Gói thầu: Thi công công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201184973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201183220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 17:36:00 đến ngày 2020-12-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,148,884,495 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kho số 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.437,7964 | m2 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu từ trên cao xuống - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3779 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ phần bán mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép, bê tông chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,116 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,693 | 100kg |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 9 | Bu lông neo M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1172 | tấn |
| 11 | Gia công dầm bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8961 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7751 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | tấn |
| 14 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 15 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | bộ |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1931 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1172 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8961 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7751 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | tấn |
| 21 | Lợp mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695,4204 | m2 |
| 22 | Lợp lại mái tôn phần tận dụng, áp dụng đơn giá nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,305 | m2 |
| 23 | Lợp lại mái loại tấm lợp tấm nhựa, đơn giá nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m2 |
| 24 | Lắp đặt máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 25 | Lắp đặt ốp hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5 | m |
| 26 | Ke chống bão mái tôn bắn dọc theo xà gồ ( bắn cách sóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.919 | bộ |
| 27 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7028 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm, ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Tháo dỡ cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4327 | tấn |
| 33 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng đỡ ray cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,68 | 1m2 |
| 35 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0618 | 100kg |
| 36 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1156 | 100kg |
| 37 | Bê tông móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | m3 |
| 38 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,614 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,76 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 41 | Ray trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m |
| 42 | Ray dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m |
| 43 | Bánh xe trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 44 | Bánh xe dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 45 | Phụ kiện treo ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 46 | Diềm tôn che cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m |
| 47 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Vòi chữa cháy+ đầu phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Hộp đựng thiết bị phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 50 | Bình chữa cháy Co2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 51 | Dịch chuyển vật tư thiết bị, che chắn và kê lại trong quá trình cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 52 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,385 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,385 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,385 | m3 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,284 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5532 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5532 | 100m2 |
| B | Kho số 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9536 | tấn |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,4119 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.189,4942 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,3718 | m2 |
| 5 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,1594 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,1594 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,1594 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng đỡ ray cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,02 | m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5926 | 100kg |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1734 | 100kg |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | m3 |
| 12 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1275 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,96 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8 | m2 |
| 15 | Ray trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m |
| 16 | Ray dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m |
| 17 | Bánh xe trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 18 | Bánh xe dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 19 | Phụ kiện treo ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 20 | Diềm tôn che cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m |
| 21 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1166 | 100m3 |
| 23 | Rải bạt làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4441 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép nền kho, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,602 | 100kg |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6619 | m3 |
| 26 | Xoa nền bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744,4124 | m2 |
| 27 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy -(Sơn tự san phẳng, trong đó lớp lót 0,125kg/m2, lớp phủ 1,55kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744,4124 | m2 |
| 28 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | 1m |
| 29 | Trám khe co bằng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 957,852 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,3022 | m2 |
| 32 | Chống thấm nền, tường kho 2.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,5293 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 957,852 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765,084 | m2 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5184 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0074 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9405 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4395 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4395 | m2 |
| 40 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 41 | Tấm đan composite 350x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6057 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,363 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,726 | 100m2 |
| 45 | Hộp đựng thiết bị phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 46 | Vòi chữa cháy+ đầu phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 48 | Dịch chuyển vật tư thiết bị, che chắn và kê lại trong quá trình cải tạo bằng xe nâng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 49 | Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m2 |
| 51 | Lắp đặt quạt thông gió công nghiệp gắn tường 32000m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| C | Kho số 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ bảng điện, aptomat.... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 10 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác D 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2304 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép, tháo dỡ xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7772 | tấn |
| 17 | Vận chuyển vật liệu tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2304 | 100m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7772 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,008 | m2 |
| 20 | Lợp lại tấm lợp tôn, đơn giá nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.223 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2304 | 100m2 |
| D | Khu vườn cây cảnh | |||
| 1 | Dọn dẹp vệ sinh, cây cỏ, gạch đá... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,4481 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2408 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,972 | m2 |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,4481 | m2 |
| 7 | Xây tường gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2408 | m3 |
| 8 | Trát bồn cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m2 |
| 9 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5122 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5122 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5122 | m3 |
| E | Hệ thống cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống cấp nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Zắc co nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1m |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 11 | Đai bắt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,785 | m3 |
| 13 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5708 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,084 | m2 |
| 17 | Công tác bả xi măng chống thấm thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,084 | m2 |
| 18 | Ván khuôn sàn, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | m2 |
| 19 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7395 | 100kg |
| 20 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100kg |
| 21 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1738 | 100kg |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,67 | m2 |
| 25 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,652 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,652 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,652 | m3 |
| F | Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1236 | 100m2 |
| 2 | Tháo tấm che tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1589 | tấn |
| 5 | Phá dỡ giằng bê tông cốt thép chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5632 | m3 |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Liên kết cốt thép vào bê tông cũ bằng keo kết cấu 2 thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | lỗ khoan |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0885 | 100kg |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,045 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,833 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,15 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,15 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,15 | m2 |
| 15 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,15 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gô, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | m2 |
| 17 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | 100kg |
| 18 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | 100kg |
| 19 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | m3 |
| 20 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7923 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 cấu kiện |
| 23 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 0.0 |
| 24 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0801 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0801 | tấn |
| 27 | Lợp mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,224 | m2 |
| 28 | Lắp đặt hộp chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 29 | Vòi chữa cháy+ đầu phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Hộp đựng thiết bị phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 31 | Bình chữa cháy Co2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 32 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1236 | 100m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3988 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1494 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 38 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | 100kg |
| 39 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4092 | 100kg |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7923 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 cấu kiện |
| 45 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,15 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,15 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,15 | m2 |
| 50 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,15 | m2 |
| 51 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | m2 |
| 52 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | 100kg |
| 53 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | 100kg |
| 54 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | m3 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0801 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0801 | tấn |
| 57 | Lợp mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,224 | m2 |
| 58 | Lắp đặt hộp chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 59 | Vòi chữa cháy+ đầu phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Hộp đựng thiết bị phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 61 | Bình chữa cháy Co2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 62 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 63 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 68 | Nâng nền nhà PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 69 | Tháo dỡ hệ thống đường ống, máy bơm, dịch chuyển và lắp đặt lại sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 70 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | m2 |
| 71 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,045 | m3 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | m2 |
| 73 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,498 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,498 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,498 | m3 |
| G | Tường bao, cổng chính, cổng phụ chiếu sáng | |||
| 1 | Chặt cây, phát quang dây leo bám trên tường bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa và lắp lại sau khi thi công theo đúng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=45cm, phá dỡ trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7142 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | m3 |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100kg |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | m2 |
| 11 | Xây tường gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9437 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,34 | m2 |
| 13 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,34 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6206 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7504 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 18 | Khung đỡ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Ray đỡ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 20 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Mô tơ+ bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Thanh răng truyền động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 23 | Con lăn dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống dây điện chiếu sáng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 25 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 976,6 | m |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 30 | Bê tông, tấm đan, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 31 | Cốt thép, tấm đan, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1454 | 100kg |
| 32 | Tháo dỡ tấm đan BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 33 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m3 |
| 37 | Vòi chữa cháy+ đầu phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Hộp đựng thiết bị phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 39 | Bình chữa cháy Co2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,736 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6124 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,46 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,64 | m2 |
| 44 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,1 | m2 |
| 45 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,736 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,736 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,736 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi