D75 0,36 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 0,12 100m
112 Lắp đặt cút u.pvc D90 4 cái
113 Lắp đặt cút u.pvc D42 10 cái
114 Lắp đặt tê u.pvc D75 12 cái
115 Lắp đặt chếch u.pvc D110 18 cái
116 Lắp đặt chếch u.pvc D75 27 cái
117 Lắp đặt chếch u.pvc D42 20 cái
118 Lắp đặt côn u.pvc D75-42 10 cái
119 Si phông D75 6 cái
120 Đai giữ ống 12 cái
121 Lắp đặt chậu xí bệt 7 bộ
122 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 7 cái
123 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 7 cái
124 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo âm bàn 6 bộ
125 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi 6 bộ
126 Xi phông chạu rửa 6 bộ
127 Lắp đặt gương soi (inax KF-4560 VA hoặc tương đương) 6 cái
128 Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(Viglacera IPK 01 hoặc tương đương) 6 bộ
129 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen 2 bộ
130 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
131 Van xả tiểu nam (Viglacera VGHX05 hoặc tương đương) 4 bộ
132 Xi phông tiểu nam 4 bộ
133 Lắp đặt phễu thu sàn 6 cái
134 Cầu chắn rác d120 4 bộ
135 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (Tân Á F1180 hoặc tương đương) 2 bể
136 Lắp đặt nóng lạnh 20L (Ariston hoặc tương đương) 2 bộ
H Hạng mục 8: Sân bê tông
1 Đào nền sân bằng máy, đất cấp II 0,73 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II 18,24 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,912 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,912 100m3
5 Rải nilon chống mất nước xi măng 4,56 100m2
6 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 45,6 m3
7 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn 0,456 100m3
8 Cắt khe biến dạng sân bê tông 8,35 10m
I Hạng mục 9: Tường bồn hoa
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II 1,701 m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,851 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,005 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 17,415 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240 17,415 m2
6 Đổ đất màu trồng cây 16 m3
J Hạng mục 10: Rãnh thoát nước ngoài nhà
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II 43,852 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,12 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 4,258 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 5,314 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 43,348 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 17,161 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,219 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,352 tấn
9 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,232 m3
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 82 cái
11 Ghi chắn rác 2 cái
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 25,799 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,181 100m3
K Hạng mục 11: Hành lang cầu nối
1 Gia công hệ hành lang cầu nối 1,616 tấn
2 Lắp hành lang cầu nối 1,616 tấn
3 Gia công lan can 0,111 tấn
4 Lắp dựng lan can sắt 16,72 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 43,49 m2
6 Bu lông liên kết M22x70 48 cái
L Hạng mục 12: Hệ thống PCCC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III 4,86 m3
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm. đường kính ống d=65mm, thông tầng 0,098 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm. đường kính ống d=80mm, chôn ngầm, bọc vải tẩm nhựa đường 0,324 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=50mm 0,01 100m
5 Lắp đặt van chặn nhánh D65 1 cái
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 3,725 m3
7 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,972 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,049 100m3
9 Lắp đặt Tủ đựng cuộn vòi, lăng chữa cháy 500x450x180 - Việt Nam (hoặc tương đương) 3 tủ
10 Lắp đặt vòi chữa cháy D50(20m/cuộn) - Trung quốc (hoặc tương đương) 3 Cuộn
11 Lắp đặt lăng chữa cháy D50/D16 - Việt Nam (hoặc tương đương) 3 Cái
12 Đầu nối nhanh D50 hợp kim nhôm 3 Cái
13 Đầu nối treo vòi D50 hợp kim nhôm 3 Cái
14 Bình chữa cháy CO2 - MT3 Trung Quốc (hoặc tương đương) 6 Bình
15 Bình chữa cháy MFZL4 - ABC Trung Quốc (hoặc tương đương) 3 Bình
16 Bộ nội quy tiêu lệnh 3 Bộ
17 Lđ hộp đựng bình chữa cháy 3 Hộp
M Hạng mục 13: Mái chống nóng nhà lớp học bộ môn 3 tầng
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lan can, chắn nắng 0,188 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, chắn nắng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,15 tấn
3 Đổ bê tông lan can, chắn nắng, đá 1x2, mác 200 0,993 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 5,498 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 7,908 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 30,433 m2
7 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 1,046 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép 1,046 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn Việt nhật hoặc tương dương) 2,951 100m2
10 Tôn úp nóc 60,19 m
11 Ke chống bão 3,82 100c
12 Chống thấm sênô mái bằng giấy dầu 81,043 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 43,523 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường 30,433 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 30,433 m2
N Hạng mục 14: Chống sét nhà lớp học bộ môn 3 tầng
1 Lắp đặt kim thu sét thép mạ đồng D16, H=1.5m 4 cái
2 Chân sứ đỡ kim thu sét 4 cái
3 Chân đỡ D10, 70X70 4 cái
4 Dây dẫn sét thép mạ kẽm d = 10mm 125 m
5 Dây tiếp địa thép mạ kẽm d = 12mm 26 m
6 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm 6 cọc
7 Lắp đặt hộp chứa HT kiểm tra điện trở KT:210x160x100 2 hộp
8 Đàohào tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 6,16 m3
9 Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa 6,16 m3
O Hạng mục 15: Vận chuyển vật liệu lên cao nhà lớp học bộ môn 3 tầng
1 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ 1,103 m3
2 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại 0,865 m3
3 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) 0,029 tấn
4 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại 3,497 100m2
5 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng 0,519 tấn
6 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại 0,365 m3
7 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại 0,2 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->