Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường Ngô Đức Kế, phường Bắc Hồng (đoạn từ QL 1A đến đường Cao Thắng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201185083-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh
Tên gói thầu Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường Ngô Đức Kế, phường Bắc Hồng (đoạn từ QL 1A đến đường Cao Thắng)
Số hiệu KHLCNT 20201159662
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 15:54:00 đến ngày 2020-12-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,144,058,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1 Đào hữu cơ bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 1,644 100m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 1,644 100m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả KT theo chương V 197,611 m2
4 Vận chuyển phế thải Mô tả KT theo chương V 197,611 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 7,928 100m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 7,928 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả KT theo chương V 0,703 100m3
8 Vận chuyển đất bằng, đất cấp IV Mô tả KT theo chương V 0,703 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 2,767 100m3
10 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường láng nhựa Mô tả KT theo chương V 47,085 100m2
11 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả KT theo chương V 4,501 100m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả KT theo chương V 1,765 100m3
13 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả KT theo chương V 51,64 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả KT theo chương V 82,986 100m2
15 Sản xuất, vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả KT theo chương V 13,792 100tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả KT theo chương V 395,222 m3
17 Vữa đệm dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 3.952,216 m2
18 Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40x5cm Mô tả KT theo chương V 3.952,216 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả KT theo chương V 15,408 m3
20 Lắp bó vỉa ô trồng cây bằng đá grannit Mô tả KT theo chương V 428 cái
21 Đá granit kích thước 0,25x0,2x0,2 Mô tả KT theo chương V 428 m
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 3,594 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả KT theo chương V 0,799 100m2
24 Cắt sửa cây xà cừ. Đường kính cây 81 - 100 cm Mô tả KT theo chương V 1 Cây
25 Chặt hạ, đào di dời cây Mô tả KT theo chương V 128 Cây
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả KT theo chương V 45,448 m3
27 Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 454,475 m2
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 62,215 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Mô tả KT theo chương V 9,724 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa Mô tả KT theo chương V 0,196 tấn
31 Lắp bó vỉa Mô tả KT theo chương V 1.352,5 m
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả KT theo chương V 38,955 m3
33 Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 389,55 m2
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 19,478 m3
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan rãnh Mô tả KT theo chương V 2,078 100m2
36 Lắp dựng tấm đan rãnh Mô tả KT theo chương V 389,55 m2
37 Tháo dỡ cột biển báo Mô tả KT theo chương V 12 cột
38 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả KT theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Mô tả KT theo chương V 8 cái
40 Sản xuất, trụ đỡ và biển báo Mô tả KT theo chương V 12 cái
41 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả KT theo chương V 83,04 m2
42 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm Mô tả KT theo chương V 31,74 m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả KT theo chương V 3,376 m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Mô tả KT theo chương V 1,688 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống Mô tả KT theo chương V 0,101 100m2
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Mô tả KT theo chương V 0,103 tấn
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm Mô tả KT theo chương V 1,291 tấn
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 8,8 m3
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cống hộp Mô tả KT theo chương V 0,944 100m2
50 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m, quy cách 1000x1000mm Mô tả KT theo chương V 10 đoạn cống
51 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,43 100m3
52 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 0,204 100m3
53 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,199 100m3
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 0,578 m3
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga Mô tả KT theo chương V 0,637 100m2
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 0,133 tấn
57 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 3,426 m3
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,032 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Mô tả KT theo chương V 0,016 100m2
60 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,431 m3
61 Lắp đặt tấm đan Mô tả KT theo chương V 4 cấu kiện
62 Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công. Đường kính cống 300mm÷600mm. Đô thị loại III-V Mô tả KT theo chương V 84,522 m3 bùn
63 Vận chuyển phế thải Mô tả KT theo chương V 84,522 m3
64 Đào mương thoát nước, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 24,059 m3
65 Đào rãnh bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 4,315 100m3
66 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 2,406 100m3
67 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 2,076 100m3
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 24,024 m3
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 90,545 m3
70 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 20,698 m3
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 5,1 tấn
72 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả KT theo chương V 1,959 tấn
73 Lắp đặt tấm đan Mô tả KT theo chương V 185 cấu kiện
74 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mương Mô tả KT theo chương V 8,574 100m2
75 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Mô tả KT theo chương V 0,856 100m2
76 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 3,26 m2
77 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống Mô tả KT theo chương V 507 cấu kiện
78 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg Mô tả KT theo chương V 14,362 10 tấn/km
79 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả KT theo chương V 60,41 m3
80 Vận chuyển phế thải Mô tả KT theo chương V 60,41 m3
81 Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 4,59 100m3
82 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 2,442 100m3
83 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 2,434 100m3
84 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 27,85 m3
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 99,187 m3
86 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 21,6 m3
87 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép rãnh, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 4,458 tấn
88 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả KT theo chương V 3,15 tấn
89 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh Mô tả KT theo chương V 6,221 100m2
90 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Mô tả KT theo chương V 1,104 100m2
91 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn cần cẩu Mô tả KT theo chương V 144 cấu kiện
92 Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 3,733 100m3
93 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 1,244 100m3
94 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 2,327 100m3
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 20,061 m3
96 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 76,245 m3
97 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 12,227 m3
98 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả KT theo chương V 1,132 tấn
99 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 5,183 tấn
100 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Mô tả KT theo chương V 0,656 100m2
101 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga Mô tả KT theo chương V 10,192 100m2
102 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm bản Mô tả KT theo chương V 178 cấu kiện
103 Sản xuất, lắp đặt tấm gang chắn rác Mô tả KT theo chương V 54 CK
B ĐẤU NỐI LẠI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀ ĐỒNG HỒ THEO MẶT BẰNG VĨA HÈ MỚI
1 Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 Mô tả KT theo chương V 8 cái
2 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 Mô tả KT theo chương V 6 cái
3 Lắp đăt khâu nối HDPE D63x2' Mô tả KT theo chương V 6 cái
4 Lắp đăt khâu nối HDPE D50x1.1/2' Mô tả KT theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt van ren đồng 2 cửa, D50 Mô tả KT theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10, đường kính ống 63mm Mô tả KT theo chương V 7,95 100m
7 Lắp đặt bộ nối ống nhựa HDPE D63 Mô tả KT theo chương V 16 cái
8 Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63 Mô tả KT theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50 Mô tả KT theo chương V 1 cái
10 Lắp nút bịt nhựa HDPE D63 Mô tả KT theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt nối ren trong PVC D60 Mô tả KT theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt nối ren trong PVC D49 Mô tả KT theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10, đường kính ống 50mm Mô tả KT theo chương V 0,45 100m
14 Lắp đặt côn chuyển nhựa HDPE, D32x25 Mô tả KT theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10, đường kính ống 32mm Mô tả KT theo chương V 0,4 100m
16 Lắp nút bịt nhựa HDPE D32 Mô tả KT theo chương V 1 cái
17 Lắp đai khởi thuỷ D63x1/2' Mô tả KT theo chương V 65 cái
18 Lắp đăt khâu nối PE D20x1/2'' Mô tả KT theo chương V 130 cái
19 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20 Mô tả KT theo chương V 130 cái
20 Lắp đặt cút ren ngoài HDPE D20x1/2' Mô tả KT theo chương V 130 cái
21 Lắp đặt cút ren trong HDPE D20x1/2' Mô tả KT theo chương V 65 cái
22 Lắp đặt bộ nối ống nhựa HDPE D20 Mô tả KT theo chương V 65 cái
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10, đường kính ống 20mm Mô tả KT theo chương V 1,3 100m
24 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,9 m3
25 Đào đất tìm ống điểm đấu nguồn Mô tả KT theo chương V 7 m3
26 Đào đất đặt đường ống, máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,44 100m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 51 m3
28 Tháo dỡ, di dời, lắp đặt lại cụm đồng hồ Mô tả KT theo chương V 65 cái
29 Lắp đặt ống BT D250 L50 + nắp đậy có thép chụp bảo vệ van Mô tả KT theo chương V 1 cái
30 Hố bảo vệ đồng hồ bằng thép Mô tả KT theo chương V 65 hố
31 Keo dán ống PVC Mô tả KT theo chương V 300 gam
32 Băng cuộn ren Mô tả KT theo chương V 105 cuộn
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,18 m3
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả KT theo chương V 0,008 100m2
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,016 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả KT theo chương V 2 cấu kiện
C PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 38,708 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,129 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,648 m3
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,904 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 17,53 m3
6 Khung móng M24x750 Mô tả KT theo chương V 26 cái
7 Bu lông móng M16x350 Mô tả KT theo chương V 4 cái
8 Đào móng, Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 234,45 m3
9 Cát đệm hào cáp Mô tả KT theo chương V 0,536 100m3
10 Gạch chỉ đặc Mô tả KT theo chương V 5.788 viên
11 Đất mịn đầm chặt Mô tả KT theo chương V 1,302 100m3
12 Băng báo hiệu cáp Mô tả KT theo chương V 723,5 md
13 Vận chuyển đất, Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 1,423 100m3 đất nguyên thổ
14 Cột thép tròn côn 7m, gắn cần đèn PT-01-D cao 2m, vươn 1,5m, độ dày 4mm2, (TC -7+PT-01D) chiều cao cột 9m Mô tả KT theo chương V 26 1 cột
15 Đèn chiếu sáng đường phố LED ACURA 100W. DIM 5 cấp (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 26 bộ
16 Lắp đèn chiếu sáng đường phố Mô tả KT theo chương V 26 bộ
17 Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*1.5mm2 Mô tả KT theo chương V 2,86 100m
18 Lắp bảng điện cửa cột (cột đèn chiếu sáng) Mô tả KT theo chương V 26 bảng
19 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả KT theo chương V 52 1 đầu cáp
20 Làm đầu cáp khô Mô tả KT theo chương V 52 1 đầu cáp
21 Đánh số cột Mô tả KT theo chương V 2,6 10 cột
22 Tủ chiếu sáng 3P-50A, 02 lộ ra 2x50A Vỏ tủ loại ngoài trời, 1 lớp cánh sơn tĩnh điện. KT: H1250xW700xD400x1,2mm, loại có tấm Panel bắt thiết bị Mô tả KT theo chương V 1 1 tủ
23 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16-0,6/1kV Mô tả KT theo chương V 8,471 100m
24 Dây đồng trần M10 Mô tả KT theo chương V 847,1 m
25 Ống nhựa xoắn D65/50 dẫn cáp (chiếu sáng) Mô tả KT theo chương V 7,566 100 m
26 Ống thép tráng kẽm luồn cáp D60 (3,2 ly) Mô tả KT theo chương V 0,905 100m
27 Đầu cốt đồng M16 - 1 bulong Mô tả KT theo chương V 208 cái
28 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả KT theo chương V 70 cái
29 Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m Mô tả KT theo chương V 38 cọc
30 Dây tiếp địa Fi =10mm Mô tả KT theo chương V 71,5 m
31 Sắt ốc cọc tiếp địa L63x63*6 Mô tả KT theo chương V 35 cái
32 Dây đồng bọc PVC D10mm Mô tả KT theo chương V 4,5 m
33 Tai bắt tiếp địa dày 44mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt ống nhựa HDPE , D65/50mm Mô tả KT theo chương V 0,023 100 m
35 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Mô tả KT theo chương V 0,8 m2
36 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả KT theo chương V 9,05 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 9,05 m3
38 Phá dỡ thu hồi cột bê tông chữ H Mô tả KT theo chương V 16 Cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->