Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình Trường mầm non khu A, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình (giai đoạn 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201167475-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình Trường mầm non khu A, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201162496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn tăng cường cơ sở vật chất giáo dục (nếu có), ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 15:13:00 đến ngày 2020-12-07 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,654,114,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,248 | m³ |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,807 | 100m³ |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,447 | 100m² |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,759 | m³ |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,319 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,329 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,098 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,105 | m³ |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,327 | 100m² |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,415 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,001 | m³ |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,45 | m³ |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m³ |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,203 | m³ |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,853 | 100m² |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,756 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,512 | m³ |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,026 | 100m³ |
| 22 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,052 | 100m³ |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,278 | 100m³ |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,929 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,056 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,918 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,905 | 100m² |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,305 | m³ |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,37 | m³ |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,996 | m³ |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,255 | 100m² |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,859 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,596 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,131 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,539 | tấn |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,154 | 100m² |
| 39 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,26 | m³ |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m² |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m³ |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,773 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | 100m² |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,322 | m³ |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m² |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | m³ |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | 100m² |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,061 | m³ |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | cấu kiện |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 59 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m² |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | tấn |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,838 | m³ |
| 63 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,271 | 100m² |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,747 | m³ |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,609 | m³ |
| 70 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,247 | m² |
| 71 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,8 | m |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,059 | m² |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,025 | m² |
| 74 | Sản xuất lắp dựng trụ tay vịn thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,48 | m |
| 76 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,184 | m² |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,999 | 1m² |
| 79 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,466 | m² |
| 80 | Vít 3cm bắn lập là vào tay vịn gỗ 50cm/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,48 | cái |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | m³ |
| 82 | Láng granitô bậc tam cấp gầm cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,915 | m² |
| 83 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | m |
| 84 | Sản xuất lắp dựng tay vịn Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,272 | kg |
| 85 | đầu bịt inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | đầu bịt inox D58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 87 | mua cửa xếp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,457 | m² |
| 88 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,457 | m² |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 90 | Khoá cửa xếp, khoá minh khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,909 | 1m² |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 93 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m² |
| 95 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,802 | m³ |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cấu kiện |
| 97 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,151 | m² |
| 98 | Vữa bê tông mác 200 chèn thanh chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m² |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,796 | m³ |
| 101 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,919 | m³ |
| 102 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,437 | m³ |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 104 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m² |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | m³ |
| 106 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,637 | m² |
| 107 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,82 | m |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,759 | m³ |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,077 | m³ |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,308 | m³ |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,84 | m³ |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,895 | m³ |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,63 | m³ |
| 114 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,41 | m³ |
| 115 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,375 | m³ |
| 116 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m² |
| 117 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 118 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | m³ |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | tấn |
| 120 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 122 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,247 | 100m² |
| 123 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,385 | m³ |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,881 | m³ |
| 125 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,247 | m² |
| 126 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,34 | m² |
| 127 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775,194 | kg |
| 128 | Đầu bịt thanh 50x100x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 129 | Đầu bịt thanh 50x50x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | cái |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,979 | m³ |
| 131 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | tấn |
| 132 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | tấn |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,634 | 1m² |
| 134 | Bu lông M12, L=50 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 135 | Bu lông M12, L=200 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 136 | Bu lông móc D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 138 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống ồn dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | 100m² |
| 139 | Tôn úp nóc rộng 400mm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,36 | m |
| 140 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,858 | m³ |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,805 | 100m² |
| 142 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,113 | tấn |
| 143 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,75 | m³ |
| 144 | Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,875 | tấn |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.870 | cấu kiện |
| 146 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m³ |
| 147 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m² |
| 148 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,515 | m³ |
| 149 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,459 | m³ |
| 150 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,281 | m³ |
| 151 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,619 | m² |
| 152 | Ốp đá chẻ 100x200 bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,333 | m² |
| 153 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,362 | m3 |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,362 | m³ |
| 155 | Mua cỏ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,103 | m2 |
| 156 | Trồng cỏ bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | 100m² |
| 157 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.728,756 | m² |
| 158 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.576,064 | m² |
| 159 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,598 | m² |
| 160 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,014 | m² |
| 161 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,727 | m² |
| 162 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.065,491 | m² |
| 163 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.604,539 | m² |
| 164 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,145 | m² |
| 165 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,453 | m² |
| 166 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9 | m |
| 167 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.451,81 | m² |
| 168 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.251,243 | m² |
| 169 | SX cửa đi panô kính + hoa sắt gỗ nhóm 3 (gỗ chò chỉ), kính dán an toàn dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,496 | m² |
| 170 | SX cửa đi panô gỗ nhóm 3 (gỗ chò chỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,856 | m² |
| 171 | SX cửa sổ chớp gỗ nhóm 3 (gỗ chò chỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,194 | m² |
| 172 | SX cửa sổ kính gỗ nhóm 3 (gỗ chò chỉ), kính dán an toàn dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,54 | m² |
| 173 | SX khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3 (gỗ chò chỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 174 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589,086 | m² |
| 175 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 176 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,669 | tấn |
| 177 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,537 | 1m² |
| 178 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,376 | m² |
| 179 | Khóa cửa + then | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 180 | Chốt, then cài cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 181 | Sản xuất cửa sổ mở khung nhựa lõi thép HP Window (hoặc tương đương) liền vách kính, kính dán an toàn 2 lớp dầy 6.38ly, bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,075 | m2 |
| 182 | Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép HP Window (hoặc tương đương), kính dán an toàn 2 lớp dầy 6.38ly ,bao gồm phụ kiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,075 | m2 |
| 183 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,825 | m² |
| 184 | Sản xuất, lắp dựng khung inox gia cố vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,995 | kg |
| 185 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m² |
| 186 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng >250cm, M100, đá đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,608 | m³ |
| 187 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,026 | m² |
| 188 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,58 | m³ |
| 189 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,882 | m³ |
| 190 | Ốp tường trụ, cột - gạch 250*400, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 973,872 | m² |
| 191 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.138,432 | m² |
| 192 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 600x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,479 | m² |
| 193 | Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch chống trơn 300x300, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,468 | m² |
| 194 | Sản xuất lắp dựng chữ inox mạ vàng cao 300 :" TRƯỜNG MẦM NON KHU A PHƯỜNG TRẦN LÃM," | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m2 |
| 195 | Ảnh trang trí Bác hồ với nhi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,725 | m2 |
| 196 | Sản xuất, lắp dựng thanh inox trang trí sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749,077 | kg |
| 197 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,64 | 100m² |
| B | Phần điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xple/pvc/dsta/pvc (4x35)mm2 -Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xple/pvc/dsta/pvc (4x25)mm2 -Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xple/pvc/dsta/pvc (2x6)mm2 -Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc (2x6)mm2 -Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc (2x4)mm2 -Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc (2x2.5)mm2 -Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc (2x1.5)mm2 -Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.778 | m |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 175A - Panasonic hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A- Panasonic hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A- Panasonic hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A- Panasonic hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A- Panasonic hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A (2 cực)- Panasonic hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 14 | Lắp tủ điện tổng 400x600, KT ≤500cm2 (tủ điện mạ kẽm, sơn tĩnh điện dầy 1.2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 3 hạt gồm 2 hạt công tắc đơn + 1 công tắc xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt triết áp (điều tốc quạt) loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt triết áp (điều tốc quạt) loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt ô cắm đôi (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 22 | Hạt công tắc đơn 1 chiều (Sản phẩm của panasonic hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 23 | Hạt công tắc xoay chiều (Sản phẩm của panasonic hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Hạt triết áp (điều tốc quạt) (Sản phẩm của panasonic hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 25 | Hạt ổ cắm loại 2 cực (Sản phẩm của panasonic hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 26 | Mặt công tắc, ổ cắm loại 1+2+3 hạt (Sản phẩm của panasonic hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | cái |
| 27 | Đế âm tường chống cháy - Panasonic hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | cái |
| 28 | Mặt atômát + gông (atômát lắp theo phòng)- Panasonic hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn led ống 2x18w-1,2m, hộp đèn 2 bóng - Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn led ống 1x18w-1,2m, hộp đèn 1 bóng - Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn led ốp trấn D225-18w - Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.2m - Vinawind hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.677 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa voặn xoắn 2 lớp chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn Cu/pvc1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 42 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 43 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 44 | Cắt vỉa hè thi công đường điện đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,136 | m3 |
| 46 | Đào đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3605 | 1m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1217 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | 100m3/1km |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 52 | Lát gạch tezazo, XM PCB30 Kt300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 53 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 54 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 55 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 56 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 57 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6093 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1779 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,675 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4067 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3014 | tấn |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,784 | m3 |
| 65 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9004 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,557 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 , đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,25 | m2 |
| 68 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,743 | m2 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1992 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2764 | tấn |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3248 | m3 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1cấu kiện |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30, mặt bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | m2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 76 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1707 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 80 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3802 | m3 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1583 | tấn |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0539 | tấn |
| 84 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | 100m2 |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1107 | m3 |
| 86 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3713 | m3 |
| 87 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1533 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1251 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0539 | tấn |
| 90 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7634 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m2 |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | m3 |
| 94 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,879 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7373 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 , đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0052 | m2 |
| 98 | Mua, lắp đặt Máy bơm nước 1Hp,220v,Q=(2,4->16,8)m3/h, H=(20->10,5)m (Sản phẩm Pentax CR 100 1Hp hoặc sp tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 - Tân Á hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 102 | Van chặn nhựa PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Zắc co nhựa PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Rọ hút đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 105 | Côn ren trong nhựa PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | 100 m |
| 107 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 108 | Van HDPE 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 111 | Van khoá HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 112 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc(2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 118 | Côn ren trong nhựa PPR PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Van khoá nhựa hàn PPR PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 120 | Zắc co nhựa PPR PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | cái |
| 127 | Van khoá nhựa hàn PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cái |
| 130 | Cút, tê, côn ren trong D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 131 | Bịt ren ngoài nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 132 | Van khóa nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt xí bệt C-108VRN (loại nhỏ dùng cho học sinh) (sản phẩm của công ty INAX Việt Nam hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 134 | Lắp đặt xí bệt C-108VRN (loại lớn dùng cho giáo viên) (sản phẩm của công ty INAX Việt Nam hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 135 | Vòi xịt xí bệt (sản phẩm của công ty INAX Việt Nam hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi L-288V (sản phẩm của công ty INAX Việt Nam hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (sản phẩm của công ty INAX Việt Nam hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nam U-116V (loại nhỏ dùng cho học sinh) (sản phẩm của công ty INAX Việt Nam hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 139 | Vòi gạt inox (sản phẩm của công ty INAX Việt Nam hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 140 | Lắp đặt gương soi (sản phẩm của công ty INAX Việt Nam hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 143 | Mắc áo Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | cái |
| 148 | Y thăm D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | 100m |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | cái |
| 151 | Y thăm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 156 | Ga thu nước Inox KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | 100m |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | cái |
| 159 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 160 | Đai ôm ống Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 161 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7869 | 100m3 |
| 162 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2761 | 100m3 |
| 163 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,275 | 100m3 |
| 164 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m2 |
| 165 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,139 | m3 |
| 166 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5954 | tấn |
| 167 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,556 | m3 |
| 168 | Lắp dựng băng cản nước rộng 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2 | m |
| 169 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0096 | 100m2 |
| 170 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4985 | tấn |
| 171 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,301 | m3 |
| 172 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5451 | 100m2 |
| 173 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2101 | tấn |
| 174 | Bê tông mặt bể, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,778 | m3 |
| 175 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,3475 | m2 |
| 176 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 177 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 178 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 179 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,188 | m2 |
| 181 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,766 | m2 |
| C | Nhà bảo vệ+ nhà bơm | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4212 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5201 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4692 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6161 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( tính từ cos san lấp tới cos nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0637 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,323 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8224 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7652 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2451 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1401 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6248 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2024 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8532 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9443 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,829 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0872 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1736 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2101 | m2 |
| 35 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7192 | m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3538 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 38 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 39 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic Kt 600x600- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3346 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường Kt 120x600 - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2632 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa Panô kính + hoa sắt, gỗ nhóm III (Gỗ chò chỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,664 | m² |
| 43 | Sản xuất cửa sổ kính gỗ nhóm 3 (Gỗ chò chỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1736 | m² |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0853 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,838 | 1m2 |
| 47 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,297 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,003 | m2 |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xple/pvc/dsta/pvc 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xple/pvc/dsta/pvc 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt tủ điện tôn mạ kẽm, sơn tĩnh điện, KT 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 62 | Hạt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hạt |
| 63 | Hạt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hạt |
| 64 | Mặt viền công tắc + ổ cắm loại 1.2.3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mặt |
| 65 | Mặt viền át tô mát + gông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mặt |
| 66 | Lắp đặt đèn led ống 18w-1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa voặn xoắn 2 lớp chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 71 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | Cổng ra vào | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1401 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0473 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5946 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1979 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1187 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6862 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2324 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2239 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6515 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4749 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3811 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0969 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4937 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4596 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7824 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn mái vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3484 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,028 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7796 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7136 | m3 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,998 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt Chữ Inox cao 100 trên biển hiệu (PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO- THÀNH PHỐ THÁI BÌNH) + TÊN ĐỊA CHỈ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4578 | m² |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt chữ Inox cao 200 trên biển hiệu (TRƯỜNG MẦM NON KHU A PHƯỜNG TRẦN LÃM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5267 | m² |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3217 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,814 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,925 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1458 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp đặt bản lề cối inox trụ xoay (mai rùa) trên và dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Sản xuất cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,4551 | kg |
| 34 | Sơn tĩnh điện inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,985 | m2 |
| 35 | Bánh xe D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1009 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1009 | tấn |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0631 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3434 | m3 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9766 | 1m2 |
| 41 | sản xuất lắp đặt tay nắm, then cài inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 42 | khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Chốt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,244 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,207 | m2 |
| 46 | Cán cờ ống tráng kẽm d27+ lá cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| E | Tường dậu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,332 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3901 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1987 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1824 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4308 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7952 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1154 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5981 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4739 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9458 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9006 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4836 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4402 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4719 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6329 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | 100m3/1km |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8089 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9738 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3412 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0486 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,366 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,415 | m2 |
| 28 | Gia công dậu hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6685 | tấn |
| 29 | Lắp dựng dậu hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,2655 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,119 | 1m2 |
| 31 | Búp giáo thép đặc 14x14 đập dẹt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351 | cái |
| F | Lán xe giáo viên | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5885 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1622 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6736 | tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,1373 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6736 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45mm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1282 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,45 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,84 | m |
| 15 | Sản xuất lắp dựng máng nước khổ rộng 600, dày 0,45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | m |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0899 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,989 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0885 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3048 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút, T, đầu bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 22 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8135 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8492 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5649 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,221 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0473 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9819 | m3 |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,535 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3595 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8687 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,0596 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6454 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8407 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8901 | m3 |
| 16 | Lắp đặt nắp rãnh bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | cái |
| 17 | Lắp đặt nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 18 | Cắt tường rãnh hiện có bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | m3 |
| 20 | Cống D400-H30, L=2.5m mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,64 | 1 đoạn ống |
| 22 | Quét nhựa Bitum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2058 | m2 |
| 23 | Bê tông nối cống, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1546 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4655 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | 100m3 |
| H | Sân, bồn cây | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4349 | 100m3 |
| 2 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869,8964 | 0.0 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,6423 | m3 |
| 4 | Lát gạch đất nung 400x400 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 882,95 | m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,842 | m3 |
| 6 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,42 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,026 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2675 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1855 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3605 | m3 |
| 13 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,605 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3803 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,615 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1615 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1615 | 100m3/1km |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,304 | m3 |
| 21 | Lắp dựng bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,54 | m |
| 22 | Lát gạch tezazo kt300x300, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5 | m2 |
| 23 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8493 | 1m3 |
| 24 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9497 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7727 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9196 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7043 | m3 |
| 29 | Lát gạch P6,P7, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6225 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4922 | m2 |
| 31 | Ốp tường gạch thẻ 60x240, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7763 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1302 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,97 | m3 |
| 34 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7 | m2 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,174 | 1m3 |
| 36 | mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6734 | m³ |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6734 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | 100m3 |
| 39 | Mua cây bóng mát đường kính 15-20cm, chiều cao từ 2.5-3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây |
| 40 | Mua cây bụi, (tính trọn gói bao gồm mua, trồng, chăm sóc khi cây nên lá non) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cây |
| 41 | Mua cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,9 | m2 |
| 42 | Trồng vầng cỏ bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,539 | 100m2 |
| I | San lấp | |||
| 1 | Dọn mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7377 | 100m2 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng >20m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9475 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9475 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9475 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9135 | 100m3 |
| J | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh 24v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt điện trở giám sát cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói 24v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đế đầu baó khói 24v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt 24v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đế đầu nhiệt 24v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo rò khí ga 24v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đế đầu baó rò khí ga 24v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Hộp nối 15*15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ác quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | Mét |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt gen mềm PVC D16 kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | Mét |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt gen cứng PVC D16 kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt át cấp nguồn cho hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiệu 10*2* 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Mét |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt gen cứng PVC D20 kèm phụ kiện bảo vệ cáp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Mét |
| 22 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống báo cháy( vit, nở, nở săt, băng dính ….. ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 23 | Chi phí lắp dựng giàn ráo thi công hệ thống PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 24 | Chi phí vận chuyển vật tư , thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 25 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống báo cháy 24v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| K | Hệ thống sự cố | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ 2 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt dây cấp nguồn Exit 2*1,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Mét |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt gen mềm D16 dùng cho Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Hộp nối 15*15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt át dùng cho Exit,sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi dùng cho Exit, Sự Cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| L | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Cung cấp , lắp đặt bơm điện Máy bơm điện<br/> Đầu bơm - Hãng Windy – Việt Nam (hoặc tương đương)<br/>Động cơ Hãng Windy – Trung Quốc (hoặc tương đương)<br/>Model (đầu bơm) : KP(R)65-200/18.5<br/>Lưu lượng : 54 - 132m3/h <br/>Cột áp : 49.5 – 38m <br/>Công suất (đầu bơm): 18.5kw <br/>Công suất (động cơ) : 18.5 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Máy bơm diesel Hãng Quanchai – Trung Quốc (động cơ) (hoặc tương đương) Hãng Quanchai – Trung Quốc (động cơ) (hoặc tương đương) Model (đầu bơm) : KPR65-200/18.5 Model (động cơ) : QC380Q Lưu lượng : 54 - 132m3/h Cột áp : 49.5 – 38m Công suất (đầu bơm): 18.5kw Công suất (động cơ) : 21kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyTủ điều khiển máy bơm chữa cháy LK Hàn Quốc Vỏ tủ- Việt Nam (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Cung cấp , lắp đặt cáp điện điều khiển bơm 3 x 16+ 1*10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Mét |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Bình tích áp 500L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt van chặn D15 kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Cung cấp , lắp đặt Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp , lắp đặt van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Cung cấp , lắp đăt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Cung cấp , lắp đặt kép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 16 | Cung cấp , lắp đặt cút D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 17 | Cung cấp , lắp đặt zoong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Cung cấp , lắp đặt giắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Côn thu ren D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Côn thép đen D100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 21 | Cung cấp , lắp đặt Bích thép D80 BS16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Cung cấp , lắp đặt Bích thép đặc D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 23 | Cung cấp , lắp đặt Bích thép đặc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 24 | Cung cấp , lắp đặt Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 25 | Cung cấp , lắp đặt Bulong liên kết với mặt bích M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Kg |
| 26 | Cung cấp , lắp đặt Gioăng cao su D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Cung cấp , lắp đặt Gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 28 | Cung cấp , lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Mét |
| 29 | Cung cấp , lắp đặt thép tráng kẽm D65 dày 2,9 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Mét |
| 30 | Cung cấp , lắp đặt thép tráng kẽm D50 dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Mét |
| 31 | Cung cấp , lắp đặt cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 32 | Cung cấp , lắp đặt cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 33 | Cung cấp , lắp đặt cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 34 | Cung cấp , lắp đặt tê thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 35 | Cung cấp , lắp đặt côn hàn 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | Cung cấp , lắp đặt tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 37 | Cung cấp , lắp đặt tê thép D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 38 | Cung cấp , lắp đặt tê thép D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ ống (sắt V4 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt Ubon D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt Ubon D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D100/65 ( 1.6 Mpa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà (KT: 500*600*180) có chân, mái . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 chuyên dụng rài 20 mét/ 1 cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cuộn |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt khớp ren ngoài D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 600*500*180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Tủ |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 rài 20 mét/ 1 cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cuộn |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt khớp ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt kép ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy Model : MFZL4 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bình |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt bình khí Model : CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bình |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 59 | Cung cấp, lắp lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 60 | Chi phí đào đất, san lấp mặt bằng đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Mét |
| 61 | Chi phí gia công , lắp đặt giá đỡ bơm V50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 62 | Băng tan chống thấm hoàn thiện hệ thống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 63 | Chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 64 | Que hàn điện 3,2 mm-LB52 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 65 | Sơn chống rỉ đường ống từ D50-D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 66 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống chữa cháy (vit, nở, nở săt, lơ đồng, đá cắt, đá mài ……. ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 67 | Chi phí thử nghiệm, vận hành và chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| M | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét Liva bán kính bảo vệ <br/> R = 62 mét ( LAP - CX - 040 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cột đỡ kim thu sét (ống tráng kẽm D50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mét |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đế cột đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mét |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tăng đơ néo cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cáp M70 bọc PVC (Cadisun hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cáp M4 bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Mét |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 100x160x210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16*2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 9 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Lọ |
| 10 | Chi phí đào đất làm bể tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 11 | Chi phí vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 12 | Chi phí sơn cột đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 13 | Chi phí đo điện trở hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| N | Thiết bị hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh 24v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| O | Thiết bị hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Cung cấp , lắp đặt bơm điện Máy bơm điện<br/> Đầu bơm - Hãng Windy – Việt Nam (hoặc tương đương)<br/>Động cơ Hãng Windy – Trung Quốc (hoặc tương đương)<br/>Model (đầu bơm) : KP(R)65-200/18.5<br/>Lưu lượng : 54 - 132m3/h <br/>Cột áp : 49.5 – 38m <br/>Công suất (đầu bơm): 18.5kw <br/>Công suất (động cơ) : 18.5 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Máy bơm diesel Hãng Quanchai – Trung Quốc (động cơ) (hoặc tương đương) Hãng Quanchai – Trung Quốc (động cơ) (hoặc tương đương) Model (đầu bơm) : KPR65-200/18.5 Model (động cơ) : QC380Q Lưu lượng : 54 - 132m3/h Cột áp : 49.5 – 38m Công suất (đầu bơm): 18.5kw Công suất (động cơ) : 21kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyTủ điều khiển máy bơm chữa cháy - LK Hàn Quốc Vỏ tủ- Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi