Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201186767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 21:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201004398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSTW của Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và giai đoạn 2021-2025 bố trí đảm bảo 90% TMĐT. Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Quan Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 21:48:00 đến ngày 2020-12-17 21:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,861,355,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Mục II Chương V | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC 2: NỀN MẶT ĐƯỜNG - ATGT | |||
| 1 | Đào vét bùn, hữu cơ nền đường | Theo Mục II Chương V | 3,8825 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất C2 | Theo Mục II Chương V | 81,8685 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đào cấp đất C3 | Theo Mục II Chương V | 749,7296 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đất C4 | Theo Mục II Chương V | 1.250,9669 | 100m3 |
| 5 | Phá đá nền đường bằng khoan nổ mìn đá C4 | Theo Mục II Chương V | 14,0627 | 100m3 |
| 6 | Phá đá nền đường bằng khoan nổ mìn đá C3 | Theo Mục II Chương V | 362,5997 | 100m3 |
| 7 | Phá đá nền đường bằng khoan nổ mìn đá C2 | Theo Mục II Chương V | 388,8507 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường đất C3 | Theo Mục II Chương V | 57,0485 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường đất C3 | Theo Mục II Chương V | 10,8392 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường đất C4 | Theo Mục II Chương V | 136,369 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường đất C4 | Theo Mục II Chương V | 25,9101 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường đá C4 | Theo Mục II Chương V | 1,757 | m3 |
| 13 | Phá đá khuôn đường, đá C4 | Theo Mục II Chương V | 0,3338 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn đường , đá C3 | Theo Mục II Chương V | 25,3555 | m3 |
| 15 | Phá đá khuôn đường, đá C3 | Theo Mục II Chương V | 4,8175 | 100m3 |
| 16 | Đào khuôn đường , đá C2 | Theo Mục II Chương V | 274,495 | m3 |
| 17 | Phá đá khuôn đường bằng khoan nổ mìn đá C2 | Theo Mục II Chương V | 2,745 | 100m3 |
| 18 | Đào rãnh, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 35,901 | m3 |
| 19 | Đào rãnh, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 6,8212 | 100m3 |
| 20 | Đào rãnh, đất C4 | Theo Mục II Chương V | 109,254 | m3 |
| 21 | Đào rãnh, đất C4 | Theo Mục II Chương V | 20,7583 | 100m3 |
| 22 | Đào rãnh , đá C4 | Theo Mục II Chương V | 0,7475 | m3 |
| 23 | Phá rãnh , đá C4 | Theo Mục II Chương V | 0,142 | 100m3 |
| 24 | Đào rãnh , đá C3 | Theo Mục II Chương V | 10,6725 | m3 |
| 25 | Phá rãnh , đá C3 | Theo Mục II Chương V | 2,0278 | 100m3 |
| 26 | Đào rãnh , đá C2 | Theo Mục II Chương V | 106,455 | m3 |
| 27 | Phá rãnh bằng khoan nổ mìn đá C2 | Theo Mục II Chương V | 1,0646 | 100m3 |
| 28 | Đắp nền đường, độ chặt K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 46,4362 | 100m3 |
| 29 | Luân chuyển đất đào sang đắp | Theo Mục II Chương V | 52,4729 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Theo Mục II Chương V | 3,8825 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo Mục II Chương V | 81,8685 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Theo Mục II Chương V | 715,8466 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất C4 đổ đi | Theo Mục II Chương V | 1.300,0915 | 100m3 |
| 34 | Xúc đá sau nổ mìn phương tiện vận chuyển | Theo Mục II Chương V | 747,4137 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đá đổ đi | Theo Mục II Chương V | 758,9297 | 100m3 |
| 36 | Bê tông mặt đường M300 dày 22cm | Theo Mục II Chương V | 4.187,9376 | m3 |
| 37 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Mục II Chương V | 141,2942 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót M100 | Theo Mục II Chương V | 1.412,942 | m3 |
| 39 | Nilon tái sinh | Theo Mục II Chương V | 14.129,42 | m2 |
| 40 | Ván khuôn mặt đường | Theo Mục II Chương V | 27,99 | 100m2 |
| 41 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Theo Mục II Chương V | 449,24 | 10m |
| 42 | Cắt khe giãn mặt đường bê tông | Theo Mục II Chương V | 40,48 | 10m |
| 43 | Đá hộc xây rãnh dọc VXM M100 (tận dụng đá trên tuyến) | Theo Mục II Chương V | 1.825,74 | m3 |
| 44 | Bốc xếp đá hộc lên phương tiện vận chuyển | Theo Mục II Chương V | 2.190,888 | m3 |
| 45 | Luân chuyển đá tận dụng | Theo Mục II Chương V | 21,9089 | 100m3 |
| 46 | ATGT: Lắp đặt lan can tôn sóng | Theo Mục II Chương V | 552 | m |
| 47 | Tấm đầu, tấm cuối | Theo Mục II Chương V | 30 | tấm |
| 48 | Bê tông móng cột hộ lan M200 | Theo Mục II Chương V | 58,2 | m3 |
| 49 | Đào đất hố móng cột đất C4 | Theo Mục II Chương V | 186,24 | m3 |
| 50 | Ván khuôn | Theo Mục II Chương V | 6,0528 | 100m2 |
| 51 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 1,2513 | 100m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt biển phản quang tam giác | Theo Mục II Chương V | 31 | cái |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt biển tên cầu KT 1350x675mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt biển phản quang chữ nhật đường cứu nạn KT 1,2x0,9m | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt biển phản quang chữ nhật 1,0x1,6m | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Bê tông thân hố thu M150 | Theo Mục II Chương V | 47,71 | m3 |
| 2 | Bê tông thượng, hạ lưu M150 | Theo Mục II Chương V | 98,64 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh, tường đầu M150 | Theo Mục II Chương V | 130,66 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống M150 | Theo Mục II Chương V | 335,79 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống M150 | Theo Mục II Chương V | 125,09 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200 | Theo Mục II Chương V | 30,28 | m3 |
| 7 | Bê tông bản, khớp nối M250 | Theo Mục II Chương V | 41,31 | m3 |
| 8 | Cốt thép d<= 10mm | Theo Mục II Chương V | 1,5709 | tấn |
| 9 | Cốt thép d<= 18mm | Theo Mục II Chương V | 4,0247 | tấn |
| 10 | Vữa đệm bản M100 | Theo Mục II Chương V | 45,4 | m2 |
| 11 | Bê tông mặt cống M300 | Theo Mục II Chương V | 13,48 | m3 |
| 12 | Bê tông khối đổi dốc M200 | Theo Mục II Chương V | 2,69 | m3 |
| 13 | Bê tông ống cống M200 | Theo Mục II Chương V | 18 | m3 |
| 14 | Bê tông lấp khe nối, chèn ống cống M150 | Theo Mục II Chương V | 2,5 | m3 |
| 15 | Vữa xi măng mối nối ống cống | Theo Mục II Chương V | 37,5 | m2 |
| 16 | Cốt thép ống cống d<= 10mm | Theo Mục II Chương V | 1,6668 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Mục II Chương V | 139,73 | m2 |
| 18 | Bê tông chống xói lề đường M200 | Theo Mục II Chương V | 8,26 | m3 |
| 19 | Đào đất C2 xây cống | Theo Mục II Chương V | 0,782 | m3 |
| 20 | Đào đất C2 xây cống | Theo Mục II Chương V | 0,1486 | 100m3 |
| 21 | Đào đất C3 xây cống | Theo Mục II Chương V | 30,42 | m3 |
| 22 | Đào đất C3 xây cống | Theo Mục II Chương V | 5,7798 | 100m3 |
| 23 | Đào đất C4 xây cống | Theo Mục II Chương V | 104,503 | m3 |
| 24 | Đào đất C4 xây cống | Theo Mục II Chương V | 19,8556 | 100m3 |
| 25 | Đào đá C3 xây cống | Theo Mục II Chương V | 7,4705 | m3 |
| 26 | Phá đá C3 xây cống | Theo Mục II Chương V | 1,4194 | 100m3 |
| 27 | Đào đá C2 xây cống | Theo Mục II Chương V | 82,5 | m3 |
| 28 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 7,2824 | 100m3 |
| 29 | Đá dăm đệm | Theo Mục II Chương V | 82,53 | m3 |
| 30 | Gia cố mái đá hộc VXM M100 (tận dụng đá trên tuyến) | Theo Mục II Chương V | 51,06 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bản | Theo Mục II Chương V | 1,5596 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn ống cống | Theo Mục II Chương V | 2,5748 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cống | Theo Mục II Chương V | 21,682 | 100m2 |
| 34 | Thanh lý cống cũ bê tông | Theo Mục II Chương V | 30,5 | m3 |
| 35 | Cẩu lắp cấu kiện tấm bản | Theo Mục II Chương V | 123 | ck |
| 36 | Cẩu lắp ống cống | Theo Mục II Chương V | 25 | ck |
| 37 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo Mục II Chương V | 0,1564 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Theo Mục II Chương V | 6,084 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất C4 đổ đi | Theo Mục II Chương V | 20,9006 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đá đổ đi | Theo Mục II Chương V | 2,3191 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: CỐNG BẢN KĐ=2.4M | |||
| 1 | Đào đất xây cống thủ công đất C4 | Theo Mục II Chương V | 25,8895 | m3 |
| 2 | Đào đất xây cống bằng máy đất C4 | Theo Mục II Chương V | 4,919 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo Mục II Chương V | 9,15 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt cống M300 | Theo Mục II Chương V | 2,4 | m3 |
| 5 | Cốt thép mặt cống d<= 10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0439 | tấn |
| 6 | Bê tông gia cố thượng, hạ lưu M150 | Theo Mục II Chương V | 11,42 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống + chân khay, thanh chống, móng tường cánh M150 | Theo Mục II Chương V | 32,12 | m3 |
| 8 | Bê tông tường cánh M150 | Theo Mục II Chương V | 22,99 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, thân mố M150 | Theo Mục II Chương V | 50,34 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố M300 | Theo Mục II Chương V | 4,2 | m3 |
| 11 | Cốt thép mũ mố d<= 10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1068 | tấn |
| 12 | Cốt thép mũ mố d<= 18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0129 | tấn |
| 13 | Bê tông dầm bản, khớp nối M300 | Theo Mục II Chương V | 5,18 | m3 |
| 14 | Cốt thép dầm bản d<= 10mm | Theo Mục II Chương V | 0,2711 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm bản d<= 18mm | Theo Mục II Chương V | 0,3156 | tấn |
| 16 | Bê tông lan can M300 | Theo Mục II Chương V | 1,48 | m3 |
| 17 | Cốt thép d<= 10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0943 | tấn |
| 18 | Cốt thép d<= 18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0355 | tấn |
| 19 | San đầm đất bãi đúc dầm K90 | Theo Mục II Chương V | 1,2 | 100m3 |
| 20 | Đá dăm đệm | Theo Mục II Chương V | 5 | m3 |
| 21 | Láng vữa xi măng M100 dày 3cm | Theo Mục II Chương V | 50 | m2 |
| 22 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 3,4083 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn bản | Theo Mục II Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cống | Theo Mục II Chương V | 3,1051 | 100m2 |
| 25 | Thanh lý cống cũ bê tông | Theo Mục II Chương V | 14,5 | m3 |
| 26 | Cẩu lắp cấu kiện TL<= 3T | Theo Mục II Chương V | 7 | cái |
| 27 | Đắp đất nền đường Tuyến xế bằng máy K95 | Theo Mục II Chương V | 11,7684 | 100m3 |
| 28 | Đào nền, đào cấp đất C4 Tuyến xế | Theo Mục II Chương V | 12,6323 | 100m3 |
| 29 | Đào khuôn, đào rãnh bằng máy đất C4 | Theo Mục II Chương V | 0,5027 | 100m3 |
| 30 | Bê tông ống cống M200 | Theo Mục II Chương V | 8,64 | m3 |
| 31 | Cốt thép ống cống d<= 10mm | Theo Mục II Chương V | 0,8 | tấn |
| 32 | Ván khuôn ống cống | Theo Mục II Chương V | 1,236 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt, tháo dỡ ống cống | Theo Mục II Chương V | 24 | ck |
| 34 | Mặt đường đá thải dày 20cm (tận dụng đá trên tuyến) | Theo Mục II Chương V | 0,6098 | 100m3 |
| 35 | Thanh thải tuyến xế | Theo Mục II Chương V | 8,2379 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Theo Mục II Chương V | 8,2379 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất C4 đổ đi | Theo Mục II Chương V | 18,3129 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC 5: CẦU DẦM BẢN DƯL L=12M | |||
| 1 | Phần trên: Bê tông dầm bản 40MPa | Theo Mục II Chương V | 30,63 | m3 |
| 2 | Cáp DƯL dầm cầu kéo trước | Theo Mục II Chương V | 1,46 | tấn |
| 3 | Cốt thép thường dầm cầu d<= 18mm | Theo Mục II Chương V | 4,41 | tấn |
| 4 | Cốt thép thường dầm cầu d> 18mm | Theo Mục II Chương V | 0,08 | tấn |
| 5 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 | Theo Mục II Chương V | 1,344 | 100m |
| 6 | Ván khuôn dầm bản cầu | Theo Mục II Chương V | 147,96 | m2 |
| 7 | Keo Epoxy quét đầu dầm | Theo Mục II Chương V | 5,8 | m2 |
| 8 | Sản xuất ống tôn tạo lỗ rỗng dầm bản | Theo Mục II Chương V | 1,322 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống tôn tạo lỗ rỗng dầm bản | Theo Mục II Chương V | 1,322 | tấn |
| 10 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo Mục II Chương V | 24 | cái |
| 11 | Cẩu lắp dầm bản L=12m | Theo Mục II Chương V | 6 | dầm |
| 12 | Nâng hạ dầm cầu | Theo Mục II Chương V | 6 | dầm |
| 13 | Bê tông bệ đúc 25MPa | Theo Mục II Chương V | 15,51 | m3 |
| 14 | Bê tông đệm 10MPa | Theo Mục II Chương V | 3,62 | m3 |
| 15 | Cốt thép bệ đúc d<= 18mm | Theo Mục II Chương V | 0,99 | tấn |
| 16 | Cốt thép bệ đúc d> 18mm | Theo Mục II Chương V | 0,17 | tấn |
| 17 | Thép bản | Theo Mục II Chương V | 0,02 | tấn |
| 18 | Đắp nền bằng CPĐD loại 2 | Theo Mục II Chương V | 0,199 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn bệ đúc | Theo Mục II Chương V | 0,5531 | 100m2 |
| 20 | Thanh lý bê tông bệ đúc | Theo Mục II Chương V | 19,13 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 1,0Km | Theo Mục II Chương V | 0,3903 | 100m3 |
| 22 | Bulong M24 | Theo Mục II Chương V | 50 | cái |
| 23 | Thép bản, thép hình dầm kích | Theo Mục II Chương V | 3,85 | tấn |
| 24 | San đầm đất bãi đúc dầm | Theo Mục II Chương V | 1,5 | 100m3 |
| 25 | Đá dăm đệm | Theo Mục II Chương V | 24,12 | m3 |
| 26 | Láng vữa xi măng M100 dày 3cm | Theo Mục II Chương V | 241,2 | m2 |
| 27 | Chốt neo dầm Cốt thép d> 18mm | Theo Mục II Chương V | 0,03 | tấn |
| 28 | Vữa sikagrout | Theo Mục II Chương V | 0,06 | m3 |
| 29 | Chốt neo dầm Thép ống, thép hình | Theo Mục II Chương V | 0,01 | tấn |
| 30 | Bê tông lan can 25MPa | Theo Mục II Chương V | 4,33 | m3 |
| 31 | Cốt thép lan can d<= 18mm | Theo Mục II Chương V | 0,87 | tấn |
| 32 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Theo Mục II Chương V | 1,36 | tấn |
| 33 | Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu | Theo Mục II Chương V | 1,36 | tấn |
| 34 | Ống nhựa PVC d100mm | Theo Mục II Chương V | 24 | m |
| 35 | Bulong D22 | Theo Mục II Chương V | 20 | cái |
| 36 | Ván khuôn gờ lan can | Theo Mục II Chương V | 0,2744 | 100m2 |
| 37 | Bê tông bản mặt cầu 30MPa | Theo Mục II Chương V | 17,91 | m3 |
| 38 | Cốt thép mặt cầu d<= 10m | Theo Mục II Chương V | 0,74 | tấn |
| 39 | Cốt thép mặt cầu d<= 18mm | Theo Mục II Chương V | 1,47 | tấn |
| 40 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo Mục II Chương V | 56,5 | m2 |
| 41 | Ván khuôn mặt cầu | Theo Mục II Chương V | 0,0635 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt khe co giãn dạng ray | Theo Mục II Chương V | 10,8 | m |
| 43 | Cốt thép khe co giãn d<= 18mm | Theo Mục II Chương V | 0,26 | tấn |
| 44 | Vữa sikagrout | Theo Mục II Chương V | 1,45 | m3 |
| 45 | Bulong M12 | Theo Mục II Chương V | 72 | cái |
| 46 | Thép hình | Theo Mục II Chương V | 0,107 | tấn |
| 47 | Bộ thoát nước mặt cầu | Theo Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 48 | Phần dưới Bê tông mố cầu 30MPa | Theo Mục II Chương V | 87,64 | m3 |
| 49 | Bê tông đệm 10MPa | Theo Mục II Chương V | 2,42 | m3 |
| 50 | Vữa sikagrout | Theo Mục II Chương V | 0,12 | m3 |
| 51 | Cốt thép mố d<= 18mm | Theo Mục II Chương V | 4,4 | tấn |
| 52 | Ván khuôn mố | Theo Mục II Chương V | 2,77 | 100m2 |
| 53 | Quét nhựa bitum | Theo Mục II Chương V | 59,39 | m2 |
| 54 | Bê tông lan can trên mố25MPa | Theo Mục II Chương V | 2,17 | m3 |
| 55 | Cốt thép lan can d<= 18mm | Theo Mục II Chương V | 0,43 | tấn |
| 56 | Ống nhựa PVC d100mm | Theo Mục II Chương V | 12 | m |
| 57 | Ván khuôn Gờ lan can trên mố | Theo Mục II Chương V | 0,1485 | 100m2 |
| 58 | Bê tông cọc nhồi 30MPa | Theo Mục II Chương V | 40,94 | m3 |
| 59 | Sản xuất vữa bê tông cọc nhồi | Theo Mục II Chương V | 0,4503 | 100m3 |
| 60 | Cốt thép cọc nhồi d<= 18mm | Theo Mục II Chương V | 1,41 | tấn |
| 61 | Cốt thép cọc nhồi d> 18mm | Theo Mục II Chương V | 4,47 | tấn |
| 62 | Bơm vữa ống thăm dò | Theo Mục II Chương V | 0,92 | m3 |
| 63 | Ống thép D106/100 | Theo Mục II Chương V | 0,801 | 100m |
| 64 | Ống thép D66/60 | Theo Mục II Chương V | 1,698 | 100m |
| 65 | Nút bịt ống thép D130 | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 66 | Nút bịt ống thép D80 | Theo Mục II Chương V | 24 | cái |
| 67 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D800mm vào đất | Theo Mục II Chương V | 48 | m |
| 68 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D800mm vào đá C4 | Theo Mục II Chương V | 36,52 | m |
| 69 | Bơm dung dịch Bentonit chống sụt thành lỗ khoan | Theo Mục II Chương V | 43,39 | m3 |
| 70 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi | Theo Mục II Chương V | 1,35 | tấn |
| 71 | Khấu hao vật liệu ống vách | Theo Mục II Chương V | 1,35 | tấn |
| 72 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn | Theo Mục II Chương V | 36 | m |
| 73 | Tháo dỡ ống vách | Theo Mục II Chương V | 0,36 | 100m |
| 74 | Đập bê tông đầu cọc | Theo Mục II Chương V | 2,56 | m3 |
| 75 | Xúc đất đá thải cọc khoan nhồi lên phương tiện V/c | Theo Mục II Chương V | 0,4249 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Mục II Chương V | 0,4249 | 100m3 |
| 77 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Theo Mục II Chương V | 2 | cọc |
| 78 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng P/p siêu âm | Theo Mục II Chương V | 18 | mc |
| 79 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc D800mm | Theo Mục II Chương V | 2 | lần TN/1 cọc |
| 80 | Đào đất thi công hố móng | Theo Mục II Chương V | 11,121 | m3 |
| 81 | Đào đất thi công hố móng | Theo Mục II Chương V | 2,113 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 1,8937 | 100m3 |
| 83 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | Theo Mục II Chương V | 5,64 | tấn |
| 84 | Vận chuyển đất C4 đổ đi | Theo Mục II Chương V | 0,0843 | 100m3 |
| 85 | Đào vét bùn Tuyến xế | Theo Mục II Chương V | 1,3117 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất tuyến xế K95 | Theo Mục II Chương V | 6,8003 | 100m3 |
| 87 | Đào nền đường Tuyến xế, đào cấp đất C4 | Theo Mục II Chương V | 0,5868 | 100m3 |
| 88 | Đào khuôn, đào rãnh đất C4 | Theo Mục II Chương V | 4,78 | m3 |
| 89 | Mặt đường đá thải dày 30cm (tận dụng trên tuyến) | Theo Mục II Chương V | 0,5429 | 100m3 |
| 90 | Bê tông ống cống M200 | Theo Mục II Chương V | 7,92 | m3 |
| 91 | Cốt thép ống cống d<= 10mm | Theo Mục II Chương V | 0,7337 | tấn |
| 92 | Lắp đặt, tháo dỡ ống cống D1500 | Theo Mục II Chương V | 22 | đoạn |
| 93 | Thanh thải đất thi công | Theo Mục II Chương V | 4,7602 | 100m3 |
| 94 | Thanh lý bê tông cống cũ | Theo Mục II Chương V | 11,32 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Theo Mục II Chương V | 1,3117 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất C4 đổ đi | Theo Mục II Chương V | 5,508 | 100m3 |
| 97 | Bê tông bản quá độ 25MPa | Theo Mục II Chương V | 8,4 | m3 |
| 98 | Bê tông đệm 10MPa | Theo Mục II Chương V | 2,44 | m3 |
| 99 | Cốt thép d<= 18mm | Theo Mục II Chương V | 1,404 | tấn |
| 100 | Cốt thép d> 18mm | Theo Mục II Chương V | 0,08 | tấn |
| 101 | Ống nhựa PVC d32mm | Theo Mục II Chương V | 10,8 | m |
| 102 | Nhựa bitum | Theo Mục II Chương V | 0,12 | m3 |
| 103 | Ván khuôn bản quá độ | Theo Mục II Chương V | 0,1569 | 100m2 |
| 104 | Mặt đường hai đầu cầu bê tông M300 | Theo Mục II Chương V | 29,986 | m3 |
| 105 | Giấy dầu ngăn cách | Theo Mục II Chương V | 1,363 | 100m2 |
| 106 | Bê tông đệm M100 | Theo Mục II Chương V | 13,63 | m3 |
| 107 | Đào nền đường hai đầu cầu đất C4 | Theo Mục II Chương V | 2,1956 | 100m3 |
| 108 | Đào khuôn đường hai đầu cầu đất C4 | Theo Mục II Chương V | 0,3668 | 100m3 |
| 109 | Đắp cát Gia cố mái, chân khay K=0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,7648 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất Gia cố mái, chân khay K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 4,558 | 100m3 |
| 111 | Bê tông gia cố mái M200 | Theo Mục II Chương V | 41,67 | m3 |
| 112 | Nilong tái sinh | Theo Mục II Chương V | 277,79 | m2 |
| 113 | Đá dăm đệm Gia cố mái, chân khay | Theo Mục II Chương V | 1,52 | m3 |
| 114 | Bê tông chân khay M150 | Theo Mục II Chương V | 15,16 | m3 |
| 115 | Ván khuôn chân khay | Theo Mục II Chương V | 0,6465 | 100m2 |
| 116 | Đá dăm đệm tường chắn | Theo Mục II Chương V | 5,23 | m3 |
| 117 | Bê tông tường chắn M150 | Theo Mục II Chương V | 73,25 | m3 |
| 118 | Ván khuôn tường | Theo Mục II Chương V | 1,9859 | 100m2 |
| 119 | Đào đất C4 chân khay, tường chắn | Theo Mục II Chương V | 25,4595 | m3 |
| 120 | Đào đất C4 chân khay, tường chắn | Theo Mục II Chương V | 4,8373 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất C4 đổ đi | Theo Mục II Chương V | 7,6543 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất chân khay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 1,8363 | 100m3 |
| 123 | Đá dăm đệm lỗ thoát nước | Theo Mục II Chương V | 11,5 | m3 |
| 124 | Đất sét gia cố mái | Theo Mục II Chương V | 7,82 | m3 |
| 125 | Ống nhựa PVC d48mm | Theo Mục II Chương V | 23 | m |
| 126 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Theo Mục II Chương V | 10,86 | m2 |
| 127 | ATGT: Lắp đặt lan can tôn sóng | Theo Mục II Chương V | 20 | m |
| 128 | Tấm đầu, tấm cuối | Theo Mục II Chương V | 4 | tấm |
| 129 | Đào hố móng thủ công | Theo Mục II Chương V | 7,68 | m3 |
| 130 | Bê tông chân cột M200 | Theo Mục II Chương V | 2,4 | m3 |
| 131 | Ván khuôn móng cột | Theo Mục II Chương V | 0,2496 | 100m2 |
| 132 | Đắp đất chân cột, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,0516 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC 6: ĐƯỜNG CỨU HỘ, CỨU NẠN | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,0143 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất C4 | Theo Mục II Chương V | 78,8887 | 100m3 |
| 3 | Phá đá nền đường bằng khoan nổ mìn đá C3 | Theo Mục II Chương V | 17,8389 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất C4 | Theo Mục II Chương V | 4,788 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất C4 | Theo Mục II Chương V | 0,9097 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đá C2 | Theo Mục II Chương V | 26,31 | m3 |
| 7 | Đào rãnh, đất C4 | Theo Mục II Chương V | 5,8435 | m3 |
| 8 | Đào rãnh, đất C4 | Theo Mục II Chương V | 1,1103 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh , đá C3 | Theo Mục II Chương V | 27,18 | m3 |
| 10 | Cát hạt to gờ giảm tốc | Theo Mục II Chương V | 2,88 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C4 đổ đi | Theo Mục II Chương V | 81,015 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá đổ đi | Theo Mục II Chương V | 16,9028 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường M300 dày 22cm | Theo Mục II Chương V | 58,8962 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Mục II Chương V | 1,4786 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót M100 | Theo Mục II Chương V | 14,786 | m3 |
| 16 | Nilon tái sinh | Theo Mục II Chương V | 147,86 | m2 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường | Theo Mục II Chương V | 0,4775 | 100m2 |
| 18 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Theo Mục II Chương V | 6,9 | 10m |
| 19 | Mặt đường đá thải dày 20cm (tận dụng đá trên tuyến) | Theo Mục II Chương V | 0,54 | 100m3 |
| 20 | Luân chuyển đá tận dụng | Theo Mục II Chương V | 0,6102 | 100m3 |
| 21 | Đá hộc xây rãnh dọc VXM M100 | Theo Mục II Chương V | 71,736 | m3 |
| 22 | Luân chuyển đá tận dụng, | Theo Mục II Chương V | 0,8608 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi