Gói thầu: Xây dựng nhà xưởng chế biến chè của HTX sản xuất kinh doanh và dịch vụ tổng hợp Bình Thuận, xã Phổng Lái, huyện Thuận Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201157106-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà xưởng chế biến chè của HTX sản xuất kinh doanh và dịch vụ tổng hợp Bình Thuận, xã Phổng Lái, huyện Thuận Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201156993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xấy dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 16:43:00 đến ngày 2020-12-02 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,504,936,418 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| C | NHÀ XƯỞNG CHÊ BIẾN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3388 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0087 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0461 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0616 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6479 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2407 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0373 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9449 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0177 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,138 | m3 |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép hình | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2868 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2868 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0601 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0601 | tấn |
| 18 | Bu lông D22 uốn chữ U | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Bộ |
| 19 | Bu lông M20x50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | Bộ |
| 20 | Bu lông M18x50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | Bộ |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2562 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2562 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn 3 lớp dày 0.35mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | 100m2 |
| 24 | Tấm úp nóc + Máng nước | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | md |
| 25 | Gia công thép thưng vách tường (Áp dụng) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7603 | tấn |
| 26 | Lắp dựng thép thưng vách (Áp dụng) | 1,7603 | tấn | |
| 27 | Vách tôn dày 0.4mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 100m2 |
| 28 | Tấm nhựa lấy ánh sáng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | 100m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1882 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,652 | m2 |
| 31 | Bản lề cối D25 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 32 | Chốt đứng cửa (cả phụ kiện) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 33 | Chốt cửa ngang | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 34 | Khóa cửa | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 35 | Bánh xe thép (Vả phụ kiện) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 36 | Tôn phẳn bịt cánh cửa dày 1.2 ly | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m2 |
| 37 | Sản xuất giằng mái thép | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1535 | tấn |
| 38 | Tăng đơ D18 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 39 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1535 | tấn |
| 40 | Gia công khung thép đỡ mái sảnh (Áp dụng) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3818 | tấn |
| 41 | Lắp dựng khung đỡ mái sảnh (Áp dụng) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3818 | tấn |
| 42 | Tấm nhôm Aluminum (Giá tạm tính) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,025 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 652,3224 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,1019 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 292,1156 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 395,806 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,646 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 395,806 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 311,7616 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,404 | 100m2 |
| 51 | Cửa đi kính thuỷ lực dày 12mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 52 | Bộ phụ kiệ cửa đi thuỷ lực | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 53 | Cửa cuốn khe thoáng nan hợp kim độ dày 1.2mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,368 | m2 |
| 54 | Hộp cửa cuốn bọc tấm Aluminum | 12,76 | m2 | |
| 55 | Mô tơ sức nâng 300kg | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 56 | Cảm biến chống xô điện từ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 57 | Bộ lưu điện | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 58 | Cửa đi nhôm Việt Pháp kính dày 6.38mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,39 | m2 |
| 59 | Bộ phụ kiện cửa đi 4 cánh | 4 | Bộ | |
| 60 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 61 | Cửa sổ nhôm việt Pháp kính dày 6.38mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 62 | Cửa đi sắt xếp INOX | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 63 | Khoá cửa sắt xếp | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 64 | Hoa sắt cửa thép INOX | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1745 | kg |
| 65 | Trần thạch cao khung xương nổi | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,0427 | m2 |
| 66 | Rọ chắn rác D110 bằng thép D6 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Ống lồng D110 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 68 | Đai giữ ống | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 71 | Máng tôn thoát nước | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | md |
| 72 | Thép đỡ máng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,5648 | kg |
| 73 | Đèn HIGH BAY LED 150W + Ty treo (Giá tạm tính bao gồm cả nhân công và vật liệu) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 74 | Đè tuýp LED đơn dài 1.2m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 75 | Đèn LED trần tròn D110-7W | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc đơn | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc đôi | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc ba | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 25Ampe | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 370 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=40mm | 20 | m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 97 | Ống ghân xoắn D50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 98 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 99 | Dây nối tủ điện thép dẹt 40x4 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 100 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 101 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 102 | Bình cứu hỏa MT3 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 103 | Hộp đựng bình chữa cháy vách tường | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Hộp |
| 104 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 105 | Tủ điện kt 450x300x200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Tủ điện kt 500x600x200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 108 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 109 | Dây tiếp địa 50x4 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 110 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 50x4 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 111 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 112 | Thép chữ C | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 113 | Miếng chì đệm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cái |
| 114 | Bu lông M12x25 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cái |
| 115 | Dây tiếp địa 40x4 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 116 | Kẹp kiểm tra | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 117 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,12 | m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,12 | m3 |
| 119 | Đèn thoát hiểm (Có lưu điện 24h) - Đã có lắp đặt | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 120 | Đèn sự cố (Có lưu điện 24h) - đá có lắp đặt | 7 | cái | |
| 121 | Lưu điện dự phòng 2KW | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | 100m3 |
| 2 | Lớp bạt dứa chống mất nước xi măng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,5 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi