Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình Trường mầm non khu A, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình (giai đoạn 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201167475-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình Trường mầm non khu A, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình (giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20201162496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn tăng cường cơ sở vật chất giáo dục (nếu có), ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 15:13:00 đến ngày 2020-12-07 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,654,114,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng
1 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,248
2 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,807 100m³
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,447 100m²
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,759
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,319 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,329 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,098 tấn
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,105
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,327 100m²
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,613 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,415 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,001
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,45
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65
15 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,203
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,853 100m²
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,689 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,756 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,512
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,026 100m³
22 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,052 100m³
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,278 100m³
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,929 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,056 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,918 tấn
28 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,905 100m²
29 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,305
30 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,37
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,996
32 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,255 100m²
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,11 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,859 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,596 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,131 tấn
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,539 tấn
38 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,154 100m²
39 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,26
40 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m²
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,773 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 tấn
48 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,032 100m²
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,322
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
52 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m²
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,753
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,517 100m²
55 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 tấn
56 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,061
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 cấu kiện
58 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
59 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m²
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 tấn
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,838
63 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,271 100m²
64 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,547 tấn
65 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
66 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,547 tấn
67 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
68 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,747
69 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,609
70 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,247
71 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,8 m
72 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,059
73 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,025
74 Sản xuất lắp dựng trụ tay vịn thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,48 m
76 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,913 tấn
77 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,184
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,999 1m²
79 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,466
80 Vít 3cm bắn lập là vào tay vịn gỗ 50cm/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,48 cái
81 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,905
82 Láng granitô bậc tam cấp gầm cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,915
83 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,61 m
84 Sản xuất lắp dựng tay vịn Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,272 kg
85 đầu bịt inox D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
86 đầu bịt inox D58 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
87 mua cửa xếp inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,457
88 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,457
89 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
90 Khoá cửa xếp, khoá minh khai Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,909 1m²
92 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
93 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
94 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m²
95 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,802
96 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cấu kiện
97 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,151
98 Vữa bê tông mác 200 chèn thanh chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 m3
99 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m²
100 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,796
101 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,919
102 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,437
103 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
104 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m²
105 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139
106 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,637
107 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,82 m
108 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,759
109 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,077
110 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,308
111 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,84
112 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,895
113 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,63
114 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,41
115 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,375
116 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 100m²
117 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
118 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,903
119 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 tấn
120 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
121 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
122 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,247 100m²
123 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,385
124 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,881
125 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 544,247
126 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,34
127 Sản xuất, lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 775,194 kg
128 Đầu bịt thanh 50x100x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
129 Đầu bịt thanh 50x50x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157 cái
130 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,979
131 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,523 tấn
132 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,523 tấn
133 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,634 1m²
134 Bu lông M12, L=50 . Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
135 Bu lông M12, L=200 . Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
136 Bu lông móc D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
137 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
138 Lợp mái che tường bằng tôn múi chống ồn dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,746 100m²
139 Tôn úp nóc rộng 400mm dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,36 m
140 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,858
141 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,805 100m²
142 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,113 tấn
143 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,75
144 Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,875 tấn
145 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.870 cấu kiện
146 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01
147 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m²
148 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,515
149 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,459
150 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,281
151 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,619
152 Ốp đá chẻ 100x200 bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,333
153 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,362 m3
154 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,362
155 Mua cỏ trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,103 m2
156 Trồng cỏ bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 100m²
157 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.728,756
158 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.576,064
159 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,598
160 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,014
161 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,727
162 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.065,491
163 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.604,539
164 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,145
165 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,453
166 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,9 m
167 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.451,81
168 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.251,243
169 SX cửa đi panô kính + hoa sắt gỗ nhóm 3 (gỗ chò chỉ), kính dán an toàn dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,496
170 SX cửa đi panô gỗ nhóm 3 (gỗ chò chỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,856
171 SX cửa sổ chớp gỗ nhóm 3 (gỗ chò chỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,194
172 SX cửa sổ kính gỗ nhóm 3 (gỗ chò chỉ), kính dán an toàn dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,54
173 SX khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3 (gỗ chò chỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
174 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 589,086
175 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
176 Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,669 tấn
177 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,537 1m²
178 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,376
179 Khóa cửa + then Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 bộ
180 Chốt, then cài cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
181 Sản xuất cửa sổ mở khung nhựa lõi thép HP Window (hoặc tương đương) liền vách kính, kính dán an toàn 2 lớp dầy 6.38ly, bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,075 m2
182 Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép HP Window (hoặc tương đương), kính dán an toàn 2 lớp dầy 6.38ly ,bao gồm phụ kiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,075 m2
183 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,825
184 Sản xuất, lắp dựng khung inox gia cố vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,995 kg
185 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m²
186 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng >250cm, M100, đá đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,608
187 Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,026
188 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,58
189 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,882
190 Ốp tường trụ, cột - gạch 250*400, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 973,872
191 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.138,432
192 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 600x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,479
193 Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch chống trơn 300x300, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,468
194 Sản xuất lắp dựng chữ inox mạ vàng cao 300 :" TRƯỜNG MẦM NON KHU A PHƯỜNG TRẦN LÃM," Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m2
195 Ảnh trang trí Bác hồ với nhi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,725 m2
196 Sản xuất, lắp dựng thanh inox trang trí sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 749,077 kg
197 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,64 100m²
B Phần điện nước
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xple/pvc/dsta/pvc (4x35)mm2 -Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
2 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xple/pvc/dsta/pvc (4x25)mm2 -Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xple/pvc/dsta/pvc (2x6)mm2 -Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc (2x6)mm2 -Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 513 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc (2x4)mm2 -Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc (2x2.5)mm2 -Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 724 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc (2x1.5)mm2 -Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.778 m
8 Lắp đặt các automat 3 pha 175A - Panasonic hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt các automat 3 pha 75A- Panasonic hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt các automat 3 pha 50A- Panasonic hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 50A- Panasonic hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 20A- Panasonic hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 10A (2 cực)- Panasonic hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
14 Lắp tủ điện tổng 400x600, KT ≤500cm2 (tủ điện mạ kẽm, sơn tĩnh điện dầy 1.2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
15 Lắp đặt công tắc 1 hạt (chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
16 Lắp đặt công tắc 2 hạt (chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
17 Lắp đặt công tắc 3 hạt (chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt công tắc 3 hạt gồm 2 hạt công tắc đơn + 1 công tắc xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt triết áp (điều tốc quạt) loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Lắp đặt triết áp (điều tốc quạt) loại 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
21 Lắp đặt ô cắm đôi (chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
22 Hạt công tắc đơn 1 chiều (Sản phẩm của panasonic hoặc loại tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cái
23 Hạt công tắc xoay chiều (Sản phẩm của panasonic hoặc loại tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Hạt triết áp (điều tốc quạt) (Sản phẩm của panasonic hoặc loại tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
25 Hạt ổ cắm loại 2 cực (Sản phẩm của panasonic hoặc loại tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 cái
26 Mặt công tắc, ổ cắm loại 1+2+3 hạt (Sản phẩm của panasonic hoặc loại tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 cái
27 Đế âm tường chống cháy - Panasonic hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 228 cái
28 Mặt atômát + gông (atômát lắp theo phòng)- Panasonic hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
29 Lắp đặt đèn led ống 2x18w-1,2m, hộp đèn 2 bóng - Rạng Đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 bộ
30 Lắp đặt đèn led ống 1x18w-1,2m, hộp đèn 1 bóng - Rạng Đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
31 Lắp đặt đèn led ốp trấn D225-18w - Rạng Đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
32 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.2m - Vinawind hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
33 Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 hộp
34 Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.677 m
35 Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 738 m
36 Lắp đặt ống nhựa voặn xoắn 2 lớp chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
37 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
38 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
40 Lắp đặt dây đơn Cu/pvc1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
41 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
42 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
43 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
44 Cắt vỉa hè thi công đường điện đi ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
45 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,136 m3
46 Đào đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3605 1m3
47 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1217 100m3
48 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0119 100m3
49 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0514 100m3
50 Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0514 100m3/1km
51 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
52 Lát gạch tezazo, XM PCB30 Kt300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
53 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
54 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
55 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
56 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
57 Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6093 100m3
58 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1779 100m3
59 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 100m3
60 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,675 m3
61 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m2
62 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4067 tấn
63 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3014 tấn
64 Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,784 m3
65 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9004 m3
66 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,557 m2
67 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 , đánh màu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,25 m2
68 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,743 m2
69 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1992 100m2
70 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2764 tấn
71 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3248 m3
72 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1cấu kiện
73 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30, mặt bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,68 m2
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
75 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
76 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
77 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1707 100m3
78 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0489 100m3
79 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m3
80 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 100m2
81 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3802 m3
82 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1583 tấn
83 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0539 tấn
84 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0434 100m2
85 Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1107 m3
86 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3713 m3
87 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1533 100m2
88 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1251 tấn
89 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0539 tấn
90 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7634 m3
91 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 tấn
92 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 100m2
93 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0482 m3
94 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,879 m2
96 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7373 m2
97 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 , đánh màu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0052 m2
98 Mua, lắp đặt Máy bơm nước 1Hp,220v,Q=(2,4->16,8)m3/h, H=(20->10,5)m (Sản phẩm Pentax CR 100 1Hp hoặc sp tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
99 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 - Tân Á hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bể
100 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
101 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
102 Van chặn nhựa PPR PN10 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Zắc co nhựa PPR PN10 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
104 Rọ hút đồng D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
105 Côn ren trong nhựa PPR PN10 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 100 m
107 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
108 Van HDPE 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 100m
110 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
111 Van khoá HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
112 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
113 Van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc(2x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 m
115 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 m
116 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
117 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
118 Côn ren trong nhựa PPR PN10 D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
119 Van khoá nhựa hàn PPR PN10 D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
120 Zắc co nhựa PPR PN10 D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
121 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
122 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
123 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
124 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
125 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
126 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 131 cái
127 Van khoá nhựa hàn PPR PN10 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
128 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
129 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 cái
130 Cút, tê, côn ren trong D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
131 Bịt ren ngoài nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
132 Van khóa nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
133 Lắp đặt xí bệt C-108VRN (loại nhỏ dùng cho học sinh) (sản phẩm của công ty INAX Việt Nam hoặc loại tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
134 Lắp đặt xí bệt C-108VRN (loại lớn dùng cho giáo viên) (sản phẩm của công ty INAX Việt Nam hoặc loại tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
135 Vòi xịt xí bệt (sản phẩm của công ty INAX Việt Nam hoặc loại tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
136 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi L-288V (sản phẩm của công ty INAX Việt Nam hoặc loại tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
137 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (sản phẩm của công ty INAX Việt Nam hoặc loại tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
138 Lắp đặt chậu tiểu nam U-116V (loại nhỏ dùng cho học sinh) (sản phẩm của công ty INAX Việt Nam hoặc loại tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
139 Vòi gạt inox (sản phẩm của công ty INAX Việt Nam hoặc loại tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
140 Lắp đặt gương soi (sản phẩm của công ty INAX Việt Nam hoặc loại tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
141 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
142 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
143 Mắc áo Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
145 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
147 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 cái
148 Y thăm D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 100m
150 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 cái
151 Y thăm D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m
153 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
155 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 cái
156 Ga thu nước Inox KT 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 100m
158 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 cái
159 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
160 Đai ôm ống Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
161 Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7869 100m3
162 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2761 100m3
163 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,275 100m3
164 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 100m2
165 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,139 m3
166 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5954 tấn
167 Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,556 m3
168 Lắp dựng băng cản nước rộng 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,2 m
169 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0096 100m2
170 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4985 tấn
171 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,301 m3
172 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5451 100m2
173 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2101 tấn
174 Bê tông mặt bể, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,778 m3
175 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,3475 m2
176 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
177 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
178 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
179 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
180 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30, đánh màu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,188 m2
181 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,766 m2
C Nhà bảo vệ+ nhà bơm
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0924 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0349 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4212 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5201 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4692 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0398 tấn
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0367 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6161 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0307 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( tính từ cos san lấp tới cos nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0637 100m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,323 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8224 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0187 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1332 tấn
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0751 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7652 m3
19 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2451 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1401 tấn
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6248 m3
22 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0347 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2024 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
26 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1cấu kiện
29 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8532 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9443 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,829 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,0872 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1736 m2
34 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2101 m2
35 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7192 m2
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3538 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
38 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
39 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
40 Lát nền, sàn gạch ceramic Kt 600x600- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3346 m2
41 Ốp chân tường Kt 120x600 - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2632 m2
42 Sản xuất cửa Panô kính + hoa sắt, gỗ nhóm III (Gỗ chò chỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,664
43 Sản xuất cửa sổ kính gỗ nhóm 3 (Gỗ chò chỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1736
44 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1122 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0853 1m2
46 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,838 1m2
47 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,297 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,003 m2
50 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xple/pvc/dsta/pvc 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
51 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xple/pvc/dsta/pvc 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
55 Lắp đặt tủ điện tôn mạ kẽm, sơn tĩnh điện, KT 300x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
56 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
61 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
62 Hạt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hạt
63 Hạt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hạt
64 Mặt viền công tắc + ổ cắm loại 1.2.3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mặt
65 Mặt viền át tô mát + gông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mặt
66 Lắp đặt đèn led ống 18w-1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
67 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt ống nhựa voặn xoắn 2 lớp chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
69 Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
71 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
72 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D Cổng ra vào
1 Đào móng chiều rộng <=6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1401 100m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0473 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5946 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1979 tấn
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1187 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6862 m3
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0595 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2324 tấn
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2239 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6515 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4749 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3811 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0969 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4937 tấn
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4596 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7824 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0467 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m3
20 Ván khuôn mái vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3484 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,028 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7796 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7136 m3
25 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,998 m2
26 Sản xuất, lắp đặt Chữ Inox cao 100 trên biển hiệu (PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO- THÀNH PHỐ THÁI BÌNH) + TÊN ĐỊA CHỈ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4578
27 Sản xuất, lắp đặt chữ Inox cao 200 trên biển hiệu (TRƯỜNG MẦM NON KHU A PHƯỜNG TRẦN LÃM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5267
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3217 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,814 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,925 m2
31 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1458 m2
32 Sản xuất lắp đặt bản lề cối inox trụ xoay (mai rùa) trên và dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
33 Sản xuất cổng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,4551 kg
34 Sơn tĩnh điện inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,985 m2
35 Bánh xe D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1009 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1009 tấn
38 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0631 100m2
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3434 m3
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9766 1m2
41 sản xuất lắp đặt tay nắm, then cài inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
42 khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Chốt cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,244 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,207 m2
46 Cán cờ ống tráng kẽm d27+ lá cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
E Tường dậu
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,332 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 100m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3901 100m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1987 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1824 tấn
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4308 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7952 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1154 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1373 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5981 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4739 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9458 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9006 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4836 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4402 tấn
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4719 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6329 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 100m3
20 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0433 100m3
21 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0433 100m3/1km
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8089 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9738 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3412 m3
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,0486 m2
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,366 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,415 m2
28 Gia công dậu hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6685 tấn
29 Lắp dựng dậu hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,2655 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,119 1m2
31 Búp giáo thép đặc 14x14 đập dẹt Mô tả kỹ thuật theo chương V 351 cái
F Lán xe giáo viên
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5885 1m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1622 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0427 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0211 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0249 100m3
8 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6736 tấn
9 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,1373 1m2
11 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6736 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45mm chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1282 100m2
14 Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,45 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,84 m
15 Sản xuất lắp dựng máng nước khổ rộng 600, dày 0,45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7 m
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0899 100m3
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0219 100m2
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,989 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0885 m3
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3048 100m
21 Lắp đặt cút, T, đầu bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
22 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
G Rãnh thoát nước
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,8135 1m3
2 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8492 100m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5649 100m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,221 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0473 m3
6 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9819 m3
7 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,535 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3595 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8687 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,0596 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,6454 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8407 100m2
14 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,428 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8901 m3
16 Lắp đặt nắp rãnh bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 297 cái
17 Lắp đặt nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
18 Cắt tường rãnh hiện có bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1584 m3
20 Cống D400-H30, L=2.5m mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,64 1 đoạn ống
22 Quét nhựa Bitum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2058 m2
23 Bê tông nối cống, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1546 m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4655 100m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891 100m3
H Sân, bồn cây
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4349 100m3
2 Ni lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 869,8964 0.0
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,6423 m3
4 Lát gạch đất nung 400x400 PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 882,95 m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,842 m3
6 Ni lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,42 m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,026 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0493 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2675 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1855 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 100m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3605 m3
13 Ni lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,605 m2
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3803 m3
15 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cấu kiện
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,615 m3
17 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1615 100m3
18 Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1615 100m3/1km
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0171 100m2
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,304 m3
21 Lắp dựng bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,54 m
22 Lát gạch tezazo kt300x300, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,5 m2
23 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8493 1m3
24 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9497 m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m3
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7727 100m2
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9196 m3
28 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7043 m3
29 Lát gạch P6,P7, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6225 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,4922 m2
31 Ốp tường gạch thẻ 60x240, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,7763 m2
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1302 100m3
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,97 m3
34 Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,7 m2
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,174 1m3
36 mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,6734
37 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,6734 m3
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0617 100m3
39 Mua cây bóng mát đường kính 15-20cm, chiều cao từ 2.5-3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cây
40 Mua cây bụi, (tính trọn gói bao gồm mua, trồng, chăm sóc khi cây nên lá non) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cây
41 Mua cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,9 m2
42 Trồng vầng cỏ bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,539 100m2
I San lấp
1 Dọn mặt bằng trước khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7377 100m2
2 Đào móng, chiều rộng móng >20m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9475 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9475 100m3
4 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9475 100m3/1km
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9135 100m3
J Hệ thống báo cháy
1 Cung cấp, lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh 24v Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 Cung cấp, lắp đặt điện trở giám sát cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
3 Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói 24v Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
4 Cung cấp, lắp đặt đế đầu baó khói 24v Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
5 Cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt 24v Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 Cái
6 Cung cấp, lắp đặt đế đầu nhiệt 24v Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 Cái
7 Cung cấp, lắp đặt đầu báo rò khí ga 24v Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Cung cấp, lắp đặt đế đầu baó rò khí ga 24v Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Cung cấp, lắp đặt đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
10 Cung cấp, lắp đặt Hộp nối 15*15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
11 Cung cấp, lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
12 Cung cấp, lắp đặt Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
13 Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
14 Cung cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
15 Cung cấp, lắp đặt ác quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 Mét
17 Cung cấp, lắp đặt gen mềm PVC D16 kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 Mét
18 Cung cấp, lắp đặt gen cứng PVC D16 kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
19 Cung cấp, lắp đặt át cấp nguồn cho hệ thống báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
20 Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiệu 10*2* 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Mét
21 Cung cấp, lắp đặt gen cứng PVC D20 kèm phụ kiện bảo vệ cáp báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Mét
22 Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống báo cháy( vit, nở, nở săt, băng dính ….. ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
23 Chi phí lắp dựng giàn ráo thi công hệ thống PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
24 Chi phí vận chuyển vật tư , thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
25 Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống báo cháy 24v Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
K Hệ thống sự cố
1 Cung cấp, lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ 1 hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
2 Cung cấp, lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ 2 hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Cung cấp, lắp đặt đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
4 Cung cấp, lắp đặt dây cấp nguồn Exit 2*1,5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 Mét
5 Cung cấp, lắp đặt gen mềm D16 dùng cho Exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 Cái
6 Cung cấp, lắp đặt Hộp nối 15*15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Cung cấp, lắp đặt át dùng cho Exit,sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi dùng cho Exit, Sự Cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
L Hệ thống báo cháy
1 Cung cấp , lắp đặt bơm điện Máy bơm điện<br/> Đầu bơm - Hãng Windy – Việt Nam (hoặc tương đương)<br/>Động cơ Hãng Windy – Trung Quốc (hoặc tương đương)<br/>Model (đầu bơm) : KP(R)65-200/18.5<br/>Lưu lượng : 54 - 132m3/h <br/>Cột áp : 49.5 – 38m <br/>Công suất (đầu bơm): 18.5kw <br/>Công suất (động cơ) : 18.5 kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Cung cấp, lắp đặt Máy bơm diesel Hãng Quanchai – Trung Quốc (động cơ) (hoặc tương đương) Hãng Quanchai – Trung Quốc (động cơ) (hoặc tương đương) Model (đầu bơm) : KPR65-200/18.5 Model (động cơ) : QC380Q Lưu lượng : 54 - 132m3/h Cột áp : 49.5 – 38m Công suất (đầu bơm): 18.5kw Công suất (động cơ) : 21kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyTủ điều khiển máy bơm chữa cháy LK Hàn Quốc Vỏ tủ- Việt Nam (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Cung cấp , lắp đặt cáp điện điều khiển bơm 3 x 16+ 1*10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Mét
5 Cung cấp, lắp đặt Bình tích áp 500L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
6 Cung cấp, lắp đặt Công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Cung cấp, lắp đặt van chặn D15 kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Cung cấp , lắp đặt Rọ hút D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Cung cấp lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
11 Cung cấp lắp đặt van 1 chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Cung cấp lắp đặt van chặn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Cung cấp , lắp đặt van chặn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Cung cấp , lắp đăt van 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
15 Cung cấp , lắp đặt kép D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
16 Cung cấp , lắp đặt cút D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
17 Cung cấp , lắp đặt zoong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
18 Cung cấp , lắp đặt giắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
19 Cung cấp, lắp đặt Côn thu ren D50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
20 Cung cấp, lắp đặt Côn thép đen D100/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
21 Cung cấp , lắp đặt Bích thép D80 BS16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
22 Cung cấp , lắp đặt Bích thép đặc D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
23 Cung cấp , lắp đặt Bích thép đặc D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
24 Cung cấp , lắp đặt Bích thép rỗng D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
25 Cung cấp , lắp đặt Bulong liên kết với mặt bích M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 Kg
26 Cung cấp , lắp đặt Gioăng cao su D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
27 Cung cấp , lắp đặt Gioăng cao su D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
28 Cung cấp , lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Mét
29 Cung cấp , lắp đặt thép tráng kẽm D65 dày 2,9 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 Mét
30 Cung cấp , lắp đặt thép tráng kẽm D50 dày 2,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Mét
31 Cung cấp , lắp đặt cút thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
32 Cung cấp , lắp đặt cút thép D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
33 Cung cấp , lắp đặt cút thép D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
34 Cung cấp , lắp đặt tê thép D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
35 Cung cấp , lắp đặt côn hàn 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
36 Cung cấp , lắp đặt tê thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
37 Cung cấp , lắp đặt tê thép D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
38 Cung cấp , lắp đặt tê thép D100/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
39 Cung cấp, lắp đặt giá đỡ ống (sắt V4 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
40 Cung cấp, lắp đặt Ubon D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
41 Cung cấp, lắp đặt Ubon D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
42 Cung cấp, lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D100/65 ( 1.6 Mpa ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
43 Cung cấp, lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà D100/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
44 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà (KT: 500*600*180) có chân, mái . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
45 Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 chuyên dụng rài 20 mét/ 1 cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cuộn
46 Cung cấp, lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65/19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
47 Cung cấp, lắp đặt khớp nối ren trong D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
48 Cung cấp, lắp đặt khớp ren ngoài D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
49 Cung cấp, lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 600*500*180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Tủ
50 Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 rài 20 mét/ 1 cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cuộn
51 Cung cấp, lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50/13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
52 Cung cấp, lắp đặt khớp nối ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
53 Cung cấp, lắp đặt khớp ren ngoài D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
54 Cung cấp, lắp đặt kép ren D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
55 Cung cấp, lắp đặt van góc D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
56 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy Model : MFZL4 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bình
57 Cung cấp, lắp đặt bình khí Model : CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bình
58 Cung cấp, lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
59 Cung cấp, lắp lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
60 Chi phí đào đất, san lấp mặt bằng đường ống chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Mét
61 Chi phí gia công , lắp đặt giá đỡ bơm V50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
62 Băng tan chống thấm hoàn thiện hệ thống chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
63 Chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
64 Que hàn điện 3,2 mm-LB52 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
65 Sơn chống rỉ đường ống từ D50-D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
66 Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống chữa cháy (vit, nở, nở săt, lơ đồng, đá cắt, đá mài ……. ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
67 Chi phí thử nghiệm, vận hành và chuyển giao công nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
M Hệ thống chống sét
1 Cung cấp, lắp đặt kim thu sét Liva bán kính bảo vệ <br/> R = 62 mét ( LAP - CX - 040 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Cung cấp, lắp đặt cột đỡ kim thu sét (ống tráng kẽm D50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Mét
3 Cung cấp, lắp đặt đế cột đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Mét
4 Cung cấp, lắp đặt tăng đơ néo cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
5 Cung cấp, lắp đặt cáp M70 bọc PVC (Cadisun hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
6 Cung cấp, lắp đặt cáp M4 bọc PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Mét
7 Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 100x160x210mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16*2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
9 Thuốc hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Lọ
10 Chi phí đào đất làm bể tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
11 Chi phí vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
12 Chi phí sơn cột đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
13 Chi phí đo điện trở hệ thống chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
N Thiết bị hệ thống báo cháy
1 Cung cấp, lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh 24v Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
O Thiết bị hệ thống chữa cháy
1 Cung cấp , lắp đặt bơm điện Máy bơm điện<br/> Đầu bơm - Hãng Windy – Việt Nam (hoặc tương đương)<br/>Động cơ Hãng Windy – Trung Quốc (hoặc tương đương)<br/>Model (đầu bơm) : KP(R)65-200/18.5<br/>Lưu lượng : 54 - 132m3/h <br/>Cột áp : 49.5 – 38m <br/>Công suất (đầu bơm): 18.5kw <br/>Công suất (động cơ) : 18.5 kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Cung cấp, lắp đặt Máy bơm diesel Hãng Quanchai – Trung Quốc (động cơ) (hoặc tương đương) Hãng Quanchai – Trung Quốc (động cơ) (hoặc tương đương) Model (đầu bơm) : KPR65-200/18.5 Model (động cơ) : QC380Q Lưu lượng : 54 - 132m3/h Cột áp : 49.5 – 38m Công suất (đầu bơm): 18.5kw Công suất (động cơ) : 21kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyTủ điều khiển máy bơm chữa cháy - LK Hàn Quốc Vỏ tủ- Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->