Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201184702-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201164777
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xã hội hóa giao thông nông thôn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 15:11:00 đến ngày 2020-12-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,602,126,279 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,467 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,985 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,591 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,004 100m3
5 Cung cấp sỏi đỏ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.945,913 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, phạm vi <= 1000m, Cấp đất III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,558 100m3
7 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, trong phạm vi <= 5km, Cấp đất III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,558 100m3/1km
8 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 82,178 m3
9 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (định mức vật liệu theo TCVN 9504:2012) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50,012 100m2
10 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (vật liệu tính theo 9504:2012) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50,012 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axit, lượng nhũ tương 1 kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50,012 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5) -Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50,012 100m2
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,0615 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 31km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,0615 100tấn
15 Gia công cánh gia cường, đế trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,07 tấn
16 Sản xuất lắp đặt trụ dở bảng lưu thông D90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
17 Cung cấp bulong 2M10x160 +4M2x360 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 bộ
18 Sản xuất biển báo phản quang tam giác cạnh 70 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 cái
19 Sản xuất biển báo phản quang tròn D70 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 cái
21 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 m2
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m - Cấp đất III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,139 1m3
23 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương <= 6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,606 100m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,975 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,242 m3
26 Ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 100m2
27 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày <=45cm, chiều cao <=6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,364 m3
28 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày <=45cm, chiều cao <=6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,2 m3
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, chiều cao <=6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,323 tấn
30 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày <=45cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,847 100m2
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,41 m3
32 Gia công lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,354 tấn
33 Gia công lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK > 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,773 tấn
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,193 100m2
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,125 100m3
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 1 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->