Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị và xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201182772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị và xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201180809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 16:01:00 đến ngày 2020-12-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,099,359,433 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,080,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cung cấp, lắp đặt và thử nghiệm thiết bị thuộc công trình: Lắp đặt thiết bị Recloser cho lưới điện trung áp khu vực miền Đông tỉnh Quảng Ninh năm 2020 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt và thử nghiệm thiết bị Dao cách ly chém ngang 24kV-630A | Chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt và thử nghiệm thiết bị Dao cách ly chém ngang 35kV-630A | Chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt và thử nghiệm Chống sét van 12kV-10kA - polymer | Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt và thử nghiệm Chống sét van 24kV-10kA - polymer | Chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt và thử nghiệm Chống sét van 35kV-10kA - polymer | Chương V Hồ sơ mời thầu | 26 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt và thử nghiệm Recloser 24kV – 630A | Chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt và thử nghiệm Recloser 35kV - 630A | Chương V Hồ sơ mời thầu | 13 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt và thử nghiệm Biến áp cấp nguồn dầu 1 pha 2 sứ ngâm dầu ngoài trời 100VA-10/0,22KV | Chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt và thử nghiệm Biến áp cấp nguồn dầu 1 pha 2 sứ ngâm dầu ngoài trời 100VA-22/0,22KV | Chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt và thử nghiệm Biến áp cấp nguồn dầu 1 pha 2 sứ ngâm dầu ngoài trời 100VA-35/0,22KV | Chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Moderm 3G/APN (F3425) | Chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Module tự động hóa và điều khiển xa SICAM A8000 series CP8505 | Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| B | Phần xây dựng thuộc công trình: Lắp đặt thiết bị Recloser cho lưới điện trung áp khu vực miền Đông tỉnh Quảng Ninh năm 2020 | |||
| 1 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP3-1 | Xây dựng khu vực 1 (TP Móng Cái) | 3 | Bộ |
| 2 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch XĐ3-1L | Xây dựng khu vực 1 (TP Móng Cái) | 2 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu dao và sứ đỡ lèo cột đơnXCD.ĐL-1 | Xây dựng khu vực 1 (TP Móng Cái) | 3 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ Recloser + cầu chì tự rơi + chống sét van 22kV: XRE22-1 | Xây dựng khu vực 1 (TP Móng Cái) | 2 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ Recloser + cầu chì tự rơi + chống sét van 22kV kiểu lệch: XRE22-1L | Xây dựng khu vực 1 (TP Móng Cái) | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ máy biến điện áp cột đơn XTU-1 | Xây dựng khu vực 1 (TP Móng Cái) | 3 | Bộ |
| 7 | Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1 | Xây dựng khu vực 1 (TP Móng Cái) | 6 | Bộ |
| 8 | Thang trèo TT-4 | Xây dựng khu vực 1 (TP Móng Cái) | 3 | Bộ |
| 9 | Bộ truyền động dao cách ly BTD | Xây dựng khu vực 1 (TP Móng Cái) | 3 | Bộ |
| 10 | Xà néo cột đơn, 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi 22kV: XNB22-1 | Xây dựng khu vực 1 (TP Móng Cái) | 1 | Bộ |
| 11 | Dây nhôm bọc đơn pha A50/8-XLPE2.5/HDPE | Xây dựng khu vực 1 (TP Móng Cái) | 45 | m |
| 12 | Dây nhôm bọc đơn pha A150/19-XLPE2.5/HDPE | Xây dựng khu vực 1 (TP Móng Cái) | 72 | m |
| 13 | Dây đồng Cu/PVC-1x35 bắt tiếp địa CSV | Xây dựng khu vực 1 (TP Móng Cái) | 90 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5 cấp nguồn cho tủ điều khiển Recloser | Xây dựng khu vực 1 (TP Móng Cái) | 15 | m |
| 15 | Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽm (bao gồm cả thí nghiệm) | Xây dựng khu vực 1 (TP Móng Cái) | 54 | Quả |
| 16 | Chuỗi polyme hãm 22kV+phụ kiện trọn bộ | Xây dựng khu vực 1 (TP Móng Cái) | 6 | Bộ |
| 17 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150 | Xây dựng khu vực 1 (TP Móng Cái) | 36 | cái |
| 18 | Ghíp bấm thủng cáp trung thế 50-185 | Xây dựng khu vực 1 (TP Móng Cái) | 24 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng 50 | Xây dựng khu vực 1 (TP Móng Cái) | 36 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm 50 | Xây dựng khu vực 1 (TP Móng Cái) | 36 | cái |
| 21 | Đầu cốt thẻ bài đồng nhôm SYG 150 | Xây dựng khu vực 1 (TP Móng Cái) | 18 | cái |
| 22 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite dây nhôm bọc 22kV-1x150 | Xây dựng khu vực 1 (TP Móng Cái) | 30 | cái |
| 23 | Biển báo an toàn + biển tên dao | Xây dựng khu vực 1 (TP Móng Cái) | 6 | cái |
| 24 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn) | Xây dựng khu vực 1 (TP Móng Cái) | 15 | cái |
| 25 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A (bao gồm cả thí nghiệm) | Xây dựng khu vực 1 (TP Móng Cái) | 6 | bộ 1 pha |
| 26 | Nắp chụp cực chống sét van | Xây dựng khu vực 1 (TP Móng Cái) | 6 | bộ 3 pha |
| 27 | Nắp chụp cực cầu chì (cả cực trên và cực dưới) | Xây dựng khu vực 1 (TP Móng Cái) | 6 | bộ 1 pha |
| 28 | Nắp chụp bát sứ TU | Xây dựng khu vực 1 (TP Móng Cái) | 3 | bộ 2 pha |
| 29 | Băng dính cách điện cao thế (cuộn 9m) | Xây dựng khu vực 1 (TP Móng Cái) | 3 | cuộn |
| 30 | Ống co nhiệt trung thế D30 ( xử lý tiếp xúc giữa cáp bọc trung thế 1x50 với đầu cốt) | Xây dựng khu vực 1 (TP Móng Cái) | 7,2 | m |
| 31 | Ống co nhiệt trung thế D40 (xử lý tiếp xúc giữa cáp bọc trung thế 1x 150 với đầu cốt) | Xây dựng khu vực 1 (TP Móng Cái) | 3,6 | m |
| 32 | Ống nhựa HDPE-32/25 | Xây dựng khu vực 1 (TP Móng Cái) | 30 | m |
| 33 | Tiếp địa RC-4 (bao gồm cả thí nghiệm) | Xây dựng khu vực 1 (TP Móng Cái) | 2 | Bộ |
| 34 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-Re | Xây dựng khu vực 1 (TP Móng Cái) | 3 | Bộ |
| 35 | Xà XD50-1.TH thu hồi | Xây dựng khu vực 1 (TP Móng Cái) | 2 | Bộ |
| 36 | Xà XD100-1.TH thu hồi | Xây dựng khu vực 1 (TP Móng Cái) | 1 | Bộ |
| 37 | Sứ đứng 22kV thu hồi | Xây dựng khu vực 1 (TP Móng Cái) | 7 | Quả |
| 38 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP1-1 | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 2 | Bộ |
| 39 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha đối xứng XP1-1Đ | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 2 | Bộ |
| 40 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP3-1 | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 4 | Bộ |
| 41 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch XĐ3-1L | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 3 | Bộ |
| 42 | Xà đỡ cầu dao và sứ đỡ lèo cột đơnXCD.ĐL-1 | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 6 | Bộ |
| 43 | Xà đỡ Recloser + cầu chì tự rơi + chống sét van 22kV: XRE22-1 | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 2 | Bộ |
| 44 | Xà đỡ Recloser + cầu chì tự rơi + chống sét van 35kV: XRE35-1 | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 1 | Bộ |
| 45 | Xà đỡ Recloser + cầu chì tự rơi + chống sét van 35kV kiểu lệch: XRE35-1L | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 1 | Bộ |
| 46 | Xà đỡ máy biến điện áp cột đơn XTU-1 | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 4 | Bộ |
| 47 | Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1 | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 7 | Bộ |
| 48 | Thang trèo TT-4 | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 3 | Bộ |
| 49 | Bộ truyền động dao cách ly BTD | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 12 | Bộ |
| 50 | Xà néo cột đơn, 2 tầng, 1 mạch sứ chuỗi 35kV: XN35-4L | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 1 | Bộ |
| 51 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha cột II tâm 3m: XP3-II(3m) | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 2 | Bộ |
| 52 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha cột II tâm 3.1m: XP3-II(3.1m) | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 1 | Bộ |
| 53 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha cột II tâm 2.5m: XP3-II(2.5m) | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 2 | Bộ |
| 54 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha cột II tâm 2m: XP3-II(2m) | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 3 | Bộ |
| 55 | Xà đỡ cầu dao cách ly cột II tâm 3m: XCD-II(3m) | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 2 | Bộ |
| 56 | Xà đỡ cầu dao cách ly cột II tâm 3.1m: XCD-II(3.1m) | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 1 | Bộ |
| 57 | Xà đỡ cầu dao cách ly cột II tâm 2.5m: XCD-II(2.5m) | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 2 | Bộ |
| 58 | Xà đỡ cầu dao cách ly và sứ đỡ lèo cột II tâm 2m: XCD.ĐL-II(2m) | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 3 | Bộ |
| 59 | Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi, chống sét van cột II tâm 3m: XRE-II(3m) | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 2 | Bộ |
| 60 | Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi, chống sét van cột II tâm 3.1m: XRE-II(3.1m) | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 1 | Bộ |
| 61 | Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi, chống sét van cột II tâm 2.5m: XRE-II(2.5m) | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 2 | Bộ |
| 62 | Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi, chống sét van cột II tâm 2m: XRE-II(2m) | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 3 | Bộ |
| 63 | Xà đỡ 1 máy biến điện áp cột II tâm 3m: XTU1-II(3m) | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 2 | Bộ |
| 64 | Xà đỡ 1 máy biến điện áp cột II tâm 3.1m: XTU1-II(3.1m) | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 1 | Bộ |
| 65 | Xà đỡ 1 máy biến điện áp cột II tâm 2.5m: XTU1-II(2.5m) | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 2 | Bộ |
| 66 | Xà đỡ 1 máy biến điện áp cột II tâm 2m: XTU1-II(2m) | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 3 | Bộ |
| 67 | Ghế cách điện cột II tâm 3m: GCĐ-II(3m) | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 3 | Bộ |
| 68 | Ghế cách điện cột II tâm 3.1m: GCĐ-II(3.1m) | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 1 | Bộ |
| 69 | Ghế cách điện cột II tâm 2.5m: GCĐ-II(2.5m) | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 2 | Bộ |
| 70 | Ghế cách điện cột II tâm 2m: GCĐ-II(2m) | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 3 | Bộ |
| 71 | Dây nhôm bọc đơn pha A50/8-XLPE2.5/HDPE | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 60 | m |
| 72 | Dây nhôm bọc đơn pha A150/19-XLPE2.5/HDPE | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 108 | m |
| 73 | Dây nhôm bọc đơn pha A50/8-XLPE4.3/HDPE | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 129 | m |
| 74 | Dây nhôm bọc đơn pha A150/19-XLPE4.3/HDPE | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 228 | m |
| 75 | Dây đồng Cu/PVC-1x35 bắt tiếp địa CSV | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 378 | m |
| 76 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5 cấp nguồn cho tủ điều khiển Recloser | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 63 | m |
| 77 | Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽm (bao gồm cả thí nghiệm) | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 54 | Quả |
| 78 | Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm (bao gồm cả thí nghiệm) | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 89 | Quả |
| 79 | Chuỗi polyme hãm 22kV+phụ kiện trọn bộ | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 6 | Bộ |
| 80 | Chuỗi polyme hãm 22kV+phụ kiện trọn bộ (sử dụng khóa néo ép) dây bọc 1x70 | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 6 | Bộ |
| 81 | Chuỗi polyme hãm 35kV+phụ kiện trọn bộ | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 12 | Bộ |
| 82 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150 | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 132 | cái |
| 83 | Ghíp bấm thủng cáp trung thế 50-185 | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 96 | cái |
| 84 | Đầu cốt đồng 50 | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 144 | cái |
| 85 | Đầu cốt đồng nhôm 50 | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 138 | cái |
| 86 | Đầu cốt thẻ bài đồng nhôm SYG 150 | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 72 | cái |
| 87 | Đầu cốt thẻ bài nhôm SY 150 | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 12 | cái |
| 88 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite dây nhôm bọc 22kV-1x150 | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 30 | cái |
| 89 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite dây nhôm bọc 35kV-1x150 | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 51 | cái |
| 90 | Biển báo an toàn + biển tên dao | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 25 | cái |
| 91 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn) | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 60 | cái |
| 92 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A (bao gồm cả thí nghiệm) | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 7 | bộ 1 pha |
| 93 | Cầu chì tự rơi 35kV-100A (bao gồm cả thí nghiệm) | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 14 | bộ 1 pha |
| 94 | Nắp chụp cực chống sét van | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 24 | bộ 3 pha |
| 95 | Nắp chụp cực cầu chì (cả cực trên và cực dưới) | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 21 | bộ 1 pha |
| 96 | Nắp chụp bát sứ TU | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 11 | bộ 2 pha |
| 97 | Băng dính cách điện cao thế (cuộn 9m) | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 12 | cuộn |
| 98 | Ống co nhiệt trung thế D30 ( xử lý tiếp xúc giữa cáp bọc trung thế 1x50 với đầu cốt) | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 27,6 | m |
| 99 | Ống co nhiệt trung thế D40 (xử lý tiếp xúc giữa cáp bọc trung thế 1x 150 với đầu cốt) | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 16,8 | m |
| 100 | Ống nhựa HDPE-32/25 | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 126 | m |
| 101 | Tiếp địa RC-4 | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 10 | Bộ |
| 102 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-Re | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 12 | Bộ |
| 103 | Xà XD50-1.TH thu hồi | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 4 | Bộ |
| 104 | Xà XD100-1.TH thu hồi | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 2 | Bộ |
| 105 | Xà XD140-1.TH thu hồi | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 1 | Bộ |
| 106 | Xà X140-II.TH thu hồi | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 18 | Bộ |
| 107 | Sứ đứng 35kV thu hồi | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 16 | Quả |
| 108 | Sứ đứng 35kV thu lắp đặt lại | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 18 | Quả |
| 109 | Chuỗi đỡ 35kV thu hồi | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 3 | Quả |
| 110 | Dao cách ly 24kV thu hồi | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 1 | Bộ |
| 111 | Dao cách ly 35kV thu hồi | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 3 | Bộ |
| 112 | Dao cách ly 35kV lắp đặt lại | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 3 | Bộ |
| 113 | Cầu dao phụ tải 24kV thu hồi | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 2 | Bộ |
| 114 | Tủ điều khiển máy cắt 35kV thu hồi | Xây dựng khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 1 | Bộ |
| 115 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP1-1 | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 4 | Bộ |
| 116 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP3-1 | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 1 | Bộ |
| 117 | Xà đỡ cầu dao cột đơn XCD-1 | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 1 | Bộ |
| 118 | Xà đỡ cầu dao và sứ đỡ lèo cột đơnXCD.ĐL-1 | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 1 | Bộ |
| 119 | Xà đỡ Recloser + cầu chì tự rơi + chống sét van 35kV kiểu lệch: XRE35-1L | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 2 | Bộ |
| 120 | Xà đỡ máy biến điện áp cột đơn XTU-1 | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 2 | Bộ |
| 121 | Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1 | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 4 | Bộ |
| 122 | Thang trèo TT-4 | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 3 | Bộ |
| 123 | Bộ truyền động dao cách ly BTD | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 5 | Bộ |
| 124 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha cột II tâm 3m: XP3-II(3m) | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 2 | Bộ |
| 125 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha cột II tâm 2m: XP3-II(2m) | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 1 | Bộ |
| 126 | Xà đỡ cầu dao cách ly cột II tâm 3m: XCD-II(3m) | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 2 | Bộ |
| 127 | Xà đỡ cầu dao cách ly và sứ đỡ lèo cột II tâm 2m: XCD.ĐL-II(2m) | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 1 | Bộ |
| 128 | Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi, chống sét van cột II tâm 3m: XRE-II(3m) | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 2 | Bộ |
| 129 | Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi, chống sét van cột II tâm 2m: XRE-II(2m) | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 1 | Bộ |
| 130 | Xà đỡ 1 máy biến điện áp cột II tâm 3m: XTU1-II(3m) | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 2 | Bộ |
| 131 | Xà đỡ 1 máy biến điện áp cột II tâm 2m: XTU1-II(2m) | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 1 | Bộ |
| 132 | Ghế cách điện cột II tâm 3m: GCĐ-II(3m) | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 2 | Bộ |
| 133 | Ghế cách điện cột II tâm 2m: GCĐ-II(2m) | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 1 | Bộ |
| 134 | Dây nhôm bọc đơn pha A50/8-XLPE4.3/HDPE | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 81 | m |
| 135 | Dây nhôm bọc đơn pha A150/19-XLPE4.3/HDPE | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 144 | m |
| 136 | Dây đồng Cu/PVC-1x35 bắt tiếp địa CSV | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 168 | m |
| 137 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5 cấp nguồn cho tủ điều khiển Recloser | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 36 | m |
| 138 | Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm (bao gồm cả thí nghiệm) | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 60 | Quả |
| 139 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150 | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 60 | cái |
| 140 | Ghíp bấm thủng cáp trung thế 50-185 | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 42 | cái |
| 141 | Đầu cốt đồng 50 | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 60 | cái |
| 142 | Đầu cốt đồng nhôm 50 | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 60 | cái |
| 143 | Đầu cốt thẻ bài đồng nhôm SYG 150 | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 30 | cái |
| 144 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite dây nhôm bọc 35kV-1x150 | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 34 | cái |
| 145 | Biển báo an toàn + biển tên dao | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 13 | cái |
| 146 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn) | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 25 | cái |
| 147 | Cầu chì tự rơi 35kV-100A (bao gồm cả thí nghiệm) | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 10 | bộ 1 pha |
| 148 | Nắp chụp cực chống sét van | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 10 | bộ 3 pha |
| 149 | Nắp chụp cực cầu chì (cả cực trên và cực dưới) | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 10 | bộ 1 pha |
| 150 | Nắp chụp bát sứ TU | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 5 | bộ 2 pha |
| 151 | Băng dính cách điện cao thế (cuộn 9m) | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 5 | cuộn |
| 152 | Ống co nhiệt trung thế D30 ( xử lý tiếp xúc giữa cáp bọc trung thế 1x50 với đầu cốt) | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 12 | m |
| 153 | Ống co nhiệt trung thế D40 (xử lý tiếp xúc giữa cáp bọc trung thế 1x 150 với đầu cốt) | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 6 | m |
| 154 | Ống nhựa HDPE-32/25 | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 56 | m |
| 155 | Tiếp địa RC-4 (bao gồm cả thí nghiệm) | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 5 | Bộ |
| 156 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-Re | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 5 | Bộ |
| 157 | Xà X140-II.TH thu hồi | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 9 | Bộ |
| 158 | Sứ đứng 35kV thu lắp đặt lại | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 8 | Quả |
| 159 | Dao cách ly 35kV thu hồi | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 3 | Bộ |
| 160 | Dao cách ly 35kV lắp đặt lại | Xây dựng khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 1 | Bộ |
| C | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA thuộc công trình: Lắp đặt thiết bị Recloser cho lưới điện trung áp khu vực miền Đông tỉnh Quảng Ninh năm 2020 | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA khu vực 1 (TP Móng Cái) - Thiết bị Recloser | 3 | ngăn |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 3 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 39 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 3 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 45 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 3 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 3 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 6 | hàm |
| 9 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 45 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 15 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm |
| 24 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA khu vực 3 (Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà) | 12 | ngăn |
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 12 | tín hiệu |
| 26 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 156 | tín hiệu |
| 27 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 12 | tín hiệu |
| 28 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 180 | tín hiệu |
| 29 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 12 | tín hiệu |
| 30 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 12 | tín hiệu |
| 31 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 24 | hàm |
| 32 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 12 | hàm |
| 33 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 12 | hàm |
| 34 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 12 | hàm |
| 35 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 12 | hàm |
| 36 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 12 | hàm |
| 37 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 12 | hàm |
| 38 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 12 | hàm |
| 39 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 12 | hàm |
| 40 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 12 | hàm |
| 41 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 12 | hàm |
| 42 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 180 | hàm |
| 43 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 12 | hàm |
| 44 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 12 | hàm |
| 45 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 60 | hàm |
| 46 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 12 | hàm |
| 47 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA khu vực 4 (Huyện Bình liêu, Ba Chẽ) | 5 | ngăn |
| 48 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 5 | tín hiệu |
| 49 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 65 | tín hiệu |
| 50 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 5 | tín hiệu |
| 51 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 75 | tín hiệu |
| 52 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 5 | tín hiệu |
| 53 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 5 | tín hiệu |
| 54 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 10 | hàm |
| 55 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 5 | hàm |
| 56 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 5 | hàm |
| 57 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 5 | hàm |
| 58 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 5 | hàm |
| 59 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 5 | hàm |
| 60 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 5 | hàm |
| 61 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 5 | hàm |
| 62 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 5 | hàm |
| 63 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 5 | hàm |
| 64 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 5 | hàm |
| 65 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 75 | hàm |
| 66 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 5 | hàm |
| 67 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 5 | hàm |
| 68 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 25 | hàm |
| 69 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 5 | hàm |
| D | Cung cấp, lắp đặt và thử nghiệm thiết bị thuộc công trình: Lắp đặt thiết bị Recloser cho lưới điện trung áp khu vực miền Tây tỉnh Quảng Ninh năm 2020 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt và thử nghiệm Dao cách ly chém ngang 24kV-630A | Chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt và thử nghiệm Dao cách ly chém ngang 35kV-630A | Chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt và thử nghiệm Chống sét van 24kV-10kA - polymer | Chương V Hồ sơ mời thầu | 22 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt và thử nghiệm Chống sét van 47kV-10kA - polymer | Chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt và thử nghiệm Recloser 24kV – 630A | Chương V Hồ sơ mời thầu | 13 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt và thử nghiệm Recloser 35kV - 630A | Chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt và thử nghiệm Biến áp cấp nguồn dầu 1 pha 2 sứ ngâm dầu ngoài trời 100-:-1000VA-22/0,22KV | Chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt và thử nghiệm Biến áp cấp nguồn dầu 1 pha 2 sứ ngâm dầu ngoài trời 100-:-1000VA-35/0,22KV | Chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Moderm 3G/APN (F3425) | Chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | bộ |
| E | Phần xây dựng thuộc công trình: Lắp đặt thiết bị Recloser cho lưới điện trung áp khu vực miền Tây tỉnh Quảng Ninh năm 2020 | |||
| 1 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP1-1 | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 7 | Bộ |
| 2 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP3-1 | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 9 | Bộ |
| 3 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch XĐ3-1L | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 8 | Bộ |
| 4 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch XĐ3-2L | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu dao và sứ đỡ lèo cột đơnXCD.ĐL-1 | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 9 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ Recloser + cầu chì tự rơi + chống sét van 22kV: XRE22-1 | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 2 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ Recloser + cầu chì tự rơi + chống sét van 35kV: XRE35-1 | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 4 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ Recloser + cầu chì tự rơi + chống sét van 22kV kiểu lệch: XRE22-1L | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ Recloser + cầu chì tự rơi + chống sét van 35kV kiểu lệch: XRE35-1L | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 2 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ máy biến điện áp cột đơn XTU-1 | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 7 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ máy biến điện áp cột đơn lệch XTU-1L | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 2 | Bộ |
| 12 | Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1 | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 15 | Bộ |
| 13 | Thang trèo TT-4 | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 7 | Bộ |
| 14 | Bộ truyền động dao cách ly BTD | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 10 | Bộ |
| 15 | Xà néo cột đơn, 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi 22kV: XNB22-1 | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 1 | Bộ |
| 16 | Xà néo cột đơn, 2 tầng, 1 mạch sứ chuỗi: XN35-4L | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 2 | Bộ |
| 17 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha cột II tâm 2m: XP3-II(2m) | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu dao cách ly và sứ đỡ lèo cột II tâm 2m: XCD.ĐL-II(2m) | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi, chống sét van cột II tâm 2m: XRE-II(2m) | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ 1 máy biến điện áp cột II tâm 2m: XTU1-II(2m) | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 1 | Bộ |
| 21 | Ghế cách điện cột II tâm 2m: GCĐ-II(2m) | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 1 | Bộ |
| 22 | Dây nhôm bọc đơn pha A50/8-XLPE2.5/HDPE | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 45 | m |
| 23 | Dây nhôm bọc đơn pha A150/19-XLPE2.5/HDPE | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 78 | m |
| 24 | Dây nhôm bọc đơn pha A50/8-XLPE4.3/HDPE | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 111 | m |
| 25 | Dây nhôm bọc đơn pha A150/19-XLPE4.3/HDPE | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 204 | m |
| 26 | Dây đồng Cu/PVC-1x35 bắt tiếp địa CSV | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 360 | m |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5 cấp nguồn cho tủ điều khiển Recloser | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 60 | m |
| 28 | Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽm (bao gồm cả thí nghiệm) | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 61 | Quả |
| 29 | Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm (bao gồm cả thí nghiệm) | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 126 | Quả |
| 30 | Chuỗi polyme hãm 22kV+phụ kiện trọn bộ | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 6 | Bộ |
| 31 | Chuỗi polyme hãm 35kV+phụ kiện trọn bộ | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 12 | Bộ |
| 32 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150 | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 144 | cái |
| 33 | Ghíp bấm thủng cáp trung thế 50-185 | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 80 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng 50 | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 120 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng nhôm 50 | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 132 | cái |
| 36 | Đầu cốt thẻ bài đồng nhôm SYG 150 | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 66 | cái |
| 37 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite dây nhôm bọc 22kV-1x150 | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 37 | cái |
| 38 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite dây nhôm bọc 35kV-1x150 | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 84 | cái |
| 39 | Biển báo an toàn + biển tên dao | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 20 | cái |
| 40 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn) | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 55 | cái |
| 41 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A (bao gồm cả thí nghiệm) | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 6 | bộ 1 pha |
| 42 | Cầu chì tự rơi 35kV-100A (bao gồm cả thí nghiệm) | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 14 | bộ 1 pha |
| 43 | Nắp chụp cực chống sét van | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 20 | bộ 3 pha |
| 44 | Nắp chụp cực cầu chì (cả cực trên và cực dưới) | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 20 | bộ 1 pha |
| 45 | Nắp chụp bát sứ TU | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 10 | bộ 2 pha |
| 46 | Băng dính cách điện cao thế (cuộn 10m) | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 11 | cuộn |
| 47 | Ống co nhiệt trung thế D30 ( xử lý tiếp xúc giữa cáp bọc trung thế 1x50 với đầu cốt) | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 27 | m |
| 48 | Ống co nhiệt trung thế D40 (xử lý tiếp xúc giữa cáp bọc trung thế 1x 150 với đầu cốt) | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 14 | m |
| 49 | Ống nhựa HDPE-32/25 | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 100 | m |
| 50 | Tiếp địa RC-4 (bao gồm cả thí nghiệm) | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 10 | Bộ |
| 51 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-Re | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 10 | Bộ |
| 52 | Xà XD50-1.TH thu hồi | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 3 | Bộ |
| 53 | Xà XD100-1.TH thu hồi | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 3 | Bộ |
| 54 | Xà XN100-1.TH thu hồi | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 1 | Bộ |
| 55 | Xà X140-II.TH thu hồi | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 3 | Bộ |
| 56 | Sứ đứng 22kV thu hồi | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 6 | Quả |
| 57 | Sứ đứng 35kV thu hồi | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 4 | Quả |
| 58 | Chuỗi đỡ 35kV thu hồi | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 5 | Chuỗi |
| 59 | Dao cách ly 35kV thu hồi | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 3 | bộ |
| 60 | Cầu dao phụ tải 24kV thu hồi | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 1 | bộ |
| 61 | Cầu dao phụ tải 35kV thu hồi | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 1 | bộ |
| 62 | Recloser 35kV thu hồi | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 1 | máy |
| 63 | Tủ điều khiển Recloser 35kV thu hồi | Xây dựng khu vực 1 (TP Uông Bí) | 1 | Tủ |
| 64 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP1-1 | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 4 | Bộ |
| 65 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP2-1 | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 2 | Bộ |
| 66 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP3-1 | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 10 | Bộ |
| 67 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch XĐ3-1L | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 5 | Bộ |
| 68 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch XĐ3-2L | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 2 | Bộ |
| 69 | Xà đỡ cầu dao và sứ đỡ lèo cột đơnXCD.ĐL-1 | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 8 | Bộ |
| 70 | Xà đỡ Recloser + cầu chì tự rơi + chống sét van 22kV: XRE22-1 | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 8 | Bộ |
| 71 | Thanh đỡ Recloser 24kV | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 2 | Bộ |
| 72 | Xà đỡ máy biến điện áp cột đơn XTU-1 | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 8 | Bộ |
| 73 | Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1 | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 14 | Bộ |
| 74 | Thang trèo TT-4 | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 6 | Bộ |
| 75 | Bộ truyền động dao cách ly BTD | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 8 | Bộ |
| 76 | Chụp ngọn cột 3m tròn | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 3 | Bộ |
| 77 | Xà néo cột đơn, 2 tầng, 1 mạch sứ chuỗi: XNB22-1A | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 3 | Bộ |
| 78 | Dây nhôm bọc đơn pha A50/8-XLPE2.5/HDPE | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 120 | m |
| 79 | Dây nhôm bọc đơn pha A150/19-XLPE2.5/HDPE | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 270 | m |
| 80 | Dây đồng Cu/PVC-1x35 bắt tiếp địa CSV | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 264 | m |
| 81 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5 cấp nguồn cho tủ điều khiển Recloser | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 44 | m |
| 82 | Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽm (bao gồm cả thí nghiệm) | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 160 | Quả |
| 83 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150 | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 108 | cái |
| 84 | Ghíp bấm thủng cáp trung thế 50-185 | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 72 | cái |
| 85 | Đầu cốt đồng 50 | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 108 | cái |
| 86 | Đầu cốt đồng nhôm 50 | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 108 | cái |
| 87 | Đầu cốt thẻ bài đồng nhôm SYG 150 | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 60 | cái |
| 88 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite dây nhôm bọc 22kV-1x150 | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 110 | cái |
| 89 | Biển báo an toàn + biển tên dao | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 16 | cái |
| 90 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn) | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 50 | cái |
| 91 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A (bao gồm cả thí nghiệm) | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 16 | bộ 1 pha |
| 92 | Nắp chụp cực chống sét van | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 16 | bộ 3 pha |
| 93 | Nắp chụp cực cầu chì (cả cực trên và cực dưới) | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 16 | bộ 1 pha |
| 94 | Nắp chụp bát sứ TU | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 8 | bộ 2 pha |
| 95 | Băng dính cách điện cao thế (cuộn 10m) | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 10 | cuộn |
| 96 | Ống co nhiệt trung thế D30 ( xử lý tiếp xúc giữa cáp bọc trung thế 1x50 với đầu cốt) | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 22 | m |
| 97 | Ống co nhiệt trung thế D40 (xử lý tiếp xúc giữa cáp bọc trung thế 1x 150 với đầu cốt) | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 12 | m |
| 98 | Ống nhựa HDPE-32/25 | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 72 | m |
| 99 | Tiếp địa RC-4 (bao gồm cả thí nghiệm) | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 8 | Bộ |
| 100 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-Re | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 8 | Bộ |
| 101 | Xà XD100-1.TH thu hồi | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 5 | Bộ |
| 102 | Xà XN100-1.TH thu hồi | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 3 | Bộ |
| 103 | Sứ đứng 22kV thu hồi | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 12 | Quả |
| 104 | Sứ chuỗi néo 22kV lắp đặt lại | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 18 | Chuỗi |
| 105 | Dao cách ly chém ngang 24kV-630A thu hồi | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 1 | bộ |
| 106 | Cầu dao phụ tải 24kV thu hồi | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 4 | bộ |
| 107 | Recloser 24kV thu hồi | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 2 | máy |
| 108 | Tủ điều khiển Recloser 24kV thu hồi | Xây dựng khu vực 2 (Thị xã Đông Triều, Quảng Yên) | 2 | Tủ |
| F | Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA thuộc công trình: Lắp đặt thiết bị Recloser cho lưới điện trung áp khu vực miền Tây tỉnh Quảng Ninh năm 2020 | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA khu vực 1 (TP Uông Bí)- Thiết bị Recloser | 11 | ngăn |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 11 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 143 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 11 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 165 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 11 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 11 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 22 | hàm |
| 9 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 11 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 11 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 11 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 11 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 11 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 11 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 11 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 11 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 11 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 11 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 165 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 11 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 11 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 55 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 11 | hàm |
| 24 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA khu vực 2 (Thị xã Quảng Yên, Đông Triều) - Thiết bị Recloser | 10 | ngăn |
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 10 | tín hiệu |
| 26 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 130 | tín hiệu |
| 27 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 10 | tín hiệu |
| 28 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 150 | tín hiệu |
| 29 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 10 | tín hiệu |
| 30 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 10 | tín hiệu |
| 31 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 20 | hàm |
| 32 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 10 | hàm |
| 33 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 10 | hàm |
| 34 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 10 | hàm |
| 35 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 10 | hàm |
| 36 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 10 | hàm |
| 37 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 10 | hàm |
| 38 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 10 | hàm |
| 39 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 10 | hàm |
| 40 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 10 | hàm |
| 41 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 10 | hàm |
| 42 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 150 | hàm |
| 43 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 10 | hàm |
| 44 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 10 | hàm |
| 45 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 50 | hàm |
| 46 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 10 | hàm |
| G | Cung cấp, lắp đặt và thử nghiệm thiết bị thuộc công trình: Lắp đặt thiết bị Recloser cho lưới điện trung áp khu vực Trung tâm tỉnh Quảng Ninh năm 2020 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt và thử nghiệm Dao cách ly chém ngang 24kV-630A | Chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt và thử nghiệm Dao cách ly chém ngang 35kV-630A | Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt và thử nghiệm Chống sét van 24kV-10kA - polymer | Chương V Hồ sơ mời thầu | 17 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt và thử nghiệm Chống sét van 35kV-10kA - polymer | Chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt và thử nghiệm Recloser 24kV – 630A | Chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt và thử nghiệm Recloser 35kV - 630A | Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt và thử nghiệm Biến áp cấp nguồn dầu 1 pha 2 sứ ngâm dầu ngoài trời 100VA-22/0,22KV | Chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt và thử nghiệm Biến áp cấp nguồn dầu 1 pha 2 sứ ngâm dầu ngoài trời 100VA-35/0,22KV | Chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Module tự động hóa và điều khiển xa SICAM A8000 | Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Moderm 3G/APN (F3425) | Chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | bộ |
| H | Phần xây dựng thuộc công trình: Lắp đặt thiết bị Recloser cho lưới điện trung áp khu vực Trung tâm tỉnh Quảng Ninh năm 2020 | |||
| 1 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP1-1 | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 3 | Bộ |
| 2 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP3-1 | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 1 | Bộ |
| 3 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP3-1(1.5m) | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 4 | Bộ |
| 4 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch XĐ3-1L | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 2 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu dao và sứ đỡ lèo cột đơnXCD.ĐL-1 | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ Recloser + cầu chì tự rơi + chống sét van 22kV: XRE22-1 | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ Recloser + cầu chì tự rơi + chống sét van 35kV: XRE35-1 | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 2 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ Recloser + cầu chì tự rơi + chống sét van 22kV kiểu lệch: XRE22-1A | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ Recloser + cầu chì tự rơi + chống sét van 35kV kiểu lệch: XRE35-1A | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 1 | Bộ |
| 10 | Thanh đỡ Recloser 24kV | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 3 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ máy biến điện áp cột đơn XTU-1 | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 4 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ sứ cột đơn XHB35-1 | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 2 | Bộ |
| 13 | Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1 | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 3 | Bộ |
| 14 | Thang trèo TT-4 | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ truyền động dao cách ly BTD | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 1 | Bộ |
| 16 | Chụp ngọn cột 2m tròn | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 1 | Bộ |
| 17 | Xà néo cột đơn, 2 tầng, 1 mạch sứ chuỗi: XNL22-1 | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 1 | Bộ |
| 18 | Dây nhôm bọc đơn pha A50/8-XLPE2.5/HDPE | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 39 | m |
| 19 | Dây nhôm bọc đơn pha A150/19-XLPE2.5/HDPE | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 60 | m |
| 20 | Dây nhôm bọc đơn pha A50/8-XLPE4.3/HDPE | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 39 | m |
| 21 | Dây nhôm bọc đơn pha A150/19-XLPE4.3/HDPE | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 96 | m |
| 22 | Dây đồng Cu/PVC-1x35 bắt tiếp địa CSV | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 147 | m |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5 cấp nguồn cho tủ điều khiển Recloser | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 27 | m |
| 24 | Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽm (bao gồm cả thí nghiệm) | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 30 | Quả |
| 25 | Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm (bao gồm cả thí nghiệm) | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 27 | Quả |
| 26 | Chuỗi polyme hãm 22kV+phụ kiện trọn bộ | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 6 | Bộ |
| 27 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150 | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 36 | cái |
| 28 | Ghíp bấm thủng cáp trung thế 50-185 | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 44 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng 50 | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 54 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm 50 | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 60 | cái |
| 31 | Đầu cốt thẻ bài đồng nhôm SYG 150 | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 54 | cái |
| 32 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite dây nhôm bọc 22kV-1x150 | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 21 | cái |
| 33 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite dây nhôm bọc 35kV-1x150 | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 27 | cái |
| 34 | Biển báo an toàn + biển tên dao | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 4 | cái |
| 35 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn) | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 40 | cái |
| 36 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A (bao gồm cả thí nghiệm) | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 4 | bộ 1 pha |
| 37 | Cầu chì tự rơi 35kV-100A (bao gồm cả thí nghiệm) | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 4 | bộ 1 pha |
| 38 | Nắp chụp cực chống sét van | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 9 | bộ 3 pha |
| 39 | Nắp chụp cực cầu chì (cả cực trên và cực dưới) | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 8 | bộ 1 pha |
| 40 | Nắp chụp bát sứ TU | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 4 | bộ 2 pha |
| 41 | Băng dính cách điện cao thế (cuộn 10m) | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 8 | cuộn |
| 42 | Ống co nhiệt trung thế D30 ( xử lý tiếp xúc giữa cáp bọc trung thế 1x50 với đầu cốt) | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 12 | m |
| 43 | Ống co nhiệt trung thế D40 (xử lý tiếp xúc giữa cáp bọc trung thế 1x 150 với đầu cốt) | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 11 | m |
| 44 | Ống nhựa HDPE-32/25 | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 39 | m |
| 45 | Tiếp địa RC-4 (bao gồm cả thí nghiệm) | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 5 | Bộ |
| 46 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-Re | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 5 | Bộ |
| 47 | Xà XN100-1.TH thu hồi | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 1 | Bộ |
| 48 | Sứ đứng 22kV thu hồi | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 6 | Quả |
| 49 | Xà XD50-1.LĐL lắp đặt lại | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 2 | Bộ |
| 50 | Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà 7.5m - 4.3kN đường kính đỉnh cột 190 | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 2 | Cột |
| 51 | Móng N-7,5T(TC) | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 2 | Móng |
| 52 | Recloser 24kV thu hồi | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 3 | máy |
| 53 | Máy cắt dầu 35kV thu hồi | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 2 | máy |
| 54 | Tủ điều khiển Recloser 24kV thu hồi | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 3 | Tủ |
| 55 | Tủ điều khiển Recloser 35kV thu hồi | Xây dựng khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) | 2 | Tủ |
| 56 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP1-1 | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 2 | Bộ |
| 57 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP3-1 | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 1 | Bộ |
| 58 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP3-1(1.5m) | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 1 | Bộ |
| 59 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch XĐ3-1L | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 1 | Bộ |
| 60 | Xà đỡ cầu dao và sứ đỡ lèo cột đơnXCD.ĐL-1 | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 2 | Bộ |
| 61 | Xà đỡ Recloser + cầu chì tự rơi + chống sét van 22kV kiểu lệch: XRE22-1A | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 1 | Bộ |
| 62 | Xà đỡ Recloser + cầu chì tự rơi + chống sét van 35kV kiểu lệch: XRE35-1L | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 1 | Bộ |
| 63 | Xà đỡ máy biến điện áp cột đơn XTU-1 | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 2 | Bộ |
| 64 | Xà đỡ chống sét van và cổ cáp cột đơn: XCS-1 | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 1 | Bộ |
| 65 | Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1 | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 3 | Bộ |
| 66 | Thang trèo TT-4 | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 2 | Bộ |
| 67 | Bộ truyền động dao cách ly BTD | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 3 | Bộ |
| 68 | Xà néo cột đơn, 2 tầng, 1 mạch sứ chuỗi: XND35-1 | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 1 | Bộ |
| 69 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha cột II tâm 1.8m: XP3-II(1.8m) | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 1 | Bộ |
| 70 | Xà đỡ cầu dao cách ly và sứ đỡ lèo cột II tâm 1.8m: XCD.ĐL-II(1.8m) | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 1 | Bộ |
| 71 | Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi, chống sét van cột II tâm 1.8m: XRE-II(1.8m) | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 1 | Bộ |
| 72 | Xà đỡ 1 máy biến điện áp cột II tâm 1.8m: XTU1-II(1.8m) | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 1 | Bộ |
| 73 | Ghế cách điện cột II tâm 1.8m: GCĐ-II(1.8m) | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 1 | Bộ |
| 74 | Cổ dề néo dây CDT-105 | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 2 | Bộ |
| 75 | Dây nhôm bọc đơn pha A50/8-XLPE2.5/HDPE | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 15 | m |
| 76 | Dây nhôm bọc đơn pha A150/19-XLPE2.5/HDPE | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 30 | m |
| 77 | Dây nhôm bọc đơn pha A50/8-XLPE4.3/HDPE | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 30 | m |
| 78 | Dây nhôm bọc đơn pha A150/19-XLPE4.3/HDPE | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 60 | m |
| 79 | Dây đồng Cu/PVC-1x35 bắt tiếp địa CSV | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 90 | m |
| 80 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5 cấp nguồn cho tủ điều khiển Recloser | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 15 | m |
| 81 | Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽm (bao gồm cả thí nghiệm) | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 20 | Quả |
| 82 | Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm (bao gồm cả thí nghiệm) | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 24 | Quả |
| 83 | Chuỗi polyme hãm 35kV+phụ kiện trọn bộ | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 6 | Bộ |
| 84 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150 | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 36 | cái |
| 85 | Ghíp bấm thủng cáp trung thế 50-185 | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 24 | cái |
| 86 | Đầu cốt đồng 50 | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 36 | cái |
| 87 | Đầu cốt đồng nhôm 50 | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 36 | cái |
| 88 | Đầu cốt thẻ bài đồng nhôm SYG 150 | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 18 | cái |
| 89 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite dây nhôm bọc 22kV-1x150 | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 9 | cái |
| 90 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite dây nhôm bọc 35kV-1x150 | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 14 | cái |
| 91 | Biển báo an toàn + biển tên dao | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 6 | cái |
| 92 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn) | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 15 | cái |
| 93 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A (bao gồm cả thí nghiệm) | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 2 | bộ 1 pha |
| 94 | Cầu chì tự rơi 35kV-100A (bao gồm cả thí nghiệm) | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 4 | bộ 1 pha |
| 95 | Nắp chụp cực chống sét van | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 5 | bộ 3 pha |
| 96 | Nắp chụp cực cầu chì (cả cực trên và cực dưới) | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 6 | bộ 1 pha |
| 97 | Nắp chụp bát sứ TU | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 2 | bộ 2 pha |
| 98 | Băng dính cách điện cao thế (cuộn 10m) | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 3 | cuộn |
| 99 | Ống co nhiệt trung thế D30 ( xử lý tiếp xúc giữa cáp bọc trung thế 1x50 với đầu cốt) | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 7,2 | m |
| 100 | Ống co nhiệt trung thế D40 (xử lý tiếp xúc giữa cáp bọc trung thế 1x 150 với đầu cốt) | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 3,6 | m |
| 101 | Ống nhựa HDPE-32/25 | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 24 | m |
| 102 | Tiếp địa RC-4 (bao gồm cả thí nghiệm) | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 3 | Bộ |
| 103 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-Re | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 3 | Bộ |
| 104 | Xà XD50-1.TH thu hồi | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 2 | Bộ |
| 105 | Xà XD100-1.TH thu hồi | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 1 | Bộ |
| 106 | Xà X140-II.TH thu hồi | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 3 | Bộ |
| 107 | Sứ đứng 35kV thu hồi | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 3 | Quả |
| 108 | Dây néo lắp đặt lại | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 2 | Bộ |
| 109 | Dao cách ly 35kV thu hồi | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 1 | bộ |
| 110 | Recloser 24kV thu hồi | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 1 | máy |
| 111 | Tủ điều khiển Recloser 24kV thu hồi | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 1 | Tủ |
| 112 | Máy biến điện áp 24kV lắp đặt lại | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 1 | máy |
| 113 | Chống sét van 24kV lắp đặt lại | Xây dựng khu vực 2 (huyện Hoành Bồ cũ) | 1 | Bộ |
| 114 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP3-1 | Xây dựng khu vực 3 (huyện Vân Đồn) | 1 | Bộ |
| 115 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch 115 | Xây dựng khu vực 3 (huyện Vân Đồn) | 1 | Bộ |
| 116 | Xà đỡ cầu dao và sứ đỡ lèo cột đơnXCD.ĐL-1 | Xây dựng khu vực 3 (huyện Vân Đồn) | 1 | Bộ |
| 117 | Xà đỡ Recloser + cầu chì tự rơi + chống sét van 22kV kiểu lệch: XRE22-1A | Xây dựng khu vực 3 (huyện Vân Đồn) | 1 | Bộ |
| 118 | Xà đỡ Recloser + cầu chì tự rơi + chống sét van 35kV kiểu lệch: XRE35-1L | Xây dựng khu vực 3 (huyện Vân Đồn) | 2 | Bộ |
| 119 | Xà đỡ máy biến điện áp cột đơn XTU-1 | Xây dựng khu vực 3 (huyện Vân Đồn) | 1 | Bộ |
| 120 | Xà đỡ máy biến điện áp cột đơn lệch XTU-1L | Xây dựng khu vực 3 (huyện Vân Đồn) | 1 | Bộ |
| 121 | Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1 | Xây dựng khu vực 3 (huyện Vân Đồn) | 3 | Bộ |
| 122 | Thang trèo TT-4 | Xây dựng khu vực 3 (huyện Vân Đồn) | 2 | Bộ |
| 123 | Bộ truyền động dao cách ly BTD | Xây dựng khu vực 3 (huyện Vân Đồn) | 1 | Bộ |
| 124 | Dây nhôm bọc đơn pha A50/8-XLPE2.5/HDPE | Xây dựng khu vực 3 (huyện Vân Đồn) | 15 | m |
| 125 | Dây nhôm bọc đơn pha A150/19-XLPE2.5/HDPE | Xây dựng khu vực 3 (huyện Vân Đồn) | 30 | m |
| 126 | Dây nhôm bọc đơn pha A50/8-XLPE4.3/HDPE | Xây dựng khu vực 3 (huyện Vân Đồn) | 15 | m |
| 127 | Dây nhôm bọc đơn pha A150/19-XLPE4.3/HDPE | Xây dựng khu vực 3 (huyện Vân Đồn) | 24 | m |
| 128 | Dây đồng Cu/PVC-1x35 bắt tiếp địa CSV | Xây dựng khu vực 3 (huyện Vân Đồn) | 60 | m |
| 129 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5 cấp nguồn cho tủ điều khiển Recloser | Xây dựng khu vực 3 (huyện Vân Đồn) | 10 | m |
| 130 | Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽm (bao gồm cả thí nghiệm) | Xây dựng khu vực 3 (huyện Vân Đồn) | 10 | Quả |
| 131 | Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm (bao gồm cả thí nghiệm) | Xây dựng khu vực 3 (huyện Vân Đồn) | 14 | Quả |
| 132 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150 | Xây dựng khu vực 3 (huyện Vân Đồn) | 18 | cái |
| 133 | Ghíp bấm thủng cáp trung thế 50-185 | Xây dựng khu vực 3 (huyện Vân Đồn) | 16 | cái |
| 134 | Đầu cốt đồng 50 | Xây dựng khu vực 3 (huyện Vân Đồn) | 24 | cái |
| 135 | Đầu cốt đồng nhôm 50 | Xây dựng khu vực 3 (huyện Vân Đồn) | 30 | cái |
| 136 | Đầu cốt thẻ bài đồng nhôm SYG 150 | Xây dựng khu vực 3 (huyện Vân Đồn) | 15 | cái |
| 137 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite dây nhôm bọc 22kV-1x150 | Xây dựng khu vực 3 (huyện Vân Đồn) | 12 | cái |
| 138 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite dây nhôm bọc 35kV-1x150 | Xây dựng khu vực 3 (huyện Vân Đồn) | 6 | cái |
| 139 | Biển báo an toàn + biển tên dao | Xây dựng khu vực 3 (huyện Vân Đồn) | 3 | cái |
| 140 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn) | Xây dựng khu vực 3 (huyện Vân Đồn) | 10 | cái |
| 141 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A (bao gồm cả thí nghiệm) | Xây dựng khu vực 3 (huyện Vân Đồn) | 2 | bộ 1 pha |
| 142 | Cầu chì tự rơi 35kV-100A (bao gồm cả thí nghiệm) | Xây dựng khu vực 3 (huyện Vân Đồn) | 2 | bộ 1 pha |
| 143 | Nắp chụp cực chống sét van | Xây dựng khu vực 3 (huyện Vân Đồn) | 4 | bộ 3 pha |
| 144 | Nắp chụp cực cầu chì (cả cực trên và cực dưới) | Xây dựng khu vực 3 (huyện Vân Đồn) | 4 | bộ 1 pha |
| 145 | Nắp chụp bát sứ TU | Xây dựng khu vực 3 (huyện Vân Đồn) | 2 | bộ 2 pha |
| 146 | Băng dính cách điện cao thế (cuộn 10m) | Xây dựng khu vực 3 (huyện Vân Đồn) | 2 | cuộn |
| 147 | Ống co nhiệt trung thế D30 ( xử lý tiếp xúc giữa cáp bọc trung thế 1x50 với đầu cốt) | Xây dựng khu vực 3 (huyện Vân Đồn) | 6 | m |
| 148 | Ống co nhiệt trung thế D40 (xử lý tiếp xúc giữa cáp bọc trung thế 1x 150 với đầu cốt) | Xây dựng khu vực 3 (huyện Vân Đồn) | 3 | m |
| 149 | Ống nhựa HDPE-32/25 | Xây dựng khu vực 3 (huyện Vân Đồn) | 16 | m |
| 150 | Tiếp địa RC-4 (bao gồm cả thí nghiệm) | Xây dựng khu vực 3 (huyện Vân Đồn) | 1 | Bộ |
| 151 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-Re | Xây dựng khu vực 3 (huyện Vân Đồn) | 2 | Bộ |
| 152 | Xà XD50-1.LĐL lắp đặt lại | Xây dựng khu vực 3 (huyện Vân Đồn) | 1 | Bộ |
| 153 | Xà đỡ Recloser + cầu chì tự rơi + chống sét van 22kV trên cột sắt: XRE22-S | Xây dựng khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) | 1 | Bộ |
| 154 | Bộ truyền động dao cách ly BTD | Xây dựng khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) | 3 | Bộ |
| 155 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha cột II tâm 3m: XP3-II(3m) | Xây dựng khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) | 1 | Bộ |
| 156 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha cột II tâm 2m: XP3-II(2m) | Xây dựng khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) | 1 | Bộ |
| 157 | Xà đỡ cầu dao cách ly cột II tâm 3m: XCD-II(3m) | Xây dựng khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) | 1 | Bộ |
| 158 | Xà đỡ cầu dao cách ly và sứ đỡ lèo cột II tâm 2m: XCD.ĐL-II(2m) | Xây dựng khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) | 1 | Bộ |
| 159 | Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi, chống sét van cột II tâm 3m: XRE-II(3m) | Xây dựng khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) | 1 | Bộ |
| 160 | Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi, chống sét van cột II tâm 2m: XRE-II(2m) | Xây dựng khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) | 1 | Bộ |
| 161 | Xà đỡ 1 máy biến điện áp cột II tâm 3m: XTU1-II(3m) | Xây dựng khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) | 1 | Bộ |
| 162 | Xà đỡ 1 máy biến điện áp cột II tâm 4m: XTU-II(4m) | Xây dựng khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) | 1 | Bộ |
| 163 | Xà đỡ 1 máy biến điện áp cột II tâm 2m: XTU1-II(2m) | Xây dựng khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) | 1 | Bộ |
| 164 | Ghế cách điện cột II tâm 3m: GCĐ-II(3m) | Xây dựng khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) | 1 | Bộ |
| 165 | Ghế cách điện cột II tâm 2m: GCĐ-II(2m) | Xây dựng khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) | 1 | Bộ |
| 166 | Cổ dề néo dây CDT-105 | Xây dựng khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) | 2 | Bộ |
| 167 | Dây nhôm bọc đơn pha A50/8-XLPE2.5/HDPE | Xây dựng khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) | 48 | m |
| 168 | Dây nhôm bọc đơn pha A150/19-XLPE2.5/HDPE | Xây dựng khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) | 132 | m |
| 169 | Dây đồng Cu/PVC-1x35 bắt tiếp địa CSV | Xây dựng khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) | 90 | m |
| 170 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5 cấp nguồn cho tủ điều khiển Recloser | Xây dựng khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) | 15 | m |
| 171 | Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽm (bao gồm cả thí nghiệm) | Xây dựng khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) | 27 | Quả |
| 172 | Chuỗi polyme hãm 22kV+phụ kiện trọn bộ (sử dụng giáp níu) dây bọc 1x150 (bao gồm chi phí thí nghiệm) | Xây dựng khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) | 6 | Bộ |
| 173 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150 | Xây dựng khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) | 36 | cái |
| 174 | Ghíp bấm thủng cáp trung thế 50-185 | Xây dựng khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) | 26 | cái |
| 175 | Đầu cốt đồng 50 | Xây dựng khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) | 36 | cái |
| 176 | Đầu cốt đồng nhôm 50 | Xây dựng khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) | 34 | cái |
| 177 | Đầu cốt thẻ bài đồng nhôm SYG 150 | Xây dựng khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) | 30 | cái |
| 178 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite dây nhôm bọc 22kV-1x150 | Xây dựng khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) | 15 | cái |
| 179 | Biển báo an toàn + biển tên dao | Xây dựng khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) | 5 | cái |
| 180 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn) | Xây dựng khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) | 25 | cái |
| 181 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A (bao gồm cả thí nghiệm) | Xây dựng khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) | 4 | bộ 1 pha |
| 182 | Nắp chụp cực chống sét van | Xây dựng khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) | 6 | bộ 3 pha |
| 183 | Nắp chụp cực cầu chì (cả cực trên và cực dưới) | Xây dựng khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) | 4 | bộ 1 pha |
| 184 | Nắp chụp bát sứ TU | Xây dựng khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) | 4 | bộ 2 pha |
| 185 | Băng dính cách điện cao thế (cuộn 10m) | Xây dựng khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) | 5 | cuộn |
| 186 | Ống co nhiệt trung thế D30 ( xử lý tiếp xúc giữa cáp bọc trung thế 1x50 với đầu cốt) | Xây dựng khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) | 7 | m |
| 187 | Ống co nhiệt trung thế D40 (xử lý tiếp xúc giữa cáp bọc trung thế 1x 150 với đầu cốt) | Xây dựng khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) | 6 | m |
| 188 | Ống nhựa HDPE-32/25 | Xây dựng khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) | 24 | m |
| 189 | Tiếp địa RC-4 (bao gồm cả thí nghiệm) | Xây dựng khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) | 2 | Bộ |
| 190 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-Re | Xây dựng khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) | 2 | Bộ |
| 191 | Xà X140-II.TH thu hồi | Xây dựng khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) | 6 | Bộ |
| 192 | Dây néo lắp đặt lại | Xây dựng khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) | 2 | Bộ |
| 193 | Dao cách ly chém ngang 24kV-630A thu hồi | Xây dựng khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) | 2 | bộ |
| 194 | Recloser 24kV thu hồi | Xây dựng khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) | 1 | máy |
| 195 | Tủ điều khiển Recloser 24kV thu hồi | Xây dựng khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) | 1 | Tủ |
| 196 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP1-1 | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 2 | Bộ |
| 197 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP2-1 | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 2 | Bộ |
| 198 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP3-1 | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 1 | Bộ |
| 199 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch XĐ3-1L | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 1 | Bộ |
| 200 | Xà đỡ cầu dao và sứ đỡ lèo cột đơnXCD.ĐL-1 | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 1 | Bộ |
| 201 | Xà đỡ Recloser + cầu chì tự rơi + chống sét van 22kV kiểu lệch: XRE22-1L | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 1 | Bộ |
| 202 | Xà đỡ máy biến điện áp cột đơn XTU-1 | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 1 | Bộ |
| 203 | Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1 | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 2 | Bộ |
| 204 | Thang trèo TT-4 | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 1 | Bộ |
| 205 | Bộ truyền động dao cách ly BTD | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 2 | Bộ |
| 206 | Chụp ngọn cột 3m tròn | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 2 | Bộ |
| 207 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha cột II tâm 3m: XP3-II(3m) | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 1 | Bộ |
| 208 | Xà đỡ cầu dao cách ly cột II tâm 3m: XCD-II(3m) | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 1 | Bộ |
| 209 | Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi, chống sét van cột II tâm 3m: XRE-II(3m) | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 1 | Bộ |
| 210 | Xà đỡ 1 máy biến điện áp cột II tâm 3m: XTU1-II(3m) | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 1 | Bộ |
| 211 | Xà đỡ 1 máy biến điện áp cột II tâm 4m: XTU-II(4m) | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 1 | Bộ |
| 212 | Ghế cách điện cột II tâm 3m: GCĐ-II(3m) | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 1 | Bộ |
| 213 | Dây nhôm bọc đơn pha A50/8-XLPE2.5/HDPE | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 36 | m |
| 214 | Dây nhôm bọc đơn pha A150/19-XLPE2.5/HDPE | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 90 | m |
| 215 | Dây đồng Cu/PVC-1x35 bắt tiếp địa CSV | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 60 | m |
| 216 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5 cấp nguồn cho tủ điều khiển Recloser | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 13 | m |
| 217 | Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽm (bao gồm cả thí nghiệm) | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 35 | Quả |
| 218 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150 | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 24 | cái |
| 219 | Ghíp bấm thủng cáp trung thế 50-185 | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 18 | cái |
| 220 | Đầu cốt đồng 50 | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 24 | cái |
| 221 | Đầu cốt đồng nhôm 50 | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 26 | cái |
| 222 | Đầu cốt thẻ bài đồng nhôm SYG 150 | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 24 | cái |
| 223 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite dây nhôm bọc 22kV-1x150 | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 21 | cái |
| 224 | Biển báo an toàn + biển tên dao | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 4 | cái |
| 225 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn) | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 15 | cái |
| 226 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A (bao gồm cả thí nghiệm) | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 4 | bộ 1 pha |
| 227 | Nắp chụp cực chống sét van | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 4 | bộ 3 pha |
| 228 | Nắp chụp cực cầu chì (cả cực trên và cực dưới) | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 4 | bộ 1 pha |
| 229 | Nắp chụp bát sứ TU | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 3 | bộ 2 pha |
| 230 | Băng dính cách điện cao thế (cuộn 10m) | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 3 | cuộn |
| 231 | Ống co nhiệt trung thế D30 ( xử lý tiếp xúc giữa cáp bọc trung thế 1x50 với đầu cốt) | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 5 | m |
| 232 | Ống co nhiệt trung thế D40 (xử lý tiếp xúc giữa cáp bọc trung thế 1x 150 với đầu cốt) | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 5 | m |
| 233 | Ống nhựa HDPE-32/25 | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 16 | m |
| 234 | Tiếp địa RC-4 (bao gồm cả thí nghiệm) | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 1 | Bộ |
| 235 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-Re | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 2 | Bộ |
| 236 | Xà XD100-1.TH thu hồi | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 2 | Bộ |
| 237 | Sứ đứng 22kV thu hồi | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 6 | Quả |
| 238 | Xà X140-II.LĐL lắp đặt lại | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 1 | Bộ |
| 239 | Sứ chuỗi néo 22kV lắp đặt lại | Xây dựng khu vực 6 (huyện Cô Tô) | 6 | Chuỗi |
| I | Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA thuộc công trình: Lắp đặt thiết bị Recloser cho lưới điện trung áp khu vực Trung tâm tỉnh Quảng Ninh năm 2020 | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA khu vực 1 (TP Hạ Long, TP Cẩm Phả) - TB Recloser | 8 | ngăn |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 8 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 104 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 8 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 120 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 8 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 8 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 16 | hàm |
| 9 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 8 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 8 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 8 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 8 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 8 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 8 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 8 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 8 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 8 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 8 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 120 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 8 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 8 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 40 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 8 | hàm |
| 24 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA khu vực 2 (Huyện Hoành Bồ cũ) - Thiết bị Recloser | 3 | ngăn |
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 3 | tín hiệu |
| 26 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 39 | tín hiệu |
| 27 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 3 | tín hiệu |
| 28 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 45 | tín hiệu |
| 29 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 3 | tín hiệu |
| 30 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 3 | tín hiệu |
| 31 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 6 | hàm |
| 32 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm |
| 33 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm |
| 34 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm |
| 35 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm |
| 36 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm |
| 37 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm |
| 38 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm |
| 39 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm |
| 40 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm |
| 41 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm |
| 42 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 45 | hàm |
| 43 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm |
| 44 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm |
| 45 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 15 | hàm |
| 46 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm |
| 47 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA khu vực 3 (Huyện Vân Đồn) - TB Recloser | 2 | ngăn |
| 48 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 2 | tín hiệu |
| 49 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 26 | tín hiệu |
| 50 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 2 | tín hiệu |
| 51 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 30 | tín hiệu |
| 52 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 2 | tín hiệu |
| 53 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 2 | tín hiệu |
| 54 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 4 | hàm |
| 55 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 2 | hàm |
| 56 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 2 | hàm |
| 57 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 2 | hàm |
| 58 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 2 | hàm |
| 59 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 2 | hàm |
| 60 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 2 | hàm |
| 61 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 2 | hàm |
| 62 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 2 | hàm |
| 63 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 2 | hàm |
| 64 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 2 | hàm |
| 65 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 30 | hàm |
| 66 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 2 | hàm |
| 67 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 2 | hàm |
| 68 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 10 | hàm |
| 69 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 2 | hàm |
| 70 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA khu vực 5 (5 xã đảo huyện Vân Đồn) - TB Recloser | 5 | ngăn |
| 71 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 5 | tín hiệu |
| 72 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 65 | tín hiệu |
| 73 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 5 | tín hiệu |
| 74 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 75 | tín hiệu |
| 75 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 5 | tín hiệu |
| 76 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 5 | tín hiệu |
| 77 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 10 | hàm |
| 78 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 5 | hàm |
| 79 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 5 | hàm |
| 80 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 5 | hàm |
| 81 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 5 | hàm |
| 82 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 5 | hàm |
| 83 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 5 | hàm |
| 84 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 5 | hàm |
| 85 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 5 | hàm |
| 86 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 5 | hàm |
| 87 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 5 | hàm |
| 88 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 75 | hàm |
| 89 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 5 | hàm |
| 90 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 5 | hàm |
| 91 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 25 | hàm |
| 92 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 5 | hàm |
| 93 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA khu vực 6 (Huyện Cô Tô) - TB Recloser | 3 | ngăn |
| 94 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 3 | tín hiệu |
| 95 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 39 | tín hiệu |
| 96 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 3 | tín hiệu |
| 97 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 45 | tín hiệu |
| 98 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 3 | tín hiệu |
| 99 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 3 | tín hiệu |
| 100 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 6 | hàm |
| 101 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm |
| 102 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm |
| 103 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm |
| 104 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm |
| 105 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm |
| 106 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm |
| 107 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm |
| 108 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm |
| 109 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm |
| 110 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm |
| 111 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 45 | hàm |
| 112 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm |
| 113 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm |
| 114 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 15 | hàm |
| 115 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm |
| J | Thí nghiệm mẫu (bao gồm chi phí cắt mẫu và thí nghiệm) | |||
| 1 | Thí nghiệm dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE/HDPE | 4 | mẫu | |
| 2 | Cáp Cu (AL)/XLPE/PVC 2 lõi | 2 | mẫu | |
| 3 | Thí nghiệm sứ gốm | 17 | mẫu | |
| 4 | Thí nghiệm chuỗi polyme | 2 | mẫu | |
| 5 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150 | 7 | mẫu | |
| 6 | Ghíp bấm thủng cáp trung thế 50-185 | 5 | mẫu | |
| 7 | Đầu cốt đồng 50 | 7 | mẫu | |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm 50 | 7 | mẫu | |
| 9 | Đầu cốt thẻ bài đồng nhôm SYG 150 | 4 | mẫu | |
| K | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình: Lắp đặt thiết bị Recloser cho lưới điện trung áp khu vực Trung tâm tỉnh Quảng Ninh năm 2020 | 1 | HM | |
| 2 | Bảo hiểm công trình: Lắp đặt thiết bị Recloser cho lưới điện trung áp khu vực miền Tây tỉnh Quảng Ninh năm 2020 | 1 | HM | |
| 3 | Bảo hiểm công trình: Lắp đặt thiết bị Recloser cho lưới điện trung áp khu vực miền Đông tỉnh Quảng Ninh năm 2020 | 1 | HM | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi