Gói thầu: Gói thầu XL: Thi công xây dựng tuyến đê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201170431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL: Thi công xây dựng tuyến đê |
| Số hiệu KHLCNT | 20200883810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ từ nguồn dự phòng năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 16:26:00 đến ngày 2020-12-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,685,876,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BẢNG 1: HẠNG MỤC MẶT BẰNG SẢN XUẤT CẤU KIỆN | |||
| 1 | Chi phí thuê mặt bằng (tạm tính) | m2 | 3.536 | |
| 2 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 100m2 | 35,36 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | m3 | 240 | |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 100m3 | 2,568 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I | 100m3 | 2,568 | |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 2,4 | |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 100m3 | 6,7 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 100m3 | 1,268 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | m3 | 240 | |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | m2 | 400 | |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | m2 | 400 | |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 100m3 | 11,4048 | |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I | 100m3 | 11,4048 | |
| 14 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 10,368 | |
| 15 | Khấu hao cừ laren cho 8 tháng | Tấn | 18,2829 | |
| 16 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp II | 100m | 11,925 | |
| 17 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp II không ngập đất | 100m | 3,98 | |
| 18 | Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở trên cạn bằng búa rung 170kW | 100m | 15,9 | |
| 19 | Thép neo D8mm | kg | 59,25 | |
| 20 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 100m3 | 0,16 | |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 100m3 | 0,08 | |
| 22 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I phần ngập đất | 100m | 1,2032 | |
| 23 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I phần không ngập đất | 100m | 4,8128 | |
| 24 | Bạt dứa quây xung quanh công trường | 100m2 | 6,3 | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | m3 | 260 | |
| 26 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu | 100m3 | 2,6 | |
| 27 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 5km tiếp theo, đơn giá x5 | 100m3 | 2,6 | |
| 28 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất cấp II | 100m3 | 23,376 | |
| B | BẢNG 2: HẠNG MỤC CHẾ TẠO CẤU KIỆN | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện M500 đá 1x2, xi măng chịu mặn PCB40-MS, vữa bê tông sản xuất qua bằng trạm trộn, chi phí nhân công x 0,6 | m3 | 3.062,034 | |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h, hệ số khối lượng 1,015 | 100m3 | 31,0796 | |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤0,5km | 100m3 | 31,0796 | |
| 4 | Thép cấu kiện ĐK<=10mm-CB240T | tấn | 143,427 | |
| 5 | Thép cấu kiện ĐK<=18mm-CB400V | tấn | 322,448 | |
| 6 | Ván khuôn cấu kiện , ván khuôn kim loại | 100m2 | 325,862 | |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện , trọng lượng 1 cấu kiện ≤20T, cự ly vận chuyển ≤500m. Sử dụng cẩu 40T, ô tô thùng 20T | cấu kiện | 388 | |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện sang xà lan, trọng lượng 1 cấu kiện ≤20T, Knc=0,5. Sử dụng cẩu 40T, loại bỏ ô tô | cấu kiện | 388 | |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện (Theo cước vận chuyển hàng siêu trường CV 1444 QLXD) | Tấn | 7.760 | |
| C | BẢNG 3: HẠNG MỤC LẮP ĐẶT CẤU KIỆN | |||
| 1 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | 100m3 | 26,784 | |
| 2 | Lắp khối chắn sóng các loại đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện ≤20T | cấu kiện | 388 | |
| 3 | Xúc đá xuống xà lan bằng máy đào 1,25m3 | 100m3 | 89,8423 | |
| 4 | Vận chuyển đá, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu | 100m3 | 89,8423 | |
| 5 | Rải vải lọc dưới nước | 100m2 | 93,601 | |
| 6 | Thả đá hộc tự do khóa đầu tuyến đê và thượng hạ lưu đê, đường kính viên đá chọn lọc D>30cm | m3 | 4.528,822 | |
| 7 | Thả đá hộc tự do vào thân kè, đường kính viên đá chọn lọc D>30cm | m3 | 1.583,552 | |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 1x2 | m3 | 1.374,488 | |
| 9 | Thợ lặn kiểm tra (1 công = 4 giờ), 1 ca = 8 giờ, ĐGx2 | ca | 97 | |
| D | BẢNG 4:HẠNG MỤC BIỂN BÁO ATGT VÀ MỐC QUAN TRẮC | |||
| 1 | Cột biển báo thép không rỉ SUS304 | kg | 336,168 | |
| 2 | Biển báo 1,2x1,2m | cái | 3 | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo | cái | 3 | |
| 4 | Gia công thang sắt | tấn | 0,172 | |
| 5 | Lắp đặt thang thép | tấn | 0,172 | |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, xi măng chịu mặn PCB40-MS | m3 | 2,19 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | tấn | 0,069 | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | tấn | 0,462 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 100m2 | 0,18 | |
| 10 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | 100m | 0,35 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 0,05 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | m3 | 1,38 | |
| 13 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | m3 | 2,07 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | tấn | 0,01 | |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | m3 | 7,71 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 6,09 | |
| 17 | Núm quan trắc inox | cái | 3 | |
| 18 | Thép tấm (25x25x1)cm | kg | 0,015 | |
| 19 | Ván khuôn móng dài | 100m2 | 0,07 | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi