Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường Ngô Đức Kế, phường Bắc Hồng (đoạn từ QL 1A đến đường Cao Thắng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201185083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường Ngô Đức Kế, phường Bắc Hồng (đoạn từ QL 1A đến đường Cao Thắng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201159662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 15:54:00 đến ngày 2020-12-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,144,058,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 1,644 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 1,644 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả KT theo chương V | 197,611 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Mô tả KT theo chương V | 197,611 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 7,928 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 7,928 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 0,703 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng, đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 0,703 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 2,767 | 100m3 |
| 10 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường láng nhựa | Mô tả KT theo chương V | 47,085 | 100m2 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả KT theo chương V | 4,501 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả KT theo chương V | 1,765 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 51,64 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả KT theo chương V | 82,986 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả KT theo chương V | 13,792 | 100tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 395,222 | m3 |
| 17 | Vữa đệm dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3.952,216 | m2 |
| 18 | Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40x5cm | Mô tả KT theo chương V | 3.952,216 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 15,408 | m3 |
| 20 | Lắp bó vỉa ô trồng cây bằng đá grannit | Mô tả KT theo chương V | 428 | cái |
| 21 | Đá granit kích thước 0,25x0,2x0,2 | Mô tả KT theo chương V | 428 | m |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,594 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,799 | 100m2 |
| 24 | Cắt sửa cây xà cừ. Đường kính cây 81 - 100 cm | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cây |
| 25 | Chặt hạ, đào di dời cây | Mô tả KT theo chương V | 128 | Cây |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 45,448 | m3 |
| 27 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 454,475 | m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 62,215 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả KT theo chương V | 9,724 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa | Mô tả KT theo chương V | 0,196 | tấn |
| 31 | Lắp bó vỉa | Mô tả KT theo chương V | 1.352,5 | m |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 38,955 | m3 |
| 33 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 389,55 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 19,478 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả KT theo chương V | 2,078 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Mô tả KT theo chương V | 389,55 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ cột biển báo | Mô tả KT theo chương V | 12 | cột |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Sản xuất, trụ đỡ và biển báo | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả KT theo chương V | 83,04 | m2 |
| 42 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Mô tả KT theo chương V | 31,74 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,376 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 1,688 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống | Mô tả KT theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,103 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm | Mô tả KT theo chương V | 1,291 | tấn |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 8,8 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cống hộp | Mô tả KT theo chương V | 0,944 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m, quy cách 1000x1000mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | đoạn cống |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,204 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,199 | 100m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,578 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga | Mô tả KT theo chương V | 0,637 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,133 | tấn |
| 57 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,426 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,032 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,431 | m3 |
| 61 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 62 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công. Đường kính cống 300mm÷600mm. Đô thị loại III-V | Mô tả KT theo chương V | 84,522 | m3 bùn |
| 63 | Vận chuyển phế thải | Mô tả KT theo chương V | 84,522 | m3 |
| 64 | Đào mương thoát nước, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 24,059 | m3 |
| 65 | Đào rãnh bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 4,315 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 2,406 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 2,076 | 100m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 24,024 | m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 90,545 | m3 |
| 70 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 20,698 | m3 |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 5,1 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 1,959 | tấn |
| 73 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 185 | cấu kiện |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mương | Mô tả KT theo chương V | 8,574 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,856 | 100m2 |
| 76 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 3,26 | m2 |
| 77 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống | Mô tả KT theo chương V | 507 | cấu kiện |
| 78 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg | Mô tả KT theo chương V | 14,362 | 10 tấn/km |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 60,41 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải | Mô tả KT theo chương V | 60,41 | m3 |
| 81 | Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 4,59 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 2,442 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 2,434 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 27,85 | m3 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 99,187 | m3 |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 21,6 | m3 |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép rãnh, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 4,458 | tấn |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 3,15 | tấn |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Mô tả KT theo chương V | 6,221 | 100m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 1,104 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 144 | cấu kiện |
| 92 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 3,733 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,244 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 2,327 | 100m3 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 20,061 | m3 |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 76,245 | m3 |
| 97 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 12,227 | m3 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 1,132 | tấn |
| 99 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 5,183 | tấn |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,656 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga | Mô tả KT theo chương V | 10,192 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm bản | Mô tả KT theo chương V | 178 | cấu kiện |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt tấm gang chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 54 | CK |
| B | ĐẤU NỐI LẠI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀ ĐỒNG HỒ THEO MẶT BẰNG VĨA HÈ MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đăt khâu nối HDPE D63x2' | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đăt khâu nối HDPE D50x1.1/2' | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren đồng 2 cửa, D50 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10, đường kính ống 63mm | Mô tả KT theo chương V | 7,95 | 100m |
| 7 | Lắp đặt bộ nối ống nhựa HDPE D63 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D63 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối ren trong PVC D60 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối ren trong PVC D49 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10, đường kính ống 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,45 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn chuyển nhựa HDPE, D32x25 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10, đường kính ống 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D32 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ D63x1/2' | Mô tả KT theo chương V | 65 | cái |
| 18 | Lắp đăt khâu nối PE D20x1/2'' | Mô tả KT theo chương V | 130 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20 | Mô tả KT theo chương V | 130 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút ren ngoài HDPE D20x1/2' | Mô tả KT theo chương V | 130 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút ren trong HDPE D20x1/2' | Mô tả KT theo chương V | 65 | cái |
| 22 | Lắp đặt bộ nối ống nhựa HDPE D20 | Mô tả KT theo chương V | 65 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10, đường kính ống 20mm | Mô tả KT theo chương V | 1,3 | 100m |
| 24 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,9 | m3 |
| 25 | Đào đất tìm ống điểm đấu nguồn | Mô tả KT theo chương V | 7 | m3 |
| 26 | Đào đất đặt đường ống, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,44 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 51 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt lại cụm đồng hồ | Mô tả KT theo chương V | 65 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống BT D250 L50 + nắp đậy có thép chụp bảo vệ van | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Hố bảo vệ đồng hồ bằng thép | Mô tả KT theo chương V | 65 | hố |
| 31 | Keo dán ống PVC | Mô tả KT theo chương V | 300 | gam |
| 32 | Băng cuộn ren | Mô tả KT theo chương V | 105 | cuộn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,016 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả KT theo chương V | 2 | cấu kiện |
| C | PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 38,708 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,648 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,904 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 17,53 | m3 |
| 6 | Khung móng M24x750 | Mô tả KT theo chương V | 26 | cái |
| 7 | Bu lông móng M16x350 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Đào móng, Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 234,45 | m3 |
| 9 | Cát đệm hào cáp | Mô tả KT theo chương V | 0,536 | 100m3 |
| 10 | Gạch chỉ đặc | Mô tả KT theo chương V | 5.788 | viên |
| 11 | Đất mịn đầm chặt | Mô tả KT theo chương V | 1,302 | 100m3 |
| 12 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả KT theo chương V | 723,5 | md |
| 13 | Vận chuyển đất, Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 1,423 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Cột thép tròn côn 7m, gắn cần đèn PT-01-D cao 2m, vươn 1,5m, độ dày 4mm2, (TC -7+PT-01D) chiều cao cột 9m | Mô tả KT theo chương V | 26 | 1 cột |
| 15 | Đèn chiếu sáng đường phố LED ACURA 100W. DIM 5 cấp (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 26 | bộ |
| 16 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố | Mô tả KT theo chương V | 26 | bộ |
| 17 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 2,86 | 100m |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột (cột đèn chiếu sáng) | Mô tả KT theo chương V | 26 | bảng |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả KT theo chương V | 52 | 1 đầu cáp |
| 20 | Làm đầu cáp khô | Mô tả KT theo chương V | 52 | 1 đầu cáp |
| 21 | Đánh số cột | Mô tả KT theo chương V | 2,6 | 10 cột |
| 22 | Tủ chiếu sáng 3P-50A, 02 lộ ra 2x50A Vỏ tủ loại ngoài trời, 1 lớp cánh sơn tĩnh điện. KT: H1250xW700xD400x1,2mm, loại có tấm Panel bắt thiết bị | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 23 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16-0,6/1kV | Mô tả KT theo chương V | 8,471 | 100m |
| 24 | Dây đồng trần M10 | Mô tả KT theo chương V | 847,1 | m |
| 25 | Ống nhựa xoắn D65/50 dẫn cáp (chiếu sáng) | Mô tả KT theo chương V | 7,566 | 100 m |
| 26 | Ống thép tráng kẽm luồn cáp D60 (3,2 ly) | Mô tả KT theo chương V | 0,905 | 100m |
| 27 | Đầu cốt đồng M16 - 1 bulong | Mô tả KT theo chương V | 208 | cái |
| 28 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả KT theo chương V | 70 | cái |
| 29 | Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả KT theo chương V | 38 | cọc |
| 30 | Dây tiếp địa Fi =10mm | Mô tả KT theo chương V | 71,5 | m |
| 31 | Sắt ốc cọc tiếp địa L63x63*6 | Mô tả KT theo chương V | 35 | cái |
| 32 | Dây đồng bọc PVC D10mm | Mô tả KT theo chương V | 4,5 | m |
| 33 | Tai bắt tiếp địa dày 44mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , D65/50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,023 | 100 m |
| 35 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả KT theo chương V | 9,05 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,05 | m3 |
| 38 | Phá dỡ thu hồi cột bê tông chữ H | Mô tả KT theo chương V | 16 | Cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi