Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201160296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201158175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB+TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 17:07:00 đến ngày 2020-12-07 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,977,194,032 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐZ TRÊN KHÔNG | |||
| B | Phần móng cột | |||
| C | Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột BT LT đơn: MT12-1 | 6 | móng | |
| 2 | Móng cột BT LT đơn: MT12-2 | 1 | móng | |
| 3 | Móng cột BT LT đơn: MT12-3 | 1 | móng | |
| 4 | Móng cột BT LT đơn: MT12-4 | 3 | móng | |
| 5 | Móng cột BT LT kép: MTA12 | 6 | móng | |
| 6 | Móng cột BT LT đơn: MT14-1 | 1 | móng | |
| 7 | Móng cột BT LT đơn: MT14-3 | 1 | móng | |
| 8 | Móng cột BT LT đơn: MT14-4 | 1 | móng | |
| 9 | Móng cột BT LT kép: MTA14 | 1 | móng | |
| D | Phần kè móng | |||
| 1 | Kè móng 3 mặt : KM-3B. | 1 | cái | |
| E | Phần cột | |||
| F | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột BLTL : PC-I-12-190-5,4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Cột BLTL : PC-I-12-190-7,2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cột BLTL : PC-I-12-190-9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Cột BLTL : PC-I-12-190-10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 5 | Cột BLTL : PC-I-14-190-8,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cột BLTL : PC-I-14-190-11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Cột BLTL : PC-I-14-190-13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| G | Phần xà & tiếp địa | |||
| H | Xà 22kV | |||
| 1 | Xà đỡ 1 cột bulông xuyên cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1T(X) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Xà khóa 1 cột bulông xuyên cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T(X) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Xà néo 1 cột bulông xuyên cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-1T(X) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKD-1T-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT2-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Xà khóa lệch 1 cột bulông xuyên cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-5(X) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Xà khóa lệch 1 cột bulông xuyên cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-2(X) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo lệch 1 cột bulông xuyên cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-1T-2(X) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRL-AT2-1C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT2-1C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu chì XCC-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Xà cầu chì: XCC-AT1-1C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Xà cầu cầu chì: XCC-1T-1C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 18 | Thang lên xuống: TS-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Giằng cột: GCA-12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 20 | Giằng cột: GCA-14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Dây tiếp địa 0,6m (1m; 1,5m…) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Tiếp địa ĐZK RC-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| I | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 504 | m |
| 2 | Dây ACSR-50/8 điền mỡ (Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 3.906 | m |
| J | Phần sứ & phụ kiện | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi : LBFCO-24kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Cách điện đứng: VHD-24 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | quả |
| 3 | Cách điện đứng: PPI-24 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | quả |
| 4 | Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | quả |
| 5 | Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | chuỗi |
| 6 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 50mm2: BT-50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 8 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cưc) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Biển báo an toàn: BAT-DZ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| K | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| L | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-22KV (Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 4 | bộ |
| M | Phần thiết bị hotline | |||
| 1 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 2 | Kẹp hotline 2/0 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| N | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xà : (XĐ-1T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 2 | Sứ đứng: (PPI22) | Thu hồi | 3 | quả |
| O | PHẦN XÂY DỰNG TBA | |||
| P | TBA Treo trên 2 cột LT | |||
| Q | Phần móng cột & kè móng | |||
| 1 | Móng cột BT LT đơn: MT12-2 | 6 | cái | |
| 2 | Móng cột BT LT đơn: MT14-3 | 2 | cái | |
| 3 | Kè nền trạm: KT-3A | 2 | cái | |
| 4 | Kè nền trạm: KT-3D | 2 | cái | |
| R | Phần cột xà, tiếp địa & giá đỡ | |||
| S | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột BLTL : PC-I-12-190-7.2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Cột BLTL : PC-I-14-190-11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| T | XÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xà đầu trạm: XKL-1T-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA (2.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến: TK-CXT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Sàn thao tác : STT-I (2.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Thang lên xuống: TS-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Dây tiếp địa 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| U | Phần cầu chì, tụ bù | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 20A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 13A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| V | Phần cách điện | |||
| 1 | Cách điện đứng: VHD-24 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | quả |
| 2 | Cách điện đứng: PPI-24 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | quả |
| 3 | Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | quả |
| W | Phần cáp & dây dẫn | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC-W 24kV-1x50(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 96 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 78 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 78 | m |
| X | Phần ống bảo vệ cáp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 50/65 | 52 | m | |
| Y | Phần đầu cốt & phụ kiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - 150 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng - 185 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 4 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cưc) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Nắp chụp cực chống sét van: NC-CSV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Nắp chụp đầu sứ trung thế MBA: CĐS-MBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Nắp chụp đầu sứ hạ thế MBA: CĐS-MBA-HA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 9 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 10 | Lạt nhựa: LN-20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | túi |
| 11 | Khóa đồng: KĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến: BNDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 13 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy: BNDP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Biển tên TBA: BBTT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Biển báo an toàn: BAT-TBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| Z | PHẦN THIẾT BỊ TBA | |||
| AA | Phần lắp đặt MBA | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 2 | cái |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 2 | cái |
| AB | Phần rút ruột MBA | |||
| 1 | Rút ruột MBA 320kVA-22/0,4kV | 2 | cái | |
| 2 | Rút ruột MBA 400kVA-22/0,4kV | 2 | cái | |
| AC | Phần lắp đặt tủ điện | |||
| 1 | Tủ hạ thế trọn bộ: TĐ-500A/600V (1 lộ 250A + 01 lộ 200A + 1 lộ 150A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 2 | Tủ hạ thế trọn bộ: TĐ-600A/600V 3 lộ 250A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| AD | Phần lắp đặt chống sét van | |||
| 1 | Chống sét van không khe hở 24kV (Ur=24kV) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| AE | Phần thiết bị hotline | |||
| 1 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Kẹp hotline 4/0 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| AF | PHẦN ĐZ HẠ THÊ | |||
| AG | Phần móng cột | |||
| AH | Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột hạ thế MT7,5-2 | 102 | cái | |
| 2 | Móng cột hạ thế MT7,5-3 | 39 | cái | |
| 3 | Móng cột hạ thế MTK7,5-3 | 10 | cái | |
| 4 | Móng cột hạ thế MT8,5-1 | 16 | cái | |
| 5 | Móng cột hạ thế MT8,5-2 | 3 | cái | |
| 6 | Móng cột hạ thế MT8,5-3 | 7 | cái | |
| 7 | Móng cột hạ thế MTK8,5-3 | 9 | cái | |
| 8 | Móng cột hạ thế MT10HA-3 | 1 | cái | |
| AI | Phần cột | |||
| AJ | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột BLTL : PC-I-7,5-190-4,3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | cái |
| 2 | Cột BLTL : PC-I-7,5-190-6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 3 | Cột BLTL : PC-I-8,5-190-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Cột BLTL : PC-I-8,5-190-4,3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Cột BLTL : PC-I-8,5-190-5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 6 | Cột BLTL : PC-I-10-190-5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AK | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐ-41-1V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐ-41-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 3 | Xà hạ thế 1 cột vuông: XK-41-1V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Xà hạ thế 2 cột vuông: XK-41-2Vđ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà hạ thế 2 cột vuông: XK-41-2Vk | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XK-41-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 7 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XKL-41-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XKL-42-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-41-2Tđ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-42-2Tđ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-41-2Tk | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-42-2Tk | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XXT-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại: RLL-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | bộ |
| AL | Phần dây, sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 257 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 175 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 2.245 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 1.152 | m |
| 5 | Dây nhôm bọc AV-50(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 1.589 | m |
| 6 | Dây nhôm bọc AV-95(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 4.767 | m |
| 7 | Sứ hạ thế : A30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 356 | m |
| 8 | Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 284,8 | m |
| 9 | Kẹp hãm cáp VX: KH-CVX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167 | cái |
| 10 | Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167 | cái |
| 11 | Kẹp treo cáp VX: KT-CVX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cái |
| 12 | Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cái |
| 13 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 586 | cái |
| 14 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 | 322 | bộ | |
| AM | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm: AM-50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm: AM-70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm: AM-95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm: AM-120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| AN | Phần cụm công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 | Tháo lắp - đấu trả | 21 | cái |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 | Tháo lắp - đấu trả | 217 | cái |
| 3 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F | Tháo lắp - đấu trả | 30 | cái |
| 4 | Tháo, lắp tủ tụ bù hạ thế | Tháo lắp - đấu trả | 1 | cái |
| 5 | Hộp chia dây 6 cực: HCD-6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 6 | Cáp AL/XLPE/PVC 2x25mm2(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 1.123,2 | m |
| 7 | Cáp AL/XLPE/PVC 4x25mm3(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 166,5 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x25mm2(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 62,5 | m |
| 9 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.T | 536 | cái | |
| 10 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 772 | cái |
| AO | Phần thu hồi | |||
| AP | VTTH nhập kho PCNĐ | |||
| AQ | Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông: (LT8.5) | Thu hồi | 1 | cái |
| 2 | Cột bê tông: (LT6.5) | Thu hồi | 6 | cái |
| 3 | Cột bê tông: (H8.5) | Thu hồi | 3 | cái |
| 4 | Cột bê tông: (H7.5) | Thu hồi | 25 | cái |
| 5 | Cột bê tông: (H6.5) | Thu hồi | 32 | cái |
| 6 | Cột bê tông: (H5.5) | Thu hồi | 2 | cái |
| AR | Thu hồi xà, sứ, dây dẫn | |||
| 1 | Xà hạ thế: (XKLV-4) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 2 | Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ) | Thu hồi | 122 | bộ |
| 3 | Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH) | Thu hồi | 107 | bộ |
| 4 | Cáp vặn xoắn: (ABC 2x25) | Thu hồi | 250 | bộ |
| 5 | Cáp vặn xoắn: (ABC 2x35) | Thu hồi | 1.189 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35) | Thu hồi | 227 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50) | Thu hồi | 653 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70) | Thu hồi | 268 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x95) | Thu hồi | 1.298 | m |
| AS | Thu hồi phần Cụm công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x16)_HCT | Thu hồi | 725 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCT | Thu hồi | 100 | m |
| AT | VTTH trả dân | |||
| AU | Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông: [H6.5] | Thu hồi | 16 | cái |
| 2 | Trụ bê tông tự đúc: [BT5] | Thu hồi | 81 | cái |
| AV | PHẦN HOÀN TRẢ MB | |||
| 1 | Phá+Hoàn trả tường bao: Gạch chỉ, vữa XMCV #75 | 9 | m3 | |
| 2 | Phá nền bê tông | 29,4 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi