Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201183561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201162979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 14:10:00 đến ngày 2020-12-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,224,281,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,300,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐOẠN I | |||
| 1 | Đắp đất hoành triệt, độ chặt yêu cầu K=0,85 | E-HSMT- Chương V | 30,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất bờ quai bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | E-HSMT- Chương V | 0,55 | 100m3 |
| 3 | Bơm tát nước thi công máy 20CV | E-HSMT- Chương V | 6 | ca |
| 4 | Chặt , đào bụi chuối, đường kính bụi <=30 cm | E-HSMT- Chương V | 35 | cây |
| 5 | Chặt cây, đường kính gốc cây <=20 cm | E-HSMT- Chương V | 15 | cây |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | E-HSMT- Chương V | 15 | gốc |
| 7 | Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=0,8 m3, tính như đất cấp I | E-HSMT- Chương V | 12,849 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | E-HSMT- Chương V | 17,526 | 100m3 |
| 9 | Đào giất cấp, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | E-HSMT- Chương V | 1,348 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT- Chương V | 3,14 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | E-HSMT- Chương V | 1,688 | 100m3 |
| 12 | Làm tầng lọc bằng cát đen | E-HSMT- Chương V | 3,676 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | E-HSMT- Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | E-HSMT- Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT- Chương V | 9,603 | 100m3 |
| 16 | Mua đất để đắp | E-HSMT- Chương V | 1.070,4332 | m3 |
| 17 | Phá hoành triệt, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 30,96 | 1m3 |
| 18 | Phá bờ quai bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,55 | 100m3 |
| 19 | San gạt bùn đất thừa đổ bờ kênh máy ủi 110CV | E-HSMT- Chương V | 5 | ca |
| B | Phần mái kênh | |||
| 1 | Vữa lót dầm M50# | E-HSMT- Chương V | 11 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm, đá 2x4, M250# | E-HSMT- Chương V | 76,55 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm | E-HSMT- Chương V | 5,83 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=18 mm | E-HSMT- Chương V | 5,477 | tấn |
| 5 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=10 mm | E-HSMT- Chương V | 1,38 | tấn |
| 6 | Vữa lót M50#, chiều rộng >250 cm | E-HSMT- Chương V | 88,75 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 213,01 | m3 |
| 8 | Cốt thép mái kênh, đường kính cốt thép <= 10mm | E-HSMT- Chương V | 7,051 | tấn |
| 9 | Ống nhựa PVC, D42 | E-HSMT- Chương V | 54 | m |
| 10 | Vải ĐKT bịt đầu ống | E-HSMT- Chương V | 9,72 | m2 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | E-HSMT- Chương V | 0,7082 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông hộ lan, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 2,76 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, hộ lan | E-HSMT- Chương V | 0,554 | 100m2 |
| 14 | Sơn hộ lan, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 55,44 | m2 |
| 15 | Xây Xây gạch XM 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75, chiều dày >33cm | E-HSMT- Chương V | 11,99 | m3 |
| 16 | Xây Xây gạch XM 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75, chiều dày <= 33cm | E-HSMT- Chương V | 26,75 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 79,95 | m2 |
| 18 | Nilong tái sinh đường quản lý | E-HSMT- Chương V | 480,55 | m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 72,08 | m3 |
| 20 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | E-HSMT- Chương V | 0,303 | 100m2 |
| 21 | Cắt khe co mặt đường | E-HSMT- Chương V | 5 | 10m |
| 22 | Nhựa đường đổ khe co | E-HSMT- Chương V | 1,1 | kg |
| C | Phần bậc lên xuống.: | |||
| 1 | Bê tông bản bậc, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 7,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản bậc | E-HSMT- Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=18 mm | E-HSMT- Chương V | 0,047 | tấn |
| 4 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=10 mm | E-HSMT- Chương V | 0,416 | tấn |
| 5 | Xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 4,42 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | E-HSMT- Chương V | 81,9 | m2 |
| D | Cống nối dài | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 3,96 | 100m |
| 2 | Bê tông đáy, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 1,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | E-HSMT- Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 2,13 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | E-HSMT- Chương V | 17,31 | m2 |
| 6 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 1,07 | m3 |
| 7 | Ván khuôn trần cống | E-HSMT- Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép trần cống, đường kính <=10 mm | E-HSMT- Chương V | 0,069 | tấn |
| 9 | Vữa lót dầm M50# | E-HSMT- Chương V | 0,25 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm, đá 2x4, M250# | E-HSMT- Chương V | 1,65 | m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm | E-HSMT- Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=18 mm | E-HSMT- Chương V | 0,123 | tấn |
| 13 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=10 mm | E-HSMT- Chương V | 0,027 | tấn |
| 14 | Vữa lót M50# | E-HSMT- Chương V | 1,79 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 4,29 | m3 |
| 16 | Cốt thép mái kênh, đường kính cốt thép <= 10mm | E-HSMT- Chương V | 0,153 | tấn |
| E | Phần đáy kênh | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | E-HSMT- Chương V | 9,189 | 100m2 |
| 2 | Nilong tái sinh | E-HSMT- Chương V | 918,93 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 137,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT- Chương V | 0,232 | 100m2 |
| 5 | Ống nhựa PVC, D42 | E-HSMT- Chương V | 137,7 | m |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | E-HSMT- Chương V | 0,4642 | 100m2 |
| F | ĐOẠN II | |||
| 1 | Đào bùn kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=0,8 m3, tính như đất cấp I | E-HSMT- Chương V | 1,963 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | E-HSMT- Chương V | 1,635 | 100m3 |
| 3 | Đào giất cấp, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | E-HSMT- Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,485 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | E-HSMT- Chương V | 54,7598 | m3 |
| G | Phần mái kênh | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m | E-HSMT- Chương V | 13,9 | 100m |
| 2 | Vũa lót M50 | E-HSMT- Chương V | 5,83 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm, đá 2x4, M250# | E-HSMT- Chương V | 43,41 | m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm | E-HSMT- Chương V | 3,507 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=18 mm | E-HSMT- Chương V | 2,889 | tấn |
| 6 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=10 mm | E-HSMT- Chương V | 0,772 | tấn |
| 7 | Vữa lót M50#, chiều rộng >250 cm | E-HSMT- Chương V | 37,69 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 90,52 | m3 |
| 9 | Cốt thép mái kênh, đường kính cốt thép <= 10mm | E-HSMT- Chương V | 3,06 | tấn |
| 10 | Ống nhựa PVC, D42 | E-HSMT- Chương V | 28 | m |
| 11 | Vải ĐKT bịt đầu ống | E-HSMT- Chương V | 5,04 | m2 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | E-HSMT- Chương V | 0,3728 | 100m2 |
| H | Phần cống qua bờ D60 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,448 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,382 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc<= 2,5m | E-HSMT- Chương V | 5 | 100m |
| 4 | Bê tông đáy, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 2,79 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | E-HSMT- Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch cống, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 0,83 | m3 |
| 7 | Xây gạch cống, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 1,56 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | E-HSMT- Chương V | 8,11 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | E-HSMT- Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 10 | Máy đóng mở V0 | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | E-HSMT- Chương V | 0,043 | tấn |
| 12 | Lắp dựng, dàn van | E-HSMT- Chương V | 0,043 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện thép cánh cửa cấu kiện <=20 kg | E-HSMT- Chương V | 0,018 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cánh của, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 0,03 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cánh của, trọng lượng <= 100 kg | E-HSMT- Chương V | 1 | cấu kiện |
| 16 | Bulong D20 | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi