Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201177384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201158164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB+TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 16:59:00 đến ngày 2020-12-07 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,975,022,840 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐZ TRÊN KHÔNG TRUNG THẾ | |||
| B | Phần móng cột | |||
| C | Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột BT LT đơn: MT12-2 | 4 | móng | |
| 2 | Móng cột BT LT đơn: MT12-3 | 1 | móng | |
| 3 | Móng cột BT LT đơn: MT12-4 | 1 | móng | |
| 4 | Móng cột BT LT kép: MTA12 | 2 | móng | |
| 5 | Móng cột BT LT kép: MTA14 | 2 | móng | |
| 6 | Móng cột BT LT kép: MTA14-2 | 1 | móng | |
| D | Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT14-1(M) | 7 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT14-3(M) | 1 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT14-4(M) | 3 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm kép: MTK14-4(M) | 3 | móng | |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm kép: MTA14(M) | 1 | móng | |
| E | Phần kè móng | |||
| F | Phần cột | |||
| G | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột BLTL NPC-12-190-7,2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Cột BLTL NPC-12-190-9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cột BLTL NPC-12-190-10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Cột BLTL NPC-14-190-11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Cột bê tông ly tâm: LT-14 (G6+N8)(1800) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| H | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| 1 | Cột BLTL : NPC-14-190-8,5 (M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 2 | Cột BLTL : NPC-14-190-11 (M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Cột BLTL : NPC-14-190-13 (M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| I | Phần xà & tiếp địa | |||
| J | Xà 35KV | |||
| 1 | Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XĐ-1T(35X) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XK-1T(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ vượt 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XV-1T(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-AT1(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-AT2(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XĐD-1T-2(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XKD-1T-2(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XND-AT1-2(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XKL-1T-2(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 10 | Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XNL-AT1-2(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XRL-1T-1(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XRL-AT2-1C(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Xà rẽ cân 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XRC-AT1-1C(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XRC-AT2-1C(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Giằng cột: GCA-12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Giằng cột GCK-14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Giằng cột: GCA-14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 18 | Giằng cột: GCA-14(A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Tiếp địa ĐZK RC-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| K | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE (Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 2.577 | m |
| 2 | Dây ACSR-70/11 (Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 2.460 | m |
| L | Phần sứ & phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | quả |
| 2 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | quả |
| 3 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty+kẹp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | quả |
| 4 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | chuỗi |
| 5 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 6 | Ghíp bọc MV IPC 70-95, Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 35 - 70 /35 - 95, 2 boulon M10 thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 7 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A70) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | bộ |
| 8 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (A95) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Biển báo an toàn: BAT-DZ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| M | Phần thiết bị | |||
| 1 | Chống sét thông minh 35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-35KV (Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 3 | bộ |
| N | Thu hồi nhập kho PCNĐ | |||
| O | Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông: (K9.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| P | Thu hồi xà, sứ, dây dẫn | |||
| 1 | Xà : (XĐ-1V) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Sứ đứng: (VHD35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | quả |
| Q | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| R | Phần xà, giá đỡ & tiếp địa | |||
| 1 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XF-1T-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1(D323) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XF-1T-2(D323) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu dao XCD-1T-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu dao XCD-1T-2(D323) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ 1 đầu cáp và CSV: XĐ1C&CSV-1T-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ 1 đầu cáp và CSV: XĐ1C&CSV-1T-1(D323) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ thanh dẫn: XTC-1T-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Xà đỡ thanh dẫn: XTC-1T-1(D323) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Colie đỡ cáp lên cột: CL1C-1T(D323) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác 1 cột : GTT-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Ghế thao tác 1 cột : GTT-1T(D323) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Thang lên xuống: TS-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Thang lên xuống: TS-2(D323) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Dây nối tiếp địa : DTD-CN-14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Dây nối tiếp địa : DTD-CN-16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Tiếp địa R10-CD | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| S | Phần hào cáp | |||
| 1 | Hào 1 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp trong đất: HC-TT | 422 | m | |
| 2 | Hào 1 cáp ngầm 22kV đi dọc vỉa hè gạch Block: HC-VH | 295 | m | |
| 3 | Hào 1 cáp ngầm 22kV khoan đường nhựa: HC-K(F250) | 50 | m | |
| 4 | Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| T | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 845 | m |
| 2 | Cáp Cu/PVC 1x35(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 6 | m |
| U | Phần đầu cáp | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| V | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| W | Phần ống bảo vệ cáp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 90/112 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 717 | m |
| 2 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng chịu lực: Ф219(219.1x7.92) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| X | Phần sứ & phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | quả |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A50) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Biển nhận diện tên lộ cáp nhánh rẽ: BNDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| Y | Phần thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| Z | PHẦN PHÁ DỠ & HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Hào 1 cáp ngầm 22kV đi dọc vỉa hè gạch Block:HC-VH (Phần phá dỡ & hoàn trả MB) | 295 | m | |
| 2 | Hào 1 cáp ngầm 22kV khoan đường nhựa: HC-K(F250) (Phần phá dỡ & hoàn trả MB) | 50 | m | |
| AA | PHẦN XÂY DỰNG TBA | |||
| AB | PHẦN VẬT TƯ | |||
| AC | TBA Treo trên 2 cột LT | |||
| AD | Phần móng cột & kè móng | |||
| 1 | Móng cột BT LT đơn: MT12-2 | 4 | cái | |
| 2 | Móng cột BT LT đơn: MT14-3 | 2 | cái | |
| 3 | Kè nền trạm: KT-3A | 3 | cái | |
| AE | Phần cột xà, tiếp địa & giá đỡ | |||
| AF | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột BLTL : NPC-12-190-7.2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Cột BLTL : NPC-14-190-11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AG | XÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xà đầu trạm: XĐT-IIT(2.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Xà đầu trạm: XK-1T(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Xà đầu trạm: XKL-1T-2(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Sàn thao tác : STT-I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến: TK-CXT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 11 | Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-2 | 3 | bộ | |
| 12 | Thang lên xuống: TS-2 | 3 | bộ | |
| 13 | Dây tiếp địa 1m (0.6m; 1,5m…) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2(A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Tiếp địa trạm biến áp: R4-TT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| AH | TBA có trụ đỡ tích hợp tủ hạ thế và tủ trung thế | |||
| AI | Phần móng cột & kè móng | |||
| 1 | Móng trụ đỡ MBA: MT3N | 2 | cái | |
| AJ | Các vật tư khác | |||
| AK | Phần cầu chì, tụ bù | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 3 pha) (Dây chảy: 8A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| AL | Phần cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | quả |
| 2 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | quả |
| 3 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty+kẹp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | quả |
| AM | Phần cáp & dây dẫn | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 35kV-1x50(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 75 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 18 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 49,5 | m |
| AN | Phần ống bảo vệ cáp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 50/65 | 36 | m | |
| AO | Phần đầu cốt & phụ kiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - 120 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng - 240 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 4 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 5 | Nắp chụp đầu cực CSV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Ghíp bọc MV IPC 70-95, Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 35 - 70 /35 - 95, 2 boulon M10 thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 9 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A70) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 10 | Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (AM70) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 11 | Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16 | 26 | m | |
| 12 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | 30 | bộ | |
| 13 | Lạt nhựa: LN-20cm | 2,5 | túi | |
| 14 | Khóa đồng: KĐ | 7 | cái | |
| 15 | Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến: BNDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 16 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy: BNDP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 17 | Biển tên TBA: BBTT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Biển báo an toàn: BAT-TBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| AP | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| AQ | Phần lắp đặt MBA | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA (sứ Plugin)(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 1 | cái |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA (sứ Plugin)(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 1 | cái |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 3 | cái |
| AR | Phần rút ruột MBA | |||
| 1 | Rút ruột MBA 320kVA-22/0,4kV | Rút ruột | 1 | cái |
| 2 | Rút ruột MBA 400kVA-22/0,4kV | Rút ruột | 1 | cái |
| 3 | Rút ruột MBA 250kVA-35/0,4kV | Rút ruột | 3 | cái |
| AS | Phần lắp đặt tủ điện | |||
| 1 | Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra (2x200A + 1x150A) | 3 | tủ | |
| 2 | Trụ đỡ MBA tích hợp tủ RMU và tủ phân phối hạ thế: RMU 24KV/630A/20KA 3 ngăn+TĐ500A/600V (4 lộ ra 150A) (Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 1 | tủ |
| 3 | Trụ đỡ MBA tích hợp tủ RMU và tủ phân phối hạ thế: RMU 24KV/630A/20KA 3 ngăn+TĐ600A/600V (4 lộ ra 200A)(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 1 | tủ |
| AT | Phần lắp đặt chống sét van | |||
| 1 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| AU | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| AV | Phần xà & giá đỡ | |||
| 1 | Colie đỡ cáp lên cột: CL4C-2Tk | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| AW | Phần hào cáp | |||
| 1 | Hào 4 cáp ngầm 0.4kV đi dọc vỉa hè gạch Block: HC4-VH | 5 | m | |
| 2 | Hào 4 cáp ngầm 0.4kV chôn trực tiếp đi dọc đường bê tông: HC4-DBT(0.4) | 12 | m | |
| AX | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 150 | m |
| AY | Phần đầu cáp | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế: HST4x70÷120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| AZ | Phần ống bảo vệ cáp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 70/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | m |
| BA | Phần phụ kiện | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| BB | PHẦN PHÁ DỠ & HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Hào 4 cáp ngầm 0.4kV đi dọc vỉa hè gạch Block: HC4-VH (Phần phá dỡ & hoàn trả MB) | Hoàn trả mặt bằng | 5 | m |
| 2 | Hào 4 cáp ngầm 0.4kV chôn trực tiếp đi dọc đường bê tông: HC4-DBT(0.4) (Phần phá dỡ & hoàn trả MB) | Hoàn trả mặt bằng | 12 | m |
| BC | PHẦN ĐZ TRÊN KHÔNG HẠ THẾ | |||
| BD | Phần móng cột | |||
| BE | Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột hạ thế MV6,5-2 | 1 | cái | |
| 2 | Móng cột hạ thế MV6,5-3 | 2 | cái | |
| 3 | Móng cột hạ thế MT7,5-2 | 33 | cái | |
| 4 | Móng cột hạ thế MT7,5-3 | 5 | cái | |
| 5 | Móng cột hạ thế MTK7,5-3 | 1 | cái | |
| 6 | Móng cột hạ thế MT8,5-1 | 12 | cái | |
| 7 | Móng cột hạ thế MT8,5-3 | 9 | cái | |
| 8 | Móng cột hạ thế MTK8,5-3 | 8 | cái | |
| BF | Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột hạ thế MT8,5-1(M) | 6 | cái | |
| 2 | Móng cột hạ thế MT8,5-3(M) | 1 | cái | |
| 3 | Móng cột hạ thế MTK8,5-3(M) | 2 | cái | |
| BG | Phần cột | |||
| BH | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5B | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cột BLTL : PC-I-7,5-190-4,3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 4 | Cột BLTL : PC-I-7,5-190-6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Cột BLTL : PC-I-8,5-190-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Cột BLTL : PC-I-8,5-190-5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| BI | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| 1 | Cột BLTL : PC-I-8,5-190-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Cột BLTL : PC-I-8,5-190-5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| BJ | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà hạ thế 1 cột vuông: XK-41-1V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Xà hạ thế 1 cột vuông: XKL-41-1V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 3 | Xà hạ thế 2 cột vuông: XK-41-2Vk | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà hạ thế 2 cột vuông: XKL-41-2Vđ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Xà hạ thế 2 cột vuông: XKL-41-2Vk | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XXT-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐ-41-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XK-41-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XKL-41-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 10 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐVX-41-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XNVX-41-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-41-2Tk | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 13 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XKL-41-2Tđ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XKL-41-2Tk | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐ-42-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XK-42-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Tiếp địa lặp lại: RLL-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| BK | Phần dây, sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 651 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 905 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 596 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 1.491 | m |
| 5 | Dây nhôm bọc AV-50(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 1.938 | m |
| 6 | Dây nhôm bọc AV-95(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 5.814 | m |
| 7 | Dây dẫn tận dụng kéo lại: Dây nhôm bọc AV-50(TD) | Tận dụng kéo lại | 103 | m |
| 8 | Dây dẫn tận dụng kéo lại: Dây nhôm bọc AV-95(TD) | Tận dụng kéo lại | 309 | m |
| 9 | Sứ hạ thế : A30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 444 | m |
| 10 | Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 355,2 | m |
| 11 | Kẹp hãm cáp VX: KH-CVX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | cái |
| 12 | Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131 | cái |
| 13 | Kẹp treo cáp VX: KT-CVX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 14 | Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 15 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 386 | cái |
| 16 | Đầu plug chờ tiếp địa hạ áp: PLUG-0.4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 17 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 304 | bộ |
| BL | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - 25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 3 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A50) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 4 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (A95) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 258 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| BM | Phần cụm công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 | Tháo lắp - Đấu trả | 24 | cái |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 | Tháo lắp - Đấu trả | 51 | cái |
| 3 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F | Tháo lắp - Đấu trả | 3 | cái |
| 4 | Đấu lại hộp công tơ 1 pha lên ĐZ mới: ĐN-H1F | Tháo lắp - Đấu trả | 127 | cái |
| 5 | Đấu lại hộp công tơ 3 pha lên ĐZ mới: ĐN-H3F | Tháo lắp - Đấu trả | 13 | cái |
| 6 | Tháo, lắp tủ tụ bù hạ thế | Tháo lắp - Đấu trả | 7 | cái |
| 7 | Hộp chia dây 6 cực: HCD-6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 8 | Hộp chia dây 9 cực: HCD-9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Cáp Al/XLPE/PVC 2x25(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 345,7 | m |
| 10 | Cáp Al/XLPE/PVC 4x25(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 16,2 | m |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x25(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 50 | m |
| 12 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.T | 196 | cái | |
| 13 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2 | 484 | cái | |
| BN | Phần thu hồi | |||
| BO | VTTH nhập kho PCNĐ | |||
| BP | Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông: (LT7.5) | Thu hồi | 1 | cái |
| 2 | Cột bê tông: (H7.5) | Thu hồi | 8 | cái |
| 3 | Cột bê tông: (H6.5) | Thu hồi | 13 | cái |
| 4 | Cột bê tông: (H5.5) | Thu hồi | 24 | cái |
| BQ | Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| BR | Thu hồi xà, sứ, dây dẫn | |||
| 1 | Xà hạ thế: (XĐV-2) | Thu hồi | 8 | bộ |
| 2 | Xà hạ thế: (XKV-2) | Thu hồi | 3 | bộ |
| 3 | Xà hạ thế: (XĐV-4) | Thu hồi | 3 | bộ |
| 4 | Xà hạ thế: (XĐT-4) | Thu hồi | 1 | m |
| 5 | Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ) | Thu hồi | 69 | m |
| 6 | Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH) | Thu hồi | 29 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn: (ABC 2x25) | Thu hồi | 135 | bộ |
| 8 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35) | Thu hồi | 514 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn: (ABC 2x50) | Thu hồi | 96 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50) | Thu hồi | 1.140 | m |
| 11 | Dây dẫn: (A25) | Thu hồi | 940 | m |
| 12 | Dây nhôm bọc AV-35 | Thu hồi | 301 | m |
| 13 | Dây nhôm bọc AV-50 | Thu hồi | 903 | m |
| BS | Thu hồi phần Cụm công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x16)_HCT | Thu hồi | 228 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCT | Thu hồi | 9 | m |
| BT | VTTH trả dân | |||
| BU | Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Trụ bê tông tự đúc: [BT5] | Thu hồi | 3 | bộ |
| BV | Thu hồi xà, sứ, dây dẫn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn: [ABC 4x35] | Thu hồi | 243 | m |
| BW | Phần Hoàn trả MB | |||
| 1 | Phá bê tông đường: PBT | 12,36 | m3 | |
| 2 | Phá+Hoàn trả tường bao: Gạch chỉ, vữa XMCV #75 | 9 | m3 | |
| BX | CHI PHÍ THI CÔNG HOTLILE | |||
| 1 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | 1 | 1 cò | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi