Gói thầu: 01.XL Xây dựng tuyến kênh và các công trình trên tuyến theo đúng hố sơ thiết kế BVTC được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201186267-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ
Tên gói thầu 01.XL Xây dựng tuyến kênh và các công trình trên tuyến theo đúng hố sơ thiết kế BVTC được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20201133478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 17:59:00 đến ngày 2020-12-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,129,848,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Kênh tiêu Km0 - Km0+186
1 Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 48,6725 m3
2 Bê tông tường kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 69,4109 m3
3 Bê tông giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,9099 m3
4 Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 1,5287 tấn
5 Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK >10mm Mô tả KT theo chương V 3,5036 tấn
6 Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,076 tấn
7 Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,6992 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn kênh Mô tả KT theo chương V 9,6153 100m2
9 Ván khuôn gỗ giằng kênh Mô tả KT theo chương V 0,582 100m2
10 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả KT theo chương V 0 100m2
11 Rải bạt xác rắn làm móng công trình Mô tả KT theo chương V 3,1344 100m2
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 15,6106 m2
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả KT theo chương V 36,922 m3
14 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 193,7405 100m
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 65mm Mô tả KT theo chương V 5,434 100m
16 Que hàn Mô tả KT theo chương V 10 kg
17 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 0,04 100m
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm Mô tả KT theo chương V 1 1 đoạn
19 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 200mm Mô tả KT theo chương V 2,5 1 đoạn
20 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 3,1953 100m3
21 Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,9586 100m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng 70% KL đất đào) Mô tả KT theo chương V 10,0536 100m3
23 Giá đất đắp đến HTXL Mô tả KT theo chương V 10,3705 100m3
24 Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 1,4604 100m3
25 Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 1,4604 100m3
26 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả KT theo chương V 1,3908 100m2
27 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200m Mô tả KT theo chương V 1,3908 100m2
B KÊNH TIÊU Km0+186 - Km 0+723
1 Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 146,9901 m3
2 Bê tông tường kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 196,1266 m3
3 Bê tông giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,8774 m3
4 Bê tông tấm đan kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,268 m3
5 Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 4,5429 tấn
6 Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK >10mm Mô tả KT theo chương V 10,0591 tấn
7 Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,2176 tấn
8 Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 2,0661 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,2894 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn kênh Mô tả KT theo chương V 27,3366 100m2
11 Ván khuôn gỗ giằng kênh Mô tả KT theo chương V 1,7755 100m2
12 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,1692 100m2
13 Rải bạt xác rắn làm móng công trình Mô tả KT theo chương V 9,4462 100m2
14 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 48,3516 m2
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả KT theo chương V 118,12 m3
16 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 618,45 100m
17 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 24,7424 100m3
18 Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 7,4227 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng 70% KL đất đào) Mô tả KT theo chương V 26,7962 100m3
20 Giá đất đắp đến HTXL Mô tả KT theo chương V 16,2828 100m3
21 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả KT theo chương V 1.628,2845 m3
22 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 15m tiếp theo Mô tả KT theo chương V 1.628,2845 m3
23 Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 0,4584 100m3
24 Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 0,4584 100m3
25 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả KT theo chương V 4,6214 100m2
26 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200m Mô tả KT theo chương V 4,6214 100m2
C KÊNH TIÊU KM0+723 KM0+868
1 Bê tông dầm đỉnh, dầm chân, dầm ngang, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 66,1852 m3
2 Bê tông bến rửa, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,574 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm đỉnh, dầm chân, dầm ngang Mô tả KT theo chương V 6,6714 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bến rửa Mô tả KT theo chương V 0,132 100m2
5 Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng Mô tả KT theo chương V 163,789 m3
6 Lắp dựng cốt thép dầm đỉnh, dầm chân, dầm ngang, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,6746 tấn
7 Lắp dựng cốt thép dầm đỉnh, dầm chân, dầm ngang, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 3,0367 tấn
8 Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè Mô tả KT theo chương V 6,9413 100m2
9 Rải bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 2,955 100m2
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 23,1548 m2
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả KT theo chương V 54,5963 m3
12 Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 1,5152 100m3
13 Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 1,5152 100m3
14 Đào xúc đất dầm mái kè bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 5,6444 100m3
15 Đào móng dầm đỉnh, dầm chân, dầm ngang bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 25,5735 m3
16 Đắp đất quai sanh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) Mô tả KT theo chương V 3,0456 100m3
17 Đào phá quai sanh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 3,0456 100m3
18 Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 3,0456 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 2,5332 100m3
20 Giá đất đắp đến HTXL Mô tả KT theo chương V 3,1766 100m3
21 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả KT theo chương V 0,8718 100m2
22 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200m Mô tả KT theo chương V 0,8718 100m2
D CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+351
1 Bê tông đáy cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 9,139 m3
2 Bê tông tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 7,744 m3
3 Bê tông tấm đan kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,4092 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đổ bù mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,28 m3
5 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả KT theo chương V 0,3484 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy cống Mô tả KT theo chương V 0,1059 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cống - Chiều dày ≤45cm Mô tả KT theo chương V 0,2552 100m2
8 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,1208 100m2
9 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả KT theo chương V 0,0472 100m2
10 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới (Lớp Subbase) Mô tả KT theo chương V 0,0396 100m3
11 Rải bạt xác rắn làm móng công trình Mô tả KT theo chương V 0,4268 100m2
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 1,032 m2
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả KT theo chương V 1,628 m3
14 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 10,175 100m
15 Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5% KL) Mô tả KT theo chương V 1,5115 m3
16 Đào cống bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% KL) Mô tả KT theo chương V 0,2872 100m3
17 Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,3023 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,7841 100m3
19 Giá đất đắp đến HTXL Mô tả KT theo chương V 1,0101 100m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả KT theo chương V 5,1875 m3
E CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+484
1 Bê tông đáy cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 9,139 m3
2 Bê tông tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 9,746 m3
3 Bê tông tấm đan kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,4092 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đổ bù mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,28 m3
5 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả KT theo chương V 0,3484 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy cống Mô tả KT theo chương V 0,1059 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cống - Chiều dày ≤45cm Mô tả KT theo chương V 0,3168 100m2
8 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,1208 100m2
9 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả KT theo chương V 0,0472 100m2
10 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới (Lớp Subbase) Mô tả KT theo chương V 0,0396 100m3
11 Rải bạt xác rắn làm móng công trình Mô tả KT theo chương V 0,4268 100m2
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 1,032 m2
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả KT theo chương V 1,628 m3
14 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 10,175 100m
15 Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5% KL) Mô tả KT theo chương V 1,6838 m3
16 Đào cống bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% KL) Mô tả KT theo chương V 0,3199 100m3
17 Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,3368 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,891 100m3
19 Giá đất đắp đến HTXL Mô tả KT theo chương V 1,1478 100m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả KT theo chương V 7,968 m3
F CỬA TIÊU B80 VÀO KÊNH PHÍA HỮU TẠI K0+165; K0+184; K0+252; K0+350; K0+425; K0+489; K0+582 VÀ K0+689
1 Bê tông đáy cửa tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 9,792 m3
2 Bê tông tường cửa tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 7,7604 m3
3 Bê tông tấm đan kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,726 m3
4 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả KT theo chương V 0,1001 tấn
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy cửa tiêu Mô tả KT theo chương V 0,2456 100m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cống - Chiều dày ≤45cm Mô tả KT theo chương V 0,5952 100m2
7 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,0544 100m2
8 Rải bạt xác rắn làm móng công trình Mô tả KT theo chương V 0,2752 100m2
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 4,8 m2
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả KT theo chương V 2,752 m3
11 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 8,8064 100m
12 Đào móng cửa tiêu bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 24,26 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả KT theo chương V 0,4 100m3
G ĐẤU NỐI KÊNH TIÊU B50 PHÍA TẢ TẠI K0+306; K0+350; K0+489; K0+535; K0+608 VÀ K0+721
1 Bê tông đáy cửa tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,74 m3
2 Bê tông tường cửa tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,63 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy cửa tiêu Mô tả KT theo chương V 0,15 100m2
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cống - Chiều dày ≤45cm Mô tả KT theo chương V 0,288 100m2
5 Rải bạt xác rắn làm móng công trình Mô tả KT theo chương V 0,15 100m2
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 3,9 m2
7 Đào móng cửa tiêu bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 14,38 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả KT theo chương V 0,0734 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->