Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201185499-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201169528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 16:20:00 đến ngày 2020-12-07 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,670,159,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,465 100m3
2 Đào móng băng thủ công chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,611 1m3
3 Cọc tre gia cố phần giáp ranh với tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,991 100m
4 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,02 m2
5 Đóng cọc tre gia cố móng bằng thủ công, dài ≤2,5m Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,792 100m
6 Đóng cọc tre gia cố móng bằng máy, dài ≤2,5m Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,847 100m
7 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,701 100m3
8 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,517 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,511 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,518 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,092 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,309 tấn
13 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,899 m3
14 Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,577 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,471 tấn
17 Bê tông cổ cột M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,343 m3
18 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,648 m3
19 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,577 100m2
20 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
21 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,872 tấn
22 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
23 Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,569 m3
24 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,589 100m3
25 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,372 100m3
26 Vận chuyển tiếp 4km Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,372 100m3/1km
27 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,933 100m3
28 Bốc xếp các loại vật liệu rời cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,826 m3
29 Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,652 m3
B Bể phốt
1 Ván khuôn móng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
2 Bê tông lót móng bể phốt M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,782 m3
3 Ván khuôn móng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
5 Bê tông móng bể phốt M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,173 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,827 m3
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,84 m2
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,831 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M25, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,262 m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
13 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
16 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,831 m2
C Phần thô
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,399 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,206 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,665 tấn
6 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,538 m3
7 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,077 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,296 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,161 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,716 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,105 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,422 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,33 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,352 m3
16 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,195 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,965 tấn
18 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,824 m3
19 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,278 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,811 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,631 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,939 100m2
24 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,789 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 1cấu kiện
27 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,027 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,804 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,345 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,991 m3
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
32 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,634 m3
33 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,26 m3
D Phần mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,069 m3
2 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,776 m3
6 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,443 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,087 1m2
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,443 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,697 100m2
10 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,663 md
11 Bậc thép D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,96 kg
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,074 1m2
13 Nắp thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E Hoàn thiện
1 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,045 m2
2 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,045 m2
3 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,088 m2
4 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,44 m
5 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,68 m
6 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 878,343 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 535,596 m2
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,555 m2
9 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 582,335 m2
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950,109 m2
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,204 m2
12 Ốp tường gạch 30x60 khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,416 m2
13 Ốp chân tường 600x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,16 m2
14 Quét dung dịch chống thấm vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,038 m2
15 Lát nền, sàn gạch 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,226 m2
16 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,038 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 497,992 m2
F Sân khấu bục giảng
1 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 m3
2 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
3 Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,548 m3
4 Lát nền, sàn gạch granit 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 810,197 m2
5 Ốp chân tường đá chẻ sóng vàng KT 10x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,05 m2
6 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,83 m
7 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 977,313 m2
8 Bả bằng bột bả vào dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.413,939 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.391,252 m2
10 Sơn cột tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.271,927 m2
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,187 100m2
12 Đắp đấu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
13 Kẻ mạch cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,8 m
G Cửa đi, cửa sổ
1 Sản xuất cửa đi nhôm Xingfa (Cửa đi mở quay 1,2 cánh hệ 55, kính dày 6,38) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,42 m2
2 Phụ kiện cửa đi nhôm Xingfa 2 cánh, 06 bản lề 3D Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
3 Phụ kiện cửa đi nhôm Xingfa 1 cánh, 03 bản lề 3D Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,58 bộ
4 Sản xuất cửa sổ nhôm Xingfa (Cửa sổ mở hất, mở quay, kính dày 6,38) Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,96 m2
5 Phụ kiện cửa sổ nhôm Xingfa cửa sổ mở quay 4 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
6 Phụ kiện cửa sổ nhôm Xingfa cửa sổ mở quay 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
7 Phụ kiện cửa sổ nhôm Xingfa cửa sổ lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Lắp dựng cửa nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,38 m2
9 Gia công Xen hoa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,33 tấn
10 Xen hoa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.329,92 kg
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,8 m2
12 Sản xuất Vách kính cố định nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,776 m2
13 Lắp dựng Vách kính cố định nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,776 m2
14 Thép gia cường vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,04 kg
15 Cửa sắt xếp Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,935 m2
16 Lắp dựng cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,935 m2
17 Vách Ngăn Compact HPL 18mm, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,178 m2
H Cầu thang
1 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 m3
2 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,764 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,204 tấn
5 Bê tông cầu thang M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,175 m3
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,782 m3
7 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,56 m2
8 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
9 Vật liệu lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,9 kg
10 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 tấn
11 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,654 m2
12 Trụ cầu thang bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I Lan can
1 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,731 m3
2 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,037 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,037 m2
4 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 tấn
5 Lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.968,34 kg
6 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,904 m2
J Tam cấp
1 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
3 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,183 m3
K Láng granitô cầu thang
1 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,15 m
L Bốc xếp vận chuyển lên cao
1 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,384 10m2
2 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 tấn
3 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,697 100m2
4 Vận chuyển Cửa các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,138 10m2
M Hè rãnh
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,636 1m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,057 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100m2
4 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 m3
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,325 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,14 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,19 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 100m2
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,416 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 1cấu kiện
13 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,912 m3
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,12 m2
15 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m3
16 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 100m3
17 Vận chuyển tiếp 4km Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 100m3/1km
N Phần nước
1 Lắp đặt thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Lắp đặt phễu thu có túi lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,725 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
5 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
6 Lắp đặt chậu rửa +chân chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
8 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
13 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
14 Lắp đặt vòi xịt rửa Vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
20 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
22 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
24 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
28 Lắp đặt van khóa D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
O Phần điện
1 Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
2 Lắp đặt đèn hành lang sát trần gồm cả chao chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
3 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
4 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
5 Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều có đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt cáp điện PVC (3x25+1x16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
8 Tủ điện phòng KT 300x200x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Tủ điện tổng KT 450x300x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.850 m
12 Lắp đặt cáp thông tầng 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
13 Lắp đặt dây đồng PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
14 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
15 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 cái
16 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
22 Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.950 m
23 Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
24 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
25 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
26 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
P Chống sét
1 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,775 1m2
5 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 1m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
8 gia công chân bật Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
Q Phòng cháy chữa cháy
1 Tủ bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
2 Bình cứu hỏa ( bình bọt+ bình khí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bình
3 Bảng tiêu lệnh, bảng chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
R Thiết bị
1 Bàn ghế học sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 bộ
2 Bàn giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
3 Ghế giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
4 Bảng thép từ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Tủ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Bộ máy tính để bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
7 Máy chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Rèm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 620 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->