Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông và chi phí dự phòng).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201184712-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông và chi phí dự phòng).
Số hiệu KHLCNT 20201150814
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, vốn bảo trì đường bộ địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 15:13:00 đến ngày 2020-12-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,560,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,606,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu sáu trăm lẻ sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đảm bảo giao thông phục vụ thi công (B+C)
B Tuyến Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao, huyện Hàm Thuận Bắc
1 Cung cấp biển báo phản quan tròn D70cm (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Cung cấp biển báo phản quan tam giác cạnh 70cm (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Cung cấp biển báo chữ nhật + giá đở (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Cung cấp trụ đỡ biển báo L=3,0 mét (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Bê tông móng đá 1x2, mác 150 (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 m3
6 Cung cấp đèn chóp xoay (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Áo phản quan, cờ hiệu, gậy (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
8 Nhân công bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 Công
C Tuyến Sông Lũy - Phan Tiến, huyện Bắc Bình
1 Cung cấp biển báo phản quan tròn D70cm (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Cung cấp biển báo phản quan tam giác cạnh 70cm (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Cung cấp biển báo chữ nhật + giá đở (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Cung cấp trụ đỡ biển báo L=3,0 mét (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Bê tông móng đá 1x2, mác 150 (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 m3
6 Cung cấp đèn chóp xoay (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Áo phản quan, cờ hiệu, gậy (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
8 Nhân công bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 Công
D Phần xây dựng công trình (E+H)
E Tuyến Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao, huyện Hàm Thuận Bắc (F+G)
F Phần đường
1 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 100m2
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 100m3
3 Đào nền đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,7672 100m3
4 Vận chuyển đất đào đi đổ đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,7672 100m3
5 Làm mặt đường bằng CPĐD loại II, Dmax 37,5 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,527 100m3
6 Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,635 100m2
7 Tưới nhựa lót bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,635 100m2
8 Làm mặt đường láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,635 100m2
9 Trồng đá vỉa ( tận dụng 70% đá hộc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,948 m3
G Thoát nước
1 Đào rãnh thoát nước đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,621 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4236 100m3
3 Vận chuyển đất đào đi đổ đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1975 100m3
4 Thi công lớp đá 4x6 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m3
5 Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,55 m3
6 Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,76 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,606 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7452 tấn
9 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cấu kiện
10 Ván khuôn nắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m2
11 Ván khuôn thép rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 100m2
12 Cung cấp ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 100m
13 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m2
H Tuyến Sông Lũy - Phan Tiến, huyện Bắc Bình (I+J)
I Sửa chữa cúp vá láng nhựa mặt đường hư hỏng
1 Đào nền đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,2896 100m3
2 Vận chuyển đất đào đi đổ đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,2896 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, Dmax37,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5625 100m3
4 Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,2875 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,2875 100m2
6 Làm mặt đường láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,2875 100m2
7 Làm mặt đường láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,965 100m2
8 Trồng đá vỉa ( tận dụng 70% đá hộc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,02 m3
J Thoát nước
1 Đào rãnh thoát nước đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1325 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6373 100m3
3 Vận chuyển đất đào đi đổ đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4952 100m3
4 Thi công lớp đá 4x6 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,52 m3
5 Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,02 m3
6 Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,0936 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4036 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4151 tấn
9 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 872 cấu kiện
10 Ván khuôn nắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4461 100m2
11 Ván khuôn thép rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3978 100m2
12 Ông nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,93 100m
13 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,32 m2
K Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 454.037.540 Đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->