Gói thầu: Gói thầu số 3: Phần xây dựng các hạng mục thuộc đoạn tuyến 1 (lý trình Km0+00-Km2+280) và các đoạn tuyến 2,3,4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201185587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 08:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Phần xây dựng các hạng mục thuộc đoạn tuyến 1 (lý trình Km0+00-Km2+280) và các đoạn tuyến 2,3,4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201170329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 08:48:00 đến ngày 2020-12-18 08:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,282,997,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, TƯỜNG KÈ, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 136,054 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 136,054 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 3,379 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 42,571 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 37,467 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 375,823 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 3,602 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bờ kênh mương (tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 49,773 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp K95 | Chương V - E HSMT | 40.540,469 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - E HSMT | 57,722 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường | Chương V - E HSMT | 19,491 | 100m2 |
| 12 | 01 lớp ni lông tái sinh | Chương V - E HSMT | 25.556,76 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V - E HSMT | 5.112,65 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 9,757 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 266,28 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V - E HSMT | 17,194 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V - E HSMT | 24,647 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V - E HSMT | 665,7 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường kè | Chương V - E HSMT | 50,536 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm | Chương V - E HSMT | 2,031 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm | Chương V - E HSMT | 14,986 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm | Chương V - E HSMT | 28,721 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Chương V - E HSMT | 1.109,5 | m3 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 116,8 | m2 |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,189 | 100m3 |
| 26 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V - E HSMT | 590,254 | m |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 1,414 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,788 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V - E HSMT | 41,647 | m3 |
| 31 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 51,153 | m3 |
| 32 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 24,879 | m3 |
| 33 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 111,837 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 537,854 | m2 |
| 35 | Ván khuôn tấm nắp cống | Chương V - E HSMT | 1,838 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép 10mm | Chương V - E HSMT | 1,289 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép 12mm | Chương V - E HSMT | 2,456 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông tấm nắp, đá 2x4, mác 250 | Chương V - E HSMT | 48,09 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 5,025 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 0,317 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,361 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V - E HSMT | 42,538 | m3 |
| 43 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 119,625 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 547,209 | m2 |
| 45 | Ván khuôn bản nắp cống | Chương V - E HSMT | 1,337 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V - E HSMT | 1,237 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V - E HSMT | 2,1 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 30,354 | m3 |
| 49 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V - E HSMT | 1,367 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 37,38 | m2 |
| 51 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - E HSMT | 1,367 | tấn |
| 52 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V - E HSMT | 0,33 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V - E HSMT | 0,33 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cánh cống D8mm | Chương V - E HSMT | 0,082 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 1,217 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 15 | cấu kiện |
| 57 | Máy đóng mở V1 | Chương V - E HSMT | 15 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,41% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi