Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nâng cấp Trung tâm y tế huyện Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng, Hạng mục: Nhà kỹ thuật, sân bê tông, hệ thống thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201172781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 20:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa nâng cấp Trung tâm y tế huyện Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng, Hạng mục: Nhà kỹ thuật, sân bê tông, hệ thống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20201157999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 20:41:00 đến ngày 2020-12-04 20:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,756,022,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ * 30% | Theo chương V | 864,8772 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 771,9492 | m2 |
| 3 | Láng sênô, mái tầng 2 dày 1cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 92,928 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 191,3402 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tầng 1 | Theo chương V | 937,8667 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tầng 2 | Theo chương V | 985,8232 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 9,2871 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 9,2871 | m3 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.339,8095 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.408,3188 | m2 |
| 11 | Sơn sen hoa cửa sổ màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 30,273 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại tầng 1 | Theo chương V | 363,3642 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại tầng 2 | Theo chương V | 279,8741 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 126,031 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 126,031 | m3 |
| 16 | Lát nền gạch Primer KT 500x500 SÀN TẦNG 1 | Theo chương V | 220,2429 | m2 |
| 17 | Lát nền gạch Primer KT 300x300 chống trơn cầu thang | Theo chương V | 55,372 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 38,2128 | m2 |
| 19 | Lát nền gạch Primer KT 500x500 TẦNG 2 | Theo chương V | 236,2445 | m2 |
| 20 | Lát nền nhà vs, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 16,9333 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 75,8128 | m2 |
| 22 | Thi công trần nhựa tấm thả 600x600mm khung xương hợp kim | Theo chương V | 23,878 | m2 |
| 23 | Cửa đi (đã bao gồm phụ kiện) nhôm Việt Pháp dày 1,2 ly, kính Việt Nhật 2 lớp 6,38 | Theo chương V | 92,98 | m2 |
| 24 | Cửa sổ (đã bao gồm phụ kiện) nhôm Việt Pháp dày 1,2 ly, kính Việt Nhật 2 lớp 6,38 | Theo chương V | 46,26 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 139,24 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 139,24 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 30,273 | m2 |
| 28 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V | 2,8754 | 100m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 2,8754 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp sườn AUSTNAM rộng 400mm dày 0,4mm | Theo chương V | 27,4 | m |
| 31 | Tôn úp nóc AUSTNAM rộng 400mm dày 0,4mm | Theo chương V | 16,8 | m |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ điện 3 bộ | Theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ | Theo chương V | 5 | Công |
| 3 | Tháo dỡ- Quạt trần | Theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 53 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đèn compac | Theo chương V | 32 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ quạt hút gió | Theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Tháo dỡ bộ đảo chiều 3 pha | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 125Ampe-380V | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =63Ampe-380V | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe-380V | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Tháo dỡ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe-220V | Theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Tháo dỡ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe-220V | Theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Tháo dỡ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe-220V | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Tháo dỡ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15Ampe-220V | Theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Tháo dỡ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe -220V | Theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Tháo dỡ hộp nối, hộp phân dây | Theo chương V | 20 | hộp |
| 17 | Tháo dỡ hộp số quạt trần | Theo chương V | 16 | hộp |
| 18 | Tháo dỡ đế nổi CLIPSAL | Theo chương V | 2 | Công |
| 19 | Tháo dỡ ống gen nhựa luồn dây | Theo chương V | 390 | m |
| 20 | Tháo dỡ ống sứ qua tường | Theo chương V | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 53 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn compac 25W | Theo chương V | 26 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn compac 18W | Theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần điện cơ 80w | Theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt hút gió 60W | Theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x16mm2 | Theo chương V | 67 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V | 107 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V | 45 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V | 230 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V | 395 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V | 120 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V | 690 | m |
| 34 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo chương V | 3 | tủ |
| 35 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện <= 200Ampe | Theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 175Ampe | Theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe | Theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15Ampe | Theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Theo chương V | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây. | Theo chương V | 20 | hộp |
| 45 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo chương V | 7 | bảng |
| 46 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo chương V | 23 | bảng |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V | 13 | cái |
| 49 | Hạt công tắc | Theo chương V | 85 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 16 | cái |
| 51 | Đế nổi | Theo chương V | 53 | 0.0 |
| 52 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Theo chương V | 30 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V | 390 | m |
| 54 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Tháo dỡ xí bệt + thùng rửa | Theo chương V | 5 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ chậu rửa có vòi gật gù | Theo chương V | 10 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ vòi tắm hoa sen | Theo chương V | 5 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi + giá đỡ | Theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Tháo dỡ ống thoát nước bằng nhựa fi90 | Theo chương V | 0,64 | 100m |
| 61 | Lắp đặt xí bệt + thùng rửa | Theo chương V | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 10 | bộ |
| 63 | Ống xả thải chậu rửa | Theo chương V | 10 | Cái |
| 64 | Phao chống tràn inox | Theo chương V | 5 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V | 5 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi + giá đỡ | Theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 5 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ống thoát nước bằng nhựa fi90 | Theo chương V | 0,64 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PVC - 135 độ d90 | Theo chương V | 32 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PVC - 90 độ d90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt đai giữ ống | Theo chương V | 32 | Cái |
| 73 | Lắp đặt cầu chắn rác 100mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp thu nước | Theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt đai giữ hộp thu nước | Theo chương V | 8 | cái |
| C | SÂN BÊ TÔNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lát gạch sânTezaro màu vàng KT 400x400x30mm bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2.326,4 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 150 làm mới dày 10cm | Theo chương V | 15,764 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Theo chương V | 5,4173 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan | Theo chương V | 363 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V | 363 | cấu kiện |
| 6 | Đắp vữa tôn tấm đan rãnh thoát nước M75 | Theo chương V | 3,41 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,9183 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Theo chương V | 0,1124 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Theo chương V | 0,1014 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi