Gói thầu: Gói thầu số 31: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201175882-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 31: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201137584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu hợp pháp của đơn vị dành để đầu tư (Quỹ đầu tư phát triển sự nghiệp của đơn vị)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 17:17:00 đến ngày 2020-12-07 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,834,576,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo khu số 1
1 Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V 2 bộ
2 Tháo dỡ bệ xí Theo chương V 2 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Theo chương V 2 bộ
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 12,26 m2
5 Tháo dỡ thiết bị điện nhà vệ sinh, tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước nhà vệ sinh Theo chương V 1 tbo
6 Tháo dỡ trần cũ nhà vệ sinh Theo chương V 5,4 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chương V 2,626 m3
8 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chương V 6,968 m2
9 Phá dỡ nền gạch lát nền Theo chương V 14,177 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V 15,651 m2
11 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo chương V 7,405 m3
12 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo chương V 7,405 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V 7,405 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V 7,405 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 4,96 m3
16 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 58,427 m2
17 Lát nền, sàn gạch Granit KT600x600mm, XM PCB30 Theo chương V 1,521 m2
18 Ốp tường trụ, cột - KT150x600mm, XM PCB30 Theo chương V 1,707 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 56,72 m2
20 Thi công lắp dựng trần nhôm Clip - in KT600x600mm Theo chương V 6,15 m2
21 Vữa tự chảy không co dày trung bình 1cm Theo chương V 8,864 m2
22 Sơn lót chuyên dụng gốc bitum, Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm Theo chương V 12,304 m2
23 Chống thấm cổ ống nhà vệ sinh Theo chương V 7 cổ ống
24 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT300x300mm, XM PCB30 Theo chương V 8,864 m2
25 Ốp tường trụ, cột - KT300x600mm, XM PCB30 Theo chương V 47,14 m2
26 Thi công trần nhôm Clip-in KT600x600mm Theo chương V 8,71 m2
27 Vách ngăn compact dày 12mm nhà vệ sinh Theo chương V 5,54 m2
B Cải tạo khu số 2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 5,28 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V 0,338 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chương V 7,577 m3
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chương V 6,38 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V 131,871 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Theo chương V 53,795 m2
7 Nhân công tháo dỡ thiết bị điện chiếu sáng Theo chương V 1 tbo
8 Tháo dỡ trần cũ Theo chương V 90,276 m2
9 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo chương V 18,053 m3
10 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo chương V 18,053 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V 18,053 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V 18,053 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 2,717 m3
14 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 158,041 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 211,836 m2
16 Vữa tự san phẳng dày 2mm tạo phẳng cho sàn Theo chương V 82,994 m2
17 Thi công sàn Vinly kháng khuẩn Theo chương V 88,482 m2
18 Thi công trần panel (Panel 3 lớp Tôn – Xốp – Tôn dày T50mm) Theo chương V 89,493 m2
19 Vữa tự chảy không co dày trung bình 1cm Theo chương V 5,27 m2
20 Sơn lót chuyên dụng gốc bitum, Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm Theo chương V 7,126 m2
21 Chống thấm cổ ống nhà vệ sinh Theo chương V 2 cổ
22 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT300x300mm, XM PCB30 Theo chương V 5,424 m2
23 Ốp tường trụ, cột - KT300x600mm, XM PCB30 Theo chương V 22,967 m2
24 Thi công trần nhôm Clip-in nhà vệ sinh KT600x600mm Theo chương V 5,27 m2
C Cải tạo khu số 3
1 Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V 4 bộ
2 Tháo dỡ bệ xí Theo chương V 4 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Theo chương V 4 bộ
4 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Theo chương V 8,46 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 18,7 m2
6 Nhân công tháo dỡ thiết bị điện chiếu sáng, hệ thống cấp thoát nước nhà vệ sinh Theo chương V 1 tbo
7 Tháo dỡ trần Theo chương V 228,071 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chương V 30,362 m3
9 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chương V 1,98 m2
10 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo chương V 42,15 m3
11 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo chương V 42,15 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V 42,15 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V 42,15 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 2,402 m3
15 Vữa tự san phẳng dày 2mm tạo phẳng cho sàn Theo chương V 205,608 m2
16 Thi công sàn Vinly kháng khuẩn Theo chương V 222,186 m2
17 Thi công sàn Inox 316 dày 3mm chống trơn trượt khi đi lại. Theo chương V 26,697 m2
18 Thi công vách panel (Panel 3 lớp Tôn – Xốp – Tôn dày T50mm) Theo chương V 402,636 m2
19 Gia công khung thép hộp gia cố giữa 2 lớp panel Theo chương V 0,103 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 17,834 1m2
21 Lắp đặt khung thép hộp gia cố giữa 2 lớp panel Theo chương V 0,103 tấn
22 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa panel, cửa KT 0.81x2.2m Theo chương V 4 bộ
23 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa panel có cảm biến từ, cửa KT 0.9x2.2m Theo chương V 1 bộ
24 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa panel, cửa KT 0.9x2.2m Theo chương V 4 bộ
25 Thi công trần panel (Panel 3 lớp Tôn – Xốp – Tôn dày T50mm) Theo chương V 205,608 m2
26 Bộ cửa trượt tự động 4 mặt kín khít Loại chuyên dụng cho phòng sạch -chất lương tương đương Hermetic (kín khí 4 mặt) kích thước: 1400 mm x 2200 mm, Theo chương V 1 bộ
27 Bộ cửa trượt tự động 4 mặt kín khít Loại chuyên dụng cho phòng sạch - Hermetic (kín khí 4 mặt) kích thước: 1000 mm x 2200 mm, Theo chương V 1 bộ
28 Kính cường lực 15 mm tôi phôi VFG Theo chương V 7,2 m2
29 BỘ ĐIỀU KHIỂN CỬA TỰ ĐỘNG chất lương tương đương TAESUNG – HÀN QUỐC Theo chương V 1 bộ
30 Máy chấm công/ thẻ từ kiểm soát Theo chương V 1 bộ
31 Nguồn chuyên dụng - 12V DC Theo chương V 1 bộ
32 Nút bấm cửa, mặt trong Theo chương V 1 bộ
33 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Theo chương V 19,758 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 19,758 m2
D Lanh tô
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 0,218 m3
2 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,008 tấn
3 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,007 tấn
4 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,039 100m2
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 2,36 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 2,36 m2
E Phần cửa
1 Sản xuất và lắp dựng cửa pano nhôm đi 2 cánh mở quay, kính 2 lớp 8.38mm dán decal mờ (chất lương tương đương Cửa nhôm hệ Việt Pháp 4500) Theo chương V 5,28 m2
2 Phụ kiện cửa đi (bản lề, khóa tay bẻ) Theo chương V 2 bộ
3 Sản xuất và lắp đặt cửa đi pano nhôm 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính 2 lớp dán decal mờ 8.38mm (chất lương tương đương Cửa nhôm hệ Việt Pháp 4500) Theo chương V 7,92 m2
4 Phụ kiện cửa đi (bản lề, khóa tay bẻ) Theo chương V 3 bộ
5 Sản xuất và lắp đặt cửa đi pano nhôm 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính 2 lớp dán decal mờ 8.38mm (chất lương tương đương Cửa nhôm hệ Việt Pháp 4500) Theo chương V 4,62 m2
6 Phụ kiện cửa đi (bản lề, khóa tay bẻ) Theo chương V 3 bộ
7 Tháo ra cửa, vách thủy lực vào vị trí (tận dụng cửa thủy lực cũ của bệnh viện) KT 3400x3000mm Theo chương V 10,2 m2
8 Lắp đặt cửa, vách thủy lực vào vị trí (tận dụng cửa thủy lực cũ của bệnh viện) KT 3400x3000mm Theo chương V 10,2 m2
9 Sản xuất và lắp dựng vách nhôm kính hệ mặt dựng, hệ 52x102, kính cường lực dày 12mm Theo chương V 3,36 m2
10 Sản xuất và lắp dựng cửa kính cường lực dày 12mm Theo chương V 3,84 m2
11 Bản lề sàn chất lương tương đương VVP (Thái Lan) Theo chương V 2 cái
12 Kẹp kính trên, dưới VVP (Thái Lan) Theo chương V 4 cái
13 Kẹp kính khóachất lương tương đương VVP (Thái Lan) Theo chương V 2 cái
14 Tay nắm chữ H dài 60cm Theo chương V 2 cái
15 Bộ khóa cảm biến từ kiểm soát ra vào Theo chương V 1 bộ
16 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng 2 lớp 8.38mm (chất lương tương đương Cửa nhôm hệ Việt Pháp 4400) Theo chương V 0,48 m2
17 Phụ kiện cửa sổ (bản lề chữ A, tay cài) Theo chương V 1 bộ
18 Sản xuất và lắp dựng vách kính, nhôm hệ mặt dựng 52x102, kính dán 2 lớp 8.38mm. Theo chương V 4,028 m2
19 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng 2 lớp 8.38mm Theo chương V 0,48 m2
20 Phụ kiện cửa sổ (bản lề chữ A, tay cài) Theo chương V 1 bộ
21 Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm, kính dán 2 lớp 8.38mm Theo chương V 3,12 m2
22 Sản xuất và lắp dựng vách kính, nhôm hệ mặt dựng 52x102, kính dán 2 lớp 10.38 mm Theo chương V 6,858 m2
23 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ mặt dựng 52x102, kính dán 2 lớp 10.38mm Theo chương V 1,98 m2
24 Phụ kiện cửa đi (bản lề, khóa tay bẻ) Theo chương V 1 bộ
25 Sản xuất và lắp dựng vách kính, nhôm hệ mặt dựng 52x102, kính dán 2 lớp 10.38mm Theo chương V 7,23 m2
26 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ mặt dựng 52x102, kính dán 2 lớp 10.38mm Theo chương V 1,98 m2
27 Phụ kiện cửa đi (bản lề, khóa tay bẻ) Theo chương V 1 bộ
F Phần điện
1 Lắp đặt đèn LED ốp trần tròn, D225, 18W Theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt đèn LED Panel 600x600x40w Theo chương V 44 bộ
3 Lắp đặt quạt thông gió WC, gắn trần, 20w Theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt công tắc một phím 10A/230V, lắp chìm Theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt công tắc hai phím 10A/230V, lắp chìm Theo chương V 7 cái
6 Lắp đặt công tắc ba phím 10A/230V, lắp chìm Theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt công tắc bốn phím 10A/230V, lắp chìm Theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn, 10A/230V, lắp chìm Theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt công tắc hạt 20A Theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt ô cắm đôi 16A/230V, lắp âm tường Theo chương V 67 cái
11 Lắp đặt ô cắm đôi 16A/230V, lắp âm tường, có nắp đậy chống nước Theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt bình nước nóng 30l, 2.5Kw Theo chương V 3 bộ
13 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (4x70)mm2 Theo chương V 105 m
14 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 Theo chương V 65 m
15 Lắp đặt dây Cu/PVC (1x6)mm2 Theo chương V 230 m
16 Lắp đặt dây Cu/PVC (1x2.5)mm2 Theo chương V 1.610 m
17 Lắp đặt dây Cu/PVC (1x1.5)mm2 Theo chương V 2.565 m
18 Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 50mm2 Theo chương V 105 m
19 Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 10mm2 Theo chương V 33 m
20 Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 6mm2 Theo chương V 115 m
21 Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 2.5mm2 Theo chương V 805 m
22 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 Theo chương V 1.392 m
23 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 Theo chương V 115 m
24 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D40 Theo chương V 138 m
25 Máng cáp 300x100, thép mạ kẽm dày 2.0mm, phụ kiện Theo chương V 55 m
26 Máng cáp 200x100, thép mạ kẽm dày 2.0mm, phụ kiện Theo chương V 10 m
27 Lắp đặt tủ điện composite (C1600*R800*S300) + Kèm phụ kiện Theo chương V 1 hộp
28 Lắp đặt MCB 3P+N200A 36KA Theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt tủ điện composite (C800*R600*S110) + Kèm phụ kiện Theo chương V 1 hộp
30 Lắp đặt MCB 1P 10A 4.5KA Theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt MCP 2P 25A 4.5KA Theo chương V 11 cái
32 Lắp đặt MCP 2P 32A 6KA Theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt MCP 3P + N40A 10kA Theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt tủ điện composite (C800*R600*S110) + Kèm phụ kiện Theo chương V 1 hộp
35 Lắp đặt Rơ le kèm thời gian 24h Theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt contactpor 2P 16A Theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt MCB 1P 10A 4.5KA Theo chương V 7 cái
38 Lắp đặt MCP 2P 20A 4.5KA Theo chương V 11 cái
39 Lắp đặt MCB 3P+N20A 4.5KA Theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt MCB 3P+N40A 10KA Theo chương V 1 cái
G PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt Theo chương V 3 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt chậu rửa lavabo + xây mềm + xi phong Theo chương V 8 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo chương V 8 bộ
6 Lắp đặt gương soi Theo chương V 8 cái
7 Phụ kiện nhà vệ sinh (kệ kính, giá treo, kệ để cốc, kệ để xà bông...) Theo chương V 8 bộ
8 Lắp đặt kệ kính Theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt giá treo Theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chương V 8 cái
11 Phễu thoát sàn 150x150 Theo chương V 3 bộ
12 Lắp đặt vòi tắm Theo chương V 3 bộ
13 Lắp đặt van hai chiều PPR D25 Theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt van hai chiều PPR D20 Theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 Theo chương V 0,088 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 Theo chương V 0,253 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 Theo chương V 0,066 100m
18 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 Theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Theo chương V 10 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 Theo chương V 7 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 Theo chương V 14 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo chương V 5 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Theo chương V 12 cái
26 Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 Theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 Theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 Theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt cút cút ren trong D20x1.2' Theo chương V 20 cái
30 Lắp đặt ống UPVC D110 PN8 Theo chương V 0,16 100m
31 Lắp đặt ống UPVC D76 PN8 Theo chương V 0,15 100m
32 Lắp đặt ống UPVC D50 PN8 Theo chương V 0,17 100m
33 Lắp đặt ống UPVC D34 PN8 Theo chương V 0,21 100m
34 Lắp đặt tê chếch 45 UPVC D110 Theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt tê chếch 45 UPVC D110x42 Theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt tê chếch 45 UPVC D76 Theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt tê chếch 45 UPVC D76x50 Theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt tê chếch 45 UPVC D76x34 Theo chương V 13 cái
39 Lắp đặt tê chếch 45 UPVC D50 Theo chương V 6 cái
40 Lắp đặt chếch 45 UPVC D110 Theo chương V 8 cái
41 Lắp đặt chếch 45 UPVC D76 Theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt chếch 45 UPVC D50 Theo chương V 8 cái
43 Lắp đặt chếch 45 UPVC D34 Theo chương V 12 cái
44 Lắp nút bịt nhựa D110 Theo chương V 2 cái
45 Lắp nút bịt nhựa D76 Theo chương V 2 cái
46 Lắp nút bịt nhựa D50 Theo chương V 1 cái
H PHẦN ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt ô cắm RJ45 dùng cho dữ liệu Theo chương V 13 cái
2 Lắp đặt ô cắm điện thoại RJ11 Theo chương V 10 cái
3 Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 Theo chương V 350 m
4 Lắp đặt cáp quang 4FO Theo chương V 30 m
5 Lắp đặt cáp điện thoại 1 đôi Theo chương V 220 m
6 Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi Theo chương V 30 m
7 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 Theo chương V 630 m
8 Phiến đấu dây 20 đôi Theo chương V 1 bộ
9 Máng cáp 300x100, thép mạ kẽm dày 2.0mm, phụ kiện Theo chương V 40 m
10 Máng cáp 200x100, thép mạ kẽm dày 2.0mm, phụ kiện Theo chương V 20 m
11 Máng cáp 100x100, thép mạ kẽm dày 2.0mm, phụ kiện Theo chương V 5 m
12 Thang cáp 300x100, thép mạ kẽm dày 2.0mm, phụ kiện Theo chương V 3 m
13 Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5mm Theo chương V 400 m
14 Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 Theo chương V 120 m
15 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 Theo chương V 520 m
I VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO
1 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) Theo chương V 0,158 tấn
2 Bốc xếp lên gạch xây các loại Theo chương V 5,543 1000v
3 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao Theo chương V 8,85 10m2
4 Vận chuyển Xi măng lên cao Theo chương V 3,596 tấn
5 Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao Theo chương V 0,03 tấn
6 Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao Theo chương V 0,02 tấn
7 Vận chuyển Cửa các loại lên cao Theo chương V 6,168 10m2
8 Vận chuyển tấm vinly, tấm panel, tấm trần nhôm các loại lên cao Theo chương V 10,51 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->