Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201172400-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201172277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã An Phú và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 16:42:00 đến ngày 2020-12-04 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,021,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ, vét bùn, đào hoàn trả kênh đất cấp I 42,2811 100m3
2 Đào, đánh cấp nền đường làm mới , đất cấp II 4,3445 100m3
3 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,8 tấn/m2 215,415 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 23,935 100m3
5 Mua đất đồi cấp III loại chưa đầm chặt (khi đầm đạt độ chặt K=0,95) 26.801,08 m3
6 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường 93,653 100m2
7 Vận chuyển có 93,653 100m2
8 Vận chuyển đất, đất cấp II 2,173 100m3
9 Vận chuyển đất, đất cấp I 41,597 100m3
10 Công tác đào phá đá bằng máy đào PC350 1,25m3 có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường 0,204 100m3
11 Vận chuyển đất, đất cấp IV 0,204 100m3
B BỜ VÂY BAO TẢI ĐẤT
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II 35,43 100m
2 phên nứa 1.051,91 m2
3 Đắp bao tải đất 502,74 m3
C ĐƯỜNG TRÀN
1 Đào móng công trình, đất cấp II 0,3167 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 23,04 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 23,04 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,085 100m2
5 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 81,71 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,068 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,35 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 8,1 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gờ chắn an toàn, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,1 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 18 m2
11 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,004 100m3
12 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,004 100m3
13 Ống nhựa thoát nước kè PVC D48 31,45 m
14 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 0,344 100m2
15 Sơn gờ chắn bằng thủ công 25,2 m2
16 Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu 18 cái
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,106 100m3
18 Vận chuyển đất , đất cấp II 0,211 100m3
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống, đất cấp II 0,9011 100m3
2 Đào phá kết cấu cũ, đất cấp IV 0,443 m3
3 Đào phá kết cấu cũ, máy đào 0,8m3, đất cấp IV 0,04 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 3,48 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 0,97 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,019 100m2
7 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 28,77 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 19,3 m2
9 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm 8 đoạn cống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mm (cống nối dài) 7 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mm (cống di chuyển) 30 đoạn ống
12 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm 72 cái
13 Quét nhựa bitum nóng thân cống 92,66 m2
14 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm 7 mối nối
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm 32 mối nối
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,649 100m3
17 Vận chuyển đất , đất cấp II 0,252 100m3
18 Vận chuyển đất, đất cấp IV 0,044 100m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,7 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,005 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng biển báo, đá 2x4, mác 200 0,25 m3
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 2 cái
5 Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm (QC/41/2016/BGTVT) 2 Biển
6 Mua cột biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cao 3m 6 m
7 Vận chuyển đất, đất cấp III 0,002 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->