Gói thầu: Thi công công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201184973-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội
Tên gói thầu Thi công công trình
Số hiệu KHLCNT 20201183220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 17:36:00 đến ngày 2020-12-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,148,884,495 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Kho số 1
1 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.437,7964 m2
2 Vận chuyển vật liệu từ trên cao xuống - tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3779 100m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ phần bán mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,356 tấn
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép, bê tông chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,029 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,116 m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,686 m3
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,693 100kg
8 Bê tông móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2, vữa BT M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
9 Bu lông neo M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
10 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1172 tấn
11 Gia công dầm bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8961 tấn
12 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7751 tấn
13 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0764 tấn
14 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
15 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 bộ
16 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,1931 m2
17 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1172 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8961 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7751 tấn
20 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0764 tấn
21 Lợp mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 695,4204 m2
22 Lợp lại mái tôn phần tận dụng, áp dụng đơn giá nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 554,305 m2
23 Lợp lại mái loại tấm lợp tấm nhựa, đơn giá nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 m2
24 Lắp đặt máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 m
25 Lắp đặt ốp hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,5 m
26 Ke chống bão mái tôn bắn dọc theo xà gồ ( bắn cách sóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.919 bộ
27 Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7028 100m2
28 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm, ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 100m
29 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
30 Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
31 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
32 Tháo dỡ cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4327 tấn
33 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng đỡ ray cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,68 1m2
35 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0618 100kg
36 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1156 100kg
37 Bê tông móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2, vữa BT M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 m3
38 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,614 tấn
39 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,76 m2
40 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,48 m2
41 Ray trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m
42 Ray dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m
43 Bánh xe trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
44 Bánh xe dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
45 Phụ kiện treo ray Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
46 Diềm tôn che cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m
47 Tay nắm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Vòi chữa cháy+ đầu phun Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
49 Hộp đựng thiết bị phòng cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
50 Bình chữa cháy Co2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
51 Dịch chuyển vật tư thiết bị, che chắn và kê lại trong quá trình cải tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
52 Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,385 m3
53 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,385 m3
54 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,385 m3
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,284 100m2
56 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5532 100m2
57 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5532 100m2
B Kho số 2
1 Tháo dỡ cửa kho Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9536 tấn
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,4119 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.189,4942 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 530,3718 m2
5 Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,1594 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,1594 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,1594 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng đỡ ray cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,02 m2
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5926 100kg
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1734 100kg
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 m3
12 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1275 tấn
13 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,96 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,8 m2
15 Ray trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6 m
16 Ray dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6 m
17 Bánh xe trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
18 Bánh xe dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
19 Phụ kiện treo ray Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
20 Diềm tôn che cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2 m
21 Tay nắm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1166 100m3
23 Rải bạt làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4441 100m2
24 Cốt thép nền kho, đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,602 100kg
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,6619 m3
26 Xoa nền bê tông bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 744,4124 m2
27 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy -(Sơn tự san phẳng, trong đó lớp lót 0,125kg/m2, lớp phủ 1,55kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 744,4124 m2
28 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 1m
29 Trám khe co bằng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 m
30 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 957,852 m2
31 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,3022 m2
32 Chống thấm nền, tường kho 2.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,5293 m2
33 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 957,852 m2
34 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 765,084 m2
35 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5184 m3
36 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0074 m3
37 Xây tường gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9405 m3
38 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4395 m2
39 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4395 m2
40 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 cái
41 Tấm đan composite 350x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 cái
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6057 100m2
43 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,363 100m2
44 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,726 100m2
45 Hộp đựng thiết bị phòng cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
46 Vòi chữa cháy+ đầu phun Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
47 Bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
48 Dịch chuyển vật tư thiết bị, che chắn và kê lại trong quá trình cải tạo bằng xe nâng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
49 Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 m2
51 Lắp đặt quạt thông gió công nghiệp gắn tường 32000m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
53 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
C Kho số 3
1 Tháo dỡ bảng điện, aptomat.... Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
2 Lắp đặt tủ điện tổng, lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
10 Tháo dỡ đường ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 100m
12 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
13 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Cầu chắn rác D 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2304 100m2
16 Tháo dỡ các kết cấu thép, tháo dỡ xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7772 tấn
17 Vận chuyển vật liệu tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2304 100m2
18 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7772 tấn
19 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,008 m2
20 Lợp lại tấm lợp tôn, đơn giá nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.223 1m2
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2304 100m2
D Khu vườn cây cảnh
1 Dọn dẹp vệ sinh, cây cỏ, gạch đá... Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Phá dỡ nền gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,4481 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2408 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 100m3
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,972 m2
6 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,4481 m2
7 Xây tường gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2408 m3
8 Trát bồn cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2 m2
9 Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5122 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5122 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5122 m3
E Hệ thống cấp nước sinh hoạt
1 Tháo dỡ đường ống cấp nước cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 100m
3 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt Zắc co nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1m
9 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
10 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
11 Đai bắt ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,785 m3
13 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,867 m3
14 Xây tường gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5708 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,14 m2
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,084 m2
17 Công tác bả xi măng chống thấm thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,084 m2
18 Ván khuôn sàn, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 m2
19 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7395 100kg
20 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 100kg
21 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1738 100kg
22 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,867 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 m3
24 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,67 m2
25 Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,652 m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,652 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,652 m3
F Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1236 100m2
2 Tháo tấm che tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3168 100m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1589 tấn
5 Phá dỡ giằng bê tông cốt thép chiều dày <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5632 m3
6 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 1 lỗ khoan
7 Liên kết cốt thép vào bê tông cũ bằng keo kết cấu 2 thành phần Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 lỗ khoan
8 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0885 100kg
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,045 m2
10 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 m3
11 Xây tường gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,833 m3
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,15 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,15 m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,15 m2
15 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,15 m2
16 Ván khuôn gô, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,846 m2
17 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0073 100kg
18 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0363 100kg
19 Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0495 m3
20 Gia công cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0516 tấn
21 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7923 m2
22 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m2 cấu kiện
23 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 0.0
24 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 0.0
25 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0801 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0801 tấn
27 Lợp mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,224 m2
28 Lắp đặt hộp chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
29 Vòi chữa cháy+ đầu phun Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Hộp đựng thiết bị phòng cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
31 Bình chữa cháy Co2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
32 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1236 100m2
33 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m2
34 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
35 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3988 m3
36 Xây tường gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1494 m3
37 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 m3
38 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0692 100kg
39 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4092 100kg
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
41 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,8 m2
42 Gia công cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0516 tấn
43 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7923 m2
44 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m2 cấu kiện
45 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
46 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,15 m2
48 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,15 m2
49 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,15 m2
50 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,15 m2
51 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,846 m2
52 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0073 100kg
53 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0363 100kg
54 Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0495 m3
55 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0801 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0801 tấn
57 Lợp mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,224 m2
58 Lắp đặt hộp chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
59 Vòi chữa cháy+ đầu phun Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Hộp đựng thiết bị phòng cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
61 Bình chữa cháy Co2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
62 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
63 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
64 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
68 Nâng nền nhà PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
69 Tháo dỡ hệ thống đường ống, máy bơm, dịch chuyển và lắp đặt lại sau thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
70 Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3 m2
71 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,045 m3
72 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3 m2
73 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,498 m3
74 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,498 m3
75 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,498 m3
G Tường bao, cổng chính, cổng phụ chiếu sáng
1 Chặt cây, phát quang dây leo bám trên tường bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Tháo dỡ cửa và lắp lại sau khi thi công theo đúng hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=45cm, phá dỡ trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7142 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn BT lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m2
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,312 m3
7 Xây tường gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
8 Bê tông giằng tường, đá 1x2, vữa BT M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1254 m3
9 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 100kg
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 m2
11 Xây tường gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9437 m3
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,34 m2
13 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,34 m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m2
15 Gia công cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6206 tấn
16 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,7504 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m2
18 Khung đỡ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
19 Ray đỡ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
20 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
21 Mô tơ+ bộ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Thanh răng truyền động Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
23 Con lăn dẫn hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
24 Tháo dỡ hệ thống dây điện chiếu sáng cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
25 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
26 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 976,6 m
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
30 Bê tông, tấm đan, đá 1x2, vữa BT M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
31 Cốt thép, tấm đan, đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1454 100kg
32 Tháo dỡ tấm đan BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
33 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
34 Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,65 m3
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,65 m3
36 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,65 m3
37 Vòi chữa cháy+ đầu phun Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
38 Hộp đựng thiết bị phòng cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
39 Bình chữa cháy Co2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
40 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,736 m3
41 Xây tường gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6124 m3
42 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,46 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,64 m2
44 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,1 m2
45 Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,736 m3
46 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,736 m3
47 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,736 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->