Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201186199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201169539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 17:47:00 đến ngày 2020-12-17 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 51,748,408,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khối nhà học | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT 25x25cm | Mục II, Chương V | 4.454,5 | md |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mục II, Chương V | 44,546 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mục II, Chương V | 1,324 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mục II, Chương V | 336 | 1 mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II, Chương V | 10,563 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mục II, Chương V | 0,1061 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mục II, Chương V | 0,1061 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục II, Chương V | 2,12 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục II, Chương V | 2,54 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 23,556 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 28,222 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 1,366 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II, Chương V | 2,043 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V | 42,815 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 243,335 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II, Chương V | 7,186 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II, Chương V | 6,199 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II, Chương V | 17,833 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II, Chương V | 5,669 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V | 9,857 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 95,043 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 111,032 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 3,11 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 17,767 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 2,831 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 16,239 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 187,722 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 16,113 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mục II, Chương V | 6,007 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 5,553 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 22,153 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 5,632 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 537,695 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 40,282 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 42,416 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 28,594 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 2,549 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 0,823 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục II, Chương V | 2,264 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 52,262 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V | 5,193 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 1,146 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 72,774 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 12,996 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 4,62 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V | 1,221 | tấn |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mục II, Chương V | 90 | cái |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 18,836 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, Chương V | 2,853 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mục II, Chương V | 0,436 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 1,937 | tấn |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép | Mục II, Chương V | 6,459 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, Chương V | 6,459 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II, Chương V | 770,122 | m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bao quanh nhà, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 205,8078 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong nhà, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 442,4686 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, tường trong nhà, tường hộp kỹ thuật | Mục II, Chương V | 48,0557 | m3 |
| 58 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 20,8721 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 163,6843 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 2.518,4023 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 3.944,3475 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 2.514,2215 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 2.581,8656 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 3.590,73 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 367,2 | m |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 3.419,6672 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 11.666,888 | m2 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 4,2789 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mục II, Chương V | 142,7334 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic men thô chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 1.264,6908 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic men mờ 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 2.319,0966 | m2 |
| 72 | Lát đá qua cửa, đá Granite dày 20mm , vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 30 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 66,69 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Mục II, Chương V | 416,0502 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 416,0502 | m2 |
| 76 | Quét Sikaproof membrane chống thấm nền vệ sinh | Mục II, Chương V | 496,654 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch men kính vào tường KT : 300x600 , vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 994,95 | m2 |
| 78 | Thi công trần nhôm thả, xương chìm 600x600, dày 1.8mm | Mục II, Chương V | 419,2182 | m2 |
| 79 | Vách Prety compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | Mục II, Chương V | 280,26 | m2 |
| 80 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên , vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 41,742 | m2 |
| 81 | Khoét đá chậu rửa | Mục II, Chương V | 72 | cái |
| 82 | Xây gạch khung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 4,752 | m3 |
| 83 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 89,37 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch men kính vào tường KT: 300x600, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 56,97 | m2 |
| 85 | Giá chậu INOX | Mục II, Chương V | 108 | cái |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 1.661,0352 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II, Chương V | 1.661,0352 | m2 |
| 88 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Mục II, Chương V | 15,2675 | 100m2 |
| 89 | Tôn úp nóc | Mục II, Chương V | 109,68 | md |
| 90 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 5,0803 | m3 |
| 91 | Lát tấm granito cầu thang (giá bao gồm cả đánh bóng) | Mục II, Chương V | 165,036 | m2 |
| 92 | Lắp dựng tay vịn lan can gỗ D60 (thi công và lắp đặt) | Mục II, Chương V | 68,25 | md |
| 93 | Lắp dựng tay vịn lan can gỗ D45 (thi công và lắp đặt) | Mục II, Chương V | 141,51 | md |
| 94 | Trụ gỗ cầu thang | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 95 | Gia công lan can bằng sắt | Mục II, Chương V | 0,3175 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II, Chương V | 51,36 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 17,9368 | 1m2 |
| 98 | Sản xuât thang lên mái (trọn gói) | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 99 | Nắp tôn đậy 1,2mm + khóa | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 100 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 14,0307 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 256,7872 | m2 |
| 102 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 256,7872 | m2 |
| 103 | Gia công lan can | Mục II, Chương V | 19,3916 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II, Chương V | 698,88 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 1.113,9881 | 1m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V | 0,8964 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 3,8825 | m3 |
| 108 | Lát bậc tam cấp bằng đá Granito | Mục II, Chương V | 20,0938 | m2 |
| 109 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục II, Chương V | 2,8678 | m2 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II, Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục II, Chương V | 3,6611 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 2,25 | m3 |
| 113 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 9,3613 | m3 |
| 114 | Lát đá Granito Nam Thắng bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 40,5868 | m2 |
| 115 | Sơn nền bằng sơn Epoxy | Mục II, Chương V | 15 | 1m2 |
| 116 | Gia công lan can | Mục II, Chương V | 0,2769 | tấn |
| 117 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II, Chương V | 9 | m2 |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 17,496 | 1m2 |
| 119 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, dày 1.4mm,kính trắng an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện kim khí) | Mục II, Chương V | 129,6 | m2 |
| 120 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, dày 1.4mm,kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện kim khí) | Mục II, Chương V | 117,504 | m2 |
| 121 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, dày 1.4mm kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện kim khí) | Mục II, Chương V | 141,48 | m2 |
| 122 | Cửa sổ 2 cánh, cửa lùa, cửa nhôm hệ Xingfa, dày 1.4mm kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện kim khí) | Mục II, Chương V | 36,45 | m2 |
| 123 | Cửa sổ cánh mở hất, cửa nhôm hệ Xingfa, dày 1.4mm kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện kim khí) | Mục II, Chương V | 135 | m2 |
| 124 | Vách kính, kính dày 6.38mm. | Mục II, Chương V | 103,65 | m2 |
| 125 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II, Chương V | 5,1636 | tấn |
| 126 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II, Chương V | 393,66 | m2 |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 187,9416 | 1m2 |
| 128 | Gia công lồng điều hòa bằng thép hộp 30x60 | Mục II, Chương V | 1,7746 | tấn |
| 129 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II, Chương V | 627,96 | m2 |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 226,0656 | 1m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mục II, Chương V | 37,8074 | 100m2 |
| 132 | Aptomat MCCB 3P-80A/3P-14kA | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt cầu chì ống 1P-2A-250V + vỏ | Mục II, Chương V | 3 | hộp |
| 134 | Đèn báo pha 2W-220V | Mục II, Chương V | 9 | cái |
| 135 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 500x350x200 | Mục II, Chương V | 3 | 1 tủ |
| 136 | Aptomat MCB 1P-40A/1P-4.5kA | Mục II, Chương V | 18 | cái |
| 137 | Aptomat MCB 1P-20A/1P-4.5kA | Mục II, Chương V | 54 | cái |
| 138 | Aptomat MCB 1P-16A/1P-4.5kA | Mục II, Chương V | 18 | cái |
| 139 | Aptomat MCB 1P-10A/1P-4.5kA | Mục II, Chương V | 21 | cái |
| 140 | Tủ điện kim loai nổi 210x271x62 | Mục II, Chương V | 18 | 1 tủ |
| 141 | Aptomat MCB 1P-20A/2P-4.5kA | Mục II, Chương V | 18 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 30 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 21 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 42 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc - 2 chiều trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 146 | Lắp ổ cắm đôi - 3 chấu 16A | Mục II, Chương V | 72 | cái |
| 147 | Đèn âm trần D160 bóng Led 11W | Mục II, Chương V | 72 | bộ |
| 148 | Đèn bán cầu D200 bóng Led-18W | Mục II, Chương V | 159 | bộ |
| 149 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II, Chương V | 18 | bộ |
| 150 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng chống chóa | Mục II, Chương V | 162 | bộ |
| 151 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh | Mục II, Chương V | 126 | cái |
| 152 | Lắp đặt quạt hút mùi 24w | Mục II, Chương V | 36 | cái |
| 153 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Mục II, Chương V | 350 | m |
| 154 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x4)mm2 | Mục II, Chương V | 2.100 | m |
| 155 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x2.5)mm2 | Mục II, Chương V | 3.400 | m |
| 156 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x1.5)mm2 | Mục II, Chương V | 9.000 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn CV (E) 1x6mm2 | Mục II, Chương V | 350 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn CV (E) 1x4mm2 | Mục II, Chương V | 700 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn CV (E) 1x2,5mm2 | Mục II, Chương V | 1.300 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | Mục II, Chương V | 20 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 26mm | Mục II, Chương V | 570 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mục II, Chương V | 1.600 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục II, Chương V | 3.600 | m |
| 164 | Lắp giá đỡ cục nóng máy điều hòa 24000BTU | Mục II, Chương V | 36 | 1 bộ |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục II, Chương V | 300 | m |
| 166 | Máng nhựa có nắp 80x40mm | Mục II, Chương V | 45 | m |
| 167 | Ống đồng + Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính D=14 | Mục II, Chương V | 3,6 | 100m |
| 168 | Ống nhựa UPVC D34 | Mục II, Chương V | 0,7 | 100m |
| 169 | Cút nhựa thu 40/20 | Mục II, Chương V | 36 | cái |
| 170 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mục II, Chương V | 0,1013 | 100m3 |
| 171 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 1,125 | m3 |
| 172 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,1126 | 100m3 |
| 173 | Cọc chống sét L=60x60x6 dài 2,5m | Mục II, Chương V | 24 | cọc |
| 174 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục II, Chương V | 54 | cái |
| 175 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mục II, Chương V | 75 | m |
| 176 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mục II, Chương V | 500 | m |
| 177 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mục II, Chương V | 90 | bộ |
| 178 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu rửa trẻ em âm bàn | Mục II, Chương V | 72 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa lavabo trẻ em | Mục II, Chương V | 72 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II, Chương V | 18 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II, Chương V | 36 | bộ |
| 182 | Lắp đặt gương soi | Mục II, Chương V | 28,8 | cái |
| 183 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mục II, Chương V | 36 | bộ |
| 184 | Bộ xả tiểu cảm ứng | Mục II, Chương V | 36 | bộ |
| 185 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox ĐK 75mm | Mục II, Chương V | 72 | cái |
| 186 | Lắp đặt phễu thu nước mưa Inox ĐK 90mm | Mục II, Chương V | 24 | cái |
| 187 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d= 75mm | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d= 50mm | Mục II, Chương V | 9 | cái |
| 189 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d= 32mm | Mục II, Chương V | 18 | cái |
| 190 | Bộ cảm biến mức nước - loại điện cực | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 191 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van d= 75mm | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Mục II, Chương V | 6 | bể |
| 193 | Lắp đặt bình đun nước nóng 30l | Mục II, Chương V | 36 | bộ |
| 194 | Lắp đặt van trộn nước nóng D20 | Mục II, Chương V | 18 | cái |
| 195 | Nắp hút cặn bể phốt D155 | Mục II, Chương V | 18 | bộ |
| 196 | Ống nhựa PPR PN10 D75mm | Mục II, Chương V | 1,23 | 100m |
| 197 | Ống nhựa PPR PN10 D63mm | Mục II, Chương V | 0,5 | 100m |
| 198 | Ống nhựa PPR PN10 D50mm | Mục II, Chương V | 0,78 | 100m |
| 199 | Ống nhựa PPR PN10 D40mm | Mục II, Chương V | 0,24 | 100m |
| 200 | Ống nhựa PPR PN10 D32mm | Mục II, Chương V | 0,475 | 100m |
| 201 | Ống nhựa PPR PN10 D25mm | Mục II, Chương V | 2,64 | 100m |
| 202 | Ống nhựa PPR PN10 D20mm | Mục II, Chương V | 7,5 | 100m |
| 203 | Ống cấp nước nóng PPR PN10 D20mm | Mục II, Chương V | 4,35 | 100m |
| 204 | Lắp đặt cút 135 độ UPVC, đường kính cút d=75mm | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 50mm | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 32mm | Mục II, Chương V | 18 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 25mm | Mục II, Chương V | 72 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 20mm | Mục II, Chương V | 475 | cái |
| 209 | Kép thép D15 | Mục II, Chương V | 324 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 20mm | Mục II, Chương V | 324 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=75 | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=32 | Mục II, Chương V | 18 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=20 | Mục II, Chương V | 90 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính tê d=75x63 | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính tê d=63x50 | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính tê d=50x32 | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính tê d=40x32 | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=25/20mm | Mục II, Chương V | 252 | cái |
| 219 | Lắp đặt ren ngoài D50 | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 220 | Lắp đặt rắc co, đường kính d= 50mm | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt rắc co, đường kính d= 32mm | Mục II, Chương V | 18 | cái |
| 222 | Lắp đặt rắc co, đường kính d= 20mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 223 | Côn thu PPR 50/40 | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 224 | Côn thu PPR 50/25 | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 225 | Côn thu PPR 32/25 | Mục II, Chương V | 18 | cái |
| 226 | Lắp đặt măng sông PPR , đường kính d= 32mm | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 227 | Lắp đặt măng sông PPR , đường kính d= 25mm | Mục II, Chương V | 66 | cái |
| 228 | Lắp đặt măng sông PPR , đường kính d= 20mm | Mục II, Chương V | 207 | cái |
| 229 | Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính D= 20mm | Mục II, Chương V | 414 | cái |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa UPVC , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=110mm | Mục II, Chương V | 2,8 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa UPVC , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm | Mục II, Chương V | 4,79 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa UPVC , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=75mm | Mục II, Chương V | 2,64 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa UPVC , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=42mm | Mục II, Chương V | 0,63 | 100m |
| 234 | Lắp đặt tê kiểm tra UPVC, đường kính tê d=90/135mm | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê kiểm tra UPVC, đường kính tê d=110/135mm | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê 45 độ UPVC, đường kính tê d=110mm | Mục II, Chương V | 120 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê 45 độ UPVC, đường kính tê d=90mm | Mục II, Chương V | 78 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê 45 độ UPVC, đường kính tê d=75mm | Mục II, Chương V | 204 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC, đường kính tê d=110mm | Mục II, Chương V | 30 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC, đường kính tê d=90mm | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC, đường kính tê d=75mm | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC, đường kính tê d=42mm | Mục II, Chương V | 18 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút 135 độ UPVC, đường kính cút d=110mm | Mục II, Chương V | 126 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút 135 độ UPVC, đường kính cút d=90mm | Mục II, Chương V | 66 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút 135 độ UPVC, đường kính cút d=75mm | Mục II, Chương V | 378 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC, đường kính cút d=75mm | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC, đường kính cút d=42mm | Mục II, Chương V | 36 | cái |
| 248 | Lắp đặt côn UPVC D110/75mm | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 249 | Lắp đặt côn UPVC D110/42mm | Mục II, Chương V | 18 | cái |
| 250 | Lắp đặt côn UPVC D90/75mm | Mục II, Chương V | 24 | cái |
| 251 | Lắp đặt côn UPVC D90/42mm | Mục II, Chương V | 48 | cái |
| 252 | Lắp đặt côn UPVC D75/42mm | Mục II, Chương V | 126 | cái |
| 253 | Con thỏ UPVC D75 (Xi phông) | Mục II, Chương V | 72 | cái |
| 254 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D= 42mm | Mục II, Chương V | 48 | cái |
| 255 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc sàn, đường kính nút bịt d=110mm | Mục II, Chương V | 21 | cái |
| 256 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc sàn, đường kính nút bịt d=75mm | Mục II, Chương V | 18 | cái |
| 257 | Lắp đặt măng sông UPVC D=110 | Mục II, Chương V | 55 | cái |
| 258 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mục II, Chương V | 146,533 | m3 |
| 259 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mục II, Chương V | 752,496 | m2 |
| 260 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mục II, Chương V | 105,786 | m3 |
| B | Khối nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT 25x25cm | Mục II, Chương V | 1.551,25 | md |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mục II, Chương V | 15,513 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mục II, Chương V | 0,46 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mục II, Chương V | 115 | 1 mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II, Chương V | 3,953 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mục II, Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mục II, Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục II, Chương V | 0,717 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục II, Chương V | 0,796 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 7,967 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 8,844 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,544 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V | 13,863 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 77,714 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II, Chương V | 2,442 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II, Chương V | 2,081 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II, Chương V | 6,131 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II, Chương V | 0,637 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II, Chương V | 1,563 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V | 2,983 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 22,058 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 33,085 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 1,314 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 2,946 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 3,778 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 4,711 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 58,113 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 5,861 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mục II, Chương V | 1,69 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 2,204 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 5,262 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 5,214 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 168,61 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 12,483 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 13,259 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 14,164 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 1,056 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 0,48 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục II, Chương V | 1,104 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 10,025 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V | 0,651 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 0,154 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 0,199 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 0,004 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 25,069 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 4,475 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 0,706 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 0,376 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 4,066 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mục II, Chương V | 0,204 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 0,185 | tấn |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép | Mục II, Chương V | 2,553 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, Chương V | 2,553 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 235,009 | 1m2 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bao quanh nhà, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 65,0321 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 147,5968 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, tường trong nhà | Mục II, Chương V | 5,9429 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 68,2152 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 12,3461 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 462,402 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 527,376 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 1.584,1714 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 768,796 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 744,5183 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 1.107,7222 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 150,8 | m |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 462,402 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 4.307,7122 | m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mục II, Chương V | 102,5064 | m2 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 1,2159 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mục II, Chương V | 39,2348 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic men mờ 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 1.099,5644 | m2 |
| 74 | Lát đá qua cửa, đá Granite dày 20mm , vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 19 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Mục II, Chương V | 38,0714 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 38,0714 | m2 |
| 77 | Quét Sikaproof membrane chống thấm nền vệ sinh | Mục II, Chương V | 49,0314 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch men kính vào tường KT : 300x600 , vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 160,92 | m2 |
| 79 | Thi công trần nhôm thả, xương chìm 600x600, dày 1.8mm | Mục II, Chương V | 38,0714 | m2 |
| 80 | Vách Prety compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 (giá trọn gói thi công + lắng dựng) | Mục II, Chương V | 22,876 | m2 |
| 81 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên , vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 4,41 | m2 |
| 82 | Xây gạch khung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 0,0787 | m3 |
| 83 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 0,715 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch men kính vào tường KT: 300x600, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 1,43 | m2 |
| 85 | Khoét đá chậu rửa | Mục II, Chương V | 11 | cái |
| 86 | Giá chậu INOX | Mục II, Chương V | 14 | cái |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 448,3278 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II, Chương V | 448,3278 | m2 |
| 89 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Mục II, Chương V | 4,6994 | 100m2 |
| 90 | Tôn úp nóc | Mục II, Chương V | 38 | md |
| 91 | Sản xuât thang lên mái (trọn gói) | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 92 | Nắp tôn đậy 1,2mm + khóa | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 367,8 | m2 |
| 94 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 2,9837 | m3 |
| 95 | Lát tấm granito cầu thang | Mục II, Chương V | 94,112 | m2 |
| 96 | Lắp dựng tay vịn lan can gỗ D60 (thi công và lắp đặt) | Mục II, Chương V | 46,58 | md |
| 97 | Lắp dựng tay vịn lan can gỗ D45 (thi công và lắp đặt) | Mục II, Chương V | 95,42 | md |
| 98 | Trụ gỗ cầu thang | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 99 | Gia công lan can bằng sắt | Mục II, Chương V | 0,2117 | tấn |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II, Chương V | 34,24 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 17,9369 | 1m2 |
| 102 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 3,6918 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 510,6792 | m2 |
| 104 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 510,6792 | m2 |
| 105 | Gia công lan can | Mục II, Chương V | 5,0189 | tấn |
| 106 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II, Chương V | 171,2624 | m2 |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 266,6451 | 1m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mục II, Chương V | 0,7752 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 6,0369 | m3 |
| 110 | Lát bậc tam cấp bằng đá Granito | Mục II, Chương V | 22,38 | m2 |
| 111 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục II, Chương V | 17,4726 | m2 |
| 112 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II, Chương V | 0,0281 | 100m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mục II, Chương V | 0,4554 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,7097 | m3 |
| 115 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục II, Chương V | 3,795 | 1m2 |
| 116 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, dày 1.4mm,kính trắng an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện kim khí) | Mục II, Chương V | 56,16 | m2 |
| 117 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, dày 1.4mm,kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện kim khí) | Mục II, Chương V | 58,68 | m2 |
| 118 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, dày 1.4mm kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện kim khí) | Mục II, Chương V | 83,52 | m2 |
| 119 | Vách kính nhôm hệ xingfa, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Mục II, Chương V | 10,32 | m2 |
| 120 | Cửa sắt | Mục II, Chương V | 6,72 | m2 |
| 121 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II, Chương V | 1,2982 | tấn |
| 122 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II, Chương V | 83,52 | m2 |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 47,25 | 1m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mục II, Chương V | 11,88 | 100m2 |
| 125 | Aptomat MCCB 3P-160A/3P-14kA | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 126 | Aptomat MCCB 3P-50A/3P-14kA | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 127 | Aptomat MCCB 3P-32A/3P-14kA | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 128 | Aptomat MCCB 3P-25A/3P-14kA | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt cầu chì ống 1P-2A-250V + vỏ | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 130 | Đèn báo pha 2W-220V | Mục II, Chương V | 3 | Bộ |
| 131 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 500x350x200 | Mục II, Chương V | 1 | 1 tủ |
| 132 | Aptomat MCCB 3P-40A/3P-14kA | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 133 | Aptomat MCB 1P-25A/1P-6kA | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 134 | Aptomat MCB 1P-16A/1P-6kA | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 135 | Aptomat MCB 1P-10A/1P-6kA | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 136 | Tủ điện 500x350x200 | Mục II, Chương V | 1 | 1 tủ |
| 137 | Aptomat MCCB 3P-50A/3P-14kA | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 138 | Aptomat MCCB 3P-40A/3P-14kA | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 139 | Aptomat MCB 1P-25A/1P-6kA | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 140 | Aptomat MCB 1P-10A/1P-6kA | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 141 | Tủ điện 500x350x200 | Mục II, Chương V | 1 | 1 tủ |
| 142 | Aptomat MCCB 3P-40A/3P-14kA | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 143 | Aptomat MCB 1P-25A/2P-4.5kA | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 144 | Aptomat MCB 1P-25A/1P-4.5kA | Mục II, Chương V | 13 | cái |
| 145 | Aptomat MCB 1P16A/1P-4.5kA + Đế âm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 146 | Aptomat MCB 1P16A/1P-4.5kA | Mục II, Chương V | 11 | cái |
| 147 | Aptomat MCB 1P-10A/1P-4.5kA | Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 148 | Tủ điện kim loại 400x300x200 | Mục II, Chương V | 1 | 1 tủ |
| 149 | Hộp Composit nổi 210x345x62 | Mục II, Chương V | 1 | 1 tủ |
| 150 | Hộp Composit nổi 210x200x62 | Mục II, Chương V | 5 | 1 tủ |
| 151 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 25 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 2 chiểu - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 156 | Lắp ổ cắm đôi - 3 chấu 16A | Mục II, Chương V | 56 | cái |
| 157 | Đèn âm trần D160 bóng Led 11W | Mục II, Chương V | 11 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn cầu chống nổ Led 18W | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 159 | Đèn bán cầu D200 bóng Led-18W | Mục II, Chương V | 53 | bộ |
| 160 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II, Chương V | 10 | bộ |
| 161 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II, Chương V | 6 | bộ |
| 162 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng chống chóa | Mục II, Chương V | 44 | bộ |
| 163 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh | Mục II, Chương V | 23 | cái |
| 164 | Lắp đặt quạt hút mùi 24w | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 165 | Hộp đấu dây nhựa có nắp 100x100 | Mục II, Chương V | 4 | hộp |
| 166 | Hộp nhựa D50 có nắp | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 167 | Lắp giá đỡ cục nóng máy điều hòa 36000BTU | Mục II, Chương V | 3 | 1 bộ |
| 168 | Lắp giá đỡ cục nóng máy điều hòa 15000BTU | Mục II, Chương V | 5 | 1 bộ |
| 169 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (4x35)mm2 | Mục II, Chương V | 5 | m |
| 171 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Mục II, Chương V | 10 | m |
| 172 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC (4x10)mm2 | Mục II, Chương V | 10 | m |
| 173 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC (4x6)mm2 | Mục II, Chương V | 5 | m |
| 174 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC (4x4)mm2 | Mục II, Chương V | 15 | m |
| 175 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Mục II, Chương V | 190 | m |
| 176 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Mục II, Chương V | 20 | m |
| 177 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x4)mm2 | Mục II, Chương V | 250 | m |
| 178 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x2.5)mm2 | Mục II, Chương V | 1.000 | m |
| 179 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x1.5)mm2 | Mục II, Chương V | 3.500 | m |
| 180 | Lắp đặt dây đơn CV (E) 1x16mm2 | Mục II, Chương V | 5 | m |
| 181 | Lắp đặt dây đơn CV (E) 1x10mm2 | Mục II, Chương V | 60 | m |
| 182 | Lắp đặt dây đơn CV (E) 1x6mm2 | Mục II, Chương V | 45 | m |
| 183 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x4)mm2 | Mục II, Chương V | 310 | m |
| 184 | Lắp đặt dây đơn CV (E) 1x2,5mm2 | Mục II, Chương V | 520 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | Mục II, Chương V | 20 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 36mm | Mục II, Chương V | 10 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 26mm | Mục II, Chương V | 240 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mục II, Chương V | 400 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục II, Chương V | 1.500 | m |
| 190 | Ống UPVC, đường kính ống D26mm | Mục II, Chương V | 1 | 100m |
| 191 | Ống đồng + Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính D=14 | Mục II, Chương V | 0,3 | 100m |
| 192 | Ống đồng + Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính D=12 | Mục II, Chương V | 0,5 | 100m |
| 193 | Ống nhựa UPVC D34 | Mục II, Chương V | 0,35 | 100m |
| 194 | Cút nhựa thu 34/21 | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục II, Chương V | 70 | m |
| 196 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mục II, Chương V | 8 | bộ |
| 197 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu rửa âm bàn | Mục II, Chương V | 11 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mục II, Chương V | 11 | bộ |
| 199 | Lắp đặt vòi rửa | Mục II, Chương V | 3 | bộ |
| 200 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 201 | Lắp đặt gương soi | Mục II, Chương V | 0,96 | cái |
| 202 | Lắp đặt gương soi | Mục II, Chương V | 2,28 | cái |
| 203 | Bộ xả tiểu nhấn không có áp Inax UF-8V | Mục II, Chương V | 6 | bộ |
| 204 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox ĐK 75mm | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt phễu thu nước mưa Inox ĐK 90mm | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 206 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d= 75mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d= 50mm | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d= 32mm | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d= 25mm | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d= 20mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van d= 75mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Mục II, Chương V | 2 | bể |
| 213 | Lắp đặt bình đun nước nóng 30l | Mục II, Chương V | 7 | bộ |
| 214 | Nắp hút cặn bể phốt D155 | Mục II, Chương V | 3 | bộ |
| 215 | Ống nhựa PPR PN10 D75mm | Mục II, Chương V | 0,4 | 100m |
| 216 | Ống nhựa PPR PN10 D50mm | Mục II, Chương V | 0,38 | 100m |
| 217 | Ống nhựa PPR PN10 D40mm | Mục II, Chương V | 0,04 | 100m |
| 218 | Ống nhựa PPR PN10 D32mm | Mục II, Chương V | 0,32 | 100m |
| 219 | Ống nhựa PPR PN10 D25mm | Mục II, Chương V | 0,51 | 100m |
| 220 | Ống nhựa PPR PN10 D20mm | Mục II, Chương V | 1,76 | 100m |
| 221 | Ống cấp nước nóng PPR PN10 D20mm | Mục II, Chương V | 0,72 | 100m |
| 222 | Lắp đặt cút 135 độ UPVC, đường kính cút d=75mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 50mm | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 32mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 25mm | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 20mm | Mục II, Chương V | 52 | cái |
| 227 | Kép thép D15 | Mục II, Chương V | 60 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút PPR ren trong, đường kính cút 20mm | Mục II, Chương V | 60 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=25 | Mục II, Chương V | 7 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=20 | Mục II, Chương V | 14 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính tê d=75x50 | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính tê d=50x32 | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính tê d=50x20 | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính tê d=40x25 | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=32/25mm | Mục II, Chương V | 7 | cái |
| 236 | Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=32/20mm | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=25/20mm | Mục II, Chương V | 27 | cái |
| 238 | Lắp đặt ren ngoài D50 | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt rắc co, đường kính d= 50mm | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 240 | Lắp đặt rắc co, đường kính d= 32mm | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 241 | Lắp đặt rắc co, đường kính d= 25mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt rắc co, đường kính d= 20mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt măng sông PPR , đường kính d= 32mm | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 244 | Lắp đặt măng sông PPR , đường kính d= 25mm | Mục II, Chương V | 13 | cái |
| 245 | Lắp đặt măng sông PPR , đường kính d= 20mm | Mục II, Chương V | 44 | cái |
| 246 | Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính D= 20mm | Mục II, Chương V | 60 | cái |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa UPVC , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=110mm | Mục II, Chương V | 0,53 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa UPVC , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm | Mục II, Chương V | 1,52 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa UPVC , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=75mm | Mục II, Chương V | 0,67 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa UPVC , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=42mm | Mục II, Chương V | 0,25 | 100m |
| 251 | Lắp đặt tê kiểm tra UPVC, đường kính tê d=90/135mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt tê kiểm tra UPVC, đường kính tê d=110/135mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt tê 45 độ UPVC, đường kính tê d=110mm | Mục II, Chương V | 24 | cái |
| 254 | Lắp đặt tê 45 độ UPVC, đường kính tê d=90mm | Mục II, Chương V | 23 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê 45 độ UPVC, đường kính tê d=75mm | Mục II, Chương V | 33 | cái |
| 256 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC, đường kính tê d=110mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC, đường kính tê d=75mm | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 258 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC, đường kính tê d=42mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt cút 135 độ UPVC, đường kính cút d=110mm | Mục II, Chương V | 40 | cái |
| 260 | Lắp đặt cút 135 độ UPVC, đường kính cút d=90mm | Mục II, Chương V | 25 | cái |
| 261 | Lắp đặt cút 135 độ UPVC, đường kính cút d=75mm | Mục II, Chương V | 59 | cái |
| 262 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC, đường kính cút d=75mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC, đường kính cút d=42mm | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 264 | Lắp đặt côn UPVC D110/42mm | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 265 | Lắp đặt côn UPVC D90/75mm | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 266 | Lắp đặt côn UPVC D90/42mm | Mục II, Chương V | 16 | cái |
| 267 | Lắp đặt côn UPVC D75/42mm | Mục II, Chương V | 19 | cái |
| 268 | Con thỏ UPVC D75 (Xi phông) | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 269 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D= 42mm | Mục II, Chương V | 16 | cái |
| 270 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc sàn, đường kính nút bịt d=110mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 271 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc sàn, đường kính nút bịt d=75mm | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 272 | Lắp đặt măng sông UPVC D=110 | Mục II, Chương V | 13 | cái |
| 273 | Lắp đặt măng sông UPVC D=90 | Mục II, Chương V | 38 | cái |
| 274 | Lắp đặt măng sông UPVC D=75 | Mục II, Chương V | 17 | cái |
| 275 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mục II, Chương V | 32,824 | m3 |
| 276 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mục II, Chương V | 283,815 | m2 |
| 277 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mục II, Chương V | 28,572 | m3 |
| C | Khối cải tạo | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT 25x25cm | Mục II, Chương V | 106 | md |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mục II, Chương V | 1,06 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mục II, Chương V | 0,032 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mục II, Chương V | 8 | 1 mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II, Chương V | 0,275 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mục II, Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mục II, Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục II, Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục II, Chương V | 0,122 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 0,467 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 1,356 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V | 1,92 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 9,215 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II, Chương V | 0,42 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II, Chương V | 0,447 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II, Chương V | 0,925 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II, Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II, Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V | 0,61 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 2,104 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 6,374 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 0,155 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 1,026 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 0,257 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 1,159 | 100m2 |
| 27 | Khoan cấy cột bằng hóa chất | Mục II, Chương V | 68 | lỗ |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 15,604 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 1,417 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mục II, Chương V | 0,357 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 0,401 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 1,498 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 0,353 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 23,461 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 2,198 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 1,763 | tấn |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mục II, Chương V | 0,487 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V | 0,119 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 0,393 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 4,508 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục II, Chương V | 0,322 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 0,484 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 0,121 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 1,624 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 0,091 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 4,752 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 0,845 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 0,462 | tấn |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mục II, Chương V | 6,589 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục II, Chương V | 6,589 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 474,478 | 1m2 |
| 53 | Tháo dỡ cửa nhôm kính bằng thủ công | Mục II, Chương V | 109,44 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ cửa hoa sắt, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V | 0,4534 | tấn |
| 55 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II, Chương V | 671,825 | m2 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II, Chương V | 3,0816 | m3 |
| 57 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mục II, Chương V | 19,8028 | m3 |
| 58 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mục II, Chương V | 0,886 | m3 |
| 59 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II, Chương V | 503,484 | m2 |
| 60 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V | 2.375,8072 | m2 |
| 61 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II, Chương V | 864,5656 | m2 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mục II, Chương V | 0,9001 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mục II, Chương V | 0,9001 | 100m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 (tường trong nhà) | Mục II, Chương V | 0,2376 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 7,4478 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 (tường lan can, tường bao mái) | Mục II, Chương V | 8,3815 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 582,084 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 2.116,6072 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 829,0526 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 92,356 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 426,3814 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 2.953,3698 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 745,8973 | m2 |
| 74 | Gia công lan can | Mục II, Chương V | 6,284 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II, Chương V | 234,1112 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 339,5301 | 1m2 |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 0,7605 | m3 |
| 78 | Lát tấm granito cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 34,8816 | m2 |
| 79 | Tay vịn lan can gỗ nhóm D60 ( giá trọn gói sơn + lắp dựng) | Mục II, Chương V | 10,7 | md |
| 80 | Tay vịn lan can gỗ nhóm D45 ( giá trọn gói sơn + lắp dựng) | Mục II, Chương V | 25,52 | md |
| 81 | Trụ gỗ cầu thang | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 82 | Gia công lan can | Mục II, Chương V | 0,252 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 8,56 | 1m2 |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II, Chương V | 10,7 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2X4, mác 100 | Mục II, Chương V | 0,5784 | m3 |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 2,9886 | m3 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 4,1216 | m2 |
| 88 | Lát tấm Granito bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 22,2121 | m2 |
| 89 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mục II, Chương V | 255,0136 | m2 |
| 90 | Thi công vách bằng tấm Cemboard (giá gồm vật liệu, nhân công) | Mục II, Chương V | 40,2288 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II, Chương V | 549,1792 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 533,5872 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 372 | m2 |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II, Chương V | 4,7553 | 100m2 |
| 95 | Tôn úp nóc | Mục II, Chương V | 30,25 | m |
| 96 | Mái kính nhà cầu | Mục II, Chương V | 47,972 | m2 |
| 97 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, dày 1.4mm,kính trắng an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện kim khí) | Mục II, Chương V | 31,2 | m2 |
| 98 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, dày 1.4mm,kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện kim khí) | Mục II, Chương V | 64,992 | m2 |
| 99 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, dày 1.4mm kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện kim khí) | Mục II, Chương V | 43,32 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II, Chương V | 139,512 | m2 |
| 101 | Gia công cửa hoa sắt đặt 14x14 | Mục II, Chương V | 0,4534 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 16,5032 | 1m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục II, Chương V | 14,3622 | 100m2 |
| 104 | Aptomat MCCB 3P-80A/3P-14kA | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 105 | Aptomat MCCB 3P-32A/3P-14kA | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 106 | Aptomat MCCB 3P-25A/3P-14kA | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 107 | Aptomat MCB 1P-25A/2P-4.5kA | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 108 | Aptomat MCB 1P-25A/1P-4.5kA | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 109 | Aptomat MCB 1P-20A/1P-4.5kA | Mục II, Chương V | 11 | cái |
| 110 | Aptomat MCB 1P-16A/1P-4.5kA | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 111 | Aptomat MCB 1P-10A/1P-4.5kA | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 112 | Aptomat MCB 1P-16A/2P-4.5kA | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 113 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh 500x350x200 | Mục II, Chương V | 1 | 1 tủ |
| 114 | Hộp Composit nổi 210x345x62 | Mục II, Chương V | 1 | hộp |
| 115 | Hộp Composit nổi 210x271x62 | Mục II, Chương V | 3 | hộp |
| 116 | Hộp Composit nổi 210x200x62 | Mục II, Chương V | 1 | hộp |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 9 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 20 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 2 chiều trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp ổ cắm đôi - 3 chấu 16A âm tường | Mục II, Chương V | 29 | cái |
| 122 | Lắp ổ cắm đôi - 3 chấu 16A âm sàn | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 123 | Hộp nhựa D50 có nắp | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 124 | Đèn bán cầu D200 bóng Led-18W | Mục II, Chương V | 37 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II, Chương V | 6 | bộ |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II, Chương V | 10 | bộ |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng chống chóa | Mục II, Chương V | 44 | bộ |
| 128 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh | Mục II, Chương V | 35 | cái |
| 129 | Lắp giá đỡ cục nóng máy điều hòa 24000, 18000BTU | Mục II, Chương V | 9 | 1 bộ |
| 130 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC (4x6)mm2 | Mục II, Chương V | 30 | m |
| 131 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC (4x4)mm2 | Mục II, Chương V | 70 | m |
| 132 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Mục II, Chương V | 10 | m |
| 133 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Mục II, Chương V | 20 | m |
| 134 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x4)mm2 | Mục II, Chương V | 400 | m |
| 135 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x2.5)mm2 | Mục II, Chương V | 500 | m |
| 136 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x1.5)mm2 | Mục II, Chương V | 1.500 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn CV (E) 1x6mm2 | Mục II, Chương V | 30 | m |
| 138 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x4)mm2 | Mục II, Chương V | 280 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn CV (E) 1x2,5mm2 | Mục II, Chương V | 150 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mục II, Chương V | 20 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 26mm | Mục II, Chương V | 210 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mục II, Chương V | 200 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục II, Chương V | 1.500 | m |
| 144 | Ống UPVC, đường kính ống D21mm | Mục II, Chương V | 1 | 100m |
| 145 | Máng nhựa có nắp 60x4mm | Mục II, Chương V | 50 | m |
| 146 | Cọc chống sét có sẵn L=60x60x6 dài 2,5m | Mục II, Chương V | 6 | cọc |
| 147 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục II, Chương V | 17 | cái |
| 148 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mục II, Chương V | 200 | m |
| 149 | Ống đồng + Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính D=14 | Mục II, Chương V | 0,9 | 100m |
| 150 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox ĐK 90mm | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d= 75mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt van ren, đường kính van d = 20mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 153 | Ống nhựa PPR PN10 D75mm | Mục II, Chương V | 0,4 | 100m |
| 154 | Ống nhựa PPR PN10 D40mm | Mục II, Chương V | 0,12 | 100m |
| 155 | Ống nhựa PPR PN10 D20mm | Mục II, Chương V | 0,04 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 50mm | Mục II, Chương V | 7 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 20mm | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 20mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=75 | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính tê d=75x40 | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 161 | Côn thu PPR 32/20 | Mục II, Chương V | 18 | cái |
| 162 | Lắp đặt măng sông PPR , đường kính d= 40mm | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt măng sông PPR , đường kính d= 20mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính D= 20mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa UPVC , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=110mm | Mục II, Chương V | 0,16 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa UPVC , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm | Mục II, Chương V | 0,86 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa UPVC , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=75mm | Mục II, Chương V | 0,16 | 100m |
| 168 | Lắp đặt tê 45 độ UPVC, đường kính tê d=90mm | Mục II, Chương V | 20 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC, đường kính tê d=110mm | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút 135 độ UPVC, đường kính cút d=110mm | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút 135 độ UPVC, đường kính cút d=90mm | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC, đường kính cút d=75mm | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn UPVC D90/42mm | Mục II, Chương V | 20 | cái |
| 174 | Măng sông UPVC D110 | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 175 | Măng sông UPVC D90 | Mục II, Chương V | 22 | cái |
| 176 | Măng sông UPVC D75 | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| D | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 154,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ xà gồ thép | Mục II, Chương V | 5 | Công |
| 3 | Phá dỡ công trình bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Mục II, Chương V | 1,379 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, Chương V | 35,91 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mục II, Chương V | 5 | Công |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mục II, Chương V | 1,379 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Mục II, Chương V | 1,379 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 189,9 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ xà gồ thép | Mục II, Chương V | 5 | Công |
| 10 | Phá dỡ công trình bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Mục II, Chương V | 3,1217 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, Chương V | 88,02 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mục II, Chương V | 7 | Công |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mục II, Chương V | 3,1217 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Mục II, Chương V | 3,1217 | 100m3 |
| E | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mục II, Chương V | 184,3875 | 100m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 0,9937 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 30,2985 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục II, Chương V | 2,8163 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 1,2942 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V | 29,79 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II, Chương V | 0,9036 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 80,1024 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 57,5289 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 10,8656 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V | 0,894 | 100m2 |
| 12 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 44,4488 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 42,0601 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 7,216 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,5192 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V | 2,293 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V | 1,312 | 100m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 914,534 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 589,2778 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 1.503,8118 | m2 |
| 21 | Sản xuất hàng rào thép | Mục II, Chương V | 19,3234 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 745,0585 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mục II, Chương V | 390,26 | m2 |
| 24 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Mục II, Chương V | 0,3248 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II, Chương V | 24,6248 | m2 |
| 26 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mục II, Chương V | 0,3248 | tấn |
| 27 | Bản lề cổng | Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 28 | Bánh xe thép cổng | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 29 | Khóa cổng | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 30 | Ray cánh cổng | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 31 | Bộ chữ bằng Inox hộp gắn tường: "Trường mầm non Dục Tú" | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| F | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 2,018 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục II, Chương V | 0,1816 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,1634 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V | 1,008 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 3,5985 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II, Chương V | 0,2198 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II, Chương V | 0,1892 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục II, Chương V | 0,1668 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II, Chương V | 0,5051 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Mục II, Chương V | 0,5051 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mục II, Chương V | 0,4311 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, Chương V | 0,4311 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ 2 lớp | Mục II, Chương V | 70,7883 | 1m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V | 0,1238 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mục II, Chương V | 12,375 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mục II, Chương V | 16,5 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 82,5 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45 | Mục II, Chương V | 0,9488 | 100m2 |
| 19 | Máng tôn thu nước | Mục II, Chương V | 25 | md |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mục II, Chương V | 7 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mục II, Chương V | 150 | m |
| G | Nhà bảo vệ, Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mục II, Chương V | 0,4445 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 4,6592 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 0,2154 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,1646 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V | 2,6216 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 6,4233 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II, Chương V | 0,1389 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II, Chương V | 0,0662 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II, Chương V | 0,5302 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 1,5217 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m | Mục II, Chương V | 0,2767 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 0,0404 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 0,272 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 2,4681 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 0,2243 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 0,0957 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 0,1031 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 0,4878 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 6,6306 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép .Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 0,4848 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 0,7715 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,2178 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, Chương V | 0,0371 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 0,0082 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 0,0178 | tấn |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V | 12,6996 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái bằng sika | Mục II, Chương V | 24,8466 | m2 |
| 29 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Mục II, Chương V | 48,1068 | m2 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mục II, Chương V | 10,08 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,0302 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V | 1,008 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 10,08 | m2 |
| 34 | Lát Gạch lát Ceramic 600x600 | Mục II, Chương V | 10,08 | m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 5,7935 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 5,6826 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 4,5429 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 81,762 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 34,934 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 56,178 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 22,43 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 23,856 | m2 |
| 43 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 91,112 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 56,366 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 81,762 | m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 0,1422 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V | 0,057 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 0,855 | m2 |
| 49 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, dày 1.4mm,kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện kim khí) | Mục II, Chương V | 1,76 | m2 |
| 50 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, dày 1.4mm kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện kim khí) | Mục II, Chương V | 6,76 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mục II, Chương V | 0,1067 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II, Chương V | 6,76 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 3,8836 | 1m2 |
| 54 | Aptomat MCCB 3P-63A/3P-14kA | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 55 | Aptomat MCCB 3P-32A/3P-14kA | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 56 | Aptomat MCCB 3P-25A/3P-14kA | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 57 | Aptomat MCCB 3P-16A/3P-14kA | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 58 | Aptomat MCB 1P-16A/1P-4,5kA | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 59 | Tủ kim loại nổi 400x300x200 | Mục II, Chương V | 1 | 1 tủ |
| 60 | Hộp Composit 210x200x62 | Mục II, Chương V | 1 | 1 tủ |
| 61 | Đèn tuýt 1.2m, 1 bóng Led 18W | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Đèn tuýt 1.2m, 2 bóng Led 18W | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp ổ cắm đôi - 3 chấu 16A | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cáp chống cháy FSN-CXV 3x16+16 | Mục II, Chương V | 5 | m |
| 67 | Lắp đặt cáp chống cháy FSN-CXV 3x2,5+2,5 | Mục II, Chương V | 5 | m |
| 68 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3X2.5)+E2.5 | Mục II, Chương V | 15 | m |
| 69 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (3X2.5)+E2.5 | Mục II, Chương V | 10 | m |
| 70 | Lắp đặt Dây CU/PVC/PVC (2X2.5)+E2.5 | Mục II, Chương V | 15 | m |
| 71 | Lắp đặt Dây CU/PVC/PVC (2X1.5)+E1.5 | Mục II, Chương V | 15 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mục II, Chương V | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục II, Chương V | 15 | m |
| H | Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục II, Chương V | 0,1468 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 1,6307 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,0544 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mục II, Chương V | 1,5735 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 3,5881 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II, Chương V | 0,1874 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II, Chương V | 0,0862 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II, Chương V | 0,2578 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 0,4995 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 0,0908 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V | 0,012 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V | 0,0928 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 0,7914 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 0,0311 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 0,1395 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 6,4274 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 0,3381 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 0,3192 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,1826 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, Chương V | 0,0349 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 0,0111 | tấn |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II, Chương V | 32,528 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 28,06 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 34,668 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm | Mục II, Chương V | 18,36 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V | 1,4378 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V | 14,378 | m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 7,6496 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 0,8968 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 41,4 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 60,792 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 36,918 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 97,71 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 49,842 | m2 |
| 37 | Cửa đi sắt thép sơn 3 nước | Mục II, Chương V | 3,78 | m2 |
| 38 | Cửa sổ nhôm, cửa mở hất kính dày 6.38 | Mục II, Chương V | 1,44 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II, Chương V | 5,22 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Mục II, Chương V | 0,037 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 1,1796 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II, Chương V | 1,44 | m2 |
| 43 | Kẻ gờ tường ngoài | Mục II, Chương V | 52,2 | md |
| 44 | Ống nhựa PPR PN10 D63mm | Mục II, Chương V | 0,04 | 100m |
| 45 | Ống nhựa PPR PN10 D50mm | Mục II, Chương V | 0,04 | 100m |
| 46 | Cút PPR D63 | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 47 | Cút PPR D50 | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=63 | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=50 | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=40/50mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=40/63mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 53 | Van cổng D63 | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 54 | Van cổng D50 | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D63 | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D50 | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y lọc nước, đường kính d=63mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa UPVC , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=75mm | Mục II, Chương V | 0,03 | 100m |
| 61 | Tủ điều khiển sinh hoạt | Mục II, Chương V | 1 | tủ |
| I | Bể nước sinh hoạt, bể PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục II, Chương V | 6,9863 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 77,7189 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 2,6117 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mục II, Chương V | 19,126 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mục II, Chương V | 48,8327 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Mục II, Chương V | 36,5766 | m3 |
| 7 | Bê tông tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 33,7654 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mục II, Chương V | 3,8313 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 1,7102 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II, Chương V | 0,7093 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II, Chương V | 13,856 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II, Chương V | 3,5806 | tấn |
| 13 | Băng cản nước Sika Water bar loại V chống thấm thi công Sika thi công mạch ngừng | Mục II, Chương V | 112 | m |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 168 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 210,975 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 146,25 | m2 |
| 17 | Chống thẩm bể bằng hỗn hợp Sika | Mục II, Chương V | 271,252 | m2 |
| 18 | Nắp tôn + khóa bể nước | Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Thang xuống bể | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| J | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục II, Chương V | 1,7455 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 19,3939 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,4472 | 100m3 |
| K | San nền, sân vườn, bồn cây, bồn hoa | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mục II, Chương V | 26,3261 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II, Chương V | 70,56 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mục II, Chương V | 0,7056 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mục II, Chương V | 0,7056 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I | Mục II, Chương V | 0,7056 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 21,5033 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I | Mục II, Chương V | 21,503 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V | 86,7134 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V | 216,3022 | m3 |
| 10 | Lát gạch gạch Terrazzo 400x400 màu vàng | Mục II, Chương V | 2.297,6944 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V | 187,2 | m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mục II, Chương V | 18,72 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mục II, Chương V | 18,72 | 100m2 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 35,3799 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mục II, Chương V | 10,4563 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 18,6747 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V | 6,625 | m3 |
| 18 | Đá bó vỉa màu trắng quanh các bồn cây: KT : 150x200x500 | Mục II, Chương V | 265 | md |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mục II, Chương V | 530 | cái |
| 20 | Vữa XM mác 50 dày 2cm | Mục II, Chương V | 39,75 | m2 |
| 21 | Lát đá xanh thanh hóa | Mục II, Chương V | 27,3856 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II, Chương V | 68,6 | m3 |
| 23 | Lát đá Cubic màu ghi | Mục II, Chương V | 497 | m2 |
| 24 | Lát đá xanh thanh hóa | Mục II, Chương V | 199,8 | m2 |
| 25 | Gia công hệ khung dàn | Mục II, Chương V | 1,0513 | tấn |
| 26 | Sơn tĩnh điện | Mục II, Chương V | 1,0513 | tấn |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mục II, Chương V | 1,053 | tấn |
| 28 | Gỗ nhựa ngoài trời AWOOD mặt ghế | Mục II, Chương V | 7,848 | m |
| 29 | Bu lông nở | Mục II, Chương V | 16 | cái |
| L | Cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mục II, Chương V | 2,75 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục II, Chương V | 0,2475 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V | 0,2698 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE D63mm | Mục II, Chương V | 1,34 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE D50mm | Mục II, Chương V | 0,29 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE D20mm | Mục II, Chương V | 1,12 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 63mm | Mục II, Chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 50mm | Mục II, Chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 20mm | Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút ren PPR, đường kính cút 20mm | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=20 | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=20/15mm | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi tưới cây D15 + dây tưới | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 14 | Hộp bảo vệ vòi tưới cấy | Mục II, Chương V | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van d= 63mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van d= 20mm | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 63mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 19 | Rọ hút máy bơm D63 | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 20 | Ống nhựa PPR PN10 D90mm | Mục II, Chương V | 0,03 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 90mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 24 | Bê tông bệ đỡ vòi tưới, mác 100 | Mục II, Chương V | 0,072 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 5,4344 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục II, Chương V | 0,4891 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V | 0,181 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V | 6,0029 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V | 6,5861 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V | 0,9355 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 15,5344 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V | 56,4396 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V | 127,9188 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V | 13,32 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 2,56 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II, Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục II, Chương V | 0,5288 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mục II, Chương V | 80 | cái |
| 40 | Bộ nắp ga gang có khóa | Mục II, Chương V | 19 | bộ |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mục II, Chương V | 19 | cái |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 78,9653 | m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục II, Chương V | 7,1069 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V | 2,0247 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V | 88,689 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II, Chương V | 1,887 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 110,704 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 38,7464 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II, Chương V | 4,5288 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V | 5,411 | tấn |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V | 729,64 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V | 729,64 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V | 188,7 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 22,008 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II, Chương V | 1,6139 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục II, Chương V | 4,0662 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mục II, Chương V | 1.048 | cái |
| 58 | Bộ nắp thu nước 380x680 | Mục II, Chương V | 34 | bộ |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mục II, Chương V | 34 | cái |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 10,9484 | m3 |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục II, Chương V | 0,9854 | 100m3 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Mục II, Chương V | 2,22 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 300mm | Mục II, Chương V | 0,23 | 100m |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V | 1,009 | 100m3 |
| M | Cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt cần đơn, cần thép D42 dài 2m, chao + chụp, bóng đèn Led cao áp 200w | Mục II, Chương V | 18 | bộ |
| 2 | Hộp nối dây KT100x100 chống nước | Mục II, Chương V | 13 | hộp |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x120) | Mục II, Chương V | 20 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x50) | Mục II, Chương V | 90 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25) | Mục II, Chương V | 310 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6) | Mục II, Chương V | 90 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x4) | Mục II, Chương V | 50 | m |
| 8 | Dây Cu/PVC/PVC 4x4 | Mục II, Chương V | 80 | m |
| 9 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4 | Mục II, Chương V | 300 | m |
| 10 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5 | Mục II, Chương V | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp địa E70mm2 | Mục II, Chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp địa E25mm2 | Mục II, Chương V | 90 | m |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp địa E16mm2 | Mục II, Chương V | 310 | m |
| 14 | Lắp đặt dây tiếp địa E6mm2 | Mục II, Chương V | 90 | m |
| 15 | Lắp đặt dây tiếp địa E4mm2 | Mục II, Chương V | 430 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 93/72 đặt chìm bảo hộ dây dẫn, | Mục II, Chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 đặt chìm bảo hộ dây dẫn, | Mục II, Chương V | 90 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 đặt chìm bảo hộ dây dẫn, | Mục II, Chương V | 310 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40 đặt chìm bảo hộ dây dẫn, | Mục II, Chương V | 90 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 40/30 đặt chìm bảo hộ dây dẫn, | Mục II, Chương V | 430 | m |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 17,48 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục II, Chương V | 1,5732 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,6555 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,6555 | 100m3 |
| 25 | Nilong báo hiệu cáp | Mục II, Chương V | 535 | m |
| 26 | Aptomat MCCB 3P-400A/4P-25kA | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 27 | Aptomat MCCB 3P-125A/3P-14kA | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 28 | Aptomat MCCB 3P-80A/3P-14kA | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 29 | Aptomat MCCB 3P-63A/3P-14kA | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 30 | Aptomat MCCB 3P-32A/3P-14kA | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 31 | Aptomat MCCB 3P-25A/3P-14kA | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 320/5A | Mục II, Chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 35 | Bộ chuyển mạch pha | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cầu chì ống 1P-2A-250V + vỏ | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 37 | Đèn báo pha 2W-220V | Mục II, Chương V | 3 | Bộ |
| 38 | Thanh cái đồng | Mục II, Chương V | 3 | m |
| 39 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh 900x500x300 | Mục II, Chương V | 1 | 1 tủ |
| N | Hạ tầng ngoài khu đất | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 17,4002 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục II, Chương V | 1,566 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V | 0,58 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục II, Chương V | 20,0772 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V | 0,3861 | 100m2 |
| 6 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 29,4466 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 11,3256 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II, Chương V | 1,0296 | 100m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 185,328 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 5,2536 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II, Chương V | 0,393 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mục II, Chương V | 0,6001 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục II, Chương V | 0,4056 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II, Chương V | 125 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V | 1,8555 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II, Chương V | 0,9278 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mục II, Chương V | 123,7 | m3 |
| O | Cây xanh | |||
| 1 | Mua cây hoa Lài Tây cao 0.3-0.4m, tán 0.2-0.3m | Mục II, Chương V | 6 | cây |
| 2 | Mua cây hoa trạng nguyên | Mục II, Chương V | 32 | cây |
| 3 | Mua cây Dâm Bụt | Mục II, Chương V | 15 | cây |
| 4 | Mua cây Dâm Bụt thái đỏ | Mục II, Chương V | 13 | cây |
| 5 | Mua cây Bông Bụt Vàng | Mục II, Chương V | 10 | cây |
| 6 | Mua cây Phong lá đỏ D10cm, cao 2m | Mục II, Chương V | 6 | cây |
| 7 | Mua cây Long Não D15cm, cao 0.25-0.3 | Mục II, Chương V | 4 | cây |
| 8 | Mua cây Sang D20cm, cao >5m | Mục II, Chương V | 9 | cây |
| 9 | Mua cây Điệp Thái Ánh Dương, D12-15cm, cao 4-5m | Mục II, Chương V | 6 | cây |
| 10 | Mua cây Giáng Hương D25cm, cao >6m | Mục II, Chương V | 8 | cây |
| 11 | Mua cây Muỗng Hoàng Yến D15-20cm, cao 2m | Mục II, Chương V | 5 | cây |
| 12 | Mua cây Phượng Vĩ D15-20cm, cao 5m | Mục II, Chương V | 8 | cây |
| 13 | Mua cây Phượng Tím D15-20cm, cao> 5m | Mục II, Chương V | 14 | cây |
| 14 | Mua cây hoa giấy cao 0.8-1m, tán 0.4-0.5m | Mục II, Chương V | 3 | cây |
| 15 | Mua cây cỏ Nhật | Mục II, Chương V | 4.279 | m2 |
| 16 | Cây hoa mua cao 80-1m | Mục II, Chương V | 56 | md |
| 17 | Cây đỗ quyên | Mục II, Chương V | 45 | md |
| 18 | Cây hoa ngũ sắc | Mục II, Chương V | 90 | md |
| 19 | Cây hoàng kim giáp cao 30-60cm | Mục II, Chương V | 174 | md |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V | 15,2539 | 100m3 |
| P | Hệ thống thông tin | |||
| 1 | Lắp đặt máng cáp 60x40 chống cháy, siêu bền | Mục II, Chương V | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt dây Cu.PVC (1x6mm2 tiếp đất cho thiết bị | Mục II, Chương V | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt dây Cu.XLPE/PVC (2x2,5)mm2 | Mục II, Chương V | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt dây Cu.XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mục II, Chương V | 10 | m |
| 5 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất (đầu cốt f10) | Mục II, Chương V | 1 | 10cái |
| 6 | Lắp đặt phiến Krone 10x2 vào giá DDF | Mục II, Chương V | 5 | phiến |
| 7 | Lắp đặt vỏ tủ tổng đài | Mục II, Chương V | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt ngăn chức năng tủ tổng đài | Mục II, Chương V | 2 | ngăn |
| 9 | Lắp đặt phiến chống sét | Mục II, Chương V | 5 | phiến |
| 10 | Đào đất xây bể cáp 1 đan hè | Mục II, Chương V | 2,03 | m3 |
| 11 | Đào đất rãnh cáp: | Mục II, Chương V | 22,26 | m3 |
| 12 | Xây hố ga 400x400x600 | Mục II, Chương V | 5 | Hố ga |
| 13 | Đổ bê tông nắp hố ga 400x400 | Mục II, Chương V | 5 | Nắp đan |
| 14 | Xây bể cáp bể 1 đan hè | Mục II, Chương V | 1 | bể |
| 15 | Sản xuất nắp đan bể cáp | Mục II, Chương V | 1 | nắp đan |
| 16 | Sản xuất khung bể 1 đan hè | Mục II, Chương V | 1 | bể |
| 17 | Sản xuất chân khung bể 1 đan | Mục II, Chương V | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể cáp 1 đan | Mục II, Chương V | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt ống dẫn cáp loại f90 | Mục II, Chương V | 1,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống SP f20 âm tường | Mục II, Chương V | 650 | m |
| 21 | Lắp đặt ống SP f60 âm tường | Mục II, Chương V | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối cáp âm tường 100x100x50 | Mục II, Chương V | 52 | Hộp |
| 23 | Lắp đặt đế âm, mặt 2 lỗ | Mục II, Chương V | 26 | Hộp |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn RJ11 | Mục II, Chương V | 26 | Cái |
| 25 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp 10x2 | Mục II, Chương V | 2 | hộp cáp |
| 26 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp 30x2 | Mục II, Chương V | 1 | hộp cáp |
| 27 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp 50x2 | Mục II, Chương V | 1 | hộp cáp |
| 28 | Lắp đặt hộp cáp | Mục II, Chương V | 4 | hộp cáp |
| 29 | Lắp đặt cáp M10 (nối đất cho hộp cáp) | Mục II, Chương V | 2 | 10m |
| 30 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5 | Mục II, Chương V | 169 | 10m |
| 31 | Lắp đặt cáp đồng 10x2x0,5 | Mục II, Chương V | 15 | 10m |
| 32 | Lắp đặt cáp đồng 30x2x0,5 | Mục II, Chương V | 60 | 10m |
| 33 | Lắp đặt ống SP f20 âm tường | Mục II, Chương V | 1.120 | m |
| 34 | Lắp đặt đế âm, mặt 1 lỗ | Mục II, Chương V | 28 | Hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp nối cáp âm tường 100x100x50 | Mục II, Chương V | 56 | Hộp |
| 36 | Lắp đặt tủ kỹ thuật 240*300*140 | Mục II, Chương V | 4 | tủ |
| 37 | Lắp đặt dây Cu.XLPE/PVC (2x2,5)mm2 | Mục II, Chương V | 16,8 | 10m |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm điện cấp cho ti vi | Mục II, Chương V | 28 | cái |
| 39 | Lắp đặt giắc cắm cáp truyền hình (BNC 75W) | Mục II, Chương V | 28 | cái |
| 40 | Lắp đặt đầu bấm BNC 75W | Mục II, Chương V | 56 | cái |
| 41 | Lắp đặt cáp đồng trục RG 6 | Mục II, Chương V | 182 | 10m |
| 42 | Lắp đặt, điều chỉnh bộ khuếch đại đường trục | Mục II, Chương V | 3 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu 4 port | Mục II, Chương V | 3 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu 6 port | Mục II, Chương V | 4 | Bộ |
| 45 | Đào đất rãnh chôn cáp M70 | Mục II, Chương V | 7,8 | m3 |
| 46 | Xây hố ga 300x300x600 | Mục II, Chương V | 1 | Hố ga |
| 47 | Đổ bê tông nắp hố ga 300x300 | Mục II, Chương V | 1 | Nắp đan |
| 48 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mục II, Chương V | 1 | Hệ thống |
| 49 | Chôn điện cực tiếp đất | Mục II, Chương V | 4 | Điện cực |
| 50 | Hàn cáp đồng trần M70 vào các điện cực | Mục II, Chương V | 4 | Điện cực |
| 51 | Cải tạo đất bằng hóa chất | Mục II, Chương V | 9,6 | m |
| 52 | Kéo, rải cáp đồng trần dẫn đất M70 | Mục II, Chương V | 15 | m |
| 53 | Kéo, rải cáp đồng dẫn đất M50 bọc PVC | Mục II, Chương V | 10 | m |
| 54 | Hàn dây dẫn đất M50 vào hệ thống tiếp đất | Mục II, Chương V | 1 | Hệ thống |
| 55 | Đo kiểm tra xác lập số liệu hệ thống tiếp đất | Mục II, Chương V | 1 | Hệ thống |
| 56 | Lắp đặt tấm đấu đất trung gian | Mục II, Chương V | 1 | Tấm |
| 57 | Lắp đặt dây Cu.PVC (1x10)mm2 tiếp đất cho thiết bị | Mục II, Chương V | 5 | m |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm nối máy tính RJ45 âm tường | Mục II, Chương V | 67 | cái |
| 59 | Lắp đặt hạt nối máy tính RJ45 | Mục II, Chương V | 134 | cái |
| 60 | Lắp đặt cáp mạng UTP cat6e trong ghen ngầm | Mục II, Chương V | 130,65 | 10m |
| 61 | Lắp đặt cáp mạng UTP cat6e trên máng cáp | Mục II, Chương V | 304,85 | 10m |
| 62 | Lắp đặt khung giá thiết bị 19 inch - 20U | Mục II, Chương V | 2 | Kh giá |
| 63 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | Mục II, Chương V | 5 | T.bị |
| 64 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt máy chủ | Mục II, Chương V | 1 | T.bị |
| 66 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Switch | Mục II, Chương V | 5 | T.bị |
| 67 | Kiểm tra các chức năng hoạt động của máy chủ | Mục II, Chương V | 1 | T.bị |
| 68 | Kiểm tra các chức năng hoạt động Router | Mục II, Chương V | 1 | T.bị |
| 69 | Kiểm tra các chức năng hoạt động bộ Switch | Mục II, Chương V | 3 | T.bị |
| 70 | Lắp đặt máng cáp 60x40 chống cháy, siêu bền | Mục II, Chương V | 5 | m |
| 71 | Lắp đặt ống SP f20 âm tường | Mục II, Chương V | 1.140 | m |
| 72 | Lắp đặt dây Cu.PVC (1x10)mm2 tiếp đất cho thiết bị | Mục II, Chương V | 5 | m |
| 73 | Lắp đặt dây Cu.XLPE/PVC (2x1,5)mm2 | Mục II, Chương V | 280 | m |
| 74 | Lắp đặt zắc cắm camera (BNC 75W) | Mục II, Chương V | 38 | cái |
| 75 | Lắp đặt đầu bấm BNC 75W | Mục II, Chương V | 76 | cái |
| 76 | Lắp đặt cáp mạng UTP cat6e trong ghen ngầm | Mục II, Chương V | 52,8 | 10m |
| 77 | Lắp đặt cáp mạng UTP cat6e trên máng cáp | Mục II, Chương V | 123,2 | 10m |
| 78 | Lắp đặt khung giá thiết bị 19 inch - 20U | Mục II, Chương V | 1 | Kh giá |
| 79 | Lắp đặt Automat 1 pha 20A Clipsan | Mục II, Chương V | 1 | Cái |
| 80 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS 3000VA | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt camera | Mục II, Chương V | 38 | T.bị |
| 82 | Lắp đặt Moniter | Mục II, Chương V | 3 | T.bị |
| 83 | Lắp đặt máy tính điều khiển hệ thống | Mục II, Chương V | 1 | T.bị |
| 84 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Switch 08 port | Mục II, Chương V | 4 | T.bị |
| 85 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Switch 16 port | Mục II, Chương V | 4 | T.bị |
| 86 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera | Mục II, Chương V | 1 | H.thống |
| 87 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống phụ trợ camera | Mục II, Chương V | 1 | H.thống |
| 88 | Kiểm tra, hiệu chỉnh monitor | Mục II, Chương V | 3 | H.thống |
| 89 | Lắp đặt ống SP f20 | Mục II, Chương V | 1.340 | m |
| 90 | Lắp đặt hộp nối cáp âm tường 100x100x50 | Mục II, Chương V | 58 | Hộp |
| 91 | Lắp đặt cáp M6 nối tiếp đất cho thiết bị | Mục II, Chương V | 100 | m |
| 92 | Lắp đặt cáp loa chuyên dụng (2x1,5) | Mục II, Chương V | 1.340 | m |
| 93 | Lắp đặt cáp (2x2,5) | Mục II, Chương V | 90 | m |
| 94 | Lắp đặt cáp HDMI chuyên dụng 20m | Mục II, Chương V | 4 | m |
| 95 | Lắp đặt zắc cắm (BNC75) | Mục II, Chương V | 65 | Cỏi |
| 96 | Lắp đặt đầu bấm (BNC75) | Mục II, Chương V | 130 | Cỏi |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm nối máy chiếu RS 232 | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt áptomat 2 cực 10A trong tủ KT | Mục II, Chương V | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt khung giá thiết bị 19 inch - 10U | Mục II, Chương V | 18 | Kh giá |
| 100 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm 120W | Mục II, Chương V | 18 | T.bị |
| 101 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm 240W | Mục II, Chương V | 2 | T.bị |
| 102 | Lắp đặt, điều chỉnh thiết bị ngoại vi | Mục II, Chương V | 18 | T.bị |
| 103 | Lắp đặt, điều chỉnh loa hộp 15W | Mục II, Chương V | 27 | Loa |
| 104 | Lắp đặt, điều chỉnh loa còi 30W | Mục II, Chương V | 2 | Loa |
| 105 | Lắp đặt, điều chỉnh loa cột 30W | Mục II, Chương V | 36 | Loa |
| 106 | Lắp đặt, điều chỉnh thiết bị ngoại vi | Mục II, Chương V | 18 | T.bị |
| 107 | Đo thử, kiểm tra toàn bộ hệ thống công suất thiết bị 120W | Mục II, Chương V | 18 | H.thống |
| 108 | Đo thử, kiểm tra toàn bộ hệ thống công suất thiết bị 240W | Mục II, Chương V | 2 | H.thống |
| Q | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loop | Mục II, Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Acquy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháy | Mục II, Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ácquy. | Mục II, Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy nhiệt loại địa chỉ | Mục II, Chương V | 0,45 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang địa chỉ | Mục II, Chương V | 1,08 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt tủ âm tường cho tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Mục II, Chương V | 19 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mục II, Chương V | 3,8 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục II, Chương V | 3,8 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mục II, Chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng module các loại | Mục II, Chương V | 14 | hộp |
| 11 | Lắp đặt module xử lý tín hiệu đầu vào cho nút nhấn thường ( Nguồn gốc/Xuất xứ Châu Âu hoặc Tương đương) | Mục II, Chương V | 14 | Cái |
| 12 | Lắp đặt module địa chỉ chuông đèn báo cháy | Mục II, Chương V | 14 | Cái |
| 13 | Lắp đặt module liên động cho bơm | Mục II, Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Kéo rải Cáp điều khiển chuyên dụng chống nhiếu cho hệ thống báo cháy địa chỉ loại 10x1,5mm2 | Mục II, Chương V | 5,89 | 100m |
| 15 | Kéo dải cáp dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5mm2 chống nhiễu | Mục II, Chương V | 1.807 | m |
| 16 | Kéo dải dây cấp nguồn 24v cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5 mm2 | Mục II, Chương V | 354 | m |
| 17 | Lắp đặt Hộp nối tròn nối ống D20 | Mục II, Chương V | 386 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Mục II, Chương V | 1.938 | m |
| 19 | Khớp nối trơn ống PVC D20 | Mục II, Chương V | 600 | Cái |
| 20 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Mục II, Chương V | 1.000 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Mục II, Chương V | 168 | m |
| 22 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Mục II, Chương V | 550 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D40 trục đứng | Mục II, Chương V | 94 | m |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 2P; 6KA; 10A | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 25 | Khớp nối trơn ống PVC D40 | Mục II, Chương V | 30 | Cái |
| 26 | Đào đất bằng máy tạo rãnh cho đường ống HDPE D65/50 | Mục II, Chương V | 0,7 | 100m3 |
| 27 | Đào đất bằng tay tạo rãnh cho đường ống HDPE D65/50 | Mục II, Chương V | 30 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,5 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V | 0,5 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 1 mặt | Mục II, Chương V | 10 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 2 mặt 1 hướng | Mục II, Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 32 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 10W | Mục II, Chương V | 24,2 | 5 đèn |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Mục II, Chương V | 1.268 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Mục II, Chương V | 68 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II, Chương V | 1.390 | m |
| 36 | Hộp nối tròn cho ống điện D20 | Mục II, Chương V | 234 | hộp |
| 37 | Măng xông nối ống PVC D20 | Mục II, Chương V | 500 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Áptômát loại 1P, 6KA, 10A | Mục II, Chương V | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q=17,5 l/s;H≥62m | Mục II, Chương V | 0,25 | tấn |
| 40 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ diezel Q=17,5 l/s;H≥62m | Mục II, Chương V | 0,35 | tấn |
| 41 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn cho hệ thống bơm chữa cháy | Mục II, Chương V | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt bình tích áp 200 Lít | Mục II, Chương V | 0,1 | tấn |
| 43 | Kéo rải cáp 3x16+1x10 cấp nguồn cho bơm | Mục II, Chương V | 20 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II, Chương V | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện phá dỡ | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Gia công sản xuất bệ cho bơm chữa cháy | Mục II, Chương V | 1 | Bệ |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN125 | Mục II, Chương V | 0,26 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 | Mục II, Chương V | 4,79 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 | Mục II, Chương V | 1,28 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Mục II, Chương V | 0,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 | Mục II, Chương V | 0,06 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Tê thép D125 | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê thép D125 | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê thép D100 | Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê thép D100/65 | Mục II, Chương V | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê thép D65/50 | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê thép D25 | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút thép D125 | Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cút thép D100 | Mục II, Chương V | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cút thép D65 | Mục II, Chương V | 38 | cái |
| 61 | Lắp đặt Cút thép D25 | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thu D65/50 | Mục II, Chương V | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt van chặn loại D125 | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt van chặn loại D100 | Mục II, Chương V | 11 | cái |
| 65 | Lắp đặt van khóa DN25 | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 66 | Van một chiều D125 | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 67 | Van một chiều D100 | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt Van một chiều DN25 | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 69 | Van một an toàn mặt bích bảo vệ quá áp đường ống D100 | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 70 | Van cảnh báo Arlam van D100 cấp tín hiệu tủ báo cháy trung tâm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 71 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng chuyên dụng cho hệ thống PCCC | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt rọ hút D125 | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y lọc D125 | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 75 | Khớp nối mềm chống rung đường kính D125 | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn thu D125/máy | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp bích thép rỗng cho ống D1125 | Mục II, Chương V | 7 | cặp bích |
| 78 | Lắp bích thép rỗng cho ống đường kính D100 | Mục II, Chương V | 10 | cặp bích |
| 79 | Lắp bích thép đặc cho ống đường kính D100 | Mục II, Chương V | 1 | cặp bích |
| 80 | Lắp đặt gioăng cao su D100 | Mục II, Chương V | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt gioăng cao su D125 | Mục II, Chương V | 22 | cái |
| 82 | Lắp đặt trụ cứu hoả DN100 3 cửa | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt trụ tiếp nước DN100 | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50 | Mục II, Chương V | 19 | cái |
| 85 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Mục II, Chương V | 5 | Cái |
| 86 | Cuộn vòi chữa cháy loại D65 | Mục II, Chương V | 10 | Cuộn |
| 87 | Lăng phun chữa cháy D65 | Mục II, Chương V | 10 | Cái |
| 88 | Tủ chữa cháy vách tường | Mục II, Chương V | 8 | Cái |
| 89 | Cuộn vòi chữa cháy loại D50 | Mục II, Chương V | 8 | Cuộn |
| 90 | Lăng phun chữa cháy D50 | Mục II, Chương V | 8 | Cái |
| 91 | Kệ đựng bình chữa cháy sách tay | Mục II, Chương V | 10 | Cái |
| 92 | Bình bột chữa cháy xách tay ABC 8kg | Mục II, Chương V | 54 | Bình |
| 93 | Nội quy chữa cháy | Mục II, Chương V | 8 | Cái |
| 94 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mục II, Chương V | 8 | Cái |
| 95 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II, Chương V | 238,0324 | 1m2 |
| 96 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Mục II, Chương V | 0,32 | tấn |
| 97 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Mục II, Chương V | 0,26 | 100m |
| 98 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép DN100 | Mục II, Chương V | 4,79 | 100m |
| 99 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép <DN100 | Mục II, Chương V | 1,44 | 100m |
| 100 | Đào đất bằng máy lắp đặt ống cấp nước chữa cháy | Mục II, Chương V | 0,798 | 100m3 |
| 101 | Đào đất thủ công lắp đặt ống cấp nước chữa cháy | Mục II, Chương V | 34,2 | m3 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V | 0,912 | 100m3 |
| 103 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 1,368 | 100m3 |
| 104 | Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhà | Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 105 | Cung cấp lắp đặt cửa thép chống cháy ( Mặt trong và mặt ngoài bằng thép tấm dày 1,0mm2; vật liệu bên trong làm bằng vât liệu Magie Oxit; cánh cửa dày 45-50mm) | Mục II, Chương V | 21,0129 | m2 |
| 106 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mục II, Chương V | 50,24 | 1m cấu kiện |
| 107 | Lắp ổ khoá tay tay gạt loại cho cửa chống cháy | Mục II, Chương V | 10 | 1 bộ |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt bản lề cối | Mục II, Chương V | 40 | Bộ |
| 109 | Cung cấp lắp đặt tay co thủy lực | Mục II, Chương V | 10 | bộ |
| 110 | Cung cấp lắp đặt Zoang cao xu ngăn khói | Mục II, Chương V | 47,28 | m |
| 111 | Cung cấp lắp đặt Doorsil Inox | Mục II, Chương V | 9,13 | m |
| R | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mục II, Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu dao mạ kẽm | Mục II, Chương V | 104 | kg |
| 3 | Xà đỡ đầu cáp + chống sét mạ kẽm | Mục II, Chương V | 60,4 | kg |
| 4 | Ghế cách điện mạ kẽm | Mục II, Chương V | 75 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thang trèo | Mục II, Chương V | 33,7 | kg |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp lên cột | Mục II, Chương V | 23 | kg |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ tay cầu dao | Mục II, Chương V | 13 | kg |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mục II, Chương V | 0,4 | 10 sứ |
| 12 | Sứ đứng 24kV +ty mạ | Mục II, Chương V | 4 | sứ |
| 13 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. | Mục II, Chương V | 0,02 | 1km/1 dây |
| 14 | Dây AC70 | Mục II, Chương V | 18 | m |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mục II, Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mục II, Chương V | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đầu cốt đồng M35 | Mục II, Chương V | 9 | cái |
| 19 | Dây đồng mềm M35 nối đất chống sét van | Mục II, Chương V | 12 | m |
| 20 | Ghíp A70 - 3 bu lông | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 21 | Ống nhựa xoắn d25 | Mục II, Chương V | 3 | m |
| 22 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mục II, Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mục II, Chương V | 50,72 | m3 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Mục II, Chương V | 18,5 | m3 |
| 25 | Cát đen | Mục II, Chương V | 18,5 | m3 |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục II, Chương V | 1,13 | 1000v |
| 27 | Gạch chỉ đặc | Mục II, Chương V | 1.125 | Viên |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục II, Chương V | 0,25 | 100m2 |
| 29 | Băng báo hiệu cáp | Mục II, Chương V | 125 | m |
| 30 | Mốc báo cáp | Mục II, Chương V | 10 | Viên |
| 31 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mục II, Chương V | 2 | 1 bộ |
| 32 | Biển chỉ dẫn cáp | Mục II, Chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Mục II, Chương V | 1,29 | 100m |
| 34 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Mục II, Chương V | 129 | m |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | Mục II, Chương V | 1,29 | 100m |
| 36 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 | Mục II, Chương V | 129 | m |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | Mục II, Chương V | 0,11 | 100m |
| 38 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 | Mục II, Chương V | 11 | m |
| 39 | Đầu cáp khô điện áp 22kV, 3 pha, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mục II, Chương V | 1 | đầu cáp |
| 40 | Đầu cáp khô ngoài trời 24kV 3x240 | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mục II, Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 42 | Đầu cốt đồng M240 | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây cáp đồng 50mm2 | Mục II, Chương V | 3 | 1 m |
| 44 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV - 1x50 mm2 | Mục II, Chương V | 3 | m |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mục II, Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 46 | Đầu cốt đồng M50 | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II, Chương V | 0,37 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mục II, Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mục II, Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mục II, Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 51 | Xe cẩu 5 tấn vận chuyển cáp điện | Mục II, Chương V | 1 | ca |
| 52 | Đào móng trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mục II, Chương V | 5,34 | m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II, Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột | Mục II, Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mục II, Chương V | 2,19 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mục II, Chương V | 0,37 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mục II, Chương V | 0,06 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mục II, Chương V | 0,1 | tấn |
| 59 | Lắp đặt bu lông đuôi heo | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 60 | Bulong móng M27x800 | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 61 | Ốp gạch thẻ vào móng | Mục II, Chương V | 2,9 | m2 |
| 62 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mục II, Chương V | 1 | tấn |
| 63 | Trụ đỡ MBA bao gồm Khung vỏ tủ C2400*R1400*S1200, sản xuất theo mẫu Tiêu chuẩn, chứa tủ RMU 22kV, tủ hạ thế và đỡ MBA, có ngăn chống tổn thất. | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây cáp đồng 50mm2 | Mục II, Chương V | 24 | 1 m |
| 65 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV - 1x50 mm2 | Mục II, Chương V | 24 | m |
| 66 | Đầu cáp khô điện áp 22kV, 3 pha, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mục II, Chương V | 1 | 1 đầu cáp |
| 67 | Đầu cáp Tplug 24kV 3x240 | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Bọc cổ cáp trung thế | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mục II, Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 70 | Đầu cốt đồng M240 | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 71 | Đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện cáp <= 70mm2 | Mục II, Chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 72 | Đầu cáp Tplug 24kV 3x50 | Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mục II, Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 74 | Đầu cốt đồng M50 | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 75 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Bộ báo sự cố | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Bộ sấy tủ RMU | Mục II, Chương V | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt dây đồng 240mm2 | Mục II, Chương V | 21 | 1 m |
| 79 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mục II, Chương V | 21 | m |
| 80 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mục II, Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 81 | Đầu cốt đồng M240 | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp biển tên trạm, biển an toàn | Mục II, Chương V | 4 | 1 bộ |
| 83 | Biển mi ca | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 84 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mục II, Chương V | 3 | m3 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II, Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 86 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mục II, Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 87 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Mục II, Chương V | 6 | cọc |
| 88 | Rải dây thép địa | Mục II, Chương V | 1,25 | 10 m |
| 89 | Thép -40x4 mạ kẽm (1,26kg/m)( 12,5m) | Mục II, Chương V | 15,75 | kg |
| 90 | Thép -25x4 mạ kẽm (0,8kg/m)(5m) | Mục II, Chương V | 4 | kg |
| 91 | Dây đồng mềm M35 | Mục II, Chương V | 10 | m |
| 92 | Dây cáp tiếp địa Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Mục II, Chương V | 5 | m |
| 93 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mục II, Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 94 | Đầu cốt 120mm2-Cu | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 95 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mục II, Chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 96 | Đầu cốt 35mm2-Cu | Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 97 | Cần cẩu 5 T lắp đặt trụ thép | Mục II, Chương V | 1 | ca |
| 98 | Ô tô vận tải thùng - trọng tảI 2,5 tấn chở tiếp địa | Mục II, Chương V | 1 | ca |
| S | Lắp đặt, thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV (không tiếp đất) | Mục II, Chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mục II, Chương V | 1 | 3 pha |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mục II, Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Cần cẩu 5 T chở tủ điện | Mục II, Chương V | 1 | Ca |
| 6 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA | Mục II, Chương V | 1 | 1 máy |
| 7 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | Mục II, Chương V | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mục II, Chương V | 1 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV | Mục II, Chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mục II, Chương V | 1 | máy |
| 11 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- điện từ, điện tử | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng tủ RMU | Mục II, Chương V | 1 | mẫu |
| 15 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 16 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 17 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 18 | Thí nghiệm biến dòng điện, U <= 1kV | Mục II, Chương V | 6 | 1 cái |
| 19 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 20 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 21 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mục II, Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Mục II, Chương V | 2 | tụ |
| 23 | Cần cẩu 5 T chở MBA | Mục II, Chương V | 1 | ca |
| 24 | Cần cẩu 5 T chở tủ điện | Mục II, Chương V | 1 | Ca |
| T | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II, Chương V | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000V, cáp 1 ruột | Mục II, Chương V | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| U | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loops | Mục II, Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy Bơm chữa cháy động cơ điện Q=27-78m3/h; H=89,5-71,7m | Mục II, Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel Bơm chữa cháy động cơ điện Q=27-78m3/h; H=89,5-71,7m; | Mục II, Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bình tích áp 200 lit | Mục II, Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mục II, Chương V | 1 | Tủ |
| V | Thiết bị TBA | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/s | Mục II, Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Mục II, Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA | Mục II, Chương V | 1 | Máy |
| 4 | Bộ đầu sứ Plug-in Bushing cho máy biến áp | Mục II, Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ RMU 24kV-630A-20kA (2CD+MC) | Mục II, Chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ hạ thế tổng 500V-400A-50kA/s | Mục II, Chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Tụ bù 415V-30kVAR | Mục II, Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Thiết bị đo xa | Mục II, Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Chi phí lắp đặt, thí nghiệm thiết bị phần cáp ngầm 22kV | Mục II, Chương V | 1 | |
| 10 | Chi phí lắp đặt, thí nghiệm thiết bị TBA | Mục II, Chương V | 1 | |
| W | Thiết bị điện nhẹ | |||
| 1 | Tổng đài ĐTKTS 40 số, 06 CO | Mục II, Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy điện thoại ấn phím | Mục II, Chương V | 31 | Bộ |
| 3 | Thiết bị cắt lọc sét 1.40 | Mục II, Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ ổn áp 10kVA | Mục II, Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Máy chủ Bộ VXL: 1 x Xeon Processor: (1) Intel# Xeon# E3-1220v5 (3.0GHz/4-core /8MB) Số lượng bộ VXL tối đa: 1 Bộ nhớ RAM: 8Gb; Memory, maximum= 64GB; Memory slots= 4 DIMM slots Maximum Dung lượng ổ cứng: 1Tb Số lượng khay/ Loại ổ/ Dung lượng tối đa: Internal Storage: 4LFF Hot Plug: Internal Storage: 4LFF Hot Plug RAID hỗ trợ: Storage Controller: HPE Dynamic Smart Array B140i Controller Cạc mạng: Network Controller:Broadcom 5720 Dual-port 1GbE Khe cắm mở rộng: PCI-Express Slots: 4 PCIe 3.0 slots Công suất nguồn: 350W Số lượng nguồn tối đa: 1 ổ quang: Option Bàn phím/ Chuột: Option | Mục II, Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Thiết bị thu phát Wife | Mục II, Chương V | 14 | Bộ |
| 7 | Chuyển mạch Switch 08 port | Mục II, Chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Chuyển mạch Switch 16 port | Mục II, Chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Chuyển mạch Switch 24 port | Mục II, Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ lưu điện UPS 2000VA | Mục II, Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ lưu điện UPS 2000VA | Mục II, Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Camera IP thân màu hồng ngoại | Mục II, Chương V | 38 | C¸i |
| 13 | Màn hình LCD 43inch | Mục II, Chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Thiết bị ghi hình chuyên dụng PC base 16 CH, hỗ trợ điều khiển PTZ, hỗ trợ điều khiển bằng bàn phím hoặc chuột, tùy chọn tốc độ và chế độ ghi hình, hiển thị 1, 4, 6, 9, 10, 16 hình, tự phát hiện chuyển động , hỗ trợ kết nối tới các thiết bị cảnh báo. | Mục II, Chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Thiết bị chuyển mạch POE 08 port | Mục II, Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Thiết bị chuyển mạch POE 16 port | Mục II, Chương V | 4 | Bộ |
| X | Thiết bị nước | |||
| 1 | Bể phốt, bể tách mỡ Composite | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 2 | Máy bơm sinh hoạt Q=10m3/h, H=20m, N=2Kw | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi