Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201036950-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty cổ phần cấp nước bến thành
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200970662
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 65 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 21:36:00 đến ngày 2020-12-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,098,333,468 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG
1 Cắt mặt đường nhựa, BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 389,21 10m
2 Đào bốc mặt đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 147,403 m3
3 Đào bốc mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 10,893 m3
4 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 49,44 m2
5 Đào phui mương ống bằng thủ công (theo thiết kế), đất cấp III. Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 39,043 m3
6 Đào phui mương ống bằng thủ công (theo thiết kế), đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 84,515 m3
7 Đào phui mương ống bằng máy (theo thiết kế), đất cấp III. Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3,743 100m3
8 Đào phui mương ống bằng máy (theo thiết kế), đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3,144 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3,125 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,551 100m3
11 Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trường 1 km đầu tiên bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 5,745 100m3
12 Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trường 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn  Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 5,745 100m3
13 Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trường 1 km đầu tiên bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3,989 100m3
14 Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trường 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3,989 100m3
15 Đúc beton canh chận phụ tùng mac 150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 7,62 m3
16 Ván khuôn đổ beton phụ tùng Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,536 100m2
17 Gia công thép Þ12 gân neo khuỷu Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 23,976 kg
18 Trải cán lớp đá 2x3 quanh trụ cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,0008 100m3
B PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG
1 Ống gang 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 118,83 6m
2 Ống nhựa 100 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2,12 100m
3 Ống gang 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,833 6m
4 Ống gang 200 + ống mồi Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,583 6m
5 Nối ống gang 300 bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 118 mối nối
6 Ống nhựa 150 uPVC + ống mồi Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,18 100m
7 Ống nhựa 100 uPVC + ống mồi Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,22 100m
8 Ống cơi họng ổ khoá Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,12 100m
9 Họng ổ khoá Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 12 Cái
10 Tê MJ 300FF x 250B Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
11 Tê MJ 300FF x 200B Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
12 Tê MJ 300FF x 150B Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 5 Cái
13 Tê MJ 300FF x 100B Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
14 Tê MJ 150FF x 150B Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
15 Tê MJ 100FF x 100B Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 4 Cái
16 Van Þ250 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
17 Van Þ200 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
18 Van Þ150 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 5 Cái
19 Van Þ100 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 4 Cái
20 Khuỷu 1/8 MJ Þ300 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 10 Cái
21 Khuỷu 1/8 MJ Þ250 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
22 Khuỷu 1/8 MJ Þ200 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 4 Cái
23 Khuỷu 1/8 MJ Þ150 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 12 Cái
24 Khuỷu 1/8 MJ Þ100 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 14 Cái
25 Khuỷu 1/4 MJ Þ100 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
26 Khuỷu 1/4 MJ Þ100M x 50B Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
27 Bù manchon Þ200 BF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 5 Cái
28 Bù manchon Þ150 BF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 16 Cái
29 Bù manchon Þ100 BF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 17 Cái
30 Bù đực Þ300 BM Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 4 Cái
31 Bù đực Þ250 BM Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
32 Bù đực Þ50 BM Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
33 Manchon MJ Þ300 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 7 Cái
34 Manchon MJ Þ250 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3 Cái
35 Manchon MJ Þ200 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
36 Manchon MJ Þ150 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3 Cái
37 Manchon MJ Þ100 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
38 Ống nối MJ Þ100FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
39 Túm MJ Þ200 x 150FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
40 Bửng chận 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 4 Cái
41 Bửng chận 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
42 Bửng chận 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 6 Cái
43 Bửng chận 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 9 Cái
44 Bửng chận 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 15 Cái
45 Đai lấy nước PP 100 x 3/4" kèm van cóc đồng thau ống nong (TBC) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 41 Cái
46 Ống nhựa LLDPE 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,7 100m
47 Khuỷu nối thúc 25 x 3/4" (có ren trong bằng đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 41 Cái
48 Kiềng câu nước 100 x 1"  Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 7 Cái
49 Van cóc 1'' x 32mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 7 Cái
50 Ống nhựa 32 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,14 100m
51 Nút bịt nhựa 3/4'' Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 41 Cái
52 Nút bịt nhựa Þ1'' Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 7 Cái
C VẬT TƯ SỬ DỤNG LẠI
1 Trụ cứu hoả 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3 Cái
2 Đồng hồ nước 15 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 41 Cái
3 Đồng hồ nước 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 7 Cái
4 Đồng hồ nước 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
D LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THỬ ÁP ĐƯỜNG ỐNG
1 Þ 300 gang Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 7,13 100m
2 Þ 100 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2,12 100m
3 Þ 32OD HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,14 100m
4 Þ 27 ống LLDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,7 100m
E KHỬ TRÙNG ĐƯỜNG ỐNG BẰNG CLOR BỘT
1 Þ 300 gang Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 7,13 100m
2 Þ 100 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2,12 100m
3 Tổng lượng nước xúc xả Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 586,929
F PHẦN VẬT TƯ THUỘC CHI PHÍ SẢN XUẤT CỦA CÔNG TY
1 Khuỷu nối thúc HDPE 25 x 3/4 (ren trong bằng đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 82 Cái
2 Hộp bảo vệ đồng hồ nước 15 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 41 Cái
3 Ống nối ren ngoài 27 x 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 41 Cái
4 Ống nhựa 27 PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,205 100m
5 Van 27 PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 41 Cái
6 Van góc 32 x 1,1/4''  Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 14 Cái
7 Hộp bảo vệ đồng hồ nước 25 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 7 Cái
8 Ống nối ren ngoài 34 x 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 14 Cái
9 Ống nhựa 34 PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,035 100m
10 Van 34 PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 7 Cái
11 Ống nhựa OD 32 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,07 100m
12 Ống nhựa OD 25 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,41 100m
G TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 12cm Eyc > 155 MPA và Ecy > 190 MPA
1 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 16,763 100m²
2 Trải cán lớp đá 0x4 nền đường dày 55cm và 75cm, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3,993 100m3
3 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 bằng nhủ tương nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 5,38 100m²
4 Trải BTNNóng hạt trung dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 5,38 100m²
5 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 Kg/m2 (+ phần phui đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 5,38 100m²
6 Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 5,38 100m²
7 Cào bốc mặt nhựa cũ dày =< 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 16,569 100m²
8 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 Kg/m2 (+ phần cào bốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 16,569 100m²
9 Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm (cào bốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 16,569 100m²
H TÁI LẬP MẶT LỀ BÊ TÔNG XI MĂNG
1 Trải cán lớp đá 0x4 nền đường dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,077 100m3
2 Đổ BT ximăng đá 1x2 M200 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 7,738 m3
I TÁI LẬP LỀ GẠCH TERAZZO
1 Trải cán lớp đá 0x4 nền đường dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,049 100m3
2 Đổ Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2,435 m3
3 Láng vữa ximăng M75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 49,44 m2
4 Lát gạch terazzo 400x400x30mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 49,44 m2
J TÁI LẬP NỀN GẠCH
1 Trải cán lớp đá 0x4 nền đường dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,014 100m3
2 Đổ Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,72 m3
3 Láng vữa ximăng M75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 14,4 m2
4 Lát gạch, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 14,4 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->