Gói thầu: 01.XL. Xây dựng Nhà đa chức năng Trường Tiểu học Văn Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201185311-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.XL. Xây dựng Nhà đa chức năng Trường Tiểu học Văn Yên
Số hiệu KHLCNT 20201185210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố bố trí từ kế hoạch vốn hàng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 16:13:00 đến ngày 2020-12-07 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,101,861,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 2,2382 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 17,9162 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 6,8155 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 18,989 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 51,7794 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,5775 100m2
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,5703 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,309 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 2,3132 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 1,3146 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 39,1294 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 5,1814 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,7635 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 8,3965 m3
15 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả KT theo chương V 40,2647 m3
16 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả KT theo chương V 26,0563 m3
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 7,156 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả KT theo chương V 0,8237 100m3
19 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả KT theo chương V 2,459 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 1,6471 100m3
21 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Mô tả KT theo chương V 29,34 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 58,68 m
B TAM CẤP:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 1,7811 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 6,1774 m3
3 Lát đá bậc tam cấp Mô tả KT theo chương V 33,4797 m2
C BỒN HOA, ĐƯỜNG DỐC:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 8,2616 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 1,5426 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 2,3658 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 4,2878 m3
5 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 Mô tả KT theo chương V 18,9783 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 14,0154 m2
7 Lát gạch terrazo KT gạch 400x400mm Mô tả KT theo chương V 6,2566 m2
D PHẦN THÂN:
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 2,6369 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,5349 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,0795 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,931 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 17,4603 m3
6 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 183,82 m2
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 3,4386 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,8362 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 3,7339 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,3625 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 26,7116 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 3,1868 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 2,3168 tấn
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 30,803 m3
E PHẦN XÂY TƯỜNG:
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 50,5496 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 82,8809 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 16,9459 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 11,1549 m3
5 Gia công giằng mái thép Mô tả KT theo chương V 0,2301 tấn
F PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 315,263 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 308,193 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 306,073 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 343,86 m2
5 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 318,68 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 96,1928 m2
7 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 157,82 m
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả KT theo chương V 309,6658 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả KT theo chương V 309,6658 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 309,6658 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 Mô tả KT theo chương V 309,6658 m2
12 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 Mô tả KT theo chương V 131,52 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.244,1668 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 315,263 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V 491,936 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 1.067,494 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả KT theo chương V 101,4679 m2
18 Sơn epoxy cho sân tập, sân khấu: Mô tả KT theo chương V 407,3368 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả KT theo chương V 10,9 m2
20 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 500x500mm Mô tả KT theo chương V 45,252 m2
21 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả KT theo chương V 351,4684 m2
G PHẦN MÁI:
1 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 2,0903 tấn
2 Thép D12 Mô tả KT theo chương V 48,83 kg
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả KT theo chương V 8,8405 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 2,0903 tấn
5 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả KT theo chương V 8,8405 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 173,0469 1m2
7 Bu lông neo Mô tả KT theo chương V 72 kg
8 Ke chống bão (3 cái/m2) Mô tả KT theo chương V 1.396,89 cái/m2
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả KT theo chương V 4,6563 100m2
H PHẦN CỬA:
1 Sản xuất, lắp dựng cửa thanh nhôm Việt Pháp, kính 6,38ly, cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 450. phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm Mô tả KT theo chương V 15,6 m2
2 Sản xuất, lắp dựng cửa thanh nhôm Việt Pháp, kính 6,38ly, cửa đi 1 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm Mô tả KT theo chương V 2,7 m2
3 Sản xuất, lắp dựng cửa thanh nhôm Việt Pháp, kính 6,38ly, cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ 4400, phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm Mô tả KT theo chương V 55,44 m2
4 Sản xuất vách kính Mô tả KT theo chương V 12 m2
5 Sản xuất hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 58,2 m2
6 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 58,2 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 40,464 1m2
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 10,43 100m2
9 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả KT theo chương V 6,4053 100m2
I LAM BÊ TÔNG
1 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 1,1904 100m2
2 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,1038 tấn
3 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,86 tấn
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 11,3159 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả KT theo chương V 167 cái
6 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 176,352 m2
7 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả KT theo chương V 7 bộ
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng Mô tả KT theo chương V 21 bộ
9 Lắp đặt quạt trần Mô tả KT theo chương V 18 cái
10 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả KT theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt đồng hồ Oát kế Mô tả KT theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt đồng hồ Rơ le Mô tả KT theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả KT theo chương V 15 cái
15 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả KT theo chương V 8 m
16 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả KT theo chương V 1 m
17 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả KT theo chương V 2 m
18 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả KT theo chương V 1 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả KT theo chương V 40 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 145 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 430 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 550 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả KT theo chương V 100 m
24 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả KT theo chương V 1 hộp
25 Lắp đặt tủ điện kim loại 18 MODUN Mô tả KT theo chương V 1 chiếc
26 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả KT theo chương V 5 hộp
27 Cầu đấu dây 6 nhịp Mô tả KT theo chương V 5 bộ
28 Đế âm tường Mô tả KT theo chương V 21 chiếc
29 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả KT theo chương V 245 m
30 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả KT theo chương V 145 m
31 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả KT theo chương V 90 m
J PHẦN CHỐNG SÉT:
1 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả KT theo chương V 4 cái
2 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả KT theo chương V 85 m
3 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả KT theo chương V 5 cọc
4 Chân bật Mô tả KT theo chương V 5 cái
5 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 Mô tả KT theo chương V 34 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 11,3333 m3
K PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI:
1 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Mô tả KT theo chương V 0,9 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả KT theo chương V 39 cái
3 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Mô tả KT theo chương V 0,04 100m
4 Nẹp Inox D76 Mô tả KT theo chương V 78 cái
5 Đinh vít Mô tả KT theo chương V 156 cái
6 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 13 cái
L PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1 Bình chữa cháy CO2 Model MT3 Mô tả KT theo chương V 2 PCCC
2 Bình chữa cháy MZ4 Mô tả KT theo chương V 4 bình
3 Hộp đựng bình cứu hoả Mô tả KT theo chương V 2 hộp
4 Bảng tiêu lệnh 600x400x0,4 Mô tả KT theo chương V 2 chiếc
M SÂN VƯỜN
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 19,7 m3
2 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Mô tả KT theo chương V 197 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->