Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200975136-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cấp nước Trung An |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200685226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 71 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 10:51:00 đến ngày 2020-12-07 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,827,693,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,277,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu hai trăm bảy mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | * PHẦN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Cắt mặt nhựa, BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 943,7 | 10md |
| 2 | Đào bốc mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,89 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,44 | m³ |
| 4 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III (bằng tay tính bằng 70% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794,96 | m³ |
| 5 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II (bằng tay tính bằng 70% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 993,93 | m³ |
| 6 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III (bằng máy tính bằng 30% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | 100m³ |
| 7 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II (bằng máy tính bằng 30% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển hỗn hợp đá, BTXM từ vị trí đào trong hẻm tập kết ra đầu hẻm xa trung bình 50m bằng thủ công, đất cấp III (tính bằng 50% khối lượng) (đã trừ khối lượng bốc mặt nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,83 | m³ |
| 9 | Vận chuyển hỗn hợp cát vị trí đào trong hẻm tập kết ra đầu hẻm xa trung bình 50m bằng thủ công, đất cấp II (tính bằng 50% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 709,95 | m³ |
| 10 | Vận chuyển hỗn hợp đá, đường nhựa xa 4 km bằng xe 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,99 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất thừa xa 4 km bằng xe 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | 100m³ |
| 12 | Đắp cát tốt đầm chặt lót phui ống k>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,21 | 100m³ |
| 13 | Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m³ |
| 14 | Ván khuôn cho BT canh chận | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m² |
| B | * LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG MỚI | |||
| 1 | Ống HDPE OD225 (0,5M/ĐOẠN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Ống HDPE OD180 (0,5M/ĐOẠN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Ống HDPE OD125 (0,5M/ĐOẠN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Ống HDPE OD125 (8M/ĐOẠN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Ống HDPE OD125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,63 | 100m |
| 6 | Ống HDPE OD50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | 100m |
| 7 | Tê HDPE OD125 x 125 (đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 8 | Kiềng câu nước Ø100FFx40M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Van gang Ø100BB (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Bù manchon Ø100BF (gang cầu - dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | bộ |
| 11 | Manchon MJ Ø50FF (gang) (dùng cho óng PE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 12 | Túm MJ Ø200Fx100F (Gang) (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bích nhựa + đai inox OD125 HDPE (stub end) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 14 | Khuỷu đúc HDPE 1/4 OD125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 15 | Khuỷu đúc HDPE 1/8 OD125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 16 | Bửng chận gang Ø100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 17 | Nút bịt HDPE Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Họng ổ khoá có bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 19 | Ống cơi họng ổ khoá Ø168 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| C | *VẬT TƯ ĐẤU NỐI ĐƯỜNG ỐNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tê MJ Ø200FF x 100B (GC - dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tê MJ Ø150FF x 100B (GC - dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Tê MJ Ø100FF x 100B (GC - dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Kiềng câu nước Ø150FFx40M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Kiềng câu nước Ø100FFx40M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bù manchon Ø200BF (gang cầu - dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Manchon MJ Ø200FF (gang cầu dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Manchon MJ Ø150FF (gang cầu dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 9 | Manchon MJ Ø100FF (gang cầu dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 10 | Joint mặt bích Ø100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 11 | Joint mặt bích Ø150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Bulong 20x120 + TÁN INOX (DÙNG CHO ỐNG Ø150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 13 | Bulong 16x90 + TÁN INOX (DÙNG CHO ỐNG Ø100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.184 | bộ |
| D | *VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Bửng chận gang Ø100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | *THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Ống HDPE OD125 + đoạn ống HDPE OD125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,05 | 100m |
| 2 | Ống HDPE OD50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | 100m |
| 3 | Nước dùng để bơm thử áp lực và khử trùng đường ống, Nước sử dụng để súc rửa ống (2kg/cm²) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,3 | m3 |
| F | *KHỬ TRÙNG ĐƯỜNG ỐNG BẰNG CLOR BỘT | |||
| 1 | Ống HDPE OD125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,05 | 100m |
| 2 | Máy phát điện lưu động-công suất 37,5 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | ca |
| 3 | Hàng rào biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.402 | m |
| G | TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 12CM (120 | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường <=5cm (trong và ngoài lòng phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,33 | 100m² |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong và ngoài lòng phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,33 | 100m² |
| 3 | Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt mịn, dày 5cm (trong và ngoài lòng phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,33 | 100m² |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,57 | 100m² |
| 5 | Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 40cm, đầm chặt k>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 100m³ |
| 6 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,41 | 100m² |
| 7 | Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt trung, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,41 | 100m² |
| 8 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong lòng phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,41 | 100m² |
| 9 | Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt mịn, dày 5cm (trong lòng phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,41 | 100m² |
| 10 | Vận chuyển nhựa cào bóc ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m³ |
| H | TÁI LẬP HẺM BTXM (ML2) | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,26 | 100m² |
| 2 | Trải cán lớp đá dăm loại 1, k>=0,98 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m³ |
| 3 | Đổ BTXM đá 1x2 mác 300 tại chổ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,43 | m3 |
| I | TÁI LẬP ĐƯỜNG\ LỀ ĐẤT ĐÁ (ML3) | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,77 | 100m² |
| 2 | Lấp bằng đất đá hiện hữu, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,04 | 100m³ |
| 3 | Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 25cm, đầm chặt k>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | 100m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi