Gói thầu: Hoàn thiện, trồng cây khuôn viên Trụ sở UBND xã, Trung tâm văn hoá xã
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201185663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước |
| Tên gói thầu | Hoàn thiện, trồng cây khuôn viên Trụ sở UBND xã, Trung tâm văn hoá xã |
| Số hiệu KHLCNT | 20201178716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sử dụng đất năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 17:20:00 đến ngày 2020-12-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,259,876,293 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BĂNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,05 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,457 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp III về đắp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 277,641 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,776 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,776 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,776 | 100m3 |
| B | XÂY DỰNG HẠ TẦNG - SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,322 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,197 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,878 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,756 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,35 | m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,173 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 81,73 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,135 | 100m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 817,3 | m2 |
| 10 | Lăn tạo gai mặt sân | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 817,3 | m2 |
| 11 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,04 | 10m |
| 12 | SXLD cột thép neo lưới bóng chuyền | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cột |
| 13 | Ghế trọng tài sắt mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | CCLD trụ căng lưới cầu lông đa năng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cột |
| 15 | CCLD lưới bóng chuyền thi đầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | CCLD cáp treo lưới + chằng lưới | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 17 | Tăng đưa siếc cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt cáp căng lưới D6 bọc nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80,9 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt lưới PE cao 5m (Mẫu lưới 130, hàm lượng UV 2%, 60 sợi, đường kính sợi 2,7mm, kích thước mắt lưới 13x13cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 404,5 | m2 |
| 20 | CCLD lưới cầu lông thi đầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Sơn kẻ vạch bằng sơn chuyên dùng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 189 | m |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,462 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,058 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,588 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,96 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,46 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,86 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,74 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,984 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,249 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,135 | 100m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 168,6 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,4 | m2 |
| 14 | Láng VXM M75 dày 2cm tạo dốc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,448 | 100m |
| D | KHU TRƯỚC UBND | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,434 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,558 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,229 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,848 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,27 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,48 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,64 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 40x40, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 187,7 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,148 | 100m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | m2 |
| 12 | Lăn tạo gai mặt sân | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,92 | m2 |
| E | XÂY DỰNG PHẦN NGẦM ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,282 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,038 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,323 | m3 |
| 4 | Lát gạch 4x8x18 rãnh cáp làm dấu mương cáp (68v/m2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.232,568 | viên |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,337 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,093 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,602 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,988 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,245 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65/50 | 1,169 | 100m | |
| 11 | Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M24, cao 1150mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Bộ |
| 12 | Khung móng TĐK làm bằng 4 cây ty răng M18, dài 800mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ điều khiển sạc năng lượng mặt trời | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 14 | Ác quy lưu trữ điện 12V/100AH | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 15 | Tấm pin năng lương mặt trời 700x350x17mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Tấm |
| F | CÂY XANH CẢNH QUAN | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây xanh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,184 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cây |
| 3 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m. Cây Lim xanh (Cao >=4m; đk gốc >=15cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cây |
| 5 | Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa kích thước bầu 40x40cm. Cây Kè ta (Cao >=1m; đk tán >=60cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cây |
| 6 | Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa kích thước bầu 40x40cm. Cây Hồng lộc (Cao >=1,2m; đk tán >=40cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | cây |
| 7 | Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa kích thước bầu 40x40cm. Cây Huỳnh liên (Cao >=1,5m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | cây |
| 8 | Trồng cỏ lá gừng thái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,118 | 100m2 |
| 9 | Trồng cây hàng rào. Viền ắc ó | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,805 | 100m2 |
| 10 | Trồng cây lá màu. Thảm lá trắng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,114 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất trồng cây công viên kích thước hố 1x1x1x1m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,624 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trồng cây công viên kích thước hố 0.8x0.8x0.8m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,352 | m3 |
| 13 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80,37 | m3 |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57 | cây |
| 15 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ, bồn kiểng hàng rào, nước ,lấy từ giếng khoan bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,037 | 100m2 |
| G | CÂY XANH KHUÔN VIÊN UBND | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây xanh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,12 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cây |
| 3 | Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa kích thước bầu 40x40cm. Cây Nguyệt quế col (Cao >=80cm; đk tán >=50cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cây |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng thái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,443 | 100m2 |
| 5 | Trồng cây hàng rào. Viền ắc ó | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,931 | 100m2 |
| 6 | Trồng cây lá màu. Thảm lẻ bạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,403 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất trồng cây công viên kích thước hố 0.8x0.8x0.8m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,48 | m3 |
| 8 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,77 | m3 |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cây |
| 10 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ, bồn kiểng hàng rào, nước ,lấy từ giếng khoan bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,777 | 100m2 |
| H | CÂY XANH SAU UBND | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <= 20cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | gốc |
| 2 | Đào đất hố trồng cây xanh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cây |
| 4 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m. Cây Gõ đỏ (Cao >=3,5m; đk gốc >=10cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cây |
| 6 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m. Cây sao đen di dời | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cây |
| 7 | Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa kích thước bầu 40x40cm. Cây Hồng lộc (Cao >=1,2m; đk tán >=40cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | cây |
| 8 | Trồng cỏ lá gừng thái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,824 | 100m2 |
| 9 | Trồng cây hàng rào. Viền Ắc ó | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,274 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất trồng cây công viên kích thước hố 1x1x1x1m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,68 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trồng cây công viên kích thước hố 0.8x0.8x0.8m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,2 | m3 |
| 12 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,98 | m3 |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | cây |
| 14 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ, bồn kiểng hàng rào, nước ,lấy từ giếng khoan bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,098 | 100m2 |
| I | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp rải cáp ngầm cấp từ nguồn TĐK cáp CXV/DSTA 2x10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp rải cáp ngầm cấp từ tủ chiếu sáng đến cột đèn cáp CXV/DSTA 2x6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,503 | 100m |
| 3 | Đánh số cột thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | 10 cột |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | 1 bảng |
| 5 | Làm đầu coss ép 6mm đấu dây cáp ngầm cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | đ.cáp |
| 6 | Làm đầu coss ép 2.5mm đấu dây cáp lên đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | đ.cáp |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | 1 bộ |
| 8 | Cà rá bắt cọc tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | đầu cáp |
| 9 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3525 | 40m |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Domino 3P-60A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cột chiếu sáng STK cao 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cột |
| 13 | Lắp cần đèn đơn Φ60 mạ kẽm, cao 2m độ vươn 1,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cần |
| 14 | Lắp cần đèn đôi Φ60 mạ kẽm, cao 2m độ vươn 1,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cần |
| 15 | Lắp chóa cao áp - đèn LED 150W (loại 3 bóng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | chóa |
| 16 | Lắp chóa cao áp - đèn LED 150W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | chóa |
| 17 | Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1 | 100m |
| 18 | Tủ điện thép sơn tĩnh điện điều khiển chiếu sáng (600x400x250) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt bình ắc quy và tấm pin năng lượng mặt trời | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| J | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,32 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | gốc cây |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,83 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,698 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,735 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 204,05 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,041 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,041 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,041 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| K | CỐNG HỘP 80X80 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,077 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,22 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,058 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,23 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,351 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,75 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,157 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,023 | 100m3 |
| 10 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| L | MƯƠNG 80X80 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,947 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 125 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,7 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 125 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200, gờ thành | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,62 | m3 |
| 5 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200, móng cọc tiêu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,47 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,95 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,352 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,898 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 156 | cấu kiện |
| M | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,432 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 118,048 | m3 |
| 3 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 182 | m |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 843,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi