Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201186910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Hoàng Mai Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201169087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ; Ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 00:08:00 đến ngày 2020-12-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,382,009,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,549 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7443 | 100m3 |
| 3 | Đào đất, đánh cấp, đất cấp 2 bằng thủ công 5% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0315 | m3 |
| 4 | Đánh đất cấp 2 bằng máy 95% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3359 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,161 | m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9345 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4307 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,0152 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0229 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,489 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0829 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8354 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo vi 2km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8354 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3778 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3778 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo 8km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3778 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.439,1 | m3 |
| 2 | Bạt li nông lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,955 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,955 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1358 | 100m2 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,72 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3888 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5788 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9691 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2928 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,88 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,09 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,86 | m3 |
| 9 | Côt thép tấm đan D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6368 | tấn |
| 10 | Côt thép tấm đan D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng chống, mũ mố D<10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,668 | tấn |
| 12 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5029 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2531 | 100m2 |
| 14 | Nhựa đường bọc chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | kg |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| D | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC B=0.5X0.5 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,27 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,14 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,55 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân mương, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1054 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9266 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1712 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9827 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6575 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện (thân mương) <= 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 828 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (tấm đan) bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 828 | cấu kiện |
| 11 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m3 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 828 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 828 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 828 | cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 828 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 657,432 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bê tông M150 móng giếng thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,44 | m3 |
| 19 | Be tông thân giếng thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1766 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9456 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,13 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0983 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2811 | tấn |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 26 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,86 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1718 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8945 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0858 | m3 |
| 30 | Bê tông thân cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,05 | m3 |
| 31 | cốt thép thân cống D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6102 | tấn |
| 32 | Cốt thép thân cống D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0356 | tấn |
| 33 | Vữa xi măng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,8 | m2 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,83 | m3 |
| 35 | Ván khuôn đổ tại chỗ ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2336 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,28 | m3 |
| 37 | Ván khuôn giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3056 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,01 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng kênh, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1956 | tấn |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,54 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,28 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 43 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,74 | m2 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tải trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Biển báo tám giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Móng cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | móng |
| 2 | Cột bê tông H x140A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 3 | Tiếp địa lặp lại Rht | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ht |
| 4 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Cổ dề cáp vặn xoắn CD2-T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Cổ dề cáp vặn xoắn CDK2D-T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Ghíp đấu nối 2 buloong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 8 | Biển báo an toàn (bạt Hiflex) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi