Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201186767-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2020 21:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20201004398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSTW của Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và giai đoạn 2021-2025 bố trí đảm bảo 90% TMĐT. Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Quan Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 21:48:00 đến ngày 2020-12-17 21:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,861,355,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Theo Mục II Chương V 1 khoản
B HẠNG MỤC 2: NỀN MẶT ĐƯỜNG - ATGT
1 Đào vét bùn, hữu cơ nền đường Theo Mục II Chương V 3,8825 100m3
2 Đào nền đường đất C2 Theo Mục II Chương V 81,8685 100m3
3 Đào nền đường, đào cấp đất C3 Theo Mục II Chương V 749,7296 100m3
4 Đào nền đường đất C4 Theo Mục II Chương V 1.250,9669 100m3
5 Phá đá nền đường bằng khoan nổ mìn đá C4 Theo Mục II Chương V 14,0627 100m3
6 Phá đá nền đường bằng khoan nổ mìn đá C3 Theo Mục II Chương V 362,5997 100m3
7 Phá đá nền đường bằng khoan nổ mìn đá C2 Theo Mục II Chương V 388,8507 100m3
8 Đào khuôn đường đất C3 Theo Mục II Chương V 57,0485 m3
9 Đào khuôn đường đất C3 Theo Mục II Chương V 10,8392 100m3
10 Đào khuôn đường đất C4 Theo Mục II Chương V 136,369 m3
11 Đào khuôn đường đất C4 Theo Mục II Chương V 25,9101 100m3
12 Đào khuôn đường đá C4 Theo Mục II Chương V 1,757 m3
13 Phá đá khuôn đường, đá C4 Theo Mục II Chương V 0,3338 100m3
14 Đào khuôn đường , đá C3 Theo Mục II Chương V 25,3555 m3
15 Phá đá khuôn đường, đá C3 Theo Mục II Chương V 4,8175 100m3
16 Đào khuôn đường , đá C2 Theo Mục II Chương V 274,495 m3
17 Phá đá khuôn đường bằng khoan nổ mìn đá C2 Theo Mục II Chương V 2,745 100m3
18 Đào rãnh, đất C3 Theo Mục II Chương V 35,901 m3
19 Đào rãnh, đất C3 Theo Mục II Chương V 6,8212 100m3
20 Đào rãnh, đất C4 Theo Mục II Chương V 109,254 m3
21 Đào rãnh, đất C4 Theo Mục II Chương V 20,7583 100m3
22 Đào rãnh , đá C4 Theo Mục II Chương V 0,7475 m3
23 Phá rãnh , đá C4 Theo Mục II Chương V 0,142 100m3
24 Đào rãnh , đá C3 Theo Mục II Chương V 10,6725 m3
25 Phá rãnh , đá C3 Theo Mục II Chương V 2,0278 100m3
26 Đào rãnh , đá C2 Theo Mục II Chương V 106,455 m3
27 Phá rãnh bằng khoan nổ mìn đá C2 Theo Mục II Chương V 1,0646 100m3
28 Đắp nền đường, độ chặt K = 0,95 Theo Mục II Chương V 46,4362 100m3
29 Luân chuyển đất đào sang đắp Theo Mục II Chương V 52,4729 100m3
30 Vận chuyển đất C1 đổ đi Theo Mục II Chương V 3,8825 100m3
31 Vận chuyển đất C2 đổ đi Theo Mục II Chương V 81,8685 100m3
32 Vận chuyển đất C3 đổ đi Theo Mục II Chương V 715,8466 100m3
33 Vận chuyển đất C4 đổ đi Theo Mục II Chương V 1.300,0915 100m3
34 Xúc đá sau nổ mìn phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V 747,4137 100m3
35 Vận chuyển đá đổ đi Theo Mục II Chương V 758,9297 100m3
36 Bê tông mặt đường M300 dày 22cm Theo Mục II Chương V 4.187,9376 m3
37 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Mục II Chương V 141,2942 100m2
38 Bê tông lót M100 Theo Mục II Chương V 1.412,942 m3
39 Nilon tái sinh Theo Mục II Chương V 14.129,42 m2
40 Ván khuôn mặt đường Theo Mục II Chương V 27,99 100m2
41 Cắt khe co mặt đường bê tông Theo Mục II Chương V 449,24 10m
42 Cắt khe giãn mặt đường bê tông Theo Mục II Chương V 40,48 10m
43 Đá hộc xây rãnh dọc VXM M100 (tận dụng đá trên tuyến) Theo Mục II Chương V 1.825,74 m3
44 Bốc xếp đá hộc lên phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V 2.190,888 m3
45 Luân chuyển đá tận dụng Theo Mục II Chương V 21,9089 100m3
46 ATGT: Lắp đặt lan can tôn sóng Theo Mục II Chương V 552 m
47 Tấm đầu, tấm cuối Theo Mục II Chương V 30 tấm
48 Bê tông móng cột hộ lan M200 Theo Mục II Chương V 58,2 m3
49 Đào đất hố móng cột đất C4 Theo Mục II Chương V 186,24 m3
50 Ván khuôn Theo Mục II Chương V 6,0528 100m2
51 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V 1,2513 100m3
52 Sản xuất, lắp đặt biển phản quang tam giác Theo Mục II Chương V 31 cái
53 Sản xuất, lắp đặt biển tên cầu KT 1350x675mm Theo Mục II Chương V 2 cái
54 Sản xuất, lắp đặt biển phản quang chữ nhật đường cứu nạn KT 1,2x0,9m Theo Mục II Chương V 4 cái
55 Sản xuất, lắp đặt biển phản quang chữ nhật 1,0x1,6m Theo Mục II Chương V 3 cái
C HẠNG MỤC 3: CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Bê tông thân hố thu M150 Theo Mục II Chương V 47,71 m3
2 Bê tông thượng, hạ lưu M150 Theo Mục II Chương V 98,64 m3
3 Bê tông tường cánh, tường đầu M150 Theo Mục II Chương V 130,66 m3
4 Bê tông móng cống M150 Theo Mục II Chương V 335,79 m3
5 Bê tông thân cống M150 Theo Mục II Chương V 125,09 m3
6 Bê tông mũ mố M200 Theo Mục II Chương V 30,28 m3
7 Bê tông bản, khớp nối M250 Theo Mục II Chương V 41,31 m3
8 Cốt thép d<= 10mm Theo Mục II Chương V 1,5709 tấn
9 Cốt thép d<= 18mm Theo Mục II Chương V 4,0247 tấn
10 Vữa đệm bản M100 Theo Mục II Chương V 45,4 m2
11 Bê tông mặt cống M300 Theo Mục II Chương V 13,48 m3
12 Bê tông khối đổi dốc M200 Theo Mục II Chương V 2,69 m3
13 Bê tông ống cống M200 Theo Mục II Chương V 18 m3
14 Bê tông lấp khe nối, chèn ống cống M150 Theo Mục II Chương V 2,5 m3
15 Vữa xi măng mối nối ống cống Theo Mục II Chương V 37,5 m2
16 Cốt thép ống cống d<= 10mm Theo Mục II Chương V 1,6668 tấn
17 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo Mục II Chương V 139,73 m2
18 Bê tông chống xói lề đường M200 Theo Mục II Chương V 8,26 m3
19 Đào đất C2 xây cống Theo Mục II Chương V 0,782 m3
20 Đào đất C2 xây cống Theo Mục II Chương V 0,1486 100m3
21 Đào đất C3 xây cống Theo Mục II Chương V 30,42 m3
22 Đào đất C3 xây cống Theo Mục II Chương V 5,7798 100m3
23 Đào đất C4 xây cống Theo Mục II Chương V 104,503 m3
24 Đào đất C4 xây cống Theo Mục II Chương V 19,8556 100m3
25 Đào đá C3 xây cống Theo Mục II Chương V 7,4705 m3
26 Phá đá C3 xây cống Theo Mục II Chương V 1,4194 100m3
27 Đào đá C2 xây cống Theo Mục II Chương V 82,5 m3
28 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V 7,2824 100m3
29 Đá dăm đệm Theo Mục II Chương V 82,53 m3
30 Gia cố mái đá hộc VXM M100 (tận dụng đá trên tuyến) Theo Mục II Chương V 51,06 m3
31 Ván khuôn bản Theo Mục II Chương V 1,5596 100m2
32 Ván khuôn ống cống Theo Mục II Chương V 2,5748 100m2
33 Ván khuôn cống Theo Mục II Chương V 21,682 100m2
34 Thanh lý cống cũ bê tông Theo Mục II Chương V 30,5 m3
35 Cẩu lắp cấu kiện tấm bản Theo Mục II Chương V 123 ck
36 Cẩu lắp ống cống Theo Mục II Chương V 25 ck
37 Vận chuyển đất C2 đổ đi Theo Mục II Chương V 0,1564 100m3
38 Vận chuyển đất C3 đổ đi Theo Mục II Chương V 6,084 100m3
39 Vận chuyển đất C4 đổ đi Theo Mục II Chương V 20,9006 100m3
40 Vận chuyển đá đổ đi Theo Mục II Chương V 2,3191 100m3
D HẠNG MỤC 4: CỐNG BẢN KĐ=2.4M
1 Đào đất xây cống thủ công đất C4 Theo Mục II Chương V 25,8895 m3
2 Đào đất xây cống bằng máy đất C4 Theo Mục II Chương V 4,919 100m3
3 Đá dăm đệm Theo Mục II Chương V 9,15 m3
4 Bê tông mặt cống M300 Theo Mục II Chương V 2,4 m3
5 Cốt thép mặt cống d<= 10mm Theo Mục II Chương V 0,0439 tấn
6 Bê tông gia cố thượng, hạ lưu M150 Theo Mục II Chương V 11,42 m3
7 Bê tông móng cống + chân khay, thanh chống, móng tường cánh M150 Theo Mục II Chương V 32,12 m3
8 Bê tông tường cánh M150 Theo Mục II Chương V 22,99 m3
9 Bê tông móng, thân mố M150 Theo Mục II Chương V 50,34 m3
10 Bê tông mũ mố M300 Theo Mục II Chương V 4,2 m3
11 Cốt thép mũ mố d<= 10mm Theo Mục II Chương V 0,1068 tấn
12 Cốt thép mũ mố d<= 18mm Theo Mục II Chương V 0,0129 tấn
13 Bê tông dầm bản, khớp nối M300 Theo Mục II Chương V 5,18 m3
14 Cốt thép dầm bản d<= 10mm Theo Mục II Chương V 0,2711 tấn
15 Cốt thép dầm bản d<= 18mm Theo Mục II Chương V 0,3156 tấn
16 Bê tông lan can M300 Theo Mục II Chương V 1,48 m3
17 Cốt thép d<= 10mm Theo Mục II Chương V 0,0943 tấn
18 Cốt thép d<= 18mm Theo Mục II Chương V 0,0355 tấn
19 San đầm đất bãi đúc dầm K90 Theo Mục II Chương V 1,2 100m3
20 Đá dăm đệm Theo Mục II Chương V 5 m3
21 Láng vữa xi măng M100 dày 3cm Theo Mục II Chương V 50 m2
22 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V 3,4083 100m3
23 Ván khuôn bản Theo Mục II Chương V 0,14 100m2
24 Ván khuôn cống Theo Mục II Chương V 3,1051 100m2
25 Thanh lý cống cũ bê tông Theo Mục II Chương V 14,5 m3
26 Cẩu lắp cấu kiện TL<= 3T Theo Mục II Chương V 7 cái
27 Đắp đất nền đường Tuyến xế bằng máy K95 Theo Mục II Chương V 11,7684 100m3
28 Đào nền, đào cấp đất C4 Tuyến xế Theo Mục II Chương V 12,6323 100m3
29 Đào khuôn, đào rãnh bằng máy đất C4 Theo Mục II Chương V 0,5027 100m3
30 Bê tông ống cống M200 Theo Mục II Chương V 8,64 m3
31 Cốt thép ống cống d<= 10mm Theo Mục II Chương V 0,8 tấn
32 Ván khuôn ống cống Theo Mục II Chương V 1,236 100m2
33 Lắp đặt, tháo dỡ ống cống Theo Mục II Chương V 24 ck
34 Mặt đường đá thải dày 20cm (tận dụng đá trên tuyến) Theo Mục II Chương V 0,6098 100m3
35 Thanh thải tuyến xế Theo Mục II Chương V 8,2379 100m3
36 Vận chuyển đất C3 đổ đi Theo Mục II Chương V 8,2379 100m3
37 Vận chuyển đất C4 đổ đi Theo Mục II Chương V 18,3129 100m3
E HẠNG MỤC 5: CẦU DẦM BẢN DƯL L=12M
1 Phần trên: Bê tông dầm bản 40MPa Theo Mục II Chương V 30,63 m3
2 Cáp DƯL dầm cầu kéo trước Theo Mục II Chương V 1,46 tấn
3 Cốt thép thường dầm cầu d<= 18mm Theo Mục II Chương V 4,41 tấn
4 Cốt thép thường dầm cầu d> 18mm Theo Mục II Chương V 0,08 tấn
5 Ống nhựa bọc cáp D18/22 Theo Mục II Chương V 1,344 100m
6 Ván khuôn dầm bản cầu Theo Mục II Chương V 147,96 m2
7 Keo Epoxy quét đầu dầm Theo Mục II Chương V 5,8 m2
8 Sản xuất ống tôn tạo lỗ rỗng dầm bản Theo Mục II Chương V 1,322 tấn
9 Lắp đặt ống tôn tạo lỗ rỗng dầm bản Theo Mục II Chương V 1,322 tấn
10 Lắp đặt gối cầu cao su Theo Mục II Chương V 24 cái
11 Cẩu lắp dầm bản L=12m Theo Mục II Chương V 6 dầm
12 Nâng hạ dầm cầu Theo Mục II Chương V 6 dầm
13 Bê tông bệ đúc 25MPa Theo Mục II Chương V 15,51 m3
14 Bê tông đệm 10MPa Theo Mục II Chương V 3,62 m3
15 Cốt thép bệ đúc d<= 18mm Theo Mục II Chương V 0,99 tấn
16 Cốt thép bệ đúc d> 18mm Theo Mục II Chương V 0,17 tấn
17 Thép bản Theo Mục II Chương V 0,02 tấn
18 Đắp nền bằng CPĐD loại 2 Theo Mục II Chương V 0,199 100m3
19 Ván khuôn bệ đúc Theo Mục II Chương V 0,5531 100m2
20 Thanh lý bê tông bệ đúc Theo Mục II Chương V 19,13 m3
21 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 1,0Km Theo Mục II Chương V 0,3903 100m3
22 Bulong M24 Theo Mục II Chương V 50 cái
23 Thép bản, thép hình dầm kích Theo Mục II Chương V 3,85 tấn
24 San đầm đất bãi đúc dầm Theo Mục II Chương V 1,5 100m3
25 Đá dăm đệm Theo Mục II Chương V 24,12 m3
26 Láng vữa xi măng M100 dày 3cm Theo Mục II Chương V 241,2 m2
27 Chốt neo dầm Cốt thép d> 18mm Theo Mục II Chương V 0,03 tấn
28 Vữa sikagrout Theo Mục II Chương V 0,06 m3
29 Chốt neo dầm Thép ống, thép hình Theo Mục II Chương V 0,01 tấn
30 Bê tông lan can 25MPa Theo Mục II Chương V 4,33 m3
31 Cốt thép lan can d<= 18mm Theo Mục II Chương V 0,87 tấn
32 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Theo Mục II Chương V 1,36 tấn
33 Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu Theo Mục II Chương V 1,36 tấn
34 Ống nhựa PVC d100mm Theo Mục II Chương V 24 m
35 Bulong D22 Theo Mục II Chương V 20 cái
36 Ván khuôn gờ lan can Theo Mục II Chương V 0,2744 100m2
37 Bê tông bản mặt cầu 30MPa Theo Mục II Chương V 17,91 m3
38 Cốt thép mặt cầu d<= 10m Theo Mục II Chương V 0,74 tấn
39 Cốt thép mặt cầu d<= 18mm Theo Mục II Chương V 1,47 tấn
40 Lớp phòng nước mặt cầu Theo Mục II Chương V 56,5 m2
41 Ván khuôn mặt cầu Theo Mục II Chương V 0,0635 100m2
42 Lắp đặt khe co giãn dạng ray Theo Mục II Chương V 10,8 m
43 Cốt thép khe co giãn d<= 18mm Theo Mục II Chương V 0,26 tấn
44 Vữa sikagrout Theo Mục II Chương V 1,45 m3
45 Bulong M12 Theo Mục II Chương V 72 cái
46 Thép hình Theo Mục II Chương V 0,107 tấn
47 Bộ thoát nước mặt cầu Theo Mục II Chương V 4 bộ
48 Phần dưới Bê tông mố cầu 30MPa Theo Mục II Chương V 87,64 m3
49 Bê tông đệm 10MPa Theo Mục II Chương V 2,42 m3
50 Vữa sikagrout Theo Mục II Chương V 0,12 m3
51 Cốt thép mố d<= 18mm Theo Mục II Chương V 4,4 tấn
52 Ván khuôn mố Theo Mục II Chương V 2,77 100m2
53 Quét nhựa bitum Theo Mục II Chương V 59,39 m2
54 Bê tông lan can trên mố25MPa Theo Mục II Chương V 2,17 m3
55 Cốt thép lan can d<= 18mm Theo Mục II Chương V 0,43 tấn
56 Ống nhựa PVC d100mm Theo Mục II Chương V 12 m
57 Ván khuôn Gờ lan can trên mố Theo Mục II Chương V 0,1485 100m2
58 Bê tông cọc nhồi 30MPa Theo Mục II Chương V 40,94 m3
59 Sản xuất vữa bê tông cọc nhồi Theo Mục II Chương V 0,4503 100m3
60 Cốt thép cọc nhồi d<= 18mm Theo Mục II Chương V 1,41 tấn
61 Cốt thép cọc nhồi d> 18mm Theo Mục II Chương V 4,47 tấn
62 Bơm vữa ống thăm dò Theo Mục II Chương V 0,92 m3
63 Ống thép D106/100 Theo Mục II Chương V 0,801 100m
64 Ống thép D66/60 Theo Mục II Chương V 1,698 100m
65 Nút bịt ống thép D130 Theo Mục II Chương V 12 cái
66 Nút bịt ống thép D80 Theo Mục II Chương V 24 cái
67 Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D800mm vào đất Theo Mục II Chương V 48 m
68 Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D800mm vào đá C4 Theo Mục II Chương V 36,52 m
69 Bơm dung dịch Bentonit chống sụt thành lỗ khoan Theo Mục II Chương V 43,39 m3
70 Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi Theo Mục II Chương V 1,35 tấn
71 Khấu hao vật liệu ống vách Theo Mục II Chương V 1,35 tấn
72 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn Theo Mục II Chương V 36 m
73 Tháo dỡ ống vách Theo Mục II Chương V 0,36 100m
74 Đập bê tông đầu cọc Theo Mục II Chương V 2,56 m3
75 Xúc đất đá thải cọc khoan nhồi lên phương tiện V/c Theo Mục II Chương V 0,4249 100m3
76 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo Mục II Chương V 0,4249 100m3
77 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi Theo Mục II Chương V 2 cọc
78 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng P/p siêu âm Theo Mục II Chương V 18 mc
79 Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc D800mm Theo Mục II Chương V 2 lần TN/1 cọc
80 Đào đất thi công hố móng Theo Mục II Chương V 11,121 m3
81 Đào đất thi công hố móng Theo Mục II Chương V 2,113 100m3
82 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V 1,8937 100m3
83 Lắp dựng hệ đà giáo thi công Theo Mục II Chương V 5,64 tấn
84 Vận chuyển đất C4 đổ đi Theo Mục II Chương V 0,0843 100m3
85 Đào vét bùn Tuyến xế Theo Mục II Chương V 1,3117 100m3
86 Đắp đất tuyến xế K95 Theo Mục II Chương V 6,8003 100m3
87 Đào nền đường Tuyến xế, đào cấp đất C4 Theo Mục II Chương V 0,5868 100m3
88 Đào khuôn, đào rãnh đất C4 Theo Mục II Chương V 4,78 m3
89 Mặt đường đá thải dày 30cm (tận dụng trên tuyến) Theo Mục II Chương V 0,5429 100m3
90 Bê tông ống cống M200 Theo Mục II Chương V 7,92 m3
91 Cốt thép ống cống d<= 10mm Theo Mục II Chương V 0,7337 tấn
92 Lắp đặt, tháo dỡ ống cống D1500 Theo Mục II Chương V 22 đoạn
93 Thanh thải đất thi công Theo Mục II Chương V 4,7602 100m3
94 Thanh lý bê tông cống cũ Theo Mục II Chương V 11,32 m3
95 Vận chuyển đất C1 đổ đi Theo Mục II Chương V 1,3117 100m3
96 Vận chuyển đất C4 đổ đi Theo Mục II Chương V 5,508 100m3
97 Bê tông bản quá độ 25MPa Theo Mục II Chương V 8,4 m3
98 Bê tông đệm 10MPa Theo Mục II Chương V 2,44 m3
99 Cốt thép d<= 18mm Theo Mục II Chương V 1,404 tấn
100 Cốt thép d> 18mm Theo Mục II Chương V 0,08 tấn
101 Ống nhựa PVC d32mm Theo Mục II Chương V 10,8 m
102 Nhựa bitum Theo Mục II Chương V 0,12 m3
103 Ván khuôn bản quá độ Theo Mục II Chương V 0,1569 100m2
104 Mặt đường hai đầu cầu bê tông M300 Theo Mục II Chương V 29,986 m3
105 Giấy dầu ngăn cách Theo Mục II Chương V 1,363 100m2
106 Bê tông đệm M100 Theo Mục II Chương V 13,63 m3
107 Đào nền đường hai đầu cầu đất C4 Theo Mục II Chương V 2,1956 100m3
108 Đào khuôn đường hai đầu cầu đất C4 Theo Mục II Chương V 0,3668 100m3
109 Đắp cát Gia cố mái, chân khay K=0,95 Theo Mục II Chương V 0,7648 100m3
110 Đắp đất Gia cố mái, chân khay K = 0,95 Theo Mục II Chương V 4,558 100m3
111 Bê tông gia cố mái M200 Theo Mục II Chương V 41,67 m3
112 Nilong tái sinh Theo Mục II Chương V 277,79 m2
113 Đá dăm đệm Gia cố mái, chân khay Theo Mục II Chương V 1,52 m3
114 Bê tông chân khay M150 Theo Mục II Chương V 15,16 m3
115 Ván khuôn chân khay Theo Mục II Chương V 0,6465 100m2
116 Đá dăm đệm tường chắn Theo Mục II Chương V 5,23 m3
117 Bê tông tường chắn M150 Theo Mục II Chương V 73,25 m3
118 Ván khuôn tường Theo Mục II Chương V 1,9859 100m2
119 Đào đất C4 chân khay, tường chắn Theo Mục II Chương V 25,4595 m3
120 Đào đất C4 chân khay, tường chắn Theo Mục II Chương V 4,8373 100m3
121 Vận chuyển đất C4 đổ đi Theo Mục II Chương V 7,6543 100m3
122 Đắp đất chân khay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V 1,8363 100m3
123 Đá dăm đệm lỗ thoát nước Theo Mục II Chương V 11,5 m3
124 Đất sét gia cố mái Theo Mục II Chương V 7,82 m3
125 Ống nhựa PVC d48mm Theo Mục II Chương V 23 m
126 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống Theo Mục II Chương V 10,86 m2
127 ATGT: Lắp đặt lan can tôn sóng Theo Mục II Chương V 20 m
128 Tấm đầu, tấm cuối Theo Mục II Chương V 4 tấm
129 Đào hố móng thủ công Theo Mục II Chương V 7,68 m3
130 Bê tông chân cột M200 Theo Mục II Chương V 2,4 m3
131 Ván khuôn móng cột Theo Mục II Chương V 0,2496 100m2
132 Đắp đất chân cột, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V 0,0516 100m3
F HẠNG MỤC 6: ĐƯỜNG CỨU HỘ, CỨU NẠN
1 Đắp nền đường, độ chặt K = 0,95 Theo Mục II Chương V 0,0143 100m3
2 Đào nền đường, đất C4 Theo Mục II Chương V 78,8887 100m3
3 Phá đá nền đường bằng khoan nổ mìn đá C3 Theo Mục II Chương V 17,8389 100m3
4 Đào khuôn đường, đất C4 Theo Mục II Chương V 4,788 m3
5 Đào khuôn đường, đất C4 Theo Mục II Chương V 0,9097 100m3
6 Đào khuôn đường, đá C2 Theo Mục II Chương V 26,31 m3
7 Đào rãnh, đất C4 Theo Mục II Chương V 5,8435 m3
8 Đào rãnh, đất C4 Theo Mục II Chương V 1,1103 100m3
9 Đào rãnh , đá C3 Theo Mục II Chương V 27,18 m3
10 Cát hạt to gờ giảm tốc Theo Mục II Chương V 2,88 100m3
11 Vận chuyển đất C4 đổ đi Theo Mục II Chương V 81,015 100m3
12 Vận chuyển đá đổ đi Theo Mục II Chương V 16,9028 100m3
13 Bê tông mặt đường M300 dày 22cm Theo Mục II Chương V 58,8962 m3
14 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Mục II Chương V 1,4786 100m2
15 Bê tông lót M100 Theo Mục II Chương V 14,786 m3
16 Nilon tái sinh Theo Mục II Chương V 147,86 m2
17 Ván khuôn mặt đường Theo Mục II Chương V 0,4775 100m2
18 Cắt khe co mặt đường bê tông Theo Mục II Chương V 6,9 10m
19 Mặt đường đá thải dày 20cm (tận dụng đá trên tuyến) Theo Mục II Chương V 0,54 100m3
20 Luân chuyển đá tận dụng Theo Mục II Chương V 0,6102 100m3
21 Đá hộc xây rãnh dọc VXM M100 Theo Mục II Chương V 71,736 m3
22 Luân chuyển đá tận dụng, Theo Mục II Chương V 0,8608 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->